Trờng:THCS Tuân Chính GV: Tống Anh Tuấn
Giáo án:Tự chọn toán 6 Năm học 2009-2010
chủ đề III: Số nguyên
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 19. Quy tắc chuyển vế
A.Mục Tiêu
- Củng cố cho HS quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, tính chất đẳng
thức và giới thiệu quy tắc chuyển vế trong bất đẳng thức.
rèn luyện kĩ năng thực hiện quy tắc dấu ngoặc ,quy tắc chuyển vế để tính
nhanh tính hợp lí.
- Vận dụng kiến thức toán học vòa một số bài toán thực tế.
B. phơng tiện
Bảng phụ, bảng từ và các tấm viết số để tiến hành trò chơi trong bài 72
SGK
C. các hoạt động trên lớp
1. Tổ chức:
6A: 6B:
2. Kiểm tra
Hs1: Phát biểu quy tắc chuyển vế
Chữa bài tập sau:Tìm số nguyên x biết:3+(-2)+x=5
Hs2: Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc .Chữa bài tập sau
Bỏ dấu ngoặc rồi tính:
a) (18+29)+(158-18-29) b) (13-135+49)-(13+49)
3. Bài mới
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động1: luyện tập
Dạng1: Tính tổng sau một cách hợp lí.
Bài 1: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài
a) 3784+23-3785-15
gợi ý HS cách nhóm
Thực hiện phép tính
Nhắc lại quy tắc cho các số hạngvào trong
ngoặc .
b)21+22+23+24-11-12-13-14.
Bài 71: Tính nhanh.
a) -2001+(1999+2001)
b) (43-863)-(137-57)
gọi 2 HS lên bảng
Bài 1:
a) = (3784-3785)+(23-15)
= -1 +8 = 7
b) = ( 21-11) + (22-12) + (23-13) +
(24-14)
= 10 + 10 + 10 +10
= 40
a) = -2001 + 1999 +2001
= (-2001+2001) +1999 = 1999
b) = 43 -863 -137+57
= ( 43+57)-(863+137)
= 100 100 = - 900.
1
Trờng:THCS Tuân Chính GV: Tống Anh Tuấn
Giáo án:Tự chọn toán 6 Năm học 2009-2010
Dạng 2: Tìm x
Bài 2: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài
Tìm số nguyên x biết:
4-(27-3)=x-(13-4)
gv: có những cách làm nào ?
( thu gọn trong ngoặc trớc hoặc bỏ ngoặc
rồi thực hiện chuyển vế)
Bài 3: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài
Tìm số nguyên x biết:
9-25=(7-x)-(25+7)
nhắc lại tính chất của đẳng thức và quy tắc
chuyển vế.
Dạng 3: Quy tắc chuyển vế trong bất đẳng
thức:
Gv đa đề bài 4 trên bảng phụ
Bài 4
Gv hớng dẫn HS phân tích.
Gọi số điểm của A,B,c lần lợt là:
a,b,c ( điểm)
a) a+b+c=0 =>8+b+(-3)=0=>b=3-8=>b=-5
b) Gợi ý
6
2
=
+ ba
mà a+b+c = 0
Tính c?
Trò chơi: Bài tập 72 trang 88 SGK
Gv nêu đề bài bằng bảng từ, có gắn các số
nh hình 51 SGK ( 2 bảng để dùng cho 2
đội)
Có thể gợi ý: - Tìm tổng mỗi nhóm
tổng 3 nhóm = 12
tổng các số trong
mỗi nhóm lúc sau = 4
cách chuyển
Bài 2:
Cách1: 4-24 = x-9
4-24+9 = x=> x = -11
Cách 2: 4 -27 + 3 = x -13 + 4
-27 +_3 +13 =x=> x = -11
hs làm theo 2 cách tơng tự nh trên
Bài 3
Hs thực hiện các yêu cầu của GV
Hs đọc đề bài 4
Hs: Hiệu số bàn thắng thua của đội
đó năm ngoái là:
27 -48 = -21
hiệu số bàn thắng thua của đội đó
năm nay là:
39 - 24 = 15
hs: tóm tắt đề bài:
Tổng số điểm của A + B + C = 0
a) Tính điểm của B nếu A đợc 8
điểm và C đợc -3 điểm.
b) Tính điểm của C nếu
6
2
=
+ BA
điểm
hs lập đẳng thức biểu thị tổng số
điểm của 3 ngời = 0 rồi giải bài tập.
c= -12
Hs hoạt động nhóm
4. Củng cố
- Phát biểu lại quy tắc bỏ ngoặc, cho vào trong ngoặc, quy tắc chuyển vế
trong đẳng thức, bất đẳng thức. So sánh.
5: Hớng dẫn về nhà
- Ôn tập các quy tắcbài tập 67, 69 trang 87 SGK bài 96,97,103 (66) SBT.
2
Trờng:THCS Tuân Chính GV: Tống Anh Tuấn
Giáo án:Tự chọn toán 6 Năm học 2009-2010
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 20 : Nhân hai số nguyên
A.Mục Tiêu
- Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên , chú ý đặc biệt quy tắc dấu(-)x(-)=(+)
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép nhân hai số nguyên,bình phơng của một
số nguyên , sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân.
- Thấy rõ tính thực tế của phép nhân hai số nguyên ( thông qua bàI toán
chuyển động)
B.phơng tiện
Bảng phụ, Máy tính Casio, tài liệu tham khảo TNC-CĐ.
C. các hoạt động trên lớp
1. Tổ chức:
6A: 6B:
2. Kiểm tra
HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu, nhân với số 0
Chữa bài tập 120 trang 69 SBT
Hs2: So sánh qu tắc dấu của phép nhân và phép cộng số nguyên
Chữa bài tập 83 trang 92 SGK
Giá trị của biểu thức (x-2).(x+4) khi x=-1 là số nào trong 4 đáp số A,B,C,D d-
ới đây: A=9; B=-9;C=5;D=-5
3. Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: ôN TậP Lý THUYếT
HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên
cùng dấu, khác dấu, nhân với số 0
Chữa bài tập 1: Giáo viên treo bảng phụ ghi
đề bài
Hs2: So sánh qu tắc dấu của phép nhân và
phép cộng số nguyên
Chữa bài tập 2Giáo viên treo bảng phụ ghi
đề bài
Giá trị của biểu thức (x-2).(x+4) khi x=-1
là số nào trong 4 đáp số A,B,C,D dới đây:
A=9; B=-9;C=5;D=-5
Hs1:P hát biểu quy tắc
Chữa bài tập
Hs2: so sánh
Phép cộng: (+)+(+)
(+)
(-)+(-)
(-)
(-)+(+)(-) hoặc (+)
Phép nhân : (+).(+)
(+)
(-).(-)
(+)
(-).(+)
(-)
Chữa bài tập
Hoạt động 2. luyện tập
Dạng 1: áp dụng quy tắc và tìm thừa số
cha biết
Bài 3:Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài
(1) (2) (3) (4)
Dấu
của a
Dấu
của b
Dấu
của ab
Dấu
của
3
Trờng:THCS Tuân Chính GV: Tống Anh Tuấn
Giáo án:Tự chọn toán 6 Năm học 2009-2010
điền các dấu +, (-) thích hợp vào ô trống.
