Tải bản đầy đủ (.doc) (140 trang)

day la GA 2b/ngay lop4 tuan 30

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.15 MB, 140 trang )

- 1 -
Trng TH s 2 TT
Lớp : 4c Lịch báo giảng - tuần 30
Từ ngày 5/ 4/ 2010 đến ngày 9/ 04/ 2010
Thứ Buổi Tiết Môn Tên bài dạy Tg ĐD DH
Sáng
1 Chào cờ
Tun 29
2 Tập đọc
Hn mt nghỡn ngy vũng quanh trỏi t
Tranh
3 Anh văn
4 Toán
Luyn tp chung
VBT
5 Địa lý
Thnh ph Hu
PBT-bảnđồ
1
- 2 -
Hai
Chiều
1 Đạo đức
Bo v mụi trng
PBT
2 TC Toán
ễn tp Tỡm 2 s khi bit tng (hiu )
3 TCTV
Luyn c-vitt khú: Hn mt nghỡn
ngy vũng quanh trỏi t
Ba


Sáng
1 Toán
T l bn
Bảng phụ ,VBT
2 Chính tả
ng i Sa Pa
V BT
3 Anh văn
4 LT&C
MRVT : Du lch Thỏm him
VBT
5 Mĩ thuật
Tp nn to dỏng . ti t chn . Vt mẫu
2
- 3 -
Chiều
1 TCTV
Luyn tp v quan sỏt con vt .
VBT
2 TC Toán
ễn tp : Tỡm 2 s khi bit hiu
VBT
3 Kĩ thuật
Lp xe nụi (tt) B lp rỏp KT
T
Sáng
1 Tập đọc
Dũng sụng mc ỏo
Tranh sgk
2 Toán

ng dng ca t l bn
VBT
3 LT&C
Cõu cm
Bảng phụ
4 Khoa học
Nhu cu cht khoỏng ca thc vt .
SGK , phiếu
5 Thể dục
TD t chn : Tõng cu , nộm búng Sân tập,còi,cu
Chiều 1 HĐNGLL
Hc tp XD ngụi trng sch p
3
- 4 -
2 SH đội
Tp cỏc hot ng v cụng tỏc sao nhi
Năm
Sáng
1 Toán
ng dng ca t l bn ( tt)
V BT
2 Tập làm văn
Luyn tp quan sỏt con vt
Vở viết văn
3 Kể chuyện
K chuyn ó nghe dó c
Tranh SGK
4 Lịch sử
Nhng CS - KT,VH &vua Quang Trung
Bản đồ,ảnh

5
TC Toỏn ễn tp v t l bn .

Chiều
1 TC TV
Luyn tp v cõu cm
VBT
2 TC toán
ễn tp v tỡm hai s bit hiu & t s .
VBT
3 Rèn chữ
Vit bi : Dũng sụng mc ỏo
Vở Luyệnviết
4
- 5 -
Sáu
Sáng
1 Toán
Thc hnh
Phiếu BT
2 Tập làm văn
in vo t giy in sn
Bảng phụ
3 Âm nhạc
ễn tp 2 bi hỏt B gừ
4 Khoa học
Nhu cu khụng khớ ca thc vt .
Đồ Tnghiệm
5 Thể dục
TD t chn : nộm búng 150g Nhy dõy Sân tập ,búng

Chiều
1 TC toán
ễn tỡm hai s tng ( hiu ) & t s VBT
2 TC TV
ễn luyn v LT&C : Du lch thỏm him VBT
3 Sinh hoạt
Tun 29
Ngày 4 / 4 / 2010
5
- 6 -
GVCN
TUẦN 30. Thứ hai , ngày 5 tháng 4 năm 2010
Tiết 1 Chào cờ
Tiết 2: TẬP ĐỌC
HƠN MỘT NGHÌN NGÀY VÒNG QUANH TRÁI ĐẤT.
I, MỤC TIẾU : -Đọc rành mạch, trôi chảy ; biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự hào, ca
ngợi.
6
- 7 -
-Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi Ma-gien-lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm vượt bao khó khăn, hi sinh,
mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử: khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dương và
những vùng đất mới (trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4 trong SGK)
* HS yếu bước đầu đọc được tên nước ngoài,đọc được đoạn ngắn.
II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Ảnh chân dung Ma-gien-lăng.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC :
- Phương pháp: quan sát, luyện đọc , thực hành đọc , đánh giá. Hình thức : nhóm , cá nhân .
IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ : (5’)
7

