Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Toan7.t53.GA Thuc Tap

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (123.87 KB, 4 trang )

Giáo án dạy chấm
GIáO án Toán 7

Giáo viên hớng dẫn: Đinh Thị Lý
Giáo sinh thực tập: Nguyễn Đức Khởi
Ngày soạn: 12/03/2008
Ngày dạy: 14/03/2008
Lớp dạy: 7
4

Tiết 53: Đơn thức
A. mục tiêu
- Nhận biết một biểu thức đại số nào đó là đơn thức
- Nhận biết đợc đơn thức thu gọn
- Nhận biết đợc phần hệ số, phần biến của đơn thức.
- Biết nhân hai đơn thức.
- Biết cách viết một đơn thức ở dạng cha thu gọn thành đơn thức thu gọn.
B. chuẩn bị của giáo viên và học sinh
* Giáo viên:
Bảng phụ, but dạ.
*. Học sinh :
Bảng nhóm, bút dạ.
C. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Câu hỏi:
- Tính giá trị của biểu thức:
2 3
x y xy+


tại x=1 và y =
1
2
?
- HS lên bảng trả lời:
- Thay x = 1 và y =
1
2
vào biểu thức ta
có:
3
2
1 1 1 1 5
1 . 1.
2 2 8 2 8

+ = + =


Giáo Sinh: Nguyễn Đức Khơỉ
Trờng Trung học cơ sở Bảo Ninh
Giáo án dạy chấm
- GV gọi HS nhận xét. GV đánh giá
cho điểm.
Hoạt động 2
Đơn thức(10 phút)
GV đa ?1 đa đề bài lên bảng phụ. GV
bổ sung thêm
9;
3

;
5
; .x y
- Hãy sắp xếp các biểu thức đã cho
thành 2 nhóm.
- Hoạt động theo nhóm.
+ Nhóm 1: Những biểu thức có
chứa phép cộng và phép trừ.

+ Nhóm 2: Những biểu thức còn lại.
- Các biểu thức nhóm 2 viết là các
đơn thức. Còn các biểu thức nhóm 1
vừa viết không phải là đơn thức.
- Vậy thế nào là đơn thức?
- Theo em số 0 có phải là đơn thức
không? vì sao?
?2 Em hãy cho một số ví dụ về đơn
thức.
- GV củng cố lại bài tập 10Tr32. SGK
- Em hãy kiểm tra xem bạn Bình đã
viết đúng cha?
?1 Cho các biểu thức đại số:

- Hãy sắp xếp chúng thành hai nhóm
+ Nhóm 1: Những biểu thức có chứa
phép cộng và phép trừ:
3 2 ;y
10 ;x y+
5( );x y+
+ Nhóm 2: Những biểu thức còn lại:

2
4 ;xy
2 3
3
;
5
x y x
2 3
1
2 ;
2
x y x




2 ;y
2
3
2 ;9; ; ;
5
x y x y
.
- Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm
một số hoặc một biến hoặc một tích
giữa các số và các biến.
- Số 0 củng là một đơn thức vì số 0
cũng là một số.
- Ví dụ:
2

5 ;x
2xy
;
7 ;xz

Bài 10 Tr32. SGK
Bạn Bình viết 3 ví dụ về đơn thúc
nh sau:

2 2
5
(5 ) ; ; 5.
9
x x x y


- Bạn Bình đã viết sai một ví dụ
2
(5 ) ;x x
không phải là đơn thức vì có
cha phép trừ.
Hoạt động 3
Đơn thức thu gọn
GV: Xét đơn thức:
6 3
10 .x y
- Trong đơn thức trên có mấy biến?
Các biến đó có mặt mấy lần? Và đợc
- Trong đơn thức
6 3

10 .x y
có 2 biến x và
Giáo Sinh: Nguyễn Đức Khơỉ
Trờng Trung học cơ sở Bảo Ninh
Giáo án dạy chấm
viết dới dạng nào?
- Vậy thế nào là đơn thức thu gọn?
- Đơn thức thu gọn gồm mấy phần?
Đó là những phần nào?
- Theo em trong ?1 đơn thức nào là
đơn thức thu gọn?
- HS đọc chú ý SGK. Tr31
- Củng cố bằng bài tập 12Tr32.Sgk.
- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vào
vở nháp.
- Gọi HS nhận xét.
y, các biến đó có mặt một lần dới
dạng luỹ thừa với số mủ nguyên dơng.
- Ta nói đơn thức:
6 3
10 .x y
là đơn thức
thu gọn.
10: là hệ số.

