Tr
Tr
ờng THCS H
ờng THCS H
i Dng
i Dng
Tin học 6
Tin học 6
Ngày soạn: 08/01/2010 Tiết: 37
Ngày giảng: 12,15/01/2010
Tuần:19
Bài 13: Làm quen với soạn thảo văn bản
I- Mục tiêu
1. Kiến thức
- Học sinh biết đợc vai trò của phần mềm soạn thạo văn bản, biết đợc Word là phần
mềm soạn thảo văn bản, nhận biết đợc biểu tợng và biết cách khởi động Word.
- Học sinh nhận biết và phân biệt đợc các thành phần cơ bản của cửa sổ Word.
2. Kỹ năng
- Biết cách tạo văn bản mới, mở văn bản đã lu trên máy tính, lu văn bản và kết thúc phiên
làm việc với Word.
3. Thái Độ
- Hình thành phong cách học tập nghiêm túc, tập trung cao độ.
II - Chuẩn bị
1. Giáo viên: Giáo trình, hình ảnh, phòng máy.
2. Học sinh: Nghiên cứu trớc bài học.
III - Phơng pháp
- Thuyết trình và minh hoạ.
IV- Tiến trình bài giảng
1 . ổn định lớp:
2 . Kiểm tra bài cũ
3 . Bài mới
TG Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học
sinh
Ghi bng
Hoạt động 1 :
GV: Trong thực tế chúng
ta đã gặp rất nhiều loại
văn bản. Em hãy lấy ví
dụ về các loại văn bản
mà em biết?
GV: Chúng ta học thêm
một cách tạo văn bản
mới.
GV: Muốn tạo văn bản
trên máy tính ta phải sử
dụng phần mềm soạn
thảo văn bản.
Microsoft Word là phần
mềm soạn thảo văn bản
do hãng phần mềm
Microsoft phát hành.
Hot ng 2 :
GV:Gii thiu cho HS
bit 2 cỏch m Word
Hot ng 3:
Gv: Cho HS quan sát cửa
sổ làm việc của Word
trên màn hình và phân
biệt một số thành phần
chính trên đó.
GV: Giới thiệu các
thành phần trên cửa sổ
HS: Suy nghĩ trả lời câu
hỏi của giáo viên.
HS: Nghe và ghi chép.
HS : Chú ý ghi chép các
bớc khởi động phần
mềm Word.
- HS chỳ ý v nhn bit
c cỏch no nhanh
nht
HS : Quan sát trên máy
và trả lời.
HS : Ghi chép.
1. Văn bản và phần mềm
soạn thảo văn bản
- Các loại văn bản: Trang
sách, vở, báo, tạp chí
- Ta có thể tự tạo văn bản
bằng bút và viết trên giấy.
- Ta có thể tạo văn bản nhờ
sử dụng máy tính và phần
mềm soạn thảo văn bản.
2. Khởi động Word
Cách 1: Nháy đúp biểu tợng
của Word trên màn hình nền.
Cách 2: Nháy nút Start, trỏ
vào All Programs, chọn
Microsoft Word.
3. Có gì trên cửa sổ của
Word?
Các bảng chọn, thanh công
cụ, con trỏ soạn thảo, vùng
soạn thảo, thanh cuốn.
a) bảng chọn
- Các lệnh đợc sắp xếp theo
từng nhóm trong các bảng
chọn đặt trên thanh bảng
chọn.
Trần Xuân Truyền Trang 1
Tr
Tr
ờng THCS H
ờng THCS H
i Dng
i Dng
Tin học 6
Tin học 6
của phần mềm soạn thảo
văn bản Word.
GV:Gii thiu cho HS
bit thanh bng chn
VD: Chn File\ New
m mt ca s mi vi
vn bn trng.
GV:Gii thiu thanh
cụng c
VD: Nhỏy nỳt lnh New
m mt ca s mi
vi vn bn trng.
GV:Em hóy cho bit khi
s dng lnh File\ New
v nhỏy nỳt lnh New
thỡ cho ra kt qua nh
th no?
Hot ng 4 :
Tng kt, ỏnh giỏ
S chun b ca HS
í thc hc tp
HS: iu cho kt qu
ging nhau.
- Để thực hiện một lệnh,
nháy chuột vào tên bảng
chọn chứa lệnh và chọn lệnh.
b) Nút lệnh
- Các nút lệnh đợc đặt trên
các thanh công cụ, mỗi nút
có tên để phân biệt.
- Nếu ta nháy chuột ở một
nút lệnh, lệnh đó sẽ đợc thực
hiện.
4 - Củng cố
-
Nhắc lại về Word, cách khởi động Word và các thành phần trên cửa sổ của Word.
5 - Hớng dẫn về nhà
- Ôn tập lại các thao tác khởi động Word, và quan sát cửa sổ Word.
- Đọc trớc các mục 4, 5, 6 tiếp theo của bài.
V - Rút Kinh Nghiệm
Ngày soạn: 08/01/2010 Tiết: 38
Ngày giảng: 12,15/01/2010
Tuần:19
Bài 13: Làm quen với soạn thảo văn bản
I - Mục tiêu
1. Kiến thức
- Học sinh biết đợc vị trí lu giữ của các văn bản trong máy tính.
2. Kỹ năng
- Biết cách mở một văn bản, lu văn bản và đóng văn bản khi thực hành xong.
3. Thái Độ
- Hình thành phong cách học tập nghiêm túc, tập trung cao độ.
II - Chuẩn bị
1. Giáo viên: Giáo trình, phòng máy.
2. Học sinh: Chuẩn bị tốt kiến thức cũ.
III - Phơng pháp
- Thuyết trình, minh hoạ và thực hành trực tiếp trên máy tính.
Trần Xuân Truyền Trang 2
Tr
Tr
ờng THCS H
ờng THCS H
i Dng
i Dng
Tin học 6
Tin học 6
IV- Tiến trình bài giảng
1 - ổn định lớp
2 - kiểm tra bài cũ
? Cách hởi động Word và các thành phần cơ bản có trên cửa sổ Word ?.
3 - Bài mới
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng
Hoạt động 1:
GV: Hớng dẫn học sinh
cách mở một văn bản đã
có trong máy tính.
- Chú ý cho học sinh
biết cách tìm một văn
bản khi không đợc lu
theo mặc định.
Hoạt động 2 :
GV: Khi soạn thảo văn
bản xong muốn lần sau
mở máy ra vẫn còn văn
bản ấy trong máy các
em phải lu (cất) văn bản
đó.
Hoạt động 3 :
GV: Khi soạn thảo văn
bản xong, văn bản đã đ-
ợc lu và ta không còn
làm việc với Word nữa
thì ta phải đóng phần
mềm lại.
Hot ng 4 :
Tng kt, ỏnh giỏ
S chun b ca HS
í thc hc tp
HS: Lắng nghe và ghi
chép.
HS: Thực hành thao
tác mở một số văn bản
đợc lu trong các ổ đĩa.
HS: Lắng nghe và ghi
chép cẩn thận các bớc
lu một văn bản.
HS: Ghi chép cẩn thận
các bớc để kết thúc
phần mềm soạn thảo
văn bản Word.
