ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – LỚP 12
Câu 1: Điện phân một dung dịch chứa hỗn hợp các chất CuCl
2
; HCl; NaCl với điện cực trơ, màng ngăn
xốp. Trong quá trình điện phân pH của dùng dịch sẽ :
A. Không xác định được. B. Tăng lên. C. Giảm xuống. D. Không thay đổi.
Câu 2: Một loại than đá có chứa 2% lưu huỳnh được dùng cho một nhà máy nhiệt điện. Nếu nhà máy đó
đốt hết 100 tấn than trong một ngày đêm thì khối lượng khí SO
2
do nhà máy đó thải vào khí quyển trong
một năm là bao nhiêu?
A. 1250 tấn B. 1420 tấn C. 1530 tấn D. 1460 tấn
Câu 3: Người hút nhiều thuốc là thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Chất gây hại chủ
yếu có trong thuốc lá là:
A. cocain B. nicotin C. mocphin D. cafein
Câu 4: Cho dung dịch A chứa các ion Ba
2+
, Ca
2+
, Mg
2+
, NO
3
-
(0,3 mol), Cl
-
(0,2 mol). Thêm dần dung
dịch K
2
CO
3
1 M vào dung dịch A đến khi lượng kết tủa thu được lớn nhất thì hết Vml. Giá trị của V là:
A. 500 ml B. 200 ml C. 150 ml D. 250 ml
Câu 5: Cho 200 ml dung dịch NaOH vào 400 ml dung dịch Al(NO
3
)
3
0,2 M thì thu được 4,68 gam kết
tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH đã dùng là:
A. 0,9 M hoặc 1,2 M B. 0,9 M hoặc 1,3 M C. 0,8 M hoặc 1,4 M D. 0,6 M hoặc 1,1 M
Câu 6: Khi cho dung dịch NaOH dư vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO
3
)
2
trong suốt thì trong cốc:
A. Có kết tủa trắng và bọt khí B. Không có hiện tượng
C. chỉ có kết tủa trắng D. có sủi bọt khí
Câu 7: Nhúng một thanh Mg vào 100 ml dung dịch Fe(NO
3
)
3
1M, sau một thời gian lấy thanh kim loại
ra cân thì thấy khối lượng tăng 0,8 gam. Khối lượng Mg đã tham gia phản ứng là:
A. 2,4 gam B. 4,8 gam C. 2,7 gam D. 0,96 gam
Câu 8: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A. làm tắc ống dẫn nước nóng B. làm giảm mùi vị của thực phẩm
C. làm giảm độ an toàn của các nồi hơi D. Làm hao tổn chất giặt rửa tổng hợp
Câu 9: Để điều chế các kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp, người ta dùng cách nào trong các cách s
A. Dùng H
2
hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao.
B. Điện phân dung dịch muối clorua bão hoà tương ứng có vách ngăn.
C. Điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng.
D. Dùng kim loại K cho tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng.
Câu 10: Cho các hợp chất của sau: Cr
2
O
3
, CrO
3
, Cr(OH)
3
, CrO, Cr(OH)
2
, CrCl
3
, CrCl
2
. Có bao nhiêu
chất tác dụng được với dung dịch KOH?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 4
Câu 11: Cho dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
tác dụng với kim loại Cu được FeSO
4
và CuSO
4
. Cho dung dịch
CuSO
4
tác dụng với kim loại Fe được FeSO
4
và Cu. Qua các phản ứng xảy ra ta thấy tính oxi hoá của
các ion kim loại giảm dần theo dãy sau
A. Fe
3+
; Cu
2+
; Fe
2+
. B. Cu
2+
; Fe
2+
; Fe
3+
. C. Fe
2+
; Cu
2+
; Fe
3+
. D. Cu
2+
; Fe
3+
; Fe
2+
.
Câu 12: Cho 8,4 gam một kim loại hoá trị 2 tác dụng với dung dịch HNO
3
dư thì thu được 1,96 lít khí
NO duy nhất ở ĐKTC. Kim loại hoá tri 2 đó là:
A. Fe (56) B. Zn (65) C. Cu (64) D. Mg (24)
Câu 13: Loại quặng sắt nào trong số các quặng cho dưới đây được dùng để sản xuất H
2
SO
4
?
A. xiđerit B. hematit C. pirit D. manhetit
Câu 14: Biết giá trị thế điện cực chuẩn:
2+
Mg
Mg
2+
Fe
Fe
2+
Cu
Cu
3+
2
Fe
Fe
+
+
Ag
Ag
E
0
-2,37 -0,44 +0,34 +0,77 +0,80
Phản ứng nào dưới đây không đúng?
