85
Hình 2.64: Tầng khuếch đại E chung và kết quả mô phỏng để xác định các tham
số tín hiệu và pha
Nguyên lý làm vi
ệ
c c
ủ
a t
ầ
ng EC nh
ư
sau: Khi
đư
a
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u t
ớ
i
đầ
u
vào, xu
ấ
t hi
ệ
n dòng xoay chi
ề
u baz
ơ
c
ủ
a tranzito
ở
m
ạ
ch ra c
ủ
a t
ầ
ng. H
ạ
áp trên
đ
i
ệ
n
tr
ở
Rc t
ạ
o nên
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u trên colect
ơ
.
Đ
i
ệ
n áp này qua t
ụ
Cp2
đượ
c
đượ
c
đư
a
đế
n
đ
àu ra c
ủ
a t
ầ
ng t
ứ
c là t
ớ
i m
ạ
ch t
ả
i. Có th
ể
th
ự
c hi
ệ
n b
ằ
ng hai ph
ươ
ng pháp
c
ơ
b
ả
n là ph
ươ
ng pháp
đồ
th
ị
và ph
ươ
ng pháp gi
ả
i tích (s
ơ
đồ
t
ươ
ng
đươ
ng)
đố
i v
ớ
i
ch
ế
độ
xoay chi
ề
u tín hi
ệ
u nh
ỏ
.
Ph
ươ
ng pháp
đồ
th
ị
d
ự
a vào các
đặ
c tuy
ế
n vào và ra c
ủ
a tranzito có
ư
u
đ
i
ể
m là
d
ễ
dàng tìm
đượ
c m
ố
i quan h
ệ
gi
ữ
a các giá tr
ị
biên
độ
c
ủ
a thành ph
ầ
n xoay chi
ề
u
(
đ
i
ệ
n áp ra và dòng
đ
i
ệ
n ra I
cm
) và là s
ố
li
ệ
u ban
đầ
u
để
tính toán. Trên
đặ
c tuy
ế
n hình
2.65a, v
ẽ
đườ
ng t
ả
i m
ộ
t chi
ề
u (a-b) nh
ư
đ
ã mô t
ả
ở
ph
ầ
n 2.2.3.b. S
ự
ph
ụ
thu
ộ
c U
CEO
=
f(I
co
) có th
ể
tìm
đượ
c t
ừ
ph
ươ
ng trình cân b
ằ
ng
đ
i
ệ
n áp
ở
m
ạ
ch ra c
ủ
a c
ủ
a t
ầ
ng:
U
CEO
= E
C
– I
CO
R
C
– I
EO
R
E
= E
C
– I
CO
R
C
– I
CO
R
E
/α (2-117)
Vì h
ệ
s
ố
α g
ầ
n b
ằ
ng 1, nên có th
ể
vi
ế
t
U
CEO
= E
C
- I
CO
(R
C
+ R
E
) (2-118)
86
Bi
ể
u th
ứ
c là ph
ươ
ng trình
đườ
ng t
ả
i m
ộ
t chi
ề
u c
ủ
a t
ầ
ng. D
ự
a vào
đặ
c tuy
ế
n có
(baz
ơ
) I
B
= f(U
BE
) ta ch
ọ
n
đượ
c dòng baz
ơ
t
ĩ
nh c
ầ
n thi
ế
t I
BO
chính là xác
đị
nh
đượ
c
t
ọ
a
độ
đ
i
ể
m P là giao
đ
i
ể
m c
ủ
a
đườ
ng I
B
= I
BO
v
ớ
i
đườ
ng t
ả
i m
ộ
t chi
ề
u trên
đặ
c tuy
ế
n
ra hình 2.65a.
