Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

de kiem tra cuc hay

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (147.9 KB, 8 trang )

Trường :THCS Đập Đá Thứ… ngày … tháng… năm 2008
Lớp: 9A Kiểm tra 1 tiết (lần I )
Họ và tên :……………………… Môn : Hóa

A/ Trắc nghiệm : (3đ)
I/ Khoanh tròn vào đầu câu đứng trước phương án đúng
Câu 1: Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 12
Điều khẳngđịnh nào sau đây không đúng:
A: Điện tích hạt nhân của nguyên tử là 12
+
, nguyên tử có 12e
B: M là một phi kim hoạt động mạnh
C: M là một kim loại hoạt động mạnh
D: M ở gần đầu chu kì 3 và gần đầu nhóm II
Câu 2: A ; B ; C là 3 nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11 , 14 , 16
Điều khẳng định nào sau đây không đúng
A: Nguyên tố A ; B ; C đều thuộc chu kì 3
B: Số e lớp ngoài cùng của A ; B ; C đều bằng 3
C: theo thứ tự A ; B ; C thì tính kim loại giảm dần , tính phi kim tăng dần
D: Nguyên tố A ; B ; C đều ở trạng thái rắn và ở điều kiện thường
Câu 3: Trong các số chất sau.
Dãy chất toàn là chất hữu cơ là:
A: C
2
H
6
; C
2
H
5
OH ; NaHCO


3
B: C
3
H
8
; C
2
H
5
OH ; Na
2
CO
3
C: C
2
H
6
; C
3
H
8
; C
2
H
5
OH D: CaCO
3
; C
2
H

6
; NaHCO
3
Câu 4: Cho các chất sau CH
4
; CH
3
Cl ; CH
2
Cl
2
; CHCl
3
.
Thành phần % các bon trong các hợp chất trên được so sánh như sau :
A: CH
4
> CH
3
Cl > CH
2
Cl
2
>CHCl
3
B: CH
3
Cl > CH
4
> CH

2
Cl
2
> CHCl
3
C: CH
2
Cl
2
> CH
3
Cl > CH
4
> CHCl
3
D: kết quả khác
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 1 hy đrocacbon thu được số mol CO
2
bằng nửa số mol H
2
O
.Hyđrocacbon đó là:
A: CH
4
B: C
2
H
4
C: C
2

H
2
D: C
6
H
6
Câu:6 Các chất trong dãy sau đều tác dụng được với SiO
2
Là:
A: CO
2
; H
2
O ; H
2
SO
4
; NaOH B: CO
2
; H
2
SO
4
; CaO ; NaOH
C: H
2
SO
4
; NaOH ; CaO ; H
2

O D: NaOH ; Na
2
CO
3
; CaCO
3
; CaO
B/ Tự luận : (7đ)
Câu1: Viết công thức cấu tạo các hợp chất sau: C
3
H
8
; C
3
H
8
O
Câu 2: Hãy cho biết trong các cặp chất sau đây cặp chất nào có thể cùng tồn tại:
a) H
2
SO
4
và KHCO
3
b) K
2
CO
3
và NaCl
c) MgCO

3
và HCl d) CaCl
2
và ZnCO
3
Giải thích và viết PTHH nếu có
Câu 3:Đốt cháy hoàn toàn một hyđrocacbon A thu được 17,6gam CO
2
và 7,2gam H
2
O .
Hãy xác định công thức phân tử của A .Biết M
A
= 56gam
Câu 4: Cho hỗn hợp khí gồm CO và CO
2
đi qua dung dịch Ca(OH)
2
dư thu được 1gam
muối không tan . Mặt khác cho hỗn hợp khí này qua ống sứ chứa CuO dư nung nóng thu
được 0,32 gam kim loại màu đỏ . Hãy xác định thành phần % theo thể tích các chất khí có
trong hỗn hợp ban đầu
Cho : C = 12 , O = 16 , Cu = 64 , H = 1 , Ca = 40
Bài làm
Trường :THCS Đập Đá Thứ… ngày … tháng… năm 2008
Lớp: 9A Kiểm tra 1 tiết (lần I )
Họ và tên :……………………… Môn : Hóa

