Tải bản đầy đủ (.ppt) (34 trang)

Thiết Bị Đầu Cuối Modem ADSL Cable pps

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.45 MB, 34 trang )


Môn Thiết Bị Đầu Cuối
Modem ADSL Cable
Nhóm III:
1.Vương Thành Duy
2. Nguyễn Sơn Tùng
3. Võ Văn Hải
4. Lê Thị Minh Tâm
5. Mai Văn Anh Tuấn
GVGD: Ths. Phan Văn
Đức

Mục Lục
I. Giới Thiệu ADSL.
II. Giới Thiệu Các Loại Modem ADSL.
III. Lắp đặt và cấu hình Modem ADSL cable.
Cấu Hình Modem ADSL VNPT
IV. Thông Số Cấu Hình ADSL của
FPT,VNPT Viettel
V. Một Số Lổi Thường Gặp.
VI. Demo Sniffer Yahoo Mail va Cách Phòng
Chóng

External MODEM Internal MODEM
Các Loại Modem
1. Các Loại Modem:

2. Các cách kết nối Modem  PC
FemaleUSB Type B
Kết nối bằng RJ45
Kết nối bằngg


cổng USB

3. Lắp Đặt và Cấu Hình Modem ADSL cable.
Thiết bị tại thuê bao:
Card Mang Port RJ45
Cổng USB
slipter

4. Mô hình kết nối:
RJ 11
RJ 45
Adapter
AC/DC
220-9v
Card Ethernet PC
Sliptter

5. Kiểm tra tín hiệu đèn:

Tên đèn Ý nghĩa
POWER(đèn nguồn) Tắt: Chưa cắm nguồn vào Modem
Sáng: Đã cắm nguồn điện cho Modem
STATUS Sáng ổn định: Thể hiện Modem đã sẵn sàng hoạt động.
Không sáng hoặc nhấp nháy: chưa đồng bộ tín hiệu
ADSL
ADSL Link Sáng: Đã đồng bộ tín hiệu ADSL
Tối: Chưa đồng bộ tín hiệu ADSL
Act Sáng nhấp nháy: Đang gửi nhận dữ liệu qua đường
ADSL
Tắt: Modem không gửi nhận dữ liệu.

Ethernet Link Sáng: Máy tính đã kết nối được vào Modem
Tắt: Máy tính chưa được kết nối vào Modem
Act Sáng nhấp nháy: Modem đang truyền nhận tín hiệu với
máy tính.
Tắt: Modem không truyền nhận tín hiệu
Xác Định Tín Hiệu Đèn Modem

6. Cấu hình Modem Link-sys
AG241

a
a
Cable thẳng
RJ 45
RJ45
a. Sơ Đồ Kết Nối Để Cấu Hình Modem

Kết nối vào Modem để cấu hình thông qua
trình duyệt IE hoặc Firefox

STT Loại Modem Địa chỉ IP mặc
định
Username Password
1 Link Sys 192.168.1.1 admin admin
2 Zoom X3X4X5X6 10.0.0.2 admin zoomadsl
3 Easy link 10.0.0.2 admin Để trống
4 Speedstream 5200 192.168.254.254 Admin Để trống
5 Cnet 10.0.0.2 Admin epicrouter
6 Plannet 10.0.0.2 Admin epicrouter
7 Speedtouch 10.0.0.138 Tự đặt Tự đặt

8 Aztec 10.0.0.2 Admin Để trống
9 SpeedCom 10.0.0.2 Admin epicrouter hoặc
conexant
10 3Com 10.0.0.2 Admin admin
11 Zyxel 192.168.1.1 Admin 1234
12 Huawei 192.168.1.1 Admin admin
Username và Password mặc định một số Modem thường gặp

Nhập Địa Chỉ Deafaut Gateway Modem

User Name
Password
admin

Thông
Số
FPT VNN VNPT Viettel
VPI -
VCI
0 – 33 8 - 35 8 - 35
ENCA
P
PPPoE LLC PPPoE LLC PPPoE LLC
Preferr
ed DNS
Server
210.245.31.130
(dns1.hcm.fpt.vn)
208.67.222.222 (FPT new
2007)

203.162.4.190 hcm-
server01.vnn.vn
203.162.4.1 hcm-
server1.vnn.vn
(2007)
203.113.131.1
203.113.188.1
(New)
Alterna
te DNS
Server
210.245.31.10
(dns2.hcm.fpt.vn)
203.162.4.191 hcm-
server02.vnn.vn
203.162.4.2 (hcm-
server2.vnn.vn)
(2007)
203.113.131.2
Thông số cấu hình modem

PPPoE LLC





8
35


Password
1492 ADSL và ADSL 2+

×