Hình 2.65: Xác đinh chế độ tĩnh của tầng EC trên họ đặc tuyến ra
Để
xác
đị
nh thành ph
ầ
n xoay chi
ề
u c
ủ
a
đ
i
ệ
n áp ra và dòng colect
ơ
c
ủ
a tranzito
ph
ả
i dùng
đườ
ng t
ả
i xoay chi
ề
u c
ủ
a t
ầ
ng. Chú ý r
ằ
ng
đ
i
ệ
n tr
ở
xoay chi
ề
u trong m
ạ
ch
emit
ơ
c
ủ
a tranzito b
ằ
ng không (vì có t
ụ
C
E
m
ắ
c song song v
ớ
i
đ
i
ệ
n tr
ở
R
E
) còn t
ả
i
đượ
c m
ắ
c vào m
ạ
ch colect
ơ
vì
đ
i
ệ
n tr
ở
xoay chi
ề
u c
ủ
a t
ụ
Cp2 r
ấ
t nh
ỏ
.
N
ế
u coi
đ
i
ệ
n tr
ở
xoay chi
ề
u c
ủ
a ngu
ồ
n cung c
ấ
p Ec b
ằ
ng không, thì
đ
i
ệ
n tr
ở
xoay chi
ề
u c
ủ
a t
ầ
ng g
ồ
m hai
đ
i
ệ
n tr
ở
Rc và Rt m
ắ
c song song, Ngh
ĩ
a là R
t
~
=R
t
/R
C
.
T
ừ
đ
ó th
ấ
y rõ
đ
i
ệ
n tr
ở
t
ả
i m
ộ
t chi
ề
u c
ủ
a t
ầ
ng R
t=
= R
c
+ R
E
l
ớ
n h
ơ
n
đ
i
ệ
n tr
ở
t
ả
i xoay
I
B
=0
µ
A
I
B0
I
Bmax
E
CC
/ Rc//Rt
E
CC
U
CE
V
I
C
mA
P
N
M
•
•
•
U
C0
I
C0
P
C.CP
87
chi
ề
u R
t
~
. Khi có tín hi
ệ
u vào,
đ
i
ệ
n áp và dòng
đ
i
ệ
n là t
ổ
ng c
ủ
a thành ph
ầ
n m
ộ
t chi
ề
u
và xoay chi
ề
u,
đườ
ng t
ả
i xoay chi
ề
u
đ
i qua
đ
i
ể
m t
ĩ
nh P, (h 2.65a).
Độ
d
ố
c c
ủ
a
đườ
ng
t
ả
i xoay chi
ề
u s
ẽ
l
ớ
n h
ơ
n
độ
d
ố
c c
ủ
a
đườ
ng t
ả
i m
ộ
t chi
ề
u. Xây d
ự
ng
đườ
ng t
ả
i xoay
chi
ề
u theo t
ỉ
s
ố
gia s
ố
c
ủ
a
đ
i
ệ
n áp và dòng
đ
i
ệ
n ∆U
CE
=
∆
I
c
(R
C
//R
t
). Khi cung c
ấ
p
đ
i
ệ
n
áp U
v
vào
đầ
u vào c
ủ
a t
ầ
ng (hình 2.64) thì trong m
ạ
ch baz
ơ
s
ẽ
xu
ấ
t hi
ệ
n thành ph
ầ
n
dòng xoay chi
ề
u I
b
~
có liên quan
đế
n
đ
i
ệ
n áp U
v
theo
đặ
c tuy
ế
n c
ủ
a tranzito (h:2.65b).
Vì dòng colect
ơ
t
ỉ
l
ệ
v
ớ
i dòng baz
ơ
qua h
ệ
s
ố
β, trong m
ạ
ch colect
ơ
c
ũ
ng có thành
ph
ầ
n dòng xoay chi
ề
u I
C
~
(h.2.65a) và
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u U
r
liên h
ệ
v
ớ
i dòng I
C
~
b
ằ
ng
đườ
ng t
ả
i xoay chi
ề
u. Khi
đ
ó
đườ
ng t
ừ
t
ả
i xoay chi
ề
u
đă
c tr
ư
ng cho s
ự
thay
đổ
i giá tr
ị
t
ứ
c th
ờ
i dòng colect
ơ
I
C
và
đ
i
ệ
n áp trên tranzito U
CO
hay là ng
ườ
i ta nói
đ
ó là s
ự
d
ị
ch
chuy
ể
n
đ
i
ể
m làm vi
ệ
c. N
ế
u ch
ọ
n tr
ị
s
ố
tín hi
ệ
u vào thích h
ợ
p và ch
ế
độ
t
ĩ
nh
đ
úng thì
tín hi
ệ
u ra c
ủ
a t
ầ
ng khu
ế
ch
đạ
i s
ẽ
không b
ị
méo d
ạ
ng (xem m
ụ
c 2.2.3b). Mu
ố
n v
ậ
y,
các tham s
ố
c
ủ
a ch
ế
độ
t
ĩ
nh ph
ả
i th
ỏ
a mãn nh
ữ
ng
đ
i
ề
u ki
ệ
n sau (h.2.65a).