A/ Trắc nghiệm : (3đ)
I/ Khoanh tròn vào đầu câu đứng trước phương án đúng

Câu 1: Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 12
Điều khẳngđịnh nào sau đây không đúng:
A: M ở gần đầu chu kì 3 và gần đầu nhóm II
B: M là một phi kim hoạt động mạnh
C: M là một kim loạihoạt động mạnh
D: Điện tích hạt nhân của nguyên tử là 12
+
, nguyên tử có 12e
Câu 2: A ; B ; C là 3 nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11 , 14 , 16
Điều khẳng định nào sau đây không đúng
A: Số e lớp ngoài cùng của A ; B ; C đều bằng 3
B: Nguyên tố A ; B ; C đều thuộc chu kì 3
C: : Nguyên tố A ; B ; C đều ở trạng thái rắn và ở điều kiện thường
D: theo thứ tự A ; B ; C thì tính kim loại giảm dần , tính phi kim tăng dần
Câu 3: Trong các số chất sau.
Dãy chất toàn là Hyđrocacbon:
A: CaCO
3
; C
2
H
6
; NaHCO
3
B: C
2
H
6
; C
3

H
8
; C
4
H
10

C: C
3
H
8
; C
2
H
5
OH ; Na
2
CO
3
D: C
2
H
6
; C
2
H
5
OH ; NaHCO
3
Câu 4: Phân tử hợp chất hữu cơ A có 2 nguyên tố , tỉ khối của A so với H

2
là 22
A là chất nào sau đây :
A: C
2
H
6
O B: C
3
H
8
C: C
3
H
6
D: C
4
H
6

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 1 hy đrocacbon thu được số mol CO
2
bằng nửa số mol H
2
O
.Hyđrocacbon đó là:
A: C
6
H
6

B: C
2
H
2
C: C
2
H
4
D: CH4
Câu:6 Cho dd HCl tác dụng với dd Na
2
CO
3
thu được khí A .Dẫn từ từ khí A cho tới dư
vào dd nước vôi trong .
Có hiện tượng xảy ra là:
A: không có hiện tượng gì
B: Xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa trắng không tan
C: Tạo kết tủa trắng và kết tủa tan dần
D: có hiện tượng khác
B/ Tự luận : (7đ)
Câu1:Viết công thức cấu tạo các hợp chất sau: C
2
H
6
O; C
3
H
8
O

Câu 2: Những cặp chất nào sau đây có thể tác dụng với nhau. Viết PTHH
A: Cl
2
và KOH B: NaHCO
3
và HCl
C: SiO
2
và H
2
SO
4
D: CaCO
3
và Ba(OH)
2
Câu 3: Hợp chất A có chứa 85,71%C và 14,29% H theo khối lượng . Biết 1lít khí A ở
đktc nặng 1,25gam . Hãy xác định công thức phân tử A
Câu 4 : Cho hỗn hợp khí gồm CO và CO
2
qua ống sứ chứa CuO dư nung nóng thu được
0,32gam kim loại màu đỏ . Cũng hỗn hợp khí này dẫn qua dd Ca(OH)
2
dư thu được 1gam
muối CaCO
3
. Xác định thành phần % theo thể tích các chất khí có trong hỗn hợp ban đầu
Cho : C = 12 , O = 16 , Ca = 40 , Cu = 64 , H = 1
Bài làm
Trường :THCS Đập Đá Thứ… ngày … tháng… năm 2008

Lớp: 9A Kiểm tra 1 tiết (lần I )
Họ và tên :……………………… Môn : Hóa

A/ Trắc nghiệm : (3đ)
I/ Khoanh tròn vào đầu câu đứng trước phương án đúng :
Câu 1: Cho các hợp chất sau :
1) C
2
H
6
O ; 2) C
6
H
5
CH=CH
2
; 3) C
2
H
4
O
2
; 4) CH
3
NH
2
; 5) CH
3
NO
2

