TUẦN 32
Ngày soạn : 18-4-2010 Ngày dạy: Thứ hai ngày 19-4-2010
Tuần 32 Môn: Tập đọc
Tiết 63 Bài: Út Vịnh
I.Mục đích yêu cầu
- Biết đọc diễn cảm được một đoạn hoặc tồn bộ bài văn.
- Hiểu nội dung: Ca ngợi tấm gương giữ gìn an tồn giao thơng đường sắt và hành
động dũng cảm cứu em nhỏ của Út Vịnh.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II.Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng phụ chép đoạn 4.
HS:SGK
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra: Học sinh nối tiếp đọc bài “Bầm ơi”
3.Bài mới: Giới thiệu bài.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI CHÚ
a) Luyện đọc:
- Hướng dẫn luyện đọc. rèn đọc đúng và
giải nghĩa từ.
- Giáo viên đọc mẫu.
b) Tìm hiểu bài:
Đoạn đường sắt gần nhà Út Vịnh mấy năm
nay thường có những sự cố gì?
Út Vịnh đã làm gì để thực hiện nhiệm vụ
giữ gìn an tồn đường sắt?
Khi nghe thấy tiếng còi tàu vang lên từng
hồi giục giã, Út Vịnh nhìn ra đường sắt và
đã thấy điều gì?
Út Vịnh đã làm gì để cứu hai em nhỏ?
Em học tập được ở Út Vịnh điều gì?
Nêu ý nghĩa.
c) Luyện đọc diễn cảm.
Học sinh đọc nối tiếp.
- Giáo viên đọc mẫu.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
- 4 học sinh đọc nối tiếp, rèn đọc đúng và
đọc chú giải.
- Học sinh luyện đọc theo cặp.
- 1, 2 học sinh đọc trước lớp.
- Học sinh theo dõi.
- Lúc thì đá tảng nằm chềnh ềnh trên đường
tàu chạy, lúc thì ai đó tháo …
- Vịnh đã tham gia phong trào “Em u
đường sắt q em”; nhận việc thuyết phục
Sơn, một bạn thường hay …
- … thấy Hoa và Lan đang ngồi chơi chuyền
trên đường tàu.
?Vịnh lao ra khỏi nhà … mép ruộng.
- … tơn trọng luật giao thơng, dũng cảm
cứu các em nhỏ.
- Học sinh nối tiếp nêu.
- 4 học sinh theo dõi.
- Học sinh luyện đọc theo cặp.
- Thi đọc trước lớp.
4. Củng cố : Nội dung bài.
5.dặn dò: Về học bài.
Điều chỉnh bổ sung
********
Ngày soạn : 18-4-2010 Ngày dạy: Thứ hai ngày 19-4-2010
Tuần 32 Môn: Tốn
Tiết 156 Bài: Luyện tập
I.Mục tiêu đích u cầuBiết
- Thực hành phép chia.
- Viết kết quả phép chia dưới dạng phân số và số thập phân.
- Tìm tỉ số phần trăm của 2 số.
-Làm BT: Bài 1(a,b dòng 1)-Bài2(cột1,2)-Bài3
II.Đồ dùng dạy học:
GV: Phiếu học tập.
HS:Bảng nhóm
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra: Học sinh làm bài tập 4.
3.Bài mới: Giới thiệu bài.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI CHÚ
Bài 1: Học sinh làm cá nhân.
- Giáo viên chấm, chữa.
Bài 2: Học sinh tự làm cá nhân.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
Bài 3: - Hướng dẫn học sinh trao
đổi cặp.
Giáo viên nhận xét, đánh giá.
- Học sinh làm cá nhân, chữa bảng.
a)
17
2
6:
17
12
=
16:
22
11
8
=
- Học sinh làm cá nhân, đổi vở sốt lỗi.
a) 3,5 : 0,1 = 35 8,4 : 0,01 = 840
7,2 : 0,01 = 720 6,2 : 0,1 = 62
b) 12 : 0,5 = 24 20 : 0,25 = 80
11 : 0,25 = 44 24 : 0,5 = 48
- Học sinh trao đổi.
