Tải bản đầy đủ (.doc) (26 trang)

Kiem tra hoa huu co 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (116.69 KB, 26 trang )

Họ và tên :
Lớp : 9A
Bµi kiÓm tra 45 phót
M«n: Ho¸ häc
§iÓm Lêi phª cña thÇy gi¸o
§Ò sè 518
Phần I : Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Câu 1. Cho các khí sau: CH
4
, O
2
, C
2
H
4
. Để nhận biết các khí trên người ta dùng chất nào?
A. Dung dịch brom C. Dung dịch brom và dung dịch nước vôi trong.
B. Dung dịch nước vôi trong D. Phương án khác.
Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí CH
4
(đktc) trong không khí thu được m(g) H
2
O. Giá trị của m là:
A. 9g B. 18g C. 4,5g D. 27g
Câu 3. Viên than tổ ong được tạo nhiều lỗ nhỏ với mục đích nào sau đây?
A. Trông đẹp mắt B. Để có thể treo khi phơi C. Để giảm trọng lượng
D. Để than tiếp xúc với không khí nhiều giúp than cháy hoàn toàn.
Câu 4. Số loại mạch cacbon trong phân tử hợp chất hữu cơ là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 5. Để làm mất màu vừa đủ 400 ml dung dịch Br
2


0,5M cần dùng V lít C
2
H
4
(đktc). Giá trị của V là:
A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 5,6 lít.
Câu 6. Dãy chất nào sau đây gồm toàn hiđrocacbon ?
A. C
2
H
6
O, C
6
H
6
, C
2
H
2
C. C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
2
H

2
, C
6
H
6
B. C
2
H
4
O
2
, C
3
H
4
Br
4
, C
6
H
6
D. C
12
H
22
O
11
, C
2
H

6
O, C
6
H
5
NO
2
.
Câu 7. Nhiên liệu nào sau dây dùng trong đời sống hàng ngày được coi là sạch hơn cả?
A. Dầu hỏa B. Khí (gas) C. Than D. Củi.
Câu 8. Đun nóng 15,6g benzen với một lượng vừa đủ brom ( có bột Fe xúc tác) thấy sinh ra 21,98g
brombenzen C
6
H
5
Br. Hiệu suất của phản ứng trên là :
A. 65% B. 70% C. 75% D. 80% .
Câu 9. Chất nào sau đây tham gia phản ứng thế với Cl
2
khi có ánh sáng ?
A. CH
4
B. C
2
H
4
C. C
2
H
2

D. C
6
H
6
.
Câu 10. Để tăng hàm lượng xăng của dầu mỏ người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A. Chiết, tách dầu thô C. Chưng cất dầu mỏ
B. Crăckinh dầu nặng D. Cách làm khác.
Phần II : Tự luận (5 điểm)
Câu 11 ( 1,5đ ). Viết tất cả các công thức cấu tạo (dạng mạch hở, thu gọn) của các chất có công thức phân tử
sau: C
3
H
8
O, C
3
H
6
, C
4
H
10
. trong số các chất trên, chất nào tác dụng được với dung dịch brom? Viết phương
trình phản ứng để giải thích.
Câu 12 ( 2,0đ ). Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít hỗn hợp khí X gồm C
2
H
2
và C
2

H
4
(đktc) cần dùng 31,36 lít O
2

(đktc). Sau phản ứng thu được V lít CO
2
(đktc) và m(g) H
2
O. Hãy :
a. Tính các giá trị V, m ?
b. Lượng khí X ở trên làm mất màu tối đa bao nhiêu lít dung dịch Br
2
0,35M ?
Câu 13 ( 1,5đ ). Đốt cháy hoàn toàn 10,8g chất hữu cơ Y trong không khí thu được 33g CO
2
và 16,2g H
2
O.
Xác định công thức phân tử, viết các công thức cấu tạo có thể có của Y ?
*Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm*
Họ và tên :
Lớp : 9A
Bµi kiÓm tra 45 phót
M«n: Ho¸ häc
§iÓm Lêi phª cña thÇy gi¸o
§Ò sè 626
Phần I : Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Câu 1. Dãy chất nào sau đây gồm toàn hiđrocacbon ?
A. C

