I. KHÁI NIỆM VỀ CẶP OXY HÓA – KHỬ CỦA KIM LOẠI
II. DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI :
Tính của các ion kim loại
Tính của các kim loại
III. Ý NGHĨA CỦA DÃY ĐIỆN HÓA
I. KHÁI NIỆM VỀ CẶP OXY HÓA – KHỬ CỦA KIM LOẠI
II. DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI :
Tính của các ion kim loại
Tính của các kim loại
III. Ý NGHĨA CỦA DÃY ĐIỆN HÓA
I. KHÁI NIỆM VỀ CẶP OXY HÓA – KHỬ CỦA KIM LOẠI
II. DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI :
Tính của các ion kim loại
Tính của các kim loại
III. Ý NGHĨA CỦA DÃY ĐIỆN HÓA
I. KHÁI NIỆM VỀ CẶP OXY HÓA – KHỬ CỦA KIM LOẠI
II. DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI :
Tính của các ion kim loại
Tính của các kim loại
III. Ý NGHĨA CỦA DÃY ĐIỆN HÓA
Câu 1:Trong các phản ứng sau:
(1) Cu + 2Ag
+
Cu
2+
+ 2Ag; (2) Cu + Fe
2+
Cu
2+
+ Fe; (3) Zn + Cu
2+
Zn
2+
+ Cu
Phản ứng nào có được theo chiều thuận?
A. Chỉ có 1 B. Chỉ có 3 C. Chỉ có 2, 3 D. Chỉ có 1 và 3
C â u 2:Cho 4 ion Al
3+
, Zn
2+
, Cu
2+
, Pt
2+
, chọn ion có tính oxi hoá mạnh hơn Pb
2+
A. Chỉ có Cu
2+
, Pt
2+
C. Chỉ có Al
3+
, Zn
2+
B. Chỉ có Cu
2+
D. Chỉ có Al
3+
C â u 3:Cho 4 kim loại Mg, Al, Zn, Cu. Chọn kim loại có tính khử yếu hơn H
2
.
A. Mg và Al C. Zn và Cu B. Al và Zn D. Chỉ có Cu
C â u 4:Xếp các cặp oxi hoá khử sau theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại:
Zn
2+
/ Zn (1), Fe
2+
/ Fe (2), Al
3+
/Al (3), 2H
+
/H
2
(4), Ag
+
/Ag (5), Cu
2+
/Cu (6), Fe
3+
/Fe
2+
(7)
A. 6 < 3 < 1 < 2 < 4 < 7 < 5 B. 5 < 1 < 6 < 2 < 3 < 4 < 7 C. 4 < 6 < 7 < 3 < 2 < 1 < 5 D. 3 < 1 < 2 < 4 < 6 < 7 < 5
C â u 5: Kim loại đẩy được Cu ra khỏi dung dòch CuSO
4
là
A : Na , Mg , Zn , Fe , Pb B : Mg , Zn , Fe , Pb C : Mg , Zn , Fe D : Na , Mg , Zn , Fe
C â u 6:Cho phản ứng: 2M + nFeSO
4
→ M
2
(SO
4
)
n
+ nFe↓. Kim loại M là
A. K, Mg B. Ba, Al C. Mg,Zn D. Al, Ni
Câu 7:Từ đó hãy cho biết những cặp chất nào sau đây có thể tác dụng với nhau: FeCl
2
, Cu(NO
3
)
2
, FeCl
3
, Fe,Cu.
A. 2 và 4 B. 2 và 3; 1 và 2 C. 2 và 4; 3 và 4. D. 2 và 4; 3 và 4; 3 và 5
Câu 8 :Phản ứng nào sau đây khơng thể xảy ra:
A. AgNO
3
+ Fe(NO
3
)
2
Fe(NO
3
)
3
+ Ag B. Cu + 2FeCl
3
CuCl
2
+ Fe C. Cu + FeCl
3
CuCl
2
+ FeCl
2
D. Fe + 2FeCl
3
3FeCl
2
Câu 9:Kim loại Ni phản ứng được với tất cả muối trong dd ở dãy nào sau đây?
A. NaCl, AlCl
3
, ZnCl
2
B. MgSO
4
, CuSO
4
, AgNO
3
C. Pb(NO
3
)
2
, AgNO
3
, NaCl D.AgNO
3
,CuSO
4
, Pb(NO
3
)
2
Câu 10:Cho ba kim loại là Al, Fe, Cu và bốn dung dịch muối riêng biệt là ZnSO
4
, AgNO
3
, CuCl
2
, MgSO
4
. Kim loại tác dụng được với cả bốn dd
muối đã cho là
A. Al B. Fe C. Cu D. Khơng kim loại nào tác dụng được
Câu 1:Trong các phản ứng sau:
(1) Cu + 2Ag
+
Cu
2+
+ 2Ag; (2) Cu + Fe
2+
Cu
2+
+ Fe; (3) Zn + Cu
2+
Zn
2+
+ Cu
Phản ứng nào có được theo chiều thuận?
A. Chỉ có 1 B. Chỉ có 3 C. Chỉ có 2, 3 D. Chỉ có 1 và 3
C â u 2:Cho 4 ion Al
3+
, Zn
2+
, Cu
2+
, Pt
2+
, chọn ion có tính oxi hoá mạnh hơn Pb
2+
A. Chỉ có Cu
2+
, Pt
2+
C. Chỉ có Al
3+
, Zn
2+
B. Chỉ có Cu
2+
D. Chỉ có Al
3+
C â u 3:Cho 4 kim loại Mg, Al, Zn, Cu. Chọn kim loại có tính khử yếu hơn H
2
.
A. Mg và Al C. Zn và Cu B. Al và Zn D. Chỉ có Cu
C â u 4:Xếp các cặp oxi hoá khử sau theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại:
Zn
2+
/ Zn (1), Fe
2+
/ Fe (2), Al
3+
/Al (3), 2H
+
/H
2
(4), Ag
+
/Ag (5), Cu
2+
/Cu (6), Fe
3+
/Fe
2+
(7)
A. 6 < 3 < 1 < 2 < 4 < 7 < 5 B. 5 < 1 < 6 < 2 < 3 < 4 < 7 C. 4 < 6 < 7 < 3 < 2 < 1 < 5 D. 3 < 1 < 2 < 4 < 6 < 7 < 5
C â u 5: Kim loại đẩy được Cu ra khỏi dung dòch CuSO
4
là
A : Na , Mg , Zn , Fe , Pb B : Mg , Zn , Fe , Pb C : Mg , Zn , Fe D : Na , Mg , Zn , Fe
Câu 1:Trong các phản ứng sau:
(1) Cu + 2Ag
+
Cu
2+
+ 2Ag; (2) Cu + Fe
2+
Cu
2+
+ Fe; (3) Zn + Cu
2+
Zn
2+
+ Cu
Phản ứng nào có được theo chiều thuận?
A. Chỉ có 1 B. Chỉ có 3 C. Chỉ có 2, 3 D. Chỉ có 1 và 3
C â u 2:Cho 4 ion Al
3+
, Zn
2+
, Cu
2+
, Pt
2+
, chọn ion có tính oxi hoá mạnh hơn Pb
2+
A. Chỉ có Cu
2+
, Pt
2+
C. Chỉ có Al
3+
, Zn
2+
B. Chỉ có Cu
2+
D. Chỉ có Al
3+
C â u 3:Cho 4 kim loại Mg, Al, Zn, Cu. Chọn kim loại có tính khử yếu hơn H
2
.
A. Mg và Al C. Zn và Cu B. Al và Zn D. Chỉ có Cu
C â u 4:Xếp các cặp oxi hoá khử sau theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại:
Zn
2+
/ Zn (1), Fe
2+
/ Fe (2), Al
3+
/Al (3), 2H
+
/H
2
(4), Ag
+
/Ag (5), Cu
2+
/Cu (6), Fe
3+
/Fe
2+
(7)
A. 6 < 3 < 1 < 2 < 4 < 7 < 5 B. 5 < 1 < 6 < 2 < 3 < 4 < 7 C. 4 < 6 < 7 < 3 < 2 < 1 < 5 D. 3 < 1 < 2 < 4 < 6 < 7 < 5
C â u 5: Kim loại đẩy được Cu ra khỏi dung dòch CuSO
4
là
A : Na , Mg , Zn , Fe , Pb B : Mg , Zn , Fe , Pb C : Mg , Zn , Fe D : Na , Mg , Zn , Fe
I. NGUYÊN TẮC ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI:
II. PHƯƠNG PHÁP:
1. Phương pháp thủy luyện
* Thích hợp điều chế những kim loại như
Dùng kim loại có
Ví dụ:
2. Phương pháp nhiệt luyện
* Thích hợp điều chế những kim loại như
Dùng (thường là oxit kim loại) ở nhiệt độ cao.
