Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

DC On tap HK2-Sinh7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (101.96 KB, 2 trang )

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ 2 (môn sinh 7)
I/ Lợi ích của sự hoàn chỉnh cơ quan di chuyển của giới động vật.
- Trong quá trình phát triển của giới động vật sự hoàn chỉnh cơ quan di chuyển tạo điều kiện cho
con vật có nhiều hình thức di chuyển hơn.
(VD: Vịt trời ( đi, chạy, bơi, bay), Châu chấu (bò, nhảy, bay).
- Ở từng cơ quan vận động các động tác đa dạng hơn đảm bảo sự vận động có hiệu quả thích
nghi với điều kiện sống của loài.
VD: Khỉ (bàn tay thích nghi với sự cầm nắm, leo trèo).
II/ Sự tiến hóa tổ chức cơ thể - ý nghĩa.
1. Sự tiến hóa tổ chức cơ thể thông qua các hệ cơ quan như: hô hấp, tuần hoàn, thần kinh, sinh dục
được thể hiện như sau:
- Hệ hô hấp: từ chỗ chưa phân hóa (ĐVNS, ruột khoang) → hô hấp bằng da (giun đốt) → xuất hiện
hệ ống khí (chân khớp) → có phổi đơn giản, vẫn hô hấp nhờ da (lưỡng cư)→ phổi có nhiều vách
ngăn(bò sát) → phối và túi khí (chim) → phổi hoàn chỉnh có nhiều túi phổi (thú).
- Hệ tuần hoàn: từ chỗ chưa phân hóa (ĐVNS, ruột khoang) → có tim nhưng chưa phân hóa thành
tâm nhĩ, tâm thất (giun đốt, chân khớp) → tim đã phân hóa thành tâm nhĩ, tâm thất (ĐVCXS).
- Hệ thần kinh: từ chỗ chưa phân hóa (ĐVNS) → Thần kinh mạng lưới (ruột khoang) → thần kinh
chuỗi hạch (giun đốt, chân khớp) → thần kinh hình ống với bộ não và tủy sống (ĐVCXS).
- Hệ sinh dục: từ chỗ chưa phân hóa (ĐVNS) → có tuyến sinh dục nhưng chưa có ống dẫn (ruột
khoang) →tuyến sinh dục có ống dẫn (giun đốt, chân khớp, ĐVCXS).
2. Ý nghĩa: Đảm bảo các chức năng sinh lí phức tạp, nâng cao chất lượng hoạt động cơ thể, giúp
thích nghi với điều kiện sống đặc trưng ở mỗi nhóm động vật.
III/ Sự tiến hóa hình thức sinh sản hữu tính.
- Tùy theo mức độ tiến hóa, sự hoàn chỉnh hình thức sinh sản hữu tính được thể hiện:
+ Từ thụ tinh ngoài (cá, ếch nhái)đến thụ tinh trong(thằn lằn, chim, thú).
+ Từ đẻ nhiều trứng(cá, ếch) đến đẻ ít trứng (bò sát, chim)đến đẻ con (thú)
+ Phôi phát triển có biến thái ( châu chấu) đến phát triển trực tiếp không nhau thai (cá,
thằn lằn, chim)đến phát triển trực tiếp có nhau thai (thú).
+ Từ chỗ con non chưa được chăm sóc(cá, ếch, bò sát) đến được chăm sóc (nuôi con bằng
sữa diều, mớm mồi: chim; nuôi con bằng sữa mẹ: thú).
- Sự tiến hóa hình thức sinh sản hữu tính đảm bảo cho động vật đạt hiệu quả sinh học cao: nâng cao


