Tit 9: ễN TP CHNG I
I.Mc tiờu:
1.V kin thc:
-Cng c kin thc c bn trong chng: Cách cho tập hợp ,cách tìm giao ,hợp ,hiệu của các tập hợp,
cách tìm các tập hợp khi biết giao,hợp của các tập hợp đó.
2. V k nng:
- Xỏc nh c hp, giao, hiu ca hai tp hp ó cho, c bit khi chỳng l cỏc khong, on.
3. V t duy v thỏi :
-Tớch cc hot ng, tr li cỏc cõu hi. Bit quan sỏt phỏn oỏn chớnh xỏc, bit quy l v quen.
II.Chun b của GV và HS:
1 .Chuẩn bị của GV: Giáo án, bng ph,
2 .Chuẩn bị của HS: ôn tập lại các kiến thức cũ về tập hợp.
III. Phng phỏp dạy học:
Thc tin, gi m, phỏt vn , gii quyt vn v an xen hot ng nhúm.
IV. Tin trỡnh ti ết hc:
1.n nh lp : kiểm tra sĩ số, chia HS ra 4 nhúm.
2.Bi c ũ: - Nêu cách cho một tập hợp? Ví dụ?
- Khái niệm giao,hợp của hai tập hợp? Cho ví dụ?
3.Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
*Giáo viên nêu một số bài tập và hớng dẫn học
sinh giải để củng cố kiến thức.
Bài 1:Viết các tập hợp sau dới dạng nêu tính chất
đặc trng của các phần tử:
a)
{ }
11;9;7;5;3;1
=
A
b)
{ }
14;12;10;8;6;4;2
=
B
c)
{ }
81;27;9;3
=
C
d)
{ }
3;2;1;0;1;2;3
=
D
e)
=
36
1
;
25
1
;
9
1
;
4
1
;1E
- Chỉnh sa kết quả (nếu cần).
Bài 2: Cho A =
1
x R | 2
x 2
>
B = {x
R | |x| < 1}
Tìm A
B, A
B
GV: Gợi ý: Hãy biểu diễn A, B trên trục số (Biểu
diễn nghiệm của bất phơng trình) rồi thực hiện
các phép toán.
- Chỉnh sửa kết quả (nếu có).
Bài 3:Cho
{ }
6;5;4;3;2;1
=
S
- Nghe, hiểu nhiệm vụ.
- Tìm phơng án đúng.
- Trình bày kết quả.
{ }
50,,12
+==
nNnnxxA
{ }
71,2
=
kNkkB
{ }
41,3
=
kNkC
k
{ }
3
=
xZxD
== 51,,
1
*
2
nNn
n
xxE
-Nghe, hiểu nhiệm vụ.
- Tìm phơng án đúng.
- Trình bày kết quả.
Giải:
Ta có: A =
{ }
1
x R | x 2
2
<
=
3 5
;
2 2
ữ
B = (0; 2)
Vậy: A B =
5
0;
2
ữ
A B =
3
;2
2
ữ
a)Tìm các tập con A, B của S sao cho
{ } { }
2;1,4;3;2;1
==
BABA
b)Tìm C sao cho
BABAC
=
)(
HD:- Từ
{ } { }
2;1,4;3;2;1
==
BABA
suy ra
các phần tử phải có mặt trong A và B,từ đó có
các phần tử của tập hợp A,B
-Từ
BABAC
=
)(
và
{ } { }
2;1,4;3;2;1
==
BABA
kết luận đợc
các phần tử phải có trong C.
BT4: Cho A,B là hai tập hợp .Xác định tập hợp
sau
a)
( )
ABA
b)
( )
BBA
c)
( )
BBA
\
d)
( ) ( )
ABBA \\
HD:Sử dụng biểu đồ Ven để suy ra kết quả
-Giáo viên chỉnh sa (nếu cần).
BT5:Cho a,b,c là những số thực a<b<c.Hãy xác
định tập hợp sau:
a)
( ) ( )
cbba ;;
b)
( ) ( )
cbba ;;
c)
( ) ( )
cbca ;\;
d)
( ) ( )
cbba ;\;
HD:-Dùng trục số để biểu thị các khoảng lên trục
số ,sau đó căn cứ vào tính chất giao,hợp ,hiệu để
xác định các kết quả cần tìm.
-Giáo viên chỉnh sa (nếu cần).
BT6:Xác định các tập sau và biểu diễn trên trục
số.
a)
(
]
( )
+
;23;
b)
( ) ( )
14;27;15
c)
( ) ( )
+
;5\12;0
d)R\
( )
1;1
-Nghe, hiểu nhiệm vụ.
- Tìm phơng án đúng.
- Trình bày kết quả:
{ } { }
1,2,3 ; 1,2,4A B= =
{ }
3,4C =
-Nghe, hiểu nhiệm vụ.
- Tìm phơng án đúng.
- Trình bày kết quả:
a)A b)B c)
BA
d) A B
-Nghe, hiểu nhiệm vụ.
- Tìm phơng án đúng.
- Trình bày kết quả:
a)
b) (a;c ) \b
c) (a ; b) d) (a ; b)
-Nghe, hiểu nhiệm vụ.
- Tìm phơng án đúng.
- Trình bày kết quả:
a) (-2;3] b) (-15 ;14)
c) (0;5) d) (- ; -1) (1; + )
4. C ủng cố và h óng dẫn học ở nhà:
-Hệ thống lại các vấn đề vừa trình bày.
-Bài tập 40,42,43,44 SBT.
-Bài tập: Cho
{ } { }
52,31
>+=<=
xRxBxRxA
Tìm
BA
.