Trường THCS Đức Tân Năm học : 2008 - 2009
Ngày soạn : 24/08/2008
Chương I : SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC
TUẦN 1 Tiết 1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
1. MỤC TIÊU
- Hiểu, biết khái niệm số hữu tỉ.
- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q.
- Biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
- Biết cách so sánh hai số hữu tỉ.
- Giáo dục HS tính tự nghiên cứu, tìm tòi kiến thức mới.
2. PHƯƠNG TIỆN DẠY - HỌC
∗ GV: - SGK, SBT, bảng phụ, phấn màu, bút viết bảng
∗ HS: - SGK
3. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Giới thiệu (5ph)
- Giới thiệu khái quát phần đại số 7 tập
1.
- Các dụng cụ học tập cần dùng.
Hoạt động 2 : Số hữu tỉ (13ph)
GV: Hãy viết các số sau dưới dạng phân
số: 3; 0,7; 0; 1
3
1
?
GV : Các số như : 3; 0,7; 0; 1
3
1
đước gọi là
các số h/tỉ. Vậy thế nào là số hữu tỉ ?
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân
số
b
a
với a, b
∈
Z, b
≠
0
Kí hiệu : Q
GV: Cho HS làm ?1, ?2
GV: Hãy nhận xét về mối quan hệ giữa 3
tập hợp số: Số tự nhiên, số nguyên và
số hữu tỉ ?
GV : Giới thiệu sơ đồ:
GV: Yêu cầu HS làm BT1/7
GV: Treo bảng phụ, HS lên bảng điền kí
HS: Lên bảng viết, cả lớp làm nháp :
3 =
;
1
3
10
7
7.0 =
; 0 =
5
0
;
3
4
3
1
1 =
HS: Là các số viết được dưới dạng phân
số.
HS : Ghi bài
HS: Trả lời tại chổ và giải thích.
HS: N ⊂ Z , Z ⊂ Q
N ⊂ Z ⊂ Q
HS : Theo dõi
HS: Làm BT1/7. Hai HS lên thực hiện ở
bảng phụ:
- 3 ∉ N - 3 ∈ Z
- 3 ∈ Q
3
2−
∉ Z
3
2−
∈ Q N ⊂ Z ⊂ Q
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Giáo án Đại Số 7
1
Q
Z
N
Trường THCS Đức Tân Năm học : 2008 - 2009
hiệu, cả lớp cùng làm.
GV: Yêu cầu HS làm ?3
Hoạt động 3:
Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (8ph)
GV: Giới thiệu cách biểu diễn số hữu tỉ 5/4
trên trục số.
GV: Hãy biểu diễn
3
2−
trên trục số ?
Hoạt động 4 : So sánh hai số hữu tỉ (7ph)
GV: Hãy nhắc lại cách so sánh 2 phân số ?
GV: Vì số hũu tỉ là số viết được dưới dạng
phân số nên so sánh hai số hữu tỉ ta
đưa về so sánh hai phân số.
GV: Yêu cầu HS làm ?4
Hoạt động 5: Củng cố tại lớp (10ph)
GV cho HS làm BT3/8 SGK
Bài tập nâng cao:
Bài 1: So sánh
a)
2004
2003
và
2005
2006
b)
311
243−
và
1999
1
c)
25
21−
và
167
123−
c)
23
17−
và
22637
18751−
Hoạt động 6: Dặn dò về nhà (2ph)
- Làm BT2, 4 /7, 8 SGK
- Xem lại cách cộng trừ 2 phân số đã học
ở lớp 6
HS: Lên bảng trình bày
HS: Theo dõi và trình bày vào vở
HS : Cả lớp làm vở, HS lên bảng trình bày.
HS: Nhắc lại kiến thức đã học.
HS: Lên bảng trình bày
HS: Nghiên cứu SGK phần 3
HS: Đứng tại chổ làm ?5
HS : Làm vở. 3 HS lên bảng làm
HS: Cả lớp thực hiện
Cả lớp nghiên cứu tìm hướng giải
Có thể thực hiện câu a,b còn lại về nhà
thực hiện tiếp
4. LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
Cần nhấn mạnh HS khi làm bài tập nâng cao là không nên tiến hành quy đồng các mẫu số.
