Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Kiem tra 45 phút chương III sh 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (764.58 KB, 3 trang )

Ngày:……… tháng:…… năm…… Họ và tên:…………………….Lớp:……
Điểm Lời phê
I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Số nghịch đảo của -5 là:
A.
1
5
B.
1
5−
C.
1
5


D.Kết quả khác.
Câu 2: Cách viết nào dưới đây cho ta một phân số:
A)
2
7,1
D)
0
5
C)
7
8

D)
3,0
12
Câu 3: Phân số nào dưới đây bằng phân số


3
2
:
A)
4
9
B)
9
6


C)
2
3−
D)
12
10
Câu 4: Trong các phân số sau phân số nào là phân số tối giản:
A)
12
6
B)
16
4−
C)
4
3−
D)
20
15

Câu 5: Đổi hỗn số
4
3
5
ra phân số ta được:
A)
4
15
B)
23
3
C)
4
19
D)
4
23
Câu 6: Dạng số thập phân của phân số
100
27
là:
A) 0,27 B) 2,7 C) 0,027 D) 2,07
Câu 7: Số đối của
4
5
là :
A.
4
5
B.

5
4

C.
4
5

D.
5
4

Câu 8: Tìm x

Z . Biết :
4
12 3
x −
=
ta được:
A. x = 16 B. x = -16 C. x = -48 D. Két quả khác .
Câu 9 : Tìm
3
4
của 12 ta được :
A. 9 B. -9 C. 16 D. Kết quả khác
Câu 10: Hai phân số :
a
b

c

d
nếu a.d = b.c
A.Đúng B.Sai
II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: ( 1 điểm ) Phát biểu quy tắc nhân hai phân số
Câu 2 :(2 điểm) Tính các giá trị của:

1 4
3 3
A

= +

5 3
6 2
B = −
C=
3 2
.
5 7
− −

5 2 5 9 5
D= . . 1
7 11 7 11 7
− −
+ +

Câu 3: (1,5 điểm) Tìm x, biết: a)
7

3
7
2 −
=+x
b)
2 7
:
3 2
x

=
Câu 4 ( 2 điểm) Lớp 6
A
có 32 học sinh gồm có ba loại :giỏi, khá;trung bình .Số học sinh giỏi chiếm
1
8

số học sinh cả lớp .Số học sinh khá chiếm
3
4
số học sinh còn lại.
a)Tính số học sinh trung bình
.b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh giỏi so với học sinh cả lớp.
Câu 5: ( 0,5 điểm ) Tìm x biết :
4
9
x
x
=
Bài làm


×