;
6) NaHCO
3
; 7) C
2
H
3
O
2
Na ; 8) C
6
H
6
; 9) C
3
H
6
Trong các chất trên . Các chất là dẫn xuất Hyđrocacbon:
A: 1, 2, 3, 4, 5, 8 B: 1, 2, 3, 5, 7, 9 C: 1, 3, 4, 5, 7 D: 2, 3, 4, 7, 8, 9
Câu 2: Hóa học hữu cơ nghiên cứu :
A: Tính chất của các hợp chất thiên nhiên
B: Tính chất của tất cả các hợp chất của cacbon
C: Tính chất và sự biến đổi các nguyên tố hóa học
D: Tính chất và thành phần các hợp chất hữu cơ
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 1 hyđrocacbon thu được 4,48 lít CO
2
ở đktc và 3,6gam H
2
O
Công thức hóa học Hyđrocacbon đó là :

A: C
2
H
4
B: C
2
H
6
C: C
2
H
2
D: C
6
H
6
Câu 4: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 9
Điều khẳng định nào sau đây không đúng
A: Điện tích hạt nhân nguyên tử là 9+ ; nguyên tử có 9e
B: nguyên tử X ở gần cuối chu kì 2 ; đầu nhóm VII
C: X là 1 phi kim hoạt động mạnh
D: X là 1 kim loại hoạt động mạnh
Câu 5: Một oxit có tỉ khối hơi so với O
2
là 2 . Công thức oxit đó là :
A: CO B: CO
2
C: SO
2
D: NO

2
Câu 6: Các chất trong dãy sau đều tác dụng được với SiO
2
Là:
A: CO
2
; H
2
O ; H
2
SO
4
; NaOH B: CO
2
; H
2
SO
4
; CaO ; NaOH
C: H
2
SO
4
; NaOH ; CaO ; H
2
O D: NaOH ; Na
2
CO
3
; CaCO

3
; CaO
B/ Tự luận: (7đ)
Câu 1: Nêu tính chất hóa học của muối cacbonat ? Viết PTHH minh họa
Câu 2: Trong hợp chất khí với H ; nguyên tố R có hóa trị IV . trong đó % H= 25% theo
khối lượng . Xác định tên nguyên tố R
Câu 3: Những cặp chất nào sau đây có thể tác dụng với nhau. Viết PTHH
A: Cl
2
và KOH B: NaHCO
3
và HCl
C: SiO
2
và H
2
SO
4
D: CaCO
3
và Ba(OH)
2
Câu 4: Hãy tính thể tích khí CO ở đktc có thể thu được từ 2 kg than chứa 92% C . Biết
rằng hiệu suất phản ứng đạt 85%
Cho : C = 12 , O = 16 , H = 1
Bài làm
.
.
.
.

.
Trường :THCS Đập Đá Thứ… ngày … tháng… năm 2008
Lớp: 9A Kiểm tra 1 tiết (lần I )
Họ và tên :……………………… Môn : Hóa

A/ Trắc nghiệm : (3đ)
I/ Khoanh tròn vào đầu câu đứng trước phương án đúng :
Câu 1 : Hóa trị của H , O , C trong các hợp chất hữu cơ lần lượt là :
A: 4 , 2 , 1 B: 1 , 3 , 4 C: 1 , 4 , 2 D: 1 , 2 , 4
Câu 2: Phản ứng đốt cháy giữa C
2
H
2
với O
2
thu được tỉ lệ số mol giữa H
2
O với CO
2
là:
A: 1:1 B: 1:2 C: 1:3 D: 2:1
Câu 3: Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 20 trong bảng hệ thống tuần hoàn. Vậy:
Nguyên tố M thuộc nhóm và chu kì lần lượt là :
A: Nhóm 4 , chu kì 3 B: Nhóm 2 , chu kì 3
C: Nhóm 3 , chu kì 4D: Nhóm 2, chu kì 2
Câu 4: Cho các chất sau: CH4 , CH3Cl , CH2Cl2 , CHCl3. hàm lượng C trong các hợp
chất trên được giảm dần theo thứ tự là:
A: CH
4
> CH

