Tải bản đầy đủ (.doc) (73 trang)

giao an hinh 8 ki 2 - 11100410

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (509.6 KB, 73 trang )

Gi¸o ¸n H×nh häc 8 N¨m häc 2009-2010
Ngày soạn:
Ngày dạy
Tiết 33 DIỆN TÍCH HÌNH THANG
I. MỤC TIÊU :
-Hs nắm được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành
-Biết cách c/m diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức đã học
- Hs vẽ được hbh hay hcn có S bằng S của một hbh cho trước
-Yêu cầu hs c/m đònh lí về S hình thang, hbh
-Yêu cầu hs làm quen với phương pháp đặc biệt hóa
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
SGK + g/án + compa + thước
III. TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC :
1. Kiểm tra bài cũ :
Phát biểu công thức tính diện tích tam giác ?
2. Hoạt động dạy và học :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
+ Cho hs nhắc lại công thức tính S

, S
hcn
Gv vẽ hình thang
+ Từ hthang ABCD, nối A với C, từ C kẻ
CH
1
⊥AB tại H
1
+ Để tính S hình thang ta đi tính S của
những hình nào ?
Hướng dẫn thêm cách tính
Kẻ BI⊥CD. Cho hs tính S


AHD
, S
BCI
, S
ABIH

S
ABCD
= S
AHD
+ S
BCI
+ S
ABIH
( )
( )
ABCD
1 1
S AH.DH BI.IC AI.HI
2 2
1
AH DH IC IH AB
2
(BI AH, HI AB,DH HI IC AB)
1
AH AB CD
2
= + +
= + + +
= = + + =

= +
Nội dung 1 : Công thức tính diện tích hình
thang
Hs làm ?1 theo nhóm
Tính S
ACD
, S
ABC

ACD
1
S AH.CD
2
=
ABC
1
S CH.AB
2
=
⇒ S
ABCD
=S
ACD
+ S
ABC

1 1
AH.CD CH.AB
2 2
= +

mà AH=CH (t/c đoạn chắn)
⇒ S
ABCD
( )
( )
ABCD
1
S AH AB CD
2
1
a b h
2
= +
= +
Sau khi tính, rút ra công thức tính S hình thang
+ Dựa vào cách tính S hình thang ta có thể
đưa ra công thức tính S hbh bằng cách coi
hbh là 1 hthang
Gv vẽ hình và cho hs tính S
ABCD

Nội dung 2 : Công thức tính diện tích hbh
( )
ABCD
1
S a b h
2
= +
Mà a = b
2a

S h ah
2
⇒ = =
GV: TrÇn Qc ViƯt - 1 - Trêng THCS Ch©n lý
H I C
H
1
BA
D
h
a
b
Gi¸o ¸n H×nh häc 8 N¨m häc 2009-2010
Hs :
1 1
1
ABCD ADH ABH H BH C
ABCD ABH H
S S S S
S S AB.AH ah
= + −
⇒ = = =
(Vì S
ADH
=
1
BH C
S
)
Cho hs làm VD

a/ Tam giác có cạnh bằng a. Muốn có S=
a.b thì chiều cao ứng với cạnh a= ?
b/ Hbh có cạnh bằng a, muốn có
1
S ab
2
=
thì chiều cao bằng ?
a = 2b
1
a b
2
=
3. Luyện tập tại lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
+ Cho hs làm BT26/125 SGK
- Cho hs nêu cách tính
- Gv chốt lại cách tính
AD ⇒ S
ABCD
Gọi hs lên bảng làm
+ Cho hs làm BT27/125 SGK
Hs giải thích
Hướng dẫn hs vẽ hình, chứng minh
BT26/125 SGK
S
ABCD
=AB.AD = 23.AD = 828
⇒ AD=36m
( )

2
ABED
23 31
S 36 972 m
2
+
= ⋅ =
BT27/125 SGK
Hcn ABCD và hbh ABEF có đáy chung là AB và có
chiều cao bằng nhau. Vậy chúng có diện tích bằng
nhau
Gv tóm tắt lại các cách xây dựng côngthức tính S
hthang
, S
hbh
từ S
hcn
và S

4. Hướng dẫn về nhà :
+ Làm BT 28,29,30,31/126 SGK
* HD Bài 30 :
Nêu CT tính S hai hình, có những mối quan hệ nào về các yếutố trong CT đó ⇒BM ? MC
GV: TrÇn Qc ViƯt - 2 - Trêng THCS Ch©n lý
A B
H
1
CHD
a
h

A B
ECD
23
31
a
h
1
S ah
2
=
a
b
h
a b
S h
2
+
=
h
a
S ah=
a
b
S ab=
Gi¸o ¸n H×nh häc 8 N¨m häc 2009-2010
Ngày soạn:
Ngày dạy
Tiết 34 DIỆN TÍCH HÌNH THOI
I. MỤC TIÊU :
-Hs nắm được công thức tính diện tích hình thoi

-Hs biết được 2 cách tính diện tích hình thoi trong giải toán
-Hs biết tính diện tích tứ giác có 2 đường chéo vuông góc
-Hs vẽ được hình thoi một cách chính xác
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
SGK + g/án + compa + thước+eke+bảng phụ
III. TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC :
1. Kiểm tra bài cũ :
a/ Viết công thức tính S trong mỗi hình sau :
b/ Hình thoi có những tính chất nào ? Nêu dấu hiệu nhận biết hình thoi ? Vậy công thức tính
S
hình thoi
theo 2 đường chéo như thế nào ?
1. Hoạt động dạy và học :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
+ Cho hs làm ?1 theo nhóm
- Gv gợi ý như SGK
- Gọi hs lên bảng trình bày
+ Từ đó em hãy suy ra công thức tính S củ
tứ giác có 2 đường chéo vuông góc theo độ
dài 2 đường chéo của nó
Nội dung 1 : Cách tính dtích của 1 tứ giác có 2
đường chéo vuông góc
ABC
1
S BH.AC
2
=
ADC
1
S HD.AC

2
=
GV: TrÇn Qc ViƯt - 3 - Trêng THCS Ch©n lý
b
a
h
h
a
a b
h
h
a
h
S =
S =
S =
S = S =
S =
D
C
B
A
H
a
Gi¸o ¸n H×nh häc 8 N¨m häc 2009-2010
( )
ABCD ABC ADC
S S S
1 1
BH.AC HD.AC

2 2
1 1
BH HD AC BD.AC
2 2
= +
= +
= + =
+ Em hãy viết công thức tính S hình thoi
theo độ dài 2 đường chéo ?
Vì sao ? (Hình thoi có 2 đường chéo vuông
góc)
+ Em hãy tính S của hình thoi bằng cách
khác ?
Nếu xem hình thoi là hình bình hành thì ta
có cách tính như thế nào ?
Nội dung 2 : Công thức tính diện tích hình thoi
1 2
1
S d d
2
= ⋅
S = a.h
Gv treo bảng phụ đề bài phần VD
Gv hướng dẫn hs vẽ hình, c/m
Hs nêu cách c/m hình thoi (MENG)
Hs nêu cách tính S hình thoi hay S
MNEG
MN ?
EG ?
2/Luyện tập tại lớp:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
+ Cho hs làm BT32/128 SGK
- Gọi 3 hs lên vẽ hình
Vậy vẽ được bao nhiêu hình thang như
vậy ?
Nêu cánh tính S
+ Cho hs làm BT33/128 SGK
Cho hs vẽ phác hình, hs nêu cách vẽ
Gọi hs lên bảng vẽ hình
Nêu cách tính S hình thoi
Gv: cho hs lªn b¶ng tr×nh bÇy
BT32/128 SGK
AC=6cm
BD=3,6cm
AC⊥BD
2
ABCD
1 1
S AC.BD 6 3,6 10,8(cm )
2 2
= = ⋅ ⋅ =
Giả sử BD=AC=d ⇒
2
1
S d
2
=
BT33/128 SGK
Cho hình thoi MNPQ
Vẽ hcn có một cạnh là MP, cạnh kia bằng IN