U
co
> U
rm
+ ∆ U
co
(2-119)
I
co
> I
cm
+ I
CO(E)
(2-120)
ở
đ
ây: ∆ U
co
là
đ
i
ệ
n áp colect
ơ
ứ
ng v
ớ
i
đ
o
ạ
n
đầ
u c
ủ
a
đặ
c tuy
ế
n ra tranzito (còn g
ọ
i là
đ
i
ệ
n áp U
CE
bão hòa) ; I
CO(E)
là dòng
đ
i
ệ
n coleet
ơ
ban
đầ
u
ứ
ng v
ớ
i nhi
ệ
t
độ
c
ự
c
đạ
i
chính là
độ
cao c
ủ
a
đườ
ng
đặ
c tuy
ế
n ra t
ĩ
nh
ứ
ng v
ớ
i dòng I
B
= 0, U
rm
và I
cm
là biên
độ
áp và dòng ra.
Quan h
ệ
dòng I
cm
v
ớ
i
đ
i
ệ
n áp ra có d
ạ
ng
t
rm
tc
rm
cm
R
U
=
R//R
U
=I
(2-121)
Để
t
ă
ng h
ệ
s
ố
khu
ế
ch
đạ
i c
ủ
a t
ầ
ng, tr
ị
s
ố
R
c
ph
ả
i ch
ọ
n l
ớ
n h
ơ
n R
t
t
ừ
3 ÷ 5 l
ầ
n.
D
ự
a vào dòng I
co
đ
ã ch
ọ
n, tính dòng baz
ơ
t
ĩ
nh:
I
BO
= (I
CO
– I
CO(E)
) / β (2-122)
t
ừ
đ
ó d
ự
a vào
đặ
c tuy
ế
n vào c
ủ
a tranzito hình 2.65b, ta
đượ
c
đ
i
ệ
n áp U
BEO
ứ
ng v
ớ
i
l
BO
đ
ã tính
đượ
c.
Dòng emit
ơ
t
ĩ
nh có quan h
ệ
v
ớ
i dòng I
bo
và I
co
theo bi
ể
u th
ứ
c:
I
EO
(1 + β)I
BO
+ I
CO(E)
= (l
CO
- I
CO(E
) (1+ β) / β + I
CO(E)
= I
CO
(2-123)
Khi ch
ọ
n Ec (n
ế
u nh
ư
không cho tr
ướ
c), c
ầ
n ph
ả
i theo
đ
i
ề
u ki
ệ
n
E
c
= U
co
+ I
CO
R
C
+ U
EO
(2-124)
ở
đ
ây: U
EO
= I
EO
R
E
Khi xác
đị
nh tr
ị
s
ố
U
EO
ph
ả
i xu
ấ
t phát t
ừ
quan
đ
i
ể
m t
ă
ng
đ
i
ệ
n áp U
EO
s
ẽ
làm t
ă
ng
độ
ổ
n
đị
nh nhi
ệ
t cho ch
ế
độ
t
ĩ
nh c
ủ
a t
ầ
ng (vì khi R
E
l
ớ
n s
ẽ
làm t
ă
ng
độ
sâu h
ồ
i ti
ế
p âm
m
ộ
t chi
ề
u c
ủ
a t
ầ
ng), tuy nhiên lúc
đ
ó c
ầ
n t
ă
ng
đ
i
ệ
n áp ngu
ồ
n cung c
ấ
p Ec. Vì v
ậ
y mà
E
EO
th
ườ
ng ch
ọ
n b
ằ
ng (0,1
đế
n 0,3) Ec.
