Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

CACH XD CTPT HCHC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (161.25 KB, 7 trang )

CÁCH XÁC ĐỊNH CTPT CỦA MỘT CHẤT.
A- THÔNG QUA CTĐGN:
1- Nếu bài toán cho ta tìm được khối lượng hchc A(m
A
)

và khối lượng các nguyên tố trong A( m
C
, m
H
, m
O
,
…) và M
A
.
- Gọi CTPT của A: C
x
H
y
O
z
- Tỉ lệ: x : y : z =
12
mC
:
1
mH
:
16
mO


= x’:y’:z’ ( x’,y’,z’ là các số nguyên tối giản)
CTĐGN: C
x’
H
y’
O
z’
CTPT: (C
x’
H
y’
O
z’
)
n
(12x’ + y’ + 16z’)n = M
A


n=?, CTPT: C
x’n
H
y’n
O
z’n

VD: Oxi hóa hoàn toàn 0,29 g một chcA, thu được 0,66 g CO
2
và 0,27 g H
2

O. M
A
= 116. Xác định CTPT
của A. ĐA: C
6
H
12
O
2
2- Nếu bài toán cho tìm được % khối lượng của các nguyên tố trong A( %C, %H, %O…) và M
A
.
- Gọi CTPT của A: C
x
H
y
O
z
- Tỉ lệ: x : y : z =
%
12
C
:
%
1
H
:
%
16
O

= ( x’,y’,z’ là các số nguyên tối giản)
CTĐGN: C
x’
H
y’
O
z’
CTPT: (C
x’
H
y’
O
z’
)
n
(12x’ + y’ + 16z’)n = M
A


n=?, CTPT: C
x’n
H
y’n
O
z’n
• Nếu bài toán không tìm được M
A
, thì sẽ thông qua một giả thiết nào đó để từ CTĐGN CTPT (vd: giả
thiết cho biết CTPT trùng với CTĐGN, hay hchc A có 2 nguyên tử O…)
Vd: Một hchc A gồm: 66,7%C; 11,1%H và 22,2% O. M

A
= 72. Xác định CTPT của A.
B- DỰA VÀO TỈ LỆ TÍNH TRỰC TIẾP
1- Nếu bài toán cho tìm được % khối lượng của các nguyên tố trong A( %C, %H, %O…) và M
A
.
Xét sơ đồ: C
x
H
y
O
z


x C + y H + z O
Khối lượng: M
A
12.x 1.y 16.z
% khối lượng: 100% %C %H %O
Tỉ lệ:
100%
MA
=
12
%
x
C
=
%
y

H
=
16
%
z
O

x =
.%
12.100%
M C
; y =
.%
1.100%
M H
; z =
.%
16.100%
M O
CTPT C
x
H
y
O
z
Vd: Một hchc A gồm: 40,45%C; 7,87%H ; 15,73% O còn lại là Oxi. M
A
= 89. Xác định CTPT của A.
Vd: Một hchc A gồm: 85,7%C; 14,3%H. Biết thể tích hơi của 5,6g hchcA bằng thể tích hơi của 8,8 g CO
2

.
2- Nếu bài toán cho ta tìm được khối lượng hchc A(m
A
)

và khối lượng các nguyên tố trong A( m
C
, m
H
, m
O
, …)
và M
A
.
Xét sơ đồ: C
x
H
y
O
z


x C + y H + z O
Khối lượng: M
A
12.x 1.y 16.z
khối lượng bài toán: m
A
m

C
m
H
m
O
Tỉ lệ:
MA
mA
=
12x
mC
=
y
mH
=
16z
mO

x =
.
12.
M mC
mA
; y =
.
1.
M mH
mA
; z =
.

16.
M mO
mA
CTPT C
x
H
y
O
z
C- TÍNH TRỰC TIẾP THEO SẢN PHẨM ĐỐT CHÁY
* Cách viết và cân bằng một số phương trình cháy tổng quát:
C
x
H
y
+ ( x +
4
y
) O
2
→ x CO
2
+
2
y
H
2
O
C
x

H
y
O
z
+ ( x +
4
y
-
2
z
) O
2
→ x CO
2
+
2
y
H
2
O
C
x
H
y
O
z
N
t
+ ( x +
4

y
-
2
z
) O
2
→ x CO
2
+
2
y
H
2
O +
2
t
N
2
- Nếu bài toán cho ta biết được số mol của hchc A và số mol của sản phẩm đốt cháy n
CO2
, n
H2O
, n
N2

