Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

Đề và đ.án thi thử Toán TN 2010_3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (133.78 KB, 8 trang )

http://ductam_tp.violet.vn/
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2010
MƠN: TỐN
Thời gian: 180 phút khơng kể thời gian giao đề
CÂU I
Cho hàm số
2
6 9
2
x x
y
x
− +
=
− +
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thò của hàm số.
b) Tìm tất cả các điểm M trên trục tung sao cho từ M kẻ được tiếp tuyến với đồ thò,song song với
đường thẳng
3
4
y x
= −
CÂU II
Cho hệ phương trình:
2
2
12
26
xy y
x xy m


− =


− = +


a) Giải hệ phương trình với m=2
b) Với những giá trò nào của m thì hệ phương trình đã cho có nghiệm?
CÂU III
a) Tính:
36
0
cos 2
tg x
I dx
x
π
=

b) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường
lny x=
,
0y =
,
x e=
.Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên khi quay D quanh trục Ox
CÂU IV
Từ một tập thể 14 người gồm 6 nam và 8 nữ trong đó có An và Bình,người ta muốn chọn một tổ
công tác gồm 6 người.Tìm số cách chọn trong mỗi trường hợp sau:
a) Trong tổ phải có cả nam lẫn nữ.

b) Trong tổ có 1 tổ trưởng, 5 tổ viên,hơn nữa An và Bình không đồng thời có mặt trong tổ
PHẦN TỰ CHỌN
(Thí sinh được chọn một trong 2 câu sau)
CÂU VA:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 3 đường thẳng:
d1:
2 0
2 6 0
x y
x z
− − =


− − =

, d2:
4 2 1
1 2 1
x y z− − −
= =
, d3:
5 1 2
2 1 1
x y z− + +
= =
− −
Và mặt cầu:
2 2 2
( ) : 2 2 2 1 0S x y z x y z+ + + − + − =
a) Chứng minh rằng d1,d2 chéo nhau và viết phương trình đường thẳng d cắt d1,cắt d2 và song song

với d3.
b) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 sao cho giao tuyến của mặt phẳng (P) và mặt cầu (S) là
đường tròn có bán kính r=1.
CÂU VB:
Cho hình vuông ABCD cạnh a.Gọi O là giao điểm hai đường chéo.Trên nửa đường thẳng Ox vuông
góc với mặt phẳng chứa hình vuông,ta lấy điểm S sao cho góc
ˆ
60SCB = °
a) Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng BC và SD
b) Gọi (
α
) là mặt phẳng chứa BC và vuông góc với mặt phẳng (SAD) .Tính diện tích thiết diện tạo
bởi (
α
) và hình chóp S.ABCD
http://ductam_tp.violet.vn/
DAP AN
CÂU I:
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thò
2
6 9
( )
2
x x
y C
x
− +
=
− +
• TXĐ: D = R\ {2}

2
4 3
'
2
( 2)
x x
y
x
+ −
=
− +

1
' 0
3
x
y
x
=

= ⇔

=

• TCĐ: x = 2 vì
lim
2x
= ∞

Ta có:

1
4
2
y x
x
= − + +
− +
• TCX: y = - x + 4 vì
1
lim 0
2x
x
= =
− +
→ ∞
• BBT:

• Đồ thò:
Cho x = 0
9
2
y⇒ =

b) Tìm M

Oy sao cho tiếp tuyến kẻ từ M đến (C) song song với đường thẳng y=
3
4

x có dạng.

http://ductam_tp.violet.vn/
Gọi M(0, b)
Oy∈
, tiếp tiếp qua M song song đường thẳng
3
4
y x= −
có dạng:
(D):
3
4
y x b= − +
(D) tiếp xúc (C)
2
6 9 3
(1)
2 4
2
4 3 3
(2)
2
4
( 2)
x x
x b
x
x x
x

− +


= − +
− +





− + −

= −

− +

co ùnghiệm
(2)
2
4 0 0 4x x x x⇔ − = ⇔ = ∨ =
Thay vào (1):
9 5
0 ; 4
2 2
x b x b= ⇒ = = ⇒ =
Vậy :
9 5
(0; ), (0; )
1 2
2 2
M M
CÂU II:

Cho
2
2
12
26
xy y
x xy m

− =


− = +


Giải hệ khi m=2.
Ta có: Hệ phương trình
( ) 12
( ) 26
y x y
x x y m
− =



− = +


( ) 12 (1)
(26 )
(2)

12
y x y
m y
x
− =



 +
=


Thế (2) vào (1) ta được :
2
(14 ) 144 (*)y m+ =
Với m= 2: Phương trình (*) trở thành :
2
16 144y =
2
9
(2)
3 7
(2)
3 7
y
y x
y x
⇔ =

= → =




= − → = −

Vậy khi m= 2 hệ có nghiệm :
7 7
3 3
x x
y y
= = −
 

 
= = −
 
b) Tìm m để hệ có nghiệm:
Ta có: Hệ có nghiệm

phương trình (*) có nghiệm.

14 0
14
m
m
⇔ + >
⇔ > −
CÂU III:
a) Tính
6

3
0
cos 2
tg x
I dx
x

=

http://ductam_tp.violet.vn/
Đặt t= tgx
1
2
cos
dt dx
x
⇒ =
Đổi cận :

0 0
3
6 3
x t
x t
π
= ⇒ =
= ⇒ =

3 3
6 6

2 2 2 2
cos sin cos (1 )
0 0
3 3
3
3 3
1
2 2
1 1
0 0
3
3
2
1 1 1 2
2
ln 1 ln
2 2 6 2 3
0
tg x tg x
I dx dx
x x x tg x
t
dt t dt
t t
t
t
π π
⇒ = =
∫ ∫
− −

 
= = − +
 ÷
∫ ∫
 ÷
− −
 
 
 ÷
= − − − = − −
 ÷
 
b) Tính thể tích do hình phẳng giới hạn bởi y= lnx, y= 0, x= e quay quanh Ox.
Đồ thò y= lnx cắt Ox tại điểm có hoành độ x= 1
Do đó:
e
2
ln
1
V xdx
π
=

Đặt
ln
2
ln 2
x
u x du dx
x

= ⇒ =
dv = dx, chọn v = x
http://ductam_tp.violet.vn/

( )
e
e
2
. ln 2 ln
1
1
e
e 2 ln
1
V x x xdx
xdx
π
π
 
⇒ = −
 

 
 
 
= −
 

 
 

Xem
e
ln
1
J xdx=

Đặt
1
lnu x du dx
x
= ⇒ =
dv = dx, chọn v = x

( )
e
e
ln 1
1
1
J x x dx⇒ = − =

Vậy:
(e 2)V
π
= −
(đvtt)
CÂU IV:
Có 6 nam và 8 nữ trong đó có An và Bình.
Lập tổ công tác 6 người. Tìm số cách chọn:
a) Có cả nam lẫn nữ:

• Số cách lập tổ công tác không phân biệt nam nữ là:
6
14
C
.
• Số cách lập tổ công tác toàn nam là:
6
6
C
.
• Số cách lập tổ công tác toàn nữ là:
6
8
C
.
Suy ra số cách lập tổ công tác có cả nam lẫn nữ là:
6 6 6
( ) 2974
14 6 8
C C C− + =
(cách).
b) Có 1 tổ trưởng, 5 tổ viên, An và Bình không đồng thời có mặt:
Có 3 trường hợp xảy ra:
• Trường hợp 1:Trong tổ không có An lẫn Bình.
Như vậy còn lại 12 người.
Số cách chọn tổ trưởng :12 cách.
Số cách chọn tổ viên:
5
11
C

.

Số cách chọn tổ trong đó không có An lẫn Bình là:

5
12. 5544
11
C =
(cách).
• Trường hợp 2: Trong tổ không có An và không có Bình.
Như vậy có 13 người trong đó có An nhưng không có Bình.
Nếu An là tổ trưởng thì số cách chọn 5 tổ viên trong 12 người còn lại là:
5
12
C
.
Nếu An là tổ viên thì số cách chọn 1 tổ trưởng và 4 tổ viên còn lại trong 12 người còn lại là:
4
12.
11
C
.

Số cách chọn tổ mà trong đó có An và không có Bình là:
http://ductam_tp.violet.vn/
5 4
12 4752
12 11
C C+ =
(cách).