3
Cl > CH
2
Cl
2
B: CH
3
Cl > CH
4
> CH
2
Cl
2
> CHCl
3
C: CH
2
Cl
2
> CH
3
Cl >CH
4
>CH
3
Cl
3
D: Kết quả khác
Câu 5: Một oxit có tỉ khối hơi so với O
2

là 2 . Công thức oxit đó là :
A: NO
2
B: SO
2
C: CO
2
D: CO
Câu 6: Trong các số chất sau.
Dãy chất toàn là Hyđrocacbon:
A: CaCO
3
; C
2
H
6
; NaHCO
3
B: C
2
H
6
; C
3
H
8
; C
4
H
10


C: C
3
H
8
; C
2
H
5
OH ; Na
2
CO
3
D: C
2
H
6
; C
2
H
5
OH ; NaHCO
3
Tự luận:(7đ)
Câu 1: Viết công thức cấu tạo 2 chất hữu cơ sau: C
3
H
8
và C
4

H
8
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 8gam hợp chất hữu cơ A gồm 2 nguyên tố thu được 22gam
CO2. Biết M
A
= 16gam. Tìm công thức phân tử A
Câu 3: Cho 200gam dd H
2
SO
4
có nồng độ 10% tác dụng vừa đủ với ddNaOH thu được bao
nhiêu gam Na
2
SO
4
.Biết hiệu suất phản ứng đạt 75%
Câu 4: Những cặp chất nào sau đây có thể tác dụng với nhau. Viết PTHH
A: Cl
2
và KOH B: NaHCO
3
và HCl
C: SiO
2
và H
2
SO
4
D: CaCO
3

và Ba(OH)
2
Bài làm
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Trường :THCS Đập Đá Thứ… ngày … tháng… năm 2008
Lớp: 9A Kiểm tra 1 tiết (lần I )
Họ và tên :……………………… Mơn : Hóa

A/ Trắc nghiệm : (3đ)
Câu 1: (2đ) Khoanh tròn vào đầu câu đứng trước phương án đúng
1/ Bảng hệ thống tuần hồn các ngun tố được sắp xếp là:
A . Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
B . Theo sự tăng dần của ngun tử khối
C . Theo tính chất hóa học của các ngun tố
2/ Trong một chu kì của bảng tuần hồn khi đi từ trái sang phải theo chiều tăng
dần của điện tích hạt nhân ngun tử thì:
A. Tính kim loại của các ngun tố tăng dần, đồng thời tính phi kim giảm dần

B. Tính kim loại của các ngun tố giảm dần , đồng thời tính phi kim tăng dần
C. Tính chất các ngun tố khơng có gì thay đổi
3/ Dãy các hợp chất hữu cơ là:
A . C
2
H
5
OH , C
3
H
8
, CH
2
Cl
2
B . C
2
H
5
OH , MgCO
3
, C
3
H
8
C . C
2
H
5
OH , CO

2
, CH
2
Cl
2
D . H
2
CO
3
, C
3
H
8
, CH
2
Cl
2
4/ Trong các chất có cơng thức sau : CH
4
, C
2
H
4
, C
2
H
2
, C
2
H

6
.
Chất có hàm lượng cacbon lớn nhất là:
A. CH
4
B. C
2
H
4
C. C
2
H
2
D. C
2
H
6
Câu 2: (1,5đ) Ngun tố A ở ơ số 15 trong bảng tuần hồn và có ngun tử khối là 31
Hãy điền vào ơ trống các số liệu và từ thích hợp:
Số proton Số nơtron Chu kì Nhóm Tính kim loại hay phi kim
B/ Tự luận:(6,5đ)
Câu 1: Viết cơng thức cấu tạo mạch vòng của C
5
H
10
?
Câu 2: cho 300gam dd NaOH 10% tác dụng với 11,2lit khí CO
2
ở đktc
a. Sau phản ứng muối nào tạo thành? Viết PTHH ?