4. Mở văn bản
Nháy nút lệnh Open, chọn văn
bản cần mở, chọn Open.
* Chú ý : Theo mặc định, văn
bản cần mở thờng nằm ở My
Document, tuy nhiên có thể ở
ví trí khác trong các ổ đĩa cứng
tuỳ theo ngời dùng chọn nơi lu
giữ văn bản.
5. Lu văn bản
- Nháy nút lệnh Save.
- Chọn Save As.
- Gõ tên ở ô File Name.
- Gõ Enter.
6. Kết thúc
Vào File, chọn Close.
4 - Củng cố
- Các thao tác để mở một văn bản, lu văn bản và kết thúc văn bản.
5 - Hớng dẫn về nhà
- Thực hành lại các thao tác nếu có điều kiện với máy tính.
- Hoàn thành các câu hỏi sau bài và đọc trớc bài 14.
V - Rút Kinh Nghiệm
Trần Xuân Truyền Trang 3
Tr
Tr
ờng THCS H
ờng THCS H
i Dng
i Dng
Tin học 6
Tin học 6
Ngày soạn: 12/01/2010 Tiết: 39
Ngày giảng: /01/2010
Tuần: 20
Bài 14: soạn thảo văn bản đơn giản
I - Mục tiêu
1. Kiến thức
- Học sinh biết đợc các thành phần cơ bản của một văn bản.
- Nhận biết đợc con trỏ soạn thảo, vai trò của nó, cách di chuyển nó.
- Biết các quy tắc soạn thảo văn bản bằng Word.
2. Kỹ năng
- Biết cách gõ văn bản tiếng Việt.
3. Thái Độ
- Hình thành phong cách học tập nghiêm túc, tập trung cao độ.
II - Chuẩn bị
1. Giáo viên: Giáo trình, tranh.
2. Học sinh: Chuẩn bị tốt kiến thức cũ.
III - Phơng pháp
- Thuyết trình và minh hoạ.
IV- Tiến trình bài giảng
1 - ổn định lớp
2 - kiểm tra bài cũ
? Các bớc để lu một văn bản Word trong máy tính.
3 - Bài mới
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng
GV: Thuyết trình về
các thành phần của
văn bản và cho ví dụ
minh hoạ.
GV: Em hãy phân biệt
con trỏ soạn thảo và
con trỏ của Windows.
HS: Nghe và ghi
chép.
HS: Trả lời.
1. Các thành phần của văn bản
a) Kí tự:
Kí tự là các con số, chữ, kí hiệu
là thành phần cơ bản nhất của văn
bản.
b) Dòng
Dòng là tập hợp các kí tự nằm
trên cùng một đờng ngang từ lề
trái sang lề phải.
c) Đoạn
Đoạn là nhiều câu liên tiếp, có
liên quan với nhau và hoàn chỉnh
về ngữ nghĩa.
d) Trang
Trang là phần văn bản trên một
trang in.
2. Con trỏ soạn thảo
Trần Xuân Truyền Trang 4
Tr
Tr
ờng THCS H
ờng THCS H
i Dng
i Dng
Tin học 6
Tin học 6
GV: Các em đã học
các môn về Tiếng Việt
vì vậy chúng ta sẽ
không khó khăn lắm
khi gặp các qui tắc gõ
chữ Việt trong máy
tính. (GV giới thiệu
các qui tắc).
GV: Theo em muốn
cho văn bản gõ đợc
chữ Việt thì ta phải
làm gì?
HS: Nghe và ghi
chép.
HS: Suy nghĩ trả lời.
- Con trỏ soạn thảo là một vạch
đứng nhấp nháy trên màn hình.
- Muốn chèn kí tự hay một đối t-
ợng vào văn bản ta phải di chuyển
con trỏ soạn thảo tới vị trí cần
chèn.
3. Quy tắc gõ văn bản trong
Word
- Các dấu ngắt câu phải đợc đặt
sát vào từ đứng trớc nó, tiếp theo
là một dấu cách nếu sau đó vẫn
còn nội dung.
- Các dấu mở ngoặc và các dấu
mở nháy phải đợc đặt sát vào bên
trái kí tự đầu tiên của từ tiếp theo.
Các dấu đóng ngoặc và đóng nháy
tơng ứng phải đợc đặt sát vào bên
phải kí tự cuối cùng của từ ngay
trớc nó.
- Giữa các từ chỉ dùng một kí tự
trống.
- Nhấn phím Enter để kết thúc
một đoạn văn bản và chuyển sang
đoạn văn bản mới.
4. Gõ văn bản chữ Việt
- Gõ đợc chữ Việt vào máy tính
bằng bàn phím.
- Xem đợc chữ Việt trên màn
hình và in trên máy in.
* Phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt
Hai kiểu gõ tiếng Việt phổ biến
nhất hiện nay là TELEX và VNI
(SGK trang 73). (Yêu cầu học
sinh học thuộc).
4 - Củng cố :
- Các thành phần của một văn bản; quy tắc gõ văn bản trong Word.; cách gõ văn bản chữ
Việt.
5 - Hớng dẫn về nhà
- Ôn tập lại bài theo hớng dẫn SGK.
- Học thuộc bảng gõ chữ Việt (TELEX).
V - Rút Kinh Nghiệm
Ngày soạn: 12/01/2010 Tiết: 40
Ngày giảng: /01/2010
Tuần: 20
Bài thực hành số 5
Văn bản đầu tiên của em
1 - Mục tiêu
1.1. Kiến thức
Trần Xuân Truyền Trang 5
Tr
Tr
ờng THCS H
ờng THCS H
i Dng
i Dng
Tin học 6
Tin học 6
- Làm quen và tìm hiểu cửa sổ làm việc của Word, các bảng chọn, một số nút lệnh.
1.2. Kỹ năng
- Bớc đầu tạo và lu một văn bản chữ Việt đơn giản.
1.3. Thái Độ
- Hình thành phong cách học tập nghiêm túc, tập trung cao độ trong thực hành.
2- Chuẩn bị
2.1. Giáo viên: Giáo trình, phòng máy.
2.2. Học sinh: Chuẩn bị tốt kiến thức lý thuyết.
3 - Phơng pháp
- Hớng dẫn học sinh thực hành trực tiếp trên máy tính.
4- Tiến trình bài giảng
4.1 - ổn định lớp
4.2 - kiểm tra bài cũ
4.3 - Bài mới
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng
Hoạt động 1 :
GV: Thuyết trình và
hớng dẫn học sinh
các thao tác thực
hành.
GV: Ra yêu cầu với
bài Biển đẹp.
Hoạt động 2 :
Son mt vn bn
n gin.
- Cho hc sinh m
mỏy.
- Hng dn hc sinh
thc hnh theo cỏc
bc sau:
+ Khi ng Word.
+ Son tho vn bn
nh trong sỏch giỏo
khoa.
+ Lu vn bn.
HS: Nghe và thực
hiện theo sự chỉ
dẫn của giáo
viên.
HS: Thực hành
HS: Nghe chỉ dẫn
của giáo viên và
thực hành.
Hc sinh m
mỏy.
thc hnh theo
cỏc bc sau:
+ Khi ng
Word.