- viết phương trình tổng quát và cân bằng:
C
x
H
y

+ ( x +
4
y
) O
2
→ x CO
2
+
2
y
H
2
O
1mol x mol
2
y
mol
a mol b mol c mol
x =
1.b
a
; y =
2.c
a
CTPT
D- PHƯƠNG PHÁP BIỆN LUẬN:
1- Nếu bài toán chỉ cho ta tìm được M
A
, và biết được hchc A gồm các nguyên tố nào.
Giả sử: hchc A: C

x
H
y
O
z
N
t
Cl
u
Khai triển: 12x + y + 16z + 14t + 35,5u = M
A
.
Điều kiện: * y ≤ 2x + 2 + t – u
* y + t + u = số chẵn.
2- Bài toán cho ta tìm được m
A
và m
C
, m
H
, m
O
,…
- Tìm CTĐGN: C
x’
H
y’
O
z’


CTPT: (C
x’
H
y’
O
z’
)
n
Biện luận: * Số H chẵn

* y’n: chẵn
* H ≤ 2.C + 2 * y’n ≤ 2.x’n + 2
Vd: Xác định CTPT của hiđrocacbon A, biết rằng khối lượng V lít khí A bằng 2 lần khối lượng V lít khí
N
2
( hai thể tích này được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)
Vd: m g một hidrocacbon A chiếm cùng thể tích( ở cùng t
o
,p) với cùng khối lượng m g CO
2
a.
Xác định CTPT của A
b.
Xác định CTPT của hidrocacbon B biết rằng một hỗn hợp X chứa A, B(V
A
=V
B
) có d
X/C2H6
= 1.

DA: C
3
H
8
và CH
4
VD: - X là một hchc chứa 24,24% C; 4,04% H; 71,72% Cl về khối lượng.
- Đốt cháy hoàn toàn 0,12g chất Y thu được 0,072g H
2
O

và 0,176g CO
2
. Xác định CTPT của X, Y
biết rằng X, Y có cùng số nguyên tử C trong phân tử. DA: C
2
H
4
Cl
2
và C
2
H
4
O
2
 Phương pháp: + Gọi CTTQ của hidrocacbon là C
x
H
y

;
Đk
: x

1, y

2x+2, y chẳn.
+ Ta có 12x+ y=M
+ Do y>0

12x<M

x<
12
M
(chặn trên) (1)
+ y

2x+2

M-12x

2x+2

x

14
2M −
(chặn dưới) (2)
Kết hợp (1) và (2)


x và từ đó

y.
Thí dụ : KLPT của hydrocacbon C
x
H
y
= 58
Ta có 12x+y=58
+ Do y>o

12x<58

x<4,8 và do y

2x+2

58-12x

2x+2

x

4

x=4 ; y=10

CTPT hydrocacbon là C4H10.
D- BÀI TẬP ÁP DỤNG:

1. Đốt cháy hoàn toàn 1,68 g một hiđro cacbon có M = 84 cho ta 5,28 g CO
2
. Lập CTPT của H-C trên ?
2. Hợp chất h cơ X có %C = 62,1 % ; % H = 10,3 % ; %O = 27,6 % . M = 60 . Tìm CTPT của h chất ?
3. Đốt cháy hoàn toàn một hidro cacbon X thu được 4,48 lit CO
2
( đktc) và 5,4 g H
2
O . Xác định CTĐG nhất
của X ?
4 . Đốt cháy hoàn toàn x mol một hợp chất hữu cơ X thu được 3,36 lit CO
2
( đktc) và 4,5 g H
2
O . Tìm x ?
5. Đốt cháy hoà toàn 7,6 g chất hữu cơ X cần 8,96 lit oxi(đktc) . biết m CO
2
– m H
2
O = 6g . Tìm CTN của X ?
6. Đốt cháy hòa toàn chất hữu cơ chứa C, H , Cl sinh ra , 0,22 gam CO
2
và 0,09 gam nước. Khi xác định clo
trong lượng chất đó bằng dung dịch AgNO
3
, người ta thu được 1,435 gam AgCl.
Hãy xác định CTPT của HCHC trên biết tỉ khối hơi của nó với hiđrô bằng 42,5.
7. Phân tích HCHC thấy : cứ 2,1 phần khối lượng C thì có 2,8 phần khối lượng oxi và 0,35 phần khối lượng
hiđrô. Hãy xác định CTPT của HCHC trên biết 1 gam hơi chất đó ở đktc chiếm thể tích 373,3 ml
8.Hãy xác định CTPT của một HCHC có khối lượng phân tử 26; biết rằng sản phẩm đốt chaý hợp chất đó là

