Tuần 33
Thứ hai ngày 10 tháng 5 năm 2010
Tập đọc:
Cây bàng
A. Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài . Đọc đúng các từ ngữ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít. Bớc đầu
biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
- Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trờng học. Cây bàng mỗi mùa có đặc
điểm riêng.
- HS trả lời đợc câu hỏi 1, câu hỏi 2 (SGK).
B. Đồ dùng dạy học:
* Giáo viên:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trên máy.
- Nội dung bài tập đọc trên máy.
* Học sinh:
- SGK, bút dạ.
C. Các hoạt động dạy - học:
I. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài: Sau cơn ma. - 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi .
+ Sau cơn ma rào, mọi vật thay đổi thế
nào?
+ Đọc câu văn tả cảnh đàn gà sau trận
ma rào.
- GV nhận xét, cho điểm.
+ Những đoá râm bụt thêm đỏ chói. Bầu trời
xanh bóng nh vừa đợc giội rửa. Mấy đám
bông mây trôi nhởn nhơ, sáng rực lên trong
ánh mặt trời.
+ Mẹ gà mừng rỡ "tục tục" dắt bầy con quây
quanh vũng nớc đọng trong vờn.
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. H ớng dẫn HS luyện đọc :
* Luyện đọc tiếng, từ: - 1HS khá đọc, lớp đọc thầm
+ Hãy tìm những từ có tiếng chứa âm s,
kh, l, tr, ch.
- Gọi HS đọc . GV theo dõi, chỉnh sửa.
+ sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít
- HS đọc cá nhân, cả lớp
* Luyện đọc câu:
+ Bài có mấy câu? + Bài có 4 câu.
+ Khi gặp dấu phẩy trong câu em cần
làm gì ?
+ Khi gặp dấu phẩy trong câu em cần ngắt hơi
- Gọi HS tiếp nối đọc - HS đọc nối tiếp câu.
- GV theo dõi và chỉnh sửa cho HS.
* Luyện đọc đoạn, bài:
+ Bài có mấy đoạn ? + Bài có 2 đoạn.
+ Khi đọc gặp dấu chấm, dấu phẩy em
phải làm gì ?
+ Ngắt hơi sau dấu phẩy và nghỉ hơi sau dấu
chấm.
- Gọi HS đọc bài.
- GV theo dõi và chỉnh sửa cho HS.
- HS đọc từng đoạn.
- HS đọc nối tiếp đoạn.
- Gọi HS đọc cả bài
- Cho cả lớp đọc.
- 2 HS đọc cả bài.
- Đọc đồng thanh một lợt.
3. Ôn vần oang, oac:
(1). Tìm tiếng trong bài có vần oang.
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS tìm và nêu.
* Tìm tiếng trong bài có vần oang
- HS tìm: khoảng (sân)
(2). Tìm tiếng trong bài có vần oang, có
vần oac.
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi: Tiếp
* Tìm tiếng trong bài có vần oang, có vần oac.
- 2 đội tham gia , mỗi đội 4 em .
sức.
- Gv phổ biết cách chơi, luật chơi
+ oang: oang oang, khoang tàu, khoảng sân
+ oac: khoác lác, vỡ toác, loạc choạc,
(3). Nói câu có tiếng chứa vần oang hoặc
oac.
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- Cho HS quan sát tranh.
- Gọi HS nói câu mẫu.
* Nói câu có tiếng chứa vần oang hoặc oac.
Bé ngồi trong khoang thuyền.
Chú bộ đội khoác ba lô trên vai.
- Cho HS tiếp nối nói câu. GV nhận xét
chỉnh sửa.
- Cho HS đọc lại bài.
- Tiếp nối nói câu
- Cả lớp đọc lại bài một lần.
- GV nhận xét chung giờ học.
Tiết 2
4. Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a, Luyện đọc kết hợp với tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1, đoạn 2.
+ Vào mùa đông cây bàng thay đổi nh
thế nào?
- 4 HS đọc bài.
+ Vào mùa đông cây bàng khẳng khiu, trụi lá.
+ Mùa xuân cây bàng ra sao ? + Mùa xuân, cành trên, cành dới chi chít lộc
non.
+ Mùa hè cây bàng có đặc điểm gì ? + Mùa hè về, những tán lá xanh um, che mát
cả sân trờng.
+ Mùa thu cây bàng nh thế nào? + Mùa thu , từng chùm quả chín vàng trong
kẽ lá.
- Gọi HS đọc lại cả bài. - 3 HS đọc bài.
b, Luyện nói:
+ Nêu yêu cầu bài luyện nói . * Kể tên những cây đợc trồng ở trờng em.
- GV chia nhóm và giao việc. - HS trao đổi nhóm 2, kể tên những cây đợc
trồng ở sân trờng
- GV chia nhóm và giao việc.
- GV theo dõi, nhận xét.
- Cử đại diện nhóm trình bày trớc lớp.
III. Củng cố - dặn dò:
- Trò chơi: Thi viết từ có tiếng chứa vần
oang hoặc oac.
- HS chơi theo nhóm 4.
- Nhận xét chung giờ học
- Dặn HS đọc lại bài, đọc trớc bài : Đi
học.
- HS nghe và ghi nhớ
Toán:
Tiết 129:
Ôn tập: Các số đến 10
A. Mục tiêu:
- HS biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ dựa vào
bảng cộng, trừ.
- HS biết nối các diểm để có hình vuông, hình tam giác.
B. Đồ dùng dạy - học:
* Giáo viên:
- Bảng phụ bài 1, bài 3, bài 4(171)
* Học sinh:
- SGK, bút dạ.
C. Các hoạt động dạy - học:
I. Kiểm tra bài cũ:
- Viết các số: 10, 7, 5, 9 theo thứ tự từ
lớn đến bé, từ bé đến lớn.
- GV nhận xét.
- HS viết trên bảng con.