===================
Ngày soạn: 26/08/2008
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Giáo án Đại Số 7
2
Trường THCS Đức Tân Năm học : 2008 - 2009
Tiết 2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
1. MỤC TIÊU
- Nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ.
- Hiểu được quy tắc “ Chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ.
- Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng.
- Có kĩ năng áp dụng quy tắc “ chuyển vế ”
- Giáo dục HS tính cẩn thận trong làm toán.
2. PHƯƠNG TIỆN DẠY - HỌC
∗ GV: - SGK, SBT, bảng phụ, phấn màu, bút viết bảng
∗ HS: - SGK
3. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5ph)
HS1: Nhắc lại quy tắc cộng, trừ phân số.
HS2: Nhắc lại quy tắc chuyển vế và quy
tắc dấu ngoặc đã học ở lớp 6
Hoạt động 2: Cộng, trừ hai số hữu tỉ(8ph)
GV: Đưa ra quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ
Với x =
m
a
, y =
m
b
; a, b, m ∈ Z, b ≠ 0
m
ba
m
b
m
a
yx
m
ba
m
b
m
a
yx
−
=−=−
+
=+=+
GV: Vậy để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm
thế nào?
GV: Hãy nhắc lại các tính chất của phép
cộng phân số?
GV đưa ra các ví dụ, yêu cầu HS thực hiện
vào vở.
Ví dụ: a)
7
4
3
7
+
−
b)
( )
−−−
4
3
3
GV: Yêu cầu HS làm ?1
?1 Tính: a)
3
2
6,0
−
+
b)
)4,0(
3
1
−−
Hoạt động 3: Quy tắc “chuyển vế” (15ph)
GV: Yêu cầu Hs nhắc lại quy tắc “chuyển
vế”
GV: Tương tự ta có quy tắc chuyển vế
trong Q
Với ∀x,y ,z ∈ Q: x + y = z ⇒ x = z – y
HS: Ghi công thức và phát biểu quy tắc
HS: Nên viết số hữu tỉ dưới dạng phân số
rồi thực hiện cộng, trừ phân số.
HS: Nhắc lại các tính chất của phép cộng
phân số
HS: Trình bày cách làm và lên bảng thực
hiện
a)
21
37
21
1249
21
12
21
49
7
4
3
7 −
=
+−
=+
−
=+
−
b)
( )
4
9
4
312
4
3
4
12
4
3
3
−
=
+−
=+
−
=
−−−
HS:Cả lớp làm vào vở,2HS lên bảng thực
hiện
a)
15
1
15
10
15
9
3
2
5
3
3
2
6,0
−
=
−
+=
−
+=
−
+
b)
15
11
15
6
15
5
5
2
3
1
)4,0(
3
1
=+=+=−−
HS: Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z
HS: Phát biểu quy tắc chuyển vế trong Q
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Giáo án Đại Số 7
3
Trường THCS Đức Tân Năm học : 2008 - 2009
Ví dụ: Tìm x, biết
3
1
7
3
=+
−
x
7
3
3
1
+=x
21
16
21
9
21
7
=
+=
Vậy x =
21
16
GV: Yêu cầu HS làm ?2
?2 Tìm x, biết a)
3
2
2
1 −
=−x
b)
4
3
7
2 −
=− x
• Chú ý (SGK)
Hoạt động 4: Củng cố - Luyện tập (15ph)
- Làm BT 6, 9 SGK/10
Bài tập nâng cao:
Bài 2: Tính
a)
3
1
3 +−
b)
3
1
1
1
3
+
+−
c)
3
1
1
1
3
1
1
1
3
+
+
+
+−
Hoạt động 5: Dặn dò về nhà (2ph)
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã làm
- Làm BT 7,8, 10 SGK/10
HS: Theo dõi và thực hiện theo GV
HS: Cả lớp làm vào vở ?2.Hai HS lên bảng
thực hiện:
HS1: HS2
a)
3
2
2
1 −
=−x
b)
4
3
7
2 −
=− x
6
1
6
3
6
4
2
1
3
2
−
=
+
−
=
+
−
=
x
x
x
28
29
28
21
28
8
4
3
7
2
=
+=
+=
x
x
x
HS: Đọc chú ý ở SGK
4. LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
Hướng dẫn HS thực hiện tính từ dưới lên đối với BTNC – bài 2, nếu có thể thì
hướng dẫn HS cách bấm MTCT khi gặp dạng toán trên.