- 8 -
-HS 1 trả lời câu hỏi : Trong 2 khổ thơ đầu, trăng được so
sánh với những gì?
-HS trả lời
-HS 2 trả lời câu hỏi : Bài thơ thể hiện tình cảm của tác giả
đối với quê hương đất nước như thế nào?
-GV nhận xét , cho điểm
-HS trả lời
2.Bài mới : (35’)
a.Giới thiệu bài
b.Luyện đọc : - Cho HS đọc nối tiếp.
-HS lắng nghe
-HS đọc nối tiếp (HS yếu đọc)
- Cho HS đọc chú giải + giải nghĩa từ. - 1 HS đọc chú giải, 2 HS giải nghĩa từ.
- Cho HS luyện đọc. - Từng cặp luyện đọc , 1 HS đọc cả bài.
8
- 9 -
- GV đọc diễn cảm cả bài 1 lần:
c.Tìm hiểu bài
*Đoạn 1: - Cho HS đọc đoạn 1. - HS đọc thầm đoạn 1.
H: Ma-gien-lăng thực hiện cuộc thám hiểm với mục đích
gì?
+ Khám phá con đường đến những
vùng đất mới.
* Đoạn 2+3: - Cho HS đọc đoạn 2 + 3. - HS đọc thầm đoạn 2 + 3.
H: Đoàn thám hiểm đã gặp những khó khăn gì dọc đường?
+ Không có thức ăn, nước uống, người
chết phải ném xác xuống biển…
9
- 10 -

* Đoạn 4+5 : - Cho HS đọc đoạn 4+5. - HS đọc thầm đoạn 4+5.
H: Đoàn thám hiểm đã bị thiệt hại như thế nào?
+ Khẳng định trái đất hình cầu, phát
hiện ra Thái Bình Dương và nhiều vùng
đất mới.

H: Hạm đội của Ma-gien-lăng đã đi theo hành trình nào? - HS :
- GV chốt lại: ý đúng.
d. Đọc diễn cảm : - Cho HS đọc nối tiếp. - 3 HS nối tiếp cả bài, mối HS đọc 2 đoạn.
- GV luyện đọc cho cả lớp đoạn 2+3 - HS luyện đọc theo hướng dẫn của GV.
- Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn vừa luyện.
10
- 11 -
3.Củng cố , dặn dò : (5’)
- GV nhận xét tiết học.
- GV yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc, kể lại câu
chuyện trên cho người thân nghe.
-HS lắng nghe
Tiết 3 : ANH VĂN

Tiết 4: TOÁN :
LUYỆN TẬP CHUNG
11
- 12 -
I, MỤC TIÊU :
- Thực hiện được các phép tính về phân số , biết tìm phân số của một số và Tính được diện tích hình bình
hành .Giải được bài toán có liên quan đến tìm hai số khi biết tổng (hoặc hiệu ) và tỉ số của hai số đó .
* HS yếu bước đầu biết giải bài toán về tổng và tỉ số của hai số đó.
II, PHƯỜNG PHÁP & HÌNH THỨC :
- Phương pháp: quan sát, luyện tập, thực hành, kiểm tra, đánh giá.

III, ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Sách toán 4 . VBT
IV , HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Kiểm tra bài cũ : (5’)
12
- 13 -
-Gọi 2 HS lên bảng , yêu cầu các em làm bài tập hướng
dẫn luyện tập thêm của tiết 145
-Nhận xét , ghi điểm
2.Bài mới : (40’)
a.Giới thiệu bài:
b.Hướng dẫn HS luyện tập:
*Bài tập 1 : -GV yêu cầu HS tự làm bài
-GV chữa bài trên lớp sau đó hỏi HS về :
+Cách thực hiện phép cộng , phếp trừ , phép
nhân , phép chia phân số .
-HS thực hiện theo yêu cầu
-HS lắng nghe
-1HS lên bảng làm bài , cả lớp làm vào vở
-HS theo dõi chữa bài , trả lời câu hỏi
13
- 14 -
+Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu
thức có phân số .
-GV nhận xét , cho điểm
*Bài tập2 : -GV yêu cầu HS đọc đề bài
-GV hỏi muốn tính diện tích hình bình hành ta
làm như thế nào ?
-GV yêu cầu HS làm bài
-GV chữa bài

*
Bài tập 3 : -GV yêu cầu HS đọc đề , hỏi :
Bài giải :
Chiều cao hình bình hành là :
18
×
9
5
= 10 (cm)
Diện tích của hình bình hành là :
18
×
10 = 180 (cm
2
)
-1HS đọc trước lớp , cả lớp đọc SGK
-HS vẽ sơ đồ và giải bài tập .
14
- 15 -
+Bài toán thuộc dạng toán gì.
+Nêu các bước giải bài toán về tìm hai số khi
biết tổng và tỉ số của hai số đó .
-GV yêu cầu HS làm bài
-GV nhận xét , cho điểm
* Bài tập 4 : Dành cho HS giỏi
3.Củng cố , dặn dò : (5’)
-Hệ thống bài
-Dặn HS hoàn thành vở BT
-Nhận xét tiết học
Theo sơ đồ tổng số phần bằng nhau là :