6 3
x y
là phần biến.
- Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ
gồm một tích của một số với các biến

mà mỗi biến đợc nâng lên luỹ thừa
với số mủ nguyên dơng.
- Đơn thức thu gọn gồm 2 phần. Phần
hệ số và phần biến.
- Đơn thứ thu gọn là:
2
4 ;xy
2 ;y
.
2
3
2 ;9; ; ;
5
x y x y
.
Chú ý: SGK Tr3.
Bài 12 Tr32. SGK
a) Cho biết phần hệ số, phần biến của
mỗi đơn thức sau:

2
2,5 ;x y

2 2
0,25 ;x y
+ Hệ số: 2,5; 0,25
+ Phần biến:
2
;x y
2 2

;x y
b) Tính giá trị của mổi đơn thức trên
tại: x=1 và y=-1.
+ Thay x=1 và y=-1 vào
2
2,5 ;x y
Ta có:
( )
2
2,5.1 . 1 2,5. =
+ Thay x=1 và y=-1 vào
2 2
0,25 ;x y
Ta có:
( )
2
2
0, 25.1 . 1 0,25. =
Hoạt động 4
Bậc của đơn thức (7 phút)
- Đơn thức trên có phải là đơn thức
thu gọn không ?
- Hãy xác định phần hệ số và phần
biến của đơn thức trên ?
- Số mủ của mỗi biến là bao nhiêu?
- Tổng số mủ của các biến là bao
nhiêu?
Cho đơn thức:
5 3
2x y z

.
- Là đơn thức thu gọn.
+ Hệ số là: 2
+ Phần biến:
5 3
;x y z
- Số mủ của x là 5, của y là 3, của z
là 1.
- Tổng số mũ của các biến là:
5 + 3 + 1 = 9.
Giáo Sinh: Nguyễn Đức Khơỉ
Trờng Trung học cơ sở Bảo Ninh
Giáo án dạy chấm
- Vậy thế nào là bậc của đơn thc có hệ
số khác 0?
- Hãy tìm bấc của các đơn thức sau:

2 2 2 5
1
5; ;2,5 ;0 .
2
x y x y x


- Gọi HS trả lời.
- Gọi HS nhận xét.
- Ta nói 9 là bậc của đơn thức
- Bậc của đơn thc có hệ số khác 0 là
tổng số mủ của tất cả các biến có
trong đơn thức đó.

- Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0
- Số 0 đợc gọi là đơn thức không có
bậc.

- hs trả lời:
-5 là đơn thức bấc 0

2
1
;
2
x y

có bấc là: 2+1=3

2 2
2,5 ;x y
có bấc là: 2+2=4

5
0 .x
là đơn thức không có bậc.
Hoạt động 5
Nhân hai đơn thức (6 phút)
- Dựa vào tính chất cơ bản của phép
nhân em hãy thức hiện phép tính nhân
biểu thức A với B.
- Gọi HS lên bảng làm
- Tơng tự em hãy thực hiện phép nhân
hai đơn thứ:

2
2 ;x y

4
9 .xy
- Vậy muốn nhân hai đơn thức ta làm
thế nào?
- HS đọc chú ý SGK.
Cho hai biểu thức:

2 7
3 .16A =
;
4 6
3 .16B =
- HS lên bảng làm:
A.B=(
2 7
3 .16
).(
4 6
3 .16
)
( ) ( )
2 4 7 6 6 13
3 .3 . 16 .16 3 .16= =
2
2 .x y
4
9xy =

2 4 3 5
(2.9).( . ).( . ) 18x x y y x y=
- Ta nhân các hệ số với nhau, nhân
các phần biến với nhau.
Chú ý: Sgk Tr32
Hoạt động 6
Luyện tập(5 phút)
Làm bài tập 13Tr32Sgk.
- GV gọi HS lên bảng làm.
Bài 13 Tr 32Sgk
Tính tích của các đơn thức sau rồi
tìm bấc của đơn thức thu đợc:
- HS1:
Giáo Sinh: Nguyễn Đức Khơỉ
Trờng Trung học cơ sở Bảo Ninh
Giáo án dạy chấm
- GV gọi HS nhận xét.
a)
2
1
3
x y


3
2xy
.
( ) ( ) ( )
2 3 2 3
1 1

. 2 .2 . . .
3 3
x y xy x x y y


=
ữ ữ

3 4
2
3
x y

=
- Bậc của đơn thức là: 3 + 4 =7
- HS2:
b)
3
1
,
4
x y

3 5
2 ;x y
( )
( )
( ) ( )
3 3 5 3 3 5
1 1

. 2 . 2 . . . .
4 4
x y x y x x y y

=



6 6
1
2
x y

=
- Bậc của đơn thức là: 6 + 6 =12.
Hoạt động 7
Hớng dẫn về nhà
- Nắm vững các kiến thức về đơn thức, đơn thức thu gọn, bậc của đơn
thức, nhân hai đơn thức.
- Làm bài tập 11Tr32. Sgk và bài 14, 15, 16, 17, 18 Tr11, 12. Sbt
Duyệt ngày,12/ 03/ 2008.
Giáo viên hớng dẫn: Giáo sinh:
Đinh Thị Lý Nguyễn Đức
Khởi
Giáo Sinh: Nguyễn Đức Khơỉ
Trờng Trung học cơ sở Bảo Ninh

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×