* Viết các số: 10, 7, 5, 9 theo thứ tự :
- Từ lớn đến bé : 10, 9, 7, 5
- từ bé đến lớn : 5, 7, 9, 10
II. Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2. H ớng dẫn HS làm bài tập :
* Bài 1(171):
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài. * Tính:
- Hớng dẫn HS làm bài SGK.
- Gọi HS đọc kết quả
+ Em có nhận xét gì về bảng 2 cộng
với một số?
- Yêu cầu HS làm các bảng 3, 4, 5, 6, 7,
8, 9 tơng tự trên.
- HS làm trong sách, tiếp nối đọc kết quả.
+ Số đứng sau dấu cộng và kết quả phép cộng
theo thứ tự từ bé đến lớn.
- HS làm tiếp các bảng còn lại và nêu miệng.
- Cho HS đọc thuộc bảng cộng trong
phạm vi 10.
2+1= 3 3+1=4 4+1=5 5+1=6 6+1=7
2+2= 4 3+2=5 4+2=6 5+2=7 6+2=8
2+3= 5 3+3=6 4+3=7 5+3=8 6+3=9
2+4= 6 3+4=7 4+4=8 5+4=9 6+4=10
2+5= 7 3+5=8 4+5=9 5+5=10
2+6= 8 3+6=9 4+6=10
2+7= 9 3+7=10
2+8=10
- HS đọc cá nhân, cả lớp.
* Bài 2(171):
+ Bài yêu cầu gì ? * Tính:
- Cho HS làm bài.
- Gọi HS tiếp nối đọc kết quả và nêu
cách tính.
- HS làm bài - đọc kết quả.
a, 6+2=8 1+9=10 3+5=8 2+8=10 4+0=4
2+6=8 9+1=10 5+3=8 8+2=10 0+4=4
- GV ghi bảng.
- Gọi HS nhận xét ý a.
* Khi đổi vị trí các số trong phép cộng thì kết
quả không thay đổi.
- ý b tính từ trái sang phải.
- Cho 3 HS chữa bài trên bảng, nêu cách
tính.
b) 7 + 2 + 1 =10 8 + 1 + 1 = 10
5 + 3 + 1 = 9 4 + 4 + 0 = 8
3 + 2 + 2 = 7 6 + 1 + 3 = 10
9 + 1 + 0 = 10
1 + 5 + 3 = 9
4 + 0 + 5 = 9
Bài 3(170):
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS nêu cách làm.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- Cho 3 HS làm bảng phụ.
- Gắn bảng phụ, chữa bài.
- Yêu cầu HS đổi bài kiểm tra theo cặp.
* Số?
+ Dựa vào bảng cộng, bảng trừ, mối quan hệ
giữa phép cộng và phép trừ.
- HS làm bài- chữa bài.
3 + 4 = 7 6 - 5 = 1 0 + 8 = 8
5 + 5 =10 9 - 6 = 3 9 - 7 = 2
8 + 1 = 9 5 + 4 = 9 5 - 0 = 5
* Bài 4(171):
+ Bài yêu cầu gì ? * Nối các điểm để có:
a) Một hình vuông.
b) Một hình vuông và hai hình tam giác
+ Hình vuông có mấy cạnh ?
+ Hình tam giác có mấy cạnh ?
- Cho HS nối trong sách rồi gọi 2 HS
lên bảng nối.
+ Hình vuông có 4 cạnh
+ Hình tam giác 3 cạnh
- HS nối theo yêu cầu.
a) b)
- Gọi HS khác nêu nhận xét
- GV kiểm tra bài bài dới lớp của HS.
. . . .
. . . .
III. Củng cố - dặn dò:
- Trò chơi: Thi lập những phép tính
thích hợp với các số và dấu:
( 3, 5, 8, +, - , = )
- Các tổ cử đại diện tham gia chơi.
- GV nhận xét chung giờ học.
- Dặn HS học bài, chuẩn bị bài: Ôn tập. - HS nghe và ghi nhớ.
Thứ ba ngày 11 tháng 5 năm 2010
Toán:
Tiết 130:
ôn tập: Các số đến 10
A. Mục tiêu:
- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10. Cộng. trừ các số trong phạm vi 10.
- HS biết vẽ đoạn thẳng , giải bài toán có lời văn.
B. Đồ dùng dạy - học:
* Giáo viên:
- Bảng phụ bài 2, bài 3, bài 4(172)
* Học sinh:
- SGK, bút dạ.
C. Các hoạt động dạy - học:
I. Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS lên bảng làm bài.
- GV nhận xét.
- 2 HS làm bài
7 = 5 + 2 9 = 5 + 4
8 = 4 + 4 10 = 6 + 4
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. H ớng dẫn HS làm bài tập :
* Bài 1(172):
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài. * Số?
- Yêu cầu HS làm bài.
- Cho HS tiếp nối chữa bài trên bảng.
- HS làm trong sách.
- HS chữa bài trên bảng.
- Gọi HS nhận xét.
- GV nhận xét
- Cho HS học thuộc công thức cấu tạo số.
2 = 1 + 1 8 = 7 + 1 9 = 5 + 4
3 = 2 + 1 8 = 6 + 2 9 = 7 + 2
5 = 4 + 1 8 = 4 + 4 10 = 6 + 4
7 = 5 + 2 6 = 4 + 2 10 = 8 + 2
- HS đọc cá nhân, cả lớp.
* Bài 2(172):
+ Bài yêu cầu gì ? * Viết số thích hợp vào ô trống:
- Cho HS làm bài SGK
- Cả lớp làm bài - 2 HS chữa bài.
- Yêu cầu 2 HS làm vào bảng phụ.
- Cho HS gắn bài.
- Gọi HS nhận xét.
- Yêu cầu cả lớp kiểm tra theo cặp.
- GV nhận xét bài làm của HS.
+ 3 - 5
+ 2 + 2 + 3
- 3 - 1
* Bài 3(172):
- Gọi HS đọc bài toán.
- Cho HS phân tích bài toán và tự trình bày
tóm tắt.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- Cho 1 HS làm bài trên bảng phụ.
- GV chấm một số bài.
- 2 HS đọc bài toán.
