SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẾN TRE
Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009 – 2010
Môn HÓA HỌC 12 BAN CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 60 phút
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Lớp : 12/………………………………………………………
Số báo danh:
Học sinh chọn ý trả lời đúng nhất ( A; B; C; D ) và tô kín vào phiếu trả lời trắc
nghiệm tương ứng cho từng câu hỏi
Câu 1: Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Cu và bột Fe. Dùng hoá chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp
chất mà khối lượng bạc ban đầu không thay đổi ?
A. Dung dịch FeCl
3
. B. Dung dịch FeCl
2
. C. Dung dịch AgNO
3
. D. Dung dịch CuCl
2
.
Câu 2: Cho dung dịch FeCl
2
, ZnCl
2
tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau đó lấy kết tủa nung trong
không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là chất nào sau đây?
A. Fe
3
O
4
B. Fe
2
O
3
. C. Fe
2
O
3
và ZnO D. FeO và ZnO
Câu 3: Dẫn từ từ V lit khí CO
2
( đkc ) vào một lượng dung dịch nước vôi trong; sau một thời gian
CO
2
hấp thụ hết thu được 550 gam kết tủa X và dung dịch Y. Đun cẩn thận dung dịch Y lại thu thêm
được 100 gam kết tủa . V có giá trị là ( cho Ca = 40; O = 16 ; H = 1;C = 12 )
A. 168 lit B. 112 lit C. 179.2 lit D. 224 lit
Câu 4: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính
A. NaHCO
3
. B. Al
2
O
3
. C. Na
2
CO
3
. D. Al(OH)
3
.
Câu 5: Để thu được 78 g Cr từ Cr
2
O
3
băng phản ứng nhiệt nhôm ( H=100%) thì khối lượng nhôm tối
thiểu là ( cho Al = 27 , Cr = 52 )
A. 27 g B. 40,5 g C. 12,5 g D. 54 g
Câu 6: Dãy các ion kim loại đều bị Zn khử thành kim loại là :
A. Cu
2+
, Ag
+
, Na
+
B. Cu
2+
, Mg
2+
, Pb
2+
C. Pb
2+
, Ag
+
, Al
3+
D. Sn
2+
, Pb
2+
, Cu
2+
Câu 7: Thuốc thử có thể nhận biết được ba kim loại Na, Mg, Al là
A. HCl. B. H
2
SO
4
C. Nước. D. Quỳ tím.
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 1,0gam hợp kim của đồng và bạc bằng dung dịch HNO
3
. Cho thêm vào
dung dịch sau khi hòa tan dung dịch HCl dư thu được 0,4825g kết tủa. Hàm lượng bạc trong hợp kim
là ( Cho : Cu = 64 ; Ag = 108)
A. 42,25% B. 28,72% C. 36,31% D. 24,34%
Câu 9: Cho biết hiện tượng xảy ra khi trộn lẫn các dung dịch FeCl
3
và Na
2
CO
3
A. Kết tủa đỏ nâu . B. Kết tủa trắng và sủi bọt khí .
C. Kết tủa trắng . D. Kết tủa đỏ nâu và sủi bọt khí .
Câu 10: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút
thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
A. nicotin. B. aspirin. C. moocphin. D. cafein.
Câu 11: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A. CO và CH
4
. B. CH
4
và NH
3
. C. CO và CO
2
. D. SO
2
và NO
2
.
Câu 12: Cho 350 ml dung dịch NaOH 1M vào với 100 ml dung dịch AlCl
3
1M. Kết thúc phản ứng
khối lượng kết tủa thu được là ( cho Al=27 ; O = 16 ; H = 1 Cl = 35.5 ; Na = 23 )
A. 7,8 gam B. 11,7 gam C. 5,4 gam D. 3,9 gam
Câu 13: Dãy kim loại nào sau đây đều được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?
A. Mg, Cu, Fe. B. Zn, Ca, Na. C. Zn, Cu, Fe. D. Mg, Na, K.
Câu 14: Hợp chất sắt (III) không thể hiện tính oxi hóa khi cho
A. Fe tác dụng với dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
.
