Tải bản đầy đủ (.doc) (31 trang)

GA LOP 1 T 34

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (114.55 KB, 31 trang )

Trường Tiểu học Phong Mỹ 1
Thứ ngày tháng năm 200
Tập đọc
ANH HÙNG BIỂN CẢ (Tiết 1)
I. Mục tiêu:
- Học sinh đọc đúng, nhanh được cả bài.
- Đọc đúng các từ ngữ. Thật nhanh, săn lùng, bờ biển, nhảy dù,
thuyền.
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu phẩy, dấu chấm, sau mỗi dòng thơ và
khổ thơ.
- Tìm được tiếng có vần uân trong bài.
- Nói được câu chứa tiếng có vần ân – uân.
- Hiểu nội dung: Ca heo là sinh vật thông minh, là bạn của con
người. Cá heo đã nhiều lần giúp người thoát nạn trên biển.
- Nói theo chủ đề: Hỏi nhau về cá heo.
II. Chuẩn bò:
1. Giáo viên:
- Tranh vẽ SGK.
2. Học sinh:
- SGK.
III. Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ổn đònh:
2. Bài cũ:
- Đọc bài SGK.
- Người hàng xóm nói gì khi cụ
trồng na?
- Nhận xét.
3. Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài: Anh hùng
biển cả.


a) Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Giáo viên đọc mẫu lần 1.
- Hát.
- Học sinh dò theo.
Đào Văn Lành
1
Trường Tiểu học Phong Mỹ 1
- GV đánh số câu.
- Đọc tiếng: HS tìm
- Thật, vút, săn, biển, nhảy,
thuyền.
- GV gạch chân
- Đọc từ: GV gạch chân
- Thật nhanh, săn lùng, bờ biển,
nhảy dù, vun vút.
- GV giảng từ:
- Hướng dẫn cách ngắt, nghỉ hơi.
- Đọc câu: HS đọc nối tiếp từng
câu.
- Cho HS đọc câu không theo thứ
tự.
- Đọc đoạn – bài:
- Có 2 đoạn:
- Đoạn 1: từ đầu…thật nhanh
- Đoạn 2: phần còn lại
- HS thi đua đọc đoạn nối tiếp.
- Cho HS thi đua đọc cả bài.
Giải lao 5’
a) Hoạt động 2: Ôn vần.
- Tìm tiếng trong bài có vần uân.

- Thi nói câu chứa tiếng có vần
ân – uân.
- Nhận xét, cho điểm.
- HS xác đònh có 7 câu

- Đại diện nhóm nêu
- HS đọc: CN – ĐT
- HS đọc + phân tích
tiếng.
- 2HS đọc từng câu
- Mỗi bàn đọc 1 câu

- HS đọc câu em thích

- 3HS đọc
- 3HS đọc
- Mỗi đoạn cử 2 em
- 2HS đọc cả bài – đt
- … huân.
- 2 nhóm thi đua.
ANH HÙNG BIỂN CẢ (Tiết 2)
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ổn đònh:
2. Bài mới:
- Giới thiệu: Học sang tiết 2.
- Hát.
Đào Văn Lành
2
Trường Tiểu học Phong Mỹ 1
- Cho HS đọc câu nối tiếp.

- Cho HS đọc đoạn nối tiếp.
- Gọi 2 HS đọc cả bài.
a) Hoạt động 1: Tìm hiểu bài.
- Giáo viên đọc mẫu lần 2
- Đọc đoạn 1.
- Cá heo bơi giỏi như thế nào?
- Đọc đoạn 2.
- Người ta có thể dạy cá heo làm
những việc gì ?
- Chú cá heo ở biển được thưởng
gì?
- Vì sao chú được thưởng?
- Nhận xét, cho điểm.
b) Hoạt động 2: Luyện nói.
- Bạn có biết cá heo sống ở đâu
không?
- Cá heo đẻ trứng như các loài cá
khác không?
- Ai đã được cá cứu sống?
3. Củng cố:
- Đọc lại toàn bài.
- Vì sao cá heo lại được gọi là anh
hùng biển cả?
4. Dặn dò:
- Đọc lại toàn bài.
- Chuẩn bò bài: Ò… ó… o.
- Nhận xét tiết học.
- Làm vở BT.
- … nhanh vun vút.
-Canh gác bờ biển, dẫn tàu

