Tải bản đầy đủ (.doc) (33 trang)

mẫu sổ điểm lớp 4 mới

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (745.21 KB, 33 trang )

Bộ giáo dục và đào tạo
Sổ theo dõi kết quả kiểm tra,
đánh giá học sinh lớp

Lớp
4
Trờng
Xã (Phờng, thị trấn)
Huyện (Quận, thị xã)
Tỉnh (Thành phố)
Năm học 20 - 20
Giáo viên chủ nhiệm
1
STT
Hä vµ tªn häc sinh
Ngµy, th¸ng,
n¨m sinh
Nam,

D©n
téc
Ngµy häc sinh
Th¸ng
thø nhÊt
Th¸ng
thø hai
Th¸ng
thø ba
Th¸ng
thø t
Th¸ng


thø n¨m
Th¸ng
thø s¸u
1 1 19
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27

28
29
30
31
32
33
34
35
2
nghỉ học Tổng số ngày học sinh nghỉ học
STT
Tháng
thứ bảy
Tháng
thứ tám
Tháng
thứ chín
Học kì I Học kì II Cả năm

phép
Không
phép

phép
Không
phép

phép
Không
phép

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30

31
32
33
34
35
KÕt qu¶ c¸c nhËn xÐt XÕp lo¹i h¹nh kiÓm
STT Häc k× I Häc k× II Häc k× I C¶ n¨m
1.1 1.2 2.1 2.2 3.1 3.2 4.1 4.2 5.1 5.2 1.1 1.2 2.1 2.2 3.1 3.2 4.1 4.2 5.1 5.2
1
3
h¹nh kiÓm
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20

21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
Nhận xét Một số biểu hiện cụ thể (Chứng cứ)
Nhiệm vụ 1 : Thực hiện đầy đủ và có kết quả hoạt động học tập; chấp hành nội quy nhà trờng; đi học đều và
đúng giờ; giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập.
Nhận xét 1.1:
Thực hiện đầy đủ và có kết quả
hoạt động học tập; giữ gìn sách
vở và đồ dùng học tập
- Thực hiện có hiệu quả các hoạt động học tập do giáo viên hớng dẫn
- Kết quả học tập đạt yêu cầu
- Sách, vở sạch, không rách; không làm mất đồ dùng học tập
Nhận xét 1.2:
- Thực hiện tốt các quy định cụ thể của nhà trờng
4
Chấp hành nội quy nhà trờng; đi
học đều và đúng giờ

- Tuân theo chỉ dẫn hoạt động của giáo viên
- Nghỉ học có xin phép, đi học đều, ra vào lớp đúng giờ
Nhiệm vụ 2 : Hiếu thảo với cha mẹ, ông bà; kính trọng, lễ phép với thầy giáo, cô giáo, nhân viên và ngời lớn
tuổi; đoàn kết, thơng yêu, giúp đỡ bạn bè và ngời có hoàn cảnh khó khăn.
Nhận xét 2.1:
Hiếu thảo với cha mẹ, ông bà;
kính trọng, lễ phép với thầy giáo,
cô giáo, nhân viên và ngời lớn
tuổi
- Quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ và những ngời thân trong gia đình
- Chào hỏi lễ phép thầy giáo, cô giáo, nhân viên và ngời lớn tuổi
- Xng hô đúng mực, mạnh dạn, tự tin trong giao tiếp
Nhận xét 2.2:
Đoàn kết, thơng yêu, giúp đỡ
bạn bè và ngời có hoàn cảnh
khó khăn
- Thân thiện với bạn bè trong và ngoài lớp
- Quan tâm, chia sẻ và giúp đỡ bạn bè
- Quan tâm, giúp đỡ ngời có hoàn cảnh khó khăn
Nhiệm vụ 3 : Rèn luyện thân thể, giữ vệ sinh cá nhân.
Nhận xét 3.1:
Rèn luyện thân thể
- Ăn, ngủ, học tập, sinh hoạt theo hớng dẫn của giáo viên và bố mẹ
- Tham gia các hoạt động thể dục, thể thao của lớp, trờng
- Ngồi học đúng t thế, tác phong nhanh nhẹn
Nhận xét 3.2:
Giữ vệ sinh cá nhân
- Đầu tóc gọn gàng, chân tay sạch sẽ
- Trang phục phù hợp, gọn gàng, sạch sẽ
- Thực hiện vệ sinh cá nhân