+ Son tho vn
bn nh trong
sỏch giỏo khoa.
+ Lu vn bn.
1. Khởi động Word và tìm hiểu các
thành phần trên màn hình của
Word
Các việc cần thực hiện
- Khởi động Word
- Nhận biết các bảng chọn trên thanh
bảng chọn.
- Phân biệt các thanh công cụ của
Word, tìm hiểu các nút lệnh trên các
thanh công cụ đó.
- Tìm hiểu một số chức năng trong
bảng chọn File: Mở, đóng, lu tệp văn
bản, mở văn bản mới.
- Chọn các lệnh File -> Open và
nháy nút lệnh Open trên thanh công
cụ.
2. Soạn một văn bản đơn giản
- Gõ đoạn văn (chú ý gõ bằng 10
ngón)
(Đoạn văn: Trang 77 sách giáo
khoa).
- Lu văn bản với tên Bien dep
Trần Xuân Truyền Trang 6
Tr
Tr
ờng THCS H
ờng THCS H
i Dng
i Dng
Tin học 6
Tin học 6
4.4 - Củng cố
- Khởi động Word và Soạn một văn bản đơn giản.
- Cách di chuyển con trỏ soạn thảo và các cách hiển thị văn bản.
4.5 - Hớng dẫn về nhà
- Về nhà thực hành lại các thao tác nếu có điều kiện.
5 - Rút Kinh Nghiệm
Ngày soạn: 12/01/2010 Tiết: 41
Ngày giảng: /01/2010
Tuần: 21
Bài thực hành số 5
Văn bản đầu tiên của em (TT)
ii - Mục tiêu
1. Kiến thức
- Làm quen và tìm hiểu cửa sổ làm việc của Word, các bảng chọn, một số nút lệnh.
2. Kỹ năng
- Bớc đầu tạo và lu một văn bản chữ Việt đơn giản.
3. Thái Độ
- Hình thành phong cách học tập nghiêm túc, tập trung cao độ trong thực hành.
ii- Chuẩn bị
1. Giáo viên: Giáo trình, phòng máy.
2. Học sinh: Chuẩn bị tốt kiến thức lý thuyết.
iii - Phơng pháp
- Hớng dẫn học sinh thực hành trực tiếp trên máy tính.
iv- Tiến trình bài giảng
1 - ổn định lớp
2 - kiểm tra bài cũ
Em hãy nêu các thành phần trên màn hình của Word ?
3 - Bài mới
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng
Hoạt động 1 :
Tỡm hiu cỏch di chuyn
3. Tìm hiểu cách di chuyển con
trỏ soạn thảo và các cách hiển
thị văn bản
Trần Xuân Truyền Trang 7
Tr
Tr
ờng THCS H
ờng THCS H
i Dng
i Dng
Tin học 6
Tin học 6
con tr son tho v cỏc
cỏch hin th vn bn:
- Hng dn hc sinh thc
hnh theo cỏc bc sau:
+ Di chuyn con tr son
tho.
+ S dng cỏc thanh cun.
+ Chn cỏc lnh hin th:
View/Normal, View/Print
Layout,
View/Outline.
+ Thu nh kớch thc ca
mn hỡnh son tho.
+ Nhỏy mt s nỳt lnh
trờn thanh tiờu .
+ úng ca s son tho
v thoỏt khi Word.
Hoạt động 2 :
Tổng kết
- M mỏy.
- Thc hnh theo
s hng dn ca
giỏo viờn.
- Thc hnh theo
s hng dn ca
giỏo viờn.
- Tập di chuyển con trỏ soạn
thảo trong văn bản bằng chuột và
các phím mũi tên đã nêu trong
bài.
- Sử dụng các thanh cuốn để
xem các phần khác nhau của văn
bản khi đợc phóng to.
- Chọn các lệnh View ->
Normal, View -> Print Layout,
View -> Outline để hiển thị văn
bản trong các chế độ khác nhau.
- Thu nhỏ kích thớc màn hình
soạn thảo.
- Nháy chuột vào các nút ở góc
trên bên phải cửa sổ và biểu tợng
của văn bản trên thanh công việc
để thu nhỏ, khôi phục kích thớc
trớc đó và phóng cực đại cửa sổ.
- Đóng cửa sổ soạn thảo và thoát khỏi
Word.
Tổng kết :
Nhận xét sự chuẩn bị của học sinh
ý thức thực hành
Đánh giá tiết dạy - học
4 - Củng cố
- Khởi động Word và Soạn một văn bản đơn giản.
- Cách di chuyển con trỏ soạn thảo và các cách hiển thị văn bản.
5 - Hớng dẫn về nhà
- Về nhà thực hành lại các thao tác nếu có điều kiện.
v - Rút Kinh Nghiệm
Trần Xuân Truyền Trang 8
Tr
Tr
ờng THCS H
ờng THCS H
i Dng
i Dng
Tin học 6
Tin học 6
Ngày soạn: 11/01/2009 Tiết: 42
Ngày giảng:14 - 17/01/2009
Tuần: 21
Bài 15: chỉnh sửa văn bản
I - Mục tiêu
1. Kiến thức
- Hiểu mục đích của thao tác chọn phần văn bản.
2. Kỹ năng
- Biết các thao tác biên tập văn bản đơn giản: xoá, chèn và chọn.
3. Thái Độ
- Học tập nghiêm túc, tập trung cao độ.
II - Chuẩn bị
1. Giáo viên: Giáo trình, tranh ảnh, máy vi tinh
2. Học sinh: Đọc trớc bài ở nhà.
III - Phơng pháp
- Thuyết trình và minh hoạ.
IV- Tiến trình bài giảng
1 - ổn định lớp
2 - kiểm tra bài cũ
+ Em hóy nờu quy tc gừ vn bn trong Word?
+ Em hóy nờu mt s kớ t c gừ bng kiu VNI?
3 - Bài mới
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng
Hot ng 1 : Xúa v
chốn thờm vn bn:
- Gii thiu cỏc phớm
Backspace v Delete
trờn bn phớm.
- Gii thiu tỏc dng
ca phớm Backspace v
Delete trong son tho
vn bn.
- Cho hc sinh quan sỏt
mt vi vớ d.
- Cho mt vi vớ d
khỏc v yờu cu hc
sinh nờu vn bn cũn li
HS: Quan sát và ghi
vào vở.
HS: Tự lấy thêm
mỗi em 3 ví dụ.
HS: Trả lời và ghi
chép.
1. Xoá và chèn thêm văn bản
- Để xoá kí tự ta sử dụng các
phím:
+ Backspace: xoá kí tự bên trái
con trỏ soạn thảo.
+ Delete: Xoá kí tự bên phải con
trỏ soạn thảo.
Ví dụ: Trời nắng
- > Với Backspace đợc: Trời
ắng
- > Với Delete đợc: Trời nng
- Để xoá nhanh nhiều phần văn
bản thì chọn phần văn bản trớc
khi sử dụng phím xoá.
Trần Xuân Truyền Trang 9
Tr
Tr
ờng THCS H
ờng THCS H
i Dng
i Dng
Tin học 6
Tin học 6
khi nhn phớm
Backspace v Delete.
