Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (32.68 KB, 3 trang )
1- Thì Hiện tại đơn , Hiện tại tiếp diễn (Present, Present continuous)
2- Thì Hiện tại hoàn thành, Hiện tại tiếp diễn (Present perfect, Present Perfect
continuous)
3- Thì Quá khứ đơn, Quá khứ tiếp diễn (Past perfect, Past Perfect continuous)
4- Thì Quá khứ hoàn thành, Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past perfect, Past
Perfect continuous)
5- Thì Tương lai, Tương lai tiếp diễn (Future, Future continuous)
6- Thì Tương lai hoàn thành, Tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future perfect, Future
perfect continuous)
1- HIỆN TẠI ĐƠN/HIỆN TẠI ĐƠN TIẾP DIỄN
1- THÌ HIỆN TẠI ÐƠN
Thì hiện tại đơn giản diễn tả hành
động có thật trong quá khứ, hiện tại,
và tương lai. Thì hiện tại đơn giản
cũng diễn tả thói quen và hoạt động
hàng ngày.
CHỦ TỪ + ÐỘNG TỪ (động từ ở thì
hiện tại, động từ thêm "S" hay "ES"
nếu chủ từ là ngôi 3 số ít: She, he,
it, Mary, John)
Thì hiện tại đơn giản có thể diễn tả
thời gian trong tương lai khi ý nghĩ
đó thuộc về thời khóa biểu.
The English alphabet consists of 26
letters.
The sun rises in the east.
She goes to school every day.
The boy always wakes up at 8 every