(
1
IN NQ
2
=
)
S
MNPQ
= S
MPBA
= MP.IN =
1
MP.NQ
2
GV: TrÇn Qc ViƯt - 4 - Trêng THCS Ch©n lý
a
h
A
D
C
B
I
P
B
I
M
A
Q
A B
H

N
E
M
D
CG
Gi¸o ¸n H×nh häc 8 N¨m häc 2009-2010
2. Hướng dẫn về nhà :
+ Học bài theo sgk + vở ghi
+ Làm BT 34,35,36/129 SGK
Ngày soạn:
Ngày dạy: tiÕt 35: lun tËp
I/mơc tiªu :
- lun tËp cho hs tÝnh diƯn tÝch h×nh b×nh hµnh vµ tÝnh diƯn tÝch h×nh thoi. VËn dơng c«ng
thøc lµm d¹ng bµi tËp tÝnh diƯn tÝch
- rÌn lun tÝnh cÈn thËn vµ t duy cho hs, biÕt sư dơng kiÕn thøc ®Ĩ lµm bµi
II/ chn bÞ
Gv: b¶ng phơ, b¶ng nhãm
Hs: «n tËp bµi
III/ tiÕn tr×nh
1. ỉn ®Þnh líp
2. kiĨm tra bµi cò
3. bµi míi
Ho¹t ®éng cđa GV, HS Néi dung
Ho¹t ®éng 1: chòa bµi tËp
Gv: gäi hai em lªn b¶ng chòa bµi tËp 30(sgk-
126), vµ bµi tËp 35(sgk-129)
? nªu c«ng thøc tÝnh diƯn tÝch h×nh b×nh hµnh,
vµ c«ng thøc tÝnh diƯn tÝch h×nh thoi.
? cã nhËn xÐt g× vỊ tam gi¸c ADC v× sao?
Gv: nhËn xÐt bµi lµm cđa hs, vµ cho ®iĨm

Ho¹t ®éng 2: lun tËp
Gv: yªu cÇu hs ®äc néi dung bµi to¸n, vµ lªn
b¶ng vÏ h×nh, ghi GT, KL cđa bµi to¸n
? dùa vµo kiÕn thøc nµo ta cã thĨ chØ ra ®ỵc
MN//AC, vµ MN =
1
2
AC
T¬ng tù ta cã thĨ chøng minh ®ỵc tø gi¸c
MNPQ lµ h×nh b×nh hµnh
Gv: lai cã MN=MQ
I/ ch÷a bµi tËp
1. bµi 30(126-SGK)
G
E
D
K
I
C
F
H
B
A
Ta cã S
GHIK
=KI. GK
Mµ KI=EF; GK=h(hlµ chiỊu cao cđa h×nh
thang)
=> S
GHIK

=EF.h
Mµ EF lµ ®êng trung b×nh cđa h×nh thang
=> EF= (AB+CD)/2
=> S
GHIK
=h.(AB+CD)/2 = S
ABCD
VËy c«ng thøc tÝnh diƯn tÝch h×nh thang theo ®-
êng trung b×nh cđa hinh thang lµ:S=d.h (d lµ ®-
êng trung b×nh cđa h×nh thang)
2. Bµi 2(129-sgk)
D
C
B
A
Nèi AC khi ®ã ta tÝnh ®ỵc AC=6cm
Nèi BD c¾t AC t¹i O => DO=
2 2
6 3 36 9 3 3− = − =
=>DB=6
3
cm
=> S
ABCD
=AC.DB=6
3
.6/2=18
3
cm
2

II/ lun tËp
1. Bµi 34(sgk-128)
Q
P
N
M
D
C
B
A
Chøng minh tø gi¸c MNPQ lµ h×nh thoi
Ta cã MN//QP;MN=QP(v× MN vµ QP cïng
GV: TrÇn Qc ViƯt - 5 - Trêng THCS Ch©n lý
60
o
Gi¸o ¸n H×nh häc 8 N¨m häc 2009-2010
Nªn MNPQ lµ h×nh thoi
Gv: gäi hs lªn b¶ng tr×nh bÇy
Gv: yªu cÇu hs quan s¸t vµ nhËn xÐt bµi lµm cđa
hs
Gv: treo b¶ng phơ ghi néi dung bµi tËp trªn
Yªu cÇu hs vÏ h×nh vµ suy nghÜ tr¶ lêi
? dùavµo kiÕn thøc nµo ®· häc ®Ĩ so s¸nh ®ỵc
diƯn tÝch cưa hai h×nh trªn
Hs: dùa vµo c«ng thøc tÝnh diƯn tÝch cđa h×nh
vu«ng vµ c«ng thøc tÝnh diƯn tÝch cđa h×nh thoi
Gv: híng dÉn hs cßn cã c¸ch chøng minh kh¸c
nhanh h¬n vµ ®¬n gi¶n h¬n
GV: gỵi ý hs c¸ch lµm
Gv: yªu cÇu hs ®äc néi dung bµi to¸n

Vµ vÏ h×nh ghi GT, KL cđa bµi to¸n
Gv: yªu cÇu hs ¸p dơng c«ng thøc ®Ĩ tÝnh diƯn
tÝch cđa h×nh thoi
? dùa vµo kiÕn thøc nµo ®Ĩ tÝnh ®ỵc c¸c c¹nh
cđa h×nh thoi
Hs: dùa vµo ®Þnh lý PyTaGo
Gv: híng dÉn hs sư dơng c«ng thøc tinh dt cđa
h×nh thoi, vµ c«ng thøc tÝnh dt h×nh thoi theo
c«ng thøc tÝnh dt h×nh b×nh hµnh
Ho¹t ®éng 3: cđng cè
Gv: cho hs nh¾c l¹i c¸c c«ng thøc tÝnh dt cđa
mét sè h×nh ®· ®ỵc häc
Ho¹t ®éng 4. Híng dÉn vỊ nhµ
Xem l¹i bµi tËp vµ «n tËp l¹i lý thut ®· häc
Lµm bµi tËp 42->45(sbt)
®äc tríc bµi sau
song song vµ b»ng nưa c¹nhAC)
=>MNPQ lµ h×nh b×nh hµnh
Mµ tam gi¸c AMQ=tam gi¸c BMN
=>QM=MN
VËy MNPQ lµ h×nh thoi
Ta cã S
MNPQ
=
1
2
QN.MP
S
ABCD
=DC.BC=QN.MP

