Tải bản đầy đủ (.doc) (10 trang)

Unit1 Grade 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (123.76 KB, 10 trang )

Thursday, August 14
th
2008
Period 1 : common introduction
I. Mục đích môn học:
- Nhằm tạo điều kiện để học sinh hoà nhập với cộng đồng quốc tế ; tiếp cận thông tin trên toàn
thế giới về khoa học kỹ thuật và các nền văn hoá khác.
- L m thúc đẩy khả năng giao tiếp của học sinh ( cả về tiếng mẹ đẻ ).
- Có thể áp dụng kiến thức môn học vào cuộc sống nh : hiểu các chỉ dẫn bằng tiếng Anh trên các
sản phẩm ; ở một số nơi ; nghe đợc một số chỉ dẫn.
- Bên cạnh đó chơng trình tiếng Anh phổ thông cũng đặc biệt chú trọng phối hợp các nội dung
giáo dục nhằm nâng cao ý thức xã hội, các vấn đề mà cộng đồng quan tâm nh : ý thức bảo vệ
môi trờng, sự gia tăng dân số, tiết kiệm nguồn năng lợng, vệ sinh học đờng, luật lệ giao thông. .
.
- Ngoi ra , bên cạnh học ngôn ngữ tiếng Anh học sinh cũng cũng đợc bổ sung kiến thức về các
môn học khác nh : văn học ; lịch sử ; địa lý ; sinh vật ; luật lệ giao thông ; giáo dục công
dân . . . và nh vậy học sinh có thể nâng cao kiến thức chung của mình.
II. Đặc điểm môn học :
- Học tiếng Anh có nghĩa là học tiếng nớc ngoài nên chúng ta phải học với một văn phong
khác, một thói quen khác và yêu cầu chúng ta phải luân giao tiếp bằng ngôn ngữ ấy (nhất là
trong giờ học).
- Vì là ngôn ngữ mới nên chúng ta phải có chiều rộng về kiến thức chung của tiếng mẹ đẻ.
III. Điểm giống nhau và khác nhau chính giữa hai ngôn ngữ:
1. Điểm giống nhau:
Các chữ cái đều lấy trong bộ chữ cái La Tinh nên hầu hết các chữ cái giống nhau.
2. Điểm khác nhau:
- Các chữ cái có cách đọc khác nhau.
- Có một số từ mà trong tiếng Anh không có và ngợc lại.
- Trong tiếng Anh , muốn đọc đợc thì phải mợn phiên âm quốc tế.(Gv phát cho học sinh tờ
phiên âm quốc tế).
Tiếng Việt Tiếng Anh


Từ đợc ghép từ chữ cái Từ là tổ hợp các chữ cái
Có thanh dấu Không có
Danh từ đứng trớc tính từ Ngợc lại
Cụm từ đợc dịch xuôi Thờng đợc dịch ngợc
Có nhiều từ chỉ ngôi Chỉ có bảy từ
Không chia động từ Chia động từ theo chủ ngữ và thời gian
Đọc theo từ Đọc theo phiên âm
IV. Cách học tiếng Anh trong chơng trình phổ thông.
- Mục đích của chơng trình là giao tiếp nên học sinh phải thông thạo cả bốn kỹ năng : đọc ;
nghe ; nói ; viết. Nh vậy học sinh phải lắm đợc nhiều ngữ liệu để luyện tập giao tiếp.
- Chúng ta có thể nhớ ngữ liệu thông qua tranh ảnh ; chủ điểm ; ngữ cảnh ; hiện tợng , sự
việc liên quan đến từng tiết học.Phải luôn luôn luyện tập và đa từ vào câu để dễ sử dụng và nhớ
lâu hơn.
V.Giới thiệu chơng trình học và sách giáo khoa.
- Chơng trình Tiếng Anh mới bắt đầu từ lớp 6 và kéo dài đến lớp 12.Trong đó ngữ pháp đợc học
theo cách xoáy ốc, có nghĩa là vừa ôn lại vừa nâng cao.Trong quá trình học thì học sinh làm chủ
tiết học, giáo viên chỉ là ngời tháo gỡ những thắc mắc của học sinh.
- Sách Tiếng Anh 6 gồm 16 chủ điểm.Trong mỗi chủ điểm gồm từ 5 đến 6 tiết học. Trong mỗi tiết
học thờng gồm cả 4 kỹ năng : đọc , nghe , nói , viết.