Nhiệm vụ 4 : Tham gia các hoạt động tập thể trong và ngoài giờ lên lớp; giữ gìn, bảo vệ tài sản nơi công cộng;
tham gia các hoạt động bảo vệ môi trờng; thực hiện trật tự, an toàn giao thông.
Nhận xét 4.1:
Tham gia các hoạt động tập thể
trong và ngoài giờ lên lớp
- Tham gia hoạt động của tổ, lớp
- Tham gia các hoạt động ngoài giờ lên lớp theo hớng dẫn
- Tham gia các hoạt động tập thể, hoạt động Đội, Sao Nhi đồng của trờng
Nhận xét 4.2:
Giữ gìn, bảo vệ tài sản nơi công
cộng, tham gia các hoạt động
bảo vệ môi trờng; thực hiện trật
tự an toàn giao thông
- Giữ gìn, bảo vệ tài sản của lớp, trờng và nơi công cộng
- Tham gia xây dựng trờng học xanh sạch đẹp
- Thực hiện các quy định về an toàn giao thông
Nhiệm vụ 5 : Góp phần bảo vệ và phát huy truyền thống của nhà trờng và địa phơng.
Nhận xét 5.1:
Góp phần bảo vệ và phát huy
truyền thống của nhà trờng
- Biết tên trờng, tên thầy giáo, cô giáo dạy lớp mình và Hiệu trởng nhà trờng.
- Hiểu truyền thống của nhà trờng
- Tham gia các hoạt động nhằm bảo vệ, phát huy truyền thống của nhà trờng
Nhận xét 5.2:
Góp phần bảo vệ và phát huy
truyền thống của địa phơng
- Biết địa chỉ nhà của mình, địa chỉ của trờng
- Biết về truyền thống của địa phơng
- Cùng gia đình thực hiện những quy định xây dựng gia đình văn hóa
Quy định xếp loại hạnh kiểm:

Xếp loại hạnh kiểm Số nhận xét cần đạt
Thực hiện đầy đủ (Đ)
5 10 Nhận xét
Thực hiện cha đầy đủ (CĐ) 0 - 4
STT
Điểm kiểm tra thờng xuyên
Tháng
thứ nhất
Tháng
thứ hai
Tháng
thứ ba
Tháng
thứ t
Tháng
thứ năm
Tháng
thứ sáu
Tháng
thứ bảy
Tháng
thứ tám
Tháng
thứ chín
1
2
3
4
5
6

7
Môn Tiếng việt
5
5
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33

34
35
STT
§iÓm kiÓm tra ®Þnh k×
XÕp lo¹i häc lùc m«n
Gi÷a k× I Cuèi k× I Gi÷a k× II Cuèi n¨m
§äc ViÕt GKI §äc ViÕt CKI §äc ViÕt GKII §äc ViÕt CN Häc k× I C¶ n¨m
1
2
3
4
5
6
7
6
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22

23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
STT
§iÓm kiÓm tra thêng xuyªn
Th¸ng
thø nhÊt
Th¸ng
thø hai
Th¸ng
thø ba
Th¸ng
thø t
Th¸ng
thø n¨m
Th¸ng
thø s¸u
Th¸ng
thø b¶y
Th¸ng

thø t¸m
Th¸ng
thø chÝn
1
2
3
4
5
6
7
M«n To¸n
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25

26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
STT
§iÓm kiÓm tra ®Þnh k× XÕp lo¹i häc lùc m«n
Gi÷a k× I Cuèi k× I Gi÷a k× II Cuèi n¨m Häc k× I C¶ n¨m
1
2
3
4
5
6
7
8
8
9
10
11
12
13
14
15
16

17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
STT
Kết quả các nhận xét Xếp loại học lực môn
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Học kì I Cả năm
1
2
3
4
5
6
7
17

