Tải bản đầy đủ (.doc) (51 trang)

Tự chọn 8 kỳ 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (464.11 KB, 51 trang )

Soạn:
Giảng:.
tiết 19: phơng trình bậc nhất
I.Mục tiêu :
+Kiến thức : HS đợc củng cố kiến thức về phơng trình bậc nhất một ẩn và phơng
trình đa đợc về dạng phong trình bậc nhất một ẩn, cách giải phơng trình bậc nhất
một ẩn.
+Kỹ năng : Cách biến đổi phơng trình đa đợc về phơng trình dạng ax + b = 0.
+ Rèn kỹ năng giải phơng trình bậc nhất một ẩn, phát triển t duy lôgic HS.
II.Chuẩn bị :
- Sgk + bảng Phụ + bảng nhóm + đồ dùng học tập
III.tiến trình dạy học :
1.Tổ chức:
2. Kiểm tra:
GV: Gọi HS lên bảng giải phơng trình:
a) 5 (x 6) = 4(3 2x)
b)
7 1 16
2
6 5
x x
x

+ =
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài và yêu cầu HS dới lớp cùng làm sau đó nhận xét.
HS: Lên bảng làm bài tập
a) 5 (x 6) = 4(3 2x)

5 x + 6 = 12 8x

- x + 8x = 12 5 6



7x = 1

x =
1
7
Tập nghiệm của phơng trình S =
1
7



b)
7 1 16
2
6 5
x x
x

+ =

5(7x - 1) + 30.2x = 6(16 - x)

35x 5 + 60x = 96 6x

35x + 60x + 6x = 96 + 5

101x =
101


x = 1 Tập nghiệm của phơng trình S =
{ }
1
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn.
HS: Nhận xét bài làm của bạn
GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm
3. Bài mới:
hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Ôn lý thuyết
Nêu hai quy tắc biến đổi phơng trình
- Học sinh nhắc lại qui tắc
Trong một phơng trình, ta có thể chuyển
một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi
dấu hạng tử đó.
Trong một phơng trình, ta có thể nhân cả
hai vế với cùng một số khác 0.
Trong một phơng trình, ta có thể chia cả
hai vế của phơng trình cho cùng một số
khác 0.
Hoạt động 2: Bài tập luyện tập.
Bài tập 1: Giáo viên nêu đề bài trên
bảng phụ
Bài tập 1
HS: Trả lời
- Để kiểm tra xem các số 1; 2; -3 có là
1
GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập 14
- Để kiểm tra xem các số 1; 2; -3 có là
nghiệm của phơng trình (1); (2); (3)
không ? Thì ta làm nh thế nào ?

GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập.
GV: Yêu cầu HS dời lớp hoạt động nhóm
làm bài tập 14 SGK sau đó nhận xét bài
làm của bạn.
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm
từng HS.
Bài tập 2:
Giáo viên nêu đề bài trên bảng phụ
GV: Gọi HS đọc nội dung bài toán.
GV: Tóm tắt bài toán
Xe máy: HN > HP, vận tốcTB = 32
km/h.
Sau 1 giờ
Ô tô: HN > HP, vận tốc TB = 48 km/h.
Viết phơng trình biểu thị việc ôtô gặp xe
máy sau x giờ, kể từ khi ôtô khởi hành.
GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm và
làm bài tập vào bảng nhóm.
GV: Em hãy viết công thức liên quan
giữa quãng đờng, vận tốc, thời gian ?
GV: Yêu cầu HS nộp bảng nhóm.
GV: Gọi HS Nhận xét chéo
GV: Chuẩn hoá và cho điểm các nhóm.
Bài tập 3 Giáo viên nêu đề bài trên bảng
phụ
Giải các phơng trình sau
a) 4x 20 = 0
b) x 5 = 3 x
nghiệm của phơng trình (1); (2); (3)

không. Thì ta thay các giá trị -1; 2; -3 vào
VT và VP của các phơng trình. Nếu hai
vế bằng nhau thì nó là nghiệm, ngợc lại
nó không là nghiệm.
HS: Lên bảng làm bài tập.
a)
x
= x (1)
- Với x = -1, giá trị VT =
1
= 1, giá trị
VP = - 1. Vậy -1 không là nghiệm của
phơng trình (1).
- Với x = 2, giá trị VT =
2
= 2, giá trị
VP = 2. Vậy x = 2 là một nghiệm của ph-
ơng trình.
- Với x = - 3, giá trị VT =
3
= 3, giá trị
VP = - 3. Vậy -3 không là nghiệm của
phơng trình (1).
b) x
2
+ 5x + 6 = 0
- Với x = -1, giá trị VT = (-1)
2
+ 5(-1) +
6 = 2, giá trị VP = 0. Vậy -1 không là

nghiệm của phơng trình (2).
- Với x = 2, giá trị VT = (2)
2
+ 5.2 + 6 =
20, giá trị VP = 0. Vậy x = 2 không là
nghiệm của phơng trình (2).
- Với x = - 3, giá trị VT = (-3)
2
+ 5.(-3) +
6 = 0, giá trị VP = 0. Vậy x = -3 là một
nghiệm của phơng trình (2).
HS: Đọc yêu cầu bài toán 15.
Bài tập 2:
HS: Trả lời câu hỏi gợi ý.
Quãng đờng = vận tốc x thời gian.
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập vào
bảng nhóm.
+ Sau x giờ kể từ khi ôtô khởi hành thì
ôtô đi đợc thời gian là: x giờ, xe máy đi
đợc thời gian là x + 1 giờ
+ Quãng đờng ôtô và xe máy đi là bằng
nhau. Vậy ta có phơng trình:
32.(x + 1) = 48.x
HS: Lên bảng làm bài tập 16
Từ hình vẽ 3 ta có: 3x + 5 = 2x + 7
Bài tập 3:
HS: Lên bảng làm bài tập.
HS: Lên bảng làm bài tập
a) 4x 20 = 0


4x = 0 + 20

4x = 20

4x: 4 = 20: 4

x = 5
Tập nghiệm S =
{ }
5
b) x 5 = 3 x

x = 3 x
2
+ 5

x = 8 x

x + x = 8

2x = 8

2x: 2 = 8: 2

x = 4
4 : Củng cố
GV: Gọi 3 HS lên bảng giải các phơng trình:
7 (2x + 4) = -(x + 4) 7 (2x + 4) = -(x + 4)

