Tải bản đầy đủ (.doc) (23 trang)

de thi toán Hk 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (184.6 KB, 23 trang )

Trường TH SÔNG MÂY
Học sinh: …………………

Lớp : ………………………
Ngày thi : … …………
SỐ
BÁO
DANH
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ- HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2008 – 2009
MÔN : TOÁN LỚP 5 (Thời gian : 40 phút) ĐỀ 1
GIÁM THỊ 1 GIÁM THỊ 2 MẬT

SỐ TT
ĐIỂM (bằng số và chữ) GIÁM KHẢO 1 GIÁM KHẢO 2 MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ……………… / 3 điểm . Khoanh tròn ý đúng nhất:
Câu 1 : /0,5đ15 1/. 23m
2
9dm
2
viết dưới dạng số thập phân với đơn vị đo bằng m
2
là:
a) 23,9m
2
b) 23,90m
2
c) 23,09m
2
d) 23,009m
2



Câu 2 : / 0,5đ
2/. Dãy số nào được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn ?
a) 31,84 ; 31,86; 31,359; 3102,5; 31,052
b) 1,5; 1,7; 1,69; 1,9; 1,825
c) 19,9; 19,29; 19,599; 19,60; 19
d) 6,495; 6,549; 6,594; 6,945; 6,954
Câu 3 : / 0,5đ
3/. Lớp 5A có 18 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Tỉ số giữa số học sinh nam
và số học sinh nữ là:
a) 90% b) 95% c) 36% d) 180%
Câu 4 : / 0,5đ
4/. Một thùng nước hình lập phương có cạnh 4dm, vậy thể tích của thùng là:
a) 64dm
3
b) 64dm
2
c) 96dm d) 96dm
3

Câu 5: / 0,5đ 5/. 16% viết dưới dạng số thập phân là :
a) 0,16 b) 0,016 c) 1,6 d) 16,0
Câu 6: / 0,5đ 6/. Một hình thang có diện tích 9dm
2
, đáy lớn 5dm, đáy bé 2,5dm. Chiều cao
hình thang đó là:
a) 1,2dm b) 2,4dm c) 1,8dm d) 7,2dm
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN: ……………… / 7 điểm
HỌC SINH KHÔNG ĐƯC VIẾT
VÀO KHUNG NÀY

VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT

Bài 1 : /1,5đ

1/. <, >, = ?
63,04 ……63,0400 0,52 … 0,519 3257 … 3256,99
28 giờ …… 1 ngày 8 giờ 2 giờ 18 phút …….2,3 giờ
Bài 2 : /2,5đ 2/. Đặt tính và tính :
a) 719,25 + 206,1 b) 9 – 3,38 c) 26,5 x 4,2 d) 74,76 : 2,1





Bài 3 : /1đ
3/. Tìm x, biết : 10 – x = 10 : 4 ………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
Bài 4: … /2đ Qng đường AB dài 162km. Cùng lúc, một ơ tơ chạy từ A đến B và một xe đạp chạy
từ B đến A. Sau 2 giờ hai xe gặp nhau.
a) Tìm vận tốc mỗi xe, biết rằng vận tốc xe đạp bằng
7
2
vận tốc ơ tơ.
b) Chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu ki-lơ-met?
Bài giải



……………………………………………………….
….……………………………………………………
……………………………………………………….
………………………………………………………
……………………………………………………….
………………………………………………………
Trường TH SÔNG MÂY
Học sinh: …………………….

Lớp : ………………………
Ngày thi : … …………
SỐ
BÁO
DANH
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ- HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2008 – 2009
MÔN : TOÁN LỚP 5 (Thời gian : 40 phút) ĐỀ 2
GIÁM THỊ 1 GIÁM THỊ 2 MẬT

SỐ TT
ĐIỂM (bằng số và chữ) GIÁM KHẢO 1 GIÁM KHẢO 2 MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ……………… / 3 điểm . Khoanh tròn ý đúng nhất:
Câu 1 : / 0,5đ
1/. Dãy số nào được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?
a) 9,9; 9,2; 9,599; 9,60; 9
b) 2,5; 2,7; 2,69; 2,9; 1,25
c) 7,954; 7,945; 7,594; 7,549; 7,459
d) 31,84 ; 31,86; 31,359; 31,025; 31,052
Câu 2 : /0,5đ15 2/. 2ha 61a viết dưới dạng số thập phân với đơn vị đo bằng hecta là:
a) 2,61ha b) 2,061ha c) 2,0061ha d) 2,6100ha