VËy S
ABCD
=2.S
MNPQ
2. Bµi 36(129- sgk)
xÐt trªn h×nh thoi . ta kỴ c¸c ®êng vu«ng gãc
ta sÏ chØ ra ®ỵc diƯn Ých cđa h×nh thoi b»ng diƯn
tÝch cđa h×nh vu«ng khi hai h×nh cã cïng chu vi
3.Bµi 46(131_sbt)
H
O
D
C
B
A
a/ diƯn tÝch cđa h×nh thoi lµ
S=
1
2
16.12=96cm
2
b/ ¸p dơng ®Þnh lý Py Ta Go ta cãBC
2
=8
2
+6
2
=100 =>BC=10cm
vËy c¸c c¹nh cđa h×nh thoi lµ 10 cm
c/ ta cã S=

1
2
16.12=AH.DC=AH.10
=>AH=9,6 cm
Ngày soạn:
Ngày dạy
Tiết 36 DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
I. MỤC TIÊU :
-Hs nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản, đặc biệt là các cách tính diện
tích tam giác và hình thang
-Biết chia một cách hợp lí đa giác cần tìm diện tích thành những đa giác đơn giản mà có
thể tính được diện tích
-Biết thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết
GV: TrÇn Qc ViƯt - 6 - Trêng THCS Ch©n lý
Gi¸o ¸n H×nh häc 8 N¨m häc 2009-2010
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
Thước có chia khoảng+ máy tính+eke+bảng phụ (hình 150sgk/129)
III. TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC :
1. Kiểm tra bài cũ :
Gọi hs đọc lại công thức tính diện tích của các hình đã học
2. Hoạt động dạy và học :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
+ Ta có thể chia đa giác thành các tam
giác hoặc tạo ra 1 tam giác nào đó có
chứa đa giác, do đó việc tính S của 1 đa
giác bất kì thường được quy về việc tính
S các tam giác. Trong một số trường hợp,
để việc tính toán thuận lợi ta có thể chia
đa giác thành nhiều hình vuông, hthang
vuông

+ Cho hs làm VD sgk/129
Gv hướng dẫn hs chia hình

I
H
G
E
D
C
B
A
Hs nêu cách tính của các hình đã chia
DEGC
DE CG
S 2
2
+
= ⋅
S
ABGH
= 3.7
S
AIM
=
1
3 7
2
⋅ ⋅
3. Luyện tập tại lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

+ Cho hs làm BT37/130 SGK
- Em phải tính diện tích của
những hình nào ?
- Em cần phảiđo nhữngđoạn
nào để tính diện tích
Gọi mỗi hs tính diện tích mỗi
hình
Gọi 1 hs lên bảng tính S
ABCDE
+ Cho hs làm BT38/130 SGK
Hs nêu cách tính
Tính S
ABCD
, S
EBGF
Gọi hs nêu lại cách tính S
ABCD
,
S
EBGF
BT37/130 SGK
S
ABCDE
= S
ABC
+ S
AHE
+ S
HEDK
+ S

KDC
( )
( )
ABCDE
2
ABCDE
1 1 1 1
S 1,9.4,8 0,8 1,6 1,6 2, 2 1,7 2,3 2,2
2 2 2 2
1
S 6,7 1, 28 6,46 5,06 9,75(cm )
2
= + ⋅ ⋅ + ⋅ + ⋅ + ⋅ ⋅
= + + + =
BT38/130 SGK
S
EBGF
= FG.BC = 50.120 = 6000 (m
2
)
S
ABCD
= AB.BC = 150.120 = 18000 (m
2
)
GV: TrÇn Qc ViƯt - 7 - Trêng THCS Ch©n lý
A BE
CD F G
120m
50m

150m
Gi¸o ¸n H×nh häc 8 N¨m häc 2009-2010
+ Cho hs làm BT1/131sgk
Gọi hs nêu đònh nghóa đa giác,
đa giác lồi
Vậy tại sao hình GHIKL,
MNOPQ không là đa giác lồi
và hình RSTVXY là đa giác
lồi
+ Cho hs làm BT2/132sgk
Gọi hs đọc và điền vào những
chỗ trống
Diện tích phần còn lại :
18000 – 6000 = 12000 (m
2
)
Bài 1:
- Hình 156,157 các đa giác GHIKL, MNOPQ không là đa giác
lồi vì đa giác không luôn nằm trong 1 nữa mp có bờ là đường
thẳng chứa bất kì cạnh nào của đa giác đó
- Hình 158 đa giác RSTVXY là đa giác lồi vì hình luông nằm
trong1 nữa mp có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của
đa giác đó
Bài 2:
a/ Biết rằng …… Vậy tổng ……là : 5.180
0
= 900
0
b/ Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất
cả các góc bằng nhau

c/ Biết rằng ……
Số đo mỗi góc của ngũ giác đều là
0
0
3.180
108
5
=
Số đo mỗi góc của lục giác đều là
0
0
4.180
120
6
=
BT 45/133 SGK
S
ABCD
= AB.AH = AD.AC
⇒ 6.AH = 4.AK ⇒ AH<AK
Một đường cao có độ dài 5cm thì đó là AK vì AK<AB (5<6),
không thể là AH vì AH < 4
Vậy 6.AH = 4.5 = 20 hay
( )
10
AH cm
3
=
4/Hướng dẫn về nhà :
+ Xem lại các bài đã làm

+ Làm BT 39,40/131 SGK
• Hướngdẫn bài 40 :
Diện tích phần gạch sọc trên hình 155: 6.8 – 14,5 = 33,5 (ô vuông)
Diện tích thực tế : 33,5. 10000
2
= 3 350 000 000 (cm
2
) = 335 000 (m
2
)
Ngày soạn:
Ngày dạy ch¬ng III : TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Tiết 37 ĐỊNH LÝ TALET TRONG TAM GIÁC
I. MỤC TIÊU :
-Hs nắm đònh nghóa về tỉ số của hai đoạn thẳng
+ Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vò đo
+ Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vò đo (miễnlà khi đo chỉ cần
chọn cùng một đơn vò đo
-Hs nắm vững đònh nghóa về đoạn thẳng tỉ lệ
GV: TrÇn Qc ViƯt - 8 - Trêng THCS Ch©n lý
A B
K
CHD
6cm
5
4cm
Gi¸o ¸n H×nh häc 8 N¨m häc 2009-2010
-Hs nắm vững nội dungcủa đònh lí Talet (thuận), vận dụng đònh lí vào việc tìm ra các tỉ số
bằng nhau trên hình vẽ trong sgk
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :

-Gv : Thước + bảng phụ
-Hs : Thước thẳng
III. TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC :
1. Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ :
Trả bài kiểm tra
2. Hoạt động 2:Hoạt động dạy và học :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
+ Chohs tính tỉ số haiđoạn thẳng ở ?
1
AB EF
;
CD MN
là tỉ số của hai đoạn thẳng
* Gv chú ý cho hs : cùng đơn vò đo
Nội dung 1: Tỉ số của hai đoạn thẳng :
AB=3cm, CD=5cm,
AB 3
CD 5
=
EF = 4dm, MN=7dm,
EF 4
MN 7
=
Cho hs làm ?2
- Gọi hs tính
AB A ' B'
;
CD C ' D '
, từ đó so
sánh

