Thiết bị lập trình
15
Tác động phụ thuộc vo sự kiện (để kích hoạt
hoặc vô hiệu hoá bớc):
Vô hiệu hoá tất cả các bớc
tuỳ thuộc vào sự kiện, trừ bớc
đang gắn với tác động
OFFS_ALLL1
S
S_ALL
S
Vùng
nhớ
Kích hoạt hoặc vô hiệu hoá
bớc tuỳ thuộc vào sự kiện
ON,
OFF
S0, V0,
L0, L1
Vô hiệu hoá tất cả các bớc
tuỳ thuộc vào sự kiện (và khoá
chéo), trừ bớc đang gắn với
tác động
OFF[C]S1, V1
Kích hoạt hoặc vô hiệu hoá
bớc tuỳ thuộc vào sự kiện (và
khoá chéo)
ON[C],
OFF[C]
S1, V1,
A1,R1
ý nghĩaLệnh Sự kiện
Ví dụ:
)
(1): Ngay khi xuất hiện sờn lên của bớc 4, đồng
thời khoá chéo thoả mãn, thì Q1.0 bị xoá về 0.
)
(2): Ngay khi xuất hiện giám sát lỗi thì tất cả các
bớc bị vô hiệu hoá, ngoại trừ bớc 4.
)
(3): Ngay khi điều kiện khoá chéo thoả mãn thì
khối FC10 đợc gọi.
Q
Thiết bị lập trình
16
Sử dụng bộ đếm lm yếu tố tác động:
Khi xảy ra sự kiện (khoá chéo
thoả mãn) thì giá trị đếm nội
đợc giảm đi 1.
CD[C]C
S1,S0,L1
L0,V1,V0
A1, R1
C
Giá trị
đặt
C
Vùng
nhớ
Khi xảy ra sự kiện (khoá chéo
thoả mãn) thì giá trị đếm nội
đợc tăng lên 1.
CU[C]
S1,S0,L1
L0,V1,V0
A1, R1
Khi xảy ra sự kiện (khoá chéo
thoả mãn) thì giá trị đặt đợc
ghi vào bộ đếm
CS[C]S1,S0,L1
L0,V1,V0
A1, R1
ý nghĩaLệnh Sự kiện
Giá trị đặt: IWy, QWy, MWy, LWy, DBWy, DIWy; biến có
kiểu dữ liệu l word; C#0 C#999
y = 0 65534
C
Vùng
nhớ
Khi xảy ra sự kiện (khoá chéo
thoả mãn) thì giá trị đếm nội và
bộ đếm bị reset về 0.
CR[C]
S1,S0,L1
L0,V1,V0
A1, R1
ý nghĩaLệnh Sự kiện
Thiết bị lập trình
17
Sử dụng bộ trễ (timer) lm yếu tố tác động:
Giá trị
đặt
T
Giá trị
đặt
T
Vùng
nhớ
Kích hoạt bộ trễ theo sờn lên
(SD)
TD[C]
S1,S0,L1
L0,V1,V0
A1, R1
Kích hoạt bộ trễ tạo xung kéo
dài (SE)
TL[C]S1,S0,L1
L0,V1,V0
A1, R1
ý nghĩaLệnh Sự kiện
Giá trị đặt: IWy, QWy, MWy, LWy, DBWy, DIWy,WORD;
S5T#time_cnstant
y = 0 65534
T
Vùng
nhớ
Khi sự kiện xảy ra (khoá chéo
tác động) thì giá trị đếm nội và
timer bit bị xoá về 0.
TR[C]S1,S0,L1
L0,V1,V0
A1, R1
ý nghĩaLệnh Sự kiện
Thiết bị lập trình
18
Sử dụng biểu thức toán lm yếu tố tác động:
N[C]
N[C]
Lệnh
Khi xảy ra sự kiện (và
khoá chéo tác động) thì
biểu thức đợc thực
hiện.
A:=B
A:=func(B)
A:=B<operator>C
S1,S0,L1
L0,V1,V0
A1, R1
Khi bớc tích cực (và
khoá chéo tác động) thì
biểu thức đợc thực
hiện.
A:=B
A:=func(B)
A:=B<operator>C
ý nghĩaBiểu thứcSự kiện
Các dữ liệu sau đợc phép gán trực tiếp:
8 bits: BYTE, CHAR
16 bits: WORD, INT, DATE, S5TIME
32 bits: DWORD, DINT, REAL, TIME, TIME_OF_DAY
ThiÕt bÞ lËp tr×nh
19
Sö dông hµm: A:=func(B) víi danh s¸ch hµm cho
d−íi ®©y:
Thiết bị lập trình
20
Ví dụ:
)
(1): Ngay khi xuất hiện sờn lên của bớc 4 bộ
đếm C23 sẽ đếm lên 1, điều này có nghĩa bộ đếm
sẽ thực hiện việc đếm số lần bớc đợc tích cực.
)
(2): Ngay khi xuất hiện sờn lên của bớc 4 biến A
sẽ đợc tăng lên 1, điều này có nghĩa bộ đếm sẽ
thực hiện việc đếm số lần bớc đợc tích cực
C
Thiết bị lập trình
21
Cấu trúc hệ SFC (Grafcet) rẽ nhánh
CấutrúcphânkỳOR v hộitụOR (an alternative):
Phân kì OR
Điều kiện nào đến trớc (1
hoặc 2) thì tuần tự đó đợc
thực hiện
Hội tụ OR
Thực hiện hội tụ tuần tự đang
đợc thực hiện
Cấu trúc phân kỳ AND hoặc hội tụ AND (simultaneous):
Phân kì and
Điều kiện T1 đến thì cả hai
bớc S40 và S50 cùng tích
cực
Hội tụ and
Điều kiện T2 đến thì hệ hội tụ
từ S41 và S51 về S10
Thiết bị lập trình
22
Giới hạn nâng
Giới hạn hạ
Hạ khoan
Nâng khoan
Phần nâng/hạ
ĐC khoan
ĐC làm mát
Phần kẹp
Nút nhấn
Công tắc cho phần làm mát.
Bi toán điều khiển khoan cần
Các ví dụ áp dụng
Bố trí thiết bị truyền động v cảm biến:
)
Truyền động
)
Khoan dùng ĐC KĐB (Chạy khoan)
)
Nâng hạ khoan dùng ĐC KĐB
)
Bơm nớc dùng ĐC KĐB
)
cảm biến
)
Nút ấn khởi động (M) (NO)
)
Nút ấn dừng (D) (NC)
)
Giới hạn nâng (GHN)
)
Giới hạn hạ (GHH)
)
Công tắc chạy động cơ bơm