Câu 3 : / 0,5đ
3/. Lớp 5A có 16 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Tỉ số giữa số học sinh nam
và số học sinh nữ là:
a) 80% b) 90% c) 125% d) 160%
Câu 4 : / 0,5đ
4/. Một thùng xách nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 3dm, chiều rộng
2dm và cao 4dm, vậy thể tích của thùng là:
a) 24dm
2
b) 24dm
3
c) 24dm d) 96dm
3

Câu 5: / 0,5đ 5/. 15% viết dưới dạng số thập phân là :
a) 0,15 b) 0,015 c) 1,5 d) 15,0
Câu 6: / 0,5đ 6/. Một hình thang có diện tích 9dm
2
, tổng 2 đáy là 6dm. Chiều cao hình thang
đó là:
a) 1,2dm b) 1,5dm c) 3dm d) 1,33dm
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN: ……………… / 7 điểm
HỌC SINH KHÔNG ĐƯC VIẾT
VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT

Bài 1 : /1,5đ

1/. <, >, = ?
43,05 ……43,0500 0,32 … 0,319 7523 … 7522,99

26 giờ …… 1 ngày 6 giờ 2 giờ 24 phút …….2,4 giờ
Bài 2 : /2,5đ 2/. Đặt tính và tính :
a) 819,15 + 106,1 b) 7 – 1,38 c) 24,5 x 5,2 d) 81,42 : 2,3





Bài 3 : /1đ
3/. Tìm x, biết : 10 + x = 100 : 2,5 ………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
Bài 4: … /2đ Qng đường AB dài 297 km. Cùng lúc, một ơ tơ chạy từ A đến B và một xe máy
chạy từ B đến A. Sau 3 giờ phút hai xe gặp nhau.
a) Tìm vận tốc mỗi xe, biết rằng vận tốc xe máy bằng
5
4
vận tốc ơ tơ.
b) Chỗ gặp nhau cách B bao nhiêu ki-lơ-met?
Bài giải










ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 5
ĐỀ 1:
I. PHAÀN TRAÉC NGHIEÄM: 3 ñieåm. Mỗi câu đúng được 0,5 đ.
Câu 1 :0,5đ
1/. c) 23,09m
2

Câu 2 : 0,5đ
2/. d) 6,495; 6,549; 6,594; 6,945; 6,954
Câu 3 : 0,5đ
3/. a) 90%
Câu 4 : 0,5đ
4/. a) 64dm
3

Câu 5: 0,5đ 5/. a) 0,16
Câu 6: 0,5đ 6/. b) 2,4dm
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN: ……………… / 7 ñieåm
Bài 1 : /1,5đ
1/. <, >, = ?. Sai 1 dấu trừ 0,5 đ. Bôi xóa dấu không rõ ràng không tính điểm.
63,04 = 63,0400 0,52 > 0,519 3257 > 3256,99
28 giờ < 1 ngày 8 giờ 2 giờ 18 phút = .2,3 giờ
Bài 2 : /2,5đ 2/. Đặt tính và tính : Bài a), b) mỗi bài 0,5 đ. Bài c), d) mỗi bài 0,75 đ. Không tính
điểm đặt tính. Sai đề không tính điểm.
a) 719,25 + 206,1 = 925,35 b) 9 – 3,38 = 5,62
c) 26,5 x 4,2 = 111,3 d) 74,76 : 2,1= 35,6
Bài 3 : /1đ
3/. Tìm x, biết : 10 – x = 46,8 : 6,5
10 – x = 7,2 (0,25 đ)

x = 10 – 7,2 (0,5đ)
x = 2,8 (0,25 đ)
Bài 4: … /2đ Bài giải
a) Tổng hai vận tốc : 162 : 2= 81 km/giờ (0, 5 đ)
Vận tốc ô tô : 81 : (2 + 7) x 7 = 63 (km/giờ) (0,25 đ)
Vận tốc xe đạp: 81 – 63 = 18 (km/giờ) (0,25 đ)
b) Chỗ gặp nhau cách A: 56 x 2 = 112 (km) (0,5đ)
Đáp số : a)63 km/giờ và 18km/giờ (0,25 đ)
b) 112 km (0,25 đ)
ĐỀ 2:
I. PHAÀN TRAÉC NGHIEÄM: ……………… / 3 ñieåm . Khoanh tròn ý đúng nhất:
Câu 1 : / 0,5đ
1/. c) 7,495; 7,549; 7,594; 7,945; 7,954
Câu 2 : /0,5đ
2/. a) 2,61ha
Câu 3 : / 0,5đ
3/. c) 125%
Câu 4 : / 0,5đ
4/. b) 24dm
3