- Trình bày, nhận xét.
1 : 2 =
0,5
2
1
=
7 : 4 =
1,75
4
7
=
4.Củng cố : Nội dung bài.
5-Dặn dò: Về xem bài tiết sau
Điều chỉnh bổ sung
********
Ngày soạn : 18-4-2010 Ngày dạy: Thứ hai ngày 19-4-2010
Tuần 32 Môn: Chính tả (Nhớ- viết)
Tiết 32 Bài: Bầm ơi
I.Mục đích u cầu
- Nhớ- viết đúng bài chính tả. trình bày đúng hình thức các câu thơ lục bát.
- Làm được BT2,3.
II.Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ viết ghi nhớ về cách viết hoa tên các cơ quan tổ chức, đơn vị
HS:Bảng nhóm
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng viết tên các danh hiệu, giải thưởng và huy chương.
- Nhận xét, cho điểm.
3.Bài mới:
3.1. Giới thiệu bài:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI CHÚ
3.2. Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
nhớ viết.
- Nêu u cầu bài.
- Nhắc học sinh chú ý những từ ngữ dễ
viết sai.
- Học sinh gấp SGK.
- Giáo viên chấm, chữa bài, nêu nhận xét.
3.3. Hoạt động 2: Làm phiếu học tập bài
2.
Tên cơ quan, đơn vị
a) Trường Tiểu học Bế Văn Đàn
b) Trường Trung học cơ sở Đồn Kết.
c) Cơng ti dầu khí Biển Đơng.
- Từ ví dụ trên học sinh đi đến kết luận.
3.4. Hoạt động 3: Làm vở.
- Gọi 2 học sinh lên sửa lại.
- Nhận xét.
- 4 học sinh đọc bài thơ Bầm ơi (14 dòng đầu)
- 1 số khác xung phong đọc thuộc lòng bài thơ.
+ Lâm thâm, lội dưới bùn, …
- Nhớ viết.
- Phát phiếu cho các nhóm.
Bộ phận thứ
nhất
Bộ phận thứ
hai
Bộ phận thứ ba
Trường
Trường
Cơng Ty
Tiểu học
Trung học
Dầu khí
Bế Văn Đàn
Đồn kết
Biển Đơng
- Đọc u cầu bài 3.
a) Nhà hát Tuổi Trẻ.
b) Nhà xuất bản Giáo dục.
c) Trường Mầm non Sao Mai.
4. Củng cố : Hệ thống lại bài
5-Dặn dò: Chuẩn bị bài sau.
Điều chỉnh bổ sung
********
Ngày soạn : 18-4-2010 Ngày dạy: Thứ ba ngày 20-4-2010
Tuần 32 Môn: Tốn
Tiết 157 Bài: Luyện tập
I.Mục đích u cầu: Biết
- Tìm tỉ số % của 2 số.
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ các tỉ số %.
- Giải bài tốn liên quan đến tỉ số %.
-Làm BT: 1(c,d)-2,3
II Đồ dùng dạy học:
GV:bảng phụ
HS:Bảng nhóm
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ: Học sinh chữa bài.
3.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI CHÚ
Bài 1:
- Giáo viên cho học sinh bài rồi chữa
bài.
- Giáo viên lưu ý tỉ số % chỉ lấy 2 chữ
số ở phần thập phân.
Bài 2: Hướng dẫn học sinh tính rồi đọc
miệng kết quả.
- Giáo viên nhận xét chữa bài.
Bài 3:
- Giáo viên gọi học sinh chữa bài.
- Giáo viên nhận xét chữa bài.
c) 3,2 : 4 = 80% d) 7,2 : 3,2 = 225%
- Học sinh đọc kết quả.
- Học sinh đọc tốn, tóm tắt rồi giải.
a) Tỉ số % của diện tích đất trồng cây cao su và diện
tích đất trồng cây cà phê là:
480 : 320 = 1,5 = 150%
b) Tỉ số phần trăm của diện tích đất trồng cây cà phê
và diện tích đất trồng cây cao su là:
320 : 480 = 0,6666 = 66,66%
Đáp số: a) 150 %
b) 66,66%
4. Củng cố: Nhận xét giờ.
5.Dặn dò: Giao bài về nhà.