Môn đạo đức
19
9
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34

35
Nhận xét Chứng cứ
Nhận xét 1:
Trung thực và biết vợt khó trong
học tập.
- Nêu đợc một vài biểu hiện về trung thực trong học tập.
- Nêu đợc một vài biểu hiện về biết vợt khó trong học tập
- Có biểu hiện trung thực, vợt khó trong học tập.
Nhận xét 2:
Biết tiết kiệm tiền của và thời giờ
- Nêu đợc một vài biểu hiện về tiết kiệm tiền của.
- Nêu đợc một vài biểu hiện về tiết kiệm thời giờ.
- Có biểu hiện tiết kiệm tiền của và thời giờ.
Nhận xét 3:
Biết hiếu thảo với ông bà, cha mẹ
- Nêu đợc một vài biểu hiện hiếu thảo với ông bà, cha mẹ.
- Biết vì sao phải hiếu thảo với ông bà, cha mẹ.
- Kể đợc một vài việc chăm sóc ông bà cha mẹ của bản thân.
Nhận xét 4: - Nêu đợc một vài biểu hiện biết ơn thầy giáo, cô giáo.
Biết ơn thầy cô giáo - Biết đợc vì sao phải kính trọng, lễ phép với thầy giáo, cô giáo.
- Kể đợc một vài việc thể hiện lòng biết ơn thầy giáo, cô giáo.
Nhận xét 5:
Biết yêu lao động và quí trọng ngời
lao động
- Nêu đợc một vài biểu hiện về lòng yêu lao động.
- Nêu đợc một vài biểu hiện biết quí trọng ngời lao động
- Kể đợc một việc thể hiện lòng yêu lao động và biết quí trọng
ngời lao động.
Nhận xét 6
Biết bày tỏ ý kiến và biết ứng xử lịch

sự với mọi ngời
- Nêu đợc một vài biểu hiện về biết bày tỏ ý kiến.
- Nêu đợc một vài biểu hiện về biết ứng xử lịch sự với mọi ngời.
- Kể đợc một trờng hợp biết bày tỏ ý kiến và ứng xử lịch sự với
mọi ngời.
Nhận xét 7:
Biết giữ gìn các công trình công cộng
- Nêu đợc tên một vài công trình công cộng
- Biết đợc vì sao cần phải giữ gìn các công trình công cộng.
- Kể đợc một vài việc về biết giữ gìn các công trình công cộng.
Nhận xét 8: Biết tham gia các hoạt
động nhân đạo
- Nêu đợc tên một vài việc làm nhân đạo
- Biết đợc vì sao phải tham gia các hoạt động nhân đạo.
- Kể đợc một vài hoạt động nhân đạo mà bản thân đã tham gia.
Nhận xét 9:
Biết tôn trọng luật giao thông
- Nêu đợc một vài biểu hiện về tôn trọng luật giao thông.
- Giải thích đợc vì sao phải thực hiện luật giao thông.
- Kể đợc một vài việc làm thực hiện luật giao thông của
bản thân.
Nhận xét 10:
Biết bảo vệ môi trờng
- Nêu đợc một số việc làm bảo vệ môi trờng.
- Giải thích đợc vì sao cần phải bảo vệ môi trờng.
- Kể đợc một vài việc làm bảo vệ môi trờng của bản thân.
STT
Điểm kiểm tra
Tháng
thứ nhất

Tháng
thứ hai
Tháng
thứ ba
Tháng
thứ t
Tháng
thứ năm
Tháng
thứ sáu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
10
1111
Môn khoa học
13
14
15
16
17

18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
thờng xuyên Điểm kiểm tra định kì Xếp loại học lực môn
STT
Tháng
thứ bảy
Tháng
thứ tám
Tháng
thứ chín
Cuối kì I Cuối năm Học kì I Cả năm
1
2
3

4
5
6
7
8
9
10
11
12
12
6
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31

32
33
34
35
STT
§iÓm kiÓm tra
Th¸ng
thø nhÊt
Th¸ng
thø hai
Th¸ng
thø ba
Th¸ng
thø t
Th¸ng
thø n¨m
Th¸ng
thø s¸u
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

M«n LÞch sö & ®Þa lÝ
6
13
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
thờng xuyên Điểm kiểm tra định kì Xếp loại học lực môn
STT
Tháng
thứ bảy

Tháng
thứ tám
Tháng
thứ chín
Cuối kì I Cuối năm Học kì I Cả năm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
14
6
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23

24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
STT
KÕt qu¶ c¸c nhËn xÐt XÕp lo¹i häc lùc m«n
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Häc k× I C¶ n¨m
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
15
17
M«n ©m nh¹c

19
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
Nhận xét Chứng cứ
Nhận xét 1:
Biết hát 2 bài Em yêu hoà bình và Bạn
ơi lắng nghe.
- Hát theo giai điệu và đúng lời ca.
- Thể hiện tình cảm 2 bài hát.

- Kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo phách, theo nhịp, theo tiết tấu lời ca.
Nhận xét 2:
Biết đọc bài tập cao độ và tiết tấu, gọi
tên một vài nhạc cụ dân tộc.
- Bớc đầu đọc đợc bài tập cao độ
- Gõ đợc tiết tấu theo âm hình.
- Gọi đúng tên 2 nhạc cụ dân tộc.
Nhận xét 3:
Biết hát 2 bài hát Trên ngựa ta phi
nhanh, Khăn quàng thắm mãi vai em
và biết đọc bài TĐN số 1, số 2.
- Hát theo giai điệu và đúng lời ca.
- Bớc đầu biết đọc bài TĐN.
- Tự thể hiện một vài động tác phụ hoạ theo bài hát.
Nhận xét 4:
Biết hát bài hát Cò lả và biết đọc bài
TĐN số 3, số 4.
- Hát theo giai điệu và đúng lời ca
- Bit ọc đợc cao độ, trờng độ bài TĐN.
- Kết hợp với các hoạt động.
Nhận xét 5:
Biết hát và đọc nhạc những bài đã
học kết hợp với các hoạt động và tập
biểu diễn.
- Biết hát theo giai điệu và thuộc lời ca 5 bài hát đã học.
- Đọc đợc cao độ, trờng độ và ghép li ca ít nhất 2 bài TĐN.
- Biểu diễn, kết hợp vận động phụ hoạ theo bài hát.
6
16
Nhận xét 6:

Biết hát 3 bài hát Chúc mừng, Bàn tay
mẹ, Chim sáo và đọc bài TĐN số 5, số
6.
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca, thể hiện đúng nhịp 3.
- Đọc đợc bài TĐN và ghép lời ca.
- Vỗ tay hoặc gõ đệm theo phách, theo nhịp, theo tiết tấu lời ca.
Nhận xét 7:
Biết đọc 3 bài TĐN số 5, số 6, số 7.
- Đọc đợc thang âm.
- Đọc đợc cao độ, trờng độ các bài TĐN đã học.
- Ghép đợc lời ca.
Nhận xét 8:
Biết hát 2 bài hát Chú voi con ở Bản
Đôn, Thiếu nhi thế giới liên hoan và
bài TĐN số 8.
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca.
- Vỗ tay hoặc gõ đệm thành thạo theo nhịp, theo phách, theo tiết tấu lời ca
kết hợp vận động phụ họa.
- Đọc đợc cao độ, trờng độ và ghép lời bài TĐN.
Nhận xét 9:
Biết hát và đọc các bài TĐN có
ghép lời.
- Hát theo giai điệu và đúng lời ca.
- Đọc đợc cao độ, trờng độ 2 bài TĐN số 7, số 8 và ghép lời ca.
- Hát kết hợp với các hoạt động.
Nhận xét 10:
Biểu diễn các bài hát và nắm đợc
những kiến thức đã học trong chơng
trình
- Hát theo giai điệu và thuộc lời ca 7 bài hát.

- Đọc đúng cao độ, trờng độ và ghép lời ca ít nhất 4 bài TĐN.
- Mạnh dạn, tự tin, thể hiện đợc tình cảm những bài hát đã học.
* Lu ý: Những nơi cha có điều kiện, giáo viên lấy nội dung Hát là chủ yếu để đánh giá học sinh. Nội dung Tập đọc nhạc dành cho những nơi có điều kiện.
STT
Kết quả các nhận xét Xếp loại học lực môn
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Học kì I Cả năm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
17
17
Môn mĩ thuật
19
18
19
20