7 2x 4 = - x 4


-2x + x = - 4 7 + 4

-x = -7

x = 7
Tập nghiệm của phơng trình là: S =
{ }
7
(x 1) (2x 1) = 9 x

x 1 2x + 1 = 9 x

x 2x + x = 9 + 1
1

0x = 9 Phơng trình vô nghiệm. Tập nghiệm của phơng trình là: S =

2 1
3 2 6
x x x
x
+
=

2x 3(2x + 1) = x 6x

2x 6x 3 = -5x

2x 6x + 5x = 3


x = 3 Tập nghiệm của phơng trình là: S =
{ }
3
GV: Yêu cầu HS dới lớp hoạt động nhóm cùng giải 3 phơng trình trên sau đó nhận
xét bài làm của các bạn.
5 : Hớng dẫn học ở nhà.
- Học bài và làm các bài tập: 17a, b, c, d; 18b; 19; 20 SGK-Tr 14.
- Bài tập 17, 18: Đa các phơng trình về dạng phơng trình bậc nhất một ẩn.
- Bài tập 19:
S = dài x rộng = (2x + 2).9 = 144, giải phơng trình tìm x.
S =
1
2
(đáy lớn + đáy nhỏ).chiều cao =
1
2
(x + x + 5).6 = 75, giải ph-
ơng trình tìm x.
S = diện tích hình chữ nhật lớn + diện tích hình chữ nhật nhỏ = x.12 + 6.4 = 168, giải
phơng trình tìm x.
Soạn:.
Giảng:
tiết 20 : Phơng trình tích
I.Mục tiêu:
+Kiến thức: HS đợc ôn tập về phơng trình tích, cách đa một phơng trình về ph-
ơng trình tích, cách giải phơng trình tích.
+Kỹ năng : Biến đổi một phơng trình về phơng trình tích và cách giải p]ơng
trình tích.
+ Rèn kỹ năng giải phơng trình, phát triển t duy lôgic HS.

II.Chuẩn bị:
- Sgk + bảng Phụ + bảng nhóm + đồ dùng học tập
III.tiến trình dạy học :
1.Tổ chức:
2. Kiểm tra:
GV: Em hãy viết dạng tổng quát của phơng trình tích ? Nêu cách giải ?
Phơng trình tích có dạng:
3
A(x).B(x).C(x). = 0

A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 hoặc C(x) = 0 hoặc
Giải các phơng trình trên, tìm tập nghiệm của phơng trình tích
áp dụng giải phơng trình sau: x(2x - 9) = 3x(x - 5)
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập.
HS: Lên bảng làm bài tập.
.x(2x - 9) = 3x(x - 5)

x(2x - 9) 3x(x - 5) = 0

x(2x 9 3x + 15) =
0

x(6 - x) = 0

x = 0 hoặc 6 x = 0
Vậy phơng trình có hai nghiệm x
1
= 0; x
2
= 6

Tập nghiệm của phơng trình S =
{ }
6;0
HS: Nhận xét bài làm của bạn.
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
3. Bài mới:
hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Ôn lý thuyết
Hãy nêu khái niệm phơng trình tích
Học sinh lên bảng trả lời
Trong một tích, nếu có một thừa số
bằng 0 thì tích đó bằng 0; ngợc lại, nếu
tích bằng 0 thì ít nhất một trong các
thừa số của tích bằng 0
Hoạt động 2: Bài tập luyện tập
Bài tập 1:
Giáo viên nêu đề bài trên bảng phụ
Giải các phơng trình sau:
1) 0,5x(x - 3) = (x - 3)(1,5x - 1)
2) 3x 15 = 2x(x - 5)
7
3
x 1 =
7
1
x(3x - 7)
GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập.
GV: Yêu cầu HS dới lớp hoạt động
nhóm làm bài tập 23 vào bảng nhóm.
Bài tập 1:

HS: Lên bảng làm bài tập
1) 0,5x(x - 3) = (x - 3)(1,5x - 1)

0,5x(x - 3) (x - 3)(1,5x - 1)

(x - 3)(0,5x 1,5x + 1) = 0

(x - 3)(1 - x) = 0

x 3 = 0 hoặc 1 x = 0

x = 3 hoặc x = 1
Tập nghiệm của phơng trình là S =
{ }
3;1
2) 3x 15 = 2x(x - 5)

3(x - 5) 2x(x - 5)= 0

(x - 5)(3 2x) = 0

x 5 = 0 hoặc 3 2x = 0

x = 5 hoặc x =
2
3
Tập nghiệm của phơng trình S =







2
3
;5
7
3
x 1 =
7
1
x(3x - 7)


7
3
x 1 x(
7
3
x - 1) = 0

(
7
3
x - 1)(1 - x) = 0


7
3
x 1 = 0 hoặc 1 x = 0


x =
3
7
hoặc x = 1
4
GV: Thu bảng nhóm và gọi HS nhận
xét bài làm của các bạn
GV: Nhận xét, đánh giá, cho điểm.
Bài tập: 2
Giáo viên nêu đề bài trên bảng phụ
Giải các phơng trình
a) (x
2
2x + 1) 4 = 0
b) x
2
x = -2x + 2
c) 4x
2
+ 4x + 1 = x
2

d) x
2
5x + 6 = 0
GV: Yêu cầu 4 nhóm hoạt động và
làm bài tập vào bảng nhóm.
GV: Thu bảng nhóm của các nhóm
GV: Gọi HS nhận xét chéo

GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm.
Bài tập 3: : Gọi HS lên bảng giải ph-
ơng trình:
(x + 1)(x + 4) = (2 - x)(2 + x)
Tập gnhiệm của phơng trình là S =






3
7
;1
HS: Nhận xét chéo các nhóm.
Bài tập: 2
HS: Hoạt động nhóm và làm bài tập vào
bảng nhóm.
a) (x
2
2x + 1) 4 = 0

