Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Cấu trúc Anh 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (68.17 KB, 3 trang )

Các cấu trúc trong chơng trình Tiếng Anh 6
1. Hỏi đáp về sức khoẻ :
a. Với 1 ngời đang nói chuyện
How are you ? (Bạn có khoẻ không ?)
Im fine. ( Mình khoẻ )
We are fine. ( Chúng mình khoẻ. )
b. Với 1 ngời khác:
How is he/ she ? ( Ông ấy/bà ấy có khoẻ không ? )
He/ she is fine. ( Ông ấy/bà ấy khoẻ. )
( He/she có thể thay bằng 1 tên riêng.)
2. Hỏi đáp về tên :
a. Với 1 ngời đang nói chuyện :
What is your name ? ( Tên bạn là gì ?)
Im + tên của mình. ( Mình là )
b. Với 1 ngời khác:
What is his/ her name ? ( Ông ấy/bà ấy tên là gì ? )
He/ she is + tên của ngời ấy. ( Ông ấy/bà ấy là )
c. Với nhiều ngời :
What are their names? ( Họ tên là gì ? )
They are + tên của những ngời ấy. ( Họ là )
3. Hỏi đáp về cách đánh vần tên :
a. Với 1 ngời đang nói chuyện :
How do you spell your name ?( Bạn đánh vần tên bạn nh thế nào?)
P - H - U - C ( pi eigh - ju si )
4. Hỏi đáp về tuổi :
a. Với 1 ngời đang nói chuyện
How old are you ? ( Bạn bao nhiêu tuổi ?)
Im + tuổi của mình + year(s) old. ( Mình )
b. Với 1 ngời khác:
How old is he/she ? ( Ông ấy/bà ấy bao nhiêu tuổi? )
He/ she is + tuổi của ngời ấy + year(s) old. ( Ông ấy/bà ấy tuổi)


c. Với nhiều ngời :
How old are they ? ( Họ bao nhiêu tuổi ?)
They are + tuổi của họ + year(s) old.
5. Hỏi đáp về nghề : (cũng giống nh câu hỏi đáp về tên nhng thay tên (name) = nghề
(job)
a. Với 1 ngời đang nói chuyện :
What is your job ? ( Bạn làm nghề gì ?)
Im + a/an + nghề của mình. ( Mình là một )
b. Với 1 ngời khác:
What is his/ her job ? ( Ông ấy/bà ấy làm nghề gì ? )
He/ she is + a/an +nghề của ngời ấy. ( Ông ấy/bà ấy là một )
c. Với nhiều ngời :
What are their jobs? ( Họ làm nghể gì ? )
They are + nghề của những ngời ấy. ( Họ là )
Lu ý : Ta có thể hỏi bằng câu khác.
What do / does + S + do ?
S + am/ are/ is + a/ an + N ( chỉ nghề )
6. Hỏi đáp về nơi ở :
a. Với 1 ngời đang nói chuyện :
Where do you live ? ( Bạn sống ở đâu ?)
I live in + nơi mình ở. ( Mình sống ở )
b. Với 1 ngời khác:
Where does he/she live ? ( Ông ấy/bà ấy sống ở đâu ? )
He/ she lives in + nơi ngời ấy ở. ( Ông ấy/bà ấy sống ở )
c. Với nhiều ngời :
Where do they live ? ( Họ sống ở đâu ? )
They live in + nơi họ ở. ( Họ sống ở )
7. Hỏi đáp về quốc tịch :
What is your nationality ? Bạn là ngời nớc nào ?
I am Vietnamese. Mình là ngời Việt Nam.

8. Hỏi đáp về ngôn ngữ :
Which languague do / does + S speak ?
S + speak + ngôn ngữ từng nớc.
9. Hỏi đáp về đồ vật :
a. Với danh từ số ít hoặc không đếm đợc :
What is this / that / it ? ( Đây / kia / nó là cái gì ?)
It is + ( a / an ) + tên đồ vật. ( Nó là )
b. Với danh từ số nhiều :
What are these / those / they ? ( Đây / kia / nó là những cái gì ? )
They are + tên những đồ vật . ( Ông ấy/bà ấy là )
10. Hỏi đáp về số lợng :
a. Với danh từ số nhiều :
How many + N( số nhiều ) + are there + A ? ( A là cụm trạng từ )
There are + số lợng. hoặc There is one
b. Với danh từ không đếm đợc :
How much + N ( không đếm đợc ) + is there + A ?
There is + . . . .
11. Hỏi đáp về giá cả :
How much + is it / are they ?
It is / they are + số tiền.
12. Hỏi đáp về khối ; lớp :
a. Với 1 ngời đang nói chuyện :
Which grade are you in ? ( Bạn học khối mấy ?)
Im in grade + khối học của mình. ( Mình học khối )
b. Với 1 ngời khác:
Which grade is he / she in ? ( Cậu ấy/ chị ấy học khối mấy ? )
He/ she is grade + khối lớp của ngời ấy. ( Cậu ấy/ chị ấy học khối )
c. Với nhiều ngời :
Which grade are they in ? ( Họ học khối mấy ? )
They are in grade + khối lớp của những ngời ấy. ( Họ học khối )

Lu ý : Khi hỏi về lớp thì ta thay grade = class .
13. Hỏi đáp về thời gian :
a. Hỏi giờ :
What is the time ? ( Bây giờ là mấy giờ ?)
Hoặc : What time is it ?
It is + số giờ + số phút.
b. Hỏi xem ai làm gì vào lúc mấy giờ, khi nào :
What time do / does + S + V ?
S + V + at + số giờ.
Hoặc When do / does + S + V ?
S + V + on / in + buổi / thứ
14. Hỏi đáp về đi đâu bằng phơng tiện gì :
How do / does + S + travel / go to + nơi chốn ?
S + travel / go by + phơng tiện.
15. Hỏi đáp xem ai làm gì thờng xuyên nh thế nào :
How often do / does + S + V ?
S + V + số lần / khoảng thời gian.
16. Hỏi đáp về màu sắc:
What colour is it / are they ?
It is / they are + màu sắc
17. Hỏi đáp về cảm giác:
How do / does + S + feel ?
S + feel + adj ( chỉ cảm giác )
18. Hỏi đáp về thời tiết:
What is the weather like + today / mùa / in + nơi chốn ?
It is + adj ( chỉ thời tiết )

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×