21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
Nhận xét chứng cứ
Thờng thức Mĩ thuật :
Nhận xét 1:
Biết mô tả những hình ảnh, màu sắc chính
của bức tranh
Cảm nhận đợc vẻ đẹp của bức tranh
- Kể đợc các hình ảnh chính, phụ của bức tranh
- Kể tên đợc các màu có trên bức tranh
- Nêu đợc lí do thích hay không thích bức tranh
Vẽ theo mẫu :
Nhận xét 2:
Biết cách vẽ hình, bài vẽ vẽ gần giống với mẫu
- Vẽ đợc khung hình cân đối với tờ giấy
- Vẽ đợc hình bằng các nét phác (nét thẳng) nằm trong khung hình
- Bớc đầu vẽ đợc hoàn chỉnh hình, hình vẽ gần giống mẫu về tỉ

lệ, hình dáng
Vẽ tranh trang trí :
Nhận xét 3:
Biết cách chọn hoạ tiết và sắp xếp hoạ tiết, vẽ
màu phù hợp rõ nội dung
- Vẽ đợc các hoạ tiết theo yêu cầu của bài
- Sắp xếp đợc hoạ tiết theo cách nhắc lại hoặc xen kẽ
- Tô đợc màu vào hình phù hợp, có trọng tâm
Vẽ tranh :
Nhận xét 4:
Biết cách chọn nội dung đề tài, vẽ đợc tranh
rõ chủ đề

Nhận xét 5:
Các bài vẽ bớc đầu thể hiện sự sáng tạo và
cảm xúc riêng
- Chọn đợc nội dung phù hợp với khả năng
- Sắp xếp đợc hình ảnh chính, phụ cân đối, thể hiện nội dung đề tài.
- Chọn màu, vẽ màu phù hợp với chủ đề

- Hoàn thành các bài tập thực hành
- Có trên một nửa số bài có sáng tạo
- Các bài tập có thể hiện cảm xúc riêng
Thờng thức Mĩ thuật :
Nhận xét 6:
- Biết mô tả những hình ảnh, màu sắc chính
trên bức tranh, bớc đầu có cảm nhận đợc vẻ
đẹp của bức tranh
- Mô tả đợc các hình ảnh chính, phụ của bức tranh
- Kể tên đợc các màu sắc chính có trên bức tranh

- Nêu cảm nhận về bức tranh và đa lí do cho sự lựa chọn của
mình thích hay không thích bức tranh
Vẽ theo mẫu : - Vẽ đợc khung hình cân đối
18
Nhận xét 7:
Biết cách vẽ hình, bài vẽ gần giống với mẫu
- Vẽ đợc hình bằng các nét phác (nét thẳng) trong khung hình
- Biết sửa hình, hoàn chỉnh hình, hình vẽ có đậm có nhạt hoặc
vẽ màu. Bài vẽ gần với mẫu về hình dáng, tỉ lệ
Vẽ trang trí :
Nhận xét 8:
Biết chọn hoạ tiết và sắp xếp hoạ tiết, vẽ màu
phù hợp rõ nội dung
- Chọn, vẽ đợc các hoạ tiết theo yêu cầu của bài
- Sắp xếp đợc hoạ tiết theo cách nhắc lại hoặc xen kẽ
- Tô đợc màu vào hình phù hợp, rõ nội dung, bài vẽ có trọng tâm.
Vẽ tranh :
Nhận xét 9:
Chọn đợc nội dung đề tài, vẽ đợc tranh rõ nội
dung

Nhận xét 10:
Các bài vẽ bớc đầu đã thể hiện sự sáng tạo
và cảm xúc riêng
- Vẽ đợc tranh có từ 4 - 5 hình ảnh trở lên
- Chọn và sắp xếp đợc các hình ảnh cân đối, hợp lí, rõ nội dung
đề tài
- Vẽ đợc màu phù hợp, rõ đề tài, có trọng tâm

- Hoàn thành các bài tập thực hành

- Có trên một nửa số bài thực hành có sự sáng tạo
- Các bài tập thực hành có thể hiện cảm xúc và cá tính riêng
* Để có đợc 1 nhận xét ở mỗi học kì, học sinh cần hoàn thành đợc 2/3 số bài của mỗi chủ đề và mỗi bài hoàn thành cần đạt 2/3 chứng cứ nêu trên.
* Những học sinh đạt 10 nhận xét của cả năm thì đợc ghi vào học bạ là học sinh có năng khiếu.
STT
Kết quả các nhận xét Xếp loại học lực môn
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Học kì I Cả năm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
17