Sunday,August 17
th
2008
Unit 1: Greetings
(Period 2 )
Lesson 1 : A : Hello (A1 4)
I. Aims: Helping sts to greet and introduce themself .
II. Objectives: By the end of the lesson sts will be able to use words to greet and introduce
their names.

III. Language focus:
Vocabulary: hi ; hello ; I am ; my name ; is
Structure : I am + tên.
My name is + tên
IV. Language skill :Main skill : Speaking.
V. Materials : pictures ; subboard ; handout ; textbook .
VI. Anticipated problems:Sts may not make different from writing and reading English
words.
VII. Teaching procedures
Ts activities
Procedures
Stsactivities
Introduce
Ask sts
Teach words
Ask sts
Open the tape
Check
stscomprehention
Teach stucture
Conduct sts
Ask sts
Ask sts
Conduct sts
Conduct sts
Repeat
I. Warming up
- The topic
- Content
? Khi gặp nhau chúng ta thờng chào nhau nh thế nào và

hỏi nhau những gì?
- Hôm nay chúng ta xem ngời Anh chào hỏi nhau nh thế
nào thông qua tiết học này.
II. New lesson.
1. Pre- speaking:
- Hang the pictures and point into the pictures to teach
words in the (vocabulary part) by asking
? Khi mới gặp nhau ở trờng các bạn chào hi, hello. Vậy
chúng có nghĩa là gì?
- Ask some sts to read
Giới thiệu tên của mình: Có 2 cách:
+ Cách 1 : I am + tên của mình
+ Cách 2 : My name is + tên của mình (Dạy theo 7
bớc dạy cấu trúc trong sáchChuyên đề bồi dỡng thờng
xuyên)
- Read the sentences in A3
- Ex : I am Yen
My name is Yen
- Give more examples
2. While-speaking:
- Greet
- Introduce their names
- Greet then introduce their names :
- Ex : Hi! My name is Lan.
Hello! I am Hoa.
3. Post-speaking
- use two structures to introduce their names.
- The partten: I am . . .
My name is . . .
4. Sum up:

- Two structures of introducing the name
- Words to greet.
III. Home work:
- Learn by heart words and the structures
- Prepare next lesson
Groups work
Dicuss then
answer

Whole class
Discuss and
answer
Listen
Individual
Whole class
Individual
Couple work
Group work
Whole class
Couple work
Give supplement
Tuesday,August 19
th
2008
Unit 1: Greeting
(Period 3)
Lesson 2 : Hello (A5 -A7)
I. Aims: Helping sts to greet and introduce themselves .
II. Objectives: By the end of the lesson sts will be able to use words to greet and
ask ; answer about the health.

III. Language focus:
Vocabulary: fine ; thanks ; and ; Miss ; Mr.
Structure : How are you?
I am fine, thanks.
IV. Language skill :Main skill : Speaking.
V. Materials : pictures ; subboard ; handout ; textbook .
VI. Anticipated problems: Sts may not understand words : I am ; you are ; my ;
name ; is.
VII. Teaching procedures
T’s activities
Procedures
Sts’activities
Ask sts
Set the scence
Teach words
Check
sts’comprehention
Teach struture
I. Warming up
- Write words on the board.
- Greet
- Introduce their names.
II. New lesson.
1. Presentation
Today we learn how to ask and answer about the
health and introduce male ; female .
- Use some technique to teach words in the
“vocabulary part”
- Hang the pictures to teach words : “Miss” ; “Mr”
(D¹y theo 7 bíc d¹y tõ trong s¸ch”Chuyªn ®Ò båi d-

ìng thêng xuyªn”)
- Match and read words.
- Hái ®¸p vÒ søc khoÎ víi ngêi ®ang nãi chuyÖn
Groups work
Whole class
Listen
Read then write
words
Individual
Ask sts
Give the structure
Ask some couples
Read the dialogue
Ask some couples
Explain word
Conduct them to
read correct
pronunciation
Conduct sts
Read the dialogue
Ask sts read
Ask sts answer the
question
Conduct sts
Ask sts
Repeat
? Khi gÆp nhau ngêi ViÖt chóng ta thêng hái nhau
nh thÕ nµo?
How are you ?
I am fine, thanks

