Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Chuẩn bị thi học kỳ II Toán 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (112.85 KB, 4 trang )

Họ và tên: Thứ , ngày tháng 5 năm 2010
Lớp : 9
kiểm tra học kỳ II môn toán
Thời gian: 90 phút
Đề I
Điểm Lời phê của thầy, cô giáo
Phần 1 . Trắc nghiệm ( 4 điểm )
Hãy chọn đáp án đúng theo yêu cầu bài toán ( tù câu1 đến câu 12 )
Câu 1: Nghiệm của hệ phơng trình





=+
=++
221
2321
yx
yx
A. x = 2
2
; y =
2
. B. x = -7; y = 4.
B. x = 7 ; y = 4. C. x = 4 ; y = 7.
Câu 2: Cho hàm số y = -
3
x
2
. Kết luận nào sau đây là đúng.


A. Hàm số trên luôn luôn đồng biến.
B. Hàm số trên luôn luôn nghịch biến.
C. Hàm số trên đồng biến khi x< 0 và nghịch biến khi x > 0.
D. Hàm số trên nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x> 0.
Câu 3: Điểm A(- 2; -1) thuộc đồ thị hàm số nào?
A. y = -
2
x
4
B. y =
2
x
2
C. y = -
2
x
2
D. y =
2
x
4
Câu 4: Gọi x
1
, x
2
là hai nghiệm của phơng trình x
2
3x + 2 = 0
Tổng x
1

+ x
2
+ 4x
1
x
2
bằng:
A. -5 ; B. 9 ; C. 5 ; D. 11
Câu 5: Cho phơng trình x
2
3ax + 2a
2
a 1 = 0. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Phơng trình có nghiệm với mọi giá trị của a
B. Phơng trình vô nghiệm nếu a+2 < 0
C. Phơng trình có hai nghiệm là 2a + 1 và a 1 nếu a

- 2
D. Phơng trình có nghiệm kép là -3 khi và chỉ khi a = -2
Câu 6: Nếu dây cung AB =
3R
thì số đo của cung nhỏ tơng ứng là:
A. 60
0
B. 120
0
C. 45
0
D. Đáp số khác
Câu 7: Hình vẽ, biết

0
40

=CIA

0
80

=CKA
. Vậy sđ
BD
là:
A. 30
0
B. 40
0
C. 50
0
D. 60
0
Câu 8 : Cho tứ giác ABCD nội tiếp.Các góc của tứ giác lần lợt là:
A. 82
0
; 90
0
; 98
0
; 70
0
B. 65

0
; 85
0
; 125
0
; 95
0
C. 60
0
; 120
0
; 100
0
; 80
0
D. 55
0
; 75
0
; 125
0
; 105
0
Câu 9: Biết m > n . Cách viết nào sau đây đúng
trong hình 1?
A. MN = PQ
B. MN < PQ
C. MN > PQ
D. Không so sánh đợc
m

n
O
N
M
Q
P
Hình 1
Câu 10: Trong hình 2 biết MN là đờng kính .
Góc NMQ bằng:
A. 30
0
B. 35
0
C. 20
0

D. 40
0
Q
M
N
P
Hình 2
Câu 11: Hình nào sau đây không nội tiếp đờng tròn ?
A. Hình vuông ; B. Hình thoi; C. Hình chữ nhật; D. Hình thang cân
Câu 12: Một hình nón có chiều cao 12 cm, đờng kính đáy là 18 cm. Diện tích xung quanh của hình nón là:
A. S = 523,9 cm
2
B. S = 532,9 cm
2

C. S = 432,9 cm
2
D. S = 423,9 cm
2
Câu 13: Điền vào chỗ trống ( ) trong các câu sau
Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy, thì phần mặt phẳng nằm trong hình trụ ( mặt
cắt) là
Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng , thì mặt cắt là một hình chữ nhật.
Câu 14: Xác định tính đúng sai của các khẳng định sau:
Khẳng định Đúng Sai
A Hai đờng thẳng y = x + 1 và y = - x vuông góc với nhau
B Hai đờng thẳng y = 3(x + 1) và y = x + 1 song song với nhau
C Ba đờng thẳng y = 2x + 1 và y = 3x và y = x + 2 đồng quy
Phần 2. Tự luận ( 6 điểm )
Câu 14: Hai ngời đi xe máy khởi hành cùng một lúc từ A đến B. Biết rằng quãng đờng AB dài 120 km và
mỗi giờ ngời thứ hai đi ít hơn ngời thứ nhất là 6 km nên đến B chậm hơn ngời thứ nhất là 40 phút. Tính vận
tốc của mỗi ngời.
Câu15: Cho phơng trình: x
2
2(m-1) x + (1- 2m) = 0 (1)
a) Giải phơng trình khi m = 2.
b) Với m khác 0, chứng minh rằng phơng trình (1) có 2 nghiệm phân biệt.
c) Giả sử x
1
, x
2
là 2 nghiệm của phơng trình (1) thoả mãn: x
1
x
2

= 2. Hãy tìm m?
Câu16: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đờng tròn tâm O ; AD và CE là hai đờng cao
của tam giác cắt nhau tại H; Kẻ đờng kính BM; gọi I là giao điểm của BM và DE; K là giao điểm của AC
và HM.
1) Chứng minh rằng các tứ giác AEDC và CMID là các tứ giác nội tiếp trong một đờng tròn.
2) Chứng minh rằng tứ giác AHCM là hình bình hành và OK vuông góc với AC.
3) Cho số đo góc AOK bằng 60
0
. Chứng minh rằng tam giác HBO cân.