A. Cu (dư)+ 2Fe
3+
→ Cu
2+
+ 2Fe
2+
B. Fe + 3Ag
+
(dư)
→ Fe
3+
+ 3Ag
C. Mg (dư) + 2Fe
3+
→ Mg
2+
+ 2Fe
2+
D. Fe + 2Fe
3+
→ 3Fe
2+
Câu 15: Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về các kim loại kiềm thổ?
A. Tính khử tăng khi bán kính nguyên tử tăng B. Tính khử tăng khi bán kính nguyên tử giảm
C. Tính khử giảm khi bán kính nguyên tử tăng D. Tính khử không phụ thuộc vào bán kính nguyên tử
Câu 16: Trộn dung dịch K
2
CO
3
với dung dịch AlCl
3
thì có hiện tượng gì xảy ra?
A. có kết tủa, sau đó kết tủa tan và có khí thoát ra B. có kết tủa và có khí thoát ra
C. không có hiện tượng gì D. chỉ có kết tủa bền
Câu 17: Để nhận biết dấu vết của ion Cu
2+
có trong dung dịch người ta dùng dung dịch nào trong số các
dung dịch cho dưới đây?
A. NaOH B. K
2
CO
3
C. MgCl
2
D. NH
3
Câu 18: Cho phản ứng sau: NaCrO
2
+ NaOH + Br
2
→ Na
2
CrO
4
+ NaBr + H
2
O. Sau khi cân bằng
thì hệ số của NaCrO
2
là:
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 19: Cho từ từ đến dư dung dịch NH
3
vào dung dịch chứa CuSO
4
thì có hiện tượng gì xảy ra?
A. Lúc đầu có kết tủa xanh nhạt sau kết tủa tan hết tạo dung dịch đỏ nâu
B. Lúc đầu có kết tủa xanh nhạt sau kết tủa tan hết tạo dung dịch xanh đậm
C. Không có hiện tượng gì xảy ra
D. Chỉ có kết tủa xanh nhạt xuất hiện
Câu 20: Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao
B. Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
C. Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim.
D. Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim
Câu 21: Cho a gam hỗn hợp 2 muối NaHSO
3
và Na
2
CO
3
có số mol bằng nhau tác dụng hết với dung
dịch H
2
SO
4
dư rồi cho toàn bộ khí thu được hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)
2
dư thì thu được 41,4
gam kết tủa. Giá trị của a là:
A. 21 gam B. 23 gam C. 22 gam D. 20 gam
Câu 22: Dung dịch nước Svayde có thể hòa tan xenlulozơ để sản xuất tơ nhân tạo. Dung dịch nước
Svayde chứa chất tan nào trong số các chất cho đưới đây?
A. Cu(NO
3
)
2
B. CuSO
4
C. CuCl
2
D. Cu(NH
3
)
4
(OH)
2
Câu 23: Cho các nhận định sau:1) điện tích hạt nhân tăng dần 2) Bán kính nguyên tử tăng dần 3) Độ
âm điện tăng dần 4) Số oxi hoá của kim loại kiềm trong các hợp chất giảm dần 5) Tính phi kim giảm
dần 6) Tổng số electron trong nguyện tử tăng dần. Trong nhóm IA đi từ trên xuống dưới (theo chiều
tăn của điện tích hạt nhân) thì những nhận định nào là đúng?
A. 1, 2, 5, 6 B. 1, 2, 3, 4 C. 1, 2, 3, 5, 6 D. 1, 2, 3, 5
Câu 24: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của NaHCO
3
:
A. thuỷ phân cho môi trường axit yếu. B. thuỷ phân cho môi trường bazơ yếu.
C. là chất lưỡng tính. D. bị phân hủy bởi nhiệt.
Câu 25: Sục khí Cl
2
và dung dịch chứa CrCl
3
trong môi trường NaOH thì sản phẩm thu được là:
A. NaCl, NaClO, Na[Cr(OH)
4
], H
2
O B. Na
2
CrO
4
, NaCl, H
2
O
C. K
2
Cr
2
O
7
, NaCl, H
2
O D. Na
2
CrO
4
, NaClO
3
, H
2
O
Câu 26: Hỗn hợp X gồm các oxit CuO, FeO, MgO, Fe
3
O
4
, Cr
2
O
3
. Cho 45 gam hỗn hợp X phản ứng vừa
đủ với 8,4 lít khí CO ở ĐKTC nung nóng thì còn lại bao nhiêu gam chất rắn?
A. 39 gam B. 41 gam C. 37 gam D. 43 gam
Câu 27: Nhỏ dung dịch KOH vào dung dịch K
2
Cr
2
O
7
thì màu sắc của dung dịch thay đổi như thế nào?