tỉ lệ thụ tinh, tỉ lệ sống sót, thúc đẩy sự tăng trưởng nhanh ở con non.
IV/ Ý nghĩa, tác dụng của cây phát sinh động vật.
Cây phát sinh giới ĐV minh họa mối quan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật với nhau.
Cây phát sinh giới ĐV cho biết các loài ĐV ngày nay đều có tổ tiên chung.
Kích thước các nhánh cho biết số lượng loài (nhánh càng to thì số loài càng nhiều).
Vị trí các nhánh cho biết quan hệ họ hàng gần hay xa giữa các nhóm ĐV. (cùng nguồn gốc các
nhánh có vị trí gần nhau thì quan hệ họ hàng gần nhau hơn các nhánh ở xa).
- Dựa vào cây phát sinh ĐV (H.56.3/183- sgk) cho biết cá voi có quan hệ họ hàng gần với hươu
sao hơn hay gần với cá chép hơn? Vì sao?
V/ Định nghĩa về đa dạng sinh học. Giải thích tại sao môi trường đới lạnh và hoang mạc đới
nóng sự đa dạng sinh học lại thấp hơn ở môi trường nhiệt đới gió mùa.
1. Định nghĩa: Đa dạng sinh học được biểu thị bằng số lượng loài. Sự đa dạng về loài lại được thể
hiện bằng sự đa dạng về đặc điểm hình thái và tập tính của từng loài.
2.Gii thớch: Mụi trng i lnh v i núng l mụi trng c bit cú khớ hu khc nghit, iu
kin sng khú khn nờn ch cú nhng loi V cú nhng c im thớch nghi c trng, cú sc chu
ng cao mi tn ti c, chớnh vỡ vy s loi ớt nờn s a dng sinh hc thp hn mụi trng
nhit i giú mựa.
VI/ Li ớch ca a dng sinh hc: SGK trang 190 (mc II)
VII/ Nhng nguyờn nhõn ch yu dn n gim sỳt a dng sinh hc Cỏc bin phỏp bo v
s a dng sinh hc.
1.Nguyờn nhõn: + Nn phỏ rng, khai thỏc g v cỏc lõm sn khỏc.
+ Do li sng du canh du c, khai hoang, nuụi trng thy sn.
+ Xõy dng ụ th, lm mt mụi trng sng ca V.
+ S sn bt, buụn bỏn V hoang di.
+ Vic s dng thuc tr sõu, thi cỏc cht thi ca cỏc nh mỏy c bit
khai thỏc du khớ lm ụ nhim mụi trng .
2. Bin phỏp bo v: - Cm t phỏ, khai thỏc rng ba bói.
- Cm sn bt, buụn bỏn ng vt, c bit l ng vt quớ him
- T chc thun húa nhng ng vt cú giỏ tr kinh t, xõy dng khu
bo tn thiờn nhiờn, lai to ging mi.

- y mnh cỏc bin phỏp chng ụ nhim mụi trng.
VIII/ Khỏi nim v u tranh sinh hc- Cỏc bin phỏp u tranh sinh hc.
1. u tranh sinh hc l l bin phỏp s dng sinh vt hoc sn phm ca chỳng nhm ngn chn
hoc gim bt thit hi do cỏc sinh vt cú hi gõy ra.
2. Cỏc bin phỏp u tranh sinh hc: 3 bin phỏp chớnh.
- S dng thiờn ch: + S dng thiờn ch tiờu dit sinh vt gõy hi. (VD)
+ S dng thiờn ch trng kớ sinh vo sinh vt gõy hi hay
trng ca sõu hi. (VD).
- S dng vi khun gõy bnh truyn nhim cho sinh vt gõy hi. (VD)
- Gõy vụ sinh dit V gõy hi. (VD).
3. u im v hn ch ca cỏc bin phỏp u tranh sinh hc: sgk/ 194 (mc III).
IX/ V quớ him - Cỏc bin phỏp bo v V quớ him?
1. V quớ him l nhng V cú giỏ tr v nhiu mt: thc phm, dc liu, m ngh, cụng ngh,
lm cnh, khoa hc, xut khu, l nhng V sng trong thiờn nhiờn trong vũng 10 nm tr li
õy ang cú s lng b gim sỳt.
- Mt s V quớ him (k tờn 10 loi V quớ him trong bng sgk trang 196).
- Mc e da s tuyt chng ca VQH c chia lm 4 cp :
Rt nguy cp (CR); Nguy cp (EN); S nguy cp (VU) v ớt nguy cp (LR).
2. Cỏc bin phỏp bo v V quớ him:
+ Bảo vệ môi trờng sống cho ĐV
+ Cấm săn bắn, buôn bán, tàng trữ trái phép động vật quý hiếm.
+ Nuôi dỡng chăm sóc đầy đủ, nhân giống tăng số lợng
+ Xõy dng khu d tr thiờn nhiờn.
X/ K tờn mt s V cú tm quan trng kinh t a phng .
(T liờn h tỡm hiu a phng ni em sng cú nhng loi V no cú giỏ tr v cỏc mt: thc
phm, cụng nghip, nụng nghip, dc phm).




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×