Ví dụ: 1) 2)
Câu 1:Cho các chất: CuSO
4
, MgSO
4
, AgNO
3
, Pb(NO
3
)
2
. Những chất có thể điều chế trực tiếp kim loại tương ứng bằng phương pháp thủy luyện :
A. CuSO
4
, MgSO
4
B. MgSO
4
, AgNO
3
C. AgNO
3
, Pb(NO
3
)
2
D. CuSO
4
, AgNO
3
, Pb(NO
3
)
2
.
I. NGUYÊN TẮC ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI:
II. PHƯƠNG PHÁP:
1. Phương pháp thủy luyện
* Thích hợp điều chế những kim loại như
Dùng kim loại có
Ví dụ:
2. Phương pháp nhiệt luyện
* Thích hợp điều chế những kim loại như
Dùng (thường là oxit kim loại) ở nhiệt độ cao.
Ví dụ: 1) 2)
Câu 1:Cho các chất: CuSO
4
, MgSO
4
, AgNO
3
, Pb(NO
3
)
2
. Những chất có thể điều chế trực tiếp kim loại tương ứng bằng phương pháp thủy luyện :
A. CuSO
4
, MgSO
4
B. MgSO
4
, AgNO
3
C. AgNO
3
, Pb(NO
3
)
2
D. CuSO
4
, AgNO
3
, Pb(NO
3
)
2
.
I. NGUYÊN TẮC ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI:
II. PHƯƠNG PHÁP:
1. Phương pháp thủy luyện
* Thích hợp điều chế những kim loại như
Dùng kim loại có
Ví dụ:
2. Phương pháp nhiệt luyện
* Thích hợp điều chế những kim loại như
Dùng (thường là oxit kim loại) ở nhiệt độ cao.
Ví dụ: 1) 2)
Câu 1:Cho các chất: CuSO
4
, MgSO
4
, AgNO
3
, Pb(NO
3
)
2
. Những chất có thể điều chế trực tiếp kim loại tương ứng bằng phương pháp thủy luyện :
A. CuSO
4
, MgSO
4
B. MgSO
4
, AgNO
3
C. AgNO
3
, Pb(NO
3
)
2
D. CuSO
4
, AgNO
3
, Pb(NO
3
)
2
.
I. NGUYÊN TẮC ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI:
II. PHƯƠNG PHÁP:
1. Phương pháp thủy luyện
* Thích hợp điều chế những kim loại như
Dùng kim loại có
Ví dụ:
2. Phương pháp nhiệt luyện
* Thích hợp điều chế những kim loại như
Dùng (thường là oxit kim loại) ở nhiệt độ cao.
Ví dụ: 1) 2)
Câu 1:Cho các chất: CuSO
4
, MgSO
4
, AgNO
3
, Pb(NO
3
)
2
. Những chất có thể điều chế trực tiếp kim loại tương ứng bằng phương pháp thủy luyện :
A. CuSO
4
, MgSO
4
B. MgSO
4
, AgNO
3
C. AgNO
3
, Pb(NO
3
)
2
D. CuSO
4
, AgNO
3
, Pb(NO
3
)
2
.
Câu 2:Để điều chế Fe từ FeS
2
, người ta làm như sau :
1) Đốt FeS
2
thành Fe
2
O
3
rồi điện phân nóng chảy. 2) Đốt FeS
2
thành Fe
2
O
3
rồi dùng CO khử ở nhiệt độ cao.
3) Hòa tan FeS
2
trong dd HCl thành FeCl
3
rồi điện phân dung dịch 4) Hòa tan FeS
2
trong dd HNO
3
thành Fe(NO
3
)
3
rồi dùng Zn khử Fe
3+
→Fe.
A.1,2 B. 1,2,3,4 C. 2,4 D. 2
Câu 3:Từ AgNO
3
người ta có thể điều chế trực tiếp được Ag bằng phương pháp nào sau đây:
1) Thủy luyện 2) Nhiệt luyện 3) Điện phân dung dịch 4) Điện phân nóng chảy
A. 1,3 B. 1,2,3,4 C. 1,2,3 D. 1
Câu 4:Từ MgO điều chế Mg, người ta làm như sau :
1) Dùng H
2
khử MgO ở nhiệt độ cao. 2) Hòa tan MgO trong dd HCl thành MgCl
2
, cô cạn, điện phân nóng chảy.
3) Hòa tan MgO trong dd HCl thành MgCl
2
, dùng ph/pháp thủy luyện.
4) Hòa tan MgO trong dd HCl thành MgCl
2
rồi dùng phướng pháp đpdd.
A. 2 B. 1,2,3,4 C. 2,4 D. 4
Câu 5:Từ AgNO
3
có thể điều chế Ag bằng phương trình phản ứng nào sau đây:
A. Cu + 2AgNO
3
Cu(NO
3
)
2
+ 2Ag B. 2AgNO
3
o
t
→
2Ag + 2NO
2
+ O
2
C. 4AgNO
3
+ 2H
2
O
→
ñpdd
4Ag + 4HNO
3
+ O
2
D. Cả A,B,C
Câu 2:Để điều chế Fe từ FeS
2
, người ta làm như sau :
1) Đốt FeS
2
thành Fe
2
O
3
rồi điện phân nóng chảy. 2) Đốt FeS
2
thành Fe
2
O
3
rồi dùng CO khử ở nhiệt độ cao.
3) Hòa tan FeS
2
trong dd HCl thành FeCl
3
rồi điện phân dung dịch 4) Hòa tan FeS
2
trong dd HNO
3
thành Fe(NO
3
)
3
rồi dùng Zn khử Fe
3+
→Fe.
A.1,2 B. 1,2,3,4 C. 2,4 D. 2
Câu 3:Từ AgNO
3
người ta có thể điều chế trực tiếp được Ag bằng phương pháp nào sau đây:
1) Thủy luyện 2) Nhiệt luyện 3) Điện phân dung dịch 4) Điện phân nóng chảy
A. 1,3 B. 1,2,3,4 C. 1,2,3 D. 1
Câu 4:Từ MgO điều chế Mg, người ta làm như sau :
1) Dùng H
2
khử MgO ở nhiệt độ cao. 2) Hòa tan MgO trong dd HCl thành MgCl
2
, cô cạn, điện phân nóng chảy.
3) Hòa tan MgO trong dd HCl thành MgCl
2
, dùng ph/pháp thủy luyện.
4) Hòa tan MgO trong dd HCl thành MgCl
2
rồi dùng phướng pháp đpdd.
A. 2 B. 1,2,3,4 C. 2,4 D. 4
Câu 5:Từ AgNO
3
có thể điều chế Ag bằng phương trình phản ứng nào sau đây:
A. Cu + 2AgNO
3
Cu(NO
3
)
2
+ 2Ag B. 2AgNO
3
o
t
→
2Ag + 2NO
2
+ O
2
C. 4AgNO
3
+ 2H
2
O
→
ñpdd
4Ag + 4HNO
3
+ O
2
D. Cả A,B,C
Câu 2:Để điều chế Fe từ FeS
2
, người ta làm như sau :
1) Đốt FeS
2
thành Fe
2
O
3
rồi điện phân nóng chảy. 2) Đốt FeS
2
thành Fe
2
O
3
rồi dùng CO khử ở nhiệt độ cao.
3) Hòa tan FeS
2
trong dd HCl thành FeCl
3
rồi điện phân dung dịch 4) Hòa tan FeS
2
trong dd HNO
3
thành Fe(NO
3
)
3
rồi dùng Zn khử Fe
3+
→Fe.
A.1,2 B. 1,2,3,4 C. 2,4 D. 2
Câu 3:Từ AgNO
3
người ta có thể điều chế trực tiếp được Ag bằng phương pháp nào sau đây:
1) Thủy luyện 2) Nhiệt luyện 3) Điện phân dung dịch 4) Điện phân nóng chảy
A. 1,3 B. 1,2,3,4 C. 1,2,3 D. 1
Câu 4:Từ MgO điều chế Mg, người ta làm như sau :
1) Dùng H
2
khử MgO ở nhiệt độ cao. 2) Hòa tan MgO trong dd HCl thành MgCl
2
, cô cạn, điện phân nóng chảy.
3) Hòa tan MgO trong dd HCl thành MgCl
2
, dùng ph/pháp thủy luyện.
4) Hòa tan MgO trong dd HCl thành MgCl
2
rồi dùng phướng pháp đpdd.
A. 2 B. 1,2,3,4 C. 2,4 D. 4
Câu 5:Từ AgNO
3
có thể điều chế Ag bằng phương trình phản ứng nào sau đây:
A. Cu + 2AgNO
3
Cu(NO
3
)
2
+ 2Ag B. 2AgNO
3
o
t
→
2Ag + 2NO
2
+ O
2
C. 4AgNO
3
+ 2H
2
O
→
ñpdd
4Ag + 4HNO
3
+ O
2
D. Cả A,B,C
Câu 2:Để điều chế Fe từ FeS
2
, người ta làm như sau :
1) Đốt FeS
2
thành Fe
2
O
3
rồi điện phân nóng chảy. 2) Đốt FeS
2
thành Fe
2
O
3
rồi dùng CO khử ở nhiệt độ cao.
