Tải bản đầy đủ (.doc) (9 trang)

Tỉ lệ chọi ĐH Tây nguyên

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (667.05 KB, 9 trang )

Tỉ lệ chọi ĐH Tây nguyên
Khuân Viên
Hồ Bơi!!!
Thư Viện
Giảng Đường 8.
Giảng Đường 8.
- Thứ Hai, 17/05/2010 _Trường ĐH Tây nguyên công bố tỉ lệ chọi vào trường trong kỳ thi tuyển
sinh năm 2010.
-ĐH Tây nguyên: tỉ lệ chọi không đều giữa các ngành
-Tỉ lệ chọi năm nay của Trường ĐH Tây nguyên không đều. Nếu một số ngành có tỉ lệ chọi rất
cao như điều dưỡng (31/1), giáo dục tiểu học (29/1), bác sĩ đa khoa (21/1) thì một số ngành tỉ
lệ chọi rất thấp. Cá biệt có ngành số hồ sơ không đủ chỉ tiêu như triết học (0,5/1), ngữ văn
(1,7/1), chăn nuôi - thú y (1,7/1), bảo vệ thực vật (2,2/1)
Năm nay, ĐH Tây nguyên tuyển sinh 34 ngành hệ ĐH với 2.350 chỉ tiêu, số hồ sơ nộp vào
20.465 hồ sơ, tỉ lệ chọi của trường (8,7/1). Hệ cao đẳng của trường tuyển năm ngành với 250 chỉ
tiêu nhưng chỉ có 69 hồ sơ nộp vào. Một số ngành có tỉ lệ hò sơ gửi vào rất ít như khoa cây trồng
(4/50), lâm sinh (5/50).
Toàn cảnh tỉ lệ chọi của ĐH Tây nguyên như sau:
STT Tên ngành đào tạo

ngành
chỉ
tiêu
Đăng ký dự thi theo khối
A B C D1 T M
I/ Trình độ đại học
1 Sư phạm toán 101 60 161
2 Sư phạm vật lý 102 60 393
3 Tin học 103 70 235
4 Sư phạm hóa học 104 60 439


5 Sư phạm sinh học 301 60 666
6 Bảo vệ thực vật 302 60 133
7 Khoa học cây trồng 303 60 233
8 Chăn nuôi - thú y 304 60 102
9 Thú y 305 60 198
10 Lâm sinh 306 60 301
11 Bác sĩ đa khoa 307 150 3.172
12 Quản lý tài nguyên rừng và môi trường 308 80 1.365
13 Điều dưỡng 309 70 2.170
14 Sinh học 310 70 201
15 Kinh tế nông lâm 401 80 517 125
16 Quản trị kinh doanh 402 80 754 305
17 Kế toán 403 80 680 202
18 Quản lý đất đai 404 60 879
19 Bảo quản và chế biến nông sản 405 60 67 179
20 Tài chính ngân hàng 406 80 1.070 369
21 Quản trị kinh doanh thương mại 407 80 264
22 Luật kinh doanh 500 80 240
23 Công nghệ kỹ thuật điện tử 501 70 494
24 Công nghệ môi trường 502 70 324
25 Sư phạm ngữ văn 601 60 644
26 Giáo dục chính trị 604 70 296
27 Giáo dục thể chất 605 60 336
28 Ngữ văn 606 70 123
29 Triết học 608 60 28 2
30 Sư phạm tiếng Anh 701 60 522
31 Tiếng Anh 702 70 107
32 Giáo dục tiểu học 901 60 860 885
33 Sư phạm tiểu học - tiếng Jarai 902 60 127 56
34 Giáo dục mầm non 903 60 241

II/ Trình độ cao đẳng
1 Quản lý đất đai C65 50 25
2 Quản lý tài nguyên rừng và môi trường C66 50 29
3 Chăn nuôi - thú y C67 50 6
4 Lâm sinh C68 50 5
5 Khoa học cây trồng C69 50 4


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×