A. từ da cam sang vàng B. từ xanh sang vàng
C. từ vàng sang da cam D. không thay đổi
Câu 28: Nung hỗn hợp gồm 15,2 gam Cr
2
O
3
với m gam bột Al trong bình kín đến khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được 23,3 gam chất rắn. Hòa tan toàn bộ sản phẩm trong dung dịch HNO
3
dư thì thu
được V lít khí NO duy nhất ở ĐKTC. Giá trị của V là:
A. 7,84 lít B. 6,72 lít C. 4,48 lít D. 3,36 lít
Câu 29: Có 5 ống nghiệm đựng các dung dịch riêng biệt sau: FeCl
3
, AlCl
3
, FeSO
4
, NH
4
Cl, Cu(NO
3
)
2
.
Dùng dung dịch chứa chất nào trong số các chất cho đưới đây để nhận biết các dung dịch ở trên?
A. BaCl
2
B. NaOH C. AgNO
3
D. quì tím
Câu 30: Cho hỗn hợp A chứa CuO và Fe
2
O
3
. Hòa tan hết 20 gam hỗn hợp A cần dùng một lượng vừa đủ
2 lít dung dịch HNO
3
0,35 M. % theo khối lượng của CuO trong hỗn hợp A là:
A. 80% B. 20% C. 40% D. 60%
Câu 31: Cho
2
0
/Zn Zn
E
+
= -0,76V,
2
0
/Pb Pb
E
+
= -0,13V. Xác định suất điện động chuẩn của pin điện hóa Zn-Pb
A. +0,63V B. - 0,89V C. - 0,63V D. 0,89V
Câu 32: Nhận định nào sau đây là đúng?
A. nhôm không tác dụng với nước B. vật bằng nhôm không tác dụng với dung dịch kiềm
C. vật bằng nhôm bị hòa tan trong dung dịch kiềm D. nhôm bị hòa tan trong nước
Câu 33: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO
4
quan sát thấy hiện tượng gì?
A. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh
B. Thanh Fe có màu trắng và dung dịch có màu xanh
C. Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt màu xanh
D. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh
Câu 34: Phản ứng Fe + FeCl
3
→ FeCl
2
cho thấy:
A. Sắt kim loại có thể tác dụng được với một muối sắt
B. Fe
2+
bị sắt kim loại oxi hóa thành Fe
3+
.
C. Một kim loại có thể tác dụng được với muối clorua của nó
D. Fe
3+
bị sắt kim loại khử thành Fe
2+
Câu 35: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số 3 loại hạt là 155 hạt, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. Nguyên tố X là:
A.
28
Ni B.
30
Zn C.
47
Ag D.
50
Sn
Câu 36: Trong các phản ứng cho dưới đây phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa – khử?
A. 2FeCl
3
+ Fe → 3FeCl
2
B. FeS + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
S
C. Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
D. Fe + CuSO
4
→ FeSO
4
+ Cu
Câu 37: Đồng sunfat được dùng làm thuốc Boocđo để diệt nấm mốc, trong công nghiệp CuSO
4
thường
được điều chế bằng cách nào trong số các phương pháp cho dưới đây?
A. Cho Cu tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc đun nóng
B. Cho Cu tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng và sục khí O
2
vào dung dịch
C. Cho Cu tác dụng với dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
.
D. Cho Cu(OH)
2
tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng
Câu 38: Điện phân dung dịch AgNO
3
(dư) với cường độ dòng điện là 1,5 ampe trong thời gian 32 phút
10 giây. Tính khối lượng Ag kim loại thoát ra ở catot?
A. 1,08 gam B. 3,24 gam C. 2,70 gam D. 2,16 gam
Câu 39: Cho các phương trình điện phân sau, phương trình viết sai là
A. 4AgNO
3
+ 2H
2
O
dpdd
→
4Ag + O
2
+4HNO
3
B. 2CuSO
4
+ 2H
2
O
dpdd
→
2Cu + O
2
+2H
2
SO
4
C. 4NaOH
dpnc
→
4Na+2H
2
O
D. 2NaCl
dpnc
→
2Na + Cl
2
Câu 40: Dung dịch FeSO
4
có lẫn tạp chất CuSO
4
. Phương pháp hoá học đơn giản để loại được tạp chất
là
A. điện phân dung dịch với điện cực trơ đến khi hết màu xanh
B. thả Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh
C. thả Fe dư vào dung dịch, chờ phản ứng xong rồi lọc bỏ chất rắn
D. chuyển 2 muối thành hiđroxit, oxit, kim loại rồi hoà tan bằng H
2
SO
4
loãng
1B 2D 3B 4D 5B 6C 7C 8D 9C 10A
11A 12C 13C 14C 15A 16B 17D 18A 19B 20C
21A 22D 23A 24A 25B 26A 27A 28A 29B 30B
31A 32C 33D 34D 35C 36B 37B 38B 39C 40C