3) Hòa tan FeS
2
trong dd HCl thành FeCl
3
rồi điện phân dung dịch 4) Hòa tan FeS
2
trong dd HNO
3
thành Fe(NO
3
)
3
rồi dùng Zn khử Fe
3+
→Fe.
A.1,2 B. 1,2,3,4 C. 2,4 D. 2
Câu 3:Từ AgNO
3
người ta có thể điều chế trực tiếp được Ag bằng phương pháp nào sau đây:
1) Thủy luyện 2) Nhiệt luyện 3) Điện phân dung dịch 4) Điện phân nóng chảy
A. 1,3 B. 1,2,3,4 C. 1,2,3 D. 1
Câu 4:Từ MgO điều chế Mg, người ta làm như sau :
1) Dùng H
2
khử MgO ở nhiệt độ cao. 2) Hòa tan MgO trong dd HCl thành MgCl
2
, cô cạn, điện phân nóng chảy.
3) Hòa tan MgO trong dd HCl thành MgCl
2
, dùng ph/pháp thủy luyện.
4) Hòa tan MgO trong dd HCl thành MgCl
2
rồi dùng phướng pháp đpdd.
A. 2 B. 1,2,3,4 C. 2,4 D. 4
Câu 5:Từ AgNO
3
có thể điều chế Ag bằng phương trình phản ứng nào sau đây:
A. Cu + 2AgNO
3
Cu(NO
3
)
2
+ 2Ag B. 2AgNO
3
o
t
→
2Ag + 2NO
2
+ O
2
C. 4AgNO
3
+ 2H
2
O
→
ñpdd
4Ag + 4HNO
3
+ O
2
D. Cả A,B,C
3. Phương pháp Điện phân:
Dùng Phương pháp này điều chế được hầu hết tất cả các kim loại với độ tinh khiết cao.
* Kim loại hoạt động mạnh (K
→
Al ): dùng pp
VD: viết các phương trình điều chế Al,Na ,Mg Ca từ các chất tương ứng
1) 2)
3) 4)
* Kim loại trung bình hoặc yếu (Zn
→
Au) : dùng pp
VD: viết các phương trình điều chế Sn,Cu ,Zn, từ các dd SnCl
2
CuCl
2
ZnSO
4
Cu(NO
3
)
2
CuSO
4
1) 2)
3) 4)
Câu 1:Kim loại nào sau đây có thể điều chế theo ph.pháp đphân nóng chảy oxit
A. Fe và Al B. Fe C. Al D. Cu
3. Phương pháp Điện phân:
Dùng Phương pháp này điều chế được hầu hết tất cả các kim loại với độ tinh khiết cao.
* Kim loại hoạt động mạnh (K
→
Al ): dùng pp
VD: viết các phương trình điều chế Al,Na ,Mg Ca từ các chất tương ứng
1) 2)
3) 4)
* Kim loại trung bình hoặc yếu (Zn
→
Au) : dùng pp
VD: viết các phương trình điều chế Sn,Cu ,Zn, từ các dd SnCl
2
CuCl
2
ZnSO
4
Cu(NO
3
)
2
CuSO
4
1) 2)
3) 4)
Câu 1:Kim loại nào sau đây có thể điều chế theo ph.pháp đphân nóng chảy oxit
A. Fe và Al B. Fe C. Al D. Cu
3. Phương pháp Điện phân:
Dùng Phương pháp này điều chế được hầu hết tất cả các kim loại với độ tinh khiết cao.
* Kim loại hoạt động mạnh (K
→
Al ): dùng pp
VD: viết các phương trình điều chế Al,Na ,Mg Ca từ các chất tương ứng
1) 2)
3) 4)
* Kim loại trung bình hoặc yếu (Zn
→
Au) : dùng pp
VD: viết các phương trình điều chế Sn,Cu ,Zn, từ các dd SnCl
2
CuCl
2
ZnSO
4
Cu(NO
3
)
2
CuSO
4
1) 2)
3) 4)
Câu 1:Kim loại nào sau đây có thể điều chế theo ph.pháp đphân nóng chảy oxit
A. Fe và Al B. Fe C. Al D. Cu
3. Phương pháp Điện phân:
Dùng Phương pháp này điều chế được hầu hết tất cả các kim loại với độ tinh khiết cao.
* Kim loại hoạt động mạnh (K
→
Al ): dùng pp
VD: viết các phương trình điều chế Al,Na ,Mg Ca từ các chất tương ứng
1) 2)
3) 4)
* Kim loại trung bình hoặc yếu (Zn
→
Au) : dùng pp
VD: viết các phương trình điều chế Sn,Cu ,Zn, từ các dd SnCl
2
CuCl
2
ZnSO
4
Cu(NO
3
)
2
CuSO
4
1) 2)
3) 4)
Câu 1:Kim loại nào sau đây có thể điều chế theo ph.pháp đphân nóng chảy oxit A. Fe và Al B. Fe C. Al D. Cu
Câu 2: Từ Cu(OH)
2
có thể điều chế Cu theo sơ đồ nào sau đây:
A. Cu(OH)
2
CuO Cu. B. Cu(OH)
2
CuCl
2
→
ñpdd
Cu. C. Cu(OH)
2
CuCl
2
→
ñpdd
Cu. D. A hoặc C.
Câu 3:Từ MgO điều chế Mg, người ta làm như sau :
1) Dùng H
2
khử MgO ở nhiệt độ cao.
2) Hòa tan MgO trong dd HCl thành MgCl
2
, cô cạn, điện phân nóng chảy.
3) Hòa tan MgO trong dd HCl thành MgCl
2
, dùng ph/pháp thủy luyện.
4) Hòa tan MgO trong dd HCl thành MgCl
2
rồi dùng phướng pháp đpdd.
A. 2 B. 1,2,3,4 C. 2,4 D. 4
Câu 4:Cho các chất: CuSO
4
, MgSO
4
, AgNO
3
, Pb(NO
3
)
2
. Những chất có thể điều chế trực tiếp kim loại tương ứng bằng phương pháp thủy luyện :
A. CuSO
4
, MgSO
4
B. MgSO
4
, AgNO
3
C. AgNO
3
, Pb(NO
3
)
2
D. CuSO
4
, AgNO
3
, Pb(NO
3
)
2
.
Câu 5:Trong các chất sau: CaCl
2
, NaOH, KCl, AlCl
3
. Chất nào không được sử dụng để điều chế kim loại tương ứng bằng phương pháp đ.phân
nóng chảy.
A. CaCl
2
, NaOH B. NaOH, AlCl
3
C. AlCl
3
, KCl D. AlCl
3
Câu 2: Từ Cu(OH)
2
có thể điều chế Cu theo sơ đồ nào sau đây:
A. Cu(OH)
2
CuO Cu. B. Cu(OH)
2
CuCl
2
→
ñpdd
Cu. C. Cu(OH)
2
CuCl
2
→
ñpdd
Cu. D. A hoặc C.
Câu 3:Từ MgO điều chế Mg, người ta làm như sau :
1) Dùng H
2
khử MgO ở nhiệt độ cao.
2) Hòa tan MgO trong dd HCl thành MgCl
2
, cô cạn, điện phân nóng chảy.
3) Hòa tan MgO trong dd HCl thành MgCl
2
, dùng ph/pháp thủy luyện.
4) Hòa tan MgO trong dd HCl thành MgCl
2
rồi dùng phướng pháp đpdd.
A. 2 B. 1,2,3,4 C. 2,4 D. 4
Câu 4:Cho các chất: CuSO
4
, MgSO
4
, AgNO
3
, Pb(NO
3
)
2
. Những chất có thể điều chế trực tiếp kim loại tương ứng bằng phương pháp thủy luyện :
A. CuSO
4
, MgSO
4
B. MgSO
4
, AgNO
3
C. AgNO
3
, Pb(NO
3
)
2
D. CuSO
4
, AgNO
3
, Pb(NO
3
)
2
.
Câu 5:Trong các chất sau: CaCl
2
, NaOH, KCl, AlCl
3
. Chất nào không được sử dụng để điều chế kim loại tương ứng bằng phương pháp đ.phân
nóng chảy.
A. CaCl
2
, NaOH B. NaOH, AlCl
3
C. AlCl
3
, KCl D. AlCl
3
Câu 2: Từ Cu(OH)
2
có thể điều chế Cu theo sơ đồ nào sau đây:
A. Cu(OH)
2
CuO Cu. B. Cu(OH)
2
CuCl
2
→
ñpdd
Cu. C. Cu(OH)
2
CuCl
2
→
ñpdd
Cu. D. A hoặc C.