==================
Ngày soạn: 30/08/2008
TUẦN 2 Tiết 3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
1. MỤC TIÊU
- Nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ.
- Hiểu được khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ .
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Giáo án Đại Số 7
4
Trường THCS Đức Tân Năm học : 2008 - 2009
- Có kĩ năng làm các phép nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
- Giáo dục HS tính cẩn thận trong làm toán.
2. PHƯƠNG TIỆN DẠY - HỌC
∗ GV: - SGK, SBT, bảng phụ, phấn màu, bút viết bảng
∗ HS: - SGK
3. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(7ph)
HS1:Hãy nhắc lại quy tắc nhân 2 phân số.
Viết công thức?
HS2: Hãy nhắc lại quy tắc chia 2 phân số.
Viết công thức?
Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ (9ph)
GV đưa ra ví dụ: Tính
( )
4
3
.2,0−
Hãy nêu cách thực hiện ?
GV: đưa ra công thức tổng quát
Với
b
a
x =
;
d
c
y =
db
ca
d
c
b
a
yx
•
•
=•=•
Ví dụ:
( )
35
3
7
2
10
3
7
2
3,0
−
=•
−
=•−
GV: Hãy tính:
2
1
2
4
3
•
−
Hoạt động 3: Chia 2 số hữu tỉ (9ph)
GV: Tương tự ta có phép chia 2 số hữu tỉ.
Với
b
a
x =
;
d
c
y =
cb
da
c
d
b
a
d
c
b
a
yx
•
•
=•== ::
GV: Đưa ra ví dụ: Tính
( )
−
−
3
2
:4,0
GV: Yêu cầu HS làm ? ở SGK
? Tính a)
−•
5
2
15,3
b)
( )
2:
23
5
−
−
GV: Nhận xét, sửa sai ( nếu có)
• Chú ý : x, y ∈ Q , y ≠ 0 : Tỉ số của x
và y kí hiệu là
y
x
hay x : y
GV: Yêu cầu HS lấy ví dụ
Hoạt động 4: Luyện tập - Củng cố
HS: Ta có thể viết các số hữu tỉ dưới dạng
phân số rồi áp dụng quy tắc nhân phân số.
( )
20
3
4
3
5
1
4
3
2,0
−
=•
−
=•−
HS: Ghi bài
HS: Làm vào vở, HS lên bảng trình bày.
8
15
2
5
4
3
2
1
2
4
3 −
=•
−
=•
−
HS : Theo dõi và ghi vở
HS: Làm ví dụ, 1 HS lên bảng trình bày
( )
5
3
2
3
5
2
3
2
:
5
2
3
2
:4,0 =
−
•
−=
−
−=
−
−
HS làm ? , 2HS lên bảng trình bày
a)
−=
−•=
−•
10
49
5
7
2
7
5
2
15,3
b)
( )
46
5
2
1
23
5
2:
23
5
=
−
•
−
=−
−
HS: Đọc chú ý ở SGK/11
HS: Lên bảng cho ví dụ
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Giáo án Đại Số 7
5
Trường THCS Đức Tân Năm học : 2008 - 2009
(17ph)
- Làm BT 11ab, 13ab/12SGK
Bài tập nâng cao
Bài 3: Thực hiện phép tính:
a)
7,0875,0
6
1
1
5
1
25,0
3
1
11
7
9
7
4,1
11
2
9
2
4,0
+−
+−
−
+−
+−
b)
)
7
2
14
3
1
12(:)
3
10
7
3
1(
4
3
46
25
1
230)
6
5
10
27
5
2
4
1
13(
−+
+•−−
Hoạt động 5: Dặn dò về nhà
(3ph)
- Làm BT 11cd, 13cd, 14/12SGK;
BT10,11, 14/4,5 SBT
- Ôn tập lại giá trị tuyệt đối của số nguyên.
4. LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
Chỉ sử dụng BTNC đối với HS lớp A, tuy nhiên cũng cần chú ý hướng dẫn HS cách
trình bày bài giải đặc biệt là áp dụng tính nhanh, tính hợp lí.
===================
Ngày soạn: 02/09/2008
Tiết 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN.
1. MỤC TIÊU
- Hiểu được khái niệm “ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ”.
- Xác định được GTTĐ của một số hữu tỉ.
- Có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
- Giáo dục HS tính cẩn thận trong làm toán.
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí.
2. PHƯƠNG TIỆN DẠY - HỌC
∗ GV: - SGK, SBT, bảng phụ, phấn màu, bút viết bảng, MTCT
∗ HS: - SGK, MTCT
3. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(7ph)
HS1: GTTĐ của một số nguyên a là gì?
Tìm |15|, |-3|, |0|
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Giáo án Đại Số 7
6
Trường THCS Đức Tân Năm học : 2008 - 2009
HS2: Tìm x, biết |x| = 2
Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ
(15ph)
GV: Giới thiệu GTTĐ của một số hữu tỉ
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí
hiệu |x|, là khoảng cách từ điểm x tới
điểm 0 trên trục số.
GV: Dựa vào định nghĩa hãy tìm:
|-3,5| ;
2
1
; |0| ; |-2|
GV: Cho HS làm ?1 ở bảng phụ
GV: Đưa ra kết luận:
−
=
x
x
x
GV: Treo bảng phụ bài 17/15SGK
GV: Bài giải sau đúng hay sai ?
a) |x| ≥ 0 với mọi x
∈
Q
b) |x|≥ x với mọi x
∈
Q
c) |x| = -2
⇒
x = -2
d) |x|= -|-x|
e) |x| = -x
⇒
x ≤ 0
GV: Nhấn mạnh nhận xét
Nhận xét: với mọi x
∈
Q ta có |x|≥0, |x|
= |-x| và |x|≥ x
Hoạt động 3:Cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân (7ph)
GV: Cho HS nghiên cứu SGK trong 3ph để
tìm kiến thức.
Sau 5ph GV cho HS làm ?3SGK/14
?3 Tính a) -3,116 + 0,263
b) (-3,7).(-2,16)
Hoạt động 4:Củng cố-Luyện tập (12p)
GV: Nêu CT xác định GTTĐ của một số
hữu tỉ ?
GV đưa BT19/15SGK lên bảng phụ.
Bài tập nâng cao:
Bài 4: Làm phép tính sau khi bỏ dấu giá trị
tuyệt đối:
a) | x +
3
2
| + |x – 3 | biết rằng x ≥ 3
b) - | x +
5
2
| + |
3
4
- x | biết rằng x > 2
Hoạt động 5: Dặn dò về nhà (4ph)
HS: Nhắc lại định nghĩa như SGK
HS: Lên bảng thực hiện:
|-3,5| = 3,5
2
1
2
1
=
|0| = 0 |-2| = 2
HS: Lên điền vào bảng phụ để rút ra kết
luận.