- Nếu
AB A 'B'
CD C 'D '
=
ta gọi haiđoạn
thẳng AB và CD tỉ lệ với 2 đoạn
thẳng A’B’ và C’D’
- Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ
lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và
C’D’khi có điều gì ?
- Chú ý cho hs cách viết tỉ lệ thức ở
hai dạng
Nội dung 2: Đoạn thẳng tỉ lệ
?2
AB 2 A 'B' 4 2
;
CD 3 C 'D' 6 3
AB A'B ' 2
CD C'D ' 3
= = =
 
= =
 
 
+ Gv đưa bảng phụ vẽ hình 3 SGK
Nêu giả thiết B’C’//BC
Cho hs tính các tỉ số :
AB'
AB


AC'
AC
;
AB'
B'B

AC'
C'C
;
B'B
AB

C'C
AC
Hướng dẫn hs tính như sgk/57
Có nhận xét gì về B’C’ với BC
Vậy B’C’//BC thì em có những đoạn
thẳng tương ứng tỉ lệ nào ?
Gv giới thiệu ví dụ sgk/58
Nội dung 3 : Đònh lý Talet trong tam giác :
AB' AC' 5
AB AC 8
AB' AC' 5
B'B C 'C 3
B'B C 'C 3
AB AC 8
= =
= =
= =
GV: TrÇn Qc ViƯt - 9 - Trêng THCS Ch©n lý

C
BA
D
C
B

C

B
A
Gi¸o ¸n H×nh häc 8 N¨m häc 2009-2010
+ Cho hs làm ?4/58 Sgk
-Hs nêu cách làm, đưa ra các đoạn
thẳng tỉ lệ mà có liên quan đến x,y
Hs lên bảng thực hiện
?4
Vì a//BC, D∈a, E∈a
AD AE 3 x
DB EC 5 10
10 3
x 2 3
5
⇒ = ⇒ =
⇒ = =
DE⊥AC, BA⊥AC⇒DE//BA
CD CE 5 4
BC AC 8,5 y
8,5.4
y 6,8
5

⇒ = ⇒ =
⇒ = =
3. Hoạt động 3:Luyện tập tại lớp :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
+ Cho hs làm BT2/59 (SGK)
Hs nêu cách tìm
Hs lên bảng thực hiện
+ Cho hs làm BT3/59 (SGK)
- Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và A’B’ em
viết như thế nào ?
- AB và A’B’ có mối quan hệ như thế nào với
CD ?
+ Cho hs làm BT4/59 (SGK)
Cho hs làm theo nhóm
- Nhóm 1+2 :a
- Nhóm 3+4 :b
Gv hướng dẫn từ gt và áp dụng tính chất của
tỉ lệ thức
Goi hs nêu cách tính và gọi 1 hs lên bảng làm
bài
BT2/59 (SGK)
( )
AB 3 CD.3 12.3
AB 9 cm
CD 4 4 4
= ⇒ = = =

BT3/59 (SGK)
AB 5CD 5
A 'B ' 12CD 12

= =

BT4/59 (SGK)
Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức :
a)
AB' AC' AB' AC'
AB AB' AC AC' BB' CC '
= ⇒ =
− −
b)
AB AB' AC AC' BB' CC'
AB AC AB AC
− −
= ⇒ =
GV: TrÇn Qc ViƯt - 10 - Trêng THCS Ch©n lý
C
D E
B
A
a
x
10
5
3
a//BC
AB
D E
C
4
3,5

5
B

C

B
C
A
Gi¸o ¸n H×nh häc 8 N¨m häc 2009-2010
4. Hoạt động 4:Hướng dẫn về nhà :
- Học bài theo SGK
- Làm các bài tập 5/59SGK
- Hướng dẫn : Tính NC = 8,5-5 = 3,5
So¹n ngµy:
Ngµy d¹y:
Tiết 38 ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÍ TALET
I. MỤC TIÊU :
+ Kiến thức : Hs nắm được đònh lí Talet đảo và hệ quả của đònh lí
+ Kó năng : Vận dụng đònh lí để xác đònh được các cặp đoạn thẳng song song trong hình vẽ
với số liệu đã cho
- Hiểược cách chứng minh hệ quả của đònh lí Talet
+ Phương pháp : Trực quan kết hợp với gợi mở, vấn đáp
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
-Thước + bảng phụ + compa + eke
III. TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC :
1. Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ :
- Phát biểu đònh lí Talet và ghi gt – kl
- Làm BT5/59 sgk
2. Hoạt động 2:Hoạt động dạy và học :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

+ Cho hs làm ?1/59 SGK
- Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình
- Gọi 1 hs lên bảng làm câu a
- Câu b, gọi hs nêu cách làm và lên bảng
trình bày
+ Qua bài tập trên em thấy nếu 1 đường
thẳng cắt 2 cạnh của một tam giác và đònh
Nội dung 1: Tỉ số của hai đoạn thẳng :
?1
GV: TrÇn Qc ViƯt - 11 - Trêng THCS Ch©n lý
C
M N
B
A
4
5
x
8,5
C
p Q
B
x
9
x
24
A
C
B

C


B
A
a
QF 24 9 15
DP DQ x 9
x
DE QF 10,5 15
= − =
= ⇒ = ⇒
AM AN 4 5
x
MB NC x 3,5
= ⇒ = ⇒
C
B

C

B
A
Gi¸o ¸n H×nh häc 8 N¨m häc 2009-2010
ra trên 2 cạnh đó những đoạn thẳng tương
ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó ntn với cạnh
còn lại củ tam giác ?
+ Cho hs làm ?2
Gọi hs làm từng câu
AB' 2 1 AC ' 3 1
;
AB 6 3 AC 9 3

AB' AC'
AB AC
= = = =
⇒ =
Vì B’C’’//BC
AB'.AC 2.9
AC '' 3
AB 6
⇒ = = =

C ' C''; BC // BC'≡
a/ Trong hình trên có 2 cặp đường thẳng song song
b/ Vì DE//BF, DB//EF ⇒DEFB là hbh
c/
AD AE DE
AB AC BC
⇒ = =
- Cho hs nhận đònh
Nếu 1 đường thẳng cắt 2 cạnh của 1 tam
giác và song song với cạng còn lại thì nó
tạo thành 1 tam giác có 3 cạnh như thế nào
với 3 cạnh của tam giác đã cho
Hướng dẫn Hs c/m
B’C’//BC ⇒ ?
Từ C’ kẻ C’D’//AB (D∈BC) ⇒ ?
Hệ quả trên vẫn đúng cho t/hợp
đườngthẳng a// với 1 cạnh của ∆ và cắt
phần kéo dài của hai cạnh còn lại
AB' AC ' B'C '
AB AC BC

= =
Nội dung 2 : Hệ quả của đònh lí Talet :
B’C’//BC ⇒
AB' AC'
AB AC
=
(đlí Talet)
Từ C’ kẻ C’D’//AB
AC' BD
AC BC
=
(đlí Talet)
Tứ giác B’C’DB là hbh ⇒B’C’=BD

AB' AC' B 'C '
AB AC BC
= =
3. Hoạt động 3:Luyện tập tại lớp :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
+ Cho hs làm ?3/62 (SGK) ?3/62
GV: TrÇn Qc ViƯt - 12 - Trêng THCS Ch©n lý
C
D E
B
A
5
10
147
6
3

