Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

thiết kế nhà 5 tầng cao 20,5m( ký túc xá trường C.Đ.X.D- Tuy Hòa ), chương 10 doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (297.57 KB, 7 trang )

Chng 10: Tính toán cốt thép
Thép dọc chịu lực :
- Chọn : a = 2,5cm
h
0
= h- a = 30 2,5 = 27,5cm
-
áp dụng công thức:
0
hR
M
F
a
a


- Tính :
428,02,0
5,27.22.110
100.31,3002

0
22
0
A
hbR
M
A
n
Ta có : 886,0)2,0.211.(5,0).211.(5,0 A


- Tính : F
a
= )(4,4
5,27.886,0.2800
100.31,3002
2
Cm
- Kiểm tra :
05,072,0100.
5,27.22
4,4
%100.
.
min
0


hb
F
a
Tra bảng chọn thép : Chọn 218 có F
a
= 5,09 cm
2
.
Bố trí thép cấu tạo : Chọn 2
14 có F
a
= 3,08 cm
2

, đặt phía
trên.
Tính cốt đai :
* Kiểm tra điều kiện hạn chế : Q
k
o
.R
n
.b.h
o
Trong đó : k
o
= 0,35 đối với mác bê tông từ 400 trở xuống.
Q
max
= 2859,34 kG < 0,35.90.22.27,5 = 19057,5 kG . Thỏa mãn
điều kiện hạn chế.
* Kiểm tra điều kiện chống cắt : Q
k
1
.R
k
.b.h
o
Trong đó : k
1
= 0,6 đối với dầm, R
k
= 8,8 kG/cm
2

với bê tông
mác 250.
Ta có : k
1
.R
k
.b.h
o
= 0,6.8,8.22.27,5 = 2722,5 kG
Ta thấy : Q
max
= 2859,34 Kg > 2722,5 Kg. Lúc này bê
tông không đủ chịu cắt, do vậy phải tính cốt đai cho dầm.
- Lực cốt đai phải chịu.
)/(19,8
5,27.22.8,8.8
34,2859
8
2
2
2
0
2
cmkG
hbR
Q
q
k
d


- Chọn đai 6 có f
d
= 0,283 cm
2
, n
đ
=2. Thép AI có R

=
1800 kG/cm
2
.
)(4,124
19,8
283,0.2.1800

cm
q
fnR
U
d
ddad
tt

- Khoảng cách cực đại giữa hai cốt đai.
)(45,65
34,2859
5,27.22.8,8.5,1
5,1
2

2
0
max
Cm
Q
hbR
U
k

Tính U
ct
: Thỏa mãn điều kiện
+ U
ct
< U
tt
và U
max
+ U
ct
cm
h
15
2
30
2
và U = 15cm.
Chọn
6 có U = 15cm, đ-ợc bối trí tại )(105420.
4

1
.
4
1
CmL .
- Tại giữa nhịp bố trí: U
ct

)(5,2230.
4
3
.
4
3
Cmh
và 50 Cm.Chọn
6 có U = 20cm.
* Kiểm tra điều kiện cốt xiên :
KG
U
fnR
q
dad
d
68
15
283,0.2.1800


KGqhbRQ

dkdb
823968.5,27.22.8,8.8 8
22

Ta thấy : Q
đb
= 8239 kG > Q
max
= 2859,34 kG. Vậy bê tông và
cốt đai đã đủ khả năng chống cắt, ta không cần phải tính cốt
xiên.
16

6a150
14

6a200
14

6a150
14
3 43

14
16

14

18
15





Bố trí thép dầm chiếu nghỉ 2
8. Tính dầm chiếu tới .
+ Dầm chiếu tới có kích th-ớc bxh = 22x30cm, đ-ợc đ-ợc
liên kết khớp hai đầu vào dầm khung.
a/ Sơ đồ kết cấu :
- Do dầm chiếu tới thuộc sàn tầng 5, không còn đợt thang tiếp
nữa nên tại đây chỉ còn 1 lực tập trung P do cốn thang truyền vào.
Để cho tiện việc tính toán ta coi lực này đ-ợc đặt tại giữa nhịp vì
khoảng cách từ giữa nhịp tới lực là không đáng kể.
M
max
q
M
P
Q
Q
max
b/ Xác định tải trọng:
- Trọng l-ợng bản thân dầm : g
d
= 0,22.0,3.2500.1,1 =
181,5kG/m
- Trọng l-ợng vữa trát dầm dày 1,5cm :
g
v
= 0,015.2.(0,22 + 0,3).1600.1.3 =

32,45kG/m
+ Trọng l-ợng bản thân ô sàn : Tải trọng phân bố hình
thang


max
23
.12 qq
td


; Trong đó : 34,0
2,4
89,2
.
2
1


;
+ Tổng tĩnh tải và hoạt tải sàn phân bố hình thang:
q
b
= 729,8 kG/m
2
; (Tải trọng sàn đ-ợc lấy trong phần tính toán
sàn).
q
max
=