• Trường hợp 3: Trong tổ có Bình và không có An:
Tương tự trường hợp 2 có 4752 cách.
• Tóm lại:
Số cách chọn tổ trong đó có 1 tổ trưởng, 5 tổ viên, An và Bình không đồng thời có mặt
là: 5544 + 4752 + 4752 = 15048 (cách).
CÂU IV:
a)
1
, d2d
chéo nhau.
Ta có
1
d
đi qua A(0, -2, -6) có VTCP
(1,1,2)
1
a =
uur

2
d
đi qua B(4, 2, 1) có VTCP
(1, 2,1)
2
a =
uur
Ta có:

, ( 3,1,1)
1 2

, . 1 0
1 2
(4, 4,7)
a a
a a AB
AB

 
= −

 
 
⇒ = − ≠

 

=

uur uur
uur uur uuur
uuur
Vậy:
1
, d2d
chéo nhau.
• Phương trình đường thẳng d cắt
1
d
cắt
2

d
, song song
3
d
.
Ta có VTCP của
3
d

(2, 1, 1)
3
a = − −
uur
Gọi
α
là mặt phẳng chứa
1
d
và song song
3
d
.

, (1,5, 3)
1 2
n a a
α
 
⇒ = = −
 

uuur uur uur


phương trình
α
: x + 5y - 3z – 8 = 0
Gọi
β
là mặt phẳng chứa
2
d
song song
3
d
.

, ( 1,3, 5)
2 3
n a a
β
 
⇒ = = − −
 
uuur uur uur

Phương trình
β
: -x + 3y -5z -8 = 0.
Đường thẳng d cần tìm là giao tuyến của
α


β
.

Phương trình d là:
5 3 8 0
3 5 3 0
x y z
x y z
+ − − =


− + − + =

(vì d khác phương
1 2
, dd
)
b)
• Mặt cầu (S) có tâm I(-1, 1, -1) và R= 2.
• Mặt phẳng (P) cắt (S) theo đường tròn có bán kính r= 1.

d(I,(P))=
2 2
3R r− =
• Mặt phẳng (P) chứa
1
d
nên phương trình có dạng:
m(x – y – 2 ) + n(2x – z – 6 )= 0


(m+2n)x-my-nz-2m-6n=0
Ta có: d(I,(p))=
3
http://ductam_tp.violet.vn/

2 2 2
2 2 6 3 ( 2 )
2 2 2
4 7 3 ( 2 )
2 2 2 2
16 49 56 6 15 12
2 2
10 34 44 0
2 2
5 22 17 0
m n m n m n m n m n
m n m n m n
m n mn m n mn
m n mn
m mn n
⇔ − − − + − − = + + +
⇔ − − = + + +
⇔ + + = + +
⇔ + + =
⇔ + + =
Cho n= 1, ta có
2
5 22 17 0m mn+ + =
17

1
5
m m⇔ = − ∨ = −
Vậy phương trình (P) là:

4 0
7 17 5 4 0
x y z
x y z
+ − − =


− + − =


CÂU Vb)
a) Khoảng cách giữa BC và SD.
Ta có SO là trục hình vuông ABCD và
¼
60SCB =

SA = SB = SC = SD = CB = a
Và BC// (SAD) nên d(BC, SD) = d(I,(SAD))
Với I là trung điểm CB.
Gọi H là trung điểm AD, ta có:
( )BC SHI⊥
.
Vẽ
IJ SH⊥
ta có

( )IJ SAD⊥

d(BC, SD) = IJ
• Tam giác SIH có
2
.
. 6
2
3
3
.
2
a a
SO HI a
IJ
SH
a
= = =
Vậy d(BC, SD) =
6
3
a
.
b)
( )
α
Cắt hình chóp theo thiết diện là hình thang BCFE. Do hình chóp đều nên BCFE là hình thang
cân:
(EF+BC).IJ
E

2
S
BCF
=
http://ductam_tp.violet.vn/
Ta coù:
3 3 3
; ,
3 6 2
a a a
HJ SJ SH= = =
Do EF//AD neân:
3
EF 1
6
AD 3
3
2
a
SJ
SH
a
= = =
2
a
EF⇒ =
.
Vaäy
6
2

6
2 3
2 4
a
a a
a
S
BCEF
 
+
 
 
= =

×