Điều chỉnh bổ sung
********
Ngày soạn : 18-4-2010 Ngày dạy: Thứ ba ngày 20-4-2010
Tuần 32 Môn: Luyện từ và câu
Tiết 63 Bài: ƠN TẬP VỀ DẤU CÂU (DẤU PHẢY)
I.Mục tiêu đích u cầu
- Sử dụng đúng dấu chấm, dấu phảy trong câu văn, đoạn văn.(BT1)
- Viết được đoạn văn khoảng 5 câu nói về hoạt động của HS trong giờ ra chơi và
nêu được tác dụng của dấu phẩy(BT2).
II.Đồ dùng dạy học:
GVBút dạ, giấy khổ to.
HS: Bảng nhóm
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Dạy bài mới:
Giới thiệu bài:
Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI CHÚ
Bài 1:
- Giáo viên gọi 1 học sinh đọc bức thư
đầu, trả lời.
- Bức thư đầu là của ai?
- Kiểm tra và gọi 1 học sinh đọc bức thư
thứ 2, trả lời.
- Bức thư thứ hai là của ai?
- Giáo viên và cả lớp nhận xét.
Bài 2:
- Giáo viên phát phiếu cho học sinh.
1. Vào giờ ra chơi, sân trường rất nhộn
nhịp.
2. Lớp 5A, lớp 5B chơi nhảy dây.
3. Các trò chơi diễn ra rất nhộn nhịp, tấp
nập.
4. Ngồi sân, các bạn nam kéo co rất hào
hứng.
- Học sinh đọc u cầu bài 1.
Là của anh chàng đang tập viết văn.
Bức thư thứ hai là thư trả lời của Bớc-na Lơ.
- Học sinh đọc thầm lại mẩu chuyện vui để điền
dấu chấm và dấu phảy vào chỗ thích hợp trong 2
bức thư.
- Học sinh dọc phần bài làm của mình.
- Học sinh đọc u cầu bài tập 2.
- Viết đoạn văn của mình trên nháp.
- Trao đổi trong nhóm v tác dụng của từng dấu
phảy trong đoạn văn.
- Ngăn cách trạng ngữ với CN và VN.
- Ngăn cách giữa 2 chủ ngữ.
- Ngăn cách giữa 2 vị ngữ.
- Ngăn cách trạng ngữ với CN và VN.
4.Củng cố: Nhận xét giờ học.
5.dặn dò: Giao việc về nhà.
Điều chỉnh bổ sung
********
Ngày soạn : 18-4-2010 Ngày dạy: Thứ năm ngày 22-4-2010
Tuần 32 Môn: Mĩ thuật
Tiết:32 Bài: vẽ theo mẫu -Vẽ tĩnh vật( vẽ màu)
I.Mục tiêu đích u cầu
- Biết cách quan sát, so sánh và nhận ra đặc điểm của mẫu.
- Vẽ được hình và vẽ màu theo mẫu
-HSKG: sắp xếp hình vẽ cân đối, màu sắc phù hợp
II.Chuẩn bị.
GV: - SGV, SGK
- Mẫu vẽ: 2 hoặc 3 mẫu lọ, hoa, quả khác nhau để HS quan sát.
- Tranh tĩnh vật của hoạ sĩ, và bài vẽ của HS năm trước.
HS: - Vở tập vẽ, giấy vẽ, màu vẽ, giấy màu, hồ dán, kéo
III. các hoạt động dạy học chủ yếu.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI CHÚ
1.Quan sát – nhận xét.
- GV giới thiệu một số tranh tỉnh vật đẹp để tạo cho
HS hứng thú với bài học. GV đặt một số câu hỏi
gợi ý HS nhận xét các bức tranh:
- GV cùng HS bày một vài mẫu chung hoặc HD HS
bày mẫu theo nhóm và gợi ý HS nx:
+ Vị trí các vật mẫu (ở trước, ở sau…).