- Gợi ý cột 3 dấu của ab trớc.
- Căn cứ vào cột 2 và 3 ,điền dấu cột 4 dấu
của ab
2
Cho Hs hoạt động nhóm.
Bài 2 (bài 86 trang 93 SGK)
Điền số vào ô trống cho đúng.
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
a -15 13 9
b 6 -7 -8
ab -39 28 -36 8
Bài 4:Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài
Biết rằng 3
2
=9.có số nguyên nào khác mà
bình phơng của nó cũng bằng 9.
Gv yêu cầu một nhóm trình bày, kiểm tra
một vài nhóm khác
-Mở rộng: Biểu diễn các số 25 , 36 , 49 , 0
dới dạng tích hai số nguyên bằng nhau.
Nhận xét gì về bình phơng của mọi số?
-Dạng 2: So sánh các số
Bài 4 ( bài 82 trang 92 SGK) So sánh:
a) (-7).(-5) với 0
b)(-17).5 với (-5).(-2)
c)(+19+.(+6) với (-17).(-10).
Bài 5: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài
Cho x
Z. So sánh (-5).x với 0.
X có thể nhận những giá trị nào?
-Dạng 3 : Bài toán thực tế
Gv đa đề bài 133 trang 71 SBT
Đề bài Hãy xác định vị trí
của ngời đó so với 0.
Gv gọi hs đọc đề bài
Hỏi : Quãng đờng và vận tốc quy ớc thế
nào?
- Thời điểm qui ớc nh thế nào?
a) v=4;t=2 b) v=4;t=-2
c)v=-4 d) v=-4;t=-2
Giải thích ý nghĩa các đại lợng ứng với
từng trờng hợp
-Vậy xét ý nghĩa của bài toán chuyển động
ab
2
+
+
-
-
+
-
+
-
+
-
-
+
+
+
-
-
-Hs hoạt động theo nhóm làm bài
4
Bài 4:
3
2
=(-3)
2
=9
một nhóm trình bày lời giải
hs làm
NX: bình phơng của mọi số
nguyên đều không âm.
Hs làm bài tập 5
a) (-7).(-5) > 0
b)(-17).5 < (-5).(-2)
c)(+19+.(+6) < (-17).(-10).
HS: x có thể nhận các giá trị:
Nguyên dơng, nguyên âm,0
xnguyên dơng-5).x<0
x nguyên âm: (-5).x>0
x=0: (-5).x = 0
hs đọc đề bài
chiều trái
phải: +
chiều phải
trái: -
Thời điểm hiện tại: 0
Thời điểm trớc: -
Thời điếm sau: +
Hs giải thích
a) v=4;t=2 nghĩa là ngời đó đI từ
trái
phảI và thời gian là sau 2
giờ nữa
Vị trí ngời đó: A
(+4).(+2)=(+8)
b)4.(-2)=-8
vị trí của ngời đó: B
c) (-4).2=-8
+8+40-4-8
km
AC0D B
4
Trờng:THCS Tuân Chính GV: Tống Anh Tuấn
Giáo án:Tự chọn toán 6 Năm học 2009-2010
, quy tắc phép nhân số nguyên phù hợp với
ý nghĩa thực tế
Dạng 4: Sử dụng máy tính bỏ túi
Bài 6: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài
Gv yêu cầu HS tự nghiên cứu SGK
Nêu cách đặt số âm trên máy
Gv yêu cầu HS dùng máy tính bỏ túi để
tính:
a) (-1356).7 b)39.(-152) c)(-1909).(-75)
vị trí của ngời đó: B
d) (-4).(-2) =8
Vị trí ngời đó: A
HS: tự đọc SGK và làm phép
tính trên máy tính bỏ túi
a)-9492 b)-5928 c)143175
4 : Củng cố
Gv: khi nào tích hai số nguyên là số d-
ơng?là số 0?
Gv đa bài tập : Đúng hay sai để hs tranh
luận
a)(-3).(-5) = (-15)
b)6
2
=(-6)
2
c)(+15).(-4)=(-15).(+4)
d)(-12).(+7)=-(12.7)
e)Bình phơng của mọi số đều là số d-
ơng
Hs: Tích 2 số nguyên là số dơng nếu 2
số cùng dấu, là số âm nếu 2 số khác
dấu, là số 0 nếu có thừa số bằng 0.
Hs hoạt động trao đổi bàI tập
Đs
a) sai (-5).(-3)=15
b)đúng
c)đúng
d)đúng
e)sai, bình phơng mọi số đều không âm
5: Hớng dẫn về nhà
-Ôn lại các quy tắc phép nhân số nguyên-Ôn lại tính chất phép nhân
trong N
- Bài tập 126
131 trang 70 SBT.Các bài tập trong TNC-CĐ.
5
Trờng:THCS Tuân Chính GV: Tống Anh Tuấn
Giáo án:Tự chọn toán 6 Năm học 2009-2010
Ngày soạn: .
Ngày giảng:
Tiết 21: Tính chất của phép nhân
A.Mục Tiêu:
Củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân và nhận xét của phép nhân
nhiều số, phép nâng lên lũy thừa.
Biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép nhân để tính đúng, tính nhanh
giá trị biểu thức, xác định dấu của tích nhiều số.
B phơng tiện
Bảng phụ
C. các hoạt động trên lớp
1. Tổ chức:
6A: 6B:
2. Kiểm tra
Hs1: Phát biểu các tính chất của phép nhân số nguyên.Viết công thức tổng
quát.
Chữa bài tập sau Tính: (37-17).(-5)+23.(-13-17)
Hs2: Thế nào là lũy thừa bậc n của số nguyên a?
Chữa bài tập sau: Viết các tích sau dới dạng một lũy thừa:
a) (-5) (-5) (-5) (-5) (-5) b) (-2) (-2) (-2)(-3) (-3) (-3)
3. Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Luyện tập
Dạng1:Tính giá trị của biểu thức
Bài 1: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài
Tính (-57)(67-34)-67(34-57)
Ta có thể giải bài toán này nh thế nào?
Gọi 1 hs lên bảng làm
GV: có thể giải cách nào nhanh hơn? gọi
2 HS lên bảng.Làm nh vậy là dựa trên cơ
sở nào?