- Gii thiu cỏch xúa
nhiu kớ t khỏc trong
son tho vn bn bng
cỏch chn phn vn
bn.
GV: Thuyết trình về hai
phím xoá Backspace,
Delete và lấy ví dụ
minh hoạ.
Hot ng 2: Chn
phn vn bn:
- Yờu cu hc sinh nờu
nguyờn tc khi thc
hin mt thao tỏc no
ú i vi phn vn bn
hay i tng no ú.
- Gii thiờu cỏch chn
phn vn bn.
- Thao tỏc cho hc sinh
quan sỏt.
- Gii thiu cỏc nỳt lnh
Undo v Redo.
- Cho hc sinh quan sỏt
mt vớ d chn, xúa,
khụi phc phn vn
bn.
GV: Muốn thực hiện
các thao tác với đoạn
văn bản trớc tiên chúng
ta phải làm gì?
- Nờu nguyờn tc:
Khi mun thc hin
mt thao tỏc tỏc
ng n mt phn
vn bn hay i
tng no ú, trc
ht cn chn phn
vn bn hay i
tng ú (cũn gi l
ỏnh du).
- Nờu cỏch chn
- Quan sỏt.
- Quan sỏt.
- Quan sỏt.
2. Chọn phần văn bản
- Trớc khi thực hiện một thao tác
tác động đến một phần văn bản, ta
chọn phần văn bản đó.
Bớc 1: Nháy chuột tại vị trí bắt
đầu
Bớc 2: Kéo thả chuột đến cuối
phần văn bản cần chọn.
4 - Củng cố
- Các cách xoá và chèn thêm văn bản.
- Thao tác chọn một phần văn bản.
5 - Hớng dẫn về nhà
- Ôn tập lại bài theo hớng dẫn SGK.
- Đọc trớc phần 3, 4.
V - Rút Kinh Nghiệm
Trần Xuân Truyền Trang 10
Tr
Tr
ờng THCS H
ờng THCS H
i Dng
i Dng
Tin học 6
Tin học 6
Ngày soạn:20/01/2010 Tiết: 43
Ngày giảng: /01/2010
Tuần: 22
Bài 15: chỉnh sửa văn bản (tt)
I - Mục tiêu
1. Kiến thức
- Hiểu đợc khi nào cần sao chép, khi nào cần di chuyển.
2. Kỹ năng
- Biết các thao tác biên tập văn bản đơn giản: sao chép và di chuyển.
3. Thái Độ
- Học tập nghiêm túc, tập trung cao độ.
II - Chuẩn bị
1. Giáo viên: Giáo trình, tranh ảnh, máy vi tinh
2. Học sinh: Đọc trớc bài ở nhà.
III - Phơng pháp
- Thuyết trình và minh hoạ.
IV- Tiến trình bài giảng
1 - ổn định lớp
2 - kiểm tra bài cũ
? Nêu và thực hiện các bớc chọn văn bản.
3 - Bài mới
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng
Hot ng 1:
- Hi: Sao chộp phn vn
bn l gỡ?
- Yờu cu hc sinh khỏc
nhn xột.
- Nhn xột ỏp ỏn.
- Hi: Cỏc bc sao
chộp phn vn bn?
- Yờu cu hc sinh khỏc
nhn xột.
- Nhn xột ỏp ỏn.
- Cho hc sinh quan sỏt vớ
d.
- Lu ý cho hc sinh nh:
Cú th nhỏy Copy mt ln
v nhỏy nỳt Paste nhiu ln.
Hot ng 2:
- Gii thiu: Di chuyn l
a phn vn bn t v trớ
ny n v trớ khỏc.
- Hi: Cỏc bc di
chuyn phn vn bn?
- Yờu cu hc sinh khỏc
nhn xột.
- Nhn xột ỏp ỏn.
- Cho hc sinh quan sỏt vớ
- Tr li.
- Tr li.
Theo dõi
C1:
b1. Chọn phần văn
bản cần di chuyển,
nháy nút Cut trên
thanh công cụ.
b2. Đa con trỏ soạn
thảo tới vị trí mới và
nháy nút Paste trên
thanh công cụ.
3. Sao chép
Cách thực hiện:
Bớc 1: Chọn phần văn bản muốn
sao chép, nháy nút lệnh Copy
trên thanh công cụ chuẩn.
Bớc 2: Đa con trỏ soạn thảo đến
vị trí cần sao chép và nháy nút
lệnh Paste trên thanh công cụ
chuẩn.
4. Di chuyển
Cách thực hiện:
Bớc 1: Chọn phần văn bản cần
di chuyển, nháy nút lệnh Cut
trên thanh công cụ chuẩn.
Bớc 2: Đa con trỏ soạn thảo đến
vị trí mới và nháy nút lệnh Paste
trên thanh công cụ chuẩn.
Trần Xuân Truyền Trang 11
Tr
Tr
ờng THCS H
ờng THCS H
i Dng
i Dng
Tin học 6
Tin học 6
d c th.
- Hi: Gia thao tỏc sao
chộp v di chuyn khỏc
nhau bc no?
- Yờu cu hc sinh khỏc
nhn xột.
- Nhn xột ỏp ỏn.
C2:
b1. Chọn phần văn
bản cần di chuyển /
Edit / Cut.
b2. Đa con trỏ soạn
thảo tới vị trí mới /
Edit / Paste.
4 - Củng cố
- Các bớc sao chép một đoạn văn bản.
- Các bớc di chuyển một đoạn văn bản.
5 - Hớng dẫn về nhà
- Ôn tập lại bài theo hớng dẫn SGK.
- Chuẩn bị Bài thực hành 6.
V - Rút Kinh Nghiệm
Ngày soạn: 27/01/2010 Tiết: 44
Ngày giảng: /01/2010
Tuần: 22
Bài thực hành số 6
Em tập chỉnh sửa văn bản
I - Mục tiêu
1. Kiến thức
- Luyện các thao tác mở văn bản mới hoặc văn bản đã lu, nhập nội dung văn bản.
- Thực hiện thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản, thay đổi trật tự nội dung văn
bản bằng các chức năng sao chép, di chuyển.
2. Kỹ năng
- Luyện kĩ năng gõ văn bản tiếng Việt.
Trần Xuân Truyền Trang 12
Tr
Tr
ờng THCS H
ờng THCS H
i Dng
i Dng
Tin học 6
Tin học 6
3. Thái Độ
- Hình thành phong cách học tập nghiêm túc, tập trung cao độ trong thực hành.
II - Chuẩn bị
1. Giáo viên: Giáo trình, phòng máy.
2. Học sinh: Đọc trớc kiến thức lý thuyết.
III - Phơng pháp
- Thực hành trực tiếp trên máy.
IV- Tiến trình bài giảng
1 - ổn định lớp
2 - kiểm tra bài cũ
Em hãy trình bày và thực hiện cách xóa và chèn văn bản
3 - Bài mới
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng
Hot ng 1
a. Khi ng Word v
to vn bn mi:
- Yờu cu hc sinh
khi ng Word v
thc hnh gừ phn vn
bn trong SGK trang
84.
- Hng dn hc sinh
thc hnh.