Câu 3:Từ MgO điều chế Mg, người ta làm như sau :
1) Dùng H
2
khử MgO ở nhiệt độ cao.
2) Hòa tan MgO trong dd HCl thành MgCl
2
, cô cạn, điện phân nóng chảy.
3) Hòa tan MgO trong dd HCl thành MgCl
2
, dùng ph/pháp thủy luyện.
4) Hòa tan MgO trong dd HCl thành MgCl
2
rồi dùng phướng pháp đpdd.
A. 2 B. 1,2,3,4 C. 2,4 D. 4
Câu 4:Cho các chất: CuSO
4
, MgSO
4
, AgNO
3
, Pb(NO
3
)
2
. Những chất có thể điều chế trực tiếp kim loại tương ứng bằng phương pháp thủy luyện :
A. CuSO
4
, MgSO
4
B. MgSO
4
, AgNO
3
C. AgNO
3
, Pb(NO
3
)
2
D. CuSO
4
, AgNO
3
, Pb(NO
3
)
2
.
Câu 5:Trong các chất sau: CaCl
2
, NaOH, KCl, AlCl
3
. Chất nào không được sử dụng để điều chế kim loại tương ứng bằng phương pháp đ.phân
nóng chảy.
A. CaCl
2
, NaOH B. NaOH, AlCl
3
C. AlCl
3
, KCl D. AlCl
3
Câu 2: Từ Cu(OH)
2
có thể điều chế Cu theo sơ đồ nào sau đây:
A. Cu(OH)
2
CuO Cu. B. Cu(OH)
2
CuCl
2
→
ñpdd
Cu. C. Cu(OH)
2
CuCl
2
→
ñpdd
Cu. D. A hoặc C.
Câu 3:Từ MgO điều chế Mg, người ta làm như sau :
1) Dùng H
2
khử MgO ở nhiệt độ cao.
2) Hòa tan MgO trong dd HCl thành MgCl
2
, cô cạn, điện phân nóng chảy.
3) Hòa tan MgO trong dd HCl thành MgCl
2
, dùng ph/pháp thủy luyện.
4) Hòa tan MgO trong dd HCl thành MgCl
2
rồi dùng phướng pháp đpdd.
A. 2 B. 1,2,3,4 C. 2,4 D. 4
Câu 4:Cho các chất: CuSO
4
, MgSO
4
, AgNO
3
, Pb(NO
3
)
2
. Những chất có thể điều chế trực tiếp kim loại tương ứng bằng phương pháp thủy luyện :
A. CuSO
4
, MgSO
4
B. MgSO
4
, AgNO
3
C. AgNO
3
, Pb(NO
3
)
2
D. CuSO
4
, AgNO
3
, Pb(NO
3
)
2
.
Câu 5:Trong các chất sau: CaCl
2
, NaOH, KCl, AlCl
3
. Chất nào không được sử dụng để điều chế kim loại tương ứng bằng phương pháp đ.phân
nóng chảy.
A. CaCl
2
, NaOH B. NaOH, AlCl
3
C. AlCl
3
, KCl D. AlCl
3
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI KIỀM:
– Các kim loại kiềm đều có năng lượng ion hóa , cấu hình ngoài cùng ⇒ Dễ ⇒ Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm
là :: M
→
M
+
+ e
–
(trong các hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa )
1. Tác dụng với Phi kim :
Kim loại kiềm bị oxy hóa nhanh trong không khí ở ngay nhiệt độ thường tạo oxit. Khi đốt cháy trong không khí hay Oxy có thể tạo peoxit.
VD: 1)…………………………. (kali Oxit) 2) …………………………….(Kalipeoxit)
Kim loại kiềm phản ứng mạnh với các Halogen, lưu huỳnh…
M + Cl
2
→ ……… M + S → ………….
VD: K + Cl
2
→ ………
2. Tác dụng với H
2
O :
Tác dụng mãnh liệt ở nhiệt độ thường. Với K, Rb, Cs: bốc cháy trong nước.
M + H
2
O →
K + H
2
O →
Do vậy muốn bảo quản kim loại kiềm, ta
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI KIỀM:
– Các kim loại kiềm đều có năng lượng ion hóa , cấu hình ngoài cùng ⇒ Dễ ⇒ Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm
là :: M
→
M
+
+ e
–
(trong các hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa )
1. Tác dụng với Phi kim :
Kim loại kiềm bị oxy hóa nhanh trong không khí ở ngay nhiệt độ thường tạo oxit. Khi đốt cháy trong không khí hay Oxy có thể tạo peoxit.
VD: 1)…………………………. (kali Oxit) 2) …………………………….(Kalipeoxit)
Kim loại kiềm phản ứng mạnh với các Halogen, lưu huỳnh…
M + Cl
2
→ ……… M + S → ………….
K + Cl
2
→ ………
2. Tác dụng với H
2
O :
Tác dụng mãnh liệt ở nhiệt độ thường. Với K, Rb, Cs: bốc cháy trong nước.
M + H
2
O →
K + H
2
O →
Do vậy muốn bảo quản kim loại kiềm, ta
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI KIỀM:
– Các kim loại kiềm đều có năng lượng ion hóa , cấu hình ngoài cùng ⇒ Dễ ⇒ Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm
là :: M
→
M
+
+ e
–
(trong các hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa )
1. Tác dụng với Phi kim :
Kim loại kiềm bị oxy hóa nhanh trong không khí ở ngay nhiệt độ thường tạo oxit. Khi đốt cháy trong không khí hay Oxy có thể tạo peoxit.
VD: 1)…………………………. (kali Oxit) 2) …………………………….(Kalipeoxit)
Kim loại kiềm phản ứng mạnh với các Halogen, lưu huỳnh…
M + Cl
2
→ ……… M + S → ………….
K + Cl
2
→ ………
2. Tác dụng với H
2
O :
Tác dụng mãnh liệt ở nhiệt độ thường. Với K, Rb, Cs: bốc cháy trong nước.
M + H
2
O →
K + H
2
O →
Do vậy muốn bảo quản kim loại kiềm, ta
3. Tác dụng với Axit:
Khử dễ dàng H
+
của dung dịch HCl, H
2
SO
4
loãng thành khí H
2
và gây nổ
M + H
+
→
Do H
+
có tính oxy hóa mạnh hơn H
2
O nên khi cho kim loại kiềm vào ddich axit loãng, kim loại kiềm tác dụng với axit trước, khi hết axit sẽ
phản ứng với H
2
O
4. Tác dụng với dung dịch muối :
Do tác dụng dễ dàng với H
2
O nên khi cho kim loại kiềm vào dung dịch muối thì kim loại kiềm phản ứng với H
2
O trước:
Vd: Cho mẫu K vào dung dịch FeCl
3
Hiện tượng:
III. ĐIỀU CHẾ:
Phương pháp:
Ptpư:1) 2)
IV. ỨNG DỤNG: – Cesi dùng
3. Tác dụng với Axit:
Khử dễ dàng H
+
của dung dịch HCl, H
2
SO
4
loãng thành khí H
2
và gây nổ
M + H
+
→
Do H
+
có tính oxy hóa mạnh hơn H
2
O nên khi cho kim loại kiềm vào ddich axit loãng, kim loại kiềm tác dụng với axit trước, khi hết axit sẽ
phản ứng với H
2
O
4. Tác dụng với dung dịch muối :
Do tác dụng dễ dàng với H
2
O nên khi cho kim loại kiềm vào dung dịch muối thì kim loại kiềm phản ứng với H
2
O trước:
Vd: Cho mẫu K vào dung dịch FeCl
3
Hiện tượng:
III. ĐIỀU CHẾ:
Phương pháp:
Ptpư:1)
2)
IV. ỨNG DỤNG: – Cesi dùng
.
.
3. Tác dụng với Axit:
Khử dễ dàng H
+
của dung dịch HCl, H
2
SO
4
loãng thành khí H
2
và gây nổ
M + H
+
→
Do H
+
có tính oxy hóa mạnh hơn H
2
O nên khi cho kim loại kiềm vào ddich axit loãng, kim loại kiềm tác dụng với axit trước, khi hết axit sẽ
phản ứng với H
2
O
4. Tác dụng với dung dịch muối :
Do tác dụng dễ dàng với H
2
O nên khi cho kim loại kiềm vào dung dịch muối thì kim loại kiềm phản ứng với H
2
O trước:
Vd: Cho mẫu K vào dung dịch FeCl
3
Hiện tượng:
III. ĐIỀU CHẾ:
Phương pháp:
Ptpư:1) 2)
IV. ỨNG DỤNG: – Cesi dùng
1. Tính chất hóa học của NaOH: là Baz mạnh điện li hoàn toàn: NaOH → Na
+
+ OH
–
– Tác dụng Axit, Oxit axit:
1)NaOH + HCl → 2) NaOH + CO
2
→ …………………………………….
HayNaOH + CO
2
→ …………………………………………
– Tác dụng dd muối: NaOH + CuSO
4
→ ……………………….