2
H
6
O, C
6
H
6
, C
2
H
2
C. C
2
H
4
O
2
, C
3
H
4
Br
4
, C
6
H
6

B C
2

H
4
, C
2
H
6
, C
2
H
2
, C
6
H
6
D. C
12
H
22
O
11
, C
2
H
6
O, C
6
H
5
NO
2

.
Câu 2. Để làm mất màu vừa đủ 800 ml dung dịch Br
2
0,5M cần dùng V lít C
2
H
4
(đktc). Giá trị của V là:
A. 8,96 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 5,6 lít.
Câu 3. Đun nóng 15,6g benzen với một lượng vừa đủ brom ( có bột Fe xúc tác) thấy sinh ra 20,41g
brombenzen C
6
H
5
Br. Hiệu suất của phản ứng trên là :
A. 65% B. 70% C. 75% D. 80% .
Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí C
2
H
4
(đktc) trong không khí thu được m(g) CO
2
. Giá trị của m là:
A. 44g B. 22g C. 11g D. 66g
Câu 5. Chất nào sau đây tham gia phản ứng thế với Cl
2
khi có ánh sáng ?
A. C
2
H

4
B. CH
4
C. C
2
H
2
D. C
6
H
6
.
Câu 6. Số loại mạch cacbon trong phân tử hợp chất hữu cơ là:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 7. Cho các khí sau: CH
4
, O
2
, C
2
H
4
. Để nhận biết các khí trên người ta dùng chất nào?
A. Dung dịch brom C. Tàn đóm đỏ và dung dịch brom.
B. Tàn đóm đỏ D. Phương án khác.
Câu 8. Viên than tổ ong được tạo nhiều lỗ nhỏ với mục đích nào sau đây?
A. Trông đẹp mắt B. Để có thể treo khi phơi C. Để giảm trọng lượng
D. Để than tiếp xúc với không khí nhiều giúp than cháy hoàn toàn.
Câu 9. Để tăng hàm lượng xăng của dầu mỏ người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A. Chiết, tách dầu thô C. Chưng cất dầu mỏ

B. Crăckinh dầu nặng D. Cách làm khác.
Câu 10. Nhiên liệu nào sau dây dùng trong đời sống hàng ngày được coi là sạch hơn cả?
A. Dầu hỏa B. Củi C. Than D. Khí (gas) .
Phần II : Tự luận (5 điểm)
Câu 11 ( 1,5đ ). Viết tất cả các công thức cấu tạo (dạng mạch hở, thu gọn) của các chất có công thức phân tử
sau: C
2
H
6
O, C
3
H
6
, C
4
H
10
. trong số các chất trên, chất nào tác dụng được với dung dịch brom? Viết phương
trình phản ứng để giải thích.
Câu 12 ( 2,0đ ). Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít hỗn hợp khí X gồm C
2
H
2
và C
4
H
8
(đktc) cần dùng 17,92 lít O
2


(đktc). Sau phản ứng thu được V lít CO
2
(đktc) và m(g) H
2
O. Hãy :
a. Tính các giá trị V, m ?
b. Lượng khí X ở trên làm mất màu tối đa bao nhiêu lít dung dịch Br
2
0,25M ?
Câu 13 ( 1,5đ ). Đốt cháy hoàn toàn 21,6g chất hữu cơ T trong không khí thu được 66g CO
2
và 32,4g H
2
O.
Xác định công thức phân tử, viết các công thức cấu tạo có thể có của T ?
*Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm*
Họ và tên :
Lớp : 9A
Bµi kiÓm tra 45 phót
M«n: Ho¸ häc
§iÓm Lêi phª cña thÇy gi¸o
§Ò sè 732
Phần I : Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Câu 1. Cho các khí sau: CH
4
, CO
2
, C
2
H