Bài 2:Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài
a) 237(-26)+26.137
b) 63(-25)+25(-23)
Bài 3:Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài
Tính giá trị của biểu thức
a) (-125)(-13)(-a) với a=8
Gv: Làm thế nào để tính đợc giá trị biểu
Bài 1
Hs: có thể thực hiện trong ngoặc trớc
ngoài ngoặc sau
=-1881+1541 =-340
Cách 2:
=-57.67-57(-34)-67.34-67.(-57)
=-57(67-67)-34(-57+67)
=-57.0-34.10 =-340
Bài 2:
Hs cả lớp làm bài tập, gọi 2 hs lên
bảng
a) = 26.137 26.237 = 26(137-
237)
= 26(-100) = -2600
b) = 25(-23)-25.63 = 25(-23-63)
= 25.(-86) = -2150
Bài 3:
6
Trờng:THCS Tuân Chính GV: Tống Anh Tuấn
Giáo án:Tự chọn toán 6 Năm học 2009-2010
thức?
Xác định dấu của biểu thức? Xác định
giá trị tuyệt đối?
b) (-1)(-2)(-3)(-4)(-5).b với b=20
Bài 4:Giáo viên treo bảng phụ ghi đề
bài . So sánh:
a) (-16).1253.(-8).(-4)(-3) với 0
Tích này so với 0 nh thế nào?
b) 13.(-24).(-15).(-8).4 với 0
Vậy dấu của tích phụ thuộc vào cái gì?
Dạng 2: Lũy thừa
Bài 5: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài
Viết các tích sau dới dạng lũy thừa của
một số nguyên:
a) (-8)(-3)
3
(+125)
gv: viết (-8), +125 dới dạng lũy thừa.
b) 27.(-2)
3
.(-7).49
viết 27 và 49 dới dạng lũy thừa?
Dạng3: Điền số vào ô trống, dãy số.
GV phát đề cho các nhóm
Đề bài:
Bài 6:Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài
p dụng tính chất:
a(b-c) = ab ac
iền số thích hợp vào ô trống:
a) G (-13)+8(-13)=(-7+8)(-13)= G
b) (-5)(-4- G)=(-5)(-4)-(-5)(-14)= G
Bài 147 SBT . Tìm hai số tiếp theo của
dãy số sau:
a) -2;4;-8;16;
b)5;-25;125;-625;
Hs:Phải thay giá trị a vào biểu thức
=(-125).(-13).(-8)=-
(125.8.13)=13000
Thay giá trị của b vào biểu thức:
=(-1)(-2)(-3)(-4)(-5).20
=-(2.3.4.5.20)=-12.10.20)=-2400
Bài 4:
Hs: Thay số vào rồi tính.
Hs: tích này lớn hơn 0 vì trong tích
có 4 thừa số âm
tích dơng.
Hs: tích này nhỏ hơn 0 vì trong tích
có 3 thừa số âm
tích âm.
HS : Dấu của tích phụ thuộc vào số
thừa số âm trong tích.
Nếu thừa số âm là chẵn tích sẽ dơng
Nếu thừa số âm là lẻ tích sẽ âm
=30.30.30 =30
3
=3
3
.(-2)
3
.(-7).(-7)
2
=42.42.42 =42
3
Hs :Hoạt động nhóm
Sau 5 phút yêu cầu 1 nhóm lên trình
bày bài 99 một nhóm khác trình bày
bài 147
HS: trong lớp nhận xét bổ sung.
Bài 147
a) -2;4;-8;16;-32;64
b)5;-25;125;-625;3125;-15625
4. .Hớng dẫn về nhà
- Ôn lại các tính chất của phép nhân trong Z.
- Bài tập về nhà: 143,144,145,146,148 trang 72,73 SBT
- Ôn tập bội và ớc của số tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng
7
Trờng:THCS Tuân Chính GV: Tống Anh Tuấn
Giáo án:Tự chọn toán 6 Năm học 2009-2010
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 22: ÔN tập chủ đề 3
A. mục tiêu
Ôn tập cho HS khái niệm về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối của một
số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép
cộng, phép nhân số nguyên.
HS vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh sô nguyên, thực hiện
phép tính, bài tập về giá trị tuyệt đối , số dối cả số nguyên.
B.phơng tiện
Bảng phụ
C.Tiến trình dạy học
1.Tổ chức : 6A: 6B:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1. ôn tập kháI niệm về tập Z, thứ tự trong Z
1) Viết tập hợp Z các số nguyên .
Tập Z gồm những số nào?
2)a)Viết số đối của số nguyên a
b)Số đối của số nguyên a có thể là
số nguyên dơng? số nguyên âm? số 0
hay không?
cho ví dụ.
3) Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là
gì? Nêu quy tắc lấy giá trị tuyệt đối
của 1 só nguyên.
Cho ví dụ
Vậy giá trị tuyệt đối của một số
nguyên có thể là số nguyên dơng? số
nguyên âm? số 0 hay không?
Gv yêu cầu HS chữa bàI 107 ( Tr 98
SGK)
Z =
{ }
, 2,1,0,1,2 ,
Tập Z gồm các số nguyên âm, số 0 và
các số nguyên dơng.
+Số đối của số nguyên a là (-a)
+ Số đối của số nguyên a có thể là số
nguyên dơng, số nguyên âm, là số 0.
Số đối của (-5) là (+5)
Số đối của (+3) là (-3)
Số đối của 0 là 0
Vậy số 0 bằng số đối của nó.
Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là
khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên
trục số.
Các quy tắc lấy giá trị tuyệt đối:
+ Giá trị tuyệt đối của số nguyên dơng
và số 0 là chính nó.
+ Giá trị tuyệt đối của số nguyên âm là
số đi của nó
Giá tri tuyệt đối của số nguyên a không
thể là số nguyên âm
Hớng dẫn hs quan sát trục số rồi
c) a< 0; -a =
0>= aa
a
b
a
b
-a
ba
-b 0
8
Trờng:THCS Tuân Chính GV: Tống Anh Tuấn
Giáo án:Tự chọn toán 6 Năm học 2009-2010
trả lời câu c
Gv cho hs chữa miệng bài 1: Giáo viên treo
bảng phụ ghi đề bài
Nêu cách so sánh hai số nguyên âm, 2 số
nguyên dơng, số nguyên âm với số 0, với số
nguyên dơng.
0;0 <>== bbbb
1hs đọc đề
1 hs trả lời
hs nêu
Hoạt động 2. ôn tập các phép toán trong Z
Gv: Trong tập Z có những phép toán
nào luôn thực hiện đợc?
Hãy phát biểu các quy tắc :
Cộng hai số nguyên cùng dấu
Cộng hai số nguyên khác dấu
Cho ví dụ
Chữa bài 2:Giáo viên treo bảng phụ
ghi đề bài
Gv nhấn mạnh quy tắc dấu
(-)+(-)=(-) (-).(-)=+
Chữa bài 3: Giáo viên treo bảng phụ
ghi đề bài
Gv yêu cầu hs hoạt động nhóm làm
bài 4+ 5
Bài 4: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề
bài Tính
a)(-4).(-5).(-6) b)(-3+6).(-4)
c)(-3-5).(-3+5) d)(-5-13)(-6)
Bài 5:Giáo viên treo bảng phụ ghi đề
bài Tính
a) (-7)
3
.2
4
b) 5
4
.(-4)
2
Gv đa ra bài giải sau:
a) (-7)
3
.2
4
=(-21).8=-168
b)5
4
.(-4)
2
=20.(-8)=-160
Hỏi đúng hay sai? Giải thích?