Tóm tắt:
Có : 10 cái thuyền
Cho : 4 cái thuyền
Còn lại : cái thuyền?
Bài giải
9
6
6
6
6
9
9
9
9
99
6
- Cho HS gắn bài, nhận xét. Lan còn lại số thuyền là:
10 4 = 6 (cái thuyền)
Đáp số: 6 cái thuyền.
* Bài 4(172):
+ Bài yêu cầu gì ? * Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài 10 cm.
- Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng MN có độ dài
10 cm vào vở- GV theo dõi giúp đỡ.
- HS vẽ đoạn thẳng MN dài 10 cm.
- Yêu cầu HS đổi bài, kiểm tra theo cặp.
- Gọi HS nêu nhận xét.
- GV kiểm tra bài dới lớp của HS.
- HS đổi bài - kiểm tra chéo.
- Nhận xét.
III. Củng cố - dặn dò:
- Trò chơi: Thi đua nêu cấu tạo số: 10, 9, 6,
8,7
- HS tiếp nối nêu.
- GV nhận xét chung giờ học.
- Dặn HS xem lại bài. Chuẩn bị bài:Ôn tập:
các số đến 10
- HS nghe và ghi nhớ.
Tập viết:
Tô chữ hoa: U U V
A. Mục tiêu:
- HS tô đợc các chữ hoa : U U V
- Viết đúng các vần: oang, oac, ăn, ăng, khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non;
kiểu chữ viết thờng, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai. ( mỗi từ ngữ viết đợc ít nhất 1 lần).
- Học sinh khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy
định trong vở tập viết 1.
B. Đồ dùng dạy - học:
* Giáo viên:
- Chữ hoa mẫu U U V , bảng phụ viết sẵn trong khung chữ nội dung của bài.
* Học sinh:
- Vở tập viết, bảng con.
C. Các hoạt động dạy - học:
I. Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết bảng lớp - viết bảng con .
- Nhận xét và cho điểm.
- 2 HS lên bảng viết
- Cả lớp viết bảng con:
S T , nờm nợp, tiếng chim.
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. H ớng dẫn tô chữ hoa U U V:
- GV gắn các chữ hoa mẫu U U V lên
bảng
- yêu cầu HS quan sát- nhận xét.
- HS quan sát- nhận xét.
+ Chữ hoa U gồm những nét nào?
+ Chữ hoa U đợc viết nh thế nào?
+ Chữ hoa U gồm 2 nét: 1 nét móc hai đầu
và 1 nét móc ngợc phải.
+ Chữ hoa U đợc viết chữ hoa U rồi thêm
nét râu.
+ Chữ hoa V gồm những nét nào ?
+ Chữ hoa V gồm 3 nét : 1 nét cong, 1 nét
sổ và nét móc xuôi.
- GV chỉ lên chữ hoa và nêu quy trình viết
từng chữ đồng thời viết mẫu chữ hoa U U
V
- Hớng dẫn HS viết chữ hoa U U V
- Cho HS viết trên bảng con- GV theo dõi
và chỉnh sửa lỗi cho HS.
- HS theo dõi .
- HS viết trên bảng con U U V
3. H ớng dẫn HS viết vần và từ ứng dụn g:
- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ngữ ứng
dụng và nêu yêu cầu.
- HS đọc cá nhân các vần và từ ứng dụng
trên bảng.
- GV hớng dẫn viết cỡ chữ vừa và nhỏ.
+ oang, oac, ăn, ăng; khoảng trời, áo khoác,
khăn đỏ, măng non
- GV nhắc lại cho HS về cách nối giữa các con
chữ.
- HS viết trên bảng con:
- GV nhận xét, chỉnh sửa.
- HS viết: oang, oac, ăn, ăng; khoảng
trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non
4. H ớng dẫn HS tập tô, tập viết vào vở :
- Cho HS tô chữ và viết vào vở
- GV theo dõi và uốn nắn HS yếu.
- HS tô và viết theo hớng dẫn
- Thu vở và chấm một số bài.
- GV nhận xét chung bài viết của HS.
III. Củng cố - dặn dò:
- Khen những HS viết đẹp và tiến bộ.
- Nhận xét chung giờ học
- Dặn HS tập viết chữ hoa U U V
- HS nghe và ghi nhớ
Chính tả:
Cây bàng
A. Mục tiêu:
- HS nhìn sách hoặc bảng, chép lại cho đúng đoạn: Xuân sang cho đến hết.: 36 chữ
trong khoảng 15 đến 17 phút.
- Điền đúng vần oang, oac ; chữ g, gh vào chỗ trống.
- Làm đúng bài tập 2, bài tập 3( SGK)
B. Đồ dùng dạy - học:
* Giáo viên:
- SGK, bảng phụ đã chép sẵn bài chính tả và 2 bài tập.
* Học sinh:
- Vở chính tả, bút dạ, bảng con.
C. Các hoạt động dạy - học:
I. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng viết - cả lớp viết bảng
con.
- GV nhận xét , cho điểm.
- 3 HS viết bảng lớp .
- Cả lớp viết bảng con.
lấp ló, xum xuê, quả lê.
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. H ớng dẫn HS tập chép :
- GV Gắn bảng phụ, gọi HS đọc bài.
- 2 HS đọc đoạn ( Xuân sang cho đến hết).
- Yêu cầu HS tìm tiếng khó viết hoặc dễ
viết sai.
+ Xuân sang, lộc non, khoảng, sân trờng,
chúm quả, kẽ lá, .
- Yêu cầu HS luyện viết tiếng khó.
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
- HS viết trên bảng con: Xuân sang, lộc non,
khoảng, kẽ lá.
- Cho HS tập chép bài chính tả vào vở.
Nhắc HS chữ cái đầu mỗi câu viết hoa, chữ
đầu đoạn viết hoa, lùi vào khoảng 1ô.
- HS chép bài theo hớng dẫn.
- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách cầm
bút của một số em còn sai.
- HS chép xong đổi vở kiểm tra.
- GV đọc lại bài cho HS soát- đánh vần
những từ khó viết.