- (D¹y theo 7 bíc d¹y cÊu tróc trong
s¸ch”Chuyªn ®Ò båi dìng thêng xuyªn”)
- Ask and answer
2. Practice:
- The talk between Ba and Lan.
- Read the dialogue.
- “And you?”
- Connect “d” and “you”.
- Use “Miss” and “Mr” to speak and write some
teachers.
- Ex : Mr Nam ;
Miss Nga.
- Write into their notebook the completed
dialogue.
Nam : Hello, Lan.
How are you ?
Lan : Hi, I’m fine, thanks.
3. Production
- Make the similar dialogue in A5 between them and
their partners then speak.
4. Sum up:
- Words (in “vocabulary” part).
- Structure.
III. Home work:
- Learn by heart words, structure and read the
dialogue.
- Prepare next lesson
Whole class
Dicuss then
answer

Listen and
repeat
Couple work
Whole class
Group work
Couple work
Give supplement
Thursday,August 21
st
2008
Unit 1: Greetings
(Period 4 )
Lesson 3 : B : Good morning
I. Aims: Helping sts to greet in each part of day.
II. Objectives: By the end of the lesson sts will be able to use words to greet and
ask ;answer the health with some people.
III. Language focus:
Vocabulary: good morning ; good afternoon ; good evening ; good night ; goodbye ;
we are ; thank .
Structure : How are you ?
We are fine, thank you.
IV. Language skill :Main skill : Speaking.
V. Materials : pictures ; subboard ; handout ; textbook .
VI. Anticipated problems:Sts may not make different from greeting in Viet Nam and in
England.
VII. Teaching procedures
Ts activities
Procedures
Stsactivities
Ask sts

Introduce
Teach words
Ask sts
Open the tape
Check
stscomprehention
Teach stucture
Ask some couples
Read B1
I. Warming up
- Write words on the board.
- Greet
- Introduce their names.
- Ask and answer about the health.
? Khi gặp nhau chúng ta thờng chào nhau nh thế nào và
hỏi nhau những gì?
- Hôm nay chúng ta xem ngời Anh cho hỏi nhau nh thế
nào vào mỗi buổi khác nhau trong ngày thông qua tiết học
này.
II. New lesson.
1. Presentation:
- Hang the pictures and point into the pictures to teach
words in the (vocabulary part) by asking
? Nhìn vào bức tranh ta thấy đồng hồ chỉ mấy giờ ?
? Khi đồng hồ chỉ 7 giờ thì chào nhau là good morning.
Vậy từ đó có nghĩa là gì?
(Dạy theo 7 bớc dạy từ trong sáchChuyên đề bồi dỡng th-
ờng xuyên) để dạy tất cả các từ chào theo buổi.
- Ask some sts to read
Hỏi thăm sức khoẻ của nhiều ngời :

How are you ?
We are fine, thank you.
(Dạy theo 7 bớc dạy cấu trúc trong sáchChuyên đề bồi d-
ỡng thờng xuyên)
- Use the structure to ask and answer.
2. Pratice:
- Listen and repeat.
- Read aloud before the class.
Groups work
Dicuss then
answer
Whole class
Discuss and
answer
Listen
Individual
Whole class
Couple work
Whole class
Ask some sts
Conduct sts
Read B3a
Ask some groups
Read B3b
Conduct sts
Ask sts
Ask some sts
Ask some couples
Repeat
- Look at B2 to pratice with their partner.

- Listen and repeat then ask them practice in a group.
- Practice the dialogue.
- Listen and repeat.
- Look at B3b to practice with their partner.
3. Production
- Complete the dialogue between Lan and Nga then copy it
into their notebook.
- Write their work on the board.
- Practice the completed dialogue.
4. Sum up:
- Structures of asking and answering the heaith.
- Words to greet.
III. Home work:
- Learn by heart words and the structures
- Prepare next lesson
Individual
Whole class
Group work
Whole class
Individual
Couple work
Give supplement
Sunday,August 24
th
2008
Unit 1: Greetings
(Period 5 )
Lesson 4 : C : how old are you ? (C1, C2, C5)
I. Aims: Helping sts to count the numbers and ask the age.
II. Objectives: By the end of the lesson sts will be able to count from one to

twenty and ask, answer about age.
III. Language focus:
Vocabulary: numbers from one to twenty ; how old
Structure : How old are you ?
I am + sè tuæi cña m×nh.
IV. Language skill :Main skill : writing.
V. Materials : pictures ; subboard ; handout ; textbook .
VI. Anticipated problems:
VII. Teaching procedures
T’s activities
Procedures
Sts’activities
Ask sts
Set the scene
Teach words
Ask sts
Open the tape
Check
sts’comprehention
Teach stucture
Conduct sts
Ask sts
Ask sts
Conduct sts
Ask some couples
Ask sts
I. Warming up
- Write words in the lastest lesson on the board.
- Greet in each part of day.
- Ask and answer about the health of many people.