HS: Làm BT theo yêu cầu của GV
HS: Trả lời
a) Đúng
b) Đúng
c) Sai
d) Sai
e) Đúng
HS: Rút ra nhận xét
HS: Làm ?2: Tìm |x|, biết:
a) x =
7
1−
7
1
=⇒ x
b)
7
1
7
1
=⇒= xx
c)
5
1
3
5
1
3 =⇒−= xx
d) x =0
⇒
|x|= 0
HS: Nhắc lại quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân đã học
HS: nghiên cứu SGK trong 5 phút
HS: làm vở, 2HS lên trình bày
a) -3,116 + 0,263 = -2,853
b) (-3,7).(-2,16) = 7,992
HS theo dõi, giải thích
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Giáo án Đại Số 7
7
Trường THCS Đức Tân Năm học : 2008 - 2009
- Học bài
- Làm BT 21, 22, 24 SGK/15,16
- Bài, 24,25,27 SBT/7,8
- Chuẩn bị bài tiếp theo
4. LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
Đối với HS lớp A : Mục 3 nên để HS tự nghiên cứu, dành thời gian mở rộng ở
BTNC
===================
Ngày soạn: 08/09/2008
Tuần 3 Tiết 5 LUYỆN TẬP
1.MỤC TIÊU
- Củng cố quy tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ.
- Rèn luyện kĩ năng so sánh hai số hữu tỉ.
- Phát triển tư duy qua dạng toán tìm GTLN, GTNN.
2.PHƯƠNG TIỆN DẠY - HỌC:
- Bảng phụ , bảng phụ nhóm
3.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7ph)
HS1:Nêu CT tính GTTĐ của một số h/ tỉ x?
Tìm x, biết: a) |x| = 2,1
b)
4
3
=x
với x< 0
HS2: Thực hiện tính bằng cách hợp lí:
a) (-3,8) + [(-5,7) + (3,8)]
b) [(-9,6) + (4,5)] + [(9,6) + (-1,5)]
Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập (35ph)
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức
Bài 28SBT/8 : Tính
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1)
C = [(- 251).3] – 281 + 3.251 – (1 – 281 )
GV: Cho HS nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc.
GV gọi 2HS lên bảng trình bày.
Dạng 2: So sánh hai số hữu tỉ
Bài 22SGK/16
Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự lớn
dần: 0,3 ;
6
5−
;
3
2
1−
;
13
4
; 0 ; -0,875
GV: Hãy nêu cách làm ?
GV: Kiểm tra bài làm của một vài HS. Sửa
sai (nếu có)
Bài 23SGK/16 : Dựa vào tính chất “ Nếu x
< y và y < z thì x < z ”, hãy so sánh.
a)
5
4
và 1,1
HS: Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc
2HS lên bảng thực hiên, cả lớp làm vở
HS1: A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1)
A = 3,1 – 2,5 + 2,5 - 3,1 = 0
HS2:C = [(- 251).3] – 281 + 3.251– (1–
281 )
C = (- 251).3 – 281 +3.251–1 + 281 =
1
HS: Đổi các số thập phân ra phân số rồi so
sánh
10
3
3,0 =
;
8
7
875,0
−
=−
;
6
5
3
2
1
−
=−
HS:1HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào
vở.
3
2
1−
< -0,875 <
6
5−
< 0 < 0,3 <
13
4
HS: Hoạt động nhóm. Cả lớp chia là 6
nhóm hoạt động tích cực. Đại diện các
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Giáo án Đại Số 7
8
Trường THCS Đức Tân Năm học : 2008 - 2009
b) -500 và 0,001
c)
38
13
và
37
12
−
−
GV: Cho HS hoạt động nhóm, riêng câu c
nên chọn nhóm khá giỏi.
Dạng 3: Tìm x
Bài 25 SGK/16: Tìm x, biết
a) |x – 1,7 | = 2,3
b)
0
3
1
4
3
=−+x
GV:Những số nào có GTTĐ bằng 2,3 ?
GV: (Hướng dẫn): Chia làm hai trường hợp
a)
=⇒−=−
=⇒=−
?3,27,1
?3,27,1
xx
xx
b)
=⇒=+
=⇒
−
=+
?
3
1
4
3
?
