BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN : HÓA HỌC – HKII – K10-NC
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 357
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm có những chất sau đây : 1.NaCl , 2. KNO
3
, 3. axit HCl , 4.AgCl , 5.
MnO
2
, 6. I
2
, 7. KClO
3
, 8. Br
2
, 9. CuCl
2
, 10.KMnO
4
. Để điều chế khí clo cần sử dụng những
hóa chất nào trong số trên ?
A. 1,3,6,7,9,10 B. 3,5,7,10 C. 2,4,6,7 D. 1,3,4,6,8
Câu 2: Cho 8,7 gam MnO
2
tác dụng với axit HCl đậm đặc sinh ra V lít khí clo ( đktc) . Hiệu suất
phản ứng đạt 85% . V có giá trị là :
A. 2 lít B. 1,82 lít C. 2,905 lít D. 1,904 lít
Câu 3: Cho phản ứng : H
2
O
2
+ 2KI → I
2
+ 2KOH . Câu diễn tả đúng tính chất của các chất là :
A. H
2
O
2
là chất khử B. KI là chất oxi hóa
C. H
2
O
2
vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa D. H
2
O
2
là chất oxi hóa
Câu 4: Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột thì thấy màu xanh . Hiện
tượng này là do :
A. Sự oxi hóa tinh bột B. sự oxi hóa iotua C. sự oxi hóa kali D. sự oxi hóa ozon
Câu 5: Hòa tan hết 1,53 gam hỗn hợp Zn , Mg ,Fe vào dung dịch HCl thấy thaot1 ra 448 ml khí
(đktc) . Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là :
A. 3,9 gam B. 2,95 gam C. 1,85 gam D. 2,24 gam
Câu 6: Cho 50 gam CaCO
3
tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% (d = 1,2g/ml ) . Khối lượng
dung dịch HCl đã dung là :
A. 180 gam B. 100 gam C. 55 gam D. 182,5 gam
Câu 7: Trong các chất sau đây : FeCl
3
, Cl
2
, HCl , HF , H
2
S , Na
2
SO
4
. Chất nào tác dụng với dung
dịch KI để tạo ra I
2
?
A. HF và HCl B. Cl
2
C. Na
2
SO
4
, H
2
S D. FeCl
3
, Cl
2
Câu 8: Hidro halogenua ( HX) được điều chế theo sơ đồ sau trong phòng thí nghiệm :
NaX
( rắn
) + H
2
SO
4
→ HX + NaHSO
4
( hoặc Na
2
SO
4
) . ( phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao ) .
Phản ứng trên dùng để điều chế HX nào sau đây ?
A. HI B. HBr C. HCl D. Cả A , B , C
Câu 9: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B có hoá trị không đổi tác dụng với dung dịch
HCl tạo ra 1,792 lít khí H
2
(đktc) . Nếu cho m gam X trên nung trong khí oxi dư thu được 2,84 gam
hỗn hợp oxit . Giá trị của m là :
A. 0,78 g B. 1,56g C. 3,12g D. Kết quả khác
Câu 10: Hòa tan hết 8,19 gam muối NaX vào dung dịch chứa lượng dư AgNO
3
thu được 20,09 gam
kết tủa . Nguyên tử khối của X là :
A. 79,98 B. 35,5 C. 36 D. 80
Câu 11: Tính oxi hóa của các halogen tăng dần theo thứ tự nào :
A. F<Cl<Br<I B. Br<Cl<I<F C. I<Br<Cl<F D. Cl<Br<F<I
Câu 12: Để điều chế F
2
ta có thể dùng phương pháp nào sau đây :
A. Điện phân dung dịch hỗn hợp KF+ 2HF
B. Đun nóng KF và H
3
PO
4
ở nhiệt độ khá cao
C. Điện phân nóng chảy hỗn hợp KF+ 2HF
D. Không thể điều chế được .
Trang 1/3 - Mã đề thi 357
Câu 13: Người ta điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách :
A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng .
B. Điện phân dung dich NaOH.
C. Điện phân nước .
D. Nhiệt phân KClO
3
với xúc tác MnO
2
Câu 14: Có 2 bình đựng khí H
2
S, O
2
để nhận biết 2 khí đó người ta dùng thuốc thử là:
A. dung dịch Pb(NO
3
)
2
B. dung dịch NaCl. C. dung dịch KOH. D. dung dịch HCl.
Câu 15: Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch?
A. Na
2
SO
4
và CuCl
2
B. KOH và H
2
SO
4
C. Na
2
CO
3
và H
2
SO
4
D. BaCl
2
và K
2
SO
4
Câu 16: Để làm khô khí SO
2
có lẫn hơi nước , người ta dùng :
A. H
2
SO
4
đặc B. KOH đặc C. CaO D. Al
2
O
3
Câu 17: Người ta sản xuất H
2
SO
4
bằng phương pháp tiếp xúc từ 7,5 tấn pirit sắt có lẫn 20% tạp chất
trơ , nếu hiệu suất phản ứng đạt 90 % thì khối lượng H
2
SO
4
nguyên chất thu được là :
A. 4,41 tấn B. 4,90 tấn
C. 9,80 tấn D. 8,82 tấn
Câu 18: Dẫn 3,36 lít khí H
2
S (đktc) vào 200 ml dungd cịh NaOH 1M . Chất tan có trong dung dịch
sau phản ứng là :
A. NaHS B. Na
2
S C. Cả A và B D. NaOH dư và Na
2
S
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 6,8 gam H
2
S khí SO
2
sinh ra hấp thụ hoàn toàn bởi 500 ml dung dịch
NaOH 25% ( d= 1,28g/ml) . Nồng đô phần trăm của dung dịch muối sau phản ứng là :
A. 23,8% B. 32,8% C. 2,38% D. 3,48%
Câu 20: Một hỗn hợp khí O
2
và CO
2
có tỉ khối so với H
2
là 19 . Khối lượng mol trung bình (gam) của
hỗn hợp trên và tỷ lệ % theo thể tích O
2
là :
A. 40, 40 B. 38,40 C. 38 , 50 D. 38 , 53
Câu 21: Các chất khí nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom :
A. CO
2
, SO
2
, N
2
, H
2
S B. H
2
S , SO
2
C. NO , CO
2
, SO
2
D. CaO , So
3
, SO
2
Câu 22: Hòa tan hết 11 gam hỗn hợp Al và Fe trong dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thu 10,08 lít khí SO
2
(đktc) .Khối lượng Al và Fe trong hỗn hợp ban đầu là :
A. 5,4 gam , 5,6 gam B. 5,6 gam , 5,4 gam C. 10,4 gam , 10,2 gam D. 10,08 gam , 10,04 gam
Câu 23: Có 4 lọ đựng các chất : HCl, Na
2
SO
4
, NaCl, Ba(OH)
2
. Chỉ dùng thêm một thuốc thử để nhận
biết thì ta chọn
A. BaCl
2
B. AgNO
3
C. H
2
SO
4
D. Quỳ tím
Câu 24: Hòa tan m(g) SO
3
vào 150(g) H
2
O thu được dung dịch có nồng độ 27% . Giá trị m là
A. 44,4g B. 42,4g C. 43,4g D. 41,4g
Câu 25: Khi cho 4 gam hỗn hợp kim loại gồm Cu , Zn , Al vào dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng dư thu
4,48 lít khí SO
2
(đktc) . Khối lượng muối clorua thu được khi cho 4 gam hỗn hợp trên tác dụng với khí
clo dư là :
A. 3,81 gam B. 4,81 gam C.8,81 gam D. 6,81 gam
Câu 26: Hơ nóng lá bạc sau đó cho vào bình đựng khí ozon sau một thời gian thấy lá bạc tăng thêm
2,4 gam . Lượng Ozon tham gia phản ứng là :
A. 7,2 gam B. 9,1 gam C. 3,4 gam D. 4,4 gam
Câu 27: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO , Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
tác dụng với dung dịch HCl . Sau phản ứng
thu dung dịch Y gồm 7,62 gam FeCl
2
và m gam FeCl
3 .
