Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

Đề thi vào 10 Toán 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (86.2 KB, 6 trang )

Đề thi thử vào 10 năm học 2010
Đề A
Họ và tên:
Bài 1: ( 1,5đ)
1, Tính giá trị của biểu thức:
ba
abba
A


=
tại
110;110 −=+= ba
2, Cho biểu thức
x
x
x
x
xx
x
P

+
+
+


−+
=
1
1


4
32
43
10
a, Rút gọn P; Chứng minh rằng P > - 3; b, Tìm Max P
Bài 2: (1,5đ) Cho hàm số:
2
2xy =
có đồ thị là (P)
a, Vẽ P;
b, Trên P lấy hai điểm A và B có hoành độ lần lượt là - 2 và 1. Viết Pt đường thẳng AB.
c, Tìm trên Oy điểm C sao cho AC + BC ngắn nhất.
Bài 3: (2,5)
1, Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a, x
2
+ 7x - 8 = 0 b,



=+
=+
2
532
yx
yx
2, Cho phương trình: x
2

- 2( m - 1)x + m - 3 = 0

a, Giải phương trình khi m = 0
b, Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m
c, Viết biểu thức liên hệ giữa các nghiệm không phụ thuộc m
d, Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = ( x
1
+ x
2
)
2
- x
1
x
2
Bài 4: ( 3,5đ) Từ điểm A ở ngoài đường tròn ( O;R) Kẻ hai tiếp tuyến AB, AC đến (O) ( B,
C là tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của OA và BC.
a, Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp được trong đường tròn.
b, Tính tích OH . OA theo R
c, Gọi E là hình chiếu của điểm C trên trên đường kính BD của đường tròn (O).
Chứng minh ∠HEB = ∠HAB (∠ : góc)
d, AD cắt CE tại K chứng minh K là trung điểm của CE.
e, Tính diện tích hình giới hạn bởi hai tiếp tuyến AB, AC và cung nhỏ BC của đường tròn
(O) theo R trong trường hợp OA = 2R.
Bài 5: (1đ) Cho a ≥ 4 chứng minh rằng:
4
171
≥+
a
a
****************************
Đề thi thử vào 10 năm học 2010

Đề B
Họ và tên:
Bài 1: ( 1,5đ)
1, Tính giá trị của biểu thức:
yx
xyyx
B


=
tại
117;117 −=+= yx
2, Cho biểu thức
4
32
1
1
43
10
+



+
+
−+
=
y
y
y

y
yy
y
M
a, Rút gọn M; Chứng minh rằng M > - 3; b, Tìm Max M
Bài 2: (1,5đ) Cho hàm số:
2
2xy =
có đồ thị là (P)
a, Vẽ P;
b, Trên P lấy hai điểm M và N có hoành độ lần lượt là - 1 và 2. Viết Pt đường thẳng MN.
c, Tìm trên Oy điểm E sao cho ME + NE ngắn nhất.
Bài 3: (2,5)
1, Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a, x
2
- 7x + 6 = 0 b,



=+
=−
5
532
yx
yx
2, Cho phương trình: x
2

- 2( m - 2)x + m - 4 = 0

a, Giải phương trình khi m = 1
b, Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m
c, Viết biểu thức liên hệ giữa các nghiệm không phụ thuộc m
d, Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = ( x
1
+ x
2
)
2
- x
1
x
2
Bài 4: ( 3,5đ) Từ điểm M ở ngoài đường tròn ( O;R) Kẻ hai tiếp tuyến MB, MC đến (O) ( B,
C là tiếp điểm). Gọi I là giao điểm của OM và BC.
a, Chứng minh tứ giác MBOC nội tiếp được trong đường tròn.
b, Tính tích OI . OM theo R
c, Gọi F là hình chiếu của điểm C trên trên đường kính BE của đường tròn (O).
Chứng minh ∠IFB = ∠IMB (∠ : góc)
d, ME cắt CF tại H chứng minh H là trung điểm của CF.
e, Tính diện tích hình giới hạn bởi hai tiếp tuyến MB, MC và cung nhỏ BC của đường tròn
(O) theo R trong trường hợp OM = 2R.
Bài 5: (1đ) Cho a ≥ 4 chứng minh rằng:
4
171
≥+
a
a
****************************
Đề thi thử vào 10 năm học 2010