Câu 5: / 0,5đ 5/. a) 0,15
Câu 6: / 0,5đ 6/. c) 3dm
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN: ……………… / 7 điểm
Bài 1 : /1,5đ

1/. <, >, = ? Sai 1 dấu trừ 0,5 đ. Bơi xóa dấu khơng rõ ràng khơng tính điểm.
43,05 = 43,0500 0,32 >.0,319 7523 >7522,99
26 giờ < 1 ngày 6 giờ 2 giờ 24 phút =.2,4 giờ
Bài 2 : /2,5đ 2/. Đặt tính và tính : Bài a), b) mỗi bài 0,5 đ. Bài c), d) mỗi bài 0,75 đ. Khơng tính

điểm đặt tính. Sai đề khơng tính điểm.
a) 925.25 b) 5.62 c) 127.4 d) 35,4
Bài 3 : /1đ
3/. Tìm x, biết : 10 + x = 100 : 2,5
10 + x = 40 (0,25 đ)
x = 40 – 10 (0,5đ)
x = 30 (0,25 đ)
Bài 4: … /2đ Bài giải
a)
Tổng hai vận tốc : 297 : 3 = 99 km/giờ (0, 5 đ)
Vận tốc ơ tơ : 99 : (4 + 5) x 5 = 55 (km/giờ) (0,25 đ)
Vận tốc xe máy: 99 – 55 = 44 (km/giờ) (0,25 đ)
b) Chỗ gặp nhau cách B: 44 x 2 = 88 (km) (0,5đ)
Đáp số : a)55 km/giờ và 44km/giờ (0,25 đ)
b) 88 km (0,25 đ)
Trường TH SÔNG MÂY
SỐ
BÁO
DANH
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ- HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2008 – 2009
MÔN : TOÁN LỚP 4 (Thời gian : 40 phút) ĐỀ 1
Học sinh: …………………….

Lớp : ………………………
Ngày thi : … …………
GIÁM THỊ 1 GIÁM THỊ 2 MẬT

SỐ TT
ĐIỂM (bằng số và chữ) GIÁM KHẢO 1 GIÁM KHẢO 2 MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ……………… / 3 điểm . Khoanh tròn ý đúng nhất:
Câu 1 : / 0,5đ
1/. Giá trị của chữ số 8 trong số 675890 là:
a) 800 b) 8000 c) 80000 d) 800000
Câu 2 : /0,5đ
2/. Hiệu hai số là 24, tỉ số của hai số là
3
1
. Số lớn là :
a) 18 b) 12 c) 24 d) 36
Câu 3 : / 0,5đ
3/. 6m
2
34 dm
2
= …………dm
2
. Số cần điền vào chỗ chấm là:
a) 6034 b) 634 c) 6340 d) 0634
Câu 4 : / 0,5đ
4/. Phân số nào lớn hơn 1:
a)
16
20
b)
20
16
c)
15
15

d)
16
12
Câu 5: / 0,5đ 5/. Tính diện tích hình thoi có số đo hai đường chéo lần lượt là 5 cm và 8cm:
a) 13cm
2
b) 40cm
2
c) 20 cm
2
d) 26 cm
2
Câu 6: / 0,5đ 6/. Trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 10000, qng đường từ A đến B đo được 1 cm. Như
vậy độ dài thật của qng đường AB là :
a) 1000m b) 100m c) 10m d) 10000m
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN: ……………… / 7 điểm
Bài 2 : /2đ C©u 1: Tính :
a)
14
5
7
6
+
= b)
=
7
9
3
4
x


HỌC SINH KHÔNG ĐƯC VIẾT
VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT


7
6
2
1
16
20
10
5
42
36
4
5
24
18
Trường TH SÔNG MÂY
Học sinh: …………………….