thuyền vào cảng săn lùng
thuyền giặc.
- … huân chương.
- … cứu sống 1 phi công.
- Học sinh luyện nói:
-Cá heo sống ở biển.
-Chú phi công.
Đào Văn Lành
3
Trường Tiểu học Phong Mỹ 1
Hát
ÔN TẬP HỌC KỲ II – KIỂM TRA
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Học sinh hát thuộc tất cả những bài hát đã học trong năm.
2. Kỹ năng:
- Phân biệt và thực hiện thành thạo 3 cách vỗ tay.
- Đệm theo tiết tấu lời ca, đệm theo phách, đệm theo nhòp 2/4.
3. Thái độ:
- Yêu thích ca hát, vận động phụ họa theo bài.
II. Chuẩn bò:
1. Giáo viên:
- Nhạc cụ gõ.
- 1 số phiếu thăm: ghi tên bài hát đã học.
2. Học sinh:
- Tập bài hát.
III. Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ổn đònh:
2. Bài cũ – Giới thiệu:

- Nêu tên các bài hát đã học từ
đầu năm.
3. Bài mới:
a) Hoạt động 1: Ôn các bài hát.
- Cho học sinh hát lại các bài hát,
vỗ tay đệm theo tiết tấu lời ca,
đệm theo phách, đệm theo nhòp.
• Quê hương tươi đẹp (dân ca
- Hát.
- Học sinh nêu.
- 1 học sinh ghi lên bảng.
- Lớp nhận xét.
- Hát theo tổ, nhóm, cá
nhân, lớp.
- Lớp nhận xét.
Đào Văn Lành
4
Trường Tiểu học Phong Mỹ 1
Nùng).
• Mời bạn vui múa ca (Phạm
Tuyên).
• Tìm bạn thân (Việt Anh).
• Lý cây xanh (dân ca Nam bộ).
• Đàn gà con (Phi-lip-pen-cô).
• Sắp đến Tết rồi (Hoàng Vân).
• Bầu trời xanh (Nguyễn Văn
Quỳ).
• Tập tầm vông (Lê Hữu Lộc).
• Quả (Xanh Xanh).
• Hòa bình cho bé (Huy Trân).

• Đi tới trường (Đức Bằng).
• Năm ngón tay ngoan (Trần
Văn Thụ).
- Hỏi tên tác giả của các bài hát.
b) Hoạt động 2: Kiểm tra.
- Học sinh lên bắt thăm: hát các
bài hát đã chọn, vỗ tay đệm.
- Điểm khuyến khích: nêu tên tác
giả, vận động phụ họa.
4. Nhận xét - Dặn dò:
- Tiếp tục ôn các bài đã học.
- Xem trước 1 số bài hát ngoại
khóa.
- Kiểm tra cá nhân.
- Lớp nhận xét.
Đào Văn Lành
5
Trường Tiểu học Phong Mỹ 1
Thứ ngày tháng năm 200
Tập viết
VIẾT CHỮ SỐ 0, 1, 2, 3, 4
I. Mục tiêu:
- Viết đúng, đẹp các số 0, 1, 2, 3, 4.
- Viết đúng, đẹp các vần ân – uân, thân thiết, huân chương.
- Viết theo chữ thường, cỡ chữ vừa, đúng mẫu, đều nét.
II. Chuẩn bò:
1. Giáo viên:
- Bảng phụ.
- Chữ mẫu.
2. Học sinh:

- Bảng con.
- Vở viết.
III. Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ổn đònh:
2. Bài cũ:
- Kiểm tra bài cũ ở tiết trước phần
B.
- Nhận xét.
3. Bài mới:
- Giới thiệu: Tập viết các số 0, 1,
2, 3, 4.
a) Hoạt động 1: Viết số.
- Số 0 gồm nét nào?
- Giáo viên viết:
- Tương tự với 1, 2, 3, 4.
- 1: Gồm 1 nét xiên phải và 1 nét
thẳng đứng.
- 2: Viết nét cong tròn từ trái
sang phải và viết nét ngang.
- Hát.
- Nét cong kín.
- Học sinh nhắc lại.
- Học sinh viết bảng con.
Đào Văn Lành
6
Trường Tiểu học Phong Mỹ 1
- 3: Gồm 2 nét cong phải.
- 4: Gồm 3 nét thẳng
b) Hoạt động 2: Viết vần. Từ