b. Tính khối lượng muối tạo thành
Cho : C = 12 ; H = 1 ; Na = 23 ; O = 16

Trường : THCS Đập Đá Thứ … ngày… tháng 03 năm 2009
Lớp : 9A KIỂM TRA 1 TIẾT
Họ và tên: ………………………… Môn : HÓA HỌC
PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 2đ)
Khoanh tròn vào 1 chữ cái A , B , C , D trước phương án đúng
Câu1: Chất làm mất màu dung dòch Br
2
là :
A. CH
3
– CH = CH
2
B. CH
3
– CH
3
C. CH
2
= CH
2
D. A và C đều đúng
Câu2: Đốt cháy hoàn toàn một hrocacbon thu được số mol CO
2
bằng số mol H
2
O .
Vậy hrocacbon đó là:

A. CH
4
B. C
6
H
6
C. C
2
H
4
D. C
2
H
2
Câu 3:Để loại bỏ khí etylen có lẫn metan người ta cho hỗn hợp khí vào :
A. dung dòch muối ăn B. Đốt cháy hỗn hợp trong không khí
C. Dung dòch Br
2
dư D. Br
2
lòng có xúc tác bột sắt
Câu 4: Công thức đơn giản của hrocacbon X là ( CH
2
)
n
. Biết tỉ khối của X so với oxi là
0,875 . Vậy công thức đơn giản của X là :
A. C
2
H

4
B. C
3
H
8
C. C
3
H
6
D. C
2
H
6
PHẦN TỰ LUẬN: ( 8đ)
Câu 1: H oàn thành phương trình hóa học dãy chuyển hóa sau:
CH
4
→
1
C
2
H
2
→
2
C
2
H
6
→

3
CO
2
→
4
NaHCO
3

5

C
2
H
4
→
6
(-CH
2
-CH
2
- )
n
Câu 2: Nêu phương pháp hóa học nhận biết 3 chất khí sau: C
2
H
2
; C
2
H
4

; CO
2

Câu 3: cho 11,2 lít hỗn hợp gồm C
2
H
6
và C
2
H
4
( ở đktc) qua dung dòch brom dư phản ứng
kết thúc thấy khối lượng bình brom tăng thêm 2.8gam
a) Hãy tính khối lượng sản phẩm tạo thành ?
b) Tính thành phần % theo thể tích các chất khí có trong hỗn hợp ban đầu ?
Cho Br
2
= 80 C = 12 H = 1
Câu4: Đun nóng 10lit C
2
H
2
với 6lít H
2
trong ống có xúc tác Ni sau phản ứng thu được 12lít
hỗn hợp 3 khí . Tính hiệu suất phản ứng hiđro hóa etylen . Các chất khí đo ( ở đktc)
Bài làm
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Trường : THCS Đập Đá Thứ … ngày… tháng 03 năm 2009
Lớp : 9A KIỂM TRA 1 TIẾT
Họ và tên: ………………………… Môn : HÓA HỌC
PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 2đ)
Khoanh tròn vào 1 chữ cái A , B , C , D trước phương án đúng
Câu1: Phản ứng đốt cháy giữa C
2
H
2
với O
2
thu được tỉ lệ số mol giữa H
2
O với CO
2
là:
A: 1:1 B: 1:2 C: 1:3 D: 2:1
Câu2: Nguyên liệu dùng dể điều chế ra C
2
H
2
là :
A: CaC
2
B. Ca(OH)

2
C. CH
4
D. A và C đều đúng
Câu 3: Hóa trị của H , O , C trong các hợp chất hữu cơ lần lượt là :
A: 4 , 2 , 1 B: 1 , 3 , 4 C: 1 , 4 , 2 D: 1 , 2 , 4
Câu 4:Cho 3,36 lít hỗn hợp khí gồm CH
4
và C
2
H
4
ở đktc . Tỉ khối của hỗn hợp so với H
2
là 10
Thể tích của CH
4
và C
2
H
4
là :
A. 2,24( lít) và 1,12(lít) B. 1,68(lít) và 1,68(lít) C. 2(lít) và 1(lít) D. 1,12(lít) và
2,24(l)
PHẦN TỰ LUẬN: ( 8đ)
Câu 1: Cho các chất sau : CH
4
; C
2
H