khí cacbonic và nước.
9. Đốt cháy hòa toàn 0,9 gam chất hữu cơ chứa C, H , O sinh ra 1,32 gam CO
2
và 0,54 gam nước .Phân tử
khối của chất đó là 180.
a) Tìm CTPT của HCHC trên. b) tính thể tích không khí (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 18 gam
HCHC trên.
10.Khi đốt 1 lít khí A ,cần 5 lít oxi , sau phản ứng thu được 3 lít CO
2

và 4 lít hơi nước. Xác định CTPT A biết
các thể tích khí đo trong cùng điều kiện.
11. a. Cho một hidrocacbon A , A có tỷ khối hơi so với hidro là 36 . Xác định CTPT của A ?
b. Một hiđrocacbon B có 16,28 % khối lượng hidro trong phân tử . Hãy xác định CTPT của B ?
12.Cho 4,6 lít hỗn hợp gổm Hidrôcacbon (A) và CO vào 30 lít oxi dư rồi đốt. Sau phản ứng thu được hỗn hợp
38,7 lít .Sau khi cho hơi nước ngưng tụ còn lại 22,7 lít và sau khi cho qua dd KOH còn lại 8,5 lit. Tìm CTPT
(A) Biết thể tích các khí đo ở cùng điều kiện
13. .Đốt cháy hoàn toàn 10,4 gam hợp chất A rồi cho sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) chứa H
2
SO
4đặc
bình
(2) chứa nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình (1) tăng 3,6 gam ; ở bình 2 thu được 30 gam kết tủa. Khi hóa
hơi 5,2 g A thu được thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 g oxi trong cùng điều kiện nhiệt độ áp suất. xác định
CTPT của A
14. Khi đốt 18 g một chất hưu cơ phải dùng 16,8 lít oxi ( đktc) thu được CO
2
và hơi nước với tỉ lệ thể tích là
V
CO2

: V
H2O
= 3: 2 . Tỉ khối hơi của HCHC đối với hiđrô là 36. Xác định CTPT cùa HCHC đó.
15. Phân tích x gam chất hưu cơ A chỉ thu được a gam CO
2
và b gam nước. Biết 3a = 11b và 7x = 3( a+b) .
a) Xác định CTĐG I của A b) Xác định CTPT của A biết tỉ khối hơi của A so với không khí nhỏ
hơn 3.
17.Phân tích 0,29 g một hợp chất hữu cơ chỉ chứa C , H , O ta tìm được % C = 62,06% ; %H = 10,34 .
Tính khối lượng của oxi ? Tìm CTĐG nhất của chất hữu cơ đó ?
19. Đốt cháy hòan tòan 1,4 gam chất hữu cơ X thu được 4,4 gam CO
2
và 1,8 gam nước. Xác định công thức
đơn giản của X ?
20. t chỏy 11,6 g cht A thu c 5,3 g Na
2
CO
3
, 4,5 g H
2
O v 24,2 g CO
2
, bit rng mt phõn t A ch
cha mt n/t oxi . Xỏc nh CTPT ca A ?
21. Hp cht hu c X cú 3 nguyờn t C, H, O v cú khi lng phõn t l 46 vC . Hóy xỏc nh CTPT ca
X ?
22 . t chỏy 0,3 g cht A cha cỏc n t C, H , O ta thu c 224 cm
3
khớ cacbonic ( ktc) v 0,18 g H
2

O . T
khi hi ca khớ A i vi hidrụ bng 30 . Xỏc nh CT phõn t ca A ?
23. Oxi hoỏ hon ton mt lng cht hu c B cn 0,64 g oxi v ch to thnh 0,33 g nc v 0,88 g CO
2
.
Tỡm CT n gin nht ca B ?
24. t chỏy 11,6 g cht B thu c 5,3 g Na
2
CO
3
, 4,5 g H
2
O v 24,2 g CO
2
, bit rng mt phõn t B ch
cha mt n/t oxi . Xỏc nh CTPT ca B ?
24.trn 10cm
3
mt HC A th khớ vi lng oxi d ri t chỏy. Sau khi lm lnh ri a v iu kin ban
u thỡ th tớch gim mt 50Cm
3
so vi trc thớ nghim . Nu dn tip qua KOH thỡ th tớch gim thờm
40Cm
3
na.
a) Tỡm CTPT ca A b) Hóy ngh mt CTCT ca A
c) Tớnh th tớch khụng khớ ( 25
0
C, 1atm) cn dựng t chỏy hon ton 2.8g A
Trắc nghiệm xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ

Câu 1: A là hợp chất no có công thức đơn giản C
2
H
5
. Hãy cho biết công thức phân tử của A.
a. C
2
H
5
b. C
4
H
10
c. C
8
H
20
d. cả b và c
Câu 2: Một hỗn hợp khí A và khí H
2
trong đó H
2
chiếm 75% về thể tích và có tỷ khối so với metan bằng
0,5. Khối lợng phân tử của A là:
a. 28 b. 24 c. 42 d. 26
Câu 3: Hợp chất A có thành phần % về khối lợng: C (85,8%) và H (14,2%). Hợp chất A là:
a. C
4
H
8

b. C
4
H
10
c. C
3
H
8
d. kết quả khác
Câu 4: Đốt cháy 0,282 gam hợp chất hữu cơ B ( C, H ,N ) thu đợc nớc (0,194 gam), khí CO
2
(0,8 gam), và khí
N
2
. Biết phân tử hợp chất chỉ có một nguyên tử nitơ. Công thức phân tử hợp chất B là:
a. C
4
H
8
N b. C
4
H
9
N c. C
6
H
7
N d. kết quả khác
Câu 5: Phân tích hợp chất hữu cơ A có chứa C, H , O ta đợc kết quả:
m

C
: m
H
: m
O
= 2,34 : 0,375 : 2. Công thức đơn giản nhất của A là:
a. C
4
H
8
O b. C
4
H
6
O
3
c. C
3
H
8
O d. C
3
H
6
O
2
Câu 6: Đốt nóng 2,46 gam hợp chất hữu cơ X thu đợc 1,98 gam CO
2
; 0,81 gam H
2

O ; và m gam xô đa. Trung
hoà hết lợng xô đa cần dùng 75 ml dung dịch H
2
SO
4
0,2M. Trong X chỉ chứa 1 nguyên tử Na, công thức phân
tử của X là:
a. C
2
H
3
O
2
Na b. C
4
H
5
O
2
Na c. C
2
H
5
O
2
Na d. kết quả khác
Câu 7: Khi đốt cháy hợp chất hữu cơ A cần dùng một lợng oxi bằng 8 lần lợng oxi có trong A và thu đợc khí
CO
2
và H

2
O có tỷ lệ khói lợng bằng 22 : 9. Xác định công thức phân tử của A, biết khi làm bay hơi 2,9 gam A
ở 54,6
0
C; 0,9 atm thu đợc thểt tích bằng thể tích của 0,2 gam He đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp
suất.
a. C
3
H
8
O b. C
3
H
6
O c. C
2
H
6
O d. kết quả khác
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol chất hữu cơ A mạch hở cần dùng 50,4 lít không khí. Sau phản ứng choi
toàn bộ sản phẩm cháy gồm CO
2
, H
2
O, N
2
hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ba(OH)
2
d thấy khối l-
ợng bình tăng lên 23,4 gam và có 70,92 gam kết tủa. Khí thoát ra khỏi bình có thể tích là 41,664 lít. Công thức

phân tử của A là:( Các thể tích đo ĐKTC và không khí gồm 20% thể tích là Oxi và 80% thể tích là Nitơ)
a. C
3
H
5
O
2
N b. C
3
H
9
NO
2
c. C
4
H
9
NO
2
d. C
3
H
7
O
2
N
Câu 9: Sau khi đốt cháy hoàn toàn 0,75 lít hỗn hợp chất hữu cơ A và khí CO
2
bằng 3,75 lít Oxi lấy d ngời ta thu
đợc 5,1 lít hỗn hợp khí B. Nếu làm ngng tụ hỗn hợp khí B thì thể tích hỗn hợp còn lại 2,7 lít và tiếp tục cho qua

1,7 lít dung dịch NaOH 1M thì chỉ còn lại 0,75 lít khí. Các thể tích đều đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.
Xác định công thức phân tử của A?
a. C
3
H
8
b. C
4
H
10
c. C
6
H
12
d. kết quả khác
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 23,2 g hợp chất hữu cơ X thu đợc 24,64 lít CO
2
(ĐKTC) ; 9 g H
2
O và 10,6 g
Na
2
CO
3
. Xác định công thức phân tử của X, biết rằng trong phân tử của X chỉ chứa một phân tử Natri:
a. C
7
H
7
ONa b. C