- Treo bảng phụ.
- GV nhận xét
c) Hoạt động 3: Viết vở.
- Nhắc lại tư thế ngồi viết.
- GV nói khoảng cách
- Cho học sinh viết vở.
- Giáo viên theo dõi học sinh
viết.
- Thu chấm 1 số bài. Nhận xét.
4. Củng cố:
- Thi đua tìm tiếng có vần ân –
uân.
- Khen những em viết đẹp, tiến bộ.
5. Dặn dò:
- Về nhà viết phần B.
- Học sinh đọc.
- Học sinh phân tích
tiếng có vần ân – uân.
- ĐT bài.
- HS nhắc lại cách nối
các con chữ.
- Học sinh viết bảng con.
- Học sinh nhắc lại.
- Học sinh viết từng dòng
vào vở tập viết
Đào Văn Lành
7
Trường Tiểu học Phong Mỹ 1
Thứ ngày tháng năm 200
Chính tả

LOÀI CÁ THÔNG MINH
I. Mục tiêu:
- Chép lại đúng, đẹp bài: Loài cá thông minh.
- Điền đúng vần ân hay uân.
- Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp.
II. Chuẩn bò:
1. Giáo viên:
- Bảng phụ.
2. Học sinh:
- Vở viết.
- Bảng con.
III. Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ổn đònh:
2. Bài cũ:
- Kiểm tra vở viết của những em
viết lại bài.
- Nhận xét.
3. Bài mới:
- Giới thiệu: Viết bài: Loài cá
thông minh.
a) Hoạt động 1: Tập chép.
- Treo bảng phụ.
- GV đọc mẫu lần 1.
- Bài có mấy câu.
- Có mấy câu hỏi ? Hãy đọc.
- Có mấy câu trả lời ? Hãy tìm và
- Hát.
-HS viết bảng con: Tươi
cười, xin mẹ, to hơn.

-5 HS đọc lại
-4 câu
-Có 2 câu hỏi
- Học sinh đọc 2 câu hỏi
trong bài.
- Có 2 câu trả lời ….
Đào Văn Lành
8
Trường Tiểu học Phong Mỹ 1
đọc.
- Cuối câu hỏi phải có dấu gì ?
- Nêu những tiếng khó trong bài.
- Chép bài vào vở.
- Hướng dẫn cách trình bày bài
viết.
- GV đọc từng câu.
- GV đọc cả bài.
- Soát lỗi.
- GV đọc lại bài
- GV thu chấm 1 số bài
- GV nhận xét
- Gv tổng kết lỗi
b) Hoạt động 2: Làm bài tập.
- Điền ân hay uân.
- Tranh vẽ gì?
- Điền gh hay g. Thực hiện tương
tự.
4. Củng cố:
- Khen những em viết đẹp, có tiến
bộ.

5. Dặn dò:
- Em nào viết còn sai nhiều, về
nhà viết lại bài.
- Nhận xét tiết học.
- Xem trước bài: Ò …. ó ….o
-Dấu ?
- Học sinh đọc bài.
- Học sinh nêu tiếng khó
viết: xiếc, chiến, sống.
- HS đọc + Phân tích
tiếng.
- Viết bảng con.
- Viết vở.
- Soát lỗi.
- … hộp phấn
-Công nhân khuân vác
- Học sinh làm bài
miệng.
- Lớp làm vào vở.
- Ghép cây
gói bánh
Đào Văn Lành
9
Trường Tiểu học Phong Mỹ 1
Thứ ngày tháng năm 200
Tập đọc
Ò… Ó… O (Tiết 1)
I. Mục tiêu:
- Học sinh đọc đúng, nhanh cả bài: Ò… ó… o.
- Đọc đúng các từ ngữ. Quả na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu.