(x - 1)
2
2
2
= 0

(x 1 2)(x 1 + 2) = 0


(x - 3)(x + 1) = 0

x 3 = 0 hoặc x + 1 = 0

x = 3 hoặc x = -1
Vậy phơng trình có hai nghiệm x
1
= 3; x
2
= -
1
b) x
2
x = -2x + 2

x(x - 1) + 2 (x - 1) = 0

(x - 1)(x + 2) = 0

x 1 = 0 hoặc x + 2 = 0

x = 1 hoặc x = - 2
Tập nghiệm của phơng trình S =
{ }
2;1
c) 4x
2
+ 4x + 1 = x
2



(2x + 1)
2
x
2
= 0

(2x + 1 - x)(2x + 1 + x) = 0

(x + 1)(3x + 1) = 0

x + 1 = 0 hoặc 3x + 1 = 0

x = -1 hoặc x = -
3
1
Tập nghiệm của phơng trình S =







3
1
;1
d) x
2
5x + 6 = 0


x
2
x 6x + 6 = 0

x(x - 1) 6(x - 1) = 0

(x - 1)(x - 6) = 0

x 1 = 0 hoặc x 6 = 0

x = 1 hoặc x = 6
Vậy phơng trình có hai nghiệm x
1
= 1; x
2
=
6.
HS: Nhận xét chéo các nhóm
Bài tập 3: Học sinh lên bảng giải
(x + 1)(x + 4) = (2 - x)(2 + x)

(x + 1)(x + 4) (2 - x)(2 + x) = 0

x
2
+ 4x + x + 4 4 + x
2
= 0


2x
2
+ 5x = 0

x(2x + 5) = 0

x = 0 hoặc 2x + 5 = 0

x = 0 hoặc x = -
5
2
5
Vậy tập nghiệm của phơng trình S =
5
0;
2




Hoạt động 3 : Củng cố
GV: Em hãy nêu các bớc giải phơng trình đa đợc về phơng trình tích ?
- Bớc 1: Đa phơng trình đã cho về phơng trình tích (chuyển các hạng tử về vế
trái, vế phải bằng 0. Phân tích vế trái thành nhân tử).
- Bớc 2: Giải phơng trình tích tìm nghiệm rồi kết luận.
GV: Em hãy giải phơng trình sau:
1) 2x
3
+ 6x
2

= x
2
+ 3x
2) (3x - 1)(x
2
+ 2) = (3x - 1)(7x - 10)
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
2x
3
+ 6x
2
= x
2
+ 3x

2x
2
(x + 3) x(x + 3) = 0

(x + 3)(2x
2
- x) = 0

(x + 3)x(2x - 1) = 0

x + 3 = 0 hoặc x = 0 hoặc 2x 1 = 0

x = -3 hoặc x = 0 hoặc x =
2
1

Vậy phơng trình có 3 nghiệm x
1
= - 3; x
2
= 0; x
3
=
2
1
1) (3x - 1)(x
2
+ 2) = (3x - 1)(7x - 10)

(3x - 1)(x
2
+ 2 7x + 10) = 0

(3x - 1)(x
2
4x 3x + 12) = 0

(3x 1)[x(x - 4) 3(x - 4)] = 0

(3x - 1)(x - 4)(x - 3) = 0

3x 1 = 0 hoặc x 4 = 0 hoặc x 3 = 0

x =
1
3

hoặc x = 4 hoặc x = 3
Vậy phơng trình có 3 nghiệm x
1
=
1
3
; x
2
= 4; x
3
= 3.
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm.
Hoạt động 6 : Hớng dẫn học ở nhà.
- Ôn tập phơng trình tích, cách đa phơng trình về phơng trình tích và cách giải
tìm tập nghiệm.
- Làm bài tập trong SBT.
6
Soạn:.
Giảng:
tiết 21 : Phơng trình chứa ẩn ở mẫu
I.Mục tiêu:
+Kiến thức: HS thực hiện tốt cách tìm điều kiện xác định của phơng trình
chứa ẩn ở mẫu, biết cách biến đổi phơng trình chứa ẩn ở mẫu về dạng phơng trình đã
biết cách giải (ax + b = 0, phơng trình tích). Biết giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu.
+Kỹ năng : Biến đổi một phơng trình chứa ẩn ở mẫu về phơng trình dạng ax +
b = 0 hoặc phơng trình tích và giải các phơng trình đó.
+ Rèn kỹ năng giải phơng trình, phát triển t duy lôgic HS.
II.Chuẩn bị:
- Sgk + bảng Phụ + bảng nhóm + đồ dùng học tập

III.tiến trình dạy học :
1.Tổ chức:
2. Kiểm tra:
Em hãy nêu cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu ?
HS: Nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu.
- Bớc 1: Tìm điều kiện xác định của phơng trình.
- Bớc 2: Quy đồng mẫu hai vế của phơng trình rồi khử mẫu.
- Bớc 3: Giải phơng trình vừa nhận đợc.
- Bớc 4: Kết luận (kiểm tra xem giá trị tìm đợc có thoả mãn ĐKXĐ của
phơng trình không).
áp dụng giải phơng trình
2 1 1
1
1 1
x
x x

+ =

HS: Giải phơng trình
2 1 1
1
1 1
x
x x

+ =

(1)
ĐKXĐ của phơng trình: x


1
(1)

2x 1 + x 1 = 1

3x = 1 + 1 + 1

3x = 3


x = 1 (không thoả mãn ĐKXĐ)Vậy phơng trình vô nghiệm
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
3. Bài mới:
hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
Em hãy nêu các bớc giải phơng trình
chứa ẩn ở mẫu.
Hoạt động 2: Bài tập luyện tập
Bài tập 1
GV: Treo bảng phụ bài tập 29
Sơn giải:
HS: Nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở
mẫu.
- Bớc 1: Tìm điều kiện xác định của phơng
trình.
- Bớc 2: Quy đồng mẫu hai vế của phơng
trình rồi khử mẫu.
- Bớc 3: Giải phơng trình vừa nhận đợc.

Bớc 4: Kết luận (kiểm tra xem giá trị tìm đ-
ợc có thoả mãn ĐKXĐ của phơng trình
không).
Bài tập 1
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài
tập.
7
2
5
5
5
x x
x

=

(1)

x
2
5x = 5(x - 5)

x
2
5x = 5x 25

x
2
10x + 25 = 0


(x - 5)
2
= 0

x = 5
Hà cho rằng Sơn giải sai vì nhân cả
hai vế với x 5 có chứa ẩn.
Hà giải bằng cách sau:
(1)


( 5)
5
x x
x


= 5

x = 5
ý kiến của các em thì sao ?
GV: Gọi các nhóm cho biết kết quả
GV: Chuẩn hoá và cho điểm.
Bài tập 2: Giải các phơng trình
sau:
1)
1 3
3
2 2
x

x x

+ =

2)
2
1 1 4
1 1 1
x x
x x x
+
=
+
3)
2
3 2
1 3 2
1 1 1
x x
x x x x
=
+ +
4) 1 +
3
1 12
2 8x x
=
+ +
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
và yêu cầu các nhóm dới lớp hoạt