6
H
5
ONa c. C
2
H
5
ONa d. kết quả khác
Câu 11: Một hợp chất hữu cơ A có công thức C
6
H
y
O
z
. Phần trăm theo khối lợng oxi trong A là 44,44%. Tìm
công thức phân tử của A?
a. C
6
H
7
O b. C
6
H
8
O
4
c. C
6
H
10

O
4
d. Kết quả khác
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn a mol Hiđrocacbon A đợc 3a mol hỗn hợp CO
2
và H
2
O. Tìm công thức phân tử
của A?
a. CH
4
b. C
2
H
2
c. C
2
H
6
d. Cả a và b
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ A ( chứa C, H, O) bằng lợng Oxi vừa đủ nhận thấy số mol CO
2
=
số mol H
2
O = số mol O
2
. Biết 20 < M
A
< 58. Tìm CTPT của A.

a. CH
4
O b. CH
2
O c. CH
2
O
2
d. kết quả khác
Câu 14: Đốt cháy hết 1,88 gam hợp chất hữu cơ A ( chứa C, H, O) cần 1,904 lít O
2
(ĐKTC), thu đợc CO
2
và hơi
nớc theo tỉ lệ thể tích tơng ứng là 4: 3. Biết M
A
< 200 đvC, hãy tìm công thức phân tử của A?
a. C
7
H
8
O
4
b. C
8
H
12
O
5
c. C

8
H
12
O
4
d. kết quả khác
Câu 15: Đốt cháy 1 mol hợp chất hữu cơ A ( C, H,O, N) thu đợc thu đợc 3 mol CO
2
; hơi nớc và 0,5 mol N
2
. Tỉ
khối hơi của A so với H
2
bằng 44,5. Tìm CTPT của A?
a. C
3
H
5
O
2
N b. C
4
H
7
O
2
N c. C
3
H
7

O
2
N d. C
2
H
5
O
2
N
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 1,5 gam một hiđrocacbon. Sản phẩm cháy thu đợc cho qua dung dịch nớc vôi
trong thu đợc 5 gam kết tủa. Lọc tách kết tủa, đun phần nớc lọc thu thêm đợc tối đa 2,5 gam kết tủa nữa . Tìm
CTPT của hiđrocacbon trên?
a. C
3
H
6
b. C
2
H
6
c. C
3
H
4
d. C
2
H
4
Câu 17: Cho chất A (C
x

H
y
NO
z
) có 18,18% N về khối lợng. Công thức phân tử của A là:
a. C
2
H
7
NO
2
b. C
3
H
9
NO
2
c. C
4
H
9
NO
2
d. C
2
H
5
NO
2
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất A cần 6,72 lít oxi (đktc) sản phẩm cháy thu đợc cho đi qua dung dịch

nớc vôi trong thất thu đợc 10 gam kết tủa và 250 ml muối có nồng độ 0,4 M. Mặt khác, khối lợng dung dịch
trong bình nặng hơn lúc đầu là 8,6 gam. Công thức đơn giản của A là:
a. ( CH
2
O)
n
b. ( C
2
H
6
O)
n
c. ( CH
3
O)
n
d. ( C
2
H
4
O)
n
Câu 19: Nicotine là hợp chất hữu cơ có trong thuốc lá. Hợp chất này đợc tạo nên bởi 3 nguyên tố C, H, N. Đem
đốt cháy hết 2,349 gam Nicotine thu đợc nitơ nguyên chất, 1,827 gam H
2
O, và 6,38 gam CO
2
. Công thức đơn
giản của Nicotine là:
a. C

3
H
7
N b. C
5
H
7
N c. C
4
H
9
N d. C
3
H
5
N
Câu 20: Hợp chất hữu cơ A đợc tạo nên bởi 3 nguyên tố C, H, O. Tỷ khối hơi của A so với hiđro bằng 37. A có
thể phù hợp với:
a. Bốn công thức phân tử b. Hai công thức phân tử
c. Một công thức phân tử đó là C
4
H
10
O d. Ba công thức phân tử
Cõu 13. T CH
4
(cỏc cht vụ c v iu kin cú ) cú th iu ch cỏc cht no sau õy?
A. CH
3
Cl B. C

2
H
6
C. C
3
H
8
D. C 3 cht trờn
Cõu 14. C
5
H
10
cú bao nhiờu ng phõn cu to mch vũng?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Cõu 15. t chỏy hn hp CH
4
, C
2
H
6
, C
3
H
8
thu c 2,24 lit CO
2
(ktc) v 2,7g H
2
O. Th tớch O
2