- Đọc đúng thể thơ tự do.
- Tìm được tiếng có vần oăc – oăt.
- Nói câu chứa tiếng có vần oăc – oăt.
- Hiểu nội dung: Tiếng gà gáy báo hiệu 1 ngày mới đang đến muôn
vật đang lớn lên đơm hoa, kết quả.
- HS chủ động nói theo đề tài nói về các con vật nuôi trong nhà.
II. Chuẩn bò:
1. Giáo viên:
- Tranh vẽ SGK.
2. Học sinh:
- SGK.
III. Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ổn đònh:
2. Bài cũ:
- Học sinh đọc bài SGK.
- Vì sao gọi cá heo là anh hùng
biển cả?
- Nhận xét.
3. Bài mới:
- Giới thiệu: Hc bài: Ò… ó… o.
a) Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Giáo viên đọc mẫu lần 1.
- GV đánh số câu.
- Đọc tiếng: HS tìm
- Giục, cuốc, uốn, trâu, trốn
- Hát.
- Học sinh dò theo.

- Đại diện nhóm nêu

- HS đọc: CN – ĐT
Đào Văn Lành
10
Trường Tiểu học Phong Mỹ 1
- GV gạch chân
- Đọc từ: GV gạch chân
- Trứng cuốc, con trâu, uốn câu,
chạy trốn.
- GV giảng từ:
- Hướng dẫn cách đọc thể thơ tự
do: Nghỉ hơi sau dòng: 2, 7, 10,
13, 15, 17, 19, 22, 25, 28, 30.
- Đọc câu: HS đọc nối tiếp từng
câu.
- Cho HS đọc câu không theo thứ
tự.
- Đọc đoạn – bài:
- Có 2 đoạn:
- Đoạn 1: từ đầu…trứng cuốc
- Đoạn 2: phần còn lại
- HS thi đua đọc đoạn nối tiếp.
- Cho HS thi đua đọc cả bài.
Giải lao 5’
b) Hoạt động 2: Ôn vần oăc – oăt.
- Tìm tiếng trong bài có vần oăt.
- Thi tìm tiếng ngoài bài có vần
oăt – oăc.
- Nhận xét.
- HS đọc + phân tích
tiếng

- HS đọc cá nhân – ĐT
- 2HS đọc từng dòng
- Mỗi bàn đọc 1 dòng

- HS đọc câu em thích

- 3HS đọc
- 3HS đọc
- Mỗi đoạn cử 2 em
- 2HS đọc cả bài – đt
- … nhọn hoắt.
- Lớp chia 2 đội thi đua
tìm viết vào bảng con.
- Nêu từ, đọc.
- Nhận xét.
Ò… Ó… O (Tiết 2)
I. Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ổn đònh:
2. Bài mới:
- Hát.
Đào Văn Lành
11
Trường Tiểu học Phong Mỹ 1
- Giới thiệu: Học sang tiết 2.
- Đọc bài tiết 1.
- HS đọc câu nối tiếp.
- HS đọc đoạn nối tiếp.
- Gọi 2 HS đọc cả bài
a) Hoạt động 1: Luyện đọc và tìm

hiểu bài.
- Giáo viên đọc mẫu lần 2.
- Cho học sinh luyện đọc từng
khổ.
- Gà gáy vào lúc nào?
- Tiếng gà gáy có thay đổi gì?
- Nhận xét, cho điểm.
b) Hoạt động 2: Luyện nói.
- Tranh vẽ con gì?
- Nhận xét, cho điểm.
3. Củng cố:
- Thi đua đọc tiếp sức.
- Nhận xét.
4. Dặn dò:
- Đọc lại bài nhiều lần.
- Chuẩn bò bài sau: Không nên phá
tổ chim.
- Nhận xét tiết học.
- Làm vở BT.
- Học sinh dò.
- … buổi sáng.
- … con vòt, ngan, ….
- Thảo luận 2 em 1 nhóm
nói về nội dung từng
tranh.
- Trình bày.
- Nhận xét.
- Chia 2 đội thi đua đọc.
- Nhận xét.
Đào Văn Lành