Gv: Phép cộng trong Z có những tính
chất gì?
phép nhân trong Z có những tính chất
gì? Viết dới dạng công thức.
Yêu cầu HS làm bài 6:Giáo viên treo
bảng phụ ghi đề bài
Tính nhanh
a) 15.12 3.5.10 b) 45-9(13+5)
c) 29.(19-13)-19(29-13)
Các phép toán: cộng , trừ , nhân , lũy
thừa với số mũ tự nhiên luôn thực hiện
đợc
Hs phát biểu các quy tắc và tự lấy ví dụ
minh họa
Bài 110
a b c d
S
2hs lên chữa bài 3
a)(-36) c)-279
b) 390 d)1130
hs hoạt động nhóm
Bài 4
a) (-120) b) -12
c) -16 d) -18
Bài 5:
a)-5488 b)10000
Bài giải sai vì lũy thừa là tích các thừa
số bằng nhau, ở đây đã nhầm cách tính
lũy thừa: lấy cơ số nhân với số mũ
Hs trả lời câu hỏi sau đó 2 em lên bảng
viết các tính chất dới dạng công thức.
Bài 6
a) 30
b)-117
c)-130
Hoạt động 3.Hớng dẫn về nhà
Ôn tập quy tắc cộng trừ nhân các số nguyên, quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của
một số nguyên, so sánh số nguyên và tính chất của phép cộng , phép nhân trong
Z.Ôn tiếp quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế, bội ớc của một số nguyên.
9
Trờng:THCS Tuân Chính GV: Tống Anh Tuấn
Giáo án:Tự chọn toán 6 Năm học 2009-2010
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 23. ôn tập chủ đề 3 (Tiết 2)
A.mục tiêu
Tiếp tục củng cố các phép tính trong Z, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển
vế, bội ớc của một số nguyên.
Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tinh, tính nhanh giá trị biểu thức , tìm x,
tìm bội và ớc của một số nguyên.
Rèn tính cẩn thận, chính xác tổng hợp cho học sinh.
B.phơng tiện
Bảng phụ quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, kháI niệm a chia hết cho b và
các tính chất về tính chất chia hết trong Z; bài tập
C.Tiến trình dạy học
1.Tổ chức : 6A: 6B:
2. Kiểm tra bài cũ
Hs1: Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác
dấu.
Chữa bài tập sau: Tính các tổng sau:
a) [(-8) + (-7)] + (-10) c) - (-229) + (-219) 401 + 12
Hs2: Phát biểu quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên khác dấu,
nhân với số 0.
Chữa bài tập sau:Tính một cách hợp lí
a) 18.17 3.6.7 c)33.(17-5) 17(33-5)
3. Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1. Luyện tập
Dạng 1: thực hiện phép tính
Bài 1. Tính
a) 215 + (-38) (-58) -15
b) 231 + 26 (209+26)
c) 5.(-3)
2
14(-8) + (-40)
Bà2:
Liệt kê và tính tất cả các số nguyên x
thỏa mãn
a) -8 < x < 8
b) -6 < x< 4
Dạng 2: Tìm x
Bài 3:
Tìm số nguyên x, biết:
a) 2x -35 =15
Giải chung toàn lớp phần a
- Thực hiện chuyển vế -35
Bài 1:
Hs thực hiện
Nhận xét bài làm của bạn
a) =220
b) = 22
c) = 117
Bài 2:
a) Tổng = 0
b) Tổng = (-9)
Bài 3
a)2x = 15 + 35
2x = 50 x = 50 : 2 x = 25
10
Trờng:THCS Tuân Chính GV: Tống Anh Tuấn
Giáo án:Tự chọn toán 6 Năm học 2009-2010
- Tìm thừa số cha biết trong phép nhân
b) 3x +17 = 2
c)
01 =x
Thêm 4x -(-7) = 27
Bài 4:
Tìm a
Z biết:
a)
a
=5 b)
a
= 0
c)
a
= -3 d)
a
=
5
e) -11
a
= -22
Bài 5: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài
Đố vui
Gv yêu cầu HS đọc đề bài và hớng dẫn
HS cách lập đẳng thức:
a- 10 = 2a -5
Cho HS thử lại : a = -5
2a = -10
a- 10 = -5 -10 = -15
2a -5 = -10 -5 = -15
Vậy hai số đó là: (-10) và (-5)
Bài 6
Hãy điền các số : 1; -1; 2; -2 ; 3; -3; vào
các ô trống ở hình vuông bên sao cho
tổng 3 số trên mỗi dòng, mỗi cột hoặc
mỗi đờng chéo đều bằng nhau.
Gv gợi ý: tìm tổng của 9 số
Tìm tổng của 3 số mỗi dòng rồi điền số
Dạng 3: Bội và ớc của số nguyên
Bài 7: a) Tìm tất cả các ớc của (-12)
b) Tìm 5 bội của 4
Khi nào a là bội của b, b là ớc của a,
Bài 7
Cho hai tập hợp A = { 3; -5; 7}
B = { -2; 4; -6; 8}
a) có bao nhiêu tích ab (với a
A; b
B)
b) có bao nhiêu tích > 0; <0
c) có bao nhiêu tích là bội của 6
d) Có bao nhiêu tích là ớc của 20
GV: Nêu lại các tính chất chia hết trong
Z.
Vậy các B( 6 )có là bội của (-3); của (-2)
không?
b) x = -5
c) x = 1
d) x = 5
Bài 4:
a) a =
5
b) a = 0
c) Không có số a nào thỏa mãn. Vì
a
là số không âm.
d) a =
5
e) a =
2
Bài 5:
a 10 = 2a -a
-10 + 5 = 2a a
-5 = a
Bài 6
2 3 -2
-3 1 5
4 -1 0
Bài 7
a) Tất cả các ớc của (-12) là:
1;
2;
3;
4;
6;
12
b) 5 bội của 4 có thể là: 0;
4 ;
8
b
a -2 4 -6 8
3 -6 12 -18 24
-5 10 -20 30 -40
7 -14 28 -42 56
Bài 7
a) Có 12 tích ab
b) Có 6 tích lớn hơn 0 và 6 tích
nhỏ hơn 0.
c) Bội của 6 là: -6; 12; -18; 24; 30;
-42
d)Ước của 20 là: 10; -20
Hs nêu lại 3 tính chất chia hết trong
Z
11
Trờng:THCS Tuân Chính GV: Tống Anh Tuấn
Giáo án:Tự chọn toán 6 Năm học 2009-2010
Các bội của 6 cũng là bội của (-3(,
(-2) vì 6 là bội của (-3) , (-2)
4. Củng cố
Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính
trong 1 biểu thức ( không ngoặc, có
ngoặc)
Xét xem các bài giải sau đúng hay sai?