3
1
4
3
xx
xx
Hoạt động 3: Dặn dò về nhà (3ph)
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm BT30,33,34SBT/8,9
- Xem trước bài mới.
nhóm lên trình bày.
a)
5
4
< 1 <1,1
b) -500 < 0 < 0,001
c)
37
12
−
−
=
38
13
39
13
3
1
36
12
37
12
<==<
HS: Số 2,3 và -2,3 có GTTĐ là 2,3
HS: Cả lớp lảm vở
a) |x – 1,7 | = 2,3
−=⇒−=−
=⇒=−
6,03,27,1
43,27,1
xx
xx
b)
0
3
1
4
3
=−+x
−
=⇒=+
−
=⇒
−
=+
12
5
3
1
4
3
12
13
3
1
4
3
xx
xx
4.LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
Tùy theo điều kiện có thể hướng dẫn HS cách bấm máy như bài 26 hoặc hướng dẫn về
nhà
===================
Ngày soạn:14/09/2007
Tiết 6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1. MỤC TIÊU
- HS hiểu được khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ; biết quy tắc
tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số; quy tắc lũy thừa của lũy thừa.
- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên vào tính toán.
2.PHƯƠNG TIỆN DẠY - HỌC
- Bảng phụ, bảng phụ nhóm
3.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7ph)
HS1: Hãy tính
+−−
+−=
5
2
4
3
4
3
5
3
D
HS2: Tính theo hai cách
( ) ( )
7,53.1,3 −−=F
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Giáo án Đại Số 7
9
Trường THCS Đức Tân Năm học : 2008 - 2009
HS3: Nhắc lại quy tắc nhân, chia 2 luỹ thừa
cùng cơ số của một số tự nhiên?
Tính: x
2
.x
3
; x
7
: x
5
Hoạt động 2:
Lũy thừa với số mũ tự nhiên (10ph)
GV:Tương tự như đối với số tự nhiên, hãy
phát biểu đn luỹ thừa bậc n đối với số hữu tỉ
x?
Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n
thừa số x.
n
n
xxxxx =
( x∈ Q, n ∈ N, n >
1)
• x là số mũ; n là cơ số
Quy ước: x
1
= x
x
0
= 1 ( x ≠ 0)
GV: Nếu
b
a
x =
thì
n
n
b
a
x
=
có thể tính như
thế nào ?
GV: Cho HS làm ?1SGK/17
GV: Treo bảng phụ
?1 Tính :
2
4
3
−
=
=
−
3
5
2
(-0,5)
2
= (-0,5)
3
=
(9,7)
0
=
Hoạt động 3: Tích và thương của hai luỹ
thừa cùng cơ số (10ph)
GV:Cho a∈N; m,n ∈N thì a
m
.a
n
= ?a
m
: a
n
= ?
GV: Cho HS phát biểu bằng lời
GV: Tương tự ta có:
Với x ∈ Q, m,n ∈N
x
m
.x
n
= x
m + n
x
m
: x
n
= x
m - n
(x ≠ 0, m
≥
n)
GV: Yêu cầu HS làm ?2
?2 Tính a) (- 3)
2
. (- 3)
3
b) (- 0,25)
5
: (- 0,25)
3
Hoạt động 4 : Lũy thừa của lũy
thừa(10ph)
GV: Cho HS hoạt động nhóm làm ?3
?3: Tính và so sánh
a) (2
2
)
3
và 2
6
b)
5
2
2
1
−
và
10
2
1
−
GV: Vậy khi tính lũy thừa của lũy thừa ta
làm thế nào ?
HS: phát biểu
HS: một vài HS nhắc lại
HS: Ghi bài
HS:
n
n
n
n
n
b
a
bbb
aaa
b
a
b
a
b
a
b
a
x
==
=
=
HS: Làm cá nhân, một HS lên bảng điền
kết quả ở bảng phụ
2
4
3
−
=
16
9
=
−
3
5
2
125
8−
(-0,5)
2
= 0,25 (-0,5)
3
= - 0,125
(9,7)
0
= 1
HS: a
m
.a
n
= a
m + n
a
m
: a
n
= a
m – n
HS: Phát biểu
HS: Thực hiện vào vở, hai HS lên trình
bày
a) (- 3)
2
. (- 3)
3
= ( -3)
5
b) (- 0,25)
5
: (- 0,25)
3
= (- 0,25)
2
HS: Hoạt động theo nhóm, đại diện các
nhóm lên trình bày
HS: Ta giữ nguyên cơ số và nhân các số
mũ với nhau.