B. dung dịch Fe(NO
3
)
3
tác dụng với dung dịch NH
3
C. Zn tác dụng với dung dịch FeCl
3
.
Trang 1/3 - Mã đề thi 132
D. Fe
2
O
3
tác dụng với Al .
Câu 15: Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: HCl, Cu(NO
3
)
2
, HNO
3
đặc nguội. M là
A. Al B. Zn C. Ag D. Fe
Câu 16: Để oxi hoá hoàn toàn một kim loại kiềm thổ cần dùng lượng oxi bằng 40% lượng kim loại
đã dùng. Kim loại kiềm thổ là
A. Ca.= 40 B. Ba.= 137 C. Mg = 12 D. Be.= 9
Câu 17: Ngâm một lá sắt trong dung dịch CuSO
4
sau một thời gian khối lượng lá sắt tăng thêm 3,2
gam. Vậy khối lượng Cu bám trên lá sắt là ( CHO : Fe =56 ; Cu = 64)
A. 2,56g B. 6,40g C. 25,60g D. 12,80g
Câu 18: Oxi hóa chậm a gam Fe ngoài không khí thu đựơc 12g hỗn hợp A gồm FeO , Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
,
Fe dư .Hòa tan A vừa đủ với 200ml dung dịch HNO
3
thu được 2,24lít NO duy nhất (đktc) . Giá trị của
a là ( Cho Fe = 56 ; O = 16 ; N = 14 )
A. 10,08g B. 7,75g C. 77.5g D. 1.008g
Câu 19: Cho dãy biến hóa sau :
Fe +X FeCl
3
+Y FeCl
2
+Z Fe(NO
3
)
3
X,Y,Z lần lượt là
A. HCl , Cl
2
,AgNO
3
B. Cl
2
,Fe ,HNO
3
C. Cl
2
, Al ,HNO
3
D. Cl
2
,Fe ,AgNO
3
Câu 20: Cho m gam hh X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra
3,36 lít khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư dung dịch HNO
3
(đặc, nguội),
sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO
2
(sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của m là
( cho Al = 27, Cu = 64 )
A. 15,6. B. 12,3. C. 11,5. D. 10,5.
Câu 21: Với sự có mặt của oxi trong không khí, đồng bị tan trong dung dịch H
2
SO
4
theo phản ứng
sau:
A. 2Cu + 2H
2
SO
4
+O
2
→
2CuSO
4
+ 2H
2
O
B. 3Cu + 4H
2
SO
4
+ O
2
→
3CuSO
4
+ SO
2
+ 4H
2
O
C. Cu + 2H
2
SO
4
→
CuSO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O.
D. Cu + H
2
SO
4
→
CuSO
4
+ H
2
.
Câu 22: Sắt tác dụng được với nhóm chất lỏng nào sau đây ?
A. HCl , H
2
O, NaOH B. ZnCl
2
, HCl, H
2
O
C. ZnCl
2
, HCl, NaOH D. HCl, FeCl
3
, AgNO
3
Câu 23: Để bảo quản natri, ta phải ngâm natri trong
A. dầu thực vật B. ancol etylic C. dầu hỏa D. nước
Câu 24: Hoà tan Fe vào dung dịch AgNO
3
dư, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây?
A. Fe(NO
3
)
3
, Fe(NO
2
)
2
B. Fe(NO
3
)
2
, AgNO
3
C. Fe(NO
3
)
2
D. Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
Câu 25: Điện phân muối clorua của kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,336 lít khí (đktc) ở anot và
1,17g kim loại ở catot. Công thức của muối là ( cho K = 39 ; Na = 23 ; Li = 7 ; Rb = 85 )
A. KCl. B. LiCl. C. NaCl. D. RbCl.
Câu 26: Cho biết X
2+
(Z=26) , cấu hình electron của X là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
8
4s
2
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
Câu 27: Cho 1,12 lít CO
2
(đktc) qua 4 lít dung dịch Ca(OH)
2
0,01M. Sau phản ứng thu được khối
lượng kết tủa là ( cho Ca = 40 ; O = 16 ; C = 12 )
A. 4g. B. 5g. C. 3g. D. 2g.
Câu 28: Phản ứng nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối sắt (II) ?