1) a = -(-a)
2)
a
= -
a
3)
x
= 5
x = 5
4)
x
= -5
x = -5
5) 27 (17 -5) = 27 -17 -5
6) -12 2(4-2) = -14.2 = -28
7) Với a
Z thì -a < 0
Hs:
1) Đúng
2) Sai vì
a
=
a
3) Sai vì
x
= 5
x =
5
4) Sai vì không có số nào có GTTĐ
< 0
5) Sai quy tắc bỏ ngoặc.
6) Sai thứ tự thực hiện phép tính
7) Sai vì (-a ) có thể lớn hơn 0, =0,
nhỏ hơn 0
5.Hớng dẫn về nhà
- Ôn tập theo các câu hỏi và các dạng bài tập trong tiết học .
12
Trờng:THCS Tuân Chính GV: Tống Anh Tuấn
Giáo án:Tự chọn toán 6 Năm học 2009-2010
Chủ đề IV: Phân số
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 24: Tính chất cơ bản của phân số
A.mục tiêu
- Củng cố định nghĩa ps bằng nhau, tính chất cơ bản của ps, p.số tối giản.
- Rèn luyện kĩ năng rút gọn, so sánh p.số, lập p.số bằng p.số cho trớc.
- áp dụng rút gọn p.số vào một số bài toán có nội dung thực tế.
B. phơng tiện
- Bảng phụ, phiếu học tập.
- HS chuẩn bị kiến thức.
C.Tiến trình dạy học
1.Tổ chức : 6A: 6B:
2. Kiểm tra bài cũ
+) Hs1: Nêu quy tắc rút gọn phân số?
- Việc rút gọn ps dựa trên cơ sở nào?
- Chữa bài tập sau
Rút gọn thành phân số tối giản
156
26
);
450
270
)
da
+) Hs2: Thế nào là phân số tối giản?
- Chữa bài tập sau
Đổi ra mét vuông( dới dạng ps tối giản)
25 dm
2
; 36dm
2
; 450 cm
2
; 575 cm
2
Yêu cầu hs nói rõ cách rút gọn các phân số
+) Hs1: Nêu quy tắc
- Việc rút gọn ps dựa trên t/c cơ
bản của p.số.
- Chữa bài tập
Kết quả:
6
1
156
26
);
5
3
450
270
) =
=
da
Hs2: nêu định nghĩa phân số tối
giản
Chữa bài tập
- HS thực hiện
=> Nhận xét bài làm của bạn.
3. Bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Bài 1
- Tìm các cặp ps bằng nhau của các ps sau:
95
60
;
3
5
;
19
12
;
11
3
;
9
15
;
33
9
Cách làm?
Ngoài cách trên còn có cách nào khác?
- Hs hđ nhóm làm bài 2
Trong các ps sau tìm các ps không bằng
các phân số còn lại.
24
14
;
15
10
;
54
9
;
18
3
;
18
12
;
42
7
Bài 3:
Bài 1
- Hs: Ta cần rút gọn các phân số
đến tối giản rồi so sánh.
- Hs lên bảng rút gọn
- Ta còn có thể dựa vào đn 2ps = n.
Bài 2
Hs hđ nhóm, tự trao đổi tìm cách
giải
Ta có:
15
10
18
12
;
54
9
18
3
42
7
=
=
=
Do đó phân số cần tìm là:
20
14
13
Trờng:THCS Tuân Chính GV: Tống Anh Tuấn
Giáo án:Tự chọn toán 6 Năm học 2009-2010
Rút gọn:
49
49.749
);
15.14
21.3
)
18
3.96.9
);
32.9
7.4
)
+
cb
da
- Gv hớng dẫn hs cùng làm phần a) và d)
còn lại gọi 2 hs lên bảng
- Gv: trong các t.hợp ps có dạng
b.thức,phải biến đổi tử ,mẫu thành tích thì
mới rút gọn.
Bài 4
-Điền số thích hợp vào chỗ trống.
606
5
;
605
4
604
3
;
603
2
==
==
- Gv yêu cầu hs giải thích cách làm.
- đn hai p.số bằng nhau
-hoặc áp dụng tính chất cơ bản của phân
số.
Bài 5
Gv yêu cầu hs tóm tắt đề
Tổng số: 1400 cuốn
Toán: 600 cuốn, văn: 360 cuốn
Ngoại ngữ: 108 cuốn, tin học: 35 cuốn
Còn lại là truyện tranh
Mỗi loại chiếm bao nhiêu phần t/số sách?
- Gv hd làm mẫu 1loại (hs nêu cách làm)
Tơng tự làm tiếp.
- Tại sao ps
1400
297
không rút gọn đợc nữa?
( Hãy phân tích tử và mẫu thành nhân tử ).
Bài 27 ( 16 SGK)
Đố: Một hs đã rút gọn nh sau:
2
1
10
5
1010
510
==
+
+
Đúng hay sai?
Hãy rút gọn lại
Bài 3:
+) Hs trình bày bài.
8
49
)71(49
49
49.749
)
10
3
5.3.7.2
7.3.3
15.14
21.3
)
2
3
2.9
)36(9
18
3.96.9
)
72
7
8.9
7
8.4.9
7.4
32.9
7.4
)
=
+
=
+
==
=
=
===
c
b
d
a
=> Hs nhận xét.
Bài 4
+) Hs làm bài 4
Hs làm việc cá nhân và cho biết
kết quả.
- Ví dụ
Cách 1:
40
3
60.2
603
2
=== x
x
Cách 2:
60
40
20.3
20.2
3
2
==
Bài 5
Hs: Số truyện tranh là:
1400 (600+360+108+35)= 297
(cuốn)
- Số sách Toán chiếm:
7
3
1400
600
=
Còn lại:
9 27 1 297
; ; ;
35 350 40 1400
- Hs vì: 297 = 3
3
.11; 1400= 2
3
.5
2
.7
Vậy tử và mẫu ng.tố cùng nhau
nên phân số tối giản
+) Bài 27 SGK
Sai vì đã rút gọn ở dạng tổng, phải
thu gọn tử và mẫu, rồi chia cả tử và
mẫu cho ớc chung khác 1, - 1.
4
3
20
15
1010
510
==
+
+
4. Củng cố.
- Gv cho Hs nêu lại các dạng toán đã làm ở mỗi bài.
- Chú ý bài 27 có thể giải thích qua phép chia (a + b): c => a : c + b : c.
5. Hớng dẫn về nhà.
- Ôn lại t/c cơ bản của ps, cách rút gọn, lu ý không đợc rút gọn ở dạng tổng.