4
. Để nhận biết các khí trên người ta dùng chất nào?
A. Dung dịch brom C. Dung dịch brom và dung dịch nước vôi trong.
B. Dung dịch nước vôi trong D. Phương án khác.
Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí CH
4
(đktc) trong không khí thu được m(g) H
2
O. Giá trị của m là:
A. 9g B. 18g C. 4,5g D. 7,2g
Câu 3. Viên than tổ ong được tạo nhiều lỗ nhỏ với mục đích nào sau đây?
A. Trông đẹp mắt B. Để có thể treo khi phơi C. Để giảm trọng lượng
D. Để than tiếp xúc với không khí nhiều giúp than cháy hoàn toàn.
Câu 4. Số loại mạch cacbon trong phân tử hợp chất hữu cơ là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 5. Để làm mất màu vừa đủ 300 ml dung dịch Br
2
0,5M cần dùng V lít C
2
H
4
(đktc). Giá trị của V là:
A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 5,6 lít.
Câu 6. Dãy chất nào sau đây gồm toàn hiđrocacbon ?
A. C
2
H
6
, C
6

H
6
, C
2
H
2
C. C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
2
H
2
, C
6
H
6
Cl
6
B. C
2
H
4
O
2

, C
3
H
4
Br
4
, C
6
H
6
D. C
12
H
22
O
11
, C
2
H
6
O, C
6
H
5
NO
2
.
Câu 7. Nhiên liệu nào sau dây dùng trong đời sống hàng ngày được coi là sạch hơn cả?
A. Dầu hỏa B. Khí (gas) C. Than D. Củi.
Câu 8. Đun nóng 15,6g benzen với một lượng vừa đủ brom ( có bột Fe xúc tác) thấy sinh ra 25,12g

brombenzen C
6
H
5
Br. Hiệu suất của phản ứng trên là :
A. 65% B. 70% C. 75% D. 80% .
Câu 9. Chất nào sau đây tham gia phản ứng thế với Cl
2
khi có ánh sáng ?
A. CH
4
O B. C
2
H
4
C. C
2
H
2
D. CH
4
.
Câu 10. Để tăng hàm lượng xăng của dầu mỏ người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A. Chiết, tách dầu thô C. Chưng cất dầu mỏ
B. Crăckinh dầu nặng D. Cách làm khác.
Phần II : Tự luận (5 điểm)
Câu 11 ( 1,5đ ). Viết tất cả các công thức cấu tạo (dạng mạch hở, thu gọn) của các chất có công thức phân tử
sau: C
3
H

8
O, C
3
H
6
, C
4
H
10
. trong số các chất trên, chất nào tác dụng được với dung dịch brom? Viết phương
trình phản ứng để giải thích.
Câu 12 ( 2,0đ ). Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm C
2
H
2
và C
2
H
4
(đktc) cần dùng 19,04 lít O
2

(đktc). Sau phản ứng thu được V lít CO
2
(đktc) và m(g) H
2
O. Hãy :
a. Tính các giá trị V, m ?
b. Lượng khí X ở trên làm mất màu tối đa bao nhiêu lít dung dịch Br
2

0,2M ?
Câu 13 ( 1,5đ ). Đốt cháy hoàn toàn 5,4g chất hữu cơ Z trong không khí thu được 16,5g CO
2
và 8,1g H
2
O.
Xác định công thức phân tử, viết các công thức cấu tạo có thể có của Z ?

*Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm*
Họ và tên :
Lớp : 9A
Bµi kiÓm tra 45 phót
M«n: Ho¸ häc
§iÓm Lêi phª cña thÇy gi¸o
§Ò sè 745
Phần I : Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Câu 1. Dãy chất nào sau đây gồm toàn hiđrocacbon ?
A. C
2
H
6
O, C
6
H
6
, C
2
H
2
C. C

2
H
4
O
2
, C
3
H
4
Br
4
, C
6
H
6

B C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
2
H
2
, C
6

H
6
D. C
12
H
22
O
11
, C
2
H
6
O, C
6
H
5
NO
2
.
Câu 2. Để làm mất màu vừa đủ 600 ml dung dịch Br
2
0,5M cần dùng V lít C
2
H
4
(đktc). Giá trị của V là:
A. 8,96 lít B. 6,72 lít C. 4,48 lít D. 5,6 lít.
Câu 3. Đun nóng 15,6g benzen với một lượng vừa đủ brom ( có bột Fe xúc tác) thấy sinh ra 23,55g
brombenzen C
6

