Họ và tên: …………………………………… Lớp:11……
Kiểm tra: Hóa học
Thời gian: 45 phút
Đề bài:
Câu 1: Tìm các chất A, B, C… và hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau: ( Mỗi mũi tên một phương trình).
Ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có.
A D + F
D F + C
F + Br
2
G
G + KOH J + … + …
J B (trime hóa)
B + Cl
2
C
6
H
6
Cl
6
J + C D
Câu 2 : Chất hữu cơ A là một hiđrocacbon. Đốt cháy hết m gam A, dẫn sản phẩm lần lượt qua 2 bình. Bình
1 đựng P
2
O
5
, bình 2 đựng Ca(OH)
2
. Sau đó thấy khối lượng bình 1 tăng 4,5g, bình 2 thấy có 40g kết tủa .
a. Tính m
b. Viết các CTCT có thể có của A và đọc tên các chất này. Biết rằng tỉ khối hơi của A so với không
khí nhỏ hơn 4 và A không làm mất màu nước brom.
(C = 12; H = 1; O = 16)
Câu 3: Trình bày phương pháp tách riêng các chất trong hỗn hợp gồm: etanol, phenol
Bài làm
Đề 1
Điểm
Họ và tên: ……………………………………… Lớp: 11……
Kiểm tra: Hóa học
Thời gian: 45 phút
Đề bài:
Câu 1: Hoàn thành chuỗi biến hóa sau.( mỗi mũi tên là một phương trình)
Propan
, ,
, ,
o o
o o
NaOH t CuO t
NaOH t CuO t
A B C
D E F
→ →
→ →
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp hai ancol no đơn chức mạch hở rồi cho sản phẩm thu được
vào bình thứ nhất đựng axit H
2
SO
4
đặc, bình thứ hai đựng NaOH dư. Sau thí nghiệm thấy bình thứ nhất
tăng 12,6 g và bình thứ hai tăng 22g.
a) Tìm CTPT của hai ancol trên và tìm giá trị của m.
b) Oxi hóa m(g) hỗn hợp hai ancol trên bằng lượng CuO thu được 12,8g Cu. Viết các phương
trình phản ứng sảy ra và tính % khối lượng của mỗi ancol trong hỗn hợp
Cho : O = 16; H = 1; C = 12, Cu = 64
Câu 3: Trình bày phương pháp phân biệt các hóa chất đựng trong lọ mất nhãn sau:
Benzen, ancol benzylic, phenol, glixerol.
Bài làm
Đề 2Điểm
Cl
2
, as
1:1