Môn kĩ thuật
19
19
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
Nhận xét chứng cứ
Nhận xét 1 :
Biết đặc điểm, cách sử dụng vật liệu,
dụng cụ cắt, khâu, thêu và cắt vải theo
đờng vạch dấu.
- Chọn, sử dụng đợc một số vật liệu, dụng cụ thông thờng để cắt,
khâu, thêu.
- Xâu đợc chỉ vào kim và vê nút đợc chỉ (gút chỉ).
- Vạch và cắt đợc vải theo đờng vạch dấu. Đờng cắt có thể
mấp mô.
Nhận xét 2 :
Biết cách khâu thờng và khâu ghép
hai mép vải bằng mũi khâu thờng.
- Chuẩn bị đợc vật liệu, dụng cụ để khâu.

- Khâu đợc mũi khâu thờng.
- Khâu ghép đợc hai mép vải bằng mũi khâu thờng. Đờng khâu
có thể dúm.
Nhận xét 3 :
Biết cách khâu đột tha và khâu ghép
hai mép vải bằng mũi khâu đột tha.
- Chuẩn bị đợc vật liệu, dụng cụ để khâu.
- Khâu đợc mũi khâu đột tha.
- Khâu ghép đợc hai mép vải bằng mũi khâu đột tha. Đờng
khâu có thể dúm
Nhận xét 4 :
Biết cách thêu móc xích.
- Chuẩn bị đợc vật liệu, dụng cụ để thêu.
- Thêu đợc ít nhất 5 mũi thêu móc xích.
- Các mũi thêu tơng đối đều nhau. Đờng thêu có thể dúm.
Nhận xét 5 :
Biết cách cắt, khâu, thêu một sản
phẩm tự chọn.
- Cắt, khâu, thêu đợc 1 sản phẩm tự chọn.
- Đờng cắt tơng đối thẳng.
- Các mũi khâu, thêu tơng đối đều nhau. Đờng khâu, thêu có
thể dúm.
Nhận xét 6 :
Biết lợi ích của việc trồng rau, hoa và
điều kiện ngoại cảnh của việc trồng
rau, hoa.
- Nêu đợc lợi ích của việc trồng rau, hoa.
- Nêu đợc các điều kiện ngoại cảnh và ảnh hởng của chúng đối
với cây rau, hoa.
- Biết liên hệ thực tiễn về lợi ích và ảnh hởng của điều kiện ngoại cảnh

với cây rau, hoa.
Nhận xét 7 :
Biết thực hiện một số công việc trồng
và chăm sóc rau, hoa.
- Biết cách trồng và chăm sóc cây rau, hoa.
- Trồng đợc cây trên luống hoặc trong chậu.
- Biết làm một số công việc chăm sóc cây rau, hoa.
Nhận xét 8 :
Biết tên gọi, hình dạng của nhóm chi
tiết, dụng cụ và biết lắp cái đu.
- Nhận dạng, gọi đợc tên các nhóm chi tiết và dụng cụ trong bộ
lắp ghép mô hình kĩ thuật.
- Chọn đúng, đủ số lợng các chi tiết để lắp cái đu.
20
- Lắp đợc cái đu.
Nhận xét 9 :
Biết lắp xe nôi, xe ô tô tải.
- Chọn đúng, đủ các chi tiết để lắp xe nôi, xe ô tô tải.
- Lắp đợc từng bộ phận của xe nôi, xe ô tô tải.
- Lắp ráp đợc xe nôi, xe ô tô tải. Xe chuyển động đợc.
Nhận xét 10 :
Biết lắp mô hình tự chọn.
- Lắp đợc một mô hình tự chọn.
- Mô hình sử dụng đợc.
- Các chi tiết ghép nối có thể còn xộc xệch.
Ghi chú:
Nếu địa phơng điều chỉnh nội dung dạy học phù hợp với điều kiện thực tế và đối tợng học sinh các vùng miền thì xây dựng các nhận xét và chứng cứ đánh giá tơng ứng với nội dung dạy học đã điều chỉnh.
STT
Kết quả các nhận xét Xếp loại học lực môn
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Học kì I Cả năm