động nhóm làm bài tập vào bảng
nhóm.
- Sơn giải sai vì nhân cả hai vế với x 5
chứa ẩn mà cha có ĐKXĐ.
- Hà cũng giải sai vì chia cả tử và mẫu của
phân thức cho x 5 cha có ĐK
+ Theo em phải giải phơng trình trên theo
bốn bớc.
- Tìm ĐKXĐ của phơng trình: x 5

0

x

5
- Giải nh Sơn hoặc Hà
- Tìm đợc nghiệm x = 5 loại vì không thoả
mãn ĐKXĐ của phơng trình.
Bài tập 2:
Học sinh chếp đề lầm các bài tập
HS: Lên bảng giải phơng trình
1)
1 3
3
2 2
x
x x

+ =


(1) ĐKXĐ x

2
(1)

1 + 3(x - 2) = - (x - 3)


1 + 3x 6 = - x + 3


3x + x = 3 + 6 1


4x = 8


x = 2 (loại vì không t/m ĐKXĐ)
Vậy phơng trình vô nghiệm
2)
2
1 1 4
1 1 1
x x
x x x
+
=
+
(2) ĐKXĐ:
1

1
x
x





(2)

(x + 1)
2
(x - 1)
2
= 4


(x + 1 x + 1)(x + 1 + x - 1) = 4


4x = 4


x = 1 (loại vì không t/m ĐKXĐ)
Vậy phơng trình vô nghiệm
4 : Củng cố
GV: Em hãy nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu.
HS: Nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu.
- Bớc 1: Tìm điều kiện xác định của phơng trình.
- Bớc 2: Quy đồng mẫu hai vế của phơng trình rồi khử mẫu.

- Bớc 3: Giải phơng trình vừa nhận đợc.
- Bớc 4: Kết luận (kiểm tra xem giá trị tìm đợc có thoả mãn ĐKXĐ của
phơng trình không).
Giải các phơng trình sau:
1)
2
3 2
1 3 2
1 1 1
x x
x x x x
=
+ +
2) 1 +
3
1 12
2 8x x
=
+ +
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập và yêu cầu HS dới lớp hoạt động nhóm và
sau đó nhận xét.
1)
2
3 2
1 3 2
1 1 1
x x
x x x x
=
+ +

(3) ĐKXĐ x

1
(1`)

x
2
+ x + 1 3x
2
= 2x(x - 1)

x
2
3x
2
2x
2
+ x + 2x + 1 = 0


- 4x
2
+ 3x + 1 = 0

- 3x
2
+ 3x x
2
1 = 0



- 3x(x - 1) (x - 1)(x + 1) = 0

(x - 1)(-3x x 1) = 0
8


x 1 = 0 hoặc 4x 1 = 0

x = 1 hoặc x = -
1
4
x = 1 (loại vì không t/m ĐKXĐ) Vậy x = -
1
4
là nghiệm của phơng trình.
2) 1 +
3
1 12
2 8x x
=
+ +
(4)ĐKXĐ : x

-2
(2)

x
3
+ 8 + x

2
2x + 4 = 12

x
3
+ x
2
2x = 0

x(x
2
+ x - 2) = 0


x(x
2
1 + x - 1) = 0

x(x - 1)(x + 2) = 0

x = 0 hoặc x = 1 hoặc
x = -2
x = -2 (loại vì không t/m ĐKXĐ) Vậy tập nghiệm của phơng trình là: S =
{ }
0;1
GV: Thu bảng nhóm và gọi HS nhận xét chéo
GV: Chuẩn hoá và cho điểm.
5 : Hớng dẫn học ở nhà.
- Ôn tập cách tìm ĐKXĐ của phơng trình chứa ẩn ở mẫu. Cách giải ph-
ơng trình chứa ẩn ở mẫu.

- Làm bài tập: 32 33 SGK
Bài tập: 32. Tìm ĐKXĐ của phơng trình, quy đồng và khử mẫu, sau đó
giải phơng trình và tìm tập nghiệm.
Bài tập: 33 Cho các biểu thức bằng 2 sau đó giải phơng trình ẩn a.
Đọc nghiên cứu tiếp bài Giải bài toán bằng cách lập phơng trình.
9
Soạn:.
Giảng:
tiết 22 : giải bài toán
bằng cách lập phơng trình
I.Mục tiêu:
+Kiến thức: HS biết thực hiện thành thạo các bớc giải bài toán bằng cách lập
phơng trình (chọn ẩn, tìm điều kiện của ẩn, biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và
các đại lợng đã biết, lập phơng trình, giải phơng trình), áp dụng giải các bài toán
thực tế.
+Kỹ năng : Biểu diễn các đại lợng cha biết, ẩn và đại lợng đã biết, thiết lập đ-
ợc phơng trình và giải phơng trình.
+ Rèn kỹ năng giải phơng trình, phát triển t duy lôgic HS.
II.Chuẩn bị:
- Sgk + bảng Phụ + bảng nhóm + đồ dùng học tập
III.tiến trình dạy học :
1.Tổ chức:
2. Kiểm tra: Làm bài tập sau
GV nêu đề bài trên bảng phụ
- Học sinh lên bảng làm
- Gọi vận tốc trung bình của xe máy là x
- Vận tốc trung bình của ôtô là: x + 20
- Thời gian xe máy đi hết là: 3,5 giờ
- Thời gian ôtô đi hết là: 2,5 giờ
- Quãng đờng AB xe máy đi là: 3,5x

- Quãng đờng AB xe ôtô đi là 2,5(x + 20)
- Vậy ta có phơng trình: 3,5x = 2,5(x + 20)
- Giải phơng trình tìm nghiệm
3,5x = 2,5(x + 20)