88
Chú ý
đế
n bi
ể
u th
ứ
c (2-124) ta có
9,0÷7,0
RI+U
=E
CCOCO
C
(2-125)
Đ
i
ệ
n tr
ở
R
E
có th
ể
tính t
ừ
R
E
= U
EO
/ I
CO
(2-126)
Khi tính các ph
ầ
n t
ử
c
ủ
a b
ộ
phân áp
đầ
u vào, ngoài nh
ữ
ng
đ
i
ể
m
đ
ã nói
ở
m
ụ
c
2.2.3g c
ầ
n l
ư
u ý: v
ớ
i quan
đ
i
ể
m
ổ
n
đị
nh nhi
ệ
t cho ch
ế
độ
t
ĩ
nh c
ủ
a t
ầ
ng thì s
ự
thay
đổ
i
c
ủ
a dòng baz
ơ
t
ĩ
nh I
BO
(do
độ
không
ổ
n
đị
nh nhi
ệ
t c
ủ
a
đ
i
ệ
n áp U
EBO
) ph
ả
i ít
ả
nh
h
ưở
ng
đế
n s
ự
thay
đổ
i
đ
i
ệ
n áp U
BO
. Mu
ố
n v
ậ
y, thì dòng I
P
qua b
ộ
phân áp R
1
và R
2
ph
ả
i l
ớ
n h
ơ
n dòng I
BO
qua
đ
i
ệ
n tr
ở
R
1
. Tuy nhiên, v
ớ
i
đ
i
ề
u ki
ệ
n I
p
>>I
BO
thì R
1
, R
2
s
ẽ
ph
ả
i nh
ỏ
và chúng s
ẽ
gây ra m
ắ
c r
ẽ
m
ạ
ch
đế
n m
ạ
ch vào c
ủ
a tranzito. Vì th
ế
khi tính
các ph
ầ
n t
ử
c
ủ
a b
ộ
phâh áp vào ta ph
ả
i h
ạ
n ch
ế
theo
đ
i
ề
u ki
ệ
n:
R
B
= R
1
// R
2
= (2 ÷ 5) r
V
(2-127)
I
P
= (2 ÷ 5) I
BO
(2-128)
Ở
đ
ây, r
V
là
đ
i
ệ
n tr
ở
vào c
ủ
a tranzito,
đặ
c tr
ư
ng cho
đ
i
ệ
n tr
ở
xoay chi
ề
u c
ủ
a m
ạ
ch
baz
ơ
– emit
ơ
(r
V
= ∆U
BE
/ ∆
IB
).
Đ
i
ệ
n tr
ở
R
1
, R
2
( h.2.64) có th
ể
tính theo:
P
BEOEO
P
BO
2
I
U+U
=
I
U
=R (2-129)
BOP
BOC
2
-II
U-E
=R
(2-130)
Khi ch
ọ
n tranzito c
ầ
n chú ý các tham s
ố
gi
ớ
i h
ạ
n nh
ư
sau: d
ả
i t
ầ
n s
ố
công tác
(theo t
ầ
n s
ố
f
α
hay f
β
) c
ũ
ng nh
ư
các tham s
ố
v
ề
dòng
đ
i
ệ
n,
đ
i
ệ
n áp và công su
ấ
t. Dòng
đ
i
ệ
n cho phép c
ự
c
đạ
i I
C.CP
ph
ả
i l
ớ
n h
ơ
n tr
ị
s
ố
t
ứ
c th
ờ
i l
ớ
n nh
ấ
t c
ủ
a dòng colect
ơ
trong khi làm vi
ệ
c, ngh
ĩ
a là I
Cmax
= I
CO
+ I
Cm
< I
C.CP
(h2.65.a). V
ề
m
ặ
t
đ
i
ệ
n áp ng
ườ
i ta
th
ườ
ng ch
ọ
n tranzito theo U
CO.CP
> E
C
. Công su
ấ
t tiêu hao trên colect
ơ
c
ủ
a tranzito
P
C
= U
CO
.I
CO
ph
ả
i nh
ỏ
h
ơ
n công su
ấ
t c
ự
c
đạ
i cho phép c
ủ
a tranzito P
C.CP
.