+ Chiều cao, chiều ngang của mẫu và từng vật.
+ Hình dáng của lọ, hoa, quả.
+ Màu sắc độ đậm nhạt ở mẫu.
- Giáo viên tóm tắt và nêu u cầu bài học.
2.Cách vẽ.
- GV gợi ý cách vẽ:
+ Ước lượng chiều cao của mẫu vẽ phác khung
hình chung.
+ Phác khung hình của lọ, hoa, quả.
+ Tìm tỉ lệ bộ phận và vẽ hình lọ, hoa, quả.
+ Vẽ màu theo cảm nhận riêng có đậm có nhạt.
- GV giới thiệu thêm cách xé dán giấy:
3.Thực hành
- Cho học sinh quan sát một số bài tham khảo của
HS năm trước.
- Khi HS làm bài, GV quan sát lớp nhắc HS:
+ Quan sát tìm ra đặc điểm của mẫu: hình dáng, tỉ
lệ, màu sắc…
4. Củng cố:
- GV chọn một số bài để đánh giá.
- GV tổng kết bài HD học sinh hồn thành bài tập
tại lớp
5.Dặn dò: Hướng dẫn HS chuẩn bị bài mới ở nhà.
+ HS khá giỏi quan sát nhận xét HS
trung bình, yếu nhắc lại
+ HS quan sát bảng hoặc vở tập vẽ
+ HS thực hành vào giấy vẽ, hoặc vở
tập vẽ
+ Học sinh nhận xét và nêu cảm
nhận riêng.
Điều chỉnh bổ sung
********
Ngày soạn : 18-4-2010 Ngày dạy: Thứ năm ngày 22-4-2010
Tuần 32 Môn: Kể chuyện
Tiết:32 Bài: Nhà vơ địch
I.Mục tiêu:
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện bằng lời người kể và bước đầu kể lại được
tồn bộ câu chuyện bằng lời nhân vật Tơm Chíp.
- Biết trao đổi về nội dung ý nghĩa câu chuyện.
II.Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ trong truyện (SGK)
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ: Kể về việc làm tốt của một người bạn.
3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài.
b) Giảng bài
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI CHÚ
* Hoạt động 1: Giáo viên kể chuyện.
- Giáo viên kể lần 1 giới thiệu tên các
nhân vật và trong truyện.
- Giáo viên kể lần 2: Tranh minh hoạ.
- Giáo viên kể lần 3: (Nếu cần)
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh kể
chuyện + ý nghĩa câu chuyện.
- Giáo viên bổ sung cho điểm.
+ Tranh 1: Các bạn trong làng tổ chức thi
nhảy xa. Chị Hà làm trong tài, Hưng Tồ.
Dũng béo và Tuấn sứt đều đã nhảy qua hố
cát thành cơng.
+ Tranh 2: Chị Hà gọi đến Tơm Chíp. Cậu
rụt rè, bối rối. Bị các bạn trêu chọc, cậu
quyết định vào vị trí nhưng đến gần điểm
đệm nhảy thì đứng sứng lại.
+ Tranh 3: Tơm Chíp quyết định nhảy lần
thứ 2. Nhưng đến gần hố nhảy, cậu bỗng
quật sang bên, tiếp tục lao lên khiến mọi
người cười ồ lên. Thì ra Tơm Chíp đã nhìn
thấy một bé trai đang lăn theo bờ mương
nên lao đến, vọt qua con mương, kịp cứu bé
sắp rơi xuống nước.
+ Tranh 4: Các bạn ngại nhiều vì Tơm Chíp
đã nhảy qua con mương rộng, thán phục
tun bố chiếc vơ địch thuộc về Tơm Chíp.
*Ý nghĩa: Câu chuyện khen ngợi Tơm Chíp
- Học sinh đọc u cầu tiết kể chuyện.
- Học sinh quan sát tranh minh hoạ kể
theo nhóm đơi.
- Học sinh kể từng đoạn theo tranh.
- Học sinh thi kể theo cặp trao đổi ý nghĩa
CT.