- GV thu vở chấm một số bài.
- HS ghi số lỗi ra lề, nhận lại vở chữa lỗi.
3. H ớng dẫn HS làm bài tập chính tả :
* Bài 2(129):
- Gọi HS đọc yêu cầu. * Điền: oang hay oac?
- Cho HS làm bài- 1 em làm ở bảng phụ. - HS làm bài.
- Cho HS gắn bài- nhận xét. - Chữa bài, nhận xét.
- GV nhận xét chung.
Cửa sổ mở toang. Bố mặc áo khoác.
* Bài 3(129):
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Cho HS làm bài SGK.
- Gọi HS đọc kết quả.
- GV nhận xét.
* Điền: g hay gh?
- HS làm bài- chữa bài.
gõ trống chơi đàn ghi ta
III. Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học- khen các em viết đẹp,
có tiến bộ.
- Dặn HS luyện viết chữ hoa. Chuẩn bị bài:
Đi học.
- HS ghi nhớ và thực hiện.
Thứ t ngày 12 tháng 5 năm 2010
Tập đọc:
Đi học
A. Mục tiêu:
- HS đọc trơn cả bài . Đọc đúng các từ ngữ: lên nơng, tới lớp, hơng rừng, nớc suối. Bớc
đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.
- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đã tự đến trờng. Đờng từ nhà đến trờng rất đẹp. Ngôi trờng
rất đáng yêu và có cô giáo hát rất hay.
- HS trả lời đợc câu hỏi 1(SGK).
B. Đồ dùng dạy học:
* Giáo viên:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trên máy.
- Nội dung bài tập đọc trên máy.
* Học sinh:
- SGK, bút dạ.
C. Các hoạt động dạy - học:
I. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài: Cây bàng.
+ Em hãy nêu đặc điểm cây bàng về
từng mùa.
- 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi:
+ Mùa xuân, cành trên, cành dới chi chít lộc non.
Hè về, những tán lá xanh um, che mát cả sân tr-
ờng
- GV nhận xét , cho điểm.
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. H ớng dẫn HS luyện đọc :
a, Đọc mẫu toàn bài:
- Gọi HS đọc bài.
b, HS luyện đọc:
* Luyện đọc tiếng, từ:
- 1 HS giỏi đọc bài, cả lớp đọc thầm.
- HS tìm và luyện đọc
- GV gạch chân một số từ ngữ, gọi HS
đọc.
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
+ HS đọc kết hợp phân tích:
lên nơng, tới lớp, hơng rừng, râm mát, nớc
suối, xoè ô.
- GV giải nghĩa:
+ Lên nơng: lên đồi để làm rẫy
+ Cọ xoè ô: lá cọ xoè to toả bóng mát
cho em.
+ nơng: n + ơng
suối: s + uôi + dấu sắc trên ô.
* Luyện đọc câu:
- Cho HS luyện đọc từng dòng thơ.
- Gọi HS tiếp nối đọc từng dòng thơ.
- GV theo dõi, cho HS đọc lại những
chỗ cha chuẩn.
- HS đọc cá nhân, nhóm.
- Tiếp nối đọc từng dòng thơ.
* Luyện đọc, đoạn bài:
+ Bài gồm mấy khổ thơ? + Bài gồm 3 khổ thơ.
- Cho HS đọc từng khổ thơ. GV theo
dõi, chỉnh sửa.
- Gọi HS đọc nối tiếp từng khổ thơ.
- HS đọc cá nhân
- HS tiếp nối đọc từng khổ thơ.
- Cho HS đọc cả bài thơ. GV theo dõi,
chỉnh sửa.
- HS đọc cá nhân - cả lớp đọc đồng thanh.
3. Ôn các vần ăn, ăng:
(1). Tìm tiếng trong bài có vần ăng:
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS tìm tiếng và nêu.
* Tìm tiếng trong bài có vần ăng:
+ Tiếng trong bài: lặng, vắng, nắng
(2).Tìm tiếng ngoài bài có vần ăn, có
vần ăng .
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Tổ chức HS chơi : Tiếp sức
- Gọi HS nhận xét.
- GV nhận xét, công bố kết quả.
* Tìm tiếng ngoài bài có vần ăn, có vần ăng .
- Hai đội tham gia. Mỗi đội 4 HS thi tìm và viết
trên bảng phụ tiếng, từ ngữ có vần ăn, ăng.
+ ăn: khăn , chăn, lăn,
+ ăng: băng giá, trăng, đắng,
- Cả lớp đọc đồng thanh 1 lần
Tiết 2
4. Tìm hiểu bài và luyện nói:
a, Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:
- Cho HS đọc khổ thơ 1.
+ Hôm nay em tới lớp cùng với ai?
- Gọi HS đọc khổ thơ 2, 3.
- 3 HS đọc
+ Hôm nay em tới lớp một mình .
- 3 HS đọc
+ Đờng đến trờng có những gì đẹp ?
- Cho HS quan sát trên màn hình.
+ Đờng đến trờng có hơng thơm của hoa rừng,
có nớc suối và có cây cọ xoè ô.
- Cho HS đọc lại bài. GV theo dõi,
chỉnh sửa.
- 2 HS đọc cả bài.
+ Tìm những câu thơ trong bài ứng với
nội dung bức tranh.
- HS quan sát.
- HS giơ tay, bạn nào đợc chỉ định thì đọc, ai
đọc đúng sẽ đợc thởng một tràng pháo tay.
+ Câu thơ nào minh hoạ tranh 1? + Câu thơ minh hoạ tranh 1:
Trờng của em be bé
Nằm lặng giữa rừng cây
+ Câu thơ nào minh hoạ cho bức tranh
2?
+ Câu thơ minh hoạ cho bức tranh 2:
Cô giáo em tre trẻ
Dạy em hát rất hay.
+ Câu thơ nào minh hoạ bức tranh 3? + Câu thơ nào minh hoạ bức tranh 3:
Hơng rừng thơm đồi vắng
Nớc suối trong thầm thì.