Hot ng 2
b. Phõn bit ch gừ
chốn hoc ch gừ
ố:
- Yờu cu hc sinh s
dng phớm Insert v
thao tỏc hiu rừ hn
v 2 ch gừ chốn v
gừ ố.
- Hng dn hc sinh
thao tỏc.
GV: Giải thích và
minh hoạ trực tiếp trên
máy tính cho học sinh
hiểu thế nào là gõ
chèn và thế nào là gõ
đè và trong trờng hợp
nào sử dung gõ chèn
hay gõ đè.
Hot ng 3
HS: Làm theo yêu
cầu của giáo viên.
HS: Chú ý lắng
nghe, quan sát và
ghi chép.
1. Khởi động Word và tạo văn
bản mới
- Khởi động Word và gõ nội dung
đoạn văn bản trang 84 SGK và sửa
các lỗi gõ sai nếu có.
2. Phân biệt chế độ gõ chèn hoặc
chế độ gõ đè
- Đặt con trỏ soạn thảo vào trớc
đoạn văn bản thứ 2 ( đoạn văn bản
trong SGK) và nhấn phím Insert
trên bàn phím để chuyển chế độ gõ
chèn hoạc gõ đè.
- Ngoài ra ta có thể nháy đúp nút
Overtype/Insert một vài lần để thấy
nút đó hiện rõ nh OVR (chế độ gõ
đè), hoặc mờ đi nhu OVR (chế độ
gõ chèn).
* Thực hành
Cho học sinh làm một đoạn văn bản
và thực hành với hai thao tác gõ
chèn và gõ đè.
4 - Củng cố
Trần Xuân Truyền Trang 13
Tr
Tr
ờng THCS H
ờng THCS H
i Dng
i Dng
Tin học 6
Tin học 6
- Chế độ gõ chèn, đè.
- Các bớc sao chép, chỉnh sửa và gõ chữ Việt.
5 - Hớng dẫn về nhà
- Thực hành lại với các thao tác nếu có điều kiện.
V - Rút Kinh Nghiệm
Ngày soạn: 27/01/2010 Tiết: 45
Ngày giảng: /01/2010
Tuần: 23
Bài thực hành số 6
Em tập chỉnh sửa văn bản
I - Mục tiêu
1. Kiến thức
- Luyện các thao tác mở văn bản mới hoặc văn bản đã lu, nhập nội dung văn bản.
- Thực hiện thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản, thay đổi trật tự nội dung văn
bản bằng các chức năng sao chép, di chuyển.
2. Kỹ năng
- Luyện kĩ năng gõ văn bản tiếng Việt.
3. Thái Độ
- Hình thành phong cách học tập nghiêm túc, tập trung cao độ trong thực hành.
II - Chuẩn bị
1. Giáo viên: Giáo trình, phòng máy.
2. Học sinh: Đọc trớc kiến thức lý thuyết.
III - Phơng pháp
- Thực hành trực tiếp trên máy.
IV- Tiến trình bài giảng
1 - ổn định lớp
2 - kiểm tra bài cũ
Phân biệt chế độ gõ chèn hoặc chế độ gõ đè ?
3 - Bài mới
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng
Hot ng 1 :
GV: Hớng dẫn
học sinh lại cách
HS: Quan sát hớng
3. Mở văn bản đã lu và sao chép,
chỉnh sửa nội dung văn bản
- Mở văn bản có tên Bien dep đã lu
trong bài thực hành trớc. Trở lại văn
Trần Xuân Truyền Trang 14
Tr
Tr
ờng THCS H
ờng THCS H
i Dng
i Dng
Tin học 6
Tin học 6
mở 1 văn bản đã
có trong máy và
ra yêu cầu cho
các em thực hành
với các thao tác
sao chép và chỉnh
sửa.
Hot ng 2:
GV: Hớng dẫn
học sinh chữ Việt
kết hợp với các
thao tác trong
soạn thảo Word.
Hot ng
dẫn và thực hành
theo yêu cầu của
giáo viên.
HS: Quan sát hớng
dẫn và thực hành
theo yêu cầu của
giáo viên.
Thực hành
bản vừa gõ nội dung (ở phần 1 và
2), sao chép toàn bộ nội dung của
đoạn văn bản đó vào cuối văn bản
Bien dep.
- Thay đổi trật tự các đoạn văn
bằng cách sao chép hoặc di chuyển
với các nút lệnh Copy, Cut và Paste
để có thứ tự nội dung đúng.
- Lu lại văn bản với tên cũ.
4. Thực hành gõ chữ Việt kết hợp
với sao chép nội dung
- Mở văn bản mới và gõ bài thơ
Trăng ơi, SGK trang 85. Quan sát
các câu thơ lặp để sao chép nhanh
nội dung. Sửa các lỗi gõ sai sau khi
đã gõ xong nội dung.
- Lu văn bản với tên Trang oi.
* Thực hành
4 - Củng cố
- Chế độ gõ chèn, đè.
- Các bớc sao chép, chỉnh sửa và gõ chữ Việt.
5 - Hớng dẫn về nhà
- Thực hành lại với các thao tác nếu có điều kiện.
V - Rút Kinh Nghiệm
Trần Xuân Truyền Trang 15
Tr
Tr
ờng THCS H
ờng THCS H
i Dng
i Dng
Tin học 6
Tin học 6
Ngày soạn: 04/02/2010 Tiết:46
Ngày giảng : /02/2010
Tuần: 23
Bài 16: định dạng văn bản
I - Mục tiêu
1.1. Kiến thức
- Hiểu nội dung và mục tiêu của định dạng văn bản.
- Hiểu các nội dung định dạng kí tự.
1.2. Kỹ năng
- Thực hiện các thao tác định dạng kí tự cơ bản.
1.3. Thái Độ
- Học tập nghiêm túc, tập trung cao độ.
II - Chuẩn bị
2.1. Giáo viên: Giáo trình, tranh ảnh.
2.2. Học sinh: Đọc trớc bài ở nhà.
III - Phơng pháp
- Thuyết trình và minh hoạ.
IV- Tiến trình bài giảng
4.1 - ổn định lớp
4.2 - kiểm tra bài cũ
4.3 - Bài mới
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng
Hot ng 1
GV: Theo em hiểu định
dạng là gì?
GV: Dẫn vào định dạng
trong văn bản.
GV: Theo em định dạng
văn bản nhằm mục đích
gì?
GV: Dẫn vao phân loại
định dạng.
Hot ng 2
GV: Để định dạng với kí
tự văn bản các em có biết
việc trớc tiên chúng ta
phải làm gì không?
GV: Hớng dẫn học sinh
hai cách để định dạng
văn bản trong Word.
HS: Trả lời.
HS: Nghe và ghi
chép.
HS: Trả lời theo ý
hiểu.
HS: Nghe và ghi
chép.
HS: Suy nghĩ trả
lời.
HS: Chú ý, ghi
chép.
1. Định dạng văn bản
a) Khái niệm
- Là thay đổi kiểu dáng, vị trí của
các kí tự (con số, chữ, kí hiệu),
các đoạn văn bản và các đối tợng
khác trên trang.
b) Mục đích
- Định dạng văn bản nhằm mục
đích để văn bản dễ đọc, trang văn
bản có bố cục đẹp và ngời đọc dễ
ghi nhớ các nội dung.
c) Phân loại
- Định dạng văn bản gồm hai
loại: Định dạng kí tự và định dạng
đoạn văn bản.