)/(56,10548,729.89,2.
2
1
.
mKgbq
b

; (b = 89,2.
2
1
)
- Tải trọng ô sàn truyền vào :
q
td
= 0,808.1054,56 = 852,2
kG/m.
- Trọng l-ợng lan can đặt trên 1/2 dầm : g
lc
= 1,1.30.
2
1
= 16,5
kG/m.
* Tổng trọng l-ợng phân bố đều trên dầm :
q
tt
= 181,5 +32,45 + 852,2 + 16,5 = 1082,65 kG/m.
* Tải trọng tập trung do cốn thang truyền vào : P = 2042,87
kG.
c/ Xác định nội lực.

* Xác định mô men :
+ Tại nhịp giữa :
mKG
lPlq
M
tt
.25,4532
4
2,4.87,2042
8
2,4.65,1082
4
.
8
.
22
max

+ Lực cắt lớn nhất : ).(3295
2
87,2042
2
2,4.65,1082
2
2
.
max
KG
Plq
Q

d/ Tính toán cốt thép.
Thép dọc chịu lực :
- Chọn : a = 2,5cm
h
0
= h- a = 30 2,5 = 27,5cm
-
áp dụng công thức:
0
hR
M
F
a
a


- Tính :
428,0302,0
5,27.22.110
100.25,4532

0
22
0
A
hbR
M
A
n
Ta có :

814,0)302,0,0.211.(5,0).211.(5,0 A

- Tính : F
a
= )(23,7
5,27.814,0.2800
100.25,4532
2
Cm
- Kiểm tra :
05,02,1100.
5,27.22
23,7
%100.
.
min
0


hb
F
a
Tra bảng chọn thép : Chọn 222 có F
a
= 7,6 cm
2
.
Bố trí thép cấu tạo : Chọn 2
18 có F
a

= 5,09 cm
2
, đặt phía
trên.
Tính cốt đai :
* Kiểm tra điều kiện hạn chế : Q
k
o
.R
n
.b.h
o
Trong đó : k
o
= 0,35 đối với mác bê tông từ 400 trở xuống.
Q
max
= 3295kG < 0,35.110.22.27,5 = 19057,5kG . Thỏa mãn
điều kiện hạn chế.
* Kiểm tra điều kiện chống cắt : Q
k
1
.R
k
.b.h
o
Trong đó : k
1
= 0,6 đối với dầm, R
k

= 8,8 Kg/cm
2
với bê tông
mác 200.
Ta có : k
1
.R
k
.b.h
o
= 0,6.8,8.22.27,5 = 2722,56 kG
Ta thấy : Q
max
=3295 kG < 2722,56 kG.Không thỏa mãn
điều kiện chống cắt, lúc này bê tông không đủ chịu lực cắt. Do
vậy ta đi tính cốt đai.
- Lực cốt đai phải chịu.
)/(87,10
5,27.22.8,8.8
3295
8
2
2
2
0
2
cmkG
hbR
Q
q

k
d

- Chọn đai 6 có f
d
= 0,283 cm
2
, n
đ
=2. Thép AI có R

=
1800 kG/cm
2
.
)(7,93
87,10
283,0.2.1800

cm
q
fnR
U
d
ddad
tt

- Khoảng cách cực đại giữa hai cốt đai.
)(8,56
3295

5,27.22.8,8.5,1
5,1
2
2
0
max
Cm
Q
hbR
U
k

Tính U
ct
: Thỏa mãn điều kiện
+ U
ct
< U
tt
và U
max
+ U
ct
cm
h
15
2
30
2
và U = 15cm.

Chọn
6 có U = 15cm, đ-ợc bối trí tại )(105420.
4
1
.
4
1
CmL .
- Tại giữa nhịp bố trí: U
ct
Cmh 1530.
4
3
.
4
3
và 50 Cm.Chọn 6
có U = 20cm.
* Kiểm tra điều kiện cốt xiên :
KG
U
fnR
q
dad
d
68
15
283,0.2.1800



KGqhbRQ
dkdb
823968.5,27.22.8,8.8 8
22

Ta thấy : Q
đb
= 8239 kG > Q
max
= 3295 kG. Vậy bê tông và cốt
đai đã đủ khả năng chống cắt, ta không cần phải tính cốt xiên.
Tính cốt treo :
- Tại vị trí có lực tập trung, tại vị trí cốn ta phải tính cốt
treo.
Dùng cốt treo
6 có F
a
= 0,283cm
2
; R
a
= 2300kG/cm.
- Sử dụng công thức :
a
tr
Treo
R
P
F