3,5x 2,5x = 50

x = 50
Vậy vận tốc trung bình của xe máy là 50 km/h
Quãng đờng AB = 3,5.50 = 175 km
3. Bài mới:
hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
GV: Em hãy nêu các bớc giải bài
toán bằng cách lập phơng trình ?
Hoạt động 2 : Bài tập luyện tập
Bài tập 1
HS: Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập
phơng trình.
*Bớc 1: Lập phơng trình
- Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho
ẩn số.
- Biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và
các đại lợng đã biết.
- Lập phơng trình biểu thị mối quan hệ giữa
các đại lợng.
* Bớc 2: Giải phơng trình
* Bớc 3: Trả lời. Kiểm tra xem trong các
nghiệm của phơng trình, nghiệm nào thoả
mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không,

rồi kết luận.
Bài tập 1
HS: Đọc bài toán
10
GV nêu đề bài trên bảng phụ
GV: Yêu cầu HS đọc nội dung bài
toán
GV: Hớng dẫn
- Gọi số lần điểm 5 là x, số lần điểm
9 là y thì ta có điều gì ?
GV: Gọi HS lên bảng làm bài và yêu
cầu HS dới lớp làm vào bảng nhóm.
GV: Gọi HS nhận xét chéo
GV: Chuẩn hoá và cho điểm.
Bài tập 40 SGK-Tr31
GV: Gọi HS đọc nội dung bài toán
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm
làm bài tập vào bảng nhóm
GV: Thu bảng nhóm và gọi HS nhận
xét chéo.
GV: Chuẩn hoá và cho điểm.
Bài tập 2
GV: Gọi HS đọc nội dung bài toán
GV: Hớng dẫn
- Ký hiệu số tự nhiên có hai chữ
số a, b đợc viết nh thế nào ?
Số
ab
viết dới dạng hệ thập phân nh
thế nào ? (

ab
= 10a + b)
Gọi số cần tìm là
ab
, ta có điều gì ?
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
HS: Trả lời
Ta có: 1 + x + 2 + 3 + y = 10


x + y = 4

x = 4 y
Ta có:
4.1 5. 7.2 8.3 9.
6,6
10
x y+ + + +
=


5x + 9y + 42 = 66


5x + 9y = 24
Thay x = 4 y vào 5x + 9y = 24, ta có:
5(4 - y) + 9y = 24


4y = 4

y = 1
Suy ra x = 3
Vậy số lần điểm 5 là 3, số lần điểm 9 là 1.

HS: đọc nội dung bài toán
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập vào bange
nhóm
- Gọi tuổi của Phơng năm nay là x
- Vậy năm nay tuổi của mẹ Phơng là 3x
- Sau 13 năm tuổi của Phơng là x + 13,
tuổi của mẹ Phơng là 3x + 13.
Theo bài ra ta có phơng trình
3x + 13 = 2(x + 13)

3x 2x = 26 13

x = 13
Vậy năm nay tuổi của Phơng là 13 tuổi.
Bài tập 2
HS: Lên bảng làm bài tập
- Gọi số phải tìm là
ab
(ĐK
,
1 9;0 9
a b N
a b






)
- Theo bài ra ta có: b = 2a

1a b
=
ab
+ 370


a.100 + 10 + b = 10a + b + 370


90a = 360

a = 4
Suy ra b = 8
Vậy số cần tìm là 48
4 : Củng cố
Bài tập sau: GV nêu đề bài trên bảng phụ
GV: Gọi HS đọc nội dung bài toán
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập vào bảng nhóm.
- Gọi số tự nhiên cần tìm là
ab
(ĐK
,

1 9;0 9
a b N
a b





)
11
Theo bài ra ta có:
2 2ab
= 153
ab

2.1000 + a.100 + b.10 + 2 = 153(10a + b)

1530a 100a + 153b 10b = 2002

1430a + 143b = 2002

143(10a + b) = 2002

10a +b = 14


ab
= 14
Vậy số cần tìm là 14
GV: Thu bảng nhóm

GV: Gọi HS nhận xét chéo
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Hoạt động 6 : Hớng dẫn học ở nhà.
- GV: Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- GV yêu cầu HS ôn tập các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình.
- Làm bài tập: 43 - 49 SGK
12
Soạn:.
Giảng:
tiết 23: giải bài toán
bằng cách lập phơng trình (Tiếp theo)
I.Mục tiêu:
+Kiến thức: HS biết thực hiện thành thạo các bớc giải bài toán bằng cách lập
phơng trình (chọn ẩn, tìm điều kiện của ẩn, biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và
các đại lợng đã biết, lập phơng trình, giải phơng trình), áp dụng giải các bài toán
thực tế.
+Kỹ năng : Biểu diễn các đại lợng cha biết, ẩn và đại lợng đã biết, thiết lập đ-
ợc phơng trình và giải phơng trình.
+ Rèn kỹ năng giải phơng trình, phát triển t duy lôgic HS.
II.Chuẩn bị:
- Sgk + bảng Phụ + bảng nhóm + đồ dùng học tập
III.tiến trình dạy học :
1.Tổ chức:
2. Kiểm tra: Xen lẫn bài
3. Bài mới:
hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Ôn lý thuyết
GV: Em hãy nêu các bớc giải bài
toán bằng cách lập phơng trình ?.
Hoạt động 2 : Bài tập luyện tập

Bài tập 1
GV: Treo bảng phụ có đề bài và gọi
HS lên bảng làm bài tập.
GV: Yêu cầu HS dới lớp cùng làm
bài tập sau đó nhận xét bài làm của
bạn.
Ôn lý thuyết
HS: Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập
phơng trình.
*Bớc 1: Lập phơng trình
- Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn
số.
- Biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và
các đại lợng đã biết.
- Lập phơng trình biểu thị mối quan hệ giữa
các đại lợng.
* Bớc 2: Giải phơng trình
* Bớc 3: Trả lời. Kiểm tra xem trong các
nghiệm của phơng trình, nghiệm nào thoả
mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không, rồi
kết luận.
Bài tập 1
HS: Lên bảng làm bài tập
- Gọi số lần điểm 4 là x
- Tổng số bài kiểm tra là x + 42
Theo bài ra ta có:
3.2 4 5.10 6.12 7.7 8.6 9.4 10.1
42
x
x

+ + + + + + +
+
= 6,06

6 + 4x + 50 + 72 + 49 + 48 + 36 + 10 = =
,06(x + 42)

4x + 271 = 6,06x + 254,52

6,06x 4x = 271 254,52
13
GV: Gọi HS nhận xét.
GV: Chuẩn hoá và cho điểm.
Bài tập 2:
GV: Treo bảng phụ có đề bài
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 2
GV: Hớng dẫn
- Gọi quãng đờng AB là x km
- Thời gian dự định đi hết quãng đ-
ờng AB là bao nhiêu ?
- Quãng đờng từ điểm ôtô đứng chờ
tàu đến điểm B là bao nhiêu ? Thời
gian đi hết quãng đờng đó ?
- Từ đó có phơng trình ?
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm
làm bài tập vào bảng nhóm.
GV: Thu bảng nhóm
GV: Gọi HS nhận xét chéo.
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Bài tập 3:

GV: Treo bảng phụ có đề bài
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập
47
GV: Hớng dẫn học sinh làm bài tập
- Tiền gốc là x, lãi xuất a% thì số
tiền lãi sau tháng thứ nhất là bao
nhiêu ?
- Số tiền cả gốc và lãi sau tháng thứ
nhất là bao nhiêu ?
- Số tiền gốc của tháng thứ hai là
bao nhiêu ?
- Tổng số tiền lãi có đợc sau tháng
thứ hai ?
GV: Yêu cầu Hs hoạt động nhóm
làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét chéo
GV: Chuẩn hái và cho điểm.