(ktc) ó
tham gia phn ng chỏy l:
A. 2,48 l B. 3,92 l C. 4,53 l D. 5,12 l
Cõu 16. t chỏy 2,3g hn hp hai hydrocacbon no liờn tip trong dóy ng ng thu c 3,36 lit CO
2
(ktc). Cụng thc phõn t ca hai hydrocacbon ú l:
A. CH
4
, C
2
H
6
B. C
2
H
6
, C
3
H
8
C. C
2
H
4
, C
3
H
6
D. C
3

H
6
, C
4
H
8
Câu 17. Đốt cháy 1 ankan thu được CO
2
và H
2
O theo tỉ lệ mol 3:3,5. Ankan đó là
A. Propan B. Pentan C. Hexan D. Heptan
Câu 18. Trong phản ứng đốt cháy Propan. Hệ số của Propan: O
2
: CO
2
: H
2
O lần lượt là
A. 1: 6: 5: 4 B. 1: 6,5: 4: 5 C. 1: 5: 3: 4 D. 1: 13: 4: 5
Câu 19. Crackinh n-Butan ở điều kiện thích hợp thu được sản phẩm là:
A. CH
4
,C
3
H
8
B. C
2
H

6
, C
2
H
4
C. CH
4
, C
2
H
6
D. C
4
H
8
, H
2
Câu 20. Clo hoá Isopentan (tỉ lệ 1:1) số lượng sản phẩm thế monoclo là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 21. Phản ứng đặc trưng của Ankan là:
A. Cộng với halogen
B. Thế với halogen
C. Crackinh
D. Đề hydro hoá
Câu 22. Với Xycloankan, C
n
H
2n
(n≥ 3) là công thức :
A. Thực nghiệm

B. Đơn giản nhất
C. Tổng quát
D. Phân tử
Câu 23. Al
4
C
3
+ H
2
O X+ Al(OH)
3
X là:
A. CH
4
B. C
2
H
6
C. C
3
H
8
D. C
3
H
6
Câu 24. C
3
H
8

X + Y
X, Y lần lượt là:
A. C, H
2
B. CH
4
, C
2
H
6
C. C
3
H
6
, H
2
D. A, B, C đều đúng
Câu 25. Al
4
C
3
X Y C
2
H
6
X, Y lần lượt là:
A. CH
4
, C
2

H
4
B. CH
4
, CH
3
Cl
C. C
3
H
8
, C
2
H
4
D. Kết quả khác
Câu 26. Đề hidro hóa hổn hợp C
2
H
6
, C
3
H
8
. Tỉ khối của hổn hợp sau phản ứng so với trước phản ứng là
A. Cao hơn B. Thấp hơn C. Bằng nhau D. Chưa thể kết luận
Câu 27. Sản phẩm chính của phản ứng sau là chất nào dưới đây?
CH
2
hv

CH
3
CH
CH
3
CH
3
+ Br
2
A.
CH
2
BrCH
3
CH
CH
3
CH
2
B.
Br
CH CH
3
CH
3
CH
CH
3
C.
C CH

2
Br
CH
3
CH
3
CH
3
D.
BrCH
2
CH CH
2
CH
3
CH
3
Câu 28. Đồng phân nào của C
5
H
12
chỉ cho một sản phẩm thế monoclo?

Câu 29. X + Br
2
1,3- Dibrompropan.
X là:
Câu 30. Hidrocacbon X tác dụng với Cl
2
(askt) với tỉ lệ mol 1:1 chỉ thu được một dẫn xuất clo có tỉ khối

hơi so với H
2
là 74,25. Công thức cấu tạo đúng của X là:
B.
CH
3
C CH
3
CH
3
CH
3
A.
CH
3
CH
2
CH
2
CH
3
CH
2
D. Không có đồng phân nào
C.
CH
3
CH
CH
3

CH
3
CH
2
B.
CH
2
CH
2
H
2
C
A.
CH
CH
3
CH
2
D. Cả A và CC.
C
CH
2
CH
2
B.
CH
3
CH C
2
H

5
C
2
H
5
CH
CH
3
D.
CH
3
C
2
H
5
C
2
H
5
CH
CH
3
CH
C
C
2
H
5
C
2

H
5
CH
3
C
2
H
5
C.
A.
C
C
CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
CH
3

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×