Trong đó :
P
tr
= P + q
tt
.l = 2042,87 + 1082,65.4,2 = 6590 kG

2
86,2
2300
6590
cm
R
P
F
a
tr
Treo

; Dặt 6a50.
6a150
17
22
16
6a150
17







18
15
18
15
6a150
17
3 43
Bè trÝ thÐp dÇm chiÕu tíi
MặT cắt 1-1 tl: 1/10

18
11

16
12 17

6a150
MặT cắt 2-2 tl: 1/10

18
11

16
12
17

6a200
MặT cắt 3-3 tl: 1/10


14
13

18
14 17

6a150

14
13

14

18
14

18
11

18
11




MặT cắt 4-4 tl: 1/10
13

18

14
3

6a200

14
3 4
D
C
bố trí thép cầu thang tl: 1/50

6a200
7

6a200
7

6a130
5

6a200
6

6a200
2

6a140
1
1


6a200
3
3

6a200
4
4

6a200
2
hình dáng
cấu kiện
trọng
l-ợng (Kg)c. dài (m)
tổng
1 THANH(mm)
Đề TàI :
ký túc xá truờng cđxd tuy hoà
nguyễn thành trung - LớP CT04X_XH
ths: vũ hồng dƯơng
Bộ XÂY DựNG
TRƯờNG đh kiến trúC
hà nội
KHOA tại chức
GIáO VIÊN HƯớNG DẫN
SINH VIÊN THựC HIệN
BảN Vẽ
Kc 03
HOàN THàNH
26/01/2008

bố trí thép cầu thang
Đồ áN TốT NGHIệP Kỹ SƯ XÂY DựNG KHOá 2004 - 2008
b

n

t
h
a
n
g
b

n

t
h
a
n
g
bản chiếu nghỉ
dcn-2(b220
x
h300)
dcn-1(b220
x
h300)
ct (b100xh300)
dct(b220
x

h300)
3
4
D
C

6a200
3

6a200
7

6
2

6a200
3

6a140
1

6a200
2








18
15

18
15
13

6a150
17
MặT cắt 7-7 tl: 1/10

18
15

22
16
17

6a200
MặT cắt 6-6 tl: 1/10

18
15

22
16
17

6a150


3
3 43
3 43
MặT cắt c-c tl: 1/15
GHI CH :
- BÊ TÔNG MáC 250 Có R
n
= 110 kg/cm, R
k
= 8,8 kg/cm
- THéP Có ĐƯờNG KíNH

<

10 DùNG THéP nhóm AI Có R
a
= 2300 kg/cm
- LIÊN KếT CốT THéP BằNG PHƯƠNG PHáP NốI BUộC tại hiện tr-ờng
2
2
2
2
- chiều dài mối nối d-ợc lấy theo quy phạm


>=

10 DùNG THéP nhóm AII Có R
a
= 2800 kg/cm

MặT cắt 5-5 tl: 1/15
MặT cắt e-e tl: 1/20
a a
b b
e
e
c c
f f


d
d
bảng thống kê cốt thép cầu thang
4

6a200
6

6
8

6a200
7

6
8

6a130
5
MặT cắt d-d tl: 1/10

MặT cắt f-f tl: 1/10
MặT bằng kết cấu cầu thang tl: /50
MặT cắt b-b tl: 1/15

6a150
17

6a150
17

16
12

6a150
17
3 4
MặT cắt a-a tl: 1/15

6a150
17

6a200
17

6a150
17





c. dàisố l-ợng
thanh
s.thứ tự
5
6
7
1
2
3
4
8
9
10
11
12
16
17
6
6
6
18
22
18
14
16
18
6
20
16
6

6
6
6
6 66
40
19
44
80
1
1
23
2
2
2
2
2
2
78
12
33
1100
2190
2300
1020
630
4530
3920
400
4770
4370

4770
4370
980
4480
2370
72.6
87.6
43.7
44.88
50.4
4.53
3.92
9.2
9.54
8.74
9.54
8.74
76.44
53.76
78.21
16.12
19.45
9.7
9.96
11.2
7.2
9.7
2.04
19.1
13.8

12,0
11,7
16.97
11.94
17.36
bản chiếu nghỉbản thang cốn thang
dầm dCN1 dầm dCT
13
14
15
dầm dCN2
đai dầm
(1 dầm)(1 dầm) (1 dầm) (1 dầm)
2270
4380
1000
2090
2200
1020
530
50
50
50
50
50
50
50
200
180
200

200
200
200200
200
200
50
50
50
50
50
50
50
11,78.74
9.544770
4370
4370
4370
4370
4370
4370
3920
4370
300
50
50
260
180
50
50
3950

12,0

6a150
10

6a200
10

20
9

16
10

6a150
10

16
8

6a150
11

20
9

6a150
17

22

16

6a150
17

×