F
A
C
C’B’
B
a
aB’C’
A
B C
AB DE 2 x
BD BC 3 6,5
2.6,5
x 4,3
3
= ⇒ =
⇒ = ≈
ON MN 2 x
OP PQ 3 5, 2
2.5, 2
x 3,5
3
= ⇒ =
⇒ = ≈
?2
Gi¸o ¸n H×nh häc 8 N¨m häc 2009-2010
Hs nêu cách làm
Hs lên bảng thực hiện
Bài 6
+ Cho hs làm BT6/62 (SGK)
- Hs nêu cách tính

- Hs lên bảng trình bày
+ Cho hs làm BT4/59 (SGK)
- Vì sao A’B’//AB
Bài 7
Áp dụng đònh líù Pitago vào tam giácvuông OAB
OB
2
= AO
2
+AB
2
=>y
2
= 6
2
+8,4
2
=>y
2
= 106,56
y 106,56⇒ =
4. Hoạt động 4:Hướng dẫn về nhà :
- Học bài theo SGK
- Làm các bài tập 8,9/63 SGK
Ngày soạn:
Ngày dạy
Tiết 39 LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU :
+ Vận dụng đònh lí đảo và hệ quả củ đònh lí Talet để xác đònh các cặp đường thẳng song song
trong hình vẽ vớisố liệu đã cho

+ Hs nắm được, luyện tập các trường hợp có thể xảy ra khi vẽ đường thẳng B’C’ song song
với cạnh BC
+ Hs viết thành thạo tỉ lệ thức hoặc dãy tỉ số bằng nhau
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
-Thước + bảng phụ
III. TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC :
1. Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ :
GV: TrÇn Qc ViƯt - 13 - Trêng THCS Ch©n lý
A
P
M
CNB
8
3
5
15
217
C
D E
B
A
2
3
x
6,5
A

B

O

A B
x
y
6
3
4,2
O
B
NM
2
3,5
X
F
3
C
ON MN 2 x
OP PQ 3 5, 2
2.5,2
x 3, 5
3
= ⇒ =
⇒ = ≈
OE EB 3 2
OF CF x 3,5
3.3,5
x 5,25
2
= ⇒ =
⇒ = =


AM BN 1
MC NC 3
 
= =
 
 
⇒ MN//AB
V× A’B’ ⊥ AA’
BA⊥AA’
⇒A’B’//AB
A 'B ' A 'O 4,2 3
AB OA x 6
4, 2.6
x 8, 4
3
= ⇒ =
⇒ = =

⇒ MN//AB
P
O
Q
NM
2
3
X
5,2
Gi¸o ¸n H×nh häc 8 N¨m häc 2009-2010
- Hs1 ch÷a bài 9/63 sgk
hs2: lµm l¹i bµi 7(62-sgk)

Áp dụng đònh líù Pitago vào tam giácvuông OAB
OB
2
= AO
2
+AB
2
=>y
2
= 6
2
+8,4
2
=>y
2
= 106,56
y 106,56⇒ =
2.Hoạt động 2:Luyện tập :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GV: TrÇn Qc ViƯt - 14 - Trêng THCS Ch©n lý
M
D
B
A
4,5
N
13,5
C
A


B

O
A B
x
y
6
3
4,2
Giải
Từ B và D hạ các đường vuông góc BM, DN với AC, ta có:
BM//DN
Áp dụng hệ quả của đònh lí Talet đối với ∆ABM ta có :
AD DN DN 13,5
0,75
AB BM BM 13,5 4,5
= ⇒ = =
+
V× A’B’ ⊥ AA’
BA⊥AA’
⇒A’B’//AB
A 'B ' A 'O 4,2 3
AB OA x 6
4, 2.6
x 8, 4
3
= ⇒ =
⇒ = =

⇒ MN//AB

Gi¸o ¸n H×nh häc 8 N¨m häc 2009-2010
+ Cho hs làm 10/63 SGK
- B’C’ bằng tổng độ dài 2 đoạn thẳng
nào ?
- BC bằng tổng độ dài 2 đoạn thẳng
nào ?
- Những đoạn thẳng này có mối quan
hệ như thế nào với
AH '
AH
(dựa vào
đâu ?)
- Vậy em áp dụng tính chất nào để
c/m ?
b)

AB'C'
AB'C '
ABC
1 AH ' B'C '
AH ' AH ? ?
3 AH BC
S
? S ?
S
= ⇒ = ⇒ =
= ⇒ =

BT 10/63 SGK
Chứng minh

a) Vì d//BC, d∩AB={B’}; d∩AC={C’}⇒ B’C’//BC
Áp dụng hệ quả của đònh lí Talet và tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau, ta có :
AH ' B' H ' H 'C' B'H ' H'C ' AH ' B'C'
hay
AH BH HC BH HC AH BC
+
= = = =
+
AB'C'
ABC
2
AB'C' ABC
1 AH ' 1 B'C ' 1
b) AH ' AH
3 AH 3 BC 3
1
AH ' B'C '
S
AH ' B'C ' 1 1 1
2
1
S AH BC 3 3 9
AH BC
2
1 1
S S 67,5 7,5(cm )
9 9
= ⇒ = ⇒ =


= = ⋅ = ⋅ =

⇒ = = ⋅ =
+ Cho hs làm 11/63 SGK
- Hs đọc đề bài, vẽ hình và ghi gt-kl
- Nêu mối quan hệ
MN
BC

AK
AH
?
(Vì sao ?)
EF
BC

AI
AH
?
b)
S
MNEF

S
AEF
- S
AMN
⇑ ⇑
ABC
4

S
9

ABC
1
S
9
Hs lên bảng tính
Giải
a) MN//BC, K∈MN, K∈AH

MN AH 1 1 1
MN BC 15 5 (cm)
BC AK 3 3 3
EF AI 2 2 2
EF BC 15 10 (cm)
BC AH 3 3 3
⇒ = = ⇒ = = ⋅ =
= = ⇒ = = ⋅ =
AMN
ABC
AMN ABC
1 1
1
AH 5
AK MN
S 1
2 3
2
b)

1 1
S 9
AH BC AH 15
2 2
1
S S
9
⋅ ⋅

= = =
⋅ ⋅
⇒ =
GV: TrÇn Qc ViƯt - 15 - Trêng THCS Ch©n lý
C
B
A
B’ C’
H
H’
C
E
M
B
N
H
A
F
GT
∆ABC, AH⊥BC, d//BC,
d∩AB={B’}

d∩AC={C’}
d∩AH={H’}
KL
a)
AH ' B 'C '
AH BC
=
b)
2
ABC
1
AH ' AH;S 67,5cm
3
 
= =
 
 
Tính S
ABC
= ?
GT
∆ABC, BC=15cm ; AH⊥BC;
I,K∈AH ; AK=KI=IH; EF//BC
(I∈EF);MN//BC(K∈MN)
KL a) MN, EF = ?
b) S
MNEF
= ? (S
ABC
=270cm

2
)
Gi¸o ¸n H×nh häc 8 N¨m häc 2009-2010
( )
2
AEF
AEF
ABC
2
MNEF AEF AMN
1
AI EF
S AI 4 4
2
S S
1
S AH 9 9
AH BC
2
4 1 4 1 1
S S S S S S S 90 cm
9 9 9 9 3

 
= = = ⇒ =
 
 

 
⇒ = − = − = − = =

 
 