Đườ
ng
cong công su
ấ
t gi
ớ
i h
ạ
n cho phép là
đườ
ng hypecbol.
Đố
i v
ớ
i m
ỗ
i
đ
i
ể
m c
ủ
a nó ta có
U
COCf
. I
CCf
= P
C.CP
.
Tóm l
ạ
i, vi
ệ
c tính ch
ế
độ
m
ộ
t chi
ề
u c
ủ
a t
ầ
ng khu
ế
ch
đạ
i là gi
ả
i quy
ế
t nhi
ệ
m v
ụ
ch
ọ
n h
ợ
p lý các ph
ầ
n t
ử
c
ủ
a s
ơ
đồ
để
nh
ậ
n
đượ
c nh
ữ
ng tham s
ố
c
ầ
n thi
ế
t c
ủ
a tín
hi
ệ
u ra trên t
ả
i.
Các h
ệ
s
ố
khu
ế
ch
đạ
i dòng
đ
i
ệ
n K
I
và
đ
i
ệ
n áp K
U
và công su
ấ
t K
P
c
ũ
ng nh
ư
đ
i
ệ
n
tr
ở
vào R
V
và
đ
i
ệ
n tr
ở
ra R
r
là nh
ữ
ng ch
ỉ
tiêu quan tr
ọ
ng c
ủ
a t
ầ
ng khu
ế
ch
đạ
i. Nh
ữ
ng
ch
ỉ
tiêu
đ
ó có th
ể
xác
đị
nh
đượ
c khi tính toán t
ầ
ng khu
ế
ch
đạ
i theo dòng xoay chi
ề
u.
Ph
ươ
ng pháp gi
ả
i tích d
ự
a trên thay th
ế
tranzito và t
ầ
ng khu
ế
ch
đạ
i b
ằ
ng s
ơ
đồ
t
ươ
ng
89
đươ
ng dòng xoay chi
ề
u
ở
ch
ế
độ
tín hi
ệ
u nh
ỏ
. S
ơ
đồ
thay th
ế
t
ầ
ng E
C
v
ẽ
trên hình
2.66,
ở
đ
ây tranzito
đượ
c thay th
ế
b
ằ
ng s
ơ
đồ
thay th
ế
tham s
ố
v
ậ
t lý. Tính toán theo
dòng xoay chi
ề
u c
ũ
ng có th
ể
th
ự
c hi
ệ
n
đượ
c khi s
ử
d
ụ
ng s
ơ
đồ
thay th
ế
tranzito v
ớ
i
các tham s
ố
h, r hay g.
Để
đơ
n gi
ả
n ta gi
ả
thi
ế
t t
ầ
ng khu
ế
ch
đạ
i
đượ
c tính
ở
mi
ề
n t
ầ
n
s
ố
trung bình, tín hi
ệ
u vào là hình sin và
đ
i
ệ
n tr
ở
c
ủ
a ngu
ồ
n cung c
ấ
p
đố
i v
ớ
i dòng
xoay chi
ề
u b
ằ
ng không. Dòng
đ
i
ệ
n và
đ
i
ệ
n áp trong s
ơ
đồ
tính theo tr
ị
s
ố
hi
ệ
u d
ụ
ng,
nó có quan h
ệ
v
ớ
i tr
ị
s
ố
biên
độ
qua h
ệ
s
ố
h, r hay g.