2. Định dạng kí tự
- Định dạng kí tự là thay đổi
dáng vẻ của một hay một nhóm kí
tự.
- Các tính chất: Phông chữ, cơ
chữ, kiểu chữ, màu sắc.
a) Sử dụng các nút lệnh
- Để định dạng kí tự ta chọn phần
văn bản cần định dạng và sử dụng
các nút lệnh trên thanh công cụ
định dạng.
- Các nút lệnh gồm: Phông chữ,
Trần Xuân Truyền Trang 16
Tr
Tr
ờng THCS H
ờng THCS H
i Dng
i Dng
Tin học 6
Tin học 6
cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ.
b) Sử dụng hộp thoại Font
Chọn phần văn bản muốn định
dạng, mở bảng chọn Format,
chọn lệnh Font và sử dụng hôp
thoại Font.
4.4 - Củng cố
- Khái niệm định dạng.
- Các cách định dạng văn bản trong Word.
4.5 - Hớng dẫn về nhà
- Ôn tập lại bài theo hớng dẫn SGK.
V - Rút Kinh Nghiệm
Ngày soạn : 18 /02/2010 Tiết:47
Ngày giảng: /02/2010
Tuần: 24
Bài 17: định dạng đoạn văn bản
I - Mục tiêu
1. Kiến thức
- Biết các nội dung định dạng đoạn văn bản.
2. Kỹ năng
- Thực hiện đợc các thao tác định dạng đoạn văn bản cơ bản.
3. Thái Độ
- Học tập nghiêm túc, tập trung cao độ.
II - Chuẩn bị
1. Giáo viên: Giáo trình, tranh ảnh.
2. Học sinh: Đọc trớc bài ở nhà.
III - Phơng pháp
- Thuyết trình và minh hoạ.
IV- Tiến trình bài giảng
1 - ổn định lớp
Trần Xuân Truyền Trang 17
Tr
Tr
ờng THCS H
ờng THCS H
i Dng
i Dng
Tin học 6
Tin học 6
2 - kiểm tra bài cũ
+ nh dng vn bn l gỡ? Cú my loi nh dng on vn bn? K ra?
+ nh dng kớ t l gỡ? Cỏc tớnh cht ca nh dng kớ t? Cú my cỏch nh dng kớ t?
K ra?
3 - Bài mới
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng
Hot ng 1 : nh
dng on vn:
- Yờu cu hc sinh nờu
khỏi nim nh dng
on vn bn.
- Nhn xột, gii thớch
giỳp cho hc sinh nhn
bit c cỏc tớnh cht
ca nh dng on vn
bn.
- Cho hc sinh quan sỏt
vớ d v gii thớch.
- Yờu cu mt vi hc
sinh nhc li v phõn bit
cỏc tớnh cht ca nh
dng on vn bn da
vo vớ d.
GV: Các em có biết các
nút lệnh nằm ở đâu
không?
GV: Thuyết trình.
Hot ng 2 : S dng
cỏc nỳt lnh nh
dng on vn:
- Hi: nh dng on
vn bn bng thanh cụng
c ta cn lm gỡ?
- Nhn xột, ỏp ỏn.
- Cho hc sinh quan sỏt
thanh cụng c nh dng
v yờu cu hc sinh nhn
bit cỏc nỳt lnh nh
dng on vn bn.
- Yờu cu hc sinh khỏc
nhn xột, b sung.
- Nhn xột, ỏp ỏn.
- Gii thiu thao tỏc
la chn mt s nỳt lnh
cú nhiu la chn.
- Cho hc sinh quan sỏt
- Mt vi hc sinh nờu
khỏi nim.
- Quan sỏt, lng nghe
giỏo viờn gii thớch.
- Quan sỏt vớ d.
HS: Trả lời.
HS: Ghi chép.
- Tr li: a con tr
son tho vo on vn
bn v s dng cỏc nỳt
lnh trờn thanh cụng c
nh dng.
- Quan sỏt v nhn bit.
- Nhn xột, b sung.
- Quan sỏt bng v lng
nghe.
- Quan sỏt vớ d.
1. Định dạng đoạn văn
- Định dạng đoạn văn là
thay đổi các tính chất sau
đây của đoạn văn bản:
+ Kiểu căn lề;
+ Vị trí lề của cả đoạn văn
bản so với toàn trang;
+ Khoảng cách lề của dòng
đầu tiên;
+ Khoảng cách đến đoạn văn
trên hoặc dới;
+ Khoảng cách giữa các
dòng trong đoạn văn.
2. Sử dụng các nút lệnh để
định dạng đoạn văn
- Đa con trỏ soạn thảo vào
đoạn văn bản và sử dụng các
nút lệnh trên thanh công cụ
định dạng:
+ Căn lề.
+ Thay đổi lề cả đoạn văn.
+ Khoảng cách dòng trong
đoạn văn.
Trần Xuân Truyền Trang 18
Tr
Tr
ờng THCS H
ờng THCS H
i Dng
i Dng
Tin học 6
Tin học 6
vớ d trờn bng.
- Thao tỏc cho hc sinh
quan sỏt.
- Yờu cu mt vi hc
sinh nờu tỏc dng ca
cỏc nỳt lnh trờn thanh
cụng c nh dng
nh dng on vn bn.
Hot ng 3 : Tng kt
Yờu cu HS túm tt ni
dung bi hc
- Quan sỏt thao tỏc ca
giỏo viờn.
- Nờu tỏc dng ca cỏc
nỳt lnh trờn thanh cụng
c nh dng.
Túm tt ni dung bi
Tổng kết :
Nhận xét sự chuẩn bị của học sinh
Đánh giá tiết dạy - học
4 - Củng cố
- Khái niệm định dạng đoạn văn bản.
- Các cách định dạng đoạn văn bản trong Word.
5 - Hớng dẫn về nhà
- Ôn tập lại bài theo hớng dẫn SGK.
V- Rút Kinh Nghiệm
.
Ngày soạn: 18/02/2010 Tiết: 48
Ngày giảng: /03/2010
Tuần :24
Bài 17: định dạng đoạn văn bản (tt)
I - Mục tiêu
1. Kiến thức
- Biết các nội dung định dạng đoạn văn bản.
2. Kỹ năng
- Thực hiện đợc các thao tác định dạng đoạn văn bản cơ bản.
3. Thái Độ
- Học tập nghiêm túc, tập trung cao độ.
II - Chuẩn bị
1. Giáo viên: Giáo trình, tranh ảnh.
2. Học sinh: Đọc trớc bài ở nhà.
III - Phơng pháp
- Thuyết trình và minh hoạ.
VI- Tiến trình bài giảng
1 - ổn định lớp
2 - kiểm tra bài cũ
? Thế nào là định dạng đoạn văn bản. Mô tả cách sử dụng các nút lệnh để định dạng đoạn
văn bản.
3 - Bài mới
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng
Hot ng 1 : nh
dng on vn bn
bng hp thoi
Paragraph:
- Lng nghe.