-Học sinh thi kể trước lớp.
-Lớp nhận xét, bình chọn bạn kể hay nhất.
dng cm quờn mỡnh cu ngi b nn,
trong tỡnh hung nguy him ó bc l
nhng phm cht ỏng quý.
4. Cng c: Nhn xột tit hc.
5. Dn dũ:V nh k li cõu chuyn cho ngi thõn nghe.
iu chnh b sung
********
Ngaứy soaùn : 18-4-2010 Ngaứy daùy: Thửự ba ngaứy 20-4-2010
Tuan 32 Moõn: Tp c
Tit:64 Bi: NHNG CNH BUM
I.Mc tiờu ớch yờu cu
- Bit c din cm bi th, ngt ging ỳng nhp th.
- Hiu ni dung, ý ngha: Cm xỳc t ho ca ngi cha, c m v cuc sng tt
p ca ngi con.(tr li c cỏc cõu hi trong SGK, thuc mt hai kh th trong bi)
hc thuc bi th.
II. dựng dy hc:
- Tranh minh ho bi trong sgk.
III.Cỏc hot ng dy hc:
1.n nh:
2. Kim tra bi c: Hc sinh c bi t Vnh
3. Dy bi mi:
Gii thiu bi:
H ng dn hc sinh luyn c v tỡm hiu bi:
HOT NG CA GV HOT NG CA HS GHI CH
a) Luyn c:
- Giỏo viờn kt hp sa li phỏt õm cho hc
sinh
- Giỏo viờn c din cm bi th.
b) Tỡm hiu bi:
1. Da vo nhng hỡnh nh ó c gi ra
trong bi th, hóy tng tng v miờu t
cnh 2 cha con do trờn bói bin?
2. Thut li cuc trũ chuyn gia hai cha
con?
- Mt, hai hc sinh khỏ gii c bi th.
- Hc sinh quan sỏt tranh minh ha.
- Hc sinh ni tip nhau c 5 kh th.
- Hc sinh luyn c theo cp.
- Mt, hai em c c bi.
- Hai cha con do chi trờn bói bin.
Búng h tri trờn cỏt. Ngi cha cao, gy búng
di lờnh ờnh. Cõu con trai b bm, lon ton bc
bờn cha.
- Cu bộ hi cha:
Sao xa kia ch thy nc, thy tri, khụng thy
nh, khụng thy cõy, khụng thy ngi?
- Ngi cha mỡm ci v bo:
C theo cỏnh bum kia i mói s thy cõy, thy
nh ca
3. Những câu hỏi ngày thơ cho thấy con có
ước mơ gì?
4. Ước mơ của con gợi cho cha nhớ đến
điều gì?
c) Đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài thơ.
- Hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm khổ 2,3.
- Con mơ ước nhìn thấy nhà cửa, cây cối, con
người ở phía chân trời xa.
Ước mơ của con gợi cho cha nhớ đến ước thuở
nhỏ của mình.
- Năm học sinh tiếp nối nhau luyện đọc 5 khổ thơ.
- Cả lớp luyện đọc diễn cảm khổ 2, 3.
- Học sinh nhẩm học thuộc lòng từng khổ.
- Học sinh thi nhau học thuộc lòng.
4. Củng cố Nhận xét giờ học.
5 Dặn dò: Giao việcvề nhà.
Điều chỉnh bổ sung
********
Ngày soạn : 18-4-2010 Ngày dạy: Thứ tư ngày 21-4-2010
Tuần 32 Môn: Tốn
Tiết 158 Bài: ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI
SỐ ĐO THỜI GIAN
I.Mục tiêu đích u cầu
- Biết thực hành tính với số đo thời gian và vận dụng trong giải tốn.
-BT:1-2-3
II.Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập tốn 5 + SGK
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định
2.Kiểm tra bài cũ: Học sinh chữa bài tập.
3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài.
b) Giảng bài:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI CHÚ
Bài 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh cách
thực hiện phép tính.
- Hướng dẫn học sinh lưu ý về mối quan hệ
giữa các đơn vị đo thời gian.