Hình 2.66: Sơ đồ thay thế tầng EC bằng tham số vật lý
Để
đơ
n gi
ả
n ta gi
ả
thi
ế
t t
ầ
ng khu
ế
ch
đạ
i
đươ
c tính
ở
mi
ề
n t
ầ
n s
ố
trung bình, tín
hi
ệ
u vào là hình sinvà
đ
i
ệ
n tr
ở
c
ủ
a ngu
ồ
n cung c
ấ
p
đố
i v
ớ
i dòng xoay chi
ề
u b
ằ
ng
không. Dòng
đ
i
ệ
n và
đ
i
ệ
n áp trong s
ơ
đồ
tính theo tr
ị
s
ố
hi
ệ
u d
ụ
ng, nó có quan h
ệ
v
ớ
i
tr
ị
s
ố
biên
độ
qua h
ệ
s
ố
1/
2
•
Đ
i
ệ
n tr
ở
vào c
ủ
a t
ầ
ng :
R
v
= R
1
// R
2
//r
v
(2-131)
Vì
đ
i
ệ
n tr
ở
trong c
ủ
a ngu
ồ
n là I
B
ở
hình 2.66 r
ấ
t l
ớ
n còn r
c(E)
+ R
c
//R
t
>> r
E
nên
U
BE
= I
B
r
B
+ I
E
r
E
hay là
U
BE
= I
B
[r
B
+ (1 + β)r
E
] (2-132)
chia c
ả
hai v
ế
c
ủ
a ph
ươ
ng trình (2-132) cho I
B
ta có:
r
V
= r
B
+ (1 + β)r
E
Tính g
ầ
n
đ
úng b
ậ
c 1 c
ủ
a R
v
theo r
v
và giá tr
ị
có th
ể
c
ủ
a r
B
, β, r
E
v
ớ
i
đ
i
ề
u ki
ệ
n
R
1
//R
2
≥ (2 ÷ 3)r
v
ta s
ẽ
có R
v
c
ủ
a t
ầ
ng E
C
không v
ượ
t quá 1 ÷ 3 kΩ.
90
•
Xác
đị
nh h
ệ
s
ố
khu
ế
ch
đạ
i dòng
đ
i
ệ
n c
ủ
a t
ầ
ng K
i
= I
t
/l
v
, t
ừ
s
ơ
đồ
2.66 có :
V
V
rB
r
R
I=I
(2-133)
Khi xác
đị
nh dòng I
t
qua I
B
thì không tính
đế
n r
E
vì nó r
ấ
t nh
ỏ
so v
ớ
i
đ
i
ệ
n tr
ở
c
ủ
a
các ph
ầ
n t
ử
m
ạ
ch ra.
t
tc)E(c
Bt
R
R//R//r
I.
β
=I (2-134)
Để
ý
đế
n bi
ể
u th
ứ
c (2-133) tha có
t
tc)E(c
v
v
vt
R
R//R//r
.
r
R
β
I=I (2-135)
và h
ệ
s
ố
khu
ế
ch
đạ
i dòng xác
đ
inh b
ở
i
t
tc)E(c
v
v
i
R
R//R//r
.
r
R
β
=K (2-136)
H
ệ
s
ố
khu
ế
ch
đạ
i dòng K
i
t
ỉ
l
ệ
v
ớ
i β c
ủ
a tranzito và ph
ụ
thu
ộ
c vào tác d
ụ
ng m
ắ
c
r
ẽ
c
ủ
a b
ộ
phân áp và
đ
i
ệ
n tr
ở
R
c
R
t
. Bi
ể
u th
ứ
c (2-136) cho th
ấ
y c
ầ
n ph
ả
i ch
ọ
n R
1
//R
2
> r
v
và R
c
> R
t
. N
ế
u ta coi R
v
≈ r
v
và r
c(E)
>> R
C
//R
t
thì bi
ể
u th
ứ
c tính h
ệ
s
ố
khu
ế
ch
đạ
i
dòng g
ầ
n
đ
úng s
ẽ
có d
ạ
ng:
t
tc
i
R
R//R
β
=K
(2-137)
Nh
ư
v
ậ
y, t
ầ
ng EC s
ẽ
có h
ệ
s
ố
khu
ế
ch
đạ
i dòng t
ươ
ng
đố
i l
ớ
n, và n
ế
u R
c
>> R
t
thì h
ệ
s
ố
khu
ế
ch
đạ
i dòng
đ
i
ệ
n K
i
->β.