H
5
Br. Hiệu suất của phản ứng trên là :
A. 65% B. 70% C. 75% D. 80% .
Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí C
2
H
4
(đktc) trong không khí thu được m(g) CO
2
. Giá trị của m là:
A. 4,4g B. 2,2g C. 1,1g D. 8,8g
Câu 5. Chất nào sau đây tham gia phản ứng thế với Cl
2
khi có ánh sáng ?
A. C
2
H
4
B. CH
4
C. C
2
H
2
D. C
6
H
6
.

Câu 6. Số loại mạch cacbon trong phân tử hợp chất hữu cơ là:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 7. Cho các khí sau: CH
4
, O
2
, C
2
H
4
. Để nhận biết các khí trên người ta dùng chất nào?
A. Dung dịch brom C. Tàn đóm đỏ và dung dịch brom.
B. Tàn đóm đỏ D. Phương án khác.
Câu 8. Viên than tổ ong được tạo nhiều lỗ nhỏ với mục đích nào sau đây?
A. Trông đẹp mắt B. Để có thể treo khi phơi C. Để giảm trọng lượng
D. Để than tiếp xúc với không khí nhiều giúp than cháy hoàn toàn.
Câu 9. Để tăng hàm lượng xăng của dầu mỏ người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A. Chiết, tách dầu thô C. Chưng cất dầu mỏ
B. Crăckinh dầu nặng D. Cách làm khác.
Câu 10. Nhiên liệu nào sau dây dùng trong đời sống hàng ngày được coi là sạch hơn cả?
A. Dầu hỏa B. Củi C. Than D. Khí (gas) .
Phần II : Tự luận (5 điểm)
Câu 11 ( 1,5đ ). Viết tất cả các công thức cấu tạo (dạng mạch hở, thu gọn) của các chất có công thức phân tử
sau: C
2
H
6
O, C
3
H

6
, C
4
H
10
. trong số các chất trên, chất nào tác dụng được với dung dịch brom? Viết phương
trình phản ứng để giải thích.
Câu 12 ( 2,0đ ). Đốt cháy hoàn toàn 7,84 lít hỗn hợp khí X gồm C
2
H
2
và C
4
H
8
(đktc) cần dùng 35,28 lít O
2

(đktc). Sau phản ứng thu được V lít CO
2
(đktc) và m(g) H
2
O. Hãy :
a. Tính các giá trị V, m ?
b. Lượng khí X ở trên làm mất màu tối đa bao nhiêu lít dung dịch Br
2
0,25M ?
Câu 13 ( 1,5đ ). Đốt cháy hoàn toàn 3,24 chất hữu cơ R trong không khí thu được 9,9g CO
2
và 4,86g H

2
O.
Xác định công thức phân tử, viết các công thức cấu tạo có thể có của R ?
*Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm*

Họ và tên :
Lớp : 9 …
Bµi kiÓm tra 45 phót
M«n: Ho¸ häc
§iÓm Lêi phª cña thÇy gi¸o
§Ò sè 01
Phần I : Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Câu 1. Cho các khí sau: CH
4
, CO
2
, C
2
H
4
. Để nhận biết các khí trên người ta dùng chất nào?
A. Dung dịch brom C. Dung dịch brom và dung dịch nước vôi trong.
B. Dung dịch nước vôi trong D. Phương án khác.
Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí CH
4
(đktc) trong không khí thu được m(g) H
2
O. Giá trị của m là:
A. 9g B. 18g C. 4,5g D. 27g
Câu 3. Viên than tổ ong được tạo nhiều lỗ nhỏ với mục đích nào sau đây?