Bài 2: Giáo viên cho học sinh làm bài rồi
chữa.
Bài 3: Giáo viên cho học sinh tự làm rồi chữa.
- Giáo viên nhận xét chữa bài.
- Học sinh lên bảng giải - kết quả là:
a) 15 giờ 42 phút 8 giờ 44 phút
b) 16,6 giờ 7,6 giờ.
- Học sinh chữa bài - kết quả
a) 17 giờ 48 phút b) 8,4 giờ
6 phút 23 giây 12,4 giờ.
- Học sinh chữa bài.
Bài giải
Thời gian người đi xe đạp đã đi là:
18 : 10 = 1,8 (giờ)
1,8 giờ = 1 giờ 48 phút.
Đáp số: 1 giờ 48 phút.
4. Củng cố: Nhận xét giờ học.
5.Dặn dò: Giao việc về nhà.
Điều chỉnh bổ sung
********
Ngày soạn : 18-4-2010 Ngày dạy: Thứ tư ngày 21-4-2010
Tuần 32 Môn: Tập làm văn
Tiết 63 Bài: TRẢ BÀI VĂN TẢ CON VẬT
I. Mục tiêu đích u cầu
- Biết rút kinh nghiệm về cách viêt bài văn tả con vật(về bố cục, cách quan sát và
chọn lọc chi tiết) nhận biết và sửa được lỗi trong bài.
- Viết lại một đoạn văn cho đúng hoặc hay hơn.
II.Chuẩn bị:
- Bảng phụ
- Vở bài tập Tiếng Việt 5.
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Dạy bài mới:
.Giới thiệu bài.
Nhận xét kết quả bài viết của học sinh:
HOẠT ĐỘNG CỦA HS HOẠT ĐỘNG CỦA GV GHI CHÚ
- Giáo viên viết đề bài lên bảng.
- Hướng dẫn học sinh phân tích đề bài.
a) Nhận xét chung về kết quả bài viết.
- Những ưu điểm chính.
- Những thiếu sót, hạn chế.
b) Thơng báo điểm cụ thể.
3.hướng dẫn học sinh chữa bài.
- Giáo viên trả bài cho học sinh.
a) Hướng dẫn học sinh chữa lỗi chung.
- Giáo viên chữa lại cho đúng.
b) Hướng dẫn học sinh chữa lỗi trong bài.
- Học sinh đọc lời nhận xét giáo viên.
- Giáo viên theo dõi, kiểm tra học sinh làm
việc.
c) Hướng dẫn học tập những đoạn văn hay.
- Giáo viên đọc đoạn văn hay.
- Hai học sinh nối tiếp nhau đọc các
nhiệm vụ 2, 3, 4 của tiết trả bài văn tả con
vật.
- Học sinh lên bảng chữa từng lỗi.
- Cả lớp tự chữa trên nháp.
- Học sinh đổi bài cho bạn bên cạnh để
kiểm tra.
- Học sinh trao đổi để tìm ra cái hay của
đoạn văn.
4. Củng cố Giáo viên nhận xét giờ.
5.Dặn dò: Giao việc về nhà.
Điều chỉnh bổ sung
********
Ngày soạn : 18-4-2010 Ngày dạy: Thứ năm ngày 22-4-2010
Tuần 32 Môn: Tốn
Tiết 159 Bài: ƠN TẬP VỀ TÍNH CHU VI - DIỆN
` TÍCH MỘT SỐ HÌNH
I.Mục tiêu đích u cầu:
- Thuộc cơng thức tính chu vi, diện tích các hình đã học và biết vận dụng vào giải
tốn.
-BT:1,3
II.Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập.
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ: Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài 4 tiết trước.
- Nhận xét, cho điểm.
3.Bài mới:
3.1. Giới thiệu bài:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
3.2. Hoạt động 1:
Bài 1:
- Cho học sinh tự làm rồi gọi lên bảng
chữa.
- Nhận xét, cho điểm.