+ Câu thơ nào minh hoạ bức tranh 4? + Câu thơ nào minh hoạ bức tranh 4:
Cọ xoè ô che nắng
Râm mát đờng em đi.
- Cho HS chỉ vào từng tranh và đọc
những câu thơ minh hoạ tranh đó.
- HS chỉ tranh và đọc theo yêu cầu.
b, Hát bài hát: Đi học:
- Cho một số em hát.
- Cả lớp hát vài lần.
- Cả lớp cùng hát một lần .
III. Củng cố - dặn dò:
- Trò chơi: Thi viết những câu thơ minh
hoạ theo tranh.
- HS chơi thi giữa các tổ
- Nhận xét chung giờ học:
- Dặn HS đọc lại bài. Chuẩn bị trớc bài:
Nói dối hại thân.
- HS nghe và ghi nhớ.
Thứ năm ngày 13 tháng 5 năm 2010
Chính tả:
Đi học
A. Mục tiêu:
- HS nghe - viết chính xác hai khổ thơ đầu bài thơ Đi học trong khoảng 15 đến 20 phút.
- Điền đúng vần ăn hay ăng; chữ ng hay ngh vào chỗ trống.
- Làm đúng bài tập 2 , bài tập 3( SGK).
B. Đồ dùng dạy - học:
* Giáo viên:
- SGK, bảng phụ đã chép sẵn hai khổ thơ đầu bài thơ và bài tập.
* Học sinh:
- Vở chính tả, bút dạ, bảng con.
C. Các hoạt động dạy - học:
I. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng viết.
- GV nhận xét và cho điểm.
- 3 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con:
khoang thuyền, khoác áo, ghi nhớ.
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học
2. H ớng dẫn HS tập chép :
- GV gắn bảng phụ, gọi HS đọc bài.
- 3 HS đọc hai khổ thơ đầu bài: Đi học
- Yêu cầu HS tìm tiếng khó viết hoặc dễ viết
sai.
+ dắt tay, lên nơng, nằm, lặng, rừng cây,
tre trẻ, dạy em
- Yêu cầu HS luyện viết tiếng khó.
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết vào bảng con.
+ dắt tay, nơng, nằm, lặng, rừng cây, tre
trẻ.
- GV đọc cho HS viết bài chính tả vào vở.
Nhắc HS chữ cái đầu mỗi dòng thơ phải viết
hoa.
- HS vừa nhẩm và viết từng câu theo GV
đọc.
- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách cầm
bút của một số em còn sai.
- HS viết xong đổi vở kiểm tra theo cặp.
- GV đọc lại bài cho HS soát- đánh vần
những từ khó viết.
- GV thu vở chấm một số bài.
- GV nhận xét khen ngợi HS tiến bộ về chữ
viết.
- HS ghi số lỗi ra lề, nhận lại vở chữa lỗi.
3. H ớng dẫn HS làm bài tập chính tả:
*Bài 2(132):
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài. * Điền vần: ăn hay ăng ?
- Tổ chức HS chơi: Tiếp sức. - 2 đội, mỗi đội 2 HS tham gia.
- Phổ biến cách chơi, luật chơi.
- Gọi HS nhận xét.
- GV nhận xét công bố kết quả.
- Cả lớp nhận xét.
bé ngắm trăng.
Mẹ mang chăn ra phơi nắng.
* Bài 2(132):
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Cho HS làm bài,1 HS làm bài vào bảng phụ
- Gắn bài, nhận xét.
- GV nhận xét bài làm của HS.
* Điền chữ: ng hay ngh ?
- Cả lớp làm bài , 1 HS làm bảng phụ
Ngỗng đi trong ngõ.
Nghé nghe lời mẹ.
III. Củng cố - dặn dò:
- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ.
- Dặn HS nhớ qui tắc chính tả vừa viết.
Chuẩn bị bài: Bác đa th.
- HS nghe và ghi nhớ.
Kể chuyện:
Cô chủ không biết quý tình bạn
A. Mục tiêu:
- Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý dới tranh.
- Biết đợc lời khuyên của truyện: Ai không biết quý tình bạn, ngời ấy sẽ sống cô độc.
B. Đồ dùng dạy - học:
* Giáo viên:
- Tranh minh họa câu chuyện, bảng phụ viết nội dung câu chuyện.
* Học sinh:
- SGK, xem tranh
C. Các hoạt động dạy học :
I. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS kể câu chuyện: Con Rồng cháu
Tiên.
- GV nhận xét, cho điểm.
- 2 HS kể trớc lớp
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài: Giới thiệu bằng tranh vẽ.
2. GV kể chuyện:
- GV kể chuyện 2, 3 lần với giọng diễn cảm
+ Lần 1 để HS biết câu chuyện.
+ Lần 2 , 3 kể kết hợp với tranh minh họa.
- HS chú ý lắng nghe kết hợp quan sát tranh
trong SGK.
3. H ớng dẫn HS kể từng đoạn câu chuyện
theo tranh:
- Yêu cầu HS quan sát từng tranh trong SGK
đọc câu hỏi rồi trả lời câu hỏi theo nhóm.
- HS kể từng đoạn câu chuyện theo tranh vẽ
với nhóm 4.
+ Vì sao cô bé đổi gà trống lấy gà mái?
+ Ngày xa, có một cô bé nuôi một con Gà
Trống rất đẹp. Một hôm cô nhìn thấy con
Gà Mái nhà bà hàng xóm, cô thích quá liền
đem đổi Gà Trống lấy Gà mái. Ngày nào Gà
Mái cũng đẻ một quả trứng mời cô bé ăn.
+ Cô bé đổi Gà mái lấy con vật nào?
+ Vì sao cô bé lại đổi Vịt lấy Chó con?
+ Nhng chỉ đợc ít ngày, thích con vịt của
ông hàng xóm, cô bé lại đổi Gà mái lấy vịt.
Từ đó ngày nào cô cùng Vịt ra sông tắm.
Vịt bơi bên cô kêu quạc quạc nhắc cô
đừng bơi ra xa.