+ Cho hs làm 12/64 SGK
- Em vẽ BC, B’C’ như thếnào với AB,
A’B’
- A, C, C’có mối quan hệ như thế
nào ?
⇒ Em có được tỉ lệ thức nào?
BT 12/64 SGK
- Xác đònh 3 điểm A,B,C thẳng hàng
- Từ B và B’ vẽ BC⊥AB, B’C’⊥A’B’ : A,C,C’ thẳng
hàng
- Đo các khoảng cách BB’=h, BC=a, B’C’ = a’, ta có :
AB BC x a ah
hay AB x
AB' B'C' x h a ' a ' a
= = ⇒ = =
+ −
+ Cho hs làm 14a/64 SGK
Gv hướng dẫn Hs 2 cách dựng
BT 14a/64 SGK
* Cách 1 : Dựng trên đường thẳng 2 đoạn thẳng liên
tiếp AB=BC = m, ta được đoạn thẳng AC = 2m
* Cách 2 : - Vẽ góc xOy
- Lấy trên Ox các đoạn thẳng OA=AB = 1 đơn vò đo
- Trên Oy đặt đoạn OM = m
- Nối AM và kẻ BN//AM, ta được MN=OM⇒ON=2m
2.Hoạt động 3:Hướng dẫn về nhà :
- Xem lại các BT đã giải
- Làm các bài 13,14b,c/64 SGK

Ngày soạn:
Ngày dạy
Tiết 40: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
I. MỤC TIÊU :
+ Hs nắm vững nội dung đònh lí về tính chất đường phân giác, hiểu được cách chứng minh TH
AD là tia phân giác của góc A
+ Vận dụng đònh lí giải được các bài tập trong SGK (tínhđộ dài các đoạn thẳng và c/m hình
học)
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
-Thước + bảng phụ + hình vẽ trước một cách chính xác hình 20,21 sgk
III. TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC :
1. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :
Gọi hs nhắc lại cách vẽ đường phân giác của một tam giác
2. Hoạt động 2: bµi míi
GV: TrÇn Qc ViƯt - 16 - Trêng THCS Ch©n lý
O M N
y
x
B
A
1
m m
1
Gi¸o ¸n H×nh häc 8 N¨m häc 2009-2010
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Cho hs làm ?1 sgk/65
- Vậy đường phân giác AD chia cạnh
đối diện thành 2 đoạnthẳng như thế
nào với 2 cạnh kề 2 đoạn ấy ?
- Kết quả trên đúng với tất cả các

tam giác nhờ đònh lí sau đây
- Vậy trong tam giác, đường phân
giác của một góc chia cạnh đối diện
thành 2 đoạn thẳng như thế nào với
2 cạnh kề 2 đoạn ấy ?
⇒ Đònh lí
Gv hướng dẫn hs chứng minh như
SGK
Hs chứng minh hệ thức
EB BD
AC DC
=

rồi suy ra kết qua û
AB DB
AC DC
=
Nội dung 1 : Đònh lí
?1
AB DB
AC DC
=
- Đường phân giác AD chia cạnh BC thành 2 đoạn thẳng
tỉ lệ với 2 cạnh kề của 2 đoạn thẳng ấy
- Cho hs vẽ tia hân giác ngoài AD’
và viết ra hệ thức
AB D 'B
AC D'C
=
* Củng cố :

Cho hs làm ?2, ?3 sgk/67
Hs nêu cách làm
Áp dụng tính chất đường phân giác
của tam giác
Nội dung 2 : Chú ý

Hs phát hiện ra chú ý
?2
a)
x 3,5
y 7,5
=
b) Khi y = 5
x 3,5 3,5 5
x 2,3
5 7,5 7,5

⇒ = ⇒ = ≈
?3
3 5 3.8,5
x 3 5,1
x 3 8,5 5
= ⇒ − = =

3. Hoạt động 3: Luyện tập tại lớp :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
+ Cho hs làm bài 15/67 sgk
Hs làm bài theo nhóm
- Nhóm 1+2 : a
- Nhóm 3+4 : b

+ Cho hs làm bài 16/67 sgk
- Hs tính S
ABC
?
S
ACD
?
BT15/67 sgk
a) Vì AD là tia phân giác của góc A trong ∆ABC nên :
3,5 4,5 3,5 7,2
x 5,6
x 7, 2 4,5

⇒ = ⇒ = =
b) Vì PQ là tia phân giác của góc P trong ∆PMN nên
( )
12,5 x 6,2
8,7 12,5 x 6,2x
x 8,7
x 7,3

= ⇒ − =
⇒ ≈

BT16/67 sgk
GV: TrÇn Qc ViƯt - 17 - Trêng THCS Ch©n lý
Gi¸o ¸n H×nh häc 8 N¨m häc 2009-2010
BD
CD
dựa vào tính chất đường phân

giác
Hs lên bảng tính
GT
∆ABC, AB =m ; AC=n
AD là đường phân
giác
KL
ABD
ACD
S m
S n
=
Chứng minh
ABD
ABD
ACD
ACD
1
S BD AH
S BD
2
(1)
1
S CD
S CD AH
2

= ⋅



⇒ =


= ⋅


Vì trong ∆ABC, AD là đường phân giác của
µ
A
nên:
BD AB m
(2)
DC AC n
= =
Từ (1) và (2)
ABD
ACD
S m
S n
⇒ =
4/Hoạt động 4:Hướng dẫn về nhà :
-Học bài + xem lại các BT đã giải
-Làm các bài 17,18/68 SGK
Hướng dẫn BT 17
D
B
M
C
E
A

Áp dụng tính chất đường phân giác vào tam giác AMB và tam giác AMC co ùđược


//
AD AE
DE BC
BD EC
= =>
GV: TrÇn Qc ViƯt - 18 - Trêng THCS Ch©n lý
B H D C
A
m n
Gi¸o ¸n H×nh häc 8 N¨m häc 2009-2010
Ngày soạn:
Ngày dạy
Tiết 41 LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU :
+ Hs vận dụng đònh lí giải thàng thạo được các bài tập trong SGK
II.
III. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
-Thước + bảng phụ
IV. TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC :
1. Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ :
Làm BT 17/77sgk
2. Hoạt động 2:Luyện tập :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
+ Cho hs làm 18 sgk/68
- Hs nêu cách giải, mối quan hệ giữa
EB
EC


AB
AC
- Hs lên bảng trình bày
- Hs nhận xét bài làm
BT18 sgk/68
Gi¶i
Theo tính chất đường phân giác ta có :
EB AB EB AB
EC AC EC EB AC AB
EB AB AB.BC 5.7
EB 3,18 (cm)
BC AC AB AC AB 5 6
EC 7 3,18 3,82 (cm)
= ⇒ =
+ +
⇒ = ⇒ = = =
+ + +
⇒ = − =
+ Cho hs làm 19a sgk/68
- Hs vẽ hình, ghi gt-kl
- Hướng dẫn hs c/m qua trung gian
AO
OC
(áp dụng đònh lí Talet đối với 2 tam
giác)
BT19a sgk/68
Chứng minh
GV: TrÇn Qc ViƯt - 19 - Trêng THCS Ch©n lý
M BC