- Làm bài tập 23,25,26 trang 16 SGK và 29, 31 , 32, 34 trang 7 SBT.
14
Trờng:THCS Tuân Chính GV: Tống Anh Tuấn
Giáo án:Tự chọn toán 6 Năm học 2009-2010
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 25: phép cộng phân số
A. mục tiêu
Hs biết vận dụng qui tắc cộng hai p.số cùng mẫu và không cùng mẫu.
Có kĩ năng cộng phân số nhanh và đúng
Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng ( có
thể rút gọn phân số trớc khi cộng, rút gọn kết quả)
B. phơng tiện
- Giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phụ.
- Hs chuẩn bị kiến thức.
C.Tiến trình dạy học
1.Tổ chức : 6A: 6B:
2. Kiểm tra:
- Hs1: Nêu quy tắc cộng 2 p.số có cùng mẫu. Viết công thức tổng quát.
Chữa bài tập sau
5 6
4 4
+
- Hs2: Nêu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu số.
Chữa bài tập sau
5 4
8 6
+
3. Bài mới
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của tròHoạt động 1:
Luyện tập
Bài 1: Cộng các p.số sau:
6
5
)2)(
4
7
5
3
)
5
2
6
1
)
+
++ cba
- Gv cho hs nx và chữa lại.
Bài 2 Cộng các p.số sau
28
1
21
1
)
39
12
13
4
)
8
5
8
1
)
+
+
+
cba
- Gv cho 3hs lên bảng thực hành.
- Hs dới lớp cùng làmvà nhận xét.
- Gv chữa lại cho hs.
Bài 3 Cộng các p.số. Yêu cầu HS đọc đề bài và nx trớc khi thực hiện phép
cộng ta nên làm ntn? Vì sao?
27
15
18
8
)
45
36
40
8
)
58
16
39
3
)
+
++
cba
- Gv cho 3 hs thực hành nx và chữa.
15
Trờng:THCS Tuân Chính GV: Tống Anh Tuấn
Giáo án:Tự chọn toán 6 Năm học 2009-2010
Bài 4 Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài: Toán đố
Gọi 2 hs đọc và tóm tắt đề bài.
- Làm riêng thì 1h mỗi ngời làm đợc mấy phần công việc?
- Làm chung 1h hai ngời cùng làm đợc bao nhiêu phần công việc.
Gọi 1 hs lên bảng
Bài 5
Gv cho hs hoạt động nhóm.
Gợi ý: Phải tìm các p.số
b
a
sao cho
8
1
7
1
<<
b
a
có tử -3 => phân số
b
a
.
4. Củng cố:+) Bài 1: Hs thực
hành:
6
17
6
5
6
12
6
5
)2()
20
23
20
35
20
12
4
7
5
3
)
30
17
30
12
30
5
5
2
6
1
)
=
+
=
+
=
+=
+
=+=+
c
b
a
+) Bài 2: 3 hs lên bảng thực hành
12
1
84
7
28
1
21
1
)
0
39
12
13
4
)
4
3
8
6
8
5
8
1
)
=
=
+
=
+
=
=
+
c
ba
+) Bài 3: 3hs thực hành
1
9
9
27
15
18
8
)
5
3
45
36
40
8
)
29
5
29
16
29
3
58
16
29
3
)
=
=
+
=
+=+
=+
c
ba
+)Bài 4
- Làm riêng 1h ngời 1 làm :
4
1
công
việc
Ngời 2 làm:
3
1
công
việc.
- Cả hai ngời cùng làm trong 1h:
12
7
3
1
4
1
=+
công việc.
+) Bài 5
16
Trờng:THCS Tuân Chính GV: Tống Anh Tuấn
Giáo án:Tự chọn toán 6 Năm học 2009-2010
Hs hđ nhóm tìm lời giải.
24
3
8
1
;
21
3
7
1
=
=
=> các ps:
23
3
;
22
3
Tổng là:
506
135
506
66
506
69
23
3
22
3
=
+
=
+
- Hs nhắc lại quy tắc cộng hai p.số cùng mẫu và không cùng mẫu.
- Tổ chức cho hs chơi Trò chơi tính nhanh bài 26 (b) SBT
Đề bài ghi sẵn ở hai bảng phụ. Hai đội chơi gồm đội nam và đội nữ. Mỗi đội cử
5 bạn. Mỗi bạn đợc quyền điền kết quả vào 1 ô rồi chuyển bút cho bạn tiếp
theo, thời gian chơi trong vòng 3 phút.
Hoàn chỉnh bảng sau:
6
5
4
3
-1
)
12
1
(+
2
1
3
2
12
7
12
7
4
3
6
5
12
13
5. H-
ớng dẫn
về nhà:
Học
thuộc quy
tắc.
Bài
tập 61 ; 65
SBT.
Ôn lại
các tính
chất cơ
bản của
phép cộng
phân số.
17
Trờng:THCS Tuân Chính GV: Tống Anh Tuấn
Giáo án:Tự chọn toán 6 Năm học 2009-2010
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 26: Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
A. mục tiêu
- Hs có kĩ năng thực hiện phép cộng phân số.
- Có k/n vận dụng các t/c cb của phép cộng ps để tính đợc hợp lí. Nhất là khi
cộng nhiều p.số.
- Có ý thức quan sát đđ các ps để vận dụng các t/c cb của phép cộng ps.
B. phơng tiện
- Gv: Bảng phụ, thớc thẳng
- Hs: Chuẩn bị kiến thức
C.Tiến trình dạy học
1.Tổ chức : 6A: 6B:
2. Kiểm tra:
Hs1: Phát biểu các tính chất của phép cộng phân số và viết dạng tổng quát.
Chữa bài tập sau:
5 25
8 56
+
Hs2: Chữa bài tập sau
Điền số thích hợp vào ô trống
a
27
6
5
3
14
5
3
4
5
2
b
27
5
23
4
10
7
7
2
3
2
a+b
23
11
5
8
Hs1: Phát biểu các tính chất của phép cộng phân số và viết dạng tổng quát.
Chữa bài tập chép
Hs2: Chữa bài tập
Điền số thích hợp vào ô trống
a
27
6
)
23
7
(
5
3
14
5
3
4
5
2
b
27
5
23
4
10
7
7
2
3
2
)
5
6
(
a+b
)
27
11
(
23
11
)
10
13
(
)
14
9
(
)2(
5
8
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Luyện tập
18
Trờng:THCS Tuân Chính GV: Tống Anh Tuấn
Giáo án:Tự chọn toán 6 Năm học 2009-2010
Bài 1: Giáo viên nêu đầu bài trên bảng
phụ Xây tờng
- Gv: Đa bảng phụ
- Gv: Hãy nêu cách xây?
- Gọi 2 hs lên bảng lần lợt điền vào bảng.
Bài 2:Giáo viên nêu đầu bài trên bảng phụ
- Gv cho hs hđ nhóm tìm lời sai
- Gv cho hs nêu lên vấn đề sai của bài.