2,06x = 16,48 x = 8
Vậy số lần điểm 4 là 8, tổng số bài kiểm tra là
50.
Bài tập 2:
HS: Đọc nội dung bài toán.
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập vào bảng
nhóm.
- Gọi quãng đờng AB là x km
- Thời gian dự định đi hết quãng đờng AB là:
48
x
- Ôtô đi trong 1 giờ đợc quãng đờng là 48 km

- Vậy quãng đờng từ điểm ôtô đứng chờ tàu
đến điểm B là: x 48 km
- Thời gian đi hết quãng đờng đó là:
48
54
x
- Theo bài ra ta có phơng trình:
1 +
1
6
+
48
54
x
=
48
x

432 + 72 + 8(x - 48) = 9x

9x 8x = 504 384

x = 120
Vậy quãng đờng AB dài 120 km.
Bài tập 3
HS: Đọc bài tập 47
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập
a)
- Số tiền lãi sau tháng thứ nhất là: x.a% =
.

100
x a
- Số tiền cả gốc và lãi sau tháng thứ nhất là: x
+
.
100
x a
(Gốc của tháng thứ hai)
- Số tiền lãi sau tháng thứ hai là: (x +
.
100
x a
).
100
a
b) a = 1,2, sau hai tháng số tiền lãi là 48,288
nghìn đồng. Tìm x ?
Theo bài ra ta có phơng trình:
(x +
.
100
x a
).
100
a
= 48,288

x(1 +
1,2
100

)
1,2
100
= 48,288

x =
482880
(100 1, 2).1,2+


x = 3976,2845
Vậy số tiền gốc mà bà An gửi là: 3976284,2
đồng
4 : Củng cố
- GV: Em hãy nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình ?
14
- HS: Nêu các bớc giải toán bằng cách lập phơng trình.
* Bớc 1: Lập phơng trình
- Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số.
- Biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các đại lợng đã biết.
- Lập phơng trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lợng.
* Bớc 2: Giải phơng trình
* Bớc 3: Trả lời. Kiểm tra xem trong các nghiệm của phơng trình, nghiệm
nào thoả mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không, rồi kết luận.
- GV: Chuẩn hoá và nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình.
5 : Hớng dẫn học ở nhà.
- GV: Ôn tập các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình.
- GV yêu cầu HS ôn tập các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình.
- Làm bài tập: 48 - 49 SGK
Bài tập 48: Gọi dân số của tỉnh A năm ngoái là: x (x nguyên dơng và x <

4000000)
+) Dân số của tỉnh B năm ngoái là: 4000000 x
+) Năm nay dân số của tỉnh A tăng là:
.1,1
100
x
, dân số của tỉnh B tăng là
(4000000 - x)
1,2
100
Theo bài ra ta có phơng trình:
x +
.1,1
100
x
- [ 4000000 x + (4000000 - )
1,2
100
] = 807200
- HS giải phơng trình tìm nghiệm. (x = 2.400.000)
15
Soạn :
Giảng :
Tiết 24: định lý ta lét trong tam giác
định lý đảo và hệ quả
I/ mục tiêu tiết học:
- Giúp HS biết vận dụng định lý Talet, định lý Talet đảo, hệ quả của định lý
vào giải bài tập.
- HS nắm vững định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng
- HS nắm vững định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ

- HS cần nắm vững nội dung của định lí Ta-let(thuận), vận dụng định lí vào
việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong SGK.
- Rèn kỹ năng giải BT cho HS
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ, bảng nhóm.
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
Kiểm tra sí số: 8A:
2/ Kiểm tra bài cũ: Xen lẫn bài
3/ Bài mới :
hoạt động của thầy hoạt động của trò
Hoạt động 1: Lý thuyết
GV: Em hãy phát biểu nội dung định
lý Talet, định lý Talet đảo ?
GV: Nhận xét và cho điểm
GV: Em hãy phát biểu nội dung hệ
quả của định lý Talet ? áp dụng làm
bài tập
GV: Treo bảng phụ hình vẽ
HS: Phát biểu nội dung định lý Talet,
định lý Talet đảo.
Định lý Talet
Nếu một đờng thẳng song song với
một cạnh của tam giác và cắt hai
cạnh còn lại thì nó định ra trên hai
cạnh đó những đoạn thẳng tơng ứng
tỉ lệ.
Định lý Talet đảo
Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của
một tam giác và định ra trên hai cạnh

này những đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ
thì đờng thẳng đó song song với hai
cạnh còn lại của tam giác.
HS: Phát biểu hệ quả của định lý Talet
Hệ quả của định lý Talet
Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của
một tam giác và song song với cạnh
còn lại thì nó tạo thành một tam giác
mới có ba cạnh tơng ứng tỉ lệ với ba
cạnh của tam giác đã cho
Bài tập 10
a,
AH
AH '
=
BH
HB ''
=
HC
CH ''
=
HCBH
CHHB
+
+ ''''

hay
AH
AH '
=

BC
CB ''
b, Từ gt AH=
3
1
AH, ta có
AH
AH '
=
3
1
=
16
GV: Gọi HS nhậ xét.
GV: Chuẩn hóa và cho điểm.