A. FeO + HCl B. Fe(OH)
2
+ H
2
SO
4
loãng
C. Fe + Fe(NO
3
)
3
D. FeCO
3
+ HNO
3
loãng
Câu 29: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe
2
O
3
và 0,2 mol FeO vào dung dịch HCl dư thu
được dung dịch. Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa . Lọc lấy kết tủa B rồi đem nung
trong không khí đến khối lượng không đổi được m(g) chất rắn, m có giá trị là: (cho Fe = 56 ; O = 16 )
Trang 2/3 - Mã đề thi 132
A. 52g. B.16g . C. 32g D. 48g
Câu 30: Cho 3,12gam hỗn hợp bột Al và Al
2
O
3
tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,344 lít
H
2
(đktc). Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là ( cho Al = 27 ; O = 16 )
A. 1,12g và 2g. B. 1,08g và 2,04g. C. 0,64g và 2,48g. D. 1,62g và 1,5g.
Câu 31: Trong các hợp chất của sắt sau đây : FeS , FeS
2
, Fe
2
O
3
, FeO , chất nào có hàm lượng sắt lớn
nhất ?
A. Fe
2
O
3
B. FeS
2
C. FeS D. FeO
Câu 32: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là
A. ns
2
np
1
. B. ns
2
. C. np
2
. D. ns
1
.
Câu 33: Chất nào sau đây có thể làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu ?
A. Na
2
SO
4
. B. Ca(OH)
2
vừa đủ. C. Na
3
PO
4
. D. NaOH.
Câu 34: Cho 2,52 g một kim loại tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng dư tạo ra 6,84g muối sunfat.
Kim loại đó là
A. Fe = 56 B. Cr = 52 C. Mg = 24 D. Mn = 55
Câu 35: Phản ứng sau đây tự xảy ra : Zn + 2Cr
3+
→ Zn
2+
+ 2Cr
2+
. Phản ứng này cho thấy :
A. Zn có tính khử mạnh hơn Cr
2+
và Cr
3+
có tính oxi hóa mạnh hơn Zn
2+
.
B. Zn có tính oxi hóa mạnh hơn Cr
2+
và Cr
3+
có tính khử mạnh hơn Zn
2+
.
C. Zn có tính khử yếu hơn Cr
2+
và Cr
3+
có tính oxi hóa yếu hơn Zn
2+
.
D. Zn có tính oxi hóa yếu hơn Cr
2+
và Cr
3+
có tính khử yếu hơn Zn
2+
.
Câu 36: Có các dung dung dịch FeCl
2 ,
Pb(NO
3
)
2
, BaCl
2
, CuSO
4 ;
số
dung dịch tạo kết tủa khi cho
khí H
2
S lần lượt vào từng chất
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 37: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là
A. penixilin, paradol, cocain. B. cocain, seduxen, cafein.
C. heroin, seduxen, erythromixin D. ampixilin, erythromixin, cafein.
Câu 38: Một cốc nước có chứa các ion Na
+
, Ca
2+
, Cl
-
, Mg
2+
, HCO
3
-
, SO
4
2-
. Nước trong cốc thuộc loại
A. nước có tính cứng tạm thời. B. nước có tính cứng toàn phần.
C. nước có tính cứng vĩnh cửu. D. nước mềm.
Câu 39: Cho lượng khí CO dư đi qua m gam hỗn hợp Fe và Fe
2
O
3
ở nhiệt độ cao, kết thúc phản ứng
thu được 11,2 gam Fe. Nếu ngâm m gam hỗn hợp trên trong dung dịch CuSO
4
dư, phản ứng xong thu
được chất rắn có khối lượng tăng thêm 0,8 gam. Giá trị của m là ( cho Fe = 56 ; O = 16 ; Cu = 64 )
A. 13,6 gam B. 14 gam C. 12 gam D. 13 gam
Câu 40: Cho 2,7g Al phản ứng hết với clo thu được khối lượng muối là ( cho Al = 27; Cl = 35.5 )
A. 26,7g. B. 1,335g. C. 13,35g. D. 20,025g.
HẾT
Trang 3/3 - Mã đề thi 132