Bài 3:Giáo viên nêu đầu bài trên bảng phụ
- Bảng phụ: 2 tổ thi tìm
- Gv cho hs nx và chữa lại cho hs.
: Bài 4: Giáo viên nêu đầu bài trên bảng
phụ
Gv đa lên màn hình cả lớp cùng làm
3 hs lên bảng làm đồng thời
Bài 5:
Phân số
15
8
có thể viết đợc dới dạng tổng
của 3 phân số có tử bằng -1 và mẫu khác
nhau. Chẳng hạn:
30
1
6
1
3
1
30
)1()5()10(
30
16
15
8
+
+
=
++
=
=
em có thể tìm đợc cách khác không?
- Gv kiểm tra lại cho hs.
+)Bài 1: Hs trình bày cách xây=>
tìm ps
Gv đa ra bảng phụ cho hs điền.
Hs dới lớp cùng làm và nx kq?
+) Bài 2
Sai câu a và d sửa lại :
15
16
;
5
2
- Bài 3:
Hs hđ nhóm 2 tổ làm bài và lên
điền vào bảng phụ.
+) Bài 4: 3 hs lên bảng thực hành
0111)
11
6
11
5
( =+=+
+
=A
7
5
7
5
0
7
5
)
3
2
3
2
( =+=+
+=B
0
4
1
4
1
4
1
)
8
3
8
5
( =
+=
+
+=C
+) Bài 5:
- Hs thực hiện hđ nhóm
- Hs đa ra kết quả
- Các nhóm nhận xét
4. Củng cố:
- Hs nhắc lại quy tắc cộng phân số.
- Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
5. Hớng dẫn về nhà:
- Bài tập 57 ( 31 SGK)
- Bài 69,70,71,73 (14SBT)
- Ôn lại số đối của một số nguyên, phép trừ số nguyên.
- Đọc trớc bài Phép trừ phân sô
19
Trờng:THCS Tuân Chính GV: Tống Anh Tuấn
Giáo án:Tự chọn toán 6 Năm học 2009-2010
Ngày soạn:
Ngày giảng: .
Tiết 27: phép trừ phân số
A. mục tiêu:
- Hs có kĩ năng tìm số đối của một số, có kĩ năng thực hiện phép trừ p.số.
- Rèn luyện kĩ năng trình bày cẩn thận , chính xác.
B, phơng tiện:
- Gv: Bảng phụ, thớc thẳng.
- Hs: Chuẩn bị kiến thức.
C.Tiến trình dạy học
1.Tổ chức : 6A: 6B:
2. Kiểm tra:
- Hs1: +Phát biểu định nghĩa hai số đối nhau. Kí hiệu.
+Chữa bài tập sau: Tìm số đối của 5; -7; 0;
4 3
;
5 4
- Hs2: +Phát biểu qui tắc phép trừ psố. Viết công thức tổng quát.
+Chữa bài tập sau: Tính
3 5 7 4
;
4 6 3 8
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Bài tập 1:Giáo viên nêu đầu bài trên
bảng phụ
- Muốn tìm số hạng cha biết của một
tổng ta làm ntn?
- Trong phép trừ , muốn tìm số trừ ta
làm nh thế nào?
Bài 2: Giáo viên nêu đầu bài trên
bảng phụ . Lu ý hs rút gọn để phù
hợp với tử hoặc mẫu đã có của phân
số cần tìm.
=> Gv cho hs nx và chữa lại.
Bài 3
Gv đa bài lên bảng phụ
Gv: Muốn biết Bình có đủ thời gian
để xem hết phim không ta làm nh thế
nào?
Em hãy trình bày cụ thể bài giải
Bài 4
+) Bài 1:
Hs: Lấy tổng trừ hiệu.
13
8
);
5
1
);
15
11
);
4
3
)
dcba
- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu.
+) Bài 2 Hs nêu cách làm đa các p.số về
cùng mẫu.
7
4
);
21
19
)
ba
Bài 3
+) Hs hđ nhóm tìm lời giải=> tóm tắt
- T/g Bình có: 21h30 19h = 5/2h
Tổng tg Bình làm việc:
h
6
13
12
26
4
3
1
6
1
4
1
==+++
- Tg có hơn tg làm :
3
1
6
13
2
5
=
Vậy Bình có đủ tg xem hết phim.
+) Bài 4: Hs hđ nhóm => Hs nx.
20
Trờng:THCS Tuân Chính GV: Tống Anh Tuấn
Giáo án:Tự chọn toán 6 Năm học 2009-2010
b
a
4
3
5
4
11
7
0
Dòng 1
b
a
4
3
5
4
11
7
0
Dòng 2
b
a
4
3
5
4
11
7
0
Dòng 3
Nhận xét: Số đối của số đối của một số bằng chính số đó.
b
a
b
a
=
Bài 5
Yêu cầu hs tìm hiểu bài 5.
+) Bài 5
Hs sinh thực hiện:
12
7
6
1
4
1
3
1
2
1
)
20
29
20
13
10
7
5
3
)
=
+
+
=
b
a
4. Củng cố:
- Thế nào là hai phân số đối nhau?
- Nêu quy tắc phép trừ phân số?
- Cho
+
=
24
7
2
1
24
19
x
; chọn k/quả đúng trong các k/q:
2
3
;1;
24
25
=== xxx
5. Hớng dẫn về nhà:
- Nắm vững thế nào là số đối của một p.số; biết vận dụng qui tắc trừ p.số.
- Khi thực hiện phép tính chú ý tránh nhần dấu.
- Bài tập về nhà: Bài 68 ( b,c) ( 35 SGK); bài 78, 79, 80, 82 ( 15,16 SBT)
21
Trờng:THCS Tuân Chính GV: Tống Anh Tuấn
Giáo án:Tự chọn toán 6 Năm học 2009-2010
Ngày soạn:
Ngày giảng: .
Tiết 28: tính chất cơ bản của phép nhân phân số
A. mục tiêu:
- KT: Học sinh nắm vững và hiểu đợc quy tắc nhân phân số, tính chất cơ
bản của phép nhân phân số.
- KN: Hiểu sâu sắc và v/dụng sáng tạo các tc của p.nhân vào từng bài toán.
- TĐ: Thực hành các bớc chuẩn xác, đơn giản.
b. Phơng tiện:
- GV: Giáo án, sgk, sbt, bảng phụ
- HS: Chuẩn bị kiến thức
C.Tiến trình dạy học
1.Tổ chức : 6A: 6B:
2. Kiểm tra:
- Quy tắc phép nhân ? Phép trừ?
- Tính chất cơ bản của phép nhân? VD?
3.Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 1:Gv đa bài lên bảng phụ
Theo quy tắc tính trong ngoặc:
- Ta có kết quả ntn?
- Sử dụng t.chất kết hợp trong phép
nhân số nguyên ta đợc điều gì?