Đề D
Họ và tên:
Bài 1: ( 1,5đ)
1, Tính giá trị của biểu thức:
by
ybby
C


=
tại
15;15 −=+= by
2, Cho biểu thức
4
32
43
10
1
1
+


−+
+

+
=
a
a
aa

a
a
a
N
a, Rút gọn N; Chứng minh rằng N > - 3; b, Tìm Max N
Bài 2: (1,5đ) Cho hàm số:
2
2xy =
có đồ thị là (P)
a, Vẽ P;
b, Trên P lấy hai điểm M và N có hoành độ lần lượt là - 2 và -1. Viết Pt đường thẳng MN.
c, Tìm trên Oy điểm C sao cho MC + NC ngắn nhất.
Bài 3: (2,5)
1, Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a, x
2
- 7x - 8 = 0 b,



=−
=−
3
532
yx
yx
2, Cho phương trình: x
2

- 2( m + 1)x + m - 3 = 0

a, Giải phương trình khi m = 1
b, Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m
c, Viết biểu thức liên hệ giữa các nghiệm không phụ thuộc m
d, Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = ( x
1
+ x
2
)
2
- x
1
x
2
Bài 4: ( 3,5đ) Từ điểm N ở ngoài đường tròn ( O;R) Kẻ hai tiếp tuyến NA, NB đến (O) ( A,
B là tiếp điểm). Gọi M là giao điểm của ON và BC.
a, Chứng minh tứ giác NAOB nội tiếp được trong đường tròn.
b, Tính tích ON . OM theo R
c, Gọi H là hình chiếu của điểm B trên trên đường kính AC của đường tròn (O).
Chứng minh ∠MHA = ∠MNA (∠ : góc)
d, NC cắt BH tại I chứng minh I là trung điểm của BH.
e, Tính diện tích hình giới hạn bởi hai tiếp tuyến NA, NB và cung nhỏ AB của đường tròn
(O) theo R trong trường hợp ON = 2R.
Bài 5: (1đ) Cho a ≥ 4 chứng minh rằng:
4
171
≥+
a
a
****************************
Đề thi thử vào 10 năm học 2010

Đề C
Họ và tên:
Bài 1: ( 1,5đ)
1, Tính giá trị của biểu thức:
yx
xyyx
D


=
tại
117;117 −=+= yx
2, Cho biểu thức
43
10
4
32
1
1
−+
+
+



+
=
tt
t
t

t
t
t
Q
a, Rút gọn Q; Chứng minh rằng Q > - 3; b, Tìm Max Q
Bài 2: (1,5đ) Cho hàm số:
2
2xy =
có đồ thị là (P)
a, Vẽ P;
b, Trên P lấy hai điểm M và N có hoành độ lần lượt là - 2 và 2. Viết Pt đường thẳng MN.
c, Tìm trên Oy điểm E sao cho ME + NE ngắn nhất.
Bài 3: (2,5)
1, Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a, x
2
- 9x + 8 = 0 b,



=−
=+
1
732
yx
yx
2, Cho phương trình: x
2

- 2( m + 1)x + m - 3 = 0

a, Giải phương trình khi m = 1
b, Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m
c, Viết biểu thức liên hệ giữa các nghiệm không phụ thuộc m
d, Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = ( x
1
+ x
2
)
2
- x
1
x
2
Bài 4: ( 3,5đ) Từ điểm C ở ngoài đường tròn ( O;R) Kẻ hai tiếp tuyến CA, CB đến (O) (A, B
là tiếp điểm). Gọi E là giao điểm của OC và AB.
a, Chứng minh tứ giác CAOB nội tiếp được trong đường tròn.
b, Tính tích OE . OC theo R
c, Gọi G là hình chiếu của điểm B trên trên đường kính AD của đường tròn (O).
Chứng minh ∠EFA = ∠ECA (∠ : góc)
d, CD cắt BF tại G chứng minh G là trung điểm của BF.
e, Tính diện tích hình giới hạn bởi hai tiếp tuyến CB, CB và cung nhỏ AB của đường tròn
(O) theo R trong trường hợp OC = 2R.
Bài 5: (1đ) Cho a ≥ 4 chứng minh rằng:
4
171
≥+
a
a
********************************

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×