Tìm giá trị m ?
A. 9,6 B. 9,75 C. 9,64 D. 9,23
Câu 28: Cho một oxit sắt Fe
x
O
y
tác dụng với dung dich H=2
SO
4
đặc nóng
.
Tỳ lệ x/y nhận giá trị nào
để sản phẩm khử làm mất màu cánh hoa hồng nhung :
A. 1:1 B. 3:4 C. 2:3 D. 1:1 hoặc 3:4
Câu 29: Ngâm lá kim loại có khố lượng 50 gam vào dung dịch HCl . Sau phản ứng thu 336 ml khí
H
2
(đktc) và lá kim loại giảm 1,68% về khối lượng . Vậy tên kim loại trên là :
A. Fe B. Cu C. Ca D. Mg
Trang 2/3 - Mã đề thi 357
Câu 30: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm có Cu và Al vào H
2
SO
4
đậm đặc đun nóng thu 0,896 lít khí
SO
2
(đktc) . Số mol H
2
SO
4
tham gia phản ứng là :
A. 0,08 mol B. 0,04 mol C. 0,03 mol D. 0,01 mol
- Câu 31: Cho dung dịch BaCl
2
có dư tác dụng với dung dịch AgNO
3
2M thu được 28,7 gam kết tủa.
Thể tích dung dịch AgNO
3
đã dùng là:
A. 150ml B. 80ml C. 200ml D. 100ml
Câu 32: Để điều chế H
2
S trong phòng thí nghiệm người ta dùng.
A. Cho hiđrô tác dụng với lưu huỳnh. B. Cho sắt sunfua tác dụng với dung dịch HCl
C. Cho sắt sunfua tác dụng với axít nitric. D. Cho sắt tác dụng với H
2
SO
4
đặc nóng.
Câu 33: Hằng số cân bằng K
c
phụ thuộc vào yếu tố nào :
A. nhiệt độ B. áp suất C. nồng độ mol D. chất xúc tác
Câu 34: Để nhận biết 2 dung dịch ZnCl
2
và Zn(NO
3
)
2
ta dùng thuốc thử là dung dịch:
A. quỳ tím B. phenolphtalein C. BaCl
2
D. AgNO
3
Câu 35: Dãy nào sau đây chứa chất không tan trong dung dịch HCl dư:
A. FeS, Mg B. Cu, FeO C. Na, CuO D. Al, Zn
Câu 36: Clo có các số oxi hóa là
A. -1; 0; +1; +3; +5; +7 B. -1; 0; +2; +6; +5; +7
C. -1; 0; +1; +2; +3, +5 D. -1; 0; +1; +2, +5, +7
Câu 37: Cho 17,6g hỗn hợp gồm Fe và kim loại R vào dd H
2
SO
4
loãng dư. Sau phản ứng thu được
4,48l khí (đktc) phần không tan cho vào dd H
2
SO
4
đặc nóng thì giải phóng ra 2,24l khí (đktc). Kim
loại R là:
A. Mg B. Pb C. Cu D. Ag
Câu 38: Xét cân bằng : C (r) + CO
2
(k) → CO
(k)
Yếu tố nào không làm ảnh hưởng đến cân bằng của hệ ?
A. Khối lượng C B. Nồng độ CO
2
C. nhiệt độ D. áp suất
Câu 39: Cho 6,72 lít khí H
2
S (đktc) tác dụng với 350ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng của Na
2
S
trong dung dịch thu được là:
A. 23,4gam B. 3,9gam C. 13,65gam D. 19,5gam
Câu 40: Cho phản ứng : N
2
+ 3H
2
→ 2NH
3
. Khi giảm thể tích xuống 3 lần thì cân bằng sẽ chuyển
dời :
A. theo chiều thuận B. theo chiều nghịch C. không chuyển dịch D. không thể xác định
…………… HẾT …………
Lưu ý : - Thí sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
- Giám thị coi thi không giải thích gì thêm !
Giáo viên ra đề :
Phạm Lê Thanh
Trang 3/3 - Mã đề thi 357