A
D E
B E C
A
7
6
5
A B
CD
FE a
O
Áp dụng t/c đường phân giác vào 2 tam giác AMB và AMC,
ta có :
DA MA EA MA
(1) ; (2)
DB MB EC MC
= =
Mà MB = MC (gt)
MA MA DA EA
MB BC DB EC
⇒ = ⇒ =
⇒ DE//BC ( đlí Talet đảo)
GT
∆ABC, AB=5cm,
AC=5cm, BC=7cm,
AE là tia phân giác
KL EB, EC = ?
GT Ht ABCD(AB//CD),
a//DC, a∩AD={E}
a∩BC={F}

KL
a)
AE BF
ED FC
=
Gi¸o ¸n H×nh häc 8 N¨m häc 2009-2010
- Hướng dẫn hs c/m tương tự cho câu b,
c.
AC∩EF = {O}
Áp dụng đlí Talet đối với ∆ADC và ∆ABC ta có :
AE AO
ED OC
=

AO BF AE BF
OC FC ED FC
= ⇒ =
+ Cho hs làm 20 sgk/68
Hướng dẫn Hs phân tích bài toán theo
sơ đồ sau :
OE=OF

OE OF
DC DC
=

OA BO
AC BD
=


OA OB
OC OA OD OB
=
+ +

OA OB
OC OD
=
BT 20 sgk/68
Chứng minh
Vì EF//DC, áp dụng hệ quả của đònh lí Talet cho ∆ADC
và ∆BDC ta có :
EO AO OF BO
(1) ; (2)
DC AC DC BD
= =
Vì AB//DC
OA OB OA OB
OC OD OC OA OD OB
⇒ = ⇒ =
+ +
OA OB
hay (3)
AC BD
=
Từ (1)(2)(3)
OE OF
DC DC
⇒ =
Do đó : OE = OF

3. Hoạt động 3:Hướng dẫn về nhà :
- Xem lại các BT đã giải
- Làm các bài 9b,c; 21;22/68 SGK
Hướng dẫn BT 22
a x b y c z d t e u
; ; ; ;
c y d z e t f u g v
a x y a x y z b y z c z t
; ; ;
e z t g t u v f t u g u v
= = = = =
+ + + + +
= = = =
+ + + + +
Kết quả bài 21:
0
0
ADM
1
S S 20 S
5
= =
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 42 KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I. MỤC TIÊU :
+ Hs nắm vững đònh nghóa về hai tam gíác đồng dạng, về tỉ số đồng dạng
+ Hiểu được các bước chứng minh đònh lí trong tiết học : MN//BC ⇒∆AMN ∆ABC
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
- Bảng phụ + bộ tranh vẽ hình đồng dạng, tranh vẽ phóng to chính xác hình 29sgk

- Thước đo góc + thước thẳng có chia khoảng + compa
III. TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC :
GV: TrÇn Qc ViƯt - 20 - Trêng THCS Ch©n lý
A B
CD
O
E F
GT ABCD(AB//CD),
AC∩BD={O};
a qua O, a//AB,
a∩AD={E};a∩BC={F}
KL OE=OF
Gi¸o ¸n H×nh häc 8 N¨m häc 2009-2010
1. Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ :
Gọi hs lên bảng làm BT22/68
2. Hoạt động 2:Hoạt động dạy và học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- Gv treo bức tranh (h28sgk) lên bảng
cho hs tự nhận xét mỗi em 1 ý kiến (gv
không gợi ý)
⇒ Những cặp hình như thế gọi là
những hình đồng dạng
Nội dung 1 : Hình đồng dạng
Hs quan sát và trả lời
- Gv treo bức tranh (h29sgk) lên bảng
cho hs trả lời ?1
⇒ Những tam giác có tính chất như thế
gọi là những tam giác đồng dạng
- Cho hs làm ?2
Hs làm bài theo nhóm

Cử đại diện nhóm lên bảng trình bày
⇒Hs phát hiện từng tính chất
Nội dung 2 : Tam giác đồng dạng
?1
µ

µ
µ
µ
µ
A A '; B B' ; C C ' ;
A 'B ' B 'C ' A 'C'
AB BC AC
= = =
= =
?2
1/ Nếu ∆A’B’C’=∆ABC
⇒∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số đồng dạng là 1
2/ Nếu ∆A’B’C’=∆ABC theo tỉ số đồng dạng là k
thì ∆ABC ∆A’B’C’theotỉ số đồng dạng là
1
k
- Cho hs làm ?3
- Với những cạnh, góc tương ứng thì 2
tam giác đó có đồng dạng không ?
Vìsao ?
- Gọi hs dựa vào ?3 để c/m∆AMN
∆ABC
- Gv giới thiệu chú ý SGK/71
Nội dung 3 : Đònh lí

µ
µ
µ
µ
AM AN MN
M B ; N C;
AB AC BC
= = = =
Hs chứng minh hai tam giác đồng dạng như SGK
3 Hoạt động 3:Luyện tập tại lớp :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
+ Cho hs làm bài 23/71 sgk
Hs đứng tại chỗ trả lời., giải thích
+ Cho hs làm bài 25/71 sgk
- Gv hướng dẫn: ∆AB’C’ ∆ABC
theo tỉ số
1
k
2
=
có nghóa là ∆AB’C’
bằng mấy phần ∆ABC ?
BT23/71 sgk
a) Đúng
b) Sai
BT25/71 sgk
GV: TrÇn Qc ViƯt - 21 - Trêng THCS Ch©n lý
B C
M N
A

Gi¸o ¸n H×nh häc 8 N¨m häc 2009-2010
- Hs nêu cách dựng
-Dựng tại đỉnh A được ∆AB’C’ ∆ABC theo tỉ số
1
k
2
=
(kẻ B’C’//BC :
AB' 1
AB 2
=
)
- Tam giác có 3 đỉnh, tại mỗi đỉnh ta dựng tượng tự
như trên sẽ được 3 tam giác đồngdạng với ∆ABC
- Dựng B’C’//BC :
AB' AC' 1
AB AC 2
= =
Dựng được 6 tam giác đồng dạng với ∆ABC (trong đó
tại mỗi đỉnh có 1 cặp tam giác bằng nhau)
4 Hoạt động 4:Hướng dẫn về nhà :
Học bài + xem lại các BT đã giải
Làm các bài 24, 26/72 SGK
Ngày soạn:
Ngày dạy
Tiết 43 LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU :
+ Sử dụng đònh nghóa hai tam gíác đồng dạng để làm toán, vẽ tam giác đồng dạng
+ Chứng minh thành thạo các tam giác đồng dạng
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :

5 Thước + bảng phụ
III. TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC :
1. Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ :
Cho hs làm BT 24/72sgk
∆A’B’C’ ∆A”B”C” theo tỉ số k
1
∆A”B”C” ∆ABC theo tỉ số k
2
⇒ ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số k=k
1
. k
2
2. Hoạt động 2:Luyện tập :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
+ Cho hs làm 26 sgk/72
- Gv hướng dẫn Hs làm bài tương tự bài
25sgk/72
Hs nhận xét bài làm
BT 26 sgk/72
- Chia cạnh AB thành 3 phần bằng nhau
- Từ điểm B
1
trên AB với
1
2
AB AB
3
=
, kẻ đường
thẳng B