BC
CB ''
Gọi S và S là diện tích của tam giác
ABC và ABC, ta có:
'S
S
=
AH
AH '
.
BC
CB ''
=(
AH

AH '
)
2
=
9
1
Từ đó suy ra: S=
9
1
S=
9
1
.67,5=7,5 cm
2

Hoạt động 2: Bài tập
Bài tập 1
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 1
GV: Gọi HS lên bảng vẽ hình ghi GT
và KL và giải bài tập
GV: Yêu cầu HS dới lớp vẽ hinhg, ghi
GT, KL và làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Bài tập 2
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập
GV: Treo hình vẽ
GV: Qua hình vẽ em hãy cho biết các

bớc để tiến hành đo chiều rộng của
khúc sông ?
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập và
yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài
tập vào bảng nhóm.
GV: Gọi HS nhận xét chéo.
GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm.
Bài tập 1
HS: Vẽ hình và ghi GT, KL
a,Từ gt bài toán, ta có:
BC
MN
=
AH
AK
=
3
1


MN=
3
1
BC = 5 (cm)
3
2
==
AH
AI
BC

EF


EF=
3
2
BC = 10
(cm)
b, áp dụng câu b bài 10 tính đợc S
MNFE
= 90 cm
2

Bài tập 2
HS: Đọc nội dung bài tập
HS: Nêu các bớc làm từ hình vẽ
- Chọn vị trí điểm B ngắm thẳng
đến góc cây bên kia (điểm A) và
kéo dài chọn điểm B sao cho
BB = h.
- Từ B dựng BC vuông góc với
AB và BC = a.
- Dùng thớc ngắm nối C với A.
- Từ B dựng Bx vuông góc với AB
và cắt AC tại C, BC = a.
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập vào
bảng nhóm.
áp dụng hệ quả của định lý Talet, ta
có:
'''' a

a
hx
x
CB
BC
AB
AB
=
+
=

ax = ax + ah

(a - a)x = ah
17

x =
aa
ah
'
Hoạt động 3: Củng cố
Bài tập 3
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 3
SGK
GV: Treo bảng phụ hình vẽ
GV: Từ hình vẽ em hãy cho biết ngời
ta tiến hành đo AB bằng cách nào ?
GV: Gọi HS lên bảng tính AB theo a,
b, h.

GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm.
HS: Đọc bài tập
HS: Trả lời câu hỏi
- Đóng cố định cọc (1) và di chuyển
(2) để đợc nh hình vẽ
- áp dụng hệ quả của định lý Talet để
đo AB
HS: Lên bảng làm bài tập
áp dụng hệ quả của định lý Talet, ta
có:
AB
DK
BC
DC
=



AB
h
a
b
=


AB =
b
ah
5. Hớng dẫn học ở nhà:

- Ôn tập và học thuộc các định lí Talet và định lí đảo, hệ quả của định lý Talet
- áp dụng các định lí và hệ quả của định lí Talet để giải các bài tập SGK, SBT
- Làm bài tập 14 SGK Tr64.
Bai 4:
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
a, Dựng x = 2m
b, - Dựng Ox, Oy
- Trên Ox đặt đoạn thẳng OA = 2 đơn vị, OB = 3 đơn vị
- Trên OY đặt đoạn thẳng OB = n và xác định điểm A sao cho
'
'
OB
OA
OB
OA
=

- Từ đó ta có OA = x
18
Soạn :
Giảng :
Tiết 25: tính chất phân giác của tam giác
I/ mục tiêu tiết học:
- Giúp Hs nắm đợc định lí về tính chất đờng phân giác của một tam giác.
- Vận dụng định lí giải đợc các bài tập trong SGK
- Giúp HS biết vận dụng định lý vào giải BT
- Rèn luyện kỹ năng giải BT cho HS
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ, bảng nhóm.
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:
Kiểm tra sí số: 8A:
2/ Kiểm tra bài cũ:
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm tìm x trong
hình
GV: Treo bảng phụ hình vẽ
HS: Hoạt động làm bài tập
a, AD là tia phân giác góc BAC, áp
dụng định lí ta có:
3,5 4,5
7, 2
BD AB
CD AC x
= =

x =
3,5.7, 2
4,5
= 5,3
b, PQ là tia phân giác góc MPN, áp dụng định lí ta có:
12,5 6, 2
8,7
MQ PM x
NQ PN x

= =

6,2x = 8,7(12,5 - x)


6,2x = 108,6 8,7x

6,2x + 8,7x = 108,6

x =
108,6
14,9
= 7,3
3/ Bài mới
hoạt động của thầy hoạt động của trò
Hoạt động 1:Lý thuyết
GV: Em hãy phát biểu định lí về tính
chất đờng phân giác của tam giác ?
HS: Phát biểu định lí
Định lí: Trong tam giác, đờng phân
giác của một góc chia cạnh đối diện
thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai
cạnh kề hai đoạn ấy.
Hoạt động 2: Bài tập
Bài tập 1
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm tìm
x trong hình 24
GV: Treo bảng phụ hình 24
Bài tập 1
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập 1
a, AD là tia phân giác góc BAC, áp
dụng định lí ta có:
3,5 4,5
7, 2
BD AB

CD AC x
= =
19
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Bài tập 2
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Yêu cầu HS vẽ hình, ghi GT và
KL
GV: Hớng dẫn HS làm bài tập
- Kẻ đờng chéo AC cắt EF ở O. áp
dụng định lí Ta-let đối với từng tam
giác ADC và CAB, ta có:
a,
OC
AO
ED
AE
=
;
FC
BF
ED
AE
OC
AO
FC
BF
==
b,

AC
AO
ED
AE
=
;
BC
BF
AD
AE
AC
AO
BC
BF
==
c,
CA
CO
DA
DE
=
;
CB
CF
DA
DE
CA
CO
CB
CF

==
GV: Yêu cầu HS làm bài tập vào bảng
nhóm.
GV: Thu bảng nhóm và gọi HS nhận
xét bài làm của bạn.
GV: Chuẩn hoá và cho điểm.
4. Củng cố:

x =
3,5.7, 2
4,5
= 5,3
b, PQ là tia phân giác góc MPN, áp
dụng định lí ta có:
12,5 6, 2
8,7
MQ PM x
NQ PN x

= =

6,2x = 8,7(12,5 - x)

6,2x = 108,6 8,7x

6,2x + 8,7x = 108,6

x =
108,6
14,9

= 7,3
HS: Nhận xét bài làm của bạn
Bài tập 2
HS: Vẽ hình, ghi GT và KL
GT
,( // )
// ,
,
ABCD AB CD
a DC a AD E
a BC AC EF O