12
Trường Tiểu học Phong Mỹ 1
Thứ ngày tháng năm 200
Tập viết
VIẾT CHỮ SỐ 5, 6, 7, 8, 9
I. Mục tiêu:
- Tô đúng và đẹp các chữ số 5, 6, 7, 8, 9.
- Viết đúng và đẹp các vần oăc – oăt, nhọn hoắt, ngoặc tay.
- Viết theo chữ thường, cỡ vừa.
II. Chuẩn bò:
1. Giáo viên:
- Bảng phụ.
- Chữ mẫu.
2. Học sinh:
- Vở viết.
- Bảng con.
III. Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ổn đònh:
2. Bài cũ:
- Kiểm tra bài viết ở nhà của học
sinh.
- Nhận xét.
3. Bài mới:
- Giới thiệu: Viết số 5, 6, 7, 8, 9.
a) Hoạt động 1: Viết chữ số.
- Giáo viên treo bảng phụ viết
các chữ số 5, 6, 7, 8, 9.
- Số 5 gồm những nét nào.
- GV tô số 5 mẫu.

- Nêu quy trình viết số 5.
- GV viết mẫu.
- Tương tự với các số còn lại.
- Số 6 gồm nét nào.
- Hát.
-HS viết bảng con: Thân
thiết, huân chương.
- Học sinh quan sát.
- Số 5 gồm 2 nét thẳng
và 1 nét cong.
- HS nhắc lại
- Học sinh viết bảng con.
- Nét thẳng chéo và nét
Đào Văn Lành
13
Trường Tiểu học Phong Mỹ 1
-Số 7 gồm nét nào.
-Số 8 gồm nét nào.
-Số 9 gồm nét nào.
b) Hoạt động 2: Viết vần và từ ứng
dụng.
- Giáo viên treo bảng phụ.
- GV nói khoảng cách.
c) Hoạt động 3: Viết vở.
- Cho học sinh viết vở.
- GV sửa chữa uốn nắn
- Thu chấm, nhận xét.
4. Củng cố:
- Thi đua tìm tiếng có vần oăc –
oăt và viết vào bảng con.

- Khen những em viết đẹp.
5. Dặn dò:
- Viết phần B ở nhà.
- Nhận xét tiết học.
cong kín phía dưới.
-3 nét: 2 nét thẳng ngang
và 1 nét thẳng đứng.
-Gồm 2 nét cong kín giao
nhau.
-Gồm 1 nét cong kín và 1
nét thẳng chéo.
- Học sinh đọc.
- Phân tích tiếng có vần
oăc – oăt.
- Đọc đồng thanh.
- Nhắc lại cách nối nét
các chữ.
- Học sinh viết bảng con.
- Học sinh viết.
- Nhắc lại tư thế ngồi
viết.
- HS viết vào vở tập viết
- Học sinh thi đua tìm và
viết.
- Nhận xét.
Đào Văn Lành
14
Trường Tiểu học Phong Mỹ 1
Thứ ngày tháng năm 200
Chính tả

Ò… Ó… O
I. Mục tiêu:
- Viết đúng và đẹp 13 dòng thơ đầu bài: Ò… ó… o.
- Điền đúng vần oăc – oăt, ng hay ngh.
- Trình bày đúng cách viết thơ tự do.
- Viết đúng cự ly, tốc độ, các chữ đều và đẹp.
II. Chuẩn bò:
1. Giáo viên:
- Bảng phụ.
2. Học sinh:
- Vở viết.
- Bảng con.
III. Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ổn đònh:
2. Bài cũ:
- Kiểm tra phần sửa sai của học
sinh.
- Nhận xét.
3. Bài mới:
- Giới thiệu: Viết bài: Ò… ó… o.
a) Hoạt động 1: Viết chính tả.
- Treo bảng phụ.
- GV đọc mẫu lần 1.
- Nêu những tiếng khó trong bài.
-GV gạch chân
- Hát.
- Cả lớp viết bảng con
các từ tiết trước viết sai
- Học sinh đọc bài.