Pt ion rút gọn:
* Điều chế NaOH : ………………………………………………………….
2. Tính chất hóa học của NaHCO
3
:
- Kém bền nhiệt: NaHCO
3
→
C
o
100
- Tính lưỡng tính: * NaHCO
3
+ HCl →
* NaHCO
3
+ NaOH →
1. Tính chất hóa học của NaOH: là Baz mạnh điện li hoàn toàn: NaOH → Na
+
+ OH
–
– Tác dụng Axit, Oxit axit:
1)NaOH + HCl → 2) NaOH + CO
2
→ …………………………………….
HayNaOH + CO
2
→ …………………………………………
– Tác dụng dd muối: NaOH + CuSO
4
→ ……………………….
Pt ion rút gọn:
* Điều chế NaOH : ………………………………………………………….
2. Tính chất hóa học của NaHCO
3
:
- Kém bền nhiệt: NaHCO
3
→
C
o
100
- Tính lưỡng tính: * NaHCO
3
+ HCl →
* NaHCO
3
+ NaOH →
1. Tính chất hóa học của NaOH: là Baz mạnh điện li hoàn toàn: NaOH → Na
+
+ OH
–
– Tác dụng Axit, Oxit axit:
1)NaOH + HCl → 2) NaOH + CO
2
→ …………………………………….
HayNaOH + CO
2
→ …………………………………………
– Tác dụng dd muối: NaOH + CuSO
4
→ ……………………….
Pt ion rút gọn:
* Điều chế NaOH : ………………………………………………………….
2. Tính chất hóa học của NaHCO
3
:
- Kém bền nhiệt: NaHCO
3
→
C
o
100
- Tính lưỡng tính: * NaHCO
3
+ HCl →
* NaHCO
3
+ NaOH →
1. Tính chất hóa học của NaOH: là Baz mạnh điện li hoàn toàn: NaOH → Na
+
+ OH
–
– Tác dụng Axit, Oxit axit:
1)NaOH + HCl → 2) NaOH + CO
2
→ …………………………………….
HayNaOH + CO
2
→ …………………………………………
– Tác dụng dd muối: NaOH + CuSO
4
→ ……………………….
Pt ion rút gọn:
* Điều chế NaOH : ………………………………………………………….
2. Tính chất hóa học của NaHCO
3
:
- Kém bền nhiệt: NaHCO
3
→
C
o
100
- Tính lưỡng tính: * NaHCO
3
+ HCl →
* NaHCO
3
+ NaOH →
* Điều chế NaHCO
3
:
3. Tính chất hóa học của Na
2
CO
3
:
Tính Baz:Na
2
CO
3
+ HCl →
dd Na
2
CO
3
có pH , dd Na
2
CO
3
làm quỳ tím , phenolphtalein(p.p.)
4.Kali nitrat
KNO
3
o
t
→
*ứng dụng của KNO
3
:
* Điều chế NaHCO
3
:
3. Tính chất hóa học của Na
2
CO
3
:
Tính Baz:Na
2
CO
3
+ HCl →
dd Na
2
CO
3
có pH , dd Na
2
CO
3
làm quỳ tím , phenolphtalein(p.p.)
4.Kali nitrat
KNO
3
o
t
→
*ứng dụng của KNO
3
:
* Điều chế NaHCO
3
:
3. Tính chất hóa học của Na
2
CO
3
:
Tính Baz:Na
2
CO
3
+ HCl →
dd Na
2
CO
3
có pH , dd Na
2
CO
3
làm quỳ tím , phenolphtalein(p.p.)
4.Kali nitrat
KNO
3
o
t
→
*ứng dụng của KNO
3
:
* Điều chế NaHCO
3
:
3. Tính chất hóa học của Na
2
CO
3
:
Tính Baz:Na
2
CO
3
+ HCl →
dd Na
2
CO
3
có pH , dd Na
2
CO
3
làm quỳ tím , phenolphtalein(p.p.)
4.Kali nitrat
KNO
3
o
t
→
*ứng dụng của KNO
3
:
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI KIỀM THỒ( KIM LOẠI KIỀM THỒ GỒM:( ) :
– Bán kính khá lớn, cấu hình ngoài cùng ⇒ Dễ ⇒ Tính : M → M
2+
+ 2e
–
(yếu hơn kim loại kiềm)
– Trong các hợp chất, kim loại kiềm chỉ có số oxi hóa )
1. Tác dụng với Phi kim :
a. Tác dụng với Oxy :
Khi đốt nóng, các kim loại nhóm IIA đều cháy: M + O
2
→
o
t
; Ca + O
2
→
o
t
…………………
b. Tác dụng các phi kim khác:
Kim loại kiềm thổ phản ứng mạnh với các Halogen, lưu huỳnh…
M + Cl
2
→
o
t
M + S
→
o
t
2. Tác dụng với H
2
O ở điều kiện thường : ( trừ )
– : tác dụng mãnh liệt ở nhiệt độ thường.
M + H
2
O →……………………………………………………………………
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI KIỀM THỒ( KIM LOẠI KIỀM THỒ GỒM:( ) :
– Bán kính khá lớn, cấu hình ngoài cùng ⇒ Dễ ⇒ Tính : M → M
2+
+ 2e
–
(yếu hơn kim loại kiềm)
– Trong các hợp chất, kim loại kiềm chỉ có số oxi hóa )
1. Tác dụng với Phi kim :
c. Tác dụng với Oxy :
Khi đốt nóng, các kim loại nhóm IIA đều cháy: M + O
2
→
o
t
; Ca + O
2
→
o
t
…………………
d. Tác dụng các phi kim khác:
Kim loại kiềm thổ phản ứng mạnh với các Halogen, lưu huỳnh…
M + Cl
2
→
o
t
M + S
→
o
t
2. Tác dụng với H
2
O ở điều kiện thường : ( trừ )
– : tác dụng mãnh liệt ở nhiệt độ thường.
M + H
2
O →……………………………………………………………………
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI KIỀM THỒ( KIM LOẠI KIỀM THỒ GỒM:( ) :
– Bán kính khá lớn, cấu hình ngoài cùng ⇒ Dễ ⇒ Tính : M → M
2+
+ 2e
–
(yếu hơn kim loại kiềm)
– Trong các hợp chất, kim loại kiềm chỉ có số oxi hóa )
1. Tác dụng với Phi kim :
e. Tác dụng với Oxy :
Khi đốt nóng, các kim loại nhóm IIA đều cháy: M + O
2
→
o
t
; Ca + O
2
→
o
t
…………………
f. Tác dụng các phi kim khác:
Kim loại kiềm thổ phản ứng mạnh với các Halogen, lưu huỳnh…
M + Cl
2
→
o
t
M + S
→
o
t
2. Tác dụng với H
2
O ở điều kiện thường : ( trừ )
– : tác dụng mãnh liệt ở nhiệt độ thường.
M + H
2
O →……………………………………………………………………
3. Tác dụng với Axit :
M + H
+
→ ; Mg + HCl
Mg + HNO
3
đặc →
Mg + HNO
3
loãng → + NH
4
NO
3
+
Mg + H
2
SO
4
(đặc) → + H
2
S↑ +
4. Tác dụng với dd muối :
Be + Cu(NO
3
)
2
→ ………………………………….
Mg + Zn(NO
3
)
2
→
Vd: Cho Ba vào dd CuSO
4
:
Hiện tượng:
III. ĐIỀU CHẾ: dùng pp :
Viết phương trình điều chế Ca,Mg từ pp và hóa chất thích hợp:
3. Tác dụng với Axit :
M + H
+
→ ; Mg + HCl
Mg + HNO
3
đặc →
Mg + HNO
3
loãng → + NH
4
NO
3
+
Mg + H
2
SO
4
(đặc) → + H
2
S↑ +
4. Tác dụng với dd muối :
Be + Cu(NO
3
)
2
→ ………………………………….
Mg + Zn(NO
3
)
2
→
Vd: Cho Ba vào dd CuSO
4
:
Hiện tượng:
III. ĐIỀU CHẾ: dùng pp :
Viết phương trình điều chế Ca,Mg từ pp và hóa chất thích hợp:
3. Tác dụng với Axit :
M + H
+
→ ; Mg + HCl
Mg + HNO
3
đặc →
Mg + HNO
3
loãng → + NH
4
NO
3
+
Mg + H
2
SO
4
(đặc) → + H
2
S↑ +
4. Tác dụng với dd muối :
Be + Cu(NO
3
)
2
→ ………………………………….