Lớp : ………………………
Ngày thi : … …………
SỐ
BÁO
DANH
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ- HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2008 – 2009

MÔN : TOÁN LỚP 4 (Thời gian : 40 phút) ĐỀ 2
GIÁM THỊ 1 GIÁM THỊ 2 MẬT

SỐ TT
ĐIỂM (bằng số và chữ) GIÁM KHẢO 1 GIÁM KHẢO 2 MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ……………… / 3 điểm . Khoanh tròn ý đúng nhất:
Câu 1 : / 0,5đ
1/. Giá trị của chữ số 6 trong số 675890 là:
a) 600 b) 6000 c) 60000 d) 600000
Câu 2 : /0,5đ
2/. Tổng hai số là 24, tỉ số của hai số là
3
1
. Số lớn là :
a) 6 b) 12 c) 18 d) 20
Câu 3 : / 0,5đ
3/. 6m
2
4 dm
2
= …………dm
2
. Số cần điền vào chỗ chấm là:
a) 604 b) 6040 c) 640 d) 064
Câu 4 : / 0,5đ
4/. Phân số nào bé hơn 1:
a)
16
20
b)

20
16
c)
15
15
d)
16
21
Câu 5: / 0,5đ 5/. Tính diện tích hình thoi có số đo hai đường chéo lần lượt là 6 cm và 8cm:
a) 13cm
2
b) 40cm
2
c) 20 cm
2
d) 24 cm
2
Câu 6: / 0,5đ 6/. Trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 10000, qng đường từ A đến B đo được 1 dm. Như
vậy độ dài thật của qng đường AB là :
a) 1000m b) 100m c) 10m d) 10000m
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN: ……………… / 7 điểm
Bài 2 : /2đ C©u 1: Tính :
a)
14
9
7
6
+
= b)
=

5
9
3
4
x

HỌC SINH KHÔNG ĐƯC VIẾT
VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT

Bài 2 : /1đ
c)
=
7
2
:
5
1
d)
2
1
5
7

=
2/. Nối phân số ở hàng trên với phân số bằng nó ở hàng dưới:

Bài 3 : /2đ
3/.: a) x +
3

2
:
5
2
5
1
=
b) 205 x 116 - 205 x 16
…………………… ………………………
…………………… ………………………
……………………. ………………………
Bài 4: … /2đ
4/. Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 180m , chiều rộng bằng
5
4
chiều
dài.
a) Tìm chiều dài và chiều rộng mảnh vườn.
b) Tính diện tích mảnh vườn đó.
Bài giải








ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM TỐN 4
7

6
2
1
16
20
4
5
40
30
10
5
35
30
ĐỀ 1:
I. PHAÀN TRAÉC NGHIEÄM: 3 ñieåm. Mỗi câu đúng được 0,5 đ.
1/. a) 2/. c) 3/. b) 4/. a) 5/. c) 6/. b)
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN: ……………… / 7 ñieåm
Bài 1 : /2đ 1/. Mỗi bài 0,5 đ.Riêng bài a, b nếu không rút gọn chỉ được 0,25 đ/ bài
Bài 2 : /1 đ
2/. Nối: 1đ: Mỗi phân số nối đúng được 0,25 đ.
Bài 3 : /2đ
3/. a) x +
3
2
:
5
2
5
1
=

b) 205 x 116 - 205 x 16
x +
10
6
5
1
=
(0,25) = 215 x (116 - 16) (0,5 đ)
x =
5
1
10
6

(0,25 đ) = 215 x 100 = 21500 (0,5 đ)
x =
5
2
(0,5đ) Nếu chỉ tính được
10
4
thì ghi 0,25 đ
Bài giải
a) Chiều rộng mảnh vườn: 90 : (4+5) x 4 = 40m (0, 5 đ)
Chiều dài mảnh vườn: 90 – 40 = 50 (m) (0,25 đ)
b) Diện tích mảnh vườn: 40 x 50 = 2000 (m
2
) (0,75đ)
Đáp số : a)40m, 50m (0,25 đ b) 2000m
2

(0,25 đ)
ĐỀ 2:
I. PHAÀN TRAÉC NGHIEÄM: ……………… / 3 ñieåm . Khoanh tròn ý đúng nhất:
1/. d) 2/. c) 3/. a) 4/. b) 5/. d) 6/. a)
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN: ……………… / 7 ñieåm
Bài 1 : /2đ 1/. Mỗi bài 0,5 đ.Riêng bài b nếu không rút gọn chỉ được 0,25 đ
Bài 2 : /1 đ 2/. Nối: 1đ: Mỗi phân số nối đúng được 0,25 đ.
Bài 3 : /1đ
3/. a) x -
3
2
:
5
2
5
11
=
b) 215 x 86 + 215 x 14
x -
10
6
5
11
=
(0,25) = 215 x (86 + 14) (0,5 đ)
x =
5
11
10
6