- Tìm tiếng khó viết.
Giục, tròn xoe, uốn câu,
buồng chuối.
- HS đọc + Phân tích
tiếng
- Viết bảng con.
Đào Văn Lành
15
Trường Tiểu học Phong Mỹ 1
-Hãy nêu cách trình bày bài viết
- Chép bài vào vở.
- Hướng dẫn cách trình bày bài
viết.
- GV đọc từng câu.
- GV đọc cả bài.
- Soát lỗi.
- GV đọc lại bài
- GV thu chấm 1 số bài
- GV nhận xét
- Gv tổng kết lỗi
b) Hoạt động 2: Làm bài tập.
- Bài 2: Điền oăc – oăt.
- Tranh vẽ gì?
- Bài 3: Điền ng hay ngh. Thực
hiện tương tự.
4. Củng cố:
- Khen những em viết đẹp, có tiến
bộ.
5. Dặn dò:
- Em nào viết sai nhiều về nhà

sửa lỗi sai.
- Nhận xét tiết học.
- Xem trước bài câu đố.
-HS nhắc lại tư thế ngồi
viết.
- Viết vở.
- Học sinh dò bài,
- Soát lỗi.
- Đêm hôm khuya khoắt
Chọn bóng hoặc máy
bay
- Học sinh làm bài miệng.
- Lớp làm vào vở.
Đào Văn Lành
16
Trường Tiểu học Phong Mỹ 1
Thứ ngày tháng năm 200
Tập đọc
KHÔNG NÊN PHÁ TỔ CHIM (Tiết 1)
I. Mục tiêu:
- Đọc đúng, nhanh cả bài.
- Đọc đúng các từ ngữ. Cành cây, chích chòe, chim non, bay lượn.
- Ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy
- Tìm được tiếng trong bài có vần ich.
- Tìm được tiếng ngoài bài có vần uych.
- Hiểu nội dung: Chim giúp ích cho con người không nên phá tổ chim
bắt chim non.
- HS chủ động nói theo chủ đề: Bạn đã làm gì để bảo vệ loài chim ?
II. Chuẩn bò:
1. Giáo viên:

- Tranh vẽ SGK.
2. Học sinh:
- SGK.
III. Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ổn đònh:
2. Bài cũ:
- Đọc bài SGK.
- Tiếng gà đã làm cho cảnh vật
xung quanh ta ra sao?
- Nhận xét, cho điểm.
3. Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài: Không nên
phá tổ chim.
a) Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Giáo viên đọc mẫu lần 1.
- GV đánh số câu.
- Đọc tiếng: HS tìm
- Hát.
- Học sinh dò theo.
- HS xác đònh có 8 câu

Đào Văn Lành
17
Trường Tiểu học Phong Mỹ 1
- Chòe, cây, non, lượn, buồn
- GV gạch chân
- Đọc từ: GV gạch chân
- Cành cây, chích chòe, chim
non, bay lượn, buồn lắm

- GV giảng từ:
- Hướng dẫn cách ngắt, nghỉ hơi.
- Đọc câu: HS đọc nối tiếp từng
câu.
- Cho HS đọc câu không theo thứ
tự.
- Đọc đoạn – bài:
- Có 2 đoạn:
- Đoạn 1: từ đầu… con người.
- Đoạn 2: phần còn lại
- HS thi đua đọc đoạn nối tiếp.
- Cho HS thi đua đọc cả bài.
Giải lao 5’
b) Hoạt động 2: Ôn vần ich – uych.
- Tìm tiếng trong bài có vần ich –
uych.
- Thi đua tìm tiếng ngoài bài có
vần ich – uych.
- Giáo viên ghi bảng.
- Đại diện nhóm nêu
- HS đọc: CN – ĐT
- HS đọc + phân tích
tiếng.
- 2HS đọc từng câu
- Mỗi bàn đọc 1 câu

