Đáp án và biểu điểm môn toán lớp 10 ban cơ bản
Câu 1(1,5đ): +Tính sin
α
.
2 2 2 2
2
os sin 1 sin 1 os
3 7 7
1 sin =
4 16 4
c c
α α α α
α
+ = ⇒ = −
= − = ⇒ ±
÷
vì
0
2
π
α
p p
nên chọn sin
α
=
7
4
. 0,5
+Tính tan
α
: tan
α
=
sin 7
os 3c
α
α
=
. 0,5
+ + Tính cot
α
: cot
α
=
os 3
sin
7
c
α
α
=
. 0,5
Câu 2(2đ):
a. 1đ
Điểm Tần số Tần suất(%)
1 1 2,5
2 3 7,5
3 4 10
4 4 10
5 8 20
6 10 25
7 4 10
8 5 12,5
9 1 2,5
Tổng 40 100 %
b.(1đ) +Điểm TB.
1
(1.1 3.2 4.3 4.4 8.5 10.6 4.7 5.8 1.9)
40
5.3
x = + + + + + + + +
=
0,25
+Mốt :Mo= 6 , 0,25
+Số trung vị: Me =
5 6
5,5
2
+
=
, 0,5
Câu 3(2,đ):
2
1
2
2
4 3
0
2
x
x
x x
x
− ≥
−
− +
⇔ ≥
−
0,5
Đặt f(x)=
2
4 3
2
x x
x
− +
−
.
p/t
2
4 3 0x x− + =
có nghiệm x=1 or x=-3 0,25
2 - x = 0 có nghiệm x = 2
Lập bảng. 0,5
x -
∞
1 2 3 +
∞
2
4 3x x− +
+ 0 - - 0 +
2-x + + 0 - -
f(x) + 0 - + 0 -
Từ bảng
2
4 3
( ) 0
2
x x
f x x
x
− +
⇒ ≥⇔ ≥ ⇔ ∈
−
(
−∞
; 1]
U
(2 ; 3 ] 0,25
.
Câu 4(3đ):
a. +p/t tham số đường thẳng BC.
( 5; 3)U BC= = − −
ur uuuuur
là vtcp của đ/t BC, chọn BC qua B( 3;2) 0,25
Ptts BC :
3 5
2 3
x t
t R
y t
= −
∈
= −
0,25
+p/t tổng quát đường thẳng BC.
(3;3)U BC=
ur uuur
là vtcp của đ/t BC
(3; 5)n⇒ −
r
là véctơ pháp tuyến của đ/t BC 0,25
Pttq BC : 3(x-3)-5(y-2)=0
3 5 1 0x y⇔ − + =
0,25
b. +độ dài đường cao AH .
AH=d(A ;BC)=
2 2
3.( 1) 5.3 1
17
34
3 ( 5)
− − +
=
+ −
. 0,5
+diện tích
∆
ABC.
Ta có BC=
2 2
3 ( 5) 34+ − =
1 17
. 8,5
2 2
ABC
S BC AH
∆
⇒ = = =
(đvdt). 0,5
c.
(4; 1)
. 0
( 1; 4)
AB
AB AC
AC
= −
⇒ =
= − −
uuur
uuur uuur
uuur
. 0,5
ABC
∆
vuông tại A .vì
. 0AB AC AB AC= ⇒ ⊥
uuur uuur uuur uuur
tại A do đó
ABC
∆
vuông tại A. 0,5
Câu5(1,5đ): +
2
4 16m∆ = −
. 0,5
+ Để f(x)
0 0x R≥ ∀ ∈ ⇔ ∆ ≤
.
2
4 16 0
2 2.
m
m
⇔ − ≤
⇔ − ≤ ≤
0,5