1
C
1
//BC ta được ∆AB
1
C
1
∆ABC (theo tỉ số
2
k
3
=
)
- Dựng ∆A’B’C’ = ∆A B
1
C
1
(dựng tam giác biết 3
cạnh)
GV: TrÇn Qc ViƯt - 22 - Trêng THCS Ch©n lý
B C
A
B’C’
B’ C’
Gi¸o ¸n H×nh häc 8 N¨m häc 2009-2010
Ta được

∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số
2
k

3
=
+ Cho hs làm 27 sgk/72
- Hs vẽ hình, nêu ra những tam giác
đồng dạng và giải thích vì sao ?
- Tam giác đồng dạng với những tỉ số
như thế nào ?
- Hs lên bảng trình bày
BT 27
Giải
a) MN//BC, ML//AC có các cặp tam giác đồng dạng
sau :
∆AMN ∆ABC ;∆ABC ∆MBL
∆AMN ∆ MBL
b) ∆AMN ∆ABC với
1
1
k
3
=
∆ABC ∆MBL với
2
3
k
2
=
∆AMN ∆ MBL với
3 1 2
1 3 1
k k k

3 2 2
= ⋅ = ⋅ =
+ Cho hs làm 28sgk/72
- Hs nêu công thức tính chu vi
∆A’B’C’ và ∆ABC
- Dựa vào tỉ số đồng dạng và t/c của tỉ
lệ thức ⇒ 2p’ ; 2p (2p’ ; 2p là chu vi
của ∆A’B’C’và ∆ABC)
- Hs lên bảng trình bày
- Gv cho hs đọc phần “Có thể em chưa
biết “
BT 28 sgk/72
∆A’B’C’ ∆ABC với
3
k
5
=
ta có :
A 'B ' A 'C ' B'C' A'B ' A 'C ' B'C' 3
AB AC BC AB AC BC 5
+ +
= = = =
+ +
A'B'C '
ABC
C A 'B' A 'C ' B'C ' 3
C AB AC BC 5
+ +
= =
+ +

b) Gọi chu vi của tam giác A’B’C’ là 2p’
Chu vi của tam giác ABC là 2p
Ta có :

2p ' 3 2p' 3
2p 5 2p 2p ' 5 3
2p ' 3
hay
40 2
2p ' 60 (dm)
2p 100 (dm)
= ⇒ =
− −
=
⇒ =
=
3. Hoạt động 3:Hướng dẫn về nhà :
6 Xem lại các BT đã giải
7 Làm các bài 25,26/71 SBT
GV: TrÇn Qc ViƯt - 23 - Trêng THCS Ch©n lý
B C
A
B
1
C
1
B C
A
M N
L

Gi¸o ¸n H×nh häc 8 N¨m häc 2009-2010
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 44 TRƯỜNG HP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
I. MỤC TIÊU :
+ Hs nắm vững nội dung đònh lí (gt và kl), hiểu được cách c/m đlí gồm có 2 bước cơ bản:
8 Dựng ∆ AMN ∆ABC
9 Chứng minh ∆AMN=∆A’B’C’
+ Vậân dụng đònh lí để chứng minh tam giác đồng dạng
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
10 Bảng phụ + phóng to chính xác hình 32sgk
11 Thước kẻ + compa
III. TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC :
1. Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ :
Gọi hs lên bảng làm BT26/68
Giả sử ∆A’B’C’ ∆ABC ⇒ cạnh nhỏ nhất của tam giác này tương ứng với cạnh nhỏ nhất
của tam giác kia⇒ A’B’= 4,5
Ta có :

A'B' B'C' C'A' 4,5 B'C' C'A'
= = hay = =
AB BC AC 3 5 7
B'C' = 7,5 cm
C'A' = 10,5 cm

2. Hoạt động 2:Hoạt động dạy và học :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- Cho hs làm ?1sgk/73
- Hs tính MN dựa vào đònh lí
Talet trong tam giác

- Nêu mối quan hệ của các tam
giác ABC, AMN, A’B’C’ và giải
thích vì sao ?
- Vậy nếu 3 cạnh của tam giác
này tỉ lệ với 3 cạnh của tam giác
kia thì 2 tam giác đó có đồng
dạng không ? Vì sao ?
⇒ C/m kết luận
C/m ∆AMN ∆ABC
∆AMN=∆A’B’C’
⇒ ∆A’B’C’ ∆ABC
Nội dung 1 : Đònh lí

AM AN
MN // BC
AB AC
= ⇒
AM AN MN
MN 4 cm
AB AC BC
⇒ = = ⇒ =
∆ABC ∆AMN
Mà ∆AMN=∆A’B’C’
⇒ ∆ABC ∆A’B’C’
(vì
AM AN MN
AB AC BC
= =

µ

A chung
,

µ
µ
µ
;M B N C= =
(đvò)
Hs c/m như trong sgk
- Cho hs làm ?2sgk/74
- Gv chú ý hs đọc đỉnh tương ứng
như tam giác bằng nhau
Nội dung 2 : Áp dụng

2 3 4 DF DE EF
= =
4 6 8 AB AC BC
= = ⇒
GV: TrÇn Qc ViƯt - 24 - Trêng THCS Ch©n lý
A’
B’ C’
A
C
B
M N
2
3
4
4
6

8
Gi¸o ¸n H×nh häc 8 N¨m häc 2009-2010
⇒ ∆DEF P ∆ABC
3. Hoạt động 3:Luyện tập tại lớp :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
+ Cho hs làm bài 29/74 sgk
- Hs làm bài theo nhóm
- Các nhóm cử đại diện lên bảng trình
bày
- Gv hướng dẫn cãu b : Áp dụng tính
chất dãy tỉ số bằng nhau
+ Cho hs làm bài 30/74 sgk
- Hs nêu cách làm
- Hs lên bảng trình bày
- Hs nhận xét bài làm
BT 29/74 sgk
a) Vì
4 6 8 A'B' A'C' B'C'
= =
6 9 12 AB AC BC
= = ⇒
⇒ ∆A’B’C’ ∆ABC (theo đònh lí)
b) Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có :
A'B' B'C' A'C' A'B'+B'C'+A'C' 18 2
= =
AB BC AC AB+BC+AC 27 3
= = =
Vậy
2
k=

3
BT 30/74 sgk
∆ABC ∆A’B’C’⇒
A'B' B'C' A'C'
= =
AB BC AC

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có :
A'B' B'C' A'C' A'B'+B'C'+A'C' 55 11
= =
AB BC AC AB+BC+AC 15 3
= = =
11
'B' = 3=11 (cm)
3
11
B'C' = 7=25,67 (cm)
3
11
A'C' = 5=18,33 (cm)
3
A⇒ ⋅


4. Hoạt động 4:Hướng dẫn về nhà :
12 Học bài + xem lại các BT đã giải
13 Làm các bài 31/75 SGK
* Hướng dẫn :
Gọi 2 cạnh tương ứng A’B’ và AB có hiệu A’B’-AB = 12,5 (cm)
∆A’B’C’ P∆ABC ⇒

A'B' B'C' A'C' A'B'+B'C'+A'C' 15
= =
AB BC AC AB+BC+AC 17
= =
A'B' 15 15 15
= = A'B' 12,5 93,75 ( )
AB-A'B' 17-15 2 2
cm⇒ ⇒ = ⋅ =
AB = A’B’ +12,5 = 93,75+12,5 = 106,25 (cm)
GV: TrÇn Qc ViƯt - 25 - Trêng THCS Ch©n lý

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×