Chng 28: Hệ thống điện thi công và sinh
hoạt
* Điện thi công:
- Máy trộn bê tông 250lít P = 2,8x2 = 5,6 KW
- Máy vận thăng P = 2,8x2 = 5,6 KW
- Máy đầm dùi (2 máy) P = 1,5x2 = 3,0 KW
- Máy đầm bàn (1 máy) P = 2,0 KW
- Máy c-a P = 3,0 KW
- Máy hàn P = 3,0 KW
- Máy bơm n-ớc P = 1,5 KW
* Điện sinh hoạt:
Điện chiếu sáng các kho bãi, nhà chỉ huy, y tế, nhà bảo vệ công
trình, điện bảo vệ ngoài nhà.
- Điện trong nhà:
T
T
Nơi chiếu sáng
Định
mức
(W/m
2
)
Diện tích
(m
2
)
P
(W)
1
Nhà ở, làm việc chỉ huy - y
tế
15 24+12 540
2 Nhà bảo vệ 15 10 150
3 Nhà nghỉ tạm của công nhân 15 60 900
4 Ga-ra xe 5 32 160
5
X-ởng chứa VK, cốt thép,
Ximăng
5
32+ 36 +
24
460
6
X-ởng gia công VL (VK,
CT)
18 40 720
7
Nhà vệ sinh+Nhà tắm
15 10+10 300
- Điện bảo vệ ngoài nhà:
TT Nơi chiếu sáng
1 Đ-ờng chính 6 x 100 = 600 W
2 Bãi gia công 2 x 75 = 150 W
3 Các kho, lán trại 6 x 75 = 450 W
4 Bốn góc tổng mặt bằng 4 x 500 = 2000 W
5 Đèn bảo vệ các góc công trình 6 x 75 = 450 W
Tổng công suất dùng:
P =
3
P
3
K
2
P
2
K
cos
1
P
1
K
.1,1
Trong đó:
+ 1,1: Hệ số tính đến hao hụt điện áp trong toàn mạng.
+ cos
: Hệ số công suất thiết kế của thiết bị(lấy = 0,75)
+ K
1
, K
2
, K
3
: Hệ số sử dụng điện không điều hoà.
( K
1
= 0,7 ; K
2
= 0,8 ; K
3
= 1,0 )
+
3
P
,
2
P
,
1
P
là tổng công suất các nơi tiêu thụ.
P
tt
= KWxx
x
93,2965,3123,38,0
75,0
7,2375,0
Công suất cần thiết của trạm biến thế: S =
KVA
tt
P
76,42
7,0cos
93.29
Nguồn điện cung cấp cho công tr-ờng lấy từ nguồn điện quốc
gia đang tải trên l-ới cho thị xã.
- Tính dây dẫn:
Chọn dây dẫn theo điều kiện tổn thất điện áp: S =
uC
L.P
KW
P
93
,
29
:
, L: 125 m
u : 5% Tổn thất điện áp đối với đ-ợng dây động lực.
C = 57 Hệ số kể đến vật liệu làm dây (đồng).
S =
2
13,13
5
57
12593,29
mm
x
x
Chọn dây: Dây pha gồm 3 dây M14
Dây trung tính 1 dây M11
Dây có vỏ bọc PVC và phải căng cao h = 5m đ-ợc mắc trên các
sứ cách điện để an toàn cho ng-ời và thiết bị đ-ợc an toàn.
d. N-ớc thi công và sinh hoạt:
- Xác định n-ớc dùng cho sản xuất:
Q
sx
=
3600
x
8
xK
)
Axn
(
2
,
1
Trong đó:
A: Các đối t-ợng dùng n-ớc.
n: L-ợng n-ớc định mức cho một đối t-ợng sử dụng.
K = 2 Hệ số sử dụng n-ớc không điều hoà.
1,2 Hệ số xét tới một số loại điểm dùng n-ớc ch-a kể
đến
TT Các điểm dùng
n-ớc
Đơn
vị
K.l-ợng
(A)
Định mức
(n)
A x n
(m
3
)
1 Máy trộn vữa bê
tông
m
3
60,13/5 300L/m
3
3,6
2 Rửa đá 1x2 m
3
55,63/5 150L/m
3
1,67
3 Bảo d-ỡng bê tông m
3
0,3
4 Trộn vữa xây m
3
73,09
x0,29/6
300L/m
3
1,06
5 T-ới gạch v 73,09x550/
6
290L/1000
v
1,94
81
,
8
An
m
3
/ngày
Q
sx
= sLsm
x
x
x
/71,0/
3
00071,0
3600
8
2
57
,
8
2
,
1
- Xác định n-ớc dùng cho sinh hoạt:
Dùng giữa lúc nghỉ ca, nhà chỉ huy, nhà nghỉ công nhân, khu vệ
sinh.
Q
sh
= )(L/s
3600
.
8
K
.
n
.
P
Trong đó:
P: Số công nhân cao nhất trên công tr-ờng (P = 84
ng-ời).
n: 15L/ng-ời: tiêu chuẩn dùng n-ớc của 1 ng-ời.
K : Hệ số sử dụng không điều hoà( K = 2)
Q
sh
=
)/(087,0
3600
8
2
15
84
sL
x
x
x
- Xác định l-u l-ợng n-ớc dùng cho cứu hoả:
Theo quy định: Q
p.h
= 5 L/s
- L-u l-ợng n-ớc tổng cộng:
Q
p.h
= 5 L/s > 1/2 (Q
sx
+ Q
sh
) = 1/2.(0,71 + 0,087) = 0,4 L/s
Nên tính:
QT = [Q
p.h
+ 1/2.(Q
sx
+ Q
sh
)] K
Trong đó: K = 1,05: Hệ số kể đến tổn thất n-ớc trong mạng.
QT = (5 + 0,4) x 1,05 = 5,67 L/s
Đ-ờng kính ống dẫn n-ớc:
D =
mmm
xx
x
V
xQT
69069,0
10005,114,3
67,54
1000
4
Vận tốc n-ớc trong ống có: D
75mm là: v = 1,5 m/s
Chọn đ-ờng kính ống D = 75mmR4