Tải bản đầy đủ (.pdf) (12 trang)

Unit 15: EVERYDAY CONVERSATION - Bài đàm thoại hàng pptx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.96 MB, 12 trang )

Unit 15: EVERYDAY CONVERSATION - Bài
đàm thoại hàng ngày
Vocabulary
about
/əˈbaʊt/
prep


về, khoảng chừng
afternoon
/ˌɑ:ftəˈnu:n/
n

buổi chiều
boat
/bəʊt/
n

tàu, thuyền
cake
/keɪk/
n

bánh ngọt
cardigan
/ˈkɑ:dɪgən/
n

áo len đan
chest
/tʃest/


n

ngực
concert
/ˈkɒnsət/
n

buổi hòa nhạc
continental

/‚kɒntɪ'nentl/
adj

thuộc lục địa, thuộc đại lục
diet
/ˈdaɪət/
n

sự ăn kiêng
dinner
/ˈdɪnə(r)/
n

bữa tối
drink
/drɪŋk/
n

đồ uống
evening

/ˈi:vnɪŋ/
n

buổi tối
excursion
/ɪk'skɜ:ʃən/
n

chuyến tham quan
gloves
/glʌvz/
n

găng tay
help
/help/
v

giúp đỡ
hip
/hɪp/
n

hông
information

/ˌɪnfəˈmeɪʃən/

n


thông tin
ins =
/ɪntʃɪz/
n

= 2.54cm
inches
love
/lʌv/
v

yêu, thích
meet
/mi:t/
v

gặp
morning
/ˈmɔ:nɪŋ/
n

buổi sáng
o'clock
/əˈklɒk/
n

dùng để nói giờ
pair
/peə(r)/
n


cặp đôi (dùng cho vật có 2
mảnh hoặc 2 phần.)
piece
/pɪ:s/
n

miếng, mẩu
raincoat
/ˈreɪnkəʊt/
n

áo mưa
sandwich
/ˈsændwɪdʒ/
n

1 loại bánh mì (có kẹp thịt
hay bơ ở giữa)
size
/saɪz/
n

kich thước, cỡ
square
/skweə(r)/
n

quảng trường
tights

/taɪts/
n

quần thun bó
time
/taɪm/
n

thời gian
tomorrow
/təˈmɒrəʊ/
adv


ngày mai
tonight
/təˈnaɪt/
n

tối nay
try on
/'traɪ,ɒn/
v

mặc thử
waist
/weɪst/
n

chỗ eo, thắt lưng

walk
/wɔ:k/
n

cuộc đi dạo, tản bộ
when /wen/ adv


khi nào, lúc nào
Geographical names
London: Luân đôn, thủ đô nước Anh
Paris: Pari, thủ đô nước Pháp
Expressions
a pair of một đôi, một cặp
All right. Được rồi (biểu thị sự đồng ý)
(be) on a diet

ăn kiêng
How about ?



Anh nghĩ thế nào về ?
được không?
(để hỏi ý kiến trong tình huống thân mật)
E.g. Where can we meet? Chúng ta có
thể gặp nhau ở đâu?
How about the square? Ở quảng trường
được không?
I'd love to Tôi đồng ý. (để đáp lại lời mời)

Is OK? có được không?
E.g. We meet at 7 o'clock, is it OK?
Chúng ta gặp nhau lúc 7 giờ, được
không?
Of course! Dĩ nhiên, tất nhiên là được
What time? Mấy giờ?
Would you
like ?
Anh có muốn ? (lời mời lịch sự)
Listening
Trong bài này bạn sẽ được học một số cấu trúc sử dụng trong
các tình huống giao tiếp hàng ngày như mời ai ăn uống, hỏi lịch
trình tàu xe, đi mua sắm và hẹn ai đi đâu đó. Bây giờ hãy cùng
lắng nghe những đoạn hội thoại sau:


I: Please come in.
J: Thank you.
I: Please, sit down. Would you
like a cup of tea?
J: Yes, please.
I: How about a biscuit?
J: No, thanks. I'm on a diet.
a cup of tea: một tách trà
a cup of coffee: một tách cà phê

a glass of milk: một cốc sữa
a glass of beer: một cốc bia
a glass of water: một cốc nước
a biscuit

a sandwich
a piece of cake: một mẩu bánh
ngọt
an orange
a chocolate


K: Excuse me
L: Yes, can I help you?
K: Yes. I'd like some information
about trains please.
L: Where to?
K: to London.
L: When?
K: Tomorrow.
L: Morning or afternoon?
K: In the evening. About six
o'clock.
L: There's one at 6.40.
K: Thank you.
trains
buses
planes
boats
excursions


M: I'd like a pair of shoes, please.

N: What colour would you like?

M: Brown.
N: And what size are you?
M: Five. Can I try them on?
N: Of course.
a pair of shoes: một đôi giầy}
a raincoat
a pullover
a cardigan
a pair of jeans: một cái quần bò



O: How about dinner, tonight?
P: I'd love to.
O: Where can we meet?
P: How about the square?
O: All right. What time?
P: Is seven o'clock OK?
O: Yes, that's fine.
dinner
a film
a walk
a concert
a drink


×