3. Định dạng đoạn văn bằng hộp
thoại Paragraph
- Ngoài cách định dạng nhờ sử
dụng các nút lệnh trên thanh công
Trần Xuân Truyền Trang 19
Tr
Tr
ờng THCS H
ờng THCS H
i Dng
i Dng
Tin học 6
Tin học 6
- Gii thiu tỏc dng
ca hp thoi
Paragraph.
- Hi: nh dng
on vn bn bng
hp thoi Paragraph
ta cn lm gỡ?
- Yờu cu hc sinh
khỏc nhn xột, b
sung.
- Nhn xột, ỏp ỏn.
- Gii thiu mt s
la chn trong hp
thoi Paragraph.
- Cho hc sinh quan
sỏt vớ d trờn bng.
- Thao tỏc cho hc
sinh quan sỏt.
- Yờu cu mt vi
hc sinh nờu tỏc dng
ca cỏc la chn
trong hp thoi
Paragraph nh
dng on vn bn.
- Yờu cu hc sinh
nờu s tng ng
gia cỏc la chn
trờn thanh cụng c
nh dng v hp
thoi Paragraph.
- Yờu cu hc sinh
khỏc nhn xột, b
sung.
- Nhn xột, ỏp ỏn.
Hot ng 2 : Tng
kt
- Tr li:
+ Nhỏy chut vo
phn vn bn cn
nh dng.
+ Chn Format\
Paragraph.
- Quan sỏt hp thoi
Paragraph.
- Quan sỏt vớ d.
- Quan sỏt thao tỏc
ca giỏo viờn.
- Nờu tỏc dng ca
cỏc la chn trong
hp thoi Paragraph.
- Nờu s tng
ng gia cỏc la
chn trờn thanh cụng
c nh dng v hp
thoi Paragraph.
cụ chúng ta còn có thể định dạng
đoạn văn bản bằng hộp thoại
Paragraph
- Hộp thoại Paragraph dùng để
tăng hay giảm khoảng cách giữa
các đoạn và thiét đặt khoảng cách
thụt lề dòng đầu tiên của đoạn.
- Thực hiện: Đặt trỏ vào đoạn văn
cần định dạng, vào Format ->
Paragraph sau đó chọn khoảng
cách thích hợp trong các ô Before
và After trên hộp thoại Paragraph
rồi nháy Ok.
Tổng kết :
Nhận xét sự chuẩn bị của học sinh
Đánh giá tiết dạy - học
4 - Củng cố
- Cách sử dụng hộp thoại Paragraph để định dạng đoạn văn bản.
5 - Hớng dẫn về nhà
- Ôn tập lại bài theo hớng dẫn SGK.
- Chuẩn bị cho Bài thực hành 7.
V - Rút Kinh Nghiệm
Trần Xuân Truyền Trang 20
Tr
Tr
ờng THCS H
ờng THCS H
i Dng
i Dng
Tin học 6
Tin học 6
Ngày soạn: 24/02/2010 Tiết: 49-50
Ngày giảng: /03/2010
Tuần: 25
Bài thực hành số 7
Em tập trình bày văn bản (2 tit)
I - Mục tiêu
1. Kiến thức
- Củng cố lại kiến thức về định dạng văn bản và định dạng đoạn văn bản.
2. Kỹ năng
- Luyện tập các kĩ năng tạo văn bản mới.
- Luyện các kĩ năng định dạng kí tự, định dạng đoạn văn.
3. Thái Độ
- Học tập nghiêm túc, tập trung cao độ trong thực hành.
II - Chuẩn bị
1. Giáo viên: Giáo trình, phòng máy.
2. Học sinh: Nghiên cứu bài trớc khi đến lớp.
III - Phơng pháp
- Thực hành trực tiếp trên máy.
VI- Tiến trình bài giảng
1 - ổn định lớp
2 - kiểm tra bài cũ
3 - Bài mới
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng
GV: Củng cố lại
kiến thức về định
dạng văn bản.
Ra yêu cầu với
bài Biển đẹp trang
92 SGK cho học
sinh làm.
GV: Hớng dẫn
học sinh thực
HS: Nhớ lại, ghi
chép nếu cần.
HS: Nhận yêu cầu
bài thực hành và làm
trực tiếp trên máy
tính.
Tiết 1
1. Định dạng văn bản
- Khởi động Word và mở tệp tin Bien dep
đã lu trong bài thực hành trớc.
- áp dụng các định dạng em đã học
để trình bày theo mẫu có sẵn.
(Mẫu bài Biển đẹp trang 92 SGK)
Yêu cầu:
- Tiêu đề có phông chữ, kiểu chữ,
màu chữ khác với của nội dung văn
bản. Cỡ chữ của tiêu đề lớn hơn so
với cỡ chữ của phần nội dung.
- Tiêu đề căn giữa trang. Các đoạn
có nội dung căn thẳng cả hai lề,
đoạn cuối căn thẳng lề phải.
- Các đoạn nội dung có dòng đầu
thụt lề.
- Kí tự đầu tiên của đoạn nội dung
thứ nhất có cỡ chữ lớn hơn và kiểu
chữ đậm rồi lu lại văn bản.
Tiết 2
2. Thực hành
Trần Xuân Truyền Trang 21
Tr
Tr
ờng THCS H
ờng THCS H
i Dng
i Dng
Tin học 6
Tin học 6
hành mẫu bài Tre
xanh trang 93
SGK.
HS: Thực hành với
bài Tre xanh theo
mẫu SGK
- Gõ và thực hiện đoạn văn theo
mẫu.
(Mẫu bài Tre xanh trang 93)
- Lu văn bản với tên Tre xanh.
Tổng kết :
Nhận xét sự chuẩn bị của học sinh
ý thức thực hành
Đánh giá tiết dạy - học
4 - Củng cố
- Các kỹ năng với định dạng văn bản.
5 - Hớng dẫn về nhà
- Chuẩn bị cho tiết Bài tập.
V - Rút Kinh Nghiệm
Ngày soạn: 24/02/2010 Tiết: 51
Ngày giảng: /03/ 2010
Tuần: 26
bài tập
I - Mục tiêu
1. Kiến thức
- Củng cố lại kiến thức về định dạng văn bản và định dạng đoạn văn bản.
2. Kỹ năng
- Luyện tập các kĩ năng tạo văn bản mới, gõ nội dung văn bản và lu văn bản.
- Luyện các kĩ năng định dạng kí tự, định dạng đoạn văn.
3. Thái Độ
- Học tập nghiêm túc, tập trung cao độ trong khi làm bài.
Trần Xuân Truyền Trang 22
Tr
Tr
ờng THCS H
ờng THCS H
i Dng
i Dng
Tin học 6
Tin học 6
II - Chuẩn bị
1. Giáo viên: Giáo trình, phòng máy.
2. Học sinh: Nghiên cứu bài trớc khi đến lớp.
III - Phơng pháp
- Thuyết trình và thực hành trên máy.
IV- Tiến trình bài giảng
1 - ổn định lớp
2 - kiểm tra bài cũ
3 - Bài mới
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng
GV: Yêu cầu HS
khởi động máy
tính sau đó khởi
động phần mềm
soạn thảo văn bản
Word.