Mg + Zn(NO
3
)
2
→
Vd: Cho Ba vào dd CuSO
4
:
Hiện tượng:
III. ĐIỀU CHẾ: dùng pp :
Viết phương trình điều chế Ca,Mg từ pp và hóa chất thích hợp:
2. Tính chất hóa học của Ca(OH)
2
: là Bazơ mạnh:
– Tác dụng Axit, Oxit axit:
Ca(OH)
2
+ HCl →
Ca(OH)
2
+ CO
2
→
Hay Ca(OH)
2
+ CO
2
→
Tác dụng dd muối: Ca(OH)
2
+ CuSO
4
→
* Điều chế Ca(OH)
2
: Ca + H
2
O → ; CaO + H
2
O →
3. Tính chất hóa học của CaCO
3
:
a. Tác dụng với axit : CaCO
3
là muối của axit yếu nên tan được trong các axit mạnh hơn nó (HCl, CH
3
COOH…) hoặc chính axit H
2
CO
3
.
CaCO
3
+ HCl →
CaCO
3
+ CH
3
COOH →
2. Tính chất hóa học của Ca(OH)
2
: là Bazơ mạnh:
– Tác dụng Axit, Oxit axit:
Ca(OH)
2
+ HCl →
Ca(OH)
2
+ CO
2
→
Hay Ca(OH)
2
+ CO
2
→
Tác dụng dd muối: Ca(OH)
2
+ CuSO
4
→
* Điều chế Ca(OH)
2
: Ca + H
2
O → ; CaO + H
2
O →
3. Tính chất hóa học của CaCO
3
:
a. Tác dụng với axit : CaCO
3
là muối của axit yếu nên tan được trong các axit mạnh hơn nó (HCl, CH
3
COOH…) hoặc chính axit H
2
CO
3
.
CaCO
3
+ HCl →
CaCO
3
+ CH
3
COOH →
2. Tính chất hóa học của Ca(OH)
2
: là Bazơ mạnh:
– Tác dụng Axit, Oxit axit:
Ca(OH)
2
+ HCl →
Ca(OH)
2
+ CO
2
→
Hay Ca(OH)
2
+ CO
2
→
Tác dụng dd muối: Ca(OH)
2
+ CuSO
4
→
* Điều chế Ca(OH)
2
: Ca + H
2
O → ; CaO + H
2
O →
3. Tính chất hóa học của CaCO
3
:
a. Tác dụng với axit : CaCO
3
là muối của axit yếu nên tan được trong các axit mạnh hơn nó (HCl, CH
3
COOH…) hoặc chính axit H
2
CO
3
.
CaCO
3
+ HCl →
CaCO
3
+ CH
3
COOH →
2. Tính chất hóa học của Ca(OH)
2
: là Bazơ mạnh:
– Tác dụng Axit, Oxit axit:
Ca(OH)
2
+ HCl →
Ca(OH)
2
+ CO
2
→
Hay Ca(OH)
2
+ CO
2
→
Tác dụng dd muối: Ca(OH)
2
+ CuSO
4
→
* Điều chế Ca(OH)
2
: Ca + H
2
O → ; CaO + H
2
O →
3. Tính chất hóa học của CaCO
3
:
a. Tác dụng với axit : CaCO
3
là muối của axit yếu nên tan được trong các axit mạnh hơn nó (HCl, CH
3
COOH…) hoặc chính axit H
2
CO
3
.
CaCO
3
+ HCl →
CaCO
3
+ CH
3
COOH →
CaCO
3
↓ + CO
2
+ H
2
O
←
→
)(
)(
2
1
(1) : Giải thích
(2) : Giải thích …
b) Nhiệt phân: CaCO
3
→
o
t
*. Điều chế CaCO
3
: CaO + CO
2
→ ; Ca(OH)
2
+ CO
2
→
Ca(OH)
2
+ Na
2
CO
3
→
Ca(HCO
3
)
2
+ Ca(OH)
2
→
Ca(HCO
3
)
2
→
o
t
*CaSO
4
.2H
2
O: gọi là ;CaSO
4
.H
2
O hoặc CaSO
4
.0,5H
2
O: gọi là
CaSO
4
: gọi là
CaCO
3
↓ + CO
2
+ H
2
O
←
→
)(
)(
2
1
(1) : Giải thích
(2) : Giải thích …
b) Nhiệt phân: CaCO
3
→
o
t
*. Điều chế CaCO
3
: CaO + CO
2
→ ; Ca(OH)
2
+ CO
2
→
Ca(OH)
2
+ Na
2
CO
3
→
Ca(HCO
3
)
2
+ Ca(OH)
2
→
Ca(HCO
3
)
2
→
o
t
*CaSO
4
.2H
2
O: gọi là ;CaSO
4
.H
2
O hoặc CaSO
4
.0,5H
2
O: gọi là
CaSO
4
: gọi là
CaCO
3
↓ + CO
2
+ H
2
O
←
→
)(
)(
2
1
(1) : Giải thích
(2) : Giải thích …
b) Nhiệt phân: CaCO
3
→
o
t
*. Điều chế CaCO
3
: CaO + CO
2
→ ; Ca(OH)
2
+ CO
2
→
Ca(OH)
2
+ Na
2
CO
3
→
Ca(HCO
3
)
2
+ Ca(OH)
2
→
Ca(HCO
3
)
2
→
o
t
*CaSO
4
.2H
2
O: gọi là ;CaSO
4
.H
2
O hoặc CaSO
4
.0,5H
2
O: gọi là
CaSO
4
: gọi là
CaCO
3
↓ + CO
2
+ H
2
O
←
→
)(
)(
2
1
(1) : Giải thích
(2) : Giải thích …
b) Nhiệt phân: CaCO
3
→
o
t
*. Điều chế CaCO
3
: CaO + CO
2
→ ; Ca(OH)
2
+ CO
2
→
Ca(OH)
2
+ Na
2
CO
3
→
Ca(HCO
3
)
2
+ Ca(OH)
2
→
Ca(HCO
3
)
2
→
o
t
*CaSO
4
.2H
2
O: gọi là ;CaSO
4
.H
2
O hoặc CaSO
4
.0,5H
2
O: gọi là
CaSO
4
: gọi là
I. ĐỊNH NGHĨA NƯỚC CỨNG:
Nước cứng là nước Nước mềm
II. PHÂN LOẠI NƯỚC CỨNG:Tùy thuộc vào thành phần anion gốc axit có trong nước cứng, người ta chia thành 2 loại độ cứng:
Độ cứng Khi gốc axit là … Ví dụ
Tạm thời
Vĩnh cửu
Toàn phần
Nước trong tự nhiên thường là nước cứng………………………………
III. TÁC HẠI CỦA NƯỚC CỨNG :
– Khi giặt quần áo bằng xà phòng trong nước cứng làm cho ……………………………………………………………………………………
– Thực phẩm ……………………………………………… nếu dùng nước cứng để nấu thức ăn.
IV. CÁCH LÀM MỀM NƯỚC CỨNG :
Nguyên tắc: ……………………………………………………………………………
I. ĐỊNH NGHĨA NƯỚC CỨNG:
Nước cứng là nước Nước mềm
II. PHÂN LOẠI NƯỚC CỨNG:Tùy thuộc vào thành phần anion gốc axit có trong nước cứng, người ta chia thành 2 loại độ cứng:
Độ cứng Khi gốc axit là … Ví dụ
Tạm thời
Vĩnh cửu
Toàn phần
Nước trong tự nhiên thường là nước cứng………………………………
III. TÁC HẠI CỦA NƯỚC CỨNG :
– Khi giặt quần áo bằng xà phòng trong nước cứng làm cho ……………………………………………………………………………………
– Thực phẩm ……………………………………………… nếu dùng nước cứng để nấu thức ăn.
IV. CÁCH LÀM MỀM NƯỚC CỨNG :
Nguyên tắc: ……………………………………………………………………………
I. ĐỊNH NGHĨA NƯỚC CỨNG:
Nước cứng là nước Nước mềm
II. PHÂN LOẠI NƯỚC CỨNG:Tùy thuộc vào thành phần anion gốc axit có trong nước cứng, người ta chia thành 2 loại độ cứng:
Độ cứng Khi gốc axit là … Ví dụ
Tạm thời
Vĩnh cửu
Toàn phần
Nước trong tự nhiên thường là nước cứng………………………………
III. TÁC HẠI CỦA NƯỚC CỨNG :
– Khi giặt quần áo bằng xà phòng trong nước cứng làm cho ……………………………………………………………………………………
– Thực phẩm ……………………………………………… nếu dùng nước cứng để nấu thức ăn.