KL
)
)
)
AE BF
a
ED FC
AE BF
b
AD BC
DE CF
c

DA CB

=



=



=


HS: Hoạt động nhóm làm bài tập vào
bảng nhóm.
Hoạt động 3: Củng cố
Bài tập 3
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Treo bảng phụ hình vẽ
Bài tập 3
HS: Hoạt động theo nhóm làm bài tập
vào bảng nhóm.
- Xét hai tam giác ADC, BDC và từ giả
thiết EF//DC, ta có:
AC
AO
DC
EO
=
(1)

BD
BO
DC
OF
=
(2)
- Từ giả thiết AB//DC, ta có
20
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm
bài tập
OBOD
OB
OAOC
OA
OD
OB
OC
OA
+
=
+
=

hay
BD
OB
AC
OA
=
(3)

Từ (1), (2), (3)


DC
OF
DC
EO
=

Do đó EO=OF.
5. Hớng dẫn học ở nhà
- Ôn tập học thuộc định lí tính chất đờng phân giác của tam giác, cách chứng
minh định lí. áp dụng định lí làm bài tập: 21, 22 SGK-Tr 68

21
Soạn :
Giảng :
Tiết 26: trờng hợp đồng dạng thứ nhất và thứ
hai của tam giác
I/ mục tiêu tiết học:
- Giúp HS nắm đợc trờng hợp đồng dạng thứ nhấtvà thứ hai
- Giúp HS biết vận dụng định lí trờng hợp đồng dạng thứ nhất và thứ hai để
giải bài tập thành thạo.
- Vận dụng định lí để nhận biết đợc các cặp tam giác đồng dạng
- Giúp HS vận dụng lý thuyết vào giải bài tập.
- Rèn kỹ năng giải BT cho HS.
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, thớc kẻ, ê ke, bảng phụ, bảng nhóm.
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:

Kiểm tra sí số: 8A:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Làm bài tập sau
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn háo và cho điểm.
Hoạt động cá nhân làm bài tập
Xét hai tam giác OCB và OAD có:
- Góc O = góc O
-
5
8
OA
OC
=

10 5
16 8
OD
OB
= =
Vậy theo trờng hợp đồng dạng thứ hai
thì

OCB đồng dạng với

OAD



à à
ã
ã
ã
ã
; ;O O OC B OAD OBC ODA= = =
a) Xét tam giác IAB và tam giác
ICD có
ã
ã
AIB CID=
(đối đỉnh)
ã
ã
IBA IDC=
(c/m phần a)
Vậy hai tam giác trên có các góc bằng
nhau từng đôi một.
hoạt động của thầy hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Phát biểu các trờng hợp đồng
dạng của hai tam giác đã học ? Vẽ
hình và viết tỉ số đồng dạng.
GV: Nhận xét và cho điểm
3. Bài mới:
HS: Trả lời câu hỏi
Trờng hợp đồng dạng thứ nhất
Định lí: Nếu ba cạnh của tam giác
này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia
thì hai tam giác đó đồng dạng.

Trờng hợp đồng dạng thứ hai
Định lí: Nếu hai cạnh của tam giác
này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác
kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh
đó bằng nhau, thì hai tam giác đó
đồng dạng.
Hoạt động 2: Bài tập luyện tập
Bài tập 1:
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
Bài tập 1:
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập
22
(GV vẽ hình của bài toán)
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài
tập vào bảng nhóm.
GV: Gọi HS nhận xét chéo.
GV: Chuẩn hoá và cho điểm các nhóm
Bài tập 2
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Gọi Hs đọc nội dung bài toán
GV: Gọi HS lên bảng vẽ hình bài toán.
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài
tập vào bảng nhóm.
GV: Gọi HS nhận xét chéo
GV: Chuẩn hoá và cho điểm các nhóm.
Bài tập 3:
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
(GV vẽ hình của bài toán)
GV: Hớng dẫn
- áp dụng các định lí hai tam giác đồng

dạng.
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập
GV: Chuẩn hoá và cho điểm.
vào bảng nhóm.
a, AB//CD


OAB

đồng dạng với
OCD
(g-g)

OD
OB
OC
OA
=

OA.OD=OB.OC (đpcm)
b,
OAH
đồng dạng với
OCK
(g-
g)


OC
OA

OK
OH
=
CD
AB
OK
OH
CD
AB
OC
OA
==
(đpcm)
Bài tập 2
HS: Đọc bài tập
HS: Lên bảng vẽ hình
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập
Ta có
5
2
20
8
==
AC
AD


AB
AE
AC

AD
AB
AE
===
5
2
15
6
Hai tam giác ABC và AED có góc A
chung.



ABC đồng dạng với

AED
(TH2)
Vậy

ABC không đồng dạng với

ADE.
Bài tập 3:
HS: Lên bảng làm bài tập

EAD đồng dạng với

EBF (g-g)

DCF đồng dạng với


EBF (g -g)

EAD đồng dạng với

DCF
AE
BE
ED
EF
=
hay
8
4
10
=
EF


EF = 5
cm
23
4. Củng cố:
EA
EB
AD
BF
=
hay
5,3

8
4
7
== BF
BF
cm
Hoạt động 3: Củng cố
Bài tập 4
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
(GV vẽ hình của bài toán)
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm.
Bài tập 4
HS: Lên bảng làm bài tập
a, Ta có
7
6
28
24
====
AC
AB
CD
BD
S
S
ACD
ABD
(1)

Mặt khác, ta cũng có

CN
BM
ADCN
ADBM
S
S
ACD
ABD
==
.
2
1
.
2
1
(2)
Từ (1) và (2) suy ra:
7
6
=
CN
BM
b,

MBD đồng dạng với

NCD (g-
g)

CN
BM
DN
DM
=
(3)

ABM đồng dạng với

ACN (g-g)
CN
BM
AN
AM
=
(4)
Từ (3) và (4) suy ra
DN
DM
AN
AM
=
5. Hớng dẫn học ở nhà
- Ôn tập và học thuộc định lí trờng hợp đồng dạng thứ ba của hai tam giác.
- Làm các bài tập 41, 42, 45
Bài tập 45
Ta có

ABC đồng dạng với


DEF
AB AC BC
DE DF EF
= =

EF =
. 10.6
8
BC DE
AB
=
= 7,5 cm
8 4
6 3
AC
DF
= =
và AC DF = 3

AC = DF + 3, thay vào
4
3
AC
DF
=
tính đợc AC
24
vµ DF
- §äc nghiªn cøu bµi c¸c trêng hîp ®ång d¹ng cña tam gi¸c vu«ng.
25

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×