5 + 2 = 7 ( phần )
Số búp bê là : 63: 7 x 2 = 18 búp bê
Số ô tô là : 63 – 18 = 45 ô tô
Đáp số : búp bê : 18 ; ô tô : 45
-HS lắng nghe
15
- 16 -
Tiết 5: ĐỊA LÝ :
THÀNH PHỐ HUẾ
I, MỤC TIÊU :
- Nêu được một số đặc điểm chủ yếu của Tp Huế . Tp Huế từng là kinh đô của nước ta thời Nguyễn.
+ Thiên nhiên đẹp với nhiều công trình kiến trúc cổ khiến Huế thu hút được nhiều khách du lòch.
- Chỉ được Tp Huế trên bản đồ (lược đồ).
II.PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC :
- Phương pháp: quan sát, luyện tập trên bản đồ , nhóm thực hành, đánh giá.
16
- 17 -
III, ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Bản đồ hành chíùnh VN.nh một số cảnh quan đẹp, công trình kiến trúc mang tính lòch sử của Huế .
IV, HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
17
- 18 -
1.Ổn đònh: Hát
2.KTBC :
-Vì sao ngày càng có nhiều khách du lòch đến tham quan miền
Trung?
-Vì sao ở các tỉnh duyên hải miền Trung lại có các nhà máy sản
xuất đường và sửa chữa tàu thuyền?
-Nêu thứ tự các công việc trong sản xuất đường mía.

GV nhận xét ghi điểm.
3.Bài mới :
-HS hát.
-HS trả lời.
-HS khác nhận xét, bổ sung.
18
- 19 -
a.Giới thiệu bài: Ghi tựa
b.Phát triển bài :
1/.Thiên nhiên đẹp với các công trình kiến trúc cổ :
*Hoạt động cả lớp và theo cặp:
-GV yêu cầu 2 HS tìm trên bản đồ hành chính VN kí hiệu và tên
TP Huế. Nếu có điều kiện về thời gian và nhận thức của HS về đòa
điểm của tỉnh (TP) nơi các em sống trên bản đồ thì GV yêu cầu HS
xác đònh vò trí tỉnh (TP) của các em rồi từ đó nhận xét hướng mà các
em có thể đi đến Huế.
-HS tìm và xác đònh .
19
- 20 -
-GV yêu cầu từng cặp HS làm các bài tập trong SGK.
+Con sông chảy qua TP Huế là Sông gì?
+Huế thuộc tỉnh nào?
+Kể tên các công trình kiến trúc cổ kính của Huế.
-GV nhận xét và bổ sung thêm:
+Phía tây, Huế tựa vào các núi, đồi của dãy Trường Sơn, phía
đông nhìn ra cửa biển Thuận An.
+Huế là cố đô vì là kinh đô của nhà Nguyễn từ cách đây 300 năm
(cố đô là thủ đô cũ).
-HS làm từng cặp.
+Sông Hương .

+Tỉnh Thừa Thiên.
+Kinh thành Huế, chùa Thiên
Mụ,Lăng Tự Đức,
-HS trả lời .
+Lăng Tự Đức, điện Hòn Chén,chùa
20
- 21 -
-GV cho HS biết các công trình kiến trúc và cảnh quan đẹp đã thu
hút khách đến tham quan, tìm hiểu Huế.
2/.Huế- Thành phố du lòch :
*Hoạt động nhóm:
-GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi
+Em hãy cho biết nếu đi thuyền xuôi theo sông Hương, chúng ta
có thể tham quan những đòa điểm du lòch nào của Huế?
+Em hãy mô tả một trong những cảnh đẹp của TP Huế.
-GV cho đại diện các nhóm lên trình bày kết quả làm việc. Mỗi
Thiên Mụ,khu Kinh thành Huế, cầu
Tràng Tiền,chợ Đông Ba …
-HS mô tả .
-HS mỗi nhóm chọn và kể một đòa
điểm .
21
- 22 -
nhóm chọn và kể về một đòa điểm đến tham quan. Nên cho HS mô
tả theo ảnh hoặc tranh. GV có thể cho kể thêm một số đòa điểm
tham quan ở Huế (tùy theo khả năng của HS).
4.Củng cố - Dặn dò:
-GV cho 3 HS đọc phần bài học.
-GV cho HS lên chỉ vò trí TP Huế trên bản đồ và nhắc lại vò trí này.
-Yêu cầu HS giải thích vì sao Huế trở thành TP du lòch.

-Nhận xét tiết học.
-Về nhà học bài và chuẩn bò bài “ Thành phố Đà Nẵng”
-HS đọc .
-HS trả lời .
-Cả lớp .
22
- 23 -

23
- 24 -
Chiều: tiết 1
ĐẠO ĐỨC
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
I, MỤC TIÊU : Biết được sự cần thiết phải bảo vệ môi trường và trách nhiệm bảo vệ môi trường .
- Nêu những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để BVMT . Tham gia BVMT ở nhà , ở trường , nơi công cộng
bằng những việc làm phù hợp với khả năng .
* HS yếu đọc được phần ghi nhớ của bài.
II, ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Sách Đạo đức 4. biển báo an toàn giao thông
III.PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC :
- Phương pháp: Đàm thoại , nhóm thực hành, đánh giá.
24
- 25 -
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Kiểm tra bài cũ: ( 5’ )
- Gọi HS báo cáo tình hình chấp hành luật giao thông
- Nhận xét , ghi điểm
2.Bài mới : (25’)
a.Giới thiệu bài
b. Khởi động :

- Gọi HS trả lời : Em đã nhận được gì từ môi trường?
- Kết luận
- 3 nhóm báo cáo, nhận xét
-HS lắng nghe
-HS nối tiếp trả lời
-Nhận xét , bổ sung
25

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×