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
21
17
Môn thể dục

19
28
29
30
31
32
33
34
35
Nhận xét Chứng cứ
Nhận xét 1:
Thực hiện đợc những động tác đội
hình đội ngũ.
- Tập hợp nhanh theo hàng ngang, dóng hàng, điểm số, dàn
hàng, dồn hàng đúng.
- Đi đều theo nhịp hô hoặc đi đều vòng bên phải (bên trái) - đứng
lại đúng.
- Quay sau đúng.
Nhận xét 2:
Thực hiện đợc bài thể dục phát triển
chung.
- Thực hiện đúng 6 động tác của bài thể dục phát triển chung.
- Các động tác của bài thể dục đợc thể hiện đúng phơng hớng.
- Thực hiện các động tác của bài thể dục theo đúng nhịp hô.
Nhận xét 3:
Thực hiện đợc các bài tập rèn luyện kỹ
năng vận động cơ bản
- Thực hiện đợc đi kiễng gót hai tay chống hông hoặc dang
ngang.
- Thực hiện đợc đi nhanh chuyển sang chạy.

- Biết cách vận dụng kỹ năng vận động cơ bản đã học vào vui chơi.
Nhận xét 4:
Biết cách chơi các trò chơi mới học.
- Biết cách chơi ít nhất 3 trò chơi mới học.
- Tham gia đợc các trò chơi và chơi đúng luật .
- Hợp tác, đoàn kết với bạn trong khi chơi.
Nhận xét 5:
Thực hiện đầy đủ các động tác, bài tập.
- Thực hiện đủ những bài tập, động tác mới học.
- Phối hợp nhịp nhàng các bộ phận cơ thể khi tập luyện
- Bớc đầu biết ứng dụng một số động tác vào hoạt động và tập
luyện.
Nhận xét 6:
Thực hiện đúng các bài tập rèn luyện
kỹ năng vận động cơ bản.
- Nhảy dây đợc kiểu chụm hai chân.
- Thực hiện đợc phối hợp chạy nhảy - mang - vác.
- Thực hiện các động tác nhịp nhàng.
Nhận xét 7:
Hoàn thành đợc bài tập rèn luyện kỹ
năng vận động cơ bản.
- Bật xa đúng.
- Nhảy dây đợc kiểu chân trớc chân sau.
- Thực hiện đợc di chuyển tung, chuyền và bắt bóng.
Nhận xét 8:
Biết cách chơi và tham gia đợc vào trò
chơi đúng luật.
- Biết cách chơi ít nhất 5 trò chơi mới học.
- Tham gia đợc các trò chơi và chơi đúng luật.
- Linh hoạt hoặc sáng tạo trong khi chơi trò chơi.

Nhận xét 9:
Thực hiện đợc các bài tập của môn
thể thao tự chọn
Môn đá cầu:
- Thực hiện tâng cầu đợc 3 lần trở lên.
- Bớc đầu biết đỡ cầu bằng đùi hoặc bất cứ bộ phận nào của
cơ thể.
- Bớc đầu biết chuyền cầu, đá cầu bằng má trong hoặc mu
bàn chân.
Môn ném bóng:
- Thực hiện đợc t thế chuẩn bị và ném bóng đi đúng hớng.
- Thực hiện đợc một số động tác bổ trợ của kĩ thuật ném
bóng 150g.
- Bớc đầu biết phối hợp các động tác ném bóng đi xa hoặc
trúng đích.
22
Nhận xét 10:
Biết cách tổ chức tập luyện theo nội
dung của môn học
- Tự tổ chức đợc nhóm chơi trò chơi đơn giản.
- Điều khiển đợc những trò chơi đơn giản trong nhóm theo đúng
luật.
- Vận dụng đợc một số động tác vào tập luyện.

STT
Điểm kiểm tra
Tháng
thứ nhất
Tháng
thứ hai

Tháng
thứ ba
Tháng
thứ t
Tháng
thứ năm
Tháng
thứ sáu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22

23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
25
23
Môn ngoại ngữ
6
33
34
35
thờng xuyên Điểm kiểm tra định kì Xếp loại học lực môn
STT
Tháng
thứ bảy
Tháng
thứ tám
Tháng
thứ chín
Cuối kì I Cuối năm Học kì I Cả năm
1
2
3
4

5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
24
6

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×