A. Trông đẹp mắt B. Để có thể treo khi phơi C. Để giảm trọng lượng
D. Để than tiếp xúc với không khí nhiều giúp than cháy hoàn toàn.
Câu 4. Số loại mạch cacbon trong phân tử hợp chất hữu cơ là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 5. Để làm mất màu vừa đủ 400 ml dung dịch Br
2
0,5M cần dùng V lít C
2
H
4
(đktc). Giá trị của V là:
A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 5,6 lít.
Câu 6. Dãy chất nào sau đây gồm toàn hiđrocacbon ?
A. C
2
H
6
O, C
6
H
6
, C
2
H
2
C. C
2
H
4
, C

2
H
6
, C
2
H
2
, C
6
H
6
B. C
2
H
4
O
2
, C
3
H
4
Br
4
, C
6
H
6
D. C
12
H

22
O
11
, C
2
H
6
O, C
6
H
5
NO
2
.
Câu 7. Nhiên liệu nào sau dây dùng trong đời sống hàng ngày được coi là sạch hơn cả?
A. Dầu hỏa B. Khí (gas) C. Than D. Củi.
Câu 8. Đun nóng 15,6g benzen với một lượng vừa đủ brom ( có bột Fe xúc tác) thấy sinh ra 21,98g
brombenzen C
6
H
5
Br. Hiệu suất của phản ứng trên là :
A. 65% B. 70% C. 75% D. 80% .
Câu 9. Chất nào sau đây tham gia phản ứng thế với Cl
2
khi có ánh sáng ?
A. CH
4
B. C
2

H
4
C. C
2
H
2
D. C
6
H
6
.
Câu 10. Để tăng hàm lượng xăng của dầu mỏ người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A. Chiết, tách dầu thô C. Chưng cất dầu mỏ
B. Crăckinh dầu nặng D. Cách làm khác.
Phần II : Tự luận (5 điểm)
Câu 11 ( 2,5đ ). Viết tất cả các công thức cấu tạo (dạng thu gọn) của các chất có công thức phân tử sau:
C
3
H
8
O, C
3
H
6
, C
4
H
10
. trong số các chất trên, chất nào tác dụng được với dung dịch brom? Viết phương trình
phản ứng để giải thích.

Câu 12 ( 2,5đ ). Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít khí C
2
H
4
(đktc) trong không khí thu được V lít CO
2
(đktc) và
m(g) H
2
O. Hãy :
a. Lập phương trình hóa học của phản ứng.
b. Tính các giá trị V, m ?
*Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm*
Họ và tên :
Lớp : 9 …
Bµi kiÓm tra 45 phót
M«n: Ho¸ häc
§iÓm Lêi phª cña thÇy gi¸o
§Ò sè 02
Phần I : Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Câu 1. Dãy chất nào sau đây gồm toàn hiđrocacbon ?
A. C
2
H
6
O, C
6
H
6
, C

2
H
2
C. C
2
H
4
O
2
, C
3
H
4
Br
4
, C
6
H
6

B C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
2

H
2
, C
6
H
6
D. C
12
H
22
O
11
, C
2
H
6
O, C
6
H
5
NO
2
.
Câu 2. Để làm mất màu vừa đủ 800 ml dung dịch Br
2
0,5M cần dùng V lít C
2
H
4
(đktc). Giá trị của V là:

A. 8,96 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 5,6 lít.
Câu 3. Đun nóng 15,6g benzen với một lượng vừa đủ brom ( có bột Fe xúc tác) thấy sinh ra 20,41g
brombenzen C
6
H
5
Br. Hiệu suất của phản ứng trên là :
A. 65% B. 70% C. 75% D. 80% .
Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí C
2
H
4
(đktc) trong không khí thu được m(g) CO
2
. Giá trị của m là:
A. 44g B. 22g C. 11g D. 66g
Câu 5. Chất nào sau đây tham gia phản ứng thế với Cl
2
khi có ánh sáng ?
A. C
2
H
4
B. CH
4
C. C
2
H
2
D. C