+ Vì thích Chó con của ngời khách, cô bé lại
đổi Vịt lấy Chó con. Ôm chó con vào lòng,
cô bé nói:
- Lúc đầu , chị có Gà Trống. Sau chị đổi
Gà Trống lấy Gà mái. Rồi chị đổi Gà Mái
lấy Vịt. Bây giờ chị thích Chó con lắm nên
đã đổi Vịt để lấy Chó con đấy.
+ Câu chuyện kết thúc nh thế nào?
+ Chó con nghe cô chủ nói vậy nên cụp đuôi
lại, chui vào gầm ghế.Đến đêm, nó cạy cửa
trốn đi. Chó con bảo: Tôi không muốn kết
bạn với một cô chủ không biết quý tình bạn
Sáng ra, tỉnh dậy, cô bé ngạc nhiên thấy
chẳng còn một ngời nào bên mình.
- Gọi HS thi kể trớc lớp theo tranh. - Đại diện các nhóm kể chuyện trớc lớp theo
tranh. Các nhóm khác nhận xét.
4. H ớng dẫn HS kể toàn chuyện:
- Yêu cầu HS kể cả câu chuyện theo nhóm.
- Tổ chức các nhóm thi kể chuyện trớc lớp.
- Gọi HS khá, giỏi kể cả câu chuyện
- GV nhận xét, khen ngợi , động viên.
5. Giúp HS hiểu ý nghĩa câu chuyện:
+ Câu chuyện này giúp em hiểu điền gì?
- HS kể chuyện theo nhóm 4.
- Các nhóm thi kể chuyện trớc lớp .
- Cả lớp nhận xét
- 2 HS kể toàn bộ câu chuyện trớc lớp.
- HS nhận xét.
+ Phải biết quý trọng tình bạn.
Không nên có bạn mới thì quên bạn cũ
III. Củng cố- dặn dò:
+ Hãy kể cho bạn bè nghe câu chuyện Cô
chủ không biết quý tình bạn.
- 1 HS kể cả câu chuyện.
- Dặn HS về kể lại câu chuyện cho ngời thân
nghe. Chuẩn bị bài: Hai tiếng kì lạ. - HS lắng nghe và ghi nhớ.
Toán:
Tiết 131:
Ôn tập: Các số đến 10
A. Mục tiêu:
- HS biết trừ các số trong phạm vi 10, trừ nhẩm, nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ.
- HS biết giải bài toán có lời văn.
B. Đồ dùng dạy - học:
* Giáo viên:
- Bảng phụ bài 1, bài 4 (173)
* Học sinh:
- SGK, bút dạ.
C. Các hoạt động dạy - học:
I. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS làm bài trên bảng lớp.
- GV nhận xét, cho điểm.
- 3 HS làm bài, cả lớp làm bảng con.
*Số:
2 = 1 + 1 8 = 7 + 1 9 = 5 + 4
3 = 2 + 1 8 = 6 + 2 9 = 7 + 2
II. Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2. H ớng dẫn HS làm bài tập :
* Bài 1(173):
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài. * Tính:
- Hớng dẫn HS làm bài SGK.
- Gọi HS đọc kết quả
+ Em có nhận xét gì về bảng 10 trừ đi
một số?
- Yêu cầu HS làm các bảng 9, 8, 7, 6, 5,
4, 3, 2, 1.
- HS làm trong sách, tiếp nối đọc kết quả.
+ Số đứng sau dấu trừ theo thứ tự từ bé đến lớn,
kết quả phép trừ theo thứ tự từ lớn đến bé.
- HS làm tiếp các bảng còn lại và nêu miệng.
- Cho HS đọc thuộc bảng cộng trong
phạm vi 10.
10- 1 = 9 9- 1 = 8 8- 1 = 7 7- 1 = 6
10- 2 = 8 9- 2 = 7 8- 2 = 6 7- 2 = 5
10- 3 = 7 9- 3 = 6 8- 3 = 5 7- 3 = 4
10- 4 = 6 9- 4 = 5 8- 4 = 4 7- 4 = 3
10- 5 = 5 9- 5 = 4 8- 5 = 3 7- 5 = 2
10- 6 = 4 9- 6 = 3 8- 6 = 2 7- 6 = 1
10- 7 = 3 9- 7 = 2 8- 7 = 1
10- 8 = 2 9- 8 = 1
10- 9 = 1
- HS đọc cá nhân, cả lớp.
* Bài 2(173):
+ Bài yêu cầu gì ? * Tính:
- Cho HS làm bài.
- Gọi HS tiếp nối đọc kết quả và nêu
cách tính.
- GV ghi bảng.
- HS làm bài - đọc kết quả.
5 + 4 =9 1 + 6 =7 4 + 2 =6
9 - 5 = 4 7 - 1 = 6 6 - 4 = 2
9 - 4 = 5 7 - 6 = 1 6 - 2 = 4
9 + 1 = 10 2 + 7 = 9
10 - 9 = 1 9 - 2 = 7
10 - 1 = 9 9 - 7 = 2
- Gọi HS nhận xét các phép tính trong
mỗi cột.
* Lấy kết quả của phép cộng trừ đi số này đợc
số kia.
* Bài 3(173):
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm bài , đọc kết quả và
nêu cách tính.
- Cho 3 HS chữa bài trên bảng, nêu cách
tính.
* Tính:
9 - 3 - 2 = 4 7 - 3 - 2 = 2
10 - 4 - 4 = 2 5 - 1 - 1 = 3
10 - 5 - 4 = 1
4 + 2 - 2 = 4
* Bài 4(173):
- Gọi HS đọc bài toán.
- Cho HS phân tích bài toán và tự trình
bày tóm tắt.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- Cho 1 HS làm bài trên bảng phụ.
- GV chấm một số bài.
- Cho HS gắn bài, nhận xét.
- 2 HS đọc bài toán.
Tóm tắt:
Gà và vịt : 10 con
Gà : 3 con
Vịt : con?