+
(0,25 đ) = 215 x 100 = 21500 (0,5 đ)
x =
5
14
(0,5đ) Nếu chỉ tính được
10
28
thì ghi 0,25 đ
Bài 4: … /2đ Bài giải
a) Chiều rộng mảnh vườn: 180 : (4+5) x 4 = 80m (0, 5 đ)
Chiều dài mảnh vườn: 180 – 80 = 100 (m) (0,25 đ)
b) Diện tích mảnh vườn: 80 x 100 = 8000 (m
2
) (0,75đ)
Đáp số : a)80m, 100m (0,25 đ b) 8000m
2
(0,25 đ)

Trường TH SÔNG MÂY
Học sinh: ………………………

Lớp : ………………………
Ngày thi : …………………………
SỐ
BÁO
DANH
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ- HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2008 – 2009
MÔN : TOÁN LỚP 3 (Thời gian : 40 phút)

ĐỀ 1
GIÁM THỊ 1 GIÁM THỊ 2 MẬT

SỐ
TT
ĐIỂM (bằng số và chữ) GIÁM KHẢO 1 GIÁM KHẢO 2 MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ……………… / 3 điểm. Khoanh tròn ý đúng nhất:
Câu 1: / 0,5đ 1. 6km 12m = ? m.
a) 612 b) 6012 c) 6120 d) 60120
Câu 2 : /0,5 đ 2. Em điền số nào vào dấu ?
7038

x 7 : 9
?
a) 5473 b) 5484 c) 5474 d) 5475

Câu 3: / 0,5đ
3. Số bé nhất có 5 chữ số là :
a) 00000 b) 01000 c) 11111 d) 10000
Câu 4 : /0,5 đ
4. O là trung điểm của đoạn thẳng nào?
A B a) Đoạn thẳng AB

O
b) Đoạn thẳng AC
c) Đoạn thẳng AD
d) Đoạn thẳng CD
D C
Câu 5 : /0,5 đ 5. Phim hoạt hình bắt đầu chiếu lúc 7 giờ 30 phút và kết thúc lúc 8 giờ. Hỏi
phim dài bao lâu ?

a) 20 phút b) 25 phút c) 30 phút d) 40 phút
Câu 6 /0,5 đ 6. Hình vng có cạnh 5 cm thì diện tích là bao nhiêu?

a) 20cm
2
b) 20 cm

c) 25 cm d) 25 cm
2
HỌC SINH KHÔNG ĐƯC VIẾT
VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN: ……………… / 7 điểm
Bài 1 : /1đ 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) ; 39759 ; 39760 ; b) 49990 ; 50000 ;
Bài 2 : /2 đ 2. Đặt tính rồi tính :
7273 - 6755 3820 + 5079 1407 x 7 3388 : 8
………… ………….
………… ………….
………… ………….
………… ………….
Bài 3 : /1,5 đ
3. a) y : 3 = 7862 b) Điền số vào chỗ chấm :
…………………… 72 phút : 6 x 5 = giờ
……………………


Bài 4 : /2 đ
Bài 5 : /0,5 đ
4. 8 thùng dầu như nhau đựng 40 lít dầu. Hỏi có 30 lít dầu thì đựng trong mấy

thùng?
Bài giải


.


5. Tính diện tích hình A với các số đo trong hình vẽ dưới đây và ghi kết quả vào
chỗ chấm :

4 cm


4 cm
Diện tích hình A là ……………

4cm

12 cm

Hình

A
Đáp án và hướng dẫn chấm Tốn 3
ĐỀ 1:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3 điểm. Mỗi câu đúng được 0,5 đ.
1/. b) 2/. c) 3/. d) 4/. b) 5/. c) 6/. d)
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN: ……………… / 7 điểm
Bài 1 : /1đ 1/. Mỗi bài 0,5 đ. Riêng bài a) nếu sai 1 số vẫn trừ 0,5 đ
Bài 2 : /2 đ

