Tải bản đầy đủ (.doc) (1 trang)

Đề thi HK 2 toan 8 2009-2010

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (90.05 KB, 1 trang )

Họ và tên: ĐỀ THI HỌC KÌ II – Toán 8
Lớp: Năm học 2009 – 2010
Trường THCS Chương Dương
I. Trắc nghiệm khách quan (2đ)
Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
1. Điều kiện xác định của phương trình :
222
1
3
12
5
12
2
xxxxx

=
+−

++

A, x ≠ ± 1 B, x ≠ 1; 0 C, x ≠ – 1 ; 0
2. Cho bất phương trình:
3)3(
22
−<− xx
. Nghiệm của bất phương trình là:
A, x < 2 B, x > 0 C, x > 2
3. Cho ∆ABC có AB = 4cm, BC = 6cm, góc B = 50
0
và ∆MNP có MP = 9cm, MN = 6cm,
góc M = 50


0
A, ∆ABC không đồng dạng ∆NMP B, ∆ABC đồng dạng ∆NMP C, ∆ABC đồng dạng ∆MNP
4. ∆ABC có AB = 15cm, AC = 10cm. Đường phân giác AD biết DC = 8cm. Độ dài DB là :
A, 12cm B, 18cm C, 20cm D, 24cm
II. Tự luận (8đ)
Bài 1: (2,5 đ)
Cho
84
12
:
4
32
242
3
2
2











+
+



+
=
x
x
x
x
x
x
x
A
a, Rút gọn biểu thức A.
b, Tìm x để A < 2
c, Tìm x ∈Z để A ∈ Z.
Bài 2: (2 đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một người đi xe máy từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc 24km/h. Sau đó, khi từ B trở
về A, để tránh đường sóc người đó đi đường khác dài hơn đường cũ 7km và đi với vận tốc
30km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20phút. Tính quãng đường lúc đầu khi người đó
đi từ A đến B?
Bài 3: (3,5đ)
Cho ∆ABC vuông ở A, đường cao AH. Gọi E,F lần lượt là hình chiếu của H lên AB, AC.
a, Chứng minh AH = EF
b, Chứng minh AH
2
= HB.HC
c, Chứng minh ∆EAF đồng dạng ∆CAB
d, Cho AH = 2,5cm ; BC = 5cm . Tính diện tích ∆AEF

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×