6
H
6
.
Câu 6. Số loại mạch cacbon trong phân tử hợp chất hữu cơ là:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 7. Cho các khí sau: CH
4
, O
2
, C
2
H
4
. Để nhận biết các khí trên người ta dùng chất nào?
A. Dung dịch brom C. Tàn đóm đỏ và dung dịch brom.
B. Tàn đóm đỏ D. Phương án khác.
Câu 8. Viên than tổ ong được tạo nhiều lỗ nhỏ với mục đích nào sau đây?
A. Trông đẹp mắt B. Để có thể treo khi phơi C. Để giảm trọng lượng
D. Để than tiếp xúc với không khí nhiều giúp than cháy hoàn toàn.
Câu 9. Để tăng hàm lượng xăng của dầu mỏ người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A. Chiết, tách dầu thô C. Chưng cất dầu mỏ
B. Crăckinh dầu nặng D. Cách làm khác.
Câu 10. Nhiên liệu nào sau dây dùng trong đời sống hàng ngày được coi là sạch hơn cả?
A. Dầu hỏa B. Củi C. Than D. Khí (gas) .
Phần II : Tự luận (5 điểm)
Câu 11 ( 2,5đ ). Viết tất cả các công thức cấu tạo (dạng thu gọn) của các chất có công thức phân tử sau:
C
2
H

6
O, C
3
H
6
, C
4
H
10
. trong số các chất trên, chất nào tác dụng được với dung dịch brom? Viết phương trình
phản ứng để giải thích.
Câu 12 ( 2,5đ ). Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít khí C
4
H
8
(đktc) trong không khí thu được V lít CO
2
(đktc) và
m(g) H
2
O. Hãy :
a. Lập phương trình hóa học của phản ứng.
b. Tính các giá trị V, m ?
*Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm*
Họ và tên :
Lớp : 9 …
Bµi kiÓm tra 45 phót
M«n: Ho¸ häc
§iÓm Lêi phª cña thÇy gi¸o
§Ò sè 03

Phần I : Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Câu 1. Cho các khí sau: CH
4
, CO
2
, C
2
H
4
. Để nhận biết các khí trên người ta dùng chất nào?
A. Dung dịch brom C. Dung dịch brom và dung dịch nước vôi trong.
B. Dung dịch nước vôi trong D. Phương án khác.
Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí CH
4
(đktc) trong không khí thu được m(g) H
2
O. Giá trị của m là:
A. 9g B. 18g C. 4,5g D. 7,2g
Câu 3. Viên than tổ ong được tạo nhiều lỗ nhỏ với mục đích nào sau đây?
A. Trông đẹp mắt B. Để có thể treo khi phơi C. Để giảm trọng lượng
D. Để than tiếp xúc với không khí nhiều giúp than cháy hoàn toàn.
Câu 4. Số loại mạch cacbon trong phân tử hợp chất hữu cơ là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 5. Để làm mất màu vừa đủ 300 ml dung dịch Br
2
0,5M cần dùng V lít C
2
H
4
(đktc). Giá trị của V là:

A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 5,6 lít.
Câu 6. Dãy chất nào sau đây gồm toàn hiđrocacbon ?
A. C
2
H
6
, C
6
H
6
, C
2
H
2
C. C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
2
H
2
, C
6
H
6

Cl
6
B. C
2
H
4
O
2
, C
3
H
4
Br
4
, C
6
H
6
D. C
12
H
22
O
11
, C
2
H
6
O, C
6

H
5
NO
2
.
Câu 7. Nhiên liệu nào sau dây dùng trong đời sống hàng ngày được coi là sạch hơn cả?
A. Dầu hỏa B. Khí (gas) C. Than D. Củi.
Câu 8. Đun nóng 15,6g benzen với một lượng vừa đủ brom ( có bột Fe xúc tác) thấy sinh ra 25,12g
brombenzen C
6
H
5
Br. Hiệu suất của phản ứng trên là :
A. 65% B. 70% C. 75% D. 80% .
Câu 9. Chất nào sau đây tham gia phản ứng thế với Cl
2
khi có ánh sáng ?
A. CH
4
O B. C
2
H
4
C. C
2
H
2
D. CH
4
.