- Viết đợc dạng tính chất 2 của
phép nhân phân số ntn?
Bài 2:Gv đa bài lên bảng phụ- Ta
nên tính kết quả ở ngoặc nào trớc?
Vì sao?
- Nhận xét gì về kết quả ngoặc 2?
Kết quả bài toán?
Bài 3:Gv đa bài lên bảng phụ- Tr-
ớc khi thực hiện phép nhân ta thực
hiện bớc nào trớc?
- Kết quả ngoặc 1 và 2? Tính ntn?
- Gv cho hs nx và chữa lại.
Bài 1
) (
) (
.
.
.
qdb
pca
q
p
db
ca
q
p
d
c
b
a
==
=
q
p
d
c
b
a
- Hs trả lời và ghi lại t/c.
Bài 2
00.
117
15
33
2
111
67
12
1
12
3
12
4
117
15
33
2
111
67
12
1
4
1
3
1
117
15
33
2
111
67
=
+=
+=
+=C
Bài 3:
a,
2
3
;
b,
35
24
5
2
7
2
15
14
.
7
5
7
2
=+=+
22
Trờng:THCS Tuân Chính GV: Tống Anh Tuấn
Giáo án:Tự chọn toán 6 Năm học 2009-2010
Bài 4:Gv đa bài lên bảng phụ
- Công thức tính S, C? Nhận
xét gì về 2 kết quả?
Bài 5:Gv đa bài lên bảng phụ
- Tính vận tốc của ong ra km/h
nth? có KL gì?
c,
0
3
1
3
1
3.1
1.1
3
1
15
4
.
4
5
3
1
===
d,
2
2
4
22
16
.
4
11
22
12
22
4
4
14
4
3
=
=
=
+
Bài 4
2
32
1
8
1
.
4
1
kmS ==
2
4
3
8
3
.2
8
1
4
1
.2 kmC ==
+=
Bài 5
Vận tốc ong theo giờ:
hkm /18
1000
3600.5
=
IV.Luyện tập củng cố
- Bài 83 sgk:
Việt + Nam đi là:
km14
3
1
.12
5
2
.15 =+
- Qui tắc nhân phân số
- Qui tắc chia phân số
- Các tính chất của phép nhân phân số
V.Hớng dẫn về nhà
- Học bài về phép nhân phân số
- Làm lại BT.
- Bài 91, 92, 93 SBT19.
23
Trờng:THCS Tuân Chính GV: Tống Anh Tuấn
Giáo án:Tự chọn toán 6 Năm học 2009-2010
Ngày soạn:
Ngày giảng: .
Tiết 29: phép chia phân số
A. mục tiêu:
Hs biết vận dụng qui tắc chia phân số trong giải toán.
Có k/năng tìm số nghịch đảo của 1 số 0, thực hiện phép chia p.số, tìm x.
Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải toán.
B. phơng tiện:
- GV: Giáo án, sgk, bảng phụ
- HS: Chuẩn bị kiến thức.
C.Tiến trình dạy học
1.Tổ chức : 6A: 6B:
2. Kiểm tra:
Kết hợp với bài học
3.Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Luyện tập
+ Chữa bài tập
Bài 1:Gv đa bài lên bảng phụ
Bài 2:Gv đa bài lên bảng phụ
Trình bày câu a trên bảng
Câu b,c trả lời miệng
Bài 3:Gv đa bài lên bảng phụ
Hs cả lớp làm, sau đó gọi 3 hs lên
bảng đồng thời , mỗi hs làm 1 bài
- Gv q.sát, nhắc nhở, y/c hs chữa bài
Bài 4:Gv đa bài lên bảng phụ
- Gv gọi hs đứng tại chỗ đọc đề bài.
- Bài toán ở dạng nào em đã biết?
- Toán c/động gồm có những đại l-
ợng nào?
- 3 đ/lợng đó có mối quan hệ ntn? -
Viết c/thức biểu thị mối q.hệ đó.
Muốn tính t/g Minh đi từ trờng về
nhà với v.tốc 12 km/h, trớc hết ta
cần tính gì?
Yêu cầu hs trình bày bài giải.
Bài 5:Gv đa bài lên bảng phụ
- Gv cho hs hđ nhóm, nêu cách làm
từng phần của bài toán.
+) Hs lên thực hiện các bài tập
- Bài 1
4 4 5 3 1 3
) : ) :
7 5 7 4 2 2
a x b x= = = =
- Bài 2: Hs thực hiện và trả lời câu hỏi:
2 8 8
; ;
7 21 35
Bài 3:
2 3 14 2 1 8
) : ; ) :
3 7 9 5 4 5
7 2 1 8 5 1 4 150
) ; ) :
8 9 3 63 7 6 5 133
a x c x
e x x g x x
= = = =
= => = = => =
Bài4:
+) Hs trả lời:
- Dạng toán c/đ gồm 3 đại lợng: s, v, t
Với quan hệ: s = v.t
- Cần tính s => t
Quãng đờng Minh đi từ nhà tới trờng:
1
10 2( )
5
kmì =
Thời gian đi trờng tới nhà:
1 1
2 :12 2
12 6
h= ì =
24
Trờng:THCS Tuân Chính GV: Tống Anh Tuấn
Giáo án:Tự chọn toán 6 Năm học 2009-2010
- Gv đa ra đáp án cho hs. +) Bài 5: Hs hđ nhóm làm bài
4 2 4 4 8 3
) : :
7 3 7 7 21 2
6 5 8 6 5 1 1
) : 5
7 7 9 7 7 5 9
a
b
ì = =
ữ
+ = + ì =
4. Củng cố:
+) Bài1: Chọn k.q đúng trong các
k.q sau: Số nghịch đảo của
4
1
3
1
là
A: -12 ; B:12; C:
12
1
; D:
4
3
+) Bài 2: Bài giải sau đúng hay sai?
4 2 1 4 2 4 1 4 3 4 3
: : : . .
7 3 3 7 3 7 3 7 2 7 1
6 4 10
7 7 7
+ = + = +
ữ
= + =
- Theo em giải đúng nh thế nào?
- Gv: Không đợc nhầm lẫn t/c phép
nhân p.số sang phép chia p.số.
+) Hs trả lời tại chỗ và giải thích
=> Câu đúng là: B. 12
- Hs nhận xét
+) Hs hđ nhóm suy nghĩ và trả lời
- Sai ko có t/c phân phối => Làm lại
4 2 1 4 4
: :1
7 3 3 7 7
+ = =
ữ
=> Phép chia ps là bài toán ngợc của phép
nhân phân số.
5. Hớng dẫn về nhà:
- Bài tập SGK: Bài 89, 91 ( 43 , 44 SGK)
- Bài tập SBT: 98,99,100,105,106,107,108 SBT ( 20,21)
- Đọc trớc bài. Hỗn số Số thập phân phần trăm
-
25