Họ và tên: Thứ , ngày tháng 5 năm 2010
Lớp : 9
kiểm tra học kỳ II - môn toán
Thời gian: 90 phút
Đề II
Điểm Lời phê của thầy, cô giáo
Phần 1 . Trắc nghiệm ( 4 điểm )
Hãy chọn đáp án đúng theo yêu cầu bài toán ( từ câu1 đến câu 12 )
Câu 1: Nghiệm của hệ phơng trình





=+
=++
212
2312
yx

yx
A. x = 2
2
; y =
2
. B. x = -7; y = 4.
B. x = 7 ; y = 4. C. x = 4 ; y = 7.
Câu 2: Cho hàm số y =
3
x
2
. Kết luận nào sau đây là đúng.
A. Hàm số trên luôn luôn đồng biến.
B. Hàm số trên luôn luôn nghịch biến.
C. Hàm số trên đồng biến khi x< 0 và nghịch biến khi x > 0.
D. Hàm số trên nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x> 0.
Câu 3: Điểm A( 2; -1) thuộc đồ thị hàm số nào?
A. y =
2
x
4
B. y =
2
x
2
C. y = -
2
x
2
D. y = -

2
x
4

Câu 4: Gọi x
1
, x
2
là hai nghiệm của phơng trình x
2
5x + 4 = 0
Tổng x
1
+ x
2
+ 3x
1
x
2
bằng:
A. -17 ; B. 17 ; C. 4 ; D. 5
Câu 5: Cho phơng trình x
2
4ax + 3a
2
2a 1 = 0. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Phơng trình vô nghiệm nếu a+1 < 0
B. Phơng trình có nghiệm với mọi giá trị của a

C. Phơng trình có hai nghiệm là 3a + 1 và a -1 nếu a


-1.
D. Phơng trình có nghiệm kép là -2 khi và chỉ khi a = -1
Câu 6: Nếu dây cung AB =
2R
thì số đo của cung nhỏ tơng ứng là:
A. 45
0
B. 120
0
C. 90
0
D. Đáp số khác
Câu 7: Hình vẽ, biết
0
50=AIC

0
80

=CKA
. Vậy sđ
BD
là:
A. 60
0
B. 40
0
C. 50
0

D. 30
0
Câu 8 : Cho tứ giác ABCD nội tiếp.Các góc của tứ giác lần lợt là:
A. 45
0
; 65
0
; 135
0
; 115
0
B. 65
0
; 85
0
; 125
0
; 95
0
C. 60
0
; 120
0
; 100
0
; 80
0
D. 82
0
; 90

0
; 98
0
; 70
0
Câu 9: Biết m < n . Cách viết nào sau đây đúng
trong hình 1?
A. MN = PQ
B. MN < PQ
C. MN > PQ
D. Không so sánh đợc
m
n
O
N
M
Q
P
Hình 1
Câu 10: Trong hình 2 biết MN là đờng kính .
Góc NMQ bằng:
A. 30
0
B. 35
0
C. 20
0

D. 40
0

Q
M
N
P
Hình 2
Câu 11: Hình nào sau đây nội tiếp đờng tròn ?
A. Hình thang vuông ; C. Hình thoi; B. Hình bình hành; D. Hình thang cân.
Câu 12: Một hình nón có chiều cao 12 cm, đờng kính đáy là 10 cm. Diện tích xung quanh của hình nón là:
A. S = 204,1 cm
2
B. S = 304,1 cm
2
C. S = 402,1 cm
2
D. S = 403,1 cm
2
Câu 13: Điền vào chỗ trống ( ) trong các câu sau
Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng , thì mặt cắt là một hình
chữ nhật.
Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy, thì phần mặt phẳng nằm trong hình trụ ( mặt
cắt) là

Câu 14: Xác định tính đúng sai của các khẳng định sau:
Khẳng định Đúng Sai
A Hai đờng thẳng y = 2x + 1 và y = - 2x vuông góc với nhau
B Hai đờng thẳng y = 5(x + 1) và y = 5x + 1 song song với nhau
C Ba đờng thẳng y = 2x - 1 và y = 3x và y = x - 2 đồng quy
Phần 2. Tự luận ( 6 điểm )
Câu 14: Hai ngời đi xe máy khởi hành cùng một lúc từ A đến B. Biết rằng quãng đờng AB dài 140 km và
mỗi giờ ngời thứ hai đi ít hơn ngời thứ nhất là 5 km nên đến B chậm hơn ngời thứ nhất là 40 phút. Tính vận

tốc của mỗi ngời.
Câu15: Cho phơng trình: x
2
2(m-1) x + 2m - 3 = 0 ( 1 )
a) Giải phơng trình khi m = 2.
b) Với m khác 2, chứng minh rằng phơng trình (1) có 2 nghiệm phân biệt.
c) Giả sử x
1
, x
2
là 2 nghiệm của phơng trình (1) thoả mãn: x
1
x
2
= 2. Hãy tìm m?
Câu16: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đờng tròn tâm O ; AE và CF là hai đờng cao của tam
giác cắt nhau tại H; Kẻ đờng kính BM; gọi I là giao điểm của BM và EF; K là giao điểm của AC và HM.
1) Chứng minh rằng các tứ giác AFEC và CMIE là các tứ giác nội tiếp trong một đờng tròn.
2) Chứng minh rằng tứ giác AHCM là hình bình hành và OK vuông góc với AC.
3) Cho số đo góc AOK bằng 60
0
. Chứng minh rằng tam giác HBO cân.


×