3.3. Hoạt động 3:
Bài 3:
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Đọc yêu cầu bài 1.
a) Chiều rộng khu vườn hình chữ nhật là:
120 x
3
2
= 80 (m)
Chu vi khu vườn hình chữ nhật là:
(120 + 80) x 2 = 400 (m)
b) Diện tích khu vườn hình chữ nhật là:
120 x 80 = 9600 (m
2
) = 0,96 a
Đáp số: a) 400
b) 9600m
2
= 0,96 a
Đọc yêu cầu bài 3.
Bài giải
a) S
ABCD
= 4 x S
∆BOC
S
ABCD
= (4 x 4 : 2) x 4 = 32 (cm
2
)
b) Diện tích hình tròn là:
4 x 4 x 3,14 = 50,24 (cm
2
)
Diện tích phần tô đậm là:
50,24 – 32 = 18,24 (cm
2
)
Đáp số: 18,24 cm
2
GHI CHÚ
4. Củng cố Hệ thống bài.
5Dặn dò: Nhận xét giờ, chuẩn bị bài sau
Điều chỉnh bổ sung
********
Ngày soạn : 18-4-2010 Ngày dạy: Thứ năm ngày 22-4-2010
Tuần 32 Môn: Luyện từ và câu
Tiết 64 Bài: ƠN TẬP VỀ DẤU CÂU (DẤU HAI
CHẤM)
I.Mục tiêu đích u cầu
- Hiểu tác dụng của dấu hai chấm(BT1).
- Biết sử dụng đúng dấu hai chấm.(BT2,3)
II.Chuẩn bị:
- Bảng phụ viết nội dung cần ghi nhớ về dấu 2 chấm.
- Phiếu học tập.
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Cho 2, 3 học sinh làm lại bài tập 2 tiết trước.
- Nhận xét, cho điểm.
3.Bài mới:
3.1. Giới thiệu bài:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI CHÚ
3.2. Hoạt động 1:
- Giáo viên treo bảng phụ ghi nội dung
cần nhớ v dấu 2 chấm.
Cho 1, 2 học sinh đọc lại bảng.
- Giáo viên nhận xét, chốt lại.
Câu văn.
a) Một chú cơng an vỗ vai em:
- Cháu quả là chàng gác rừng dũng
cảm.
b) Cảnh vật xung quanh tơi đang có sự
thay đổi lớn: hơm nay tơi đi học.
3.3. Hoạt động 2: Làm nhóm.
- Phát phiếu cho các nhóm.
a) Thằng giặc cuống cả chân.
Nhăn nhó kêu rối rít:
- Đồng ý là tao chết …
b) Tơi đã ngửa cổ suốt một thời mới
lớn để chờ đợi … khi tha thiết cầu xin:
“Bay đi, diều ơi! Bay ơi!”
c) Từ Đèo Ngang nhìn về hướng nam,
ta bắt gặp 1 phong cảnh thiên nhiên kì
vĩ: phía Tây là dãy Trường Sơn trùng
điệp.
3.4. Hoạt động 3: Làm vở.
- Tin nhắn của ơng khách
- Người bán hàng hiểu lầm ý của
khách nên ghi trên dải băng tang.
+ Để người bán hàng khỏi hiểu lầm,
- Đọc u cầu bài 1.
- Dấu hai chấm báo hiệu bộ phận câu đứng sau đó là
lời nói của một nhân vật hoặc lời giải thích cho bộ
phận đứng trước.
+ Khi báo hiệu lời nói nhân vật, dấu 2 chấm được
dùng phối hợp với dấu ngoặc kép hay dấu gạch đầu
dòng.
- Học sinh suy nghĩ, phát biểu.
- Tác dụng của dấu 2 chấm.
- Đặt ở cuối câu đ dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.
- Báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời giải thích
cho bộ phận đứng trước.
- Đọc u cầu bài.
- Đại diện lên trình bày.
+ Dấu 2 chấm dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.
+ Dấu 2 chấm dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.
+ Dấu 2 chấm báo hiệu bộ phận của câu đứng sau nó
là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.
- Đọc u cầu bài.
+ Xin ơng làm ơn ghi thêm nếu còn chỗ linh hồn bác
sẽ được lên thiên đàng.