IV. CÁCH LÀM MỀM NƯỚC CỨNG :
Nguyên tắc: ……………………………………………………………………………
1. Phương pháp …………….:
a) Đối với nước cứng tạm thời:dùng các cách :………………………………………………………………………
ptpư:
b) Đối với nước cứng vĩnh cửu: dùng
2. Phương pháp :
V. NHẬN BIẾT ION Ca
2+
, Mg
2+
TRONG DUNG DỊCH
Thuốc thử :
Hiện tượng:
Ptpư:
1. Phương pháp …………….:
a) Đối với nước cứng tạm thời:dùng các cách :………………………………………………………………………
ptpư:
b) Đối với nước cứng vĩnh cửu: dùng
2. Phương pháp :
V. NHẬN BIẾT ION Ca
2+
, Mg
2+
TRONG DUNG DỊCH
Thuốc thử :
Hiện tượng:
Ptpư:
1. Phương pháp …………….:
a) Đối với nước cứng tạm thời:dùng các cách :………………………………………………………………………
ptpư:
b) Đối với nước cứng vĩnh cửu: dùng
2. Phương pháp :
V. NHẬN BIẾT ION Ca
2+
, Mg
2+
TRONG DUNG DỊCH
Thuốc thử :
Hiện tượng:
Ptpư:
– Cấu hình electron của Al (Z=13) :…………………………………; Al
3+
:
Cho biết vị trí của Al trong BTH:
– II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA Al:
Tính (chỉ kém kim loại kiềm và kiềm thổ) . Trong các hợp chất, nhôm có số oxi hóa bền
1. Tác dụng với Phi kim :
a. Tác dụng với Oxy :
–
Al + O
2
→
o
t
b. Tác dụng các phi kim khác:
Al + Cl
2
→
o
t
Al + S
→
o
t
2.Với H
2
O ở điều kiện thường :
………………………………………………………….
3. Tác dụng với Axit:
Al + HCl →
o
Al
+ H
5
+
N
O
3
đặc
→
o
t
;
o
Al
+ H
5
+
N
O
3
loãng → +
2
N
+
O +
– Cấu hình electron của Al (Z=13) :…………………………………; Al
3+
:
Cho biết vị trí của Al trong BTH:
– II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA Al:
Tính (chỉ kém kim loại kiềm và kiềm thổ) . Trong các hợp chất, nhôm có số oxi hóa bền
1. Tác dụng với Phi kim :
a. Tác dụng với Oxy :
–
Al + O
2
→
o
t
b. Tác dụng các phi kim khác:
Al + Cl
2
→
o
t
Al + S
→
o
t
2.Với H
2
O ở điều kiện thường :
………………………………………………………….
3. Tác dụng với Axit:
Al + HCl →
o
Al
+ H
5
+
N
O
3
đặc
→
o
t
;
o
Al
+ H
5
+
N
O
3
loãng → +
2
N
+
O +
– Cấu hình electron của Al (Z=13) :…………………………………; Al
3+
:
Cho biết vị trí của Al trong BTH:
– II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA Al:
Tính (chỉ kém kim loại kiềm và kiềm thổ) . Trong các hợp chất, nhôm có số oxi hóa bền
1. Tác dụng với Phi kim :
a. Tác dụng với Oxy :
–
Al + O
2
→
o
t
b. Tác dụng các phi kim khác:
Al + Cl
2
→
o
t
Al + S
→
o
t
2.Với H
2
O ở điều kiện thường :
………………………………………………………….
3. Tác dụng với Axit:
Al + HCl →
o
Al
+ H
5
+
N
O
3
đặc
→
o
t
;
o
Al
+ H
5
+
N
O
3
loãng → +
2
N
+
O +
![]()
o
Al
+ H
5
+
N
O
3
rất loãng → +
3
−
N
H
4
NO
3
+
Al bị thụ động hóa trong
4. Tác dụng với dd muối :
Al + CuSO
4
→
5. Tác dụng dung dịch kiềm :
+ NaOH +
2
O →
6. Phản ứng Nhiệt nhôm :
– Ở nhiệt độ cao, Al được nhiều ion kim loại (kém hoạt động hơn Al) trong oxit thành kim loại tự do
Al + Fe
2
O
3
→
o
t
;Al + Cr
2
O
3
→
o
t
Al + 3MnO
→
o
t
Tóm lại: Al là chất (dễ bị ), tuy vậy nó bền trong vì
IV. SẢN XUẤT NHÔM:
1. Phương pháp : ……………………………………… 2. Nguyên liệu : quặng
PTPƯ ĐIỀU CHẾ Al:
o
Al
+ H
5
+
N
O
3
rất loãng → +
3
−
N
H
4
NO
3
+
Al bị thụ động hóa trong
4. Tác dụng với dd muối :
Al + CuSO
4
→
5. Tác dụng dung dịch kiềm :
+ NaOH +
2
O →
6. Phản ứng Nhiệt nhôm :
– Ở nhiệt độ cao, Al được nhiều ion kim loại (kém hoạt động hơn Al) trong oxit thành kim loại tự do
Al + Fe
2
O
3
→
o
t
;Al + Cr
2
O
3
→
o
t
Al + 3MnO
→
o
t
Tóm lại: Al là chất (dễ bị ), tuy vậy nó bền trong vì
IV. SẢN XUẤT NHÔM:
1. Phương pháp : ……………………………………… 2. Nguyên liệu : quặng
PTPƯ ĐIỀU CHẾ Al:
o
Al
+ H
5
+
N
O
3
rất loãng → +
3
−
N
H
4
NO
3
+
Al bị thụ động hóa trong
4. Tác dụng với dd muối :
Al + CuSO
4
→
5. Tác dụng dung dịch kiềm :
+ NaOH +
2
O →
6. Phản ứng Nhiệt nhôm :
– Ở nhiệt độ cao, Al được nhiều ion kim loại (kém hoạt động hơn Al) trong oxit thành kim loại tự do
Al + Fe
2
O
3
→
o
t
;Al + Cr
2
O
3
→
o
t
Al + 3MnO
→
o
t
Tóm lại: Al là chất (dễ bị ), tuy vậy nó bền trong vì
IV. SẢN XUẤT NHÔM:
1. Phương pháp : ……………………………………… 2. Nguyên liệu : quặng
PTPƯ ĐIỀU CHẾ Al:
2. Tính chất hóa học của Al
2
O
3
:
– Al
2
O
3
là
Pt chứng minh * Al
2
O
3
+ HCl → (pt ion rút gọn: )
* Al
2
O
3
+ NaOH → (pt ion rút gọn: )
II. NHÔM HYDROXIT Al(OH)
3
(axit aluminic)
2. Tính chất hóa học của Al(OH)
3
:
– Kém bền nhiệt: Al(OH)
3
→
o
t
– Lưỡng tính: *Al(OH)
3
+ HCl →
* Al(OH)
3
+ NaOH →
2. Tính chất hóa học của Al
2
O
3
:
– Al
2
O
3
là
Pt chứng minh * Al
2
O
3
+ HCl → (pt ion rút gọn: )
* Al
2
O
3
+ NaOH → (pt ion rút gọn: )
II. NHÔM HYDROXIT Al(OH)
3
(axit aluminic)
2. Tính chất hóa học của Al(OH)
3
:
– Kém bền nhiệt: Al(OH)
3
→
o
t
– Lưỡng tính: *Al(OH)
3
+ HCl →
* Al(OH)
3
+ NaOH →
2. Tính chất hóa học của Al
2
O
3
:
– Al
2
O
3
là
Pt chứng minh * Al
2
O
3
+ HCl → (pt ion rút gọn: )
* Al
2
O
3
+ NaOH → (pt ion rút gọn: )
II. NHÔM HYDROXIT Al(OH)
3
(axit aluminic)
2. Tính chất hóa học của Al(OH)
3
:
– Kém bền nhiệt: Al(OH)
3
→
o
t
– Lưỡng tính: *Al(OH)
3
+ HCl →
* Al(OH)
3
+ NaOH →
2. Tính chất hóa học của Al
2
O
3
:
– Al
2
O
3
là
Pt chứng minh * Al
2
O
3
+ HCl → (pt ion rút gọn: )
* Al
2
O
3
+ NaOH → (pt ion rút gọn: )
II. NHÔM HYDROXIT Al(OH)
3
(axit aluminic)
2. Tính chất hóa học của Al(OH)
3
:
– Kém bền nhiệt: Al(OH)
3
→
o
t
– Lưỡng tính: *Al(OH)
3
+ HCl →
* Al(OH)
3
+ NaOH →
2. Tính chất hóa học của Al
2
O
3
:
– Al
2
O
3
là
Pt chứng minh * Al
2
O
3
+ HCl → (pt ion rút gọn: )
* Al
2
O
3
+ NaOH → (pt ion rút gọn: )
II. NHÔM HYDROXIT Al(OH)
3
(axit aluminic)
2. Tính chất hóa học của Al(OH)
3
:
– Kém bền nhiệt: Al(OH)
3
→
o
t
– Lưỡng tính: *Al(OH)
3
+ HCl →
* Al(OH)
3
+ NaOH →
3. Điều chế Al(OH)
3
:
– Từ muối Al
3+
: AlCl
3
+ NaOH (đủ) →
AlCl
3
+ NH
3
(dư) + H
2
O →
– Từ muối aluminat AlO
2
–
:
NaAlO
2
+ HCl (đủ) + H
2
O →
NaAlO
2
+ CO
2
(dư) + H
2
O →
* công thức phèn chua: hay được dùng
IV. NHẬN BIẾT Al
3+
TRONG DUNG DỊCH
Thuốc thử:
Hiện tượng:
3. Điều chế Al(OH)
3
:
– Từ muối Al
3+
: AlCl
3
+ NaOH (đủ) →
AlCl
3
+ NH
3
(dư) + H
2
O →
– Từ muối aluminat AlO
2
–
:
NaAlO
2
+ HCl (đủ) + H
2
O →
NaAlO
2
+ CO
2
(dư) + H
2
O →
* công thức phèn chua: hay được dùng
IV. NHẬN BIẾT Al
3+
TRONG DUNG DỊCH
Thuốc thử:
Hiện tượng:
3. Điều chế Al(OH)
3
:
– Từ muối Al
3+
: AlCl
3
+ NaOH (đủ) →
AlCl
3
+ NH
3
(dư) + H
2
O →
– Từ muối aluminat AlO
2
–
:
NaAlO
2
+ HCl (đủ) + H
2
O →
NaAlO
2
+ CO
2
(dư) + H
2
O →
* công thức phèn chua: hay được dùng
IV. NHẬN BIẾT Al
3+
TRONG DUNG DỊCH
Thuốc thử:
Hiện tượng:
3. Điều chế Al(OH)
3
:
– Từ muối Al
3+
: AlCl
3
+ NaOH (đủ) →
AlCl
3
+ NH
3
(dư) + H
2
O →
– Từ muối aluminat AlO
2
–
:
NaAlO
2
+ HCl (đủ) + H
2
O →
NaAlO
2
+ CO
2
(dư) + H
2
O →
* công thức phèn chua: hay được dùng
IV. NHẬN BIẾT Al
3+
TRONG DUNG DỊCH
Thuốc thử:
Hiện tượng:
3. Điều chế Al(OH)
3
:
– Từ muối Al
3+
: AlCl
3
+ NaOH (đủ) →
AlCl
3
+ NH
3
(dư) + H
2
O →
– Từ muối aluminat AlO
2
–
:
NaAlO
2
+ HCl (đủ) + H
2
O →
NaAlO
2
+ CO
2
(dư) + H
2
O →
* công thức phèn chua: hay được dùng
IV. NHẬN BIẾT Al
3+
TRONG DUNG DỊCH
Thuốc thử:
Hiện tượng:
– Cấu hình electron của Fe(Z=26):……………………………….; Fe
2+
:……………………….; Fe
3+
:………………………………….