2/. Đặt tính: Mỗi kết quả đúng được 0,5 đ
Bài 3 : /1.5đ
Bài 4 : /2đ
Bài 5: /0,5 đ
3/ Bài a) 1 đ. Đúng bước nào tính điểm bước đó. Bài b 0,5 đ
4/ . Mỗi lời giải và phép tính đúng được 1 đ. Sai 1 đơn vị trừ 0, 5 đ. Sai đáp số trừ 0,5 đ
Sai lời giải khơng tính điểm phép tính.
5/. Ghi được kết quả đúng được 0,5 đ. Nếu sai đơn vị chỉ được 0,25 đ. (64 cm
2
)
ĐỀ 2:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3 điểm. Mỗi câu đúng được 0,5 đ.
1/. a) 2/. d) 3/. c) 4/. c) 5/. a) 6/. a)
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN: ……………… / 7 điểm
Bài 1 : /1đ 1/. Mỗi bài 0,5 đ. Riêng bài a) nếu sai 1 số vẫn trừ 0,5 đ
Bài 2 : /2 đ
2/. Đặt tính Mỗi kết quả đúng được 0,5 đ
Bài 3 : /1,5đ
Bài 4 : /2đ
Bài 5: /0,5 đ
3/. Bài a) 1 đ. Đúng bước nào tính điểm bước đó. Bài b 0,5 đ
4/ . Mỗi lời giải và phép tính đúng được 1 đ. Sai 1 đơn vị trừ 0, 5 đ. Sai đáp số trừ 0,5 đ
Sai lời giải khơng tính điểm phép tính.
5/. Ghi được kết quả đúng được 0,5 đ. Nếu sai đơn vị chỉ được 0,25 đ. (36 cm
2
)
Trường TH SÔNG MÂY
Học sinh: ………………………

Lớp : ………………………

Ngày thi : …………………………
SỐ
BÁO
DANH
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ- HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2008 – 2009
MÔN : TOÁN LỚP 3 (Thời gian : 40 phút)
ĐỀ 2
GIÁM THỊ 1 GIÁM THỊ 2 MẬT

SỐ
TT
ĐIỂM (bằng số và chữ) GIÁM KHẢO 1 GIÁM KHẢO 2 MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ……………… / 3 điểm. Khoanh tròn ý đúng nhất:
Câu 1: / 0,5đ 1. 7km 32m = ? m.
a) 7032 b) 732 c) 7320 d) 70320
Câu 2 : /0,5 đ 2. Em điền số nào vào dấu ?
9855

x 5 : 9
?
a) 5473 b) 5484 c) 5474 d) 5475

Câu 3: / 0,5đ
3. Số lớn nhất có 5 chữ số là :
a) 99009 b) 90999 c) 99999 d) 99990
Câu 4 : /0,5 đ
4. O là trung điểm của đoạn thẳng nào?
M N a) Đoạn thẳng MN


O
b) Đoạn thẳng QP
c) Đoạn thẳng QN
d) Đoạn thẳng MQ
Q P
Câu 5 : /0,5 đ 5. Phim hoạt hình bắt đầu chiếu lúc 19 giờ 30 phút và kết thúc lúc 20 giờ.
Hỏi phim dài bao lâu ?
a) 30 phút b) 25 phút c) 40 phút d) 20 phút
Câu 6 /0,5 đ 6. Hình vng có cạnh 4 cm thì diện tích là bao nhiêu?

a) 16cm
2
b) 16 cm

c) 20 cm d) 20 cm
2
HỌC SINH KHÔNG ĐƯC VIẾT
VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN: ……………… / 7 điểm
Bài 1 : /1đ 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) ; 49769 ; 49770 ; b) 59990 ; 60000 ;
Bài 2 : /2 đ 2. Đặt tính rồi tính :
8274 - 5756 3930 + 5079 1508 x 7 1728 : 8
………… ………….
………… ………….
………… ………….
………… ………….
Bài 3 : /2 đ
3. a) y : 3 = 4832 b) Điền số vào chỗ chấm :

…………………… 72 giờ : 6 x 2 = ngày
……………………


Bài 4 : /2 đ
Bài 5 : /2 đ
4. 7 thùng dầu như nhau đựng 56 lít dầu. Hỏi có 32 lít dầu thì đựng trong mấy
thùng?
Bài giải


.


5. Tính diện tích hình A với các số đo trong hình vẽ dưới đây và ghi kết quả vào
chỗ chấm :

3 cm


3 cm
Diện tích hình A là ……………

3cm

9 cm

Hình

A

Trường TH SÔNG MÂY
Học sinh: ………………………

Lớp : ………………………
Ngày thi : …………………………
SỐ
BÁO
DANH
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ- HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2008 – 2009
MÔN : TOÁN LỚP 2 (Thời gian : 40 phút)
ĐỀ 1
GIÁM THỊ 1 GIÁM THỊ 2 MẬT

SỐ
TT
ĐIỂM (bằng số và chữ) GIÁM KHẢO 1 GIÁM KHẢO 2 MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ……………… / 3 điểm . Khoanh tròn ý đúng nhất:

Câu 1: / 0,5đ
1. Trong dãy số: 475, 457, 467, 456 ; số bé nhất là:
a) 456 b) 475 c) 457 d) 467
Câu 2: / 0,5đ
2. Một tam giác có các cạnh đều bằng 2dm. Chu vi hình tam giác đó là :
a) 4 dm b) 6 dm c) 8 dm d) 10 dm
Câu 3 /0,5 đ 3. 156 + …… = 342 + 156. Số cần điền vào chỗ chấm là:
a) 342 b) 156 c) 498 d) 186
Câu 4 : /0,5 đ
Câu 5 : /0,5 đ
Câu 6: …/0,5đ

4. Cột cờ ở sân trường cao khoảng :
a) 12m b) 12dm c) 12cm d) 12km
5. Cho dãy số : 497; 477; 457; ……Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a) 467 b) 437 c) 456 d) 458
6. 1000 đồng – 500 đồng = …. ?
a) 700 đồng b) 600 đồng c) 500 đồng d) 400 đồng
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN: ……………… / 7 điểm
Bài 1 : /2đ 1. Đặt tính rồi tính:
78 + 19 55 – 37 538 + 161 957 – 145
……… ………. ……… …………
………… ……… ……… ………….
…………. ………. ………. ………….
HỌC SINH KHÔNG ĐƯC VIẾT
VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT
Bài 2 : /1đ 2. <, >, = ?
527 kg …… 535 kg 603 kg ….703 kg 912 cm …… 847 cm + 42 cm
Bài 3: … /1 đ 3. Tìm x, biết:
a) 326 – x = 113 b) x : 8 = 5
………………… ……………
………………… ………………
……………… ……………
Bài 4: …. /2đ 4. Một trường học có 512 học sinh nữ và 426 học sinh nam. Hỏi trường đó có tất
cả bao nhiêu học sinh?
Bài giải
…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
Bài 5: …./1đ 6. Hình dưới có : a) tam giác
b) …………… tứ giác


Trường TH SÔNG MÂY
Học sinh: ………………………

Lớp : ………………………
Ngày thi : …………………………
SỐ
BÁO
DANH
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ- HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2008 – 2009
MÔN : TOÁN LỚP 2 (Thời gian : 40 phút)
ĐỀ 2
GIÁM THỊ 1 GIÁM THỊ 2 MẬT

SỐ
TT
ĐIỂM (bằng số và chữ) GIÁM KHẢO 1 GIÁM KHẢO 2 MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ……………… / 3 điểm . Khoanh tròn ý đúng nhất:

Câu 1: / 0,5đ
1. Trong dãy số: 475, 457, 467, 456 ; số lớn nhất là:
a) 456 b) 475 c) 457 d) 467
Câu 2: / 0,5đ
2. Một tam giác có các cạnh đều bằng 2cm. Chu vi hình tam giác đó là :
a) 4 cm b) 6 cm c) 8 cm d) 10 cm
Câu 3 /0,5 đ 3. 342 + 156 = 156 + … Số cần điền vào chỗ chấm là:
a) 342 b) 156 c) 498 d) 186
Câu 4 : /0,5 đ
Câu 5 : /0,5 đ

Câu 6: …/0,5đ
4. Cột cờ ở sân trường cao khoảng :
a) 10dm b) 10cm c) 10km d) 10m
5. Cho dãy số : 586; 576; 566; ……Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a) 567 b) 556 c) 546 d) 536
6. 500 đồng + 500 đồng = …. ?
a) 500 đồng b) 800 đồng c) 900 đồng d) 1000 đồng
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN: ……………… / 7 điểm
Bài 1 : /2đ 1. Đặt tính rồi tính:
68 + 19 55 – 47 518 + 261 777 – 145
……… ………. ……… …………
………… ……… ……… ………….
…………. ………. ………. ………….
HỌC SINH KHÔNG ĐƯC VIẾT
VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT
Bài 2 : /1đ 2. <, >, = ?
507 kg …… 505 kg 623 kg ….613 kg 512 cm …… 547 cm - 42 cm
Bài 3: … /1 đ 3. Tìm x, biết:
a) 226 – x = 110 b) x : 8 = 4
………………… ……………
………………… ………………
……………… ……………
Bài 4: …. /2đ 4. Một trường học có 502 học sinh nữ và 423 học sinh nam. Hỏi trường đó có tất
cả bao nhiêu học sinh?
Bài giải
…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
Bài 5: …./1đ 5. Hình dưới có : a) tam giác