•
Xác
đị
nh h
ệ
s
ố
khu
ế
ch
đạ
i
đ
i
ệ
n áp c
ủ
a t
ầ
ng. K
u
= U
r
/E
n
( )
vn
t
i
vnv
tt
u
RR
R
.k
RRI
.RI
K
+
=
+
=
(2-138)
Thay (2-137) vào (2-138) ta có :
vn
tc
u
RR
//RR
β
.K
+
=
(2-139)
91
T
ừ
(2-139) ta th
ấ
y n
ế
u
β
càng l
ớ
n, và
đ
i
ệ
n tr
ở
m
ạ
ch ra c
ủ
a t
ầ
ng càng l
ớ
n so v
ớ
i
đ
i
ệ
n tr
ở
m
ạ
ch vào thì h
ệ
s
ố
khu
ế
ch
đạ
i càng l
ớ
n.
Đặ
c bi
ệ
t, h
ệ
s
ố
khu
ế
ch
đạ
i
đ
i
ệ
n áp
s
ẽ
t
ă
ng khi
đ
i
ệ
n tr
ở
trong ngu
ồ
n tín hi
ệ
u gi
ả
m. H
ệ
s
ố
khu
ế
ch
đạ
i
đ
i
ệ
n áp trong s
ơ
đồ
EC kho
ả
ng t
ừ
20
÷
100. T
ầ
ng khu
ế
ch
đạ
i EC th
ự
c hi
ệ
n
đả
o pha
đố
i v
ớ
i
đ
i
ệ
n áp vào.
Vi
ệ
c t
ă
ng
đ
i
ệ
n áp vào (chi
ề
u d
ươ
ng) s
ẽ
làm t
ă
ng dòng baz
ơ
và dòng colect
ơ
c
ủ
a
tranzito, h
ạ
áp trên R
c
t
ă
ng, s
ẽ
làm gi
ả
m
đ
i
ệ
n áp trên colect
ơ
(hay là xu
ấ
t hi
ệ
n
ở
đầ
u
ra c
ủ
a t
ầ
ng n
ử
a chu kì âm
đ
i
ệ
n áp). Vi
ệ
c
đả
o pha c
ủ
a
đ
i
ệ
n áp ra trong t
ầ
ng EC
đ
ôi khi
đượ
c bi
ể
u th
ị
b
ằ
ng d
ấ
u "-" trong bi
ể
u th
ứ
c K
u
.
•
H
ệ
s
ố
khu
ế
ch
đạ
i công su
ấ
t K
p
= P
r
/ P
v
= K
u
.K
i
trong s
ơ
đồ
EC kho
ả
ng (0,2
đế
n
5)10
3
l
ầ
n
.
•
Đ
i
ệ
n tr
ở
ra c
ủ
a t
ầ
ng
R
r
= R
c
// r
’
c(E)
Vì R
c (E)
> > R
c
nên R
r
= R
c
b – Tầng khuếch đại colectơ chung CC (lặp emitơ)
Hình 2.67a là s
ơ
đồ
m
ộ
t t
ầ
ng khu
ế
ch
đạ
i CC, còn g
ọ
i là t
ầ
ng l
ặ
p E vì
đ
i
ệ
n áp ra c
ủ
a
nó l
ấ
y
ở
E c
ủ
a tranzito, v
ề
tr
ị
s
ố
g
ầ
n b
ằ
ng
đ
i
ệ
n áp vào (U
r
= U
v
+U
BE
≈
U
v
) và trùng
pha v
ớ
i
đ
i
ệ
n áp vào.
Đ
i
ệ
n tr
ở
R
E
trong s
ơ
đồ
đ
óng vai trò nh
ư
R
c
trong s
ơ
đồ
EC. T
ụ
C
p2
có nhi
ệ
m v
ụ
truy
ề
n ra t
ả
i thành ph
ầ
n xoay chi
ề
u c
ủ
a tín hi
ệ
u ra.
Hình 2.67: Sơ đồ tầng khuếch đại CC và kết quả mô phỏng