Câu 10. Để tăng hàm lượng xăng của dầu mỏ người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A. Chiết, tách dầu thô C. Chưng cất dầu mỏ
B. Crăckinh dầu nặng D. Cách làm khác.
Phần II : Tự luận (5 điểm)
Câu 11 ( 2,5đ ). Viết tất cả các công thức cấu tạo (dạng thu gọn) của các chất có công thức phân tử sau:
C
3
H
8
O, C
3
H
6
, C
4
H
10
. trong số các chất trên, chất nào tác dụng được với dung dịch brom? Viết phương trình
phản ứng để giải thích.
Câu 12 ( 2,5đ ).Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí C
2
H
4
(đktc) trong không khí thu được V lít CO
2
(đktc) và m(g)
H
2
O. Hãy :
a. Lập phương trình hóa học của phản ứng.

b. Tính các giá trị V, m ?
*Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm*
Họ và tên :
Lớp : 9 …
Bµi kiÓm tra 45 phót
M«n: Ho¸ häc
§iÓm Lêi phª cña thÇy gi¸o
§Ò sè 04
Phần I : Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Câu 1. Dãy chất nào sau đây gồm toàn hiđrocacbon ?
A. C
2
H
6
O, C
6
H
6
, C
2
H
2
C. C
2
H
4
O
2
, C
3

H
4
Br
4
, C
6
H
6

B C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
2
H
2
, C
6
H
6
D. C
12
H
22
O

11
, C
2
H
6
O, C
6
H
5
NO
2
.
Câu 2. Để làm mất màu vừa đủ 600 ml dung dịch Br
2
0,5M cần dùng V lít C
2
H
4
(đktc). Giá trị của V là:
A. 8,96 lít B. 6,72 lít C. 4,48 lít D. 5,6 lít.
Câu 3. Đun nóng 15,6g benzen với một lượng vừa đủ brom ( có bột Fe xúc tác) thấy sinh ra 23,55g
brombenzen C
6
H
5
Br. Hiệu suất của phản ứng trên là :
A. 65% B. 70% C. 75% D. 80% .
Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí C
2
H

4
(đktc) trong không khí thu được m(g) CO
2
. Giá trị của m là:
A. 4,4g B. 2,2g C. 1,1g D. 8,8g
Câu 5. Chất nào sau đây tham gia phản ứng thế với Cl
2
khi có ánh sáng ?
A. C
2
H
4
B. CH
4
C. C
2
H
2
D. C
6
H
6
.
Câu 6. Số loại mạch cacbon trong phân tử hợp chất hữu cơ là:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 7. Cho các khí sau: CH
4
, O
2
, C

2
H
4
. Để nhận biết các khí trên người ta dùng chất nào?
A. Dung dịch brom C. Tàn đóm đỏ và dung dịch brom.
B. Tàn đóm đỏ D. Phương án khác.
Câu 8. Viên than tổ ong được tạo nhiều lỗ nhỏ với mục đích nào sau đây?
A. Trông đẹp mắt B. Để có thể treo khi phơi C. Để giảm trọng lượng
D. Để than tiếp xúc với không khí nhiều giúp than cháy hoàn toàn.
Câu 9. Để tăng hàm lượng xăng của dầu mỏ người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A. Chiết, tách dầu thô C. Chưng cất dầu mỏ
B. Crăckinh dầu nặng D. Cách làm khác.
Câu 10. Nhiên liệu nào sau dây dùng trong đời sống hàng ngày được coi là sạch hơn cả?
A. Dầu hỏa B. Củi C. Than D. Khí (gas) .
Phần II : Tự luận (5 điểm)
Câu 11 ( 2,5đ ). Viết tất cả các công thức cấu tạo (dạng thu gọn) của các chất có công thức phân tử sau:
C
2
H
6
O, C
3
H
6
, C
4
H
10
. trong số các chất trên, chất nào tác dụng được với dung dịch brom? Viết phương trình
phản ứng để giải thích.

Câu 12 ( 2,5đ ). Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí C
4
H
8
(đktc) trong không khí thu được V lít CO
2
(đktc) và
m(g) H
2
O. Hãy :
a. Lập phương trình hóa học của phản ứng.
b. Tính các giá trị V, m ?
*Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm*






Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×