- HS đọc câu em thích

- 3HS đọc
- 3HS đọc

- Mỗi đoạn cử 2 em
2HS đọc cả bài – đt
- Học sinh tìm và nêu.
- Phân tích tiếng vừa tìm.
- Học sinh chia thành 2
nhóm thi đua tìm.
- Học sinh nêu.
- Học sinh đọc.
KHÔNG NÊN PHÁ TỔ CHIM (Tiết 2)
I. Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ổn đònh:
2. Bài mới:
- Hát.
Đào Văn Lành
18
Trường Tiểu học Phong Mỹ 1
- Giới thiệu: Học sang tiết 2.
a) Hoạt động 1: Tìm hiểu bài và
luyện đọc.
- Giáo viên đọc mẫu lần 2.
- Đọc đoạn 1.
+ Trên cành cây có con gì?
+ Thấy em bắt chim, chò khuyên
em thế nào?
- Đọc đoạn 2.
+ Nghe lời chò, bạn nhỏ đã làm
gì?
- Nhận xét, cho điểm.
b) Hoạt động 2: Luyện nói.

- Đề tài: Bạn đã làm gì để bảo vệ
loài chim.
- Quan sát tranh.
- Giáo viên nhận xét.
3. Củng cố:
- Thi đua đọc tiếp sức.
- Nhận xét.
4. Dặn dò:
- Đọc lại bài nhiều lần.
- Chuẩn bò bài: Sáng nay.
- Nhận xét tiết học.
- Học sinh dò theo.
- Học sinh đọc.
- … ba con chim mới nở.
- … không nên bắt chim
non.
- … đặt chim non vào tổ.
- 3 học sinh đọc bài.
- 4 học sinh thành 1
nhóm.
- Đọc câu luyện nói.
- Học sinh thảo luận.
- Trình bày trước lớp.
- Học sinh cử đại diện
lên thi đua đọc tiếp sức
nhau theo hình thức
phân vai:
+ Người dẫn chuyện
+ Vai chò
+ Vai em

- Lớp nhận xét.
Thứ ngày tháng năm 200
Đào Văn Lành
19
Trường Tiểu học Phong Mỹ 1
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I.Mục tiêu:
-Giúp HS củng cố về
- Đọc viết các số trong PV100, viết số liền trước, số liền sau của 1 s
ố đã cho.
- Thực hiện phép cộng, trừ các số có 2 chữ số
- Giải BT có lời văn.
II. Đồ dùng dạy học:
- Đồ dùng phục vụ cho ôn tập và trò chơi củng cố
III. Hoạt động dạy học:
1.Bài kiểm:
- 4HS đọc các số theo thứ tự:
- Từ 21->33
- từ 45->64
- Từ 69->80
- Từ 89->100
- Nhận xét KT.
2.Bài mới:

Giaó viên Học sinh
a)Giới thiệu bài:
- Ôn tập các số đến 100. Ghi bảng.
b)Hướng dẫn:
-BT1: Gọi HS nêu yêu cầu

-BT2: Gọi HS nêu yêu cầu.
-BT3:
- Gọi HS nêu yêu cầu
Thư giản 5’
- Lặp lại
- Viết các số tương ứng với cách
đọc số.
- HS làm bài và chữa bài
- Viết số liền trước, số liền sau.
- HS làm bài và chữa bài.
- Khoanh vào số lớn nhất, bé nhất.
- HS làm bài và chữa bài.
Đào Văn Lành
20
Trường Tiểu học Phong Mỹ 1
-BT4: Gọi HS nêu yêu cầu
BT5: Gọi HS đọc đề toán viết tóm
tắt, trình bày bài giải.
- Chữa bài.
3. Củng cố – dặn dò:
- Thi đua tìm nhanh số liền trước,
số liền sau 1 số bất kỳ GV đưc ra.
+ Nhận xét tiết học
- Về nhà làm vở BT. Xem bài: ôn
tập kế tiếp.
- Đặt tính rồi tính.
- HS làm bài và chữa bài
- HS đọc
+Thành có: 12 máy bay
+Tâm co: 14 máy bay