b) …………… tứ giác

Đáp án và hướng dẫn chấm Toán 2
ĐỀ 1:
I. PHAÀN TRAÉC NGHIEÄM: 3 ñieåm. Mỗi câu đúng được 0,5 đ.
1/. a) 2/. b) 3/. a) 4/. a) 5/. b) 6/. c)
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN: ……………… / 7 ñieåm
Bài 1 : /2đ 1/. Đặt tính mỗi bài 0,5 đ.
Bài 2 : /1 đ
2/.: Mỗi dấu sai trừ 0,5 đ
Bài 3 : /1đ
Bài 4 : /2đ
Bài 5: /1 đ
3/ Mỗi bài 0,5 đ. Đúng bước nào tính điểm bước đó.
4/ . Lời giải và phép tính đúng được 2 đ. Sai 1 đơn vị trừ 0, 5 đ. Sai đáp số trừ 0,5 đ
5/. Ghi mỗi kết quả đúng được 0,5 đ.
ĐỀ 2:
I. PHAÀN TRAÉC NGHIEÄM: 3 ñieåm. Mỗi câu đúng được 0,5 đ.
1/. b) 2/. b) 3/. a) 4/. d) 5/. b) 6/. d)
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN: ……………… / 7 ñieåm
Bài 1 : /2đ 1/. Đặt tính mỗi bài 0,5 đ.
Bài 2 : /1 đ
2/.: Mỗi dấu sai trừ 0,5 đ
Bài 3 : /1đ
Bài 4 : /2đ
Bài 5: /1 đ
3/ Mỗi bài 0,5 đ. Đúng bước nào tính điểm bước đó.
4/ . Lời giải và phép tính đúng được 2 đ. Sai 1 đơn vị trừ 0, 5 đ. Sai đáp số trừ 0,5 đ
5/. Ghi mỗi kết quả đúng được 0,5 đ.
Trường TH SÔNG MÂY

Học sinh: ………………………

Lớp : ………………………
Ngày thi : …………………………
SỐ
BÁO
DANH
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ- HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2008 – 2009
MÔN : TOÁN LỚP 1 (Thời gian : 40 phút)
ĐỀ 1
GIÁM THỊ 1 GIÁM THỊ 2 MẬT

SỐ
TT
ĐIỂM (bằng số và chữ) GIÁM KHẢO 1 GIÁM KHẢO 2 MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ……………… / 3 điểm. Khoanh tròn ý đúng nhất:
Câu 1: / 0,5đ
1. Số liền sau của 79 là :
a) 78 b) 80 c) 77 d) 90

Câu 2: / 0,5đ
2. Số nhỏ nhất có hai chữ số là :
a) 11 b) 10 c) 9 d) 99
Câu 3 : /0,5 đ
3. 8 + …… = 18 ? Số cần điền vào chỗ chấm là:
a) 9 b) 10 c) 12 d) 20
Câu 4: / 0,5đ
4. Hình dưới có bao nhiêu đoạn thẳng ?
a) 4 b) 6 c) 7 d) 8

Câu 5 : /0,5 đ
5. Số 78 có :
a) 8 chục và 7 đơn vị b) 7 chục và 8 đơn vị
c) 78 chục và 0 đơn vị d) 87 chục
Câu 6 : /0,5 đ
6. …… – 20 = 30. Số cần điền vào chỗ chấm là:
a) 20 b) 30 c) 40 d) 50

HỌC SINH KHÔNG ĐƯC VIẾT
VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN: ……………… / 7 điểm
Bài 1 : /1đ 1. a) Viết các số 72, 74, 65, 96 theo thứ tự từ bé đến lớn :
………………………………………
b) Số lớn nhất có 2 chữ số giống nhau là: …
Bài 2 : /2đ 2. Đặt tính rồi tính :
a) 45 + 13 b) 85 – 24 c) 98 – 12 d) 25 + 42



Bài 3 : /2 đ
Bài 4 ……./ 1đ
3. Nam có 36 viên bi, Nam đã làm mất 25 viên bi. Hỏi Nam còn bao nhiêu viên bi
nữa ?
Bài giải


.
4. Tìm một số, biết rằng số đó cộng với 4 rồi trừ đi 10 thì được kết quả là 25.
Bài 5: ……/ 1đ

Trả lời : Số phải tìm là: ……………………………………….
5 < , >, = ?
28 + 10 … 30 + 7 43 – 33 ……20 – 10

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×