– Cho biết vị trí của Fe trong BTH:……………………………………………………………
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA Fe:
Sắt là kim loại có Sắt có thể ……………………… thành Fe
2+
hoặc Fe
3+
. (Fe → Fe
2+
+ 2e ; Fe → Fe
3+
+ 3e)
1. Tác dụng với Phi kim:
a) Tác dụng với Oxy :
Fe + O
2
→
o
t
b) Tác dụng các phi kim khác:
Fe + Cl
2
→
o
t
; Fe + S
→
o
t
2. Tác dụng với H
2
O
Fe + H
2
O
hơi
→
≈< C)500 ( C
oo
570
Fe + H
2
O
hơi
→
> C
o
570
3. Tác dụng với Axit
Fe + H
2
SO
4
loãng → ; Fe + HCl →
Fe+ HNO
3
loãng → ; Fe+ HNO
3
đặc
→
o
t
– Cấu hình electron của Fe(Z=26):……………………………….; Fe
2+
:……………………….; Fe
3+
:………………………………….
– Cho biết vị trí của Fe trong BTH:……………………………………………………………
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA Fe:
Sắt là kim loại có Sắt có thể ……………………… thành Fe
2+
hoặc Fe
3+
. (Fe → Fe
2+
+ 2e ; Fe → Fe
3+
+ 3e)
1. Tác dụng với Phi kim:
a) Tác dụng với Oxy :
Fe + O
2
→
o
t
b) Tác dụng các phi kim khác:
Fe + Cl
2
→
o
t
; Fe + S
→
o
t
2. Tác dụng với H
2
O
Fe + H
2
O
hơi
→
≈< C)500 ( C
oo
570
Fe + H
2
O
hơi
→
> C
o
570
3. Tác dụng với Axit
Fe + H
2
SO
4
loãng → ; Fe + HCl →
Fe+ HNO
3
loãng → ; Fe+ HNO
3
đặc
→
o
t
Fe + H
2
SO
4
đặc
→
o
t
Fe bị thụ động hóa
4. Tác dụng với dung dịch muối
Fe + CuSO
4
→
Fe + AgNO
3
→
Nếu AgNO
3
dư
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN CỦA SẮT
– Một số quặng sắt quan trọng: Hematit đỏ (…………); Hematit nâu ( )
Manhetit (……… ) (là quặng giàu sắt nhất nhưng hiếm có trong tự nhiên) ; Xyderit (…………) ; Pyrit sắt ( )
V. ĐIỀU CHẾ SẮT:
1. Điện phân dung dịch muối sắt :
FeCl
2
FeSO
4
+ H
2
O
2. Nhiệt luyện : FeO + H
2
Fe
2
O
3
+ Al
Fe
3
O
4
+ CO
Fe + H
2
SO
4
đặc
→
o
t
Fe bị thụ động hóa
4. Tác dụng với dung dịch muối
Fe + CuSO
4
→
Fe + AgNO
3
→
Nếu AgNO
3
dư
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN CỦA SẮT
– Một số quặng sắt quan trọng: Hematit đỏ (…………); Hematit nâu ( )
Manhetit (……… ) (là quặng giàu sắt nhất nhưng hiếm có trong tự nhiên) ; Xyderit (…………) ; Pyrit sắt ( )
V. ĐIỀU CHẾ SẮT:
1. Điện phân dung dịch muối sắt :
FeCl
2
FeSO
4
+ H
2
O
2. Nhiệt luyện : FeO + H
2
Fe
2
O
3
+ Al
Fe
3
O
4
+ CO
I.HỢP CHẤT SẮT (II)
1.FeO
a. Tính chất hóa học của FeO:
• Oxit bazơ : FeO + H
2
SO
4 loãng
→
• Tính khử : FeO + H
2
SO
4
đ
to
………………….+ SO
2
↑ + ; FeO + HNO
3
l → + NO↑ +
• Tính oxy hóa: FeO + H
2
→
o
t
b. Điều chế FeO: Fe
3
O
4
+ CO
→
o
t
; Fe(OH)
2
kkcoù khoâng
t
o
→
………………
2. Fe(OH)
2
: Kết tủa ……
a. Tính chất hóa học:.
• Tính bazơ : Fe(OH)
2
+ H
2
SO
4
l →
• Tính khử : Fe(OH)
2
+ H
2
SO
4
đ
→
o
t
+ SO
2
↑ + ……; Fe(OH)
2
+ HNO
3
l → + NO↑ +
Fe(OH)
2
+ O
2
+ H
2
O →
Trắng xanh nâu đỏ
I.HỢP CHẤT SẮT (II)
1.FeO
a. Tính chất hóa học của FeO:
• Oxit bazơ : FeO + H
2
SO
4 loãng
→
• Tính khử : FeO + H
2
SO
4
đ
to
………………….+ SO
2
↑ + ; FeO + HNO
3
l → + NO↑ +
• Tính oxy hóa: FeO + H
2
→
o
t
b. Điều chế FeO: Fe
3
O
4
+ CO
→
o
t
; Fe(OH)
2
kkcoù khoâng
t
o
→
………………
2. Fe(OH)
2
: Kết tủa ……
a. Tính chất hóa học:.
• Tính bazơ : Fe(OH)
2
+ H
2
SO
4
l →
• Tính khử : Fe(OH)
2
+ H
2
SO
4
đ
→
o
t
+ SO
2
↑ + ……; Fe(OH)
2
+ HNO
3
l → + NO↑ +
Fe(OH)
2
+ O
2
+ H
2
O →
Trắng xanh nâu đỏ
I.HỢP CHẤT SẮT (II)
1.FeO
a. Tính chất hóa học của FeO:
• Oxit bazơ : FeO + H
2
SO
4 loãng
→
• Tính khử : FeO + H
2
SO
4
đ
to
………………….+ SO
2
↑ + ; FeO + HNO
3
l → + NO↑ +
• Tính oxy hóa: FeO + H
2
→
o
t
b. Điều chế FeO: Fe
3
O
4
+ CO
→
o
t
; Fe(OH)
2
kkcoù khoâng
t
o
→
………………
2. Fe(OH)
2
: Kết tủa ……
a. Tính chất hóa học:.
• Tính bazơ : Fe(OH)
2
+ H
2
SO
4
l →
• Tính khử : Fe(OH)
2
+ H
2
SO
4
đ
→
o
t
+ SO
2
↑ + ……; Fe(OH)
2
+ HNO
3
l → + NO↑ +
Fe(OH)
2
+ O
2
+ H
2
O →
Trắng xanh nâu đỏ