+Có tất cả: ? máy bay
Bài giải
Số máy bay cả 2 bạn là
12 + 14 = 26( máy bay )
Đáp số: 26 máy bay.
Thứ ngày tháng năm 200
Đào Văn Lành
21
Trường Tiểu học Phong Mỹ 1
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I.Mục tiêu:
-Giúp HS củng cố về
- Làm tính cộng, trừ trong PV 100
- Giải BT có lời văn
- Thực hành xem giờ đúng.
II. Đồ dùng dạy học:
- Mặt đồng hồ trong bộ đồ dùng học toán 1.
III. Hoạt động dạy học:
1.Bài kiểm:
- GV viết số ở bảng con: 50, 63, 74, 89
- HS đọc và tìm số liền trước, số liền sau, phép tính số.
- Nhận xét KT.
2.Bài mới:

Giaó viên Học sinh
a)Giới thiệu bài:
- Ôn tập các số đến 100. Ghi bảng.
b)Hướng dẫn:
-BT1: Gọi HS nêu yêu cầu

-BT2: Gọi HS nêu yêu cầu.
* Giải lao 5’
-BT3:
- Gọi HS nêu yêu cầu
-BT4: Gọi HS nêu yêu cầu
- Lặp lại
- Tính nhẩm
- HS làm bài và chữa bài
- Tính
- HS làm bài và chữa bài.
- Đặt tính rồi tính.
- HS làm bài và chữa bài.
- Tóm tắt:
Dây dài: 72cm
Cắt đi: 30cm
Còn lại: …cm
Đào Văn Lành
22
Trường Tiểu học Phong Mỹ 1
-Chữa bài.
BT5: Gọi HS nêu yêu cầu:
3. Củng cố – dặn dò:
- Ghi đọc giờ nhanh và đúng
+ Nhận xét tiết học
- Về nhà làm vở BT. Xem bài: ôn
tập kế tiếp.
Bài giải
72 – 30 = 42(cm )
Đáp số: 42cm
- HS làm vào vở, bảng lớp.

- Đồng hồ chỉ mấy giờ
- HS làm bài và chữa bài
Thứ ngày tháng năm 200
Đào Văn Lành
23
Trường Tiểu học Phong Mỹ 1
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I.Mục tiêu:
-Giúp HS củng cố về
- Nhận biết thứ tự các số từ 0->100, đọc viết bảng các số tứ->100
- Làm tính cộng, trừ trong PV 100.
- Giải BT có lời văn.
- Đo độ dài đoạn thẳng.
II. Đồ dùng dạy học:
- Đồ dùng phục vụ luyện tập và trò chơi.
III. Hoạt động dạy học:
1.Bài kiểm:
- GV đựa ra phép tính HS nhẩm nhanh kết quả.
- Nhận xét KT.
2.Bài mới:

Giaó viên Học sinh
a)Giới thiệu bài:
- Ôn tập các số đến 100. Ghi bảng.
b)Hướng dẫn:
-BT1: Gọi HS nêu yêu cầu
-BT2: Gọi HS nêu yêu cầu.
-Hãy giải thích cách làm câu c.
-BT3:

- Gọi HS nêu yêu cầu
* Giải lao 5’
-BT4: Gọi HS đọc đề toán, viết tóm
tắt và giải BT.
- Lặp lại
- Viết các số thích hợp vào ô trống:
( 1-> 100 )
- HS làm bài và chữa bài
- Viết số thích hợp vào ô trống
- HS làm bài và chữa bài.
- Tính
- HS làm bài và chữa bài.
Tóm tắt:
Có tất cả: 36 con
Số thỏ: 12 con
Đào Văn Lành
24
Trường Tiểu học Phong Mỹ 1
Chữa bài.
BT5: Gọi HS nêu yêu cầu.
3. Củng cố – dặn dò:
- Thi đua: đại diện 2 nhóm nêu:
Các số có 2 chữ số giống nhau?
Các số có 1 chữ số trong bảng?
Các số có 2 chữ số trong bảng?
Số bé nhất, số lớn nhất có 1 chữ số?
Số bé nhất, số lớn nhất có 2 chữ số?
+ Nhận xét tiết học
- Về nhà làm vở BT. Xem bài:
luyện tập chung.

Số gà: ? con
Bài giải
Số gà có là:
36 – 12 = 24( con )
Đáp số: 24 con
Đo độ dài đoạn thẳng AB.
- HS làm bài và chữa bài
Thứ ngày tháng năm 200
Đào Văn Lành
25

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×