II. New lesson.
1. Presentation :
- Now we learn to count from one to twenty and ask and
answer about the age.
- Give out the set of numbers to teach numbers by raise
them and read.
- (D¹y theo 7 bíc d¹y tõ trong s¸ch”Chuyªn ®Ò båi dìng
thêng xuyªn”)
- Ask some sts to read
- Give some numbers in incorrect order and ask some sts
to read.
• Hái ®¸p vÒ tuæi víi ngêi ®ang nãi chuyÖn víi m×nh :
How old are you ?
I am + tªn cña m×nh.
(D¹y theo 7 bíc d¹y cÊu tróc trong s¸ch “Chuyªn
®Ò båi dìng thêng xuyªn”).Hang the picture in the book
(C).
Ex : How old are you ?
I am eleven.
- Give more examples
- One asks and one answers.
2. While-speaking:
- Read numbers
- Play game : The first counts :one ; the second counts
:two . . .to twenty st returns : one and do like that.
- Give numbers in incorrect order and ask sts to read.
- Ask and answer about the age
- Ex : How old are you ?
I am twelve.
3. Post-speaking

- Use the structures they learnt to make a dialogue :
+ Greet
+ Introduce the names.
+ Ask and answer about the health.
+ Ask and answer about the age.
- Ex :
A : Hello. I’m A.
B : Hi. My name is B.
A : How are you ?
B : I’m fine, thank you. And you ?
A : I’m fine, thanks. How old are you ?
B : I’m twelve. And you ?
A : I’m eleven.
4. Sum up:
- Make different between two stuctures (Prepare on the
subboard):
Groups work
Whole class
Listen
Individual
Whole class
Individual
Couple work
Group work
Whole class
Couple work
Individual
Couple work
Explain
How are you ?

How old are you ?
- Hai cấu trúc này khác nhau hoàn toàn nhng trong câu
tiếng Anh chỉ khác là thêm từ old
III. Home work:
- Learn by heart words and the structures
- Prepare next lesson
Whole class
Give supplement
Tuesday,August 26
th
2008
Unit 1: Greetings
(Period 6 )
Lesson 5 : C : How old are you ? ( C3,4,6)
I. Aims: Helping sts to practise the dialogue about asking and answering the age.
II. Objectives: By the end of the lesson sts will be able to remenber the stucture and the
dialogue.
III. Language focus:
Vocabulary:
Structure : This is + tên ngời bên cạnh.
IV. Language skill :Main skill : Speaking.
V. Materials : pictures ; subboard ; handout ; textbook .
VI. Anticipated problems:Sts may not make different from writing and reading English
words.
VII. Teaching procedures
Ts activities
Procedures
Stsactivities
Ask sts
Ask sts

I. Warming up
- Write words and the stucture in the lastest lesson on the
board.
- Ask and answer about the age.
- Play Bingo
II. New lesson.
1. Presentation:
- Hang the pictures and point into the pictures and ask :
? Có bao nhiêu ngời trong bức tranh thứ nhất ? ? Họ là ai ?
Họ đang ở đâu ?
? Theo bài hội thoại thì ai là ngời nói trớc, ai nói tiếp theo ?
- Use that picture to teach the stucture :
Individual and
couple work
Groups work
Dicuss then
answer

Teach stucture
Ask some sts
Conduct sts
Ask some group
Ask sts
Conduct sts
Ask sts
Repeat
This is + tªn cña ngêi bªn c¹nh.
- (D¹y theo 7 bíc d¹y cÊu tróc trong s¸ch “Chuyªn
®Ò båi dìng thêng xuyªn”).
- Ex : This is Lan

- Give more examples.
2. Practice :
- Listen to the tape twice then repeat the dialogue in the
tape.
- Practice the dialogue.
- Open the dialogue two then ask sts to repeat.
- Practice the dialogue two.

3. Production :
- Make the real dialogue between them then practice
before the class.
- Ex :
St 1 : Hello, Nam.This is Huy.
St 2 : Hi, Huy.How old are you ?
St 3 : I’m eleven.
- Use the stucture to introduce some next sts by using
“and”.
- Ex : This is Hoa and this is Nga.
- Give more examples
4. Sum up:
- The structures :
+ Ask and answer about age.
+ Introduce the next people.
III. Home work:
- Learn by heart words and the structures
- Prepare next lesson
Whole class
Individual
Listen
Groups work

Groups work
Whole class
Individual
Whole class
Give supplement

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×