4
; C
6
H
6
. Hãy cho biết chất nào tác dụng được với:
a) Khí Cl
2
khi có chiếu sáng
b) Dung dòch Br
2
c) Br
2
lỏng có xúc tác bột Fe
d) Khí H
2
có xúc tác Ni
Câu 2: Nêu phương pháp hóa học nhận biết 3 chất khí sau: C
2
H
2
; CH
4
; CO
2

Câu 3: cho 2,24 lít C
2
H
4

( ở đktc) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dòch brom
a)Hãy tính khối lượng sản phẩm tạo thành ?
b)Tính nồng độ mol dung dòch Brom đã phản ứng
Cho Br
2
= 80 C = 12 H = 1
Câu4: A là hỗn hợp gồm CH
4
và C
2
H
2
. Trộn 10 lít H
2
với 10lít hỗn hợp A cho tất cả qua
tống có xúc tác Ni sau phản ứng thu được 12lít hỗn hợp khí B Tính thể tích mỗi khí có trong
hỗn hợp A Các chất khí đo cùng nhiệt độ , áp suất . phản ứng xảy ra hoàn toàn
Bài làm
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………
Trường : THCS Đập Đá Thứ … ngày …. Tháng
03 năm 2009

Lớp : 9A 3 KIỂM TRA 1 TIẾT
Họ và tên : …………………………… Môn : HÓA HỌC
PHẦN TRẮC NGHIỆM : 2 đ
Khoanh tròn vào chữ cái A , B , C , D trước phương án đúng
Câu 1 : a) Hợp chất hữu cơ nào sau đây chỉ có phản ứng thế với Clo , không phản ứng cộng với
Clo
A. C
2
H
2
B. C
2
H
4
C. CH
4
D. C
6
H
6
b) Chất hữu cơ trên chỉ có phản ứng thế với Clo vì trong phân tử :
A. Có liên kết đôi C = C kém bền dễ tham gia phản ứng thế .
B. Có liên kết ba C

C kém bền dễ tham gia phản ứng thế .
C. Có liên kết đơn C – H dễ tham gia phản ứng thế với Halogen ( Cl , Br . …)
D. Có liên kết đôi C = C xen kẽ với liên kết đơn C – C đễ tham gia phản ứng thế với Halogen
Câu 2: Một mol chất hữu cơ nào sau đâytác dụng hết với 2 mol Br
2
trong dung dòch

A. C
2
H
2
B. C
2
H
4
C. C
6
H
6
D. CH
4
Câu 3: Chất hữu cơ nào sau đây cháy hoàn toàn sản phẩm tạo ra có số mol H
2
O bằng số mol CO
2

A. C
2
H
2
B. C
2
H
4
C. C
6
H

6
D. CH
4
PHẦN TỰ LUẬN : 8đ
Câu 1 : Viết các phương trình hóa học ( ghi rõ điều kiện nếu có) để chứng tỏ:
a) Ben zen tham gia phản ứng thế với Br
2
và phản ứng cộng với Cl
2

b) Axetilen tham gia phản ứng cộng với dd Br
2
và phản ứng thế với kim loại ( tác dụng với
Ag
2
O/NH
3
c) Etilen tham gia phản ứng trùng hợp
Câu 2: Nhận biết các chất khí sau bằng phương pháp hóa học : CH
4
; C
2
H
2
; CO
2

Câu 3: Cho 3,36 lít hỗn hợp Metan và Etilen ở đktc tác dụng vừa đủ với dung dòch Br
2
0,5M thu được

9,4 gam đibrometan
a) Tính thành phần % theo thể tích các chất khí có trong hỗn hợp ban đầu ?
b) Tính thể tích dung dòch Br
2
tham gia phản ứng ?
Cho : Br = 80 C = 12 H = 1
Câu4: Trộn 10 lít H
2
với 10 lít hỗn hợp A (gồm CH
4
với C
2
H
2
) cho tất cả qua tống có xúc
tác Ni sau phản ứng thu được 12lít hỗn hợp khí B Tính thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp A
Các chất khí đo cùng nhiệt độ , áp suất . Phản ứng xảy ra hoàn toàn
Bài làm
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×