GV: Ra bài tập
Thằng Bờm và
đa ra các yêu cầu.
GV: Yêu cầu HS
nhắc lại các kiến
thức về định dạng
ký tự (kiểu chữ,
màu chữ, phông
chữ).
GV: Yêu cầu HS
nhắc lại các kiến
thức về định dạng
đoạn văn bản.
HS: Nghe yêu cầu,
khởi động máy tính
và phần mềm Word.
HS: Gõ nội dung bài
tập và làm theo các
yêu cầu.
HS: Trả lời - (2
cách: Sử dụng các
nút lệnh trên thanh
công cụ hoặc sử
dụng hộp thoại
Font).
HS: Trả lời câu hỏi.
Bài tập
Nhập nguyên mẫu bài thơ sau:
Thằng Bờm
Thằng Bờm có cái quạt mo
Phú ông xin đổi ba bò chín trâu
Bờm rằng Bờm chẳng lấy trâu
Phú ông xin đổi ao sâu cá mè
Bờm rằng Bờm chẳng lấy mè
Phú ông xin đổi một bè gỗ lim
Bờm rằng Bờm chẳng lấy lim
Phú ông xin đổi đôi chim đồi mồi
Bờm rằng Bờm chẳng lấy mồi
Phú ông xin đổi nắm xôi Bờm cời.
a) Tạo cho các dòng kế tiếp nhau
lần lợt là các kiểu chữ đậm, nghiêng
và gạch chân.
b) Tạo cho mỗi dòng là một màu
chữ khác nhau.
c) Tạo cho mỗi dòng một kiểu
phông chữ khác nhau.
d) Căn giữa tiêu đề, căn thẳng lề
trái hai câu 1, 2; lền phải hai câu 3,
4; thụt lề câu 6, 7; các câu 7, 8, 9,
căn giữa.
4 - Củng cố
- Các kỹ năng với định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản.
5 - Hớng dẫn về nhà
- Ôn tập lại toàn bộ kiến thức từ đầu chơng chuẩn bị cho bài kiểm tra 1 tiết.
V - Rút Kinh Nghiệm
Trần Xuân Truyền Trang 23
Tr
Tr
êng THCS H
êng THCS H
ải Dương
ải Dương
Tin häc 6
Tin häc 6
Ngµy so¹n: 27/02/2010 TiÕt: 52
Ngµy gi¶ng: /03/ 2010
TuÇn: 26
KIỂM TRA 45 PHÚT
I. TRẮC NGHIỆM: (0,5đ/câu) Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Để di chuyển phần văn bản, ta sử dụng các nút lệnh nào sau đây:
A. và . B. và . C. và . D. và .
Câu 2: Để mở một văn bản đã lưu, ta chọn lệnh nào sau đây:
A. Open . B. Save . C. New . D. Undo .
Câu 3: Để mở một văn bản mới, ta chọn lệnh nào sau đây:
A. Save . B. New . C. Undo . D. Open .
Câu 4: Để xóa một kí tự ở bên phải con trỏ soạn thảo, ta dùng phím nào sau đây:
A. Enter. B. Backspace. C. Delete. D. Insert.
Câu 5: Để lưu một văn bản, ta chọn lệnh nào sau đây:
A. Open . B. Undo . C. Save . D. New .
Câu 6: Để khôi phục lại trạng thái của văn bản trước đó, ta sử dụng nút lệnh nào sau đây:
A. Open . B. Save . C. New . D. Undo .
Câu 7: Để xóa một kí tự ở bên trái con trỏ soạn thảo văn bản, ta sử dụng phím nào sau
đây:
A. Enter. B. Delete. C. Insert. D. Backspace.
Câu 8: Định dạng kí tự bao gồm nhưng tính chất phổ biến nào sau đây:
A. Phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ.
B. Phông chữ, kiểu chữ, màu chữ, kiểu căn lề.
C. Kiểu căn lề, màu chữ, khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản.
D. Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân, màu chữ.
Câu 9: Tác dụng lần lượt của các nút lệnh là:
A. Căn thẳng hai lề, căn thẳng lề trái, căn giữa, căn thẳng hai lề.
B. Căn thẳng lề trái, căn giữa, căn thẳng lề phải, căn thẳng hai lề.
C. Căn giữa, căn thẳng lề phải, căn thẳng hai lề, căn thẳng lề trái.
D. Căn thẳng lề trái, căn thẳng hai lề, căn thẳng hai lề, căn giữa.
Câu 10: Để sao chép phần văn bản, ta sử dụng các nút lệnh nào sau đây:
A. và . B. và . C. và . D. và .
II. TỰ LUẬN:
TrÇn Xu©n TruyÒn Trang 24
Tr
Tr
êng THCS H
êng THCS H
ải Dương
ải Dương
Tin häc 6
Tin häc 6
Câu 1: Em hãy nêu thao tác để chọn phần văn bản? (1đ)-
Câu 2: Nêu các cách định dạng kí tự mà em biết ? (2đ)
Câu 3: Em hãy nêu cách gõ các chữ và dấu câu sau: ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ, sắc, huyền, hỏi,
ngã, nặng theo kiểu Telex (2đ)
Tuần 27 Tiết 53,54
Ngày soạn: 5/3/2010
Ngày dạy:
BÀI 18. TRÌNH BÀY TRANG VĂN BẢN VÀ IN
I. Mục đích yêu cầu:
* Kiến thức:
- Biết được những cách trình bày văn bản với những hình thức khác nhau.
- Biết cách in văn bản.
* Kỹ năng:
- Soạn thảo và in một văn bản bất kỳ.
II. Chuẩn bị:
1. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa,…
2. Chuẩn bị của học sinh: sách giáo khoa, tập,…
III. Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp.
IV. Tiến trình tiết dạy:
- Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số (2’).
- Kiểm tra bài cũ (10’): Kiểm tra nên không trả bài. Sửa bài kiểm tra.
- Giảng bài mới: BÀI 18. TRÌNH BÀY TRANG VĂN BẢN VÀ IN (3’)
tt HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
20’ Hoạt động 1.
Trình bày trang văn b ả n:
- Giới thiệu trình bày trang
văn bản gồm có:
+ Chọn hướng trang nghĩa
là chọn hướng trang đứng
hoặc trang nằm ngang.
+ Đặt lề trang gồm có lề
trái, lề phải, lề trên, lề dưới.
- Cho học sinh xem hình
trong SGK.
- Lưu ý cho học sinh:
+ Đừng nhầm lề trang với
lề đoạn văn. Lề đoạn văn
được tính từ lề trang và có
thể thò ra ngoài lề trang.
+ Nếu văn bản có nhiều
trang, việc trình bày trang
có tác dụng đến mọi trang
Học sinh xem hình
trong SGK.
1. Trình bày trang
văn b ả n:
- Các yêu cầu cơ bản
khi trình bày trang văn
bản gồm:
+ Chọn hướng trang:
Trang đứng hoặc trang
nằm ngang.
+ Đặt lề trang: Lề trái,
lề phải, lề trên, lề dưới.
TrÇn Xu©n TruyÒn Trang 25