Bài giải
Số con vịt có là:
10 3 = 7 (con)
Đáp số: 7 con
III. Củng cố - dặn dò:
- Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng?
GV nêu các phép tính, ai đọc nhanh kết
quả ngời đó thắng cuộc.
- Các tổ cử đại diện lên chơi thi.
VD: 6 + 3 , 2 + 8, 10 - 6, 9 - 2,
- GV nhận xét chung giờ học.
- Dặn HS hoàn thành bài tập. Chuẩn bị
bài : Ôn tập: Các số đến 100.
- HS nghe và ghi nhớ.
Thứ sáu ngày 14 tháng 5 năm 2010
Tập đọc:
Nói dối hại thân
A- Mụctiêu:
1- Học sinh đọc trơn cả bài "Nói dối hại thân" luyện đọc các từ ngữ: bỗng, giả vở,
kêu toáng, tức tốc, hoảng hốt.
2- Ôn các vần it, vần uyt:
- Tìm tiếng trong bài có vần it
- Tìm tiếng ngoài bài có vần it, uyt
3- Hiểu nội dung bài:
Qua câu chuyện chú bé chăn cừu nói dối, hiểu lời khuyên của bài. Không nên nói dối
làm mất lòng tin của ngời khác, sẽ có lúc hại tới bản thân.
B- Đồ dùng dạy - học:
Phóng to tranh minh hoạ trong SGK, bảng phụ.
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài "Đi học",
trả lời câu hỏi trong SGK.
- 2- 3 HS.
- GV nhận xét, cho điểm.
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài:
- GV đọc mẫu: Giọng chú bé chăn cừu
hoảng hốt- nhanh, căng thẳng. Đoạn kể
các bác nông dân chạy đến cứu giúp
đọc gấp gấp.
2- Hớng dẫn HD luyện đọc:
- HS theo dõi.
* Luyện đọc tiếng, từ:
- Cho HS nêu các tiếng từ khó đọc.
- Cho HS luyện đọc.
+ HS tìm: giả vờ, kêu toáng, hốt hoảng,
- HS đọc cá nhân
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
- GV giải thích:
Hoảng hốt: vẻ sợ hãi
* Luyện đọc câu:
+ Bài có mấy câu ?
+ Khi đọc câu gặp dấu phẩy em phải
làm gì ?
- HD và giao việc.
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS .
+ Bài có 10 câu
+ Khi đọc gặp dấu phẩy em phải ngắt hơi.
- HS luyện đọc nối tiếp (CN)
* Luyện đọc đoạn, bài:
+ Bài có mấy đoạn?
+ Khi đọc gặp dấu chấm em phải làm
gì ?
+ Bài có 2 đoạn.
+ . nghỉ hơi
- Giao việc.
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS .
- HS đọc từng đoạn.
- HS đọc nối tiếp đoạn.
- Gọi HS đọc cả bài. GV theo dõi,
chỉnh sửa cho HS .
- 2-3 đọc cả bài (cả lớp đọc đồng thanh một lợt)
3- Ôn các vần it, uyt:
1- Tìm tiếng trong bài có vần it.
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS tìm và phân tích tiếng:
- 2 HS
+thịt ( th+ it +dấu nặng)
2- Tìm tiếng ngoài bài có vần it,
có vần uyt.
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Cho HS tìm tiếng- NX.
- 2 HS
- HS tiếp nối nêu.
it: quả mít, quay tít,
uyt: xe buýt, huýt còi .
3- Điền vần: it hay uyt?
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Cho HS điền và nêu kết quả.
- 2 HS
- HS điền và nêu miệng.
Mít chín thơm phức.
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
- Cho HS đọc lại bài.
Xe buýt đầy khách.
- Cả lớp đọc lại bài (1lần)
*GV nhận xét giờ học.
Tiết 2:
4- Tìm hiểu bài đọcvà luyện nói:
a- Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:
- Cho HS đọc đoạn 1.
+ Chú bé chăn cừu giả vờ kêu cứu ai đã
tới giúp ?
- 2- 3 HS đọc
+ các bác nông dân làm quanh đó
- Cho HS đọc đoạn 2.
+ Khi sói đến thật, chú kêu cứu, có ai
đến giúp không ?
+ Sự việc kết thúc nh thế nào?
- 2- 3 HS đọc
+ Không có ai tới giúp chú vì họ t ởng chú lại
nói dối nh lần trớc.
+ Sói tự do ăn thịt hết đàn cừu.
- Yêu cầu HS kể lại truyện.
+ Câu chuyện khuyên ta điều gì ?
- 2- 3 HS kể.
+ không nên nói dối làm mất lòng tin của ng ời
khác, sẽ có lúc hại tới bản thân.
b- Luyện nói: Nói lời khuyên chú bé
chăn cừu.
+ Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ? - 2 HS nêu.
- GV chia nhóm và giao việc. - HS đóng vai theo nhóm 4 (1 em đóng vai chú
bé chăn cừu, 3 em đóng vai HS)
- Mỗi em tìm một lời khuyên để nói với cậu bé
chăn cừu.
- Gọi một số nhóm lên đóng vai trớc
lớp.
- Các nhóm lên đóng vai.
- Lớp theo dõi, NX.
III- Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
: Kể lại câu chuyện trên cho bố mẹ
nghe.
- HS nghe và ghi nhớ
Toán:
Tiết 132:
ôn tập: Các số đến 100
A. Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100.
- Cấu tạo của số có hai chữ số.
- Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100.
B. Đồ dùng dạy - học:
SGK, bảng phụ (BT1, 4)
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS lên bảng làm bài- NX. - 2 HS
9 - 3 2 = 4 10 5 4 = 1
10 4 4 = 2 4 + 2 2 = 4
- Nhận xét.
II- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Hớng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1(174): Viết các số:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài. - 2 HS
- HD HS làm bài- mỗi em làm một ý ở
bảng phụ.
- Chữa bài.
- Cho HS đọc các dãy số.
- HS làm bài.