(hiểu là nếu còn chỗ viết trên băng tang)
+ Kính viếng bác X. Nếu còn chỗ, linh hồn bác sẽ
được lên thiên đàng.
(hiểu là nếu còn ch trên thiên đàng)
+ Xin ơng làm ơn ghi thêm nếu còn chỗ: linh hồn bác
sẽ được lên thiên đàng.
ơng khách cần thêm dấu gì vào tin
nhắn, dấu đó đặt sau chữ nào?
4. Củng cố Hệ thống bài.
5. Dặn dò: Nhận xét giờ, chuẩn bị bài sau.
Điều chỉnh bổ sung
********
Ngày soạn : 18-4-2010 Ngày dạy: Thứ sáu ngày 23-4-2010
Tuần 32 Môn: Tập làm văn
Tiết 64 Bài: TẢ CẢNH (KIỂM TRA VIẾT)
I.Mục tiêu đích u cầu
- Viết được một bài văn tả cảnh có bố cục rõ ràng, đủ ý, dùng từ, đặt câu đúng.
II.Đồ dùng dạy học:
- Dàn ý cho mỗi đề văn.
- Một số tranh ảnh theo 4 đề văn (nếu có)
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài của học sinh.
3.Bài mới: a) Giới thiệu bài.
b) Giảng bài.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI CHÚ
* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm bài.
- Giáo viên nhắc học sinh:
+ Nên viết theo đề bài đã chọn, đã lập dàn bài.
+ Kiểm tra lại dàn ý. Sau đó dựa vào dàn ý, viết hồn
chỉnh bài văn.
* Hoạt động 2: Học sinh làm bài.
- Giáo viên bao qt lớp và hướng dẫn học sinh yếu.
- Học sinh đọc 4 đề trong SGK.
- Học sinh làm bài
4. Củng cố- dặn dò: - Thu bài để chấm.
- Nhận xét tiết học, về nhà ơn tập về tả người.
Điều chỉnh bổ sung
********
Ngày soạn : 18-4-2010 Ngày dạy: Thứ sáu ngày 23-4-2010
Tuần 32 Môn: Tốn
Tiết 160 Bài: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu đích u cầu
- Biết tính chu vi, diện tích một số hình đã học, biết giải các bài tốn liên quan đến
tỉ lệ.
-BT:1,2,4
II.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra vở bài tập của học sinh.
3.Bài mới: a) Giới thiệu bài.
b) Giảng bài.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI
CHÚ
Bài 1:
- Giáo viên kết luận và hướng dẫn
làm.
Bài 2:
- Giáo viên hướng dẫn cách làm.
Bài 4:
- Nêu cơng thức tính diện tích
hình thang?
- Giáo viên gợi ý
- Giáo viên thu một số vở chấm
và nhận xét.
- HS đọc u cầu bài giải thích tỉ lệ xích 1 : 1000
- Học sinh làm bài lên bảng.
a) Chiều dài sân bóng là:
11 x 1000 = 11000 (cm) = 110 (m)
Chiều rộng sân bóng là:
9 x 1000 = 9000 (cm) = 90 (m)
(1100 + 90) x 2 = 400 (m)
b) Diện tích sân bóng là:
110 x 90 = 9900 (m
2
)
- Học sinh đọc u cầu bài.
- Học sinh làm vở bài tập.
Bài giải
Cạnh sân gạch hình vng là:
48 : 4 = 12 (m)
Diện tích sân gạch hình vng là:
12 x 12 = 144 (m
2
)
Đáp số: 144 m
2
- Học sinh đọc u cầu bài.
- Học sinh trả lời.
S
hình thang
=
h×
+
2
b a
h = S :
2
b a +
Bài giải
Diện tích hình thang bằng diện tích hình vng, đó là:
10 x 10 = 100 (cm)
Chiều cao hình thang là:
100 : 10 = 10 (cm)
Đáp số: 10 cm
4. Củng cố: Nhận xét giờ.
5, Dặn dò: Về nhà ơn bài.
Điều chỉnh bổ sung
********