- HS bài lên bảng- chữa bài.
a) Từ 11 đến 20: 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17,
18, 19, 20.
b) Từ 21 đến 30: 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27,
28, 29, 30.
c) Từ 48 đến 54: 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54.
d) Từ 69 đến 78: 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75,
76, 77, 78.
đ) Từ 89 đến 96: 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95,
96.
e) Từ 91 đến 100: 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97,
98, 99, 100.
- HS đọc CN, cả lớp.
Bài 2(174): Viết số vào dới mỗi vạch của
tia số.
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài. - 2 HS
- HD HS làm bài.
- 2 em chữa bài trên bảng ( mỗi em chữa
một ý).
- HS làm trong sách.
- 2 HS lên bảng chữa bài.
a)
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
b)
90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100
Bài 3(174). Viết (theo mẫu):
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- HD HS nhận biết mẫu.
- Yêu cầu HS làm bài - 2 em làm ở bảng
phụ. Gắn bài- NX.
- 2 HS
35 = 30 + 5
- HS làm bài.
- Chữa bài.
35 = 30 + 5 27 = 20 +7
45 = 40 + 5 47 = 40 + 7
95 = 90 + 5 87 = 80 + 7
19 = 10 + 9 88 = 80 + 8
79 = 70 + 9 98 = 90 + 8
99 = 90 + 9 28 = 20 + 8
- Cho HS NX các cột số.
+Chữ số chỉ đơn vị ở mỗi cột giống nhau.
Bài 4(174). Tính:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
+ Khi làm bài, em cần chú ý điều gì?
- 2 HS
+ tính từ phải sang trái, viết kết quả thẳng
cột.
- Yêu cầu HS làm bài - 2 em làm ở bảng
phụ.
- Gắn bài- NX.
a)
b)
III- Củng cố - dặn dò:
- Trò chơi: Thi lập những phép tính thích
hợp với các số và dấu.
(54, 45, 99, +, - , = )
- Các tổ cử đại diện lên chơi thi.
- GV nhận xét chung giờ học.
: Hoàn thành bài tập. - HS nghe và ghi nhớ.
Sinh hoạt:
Kiểm điểm thực hiện nền nếp lớp
A. Mục tiêu:
- Giúp HS nắm đợc toàn bộ những diễn biến và tình hình học tập , rèn luyện, việc
tham gia các hoạt động của lớp trong tuần .
- Biết tìm ra nguyên nhân của các nhợc điểm để có hớng phấn đấu cho tuần sau.
- Giáo dục HS tự giác, tích cực học tập, rèn luyện. Thi đua giành nhiều điểm cao chào
mừng ngày giải phóng hoàn toàn miền Nam 30 - 4, ngày giỗ Tổ Hùng Vơng 10 - 3 (Âm lịch),
ngày Quốc tế 1- 5.
II. Nội dung sinh hoạt:
* Cho cả lớp hát chung vài bài:
+ Ngày hội toàn thắng
+ Chúng em là thiếu nhi Lạc Việt.
+ Nh có Bác trong ngày vui toàn thắng.
+ Ai yêu bác Hồ Chí Minh hơn thiếu niên nhi đồng.
* GV nhận xét việc thực hiện các hoạt động của lớp trong tuần:
+ Ưu điểm:
- Các em ngoan, vâng lời cô giáo, cha mẹ, thực hiện tốt nội quy của lớp, của trờng.
Đoàn kết giúp đỡ bạn. Chào hỏi lễ phép với ngời trên, khách đến trờng. Thực hiện tốt an
toàn giao thông và phòng chống các tệ nạn xã hội.
- Đi học đều, đúng giờ. Sách vở, đồ dùng học tập đầy đủ. Tích cực rèn đọc, rèn viết,
rèn tính toán , hăng hái phát biểu xây dựng bài, tích cực rèn chữ viết, giữ vở sạch. Các đôi
bạn Cùng tiến tích cực giúp đỡ nhau học tập, thi đua dành nhiều điểm giỏi chào mừng ngày
30- 4,
ngày 1- 5, ngày giỗ Tổ Hùng Vơng . Tổ chức HS ôn tập chuẩn bị kiểm tra định kì cuối học
kì II.
- Văn nghệ đúng chủ đề . Tham gia các hoạt động tập thể đúng quy định của Đội đề ra:
tập thể dục giữa giờ, múa hát tập thể , tập bài thể dục nhịp điệu tơng đối đều. Tham gia chơi
các trò chơi dân gian vui vẻ, lành mạnh.
- Giữ gìn vệ sinh cá nhân, lớp học, khu vực sân trờng đợc phân công sạch sẽ. Tích cực
phòng bệnh và dịch cúm A H1N1. Trang phục đúng qui định, phù hợp với thời tiết. Tham
gia trồng cây xanh, chăm sóc công trình măng non tích cực.
- Khen ngợi em: Tuấn Anh, Minh Hoàng, Quang Huy, Minh Tâm, hơng Giang
+ Nhợc điểm:
- Một số em cha cố gắng thờng xuyên để rèn viết đẹp.
* Phơng hớng tuần sau:
- Phát huy u điểm, khắc phục nhợc điểm thực hiện tốt nền nếp lớp và các hoạt động của
Sao.
- Phấn đấu đạt nhiều điểm khá giỏi chào mừng ngày đất nớc hoàn toàn giải phóng 30
-4, Ngày Quốc tế lao động 1 - 5, ngày giỗ tổ Hùng Vơng 10 - 3 ( Âm lịch).
- Các đôi bạn cùng tiến tích cực giúp đỡ nhau trong học tập.
- Tích cực ôn tập để chuẩn bị kiểm tra cuối học kì II đạt kết quả tốt.
- Tiếp tục luyện tập các bài hát múa tập thể và bài thể dục nhịp điệu, bài thể dục giữa
giờ.
- Chơi trò chơi dân gian theo lịch một cách nghiêm túc.
- Thực hiện tốt an toàn giao thông, phòng chống các tệ nạn xã hội.
- Tích cực phòng chống các dịch bệnh về mùa hè và dịch cúm A H1N1.
* Cả lớp tiếp tục vui văn nghệ.