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Giáo án Đại Số 7
10
(x
m
)
n
= x
m.n
Trường THCS Đức Tân Năm học : 2008 - 2009
GV: Treo bảng phụ ?4
Hoạt động 5: Củng cố - luyện tập
(5ph)
GV: Treo bảng phụ bảng phụ BT sau lên
bảng
a. 3
6
. 3
2
= A. 3
4
B. 3
8
C. 3
12
D.9
8
b. 3
6 :
3
2
= A. 3
8
B. 1
4
C. 3
4
D. 3
-4
c. a
n
. a
2
= A.a
n – 2
B.(2a)
2n
C.(a.a)
2n
D.a
n+2
d. (2
5
)
3
= A. 2
8
B. 32
3
C. 2
15
D. 6
5
Hoạt động 6: Dặn dò về nhà (3ph)
- Xem lại bài cũ
- Làm BT 29, 30, 31 SGK/19
BT 39, 40, 43 SBT/ 19
HS: Lên trình bày
4. LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
Phần phát biểu bằng lời các công thức có thể cho HS phát biểu miệng, không ghi vào
vở
===================
Ngày soạn : 15/09/2008
Tuần 4 Tiết 7 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp theo)
MỤC TIÊU
- HS nắm vững hai quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương
- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
PHƯƠNG TIỆN DẠY - HỌC
- Bảng phụ, bút lông, phấn màu
TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA HS HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7ph)
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Giáo án Đại Số 7
11
Trường THCS Đức Tân Năm học : 2008 - 2009
HS1: Hãy nêu định nghĩa và viết CT lũy
thừa bậc n của số hữu tỉ x ?
Tính a)
0
2
1
−
b)
3
3
2
−
HS2: Hãy viết CT tính tích và thương của
hai luỹ thừa cùng cơ số, lũy thừa của một
lũy thừa
Tính a)
43
2
1
2
1
−
•
−
b) (2
2
)
5
Hoạt động 2: Lũy thừa của một tích (10p)
GV: Cho HS làm ?1
?1 Tính và so sánh
a) (2.5)
2
và 2
2
. 5
2
b)
3
4
3
2
1
•
và
33
4
3
2
1
•
GV: Hãy rút ra kết luận từ ?1 ?
GV: Ta có CT lũy thừa của một tích như
sau:
GV: Treo bảng phụ phần chứng minh CT:
(xy)
n
= (xy)(xy)…(xy)
= (x.x.x….x)(y.y.y……y) = x
n
. y
n
Hoạt động 3:Lũy thừa của một thương
(17p)
GV: Cho HS làm ?3
?3 Tính và so sánh
a)
3
3
2
−
và
( )
3
3
3
2−
b)
5
5
2
10
và
5
2
10
GV: Qua ?3 hãy rút ra kết luận ?
GV:Ta có CT lũy thừa của một thương như
sau:
HS: Làm ?1 vào vở, hai HS lên bảng thực
hiện
a) (2.5)
2
= 10
2
= 100
2
2
. 5
2
= 4.25 = 100
⇒
(2.5)
2
= 2
2
. 5
2
b)
512
27
8
3
4
3
2
1
33
=
=
•
512
27
64
27
8
1
4
3
2
1
33
=•=
•
⇒
3
4
3
2
1
•
=
33
4
3
2
1
•
HS: Rút ra kết luận.
HS: áp dụng làm ?2: Tính
a)
113
3
1
3
3
1
5
5
5
5
==
•=•
b) (1,5)
3
.8 = (1,5)
3
.2
3
= (1,5.2)
3
=3
3
= 27
HS: Thực hiện vào vở, 2HS lên thực hiện
a)
( )
3
3
3
3
2
27
8
3
2 −
=
−
=
−
b)
3215
32
100000
2
10
5
5
==
32155
2
10
5
5
==
⇒
5
5
2
10
=
5
2
10
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Giáo án Đại Số 7
12
(x.y)
n
= x
n
. y
n
n
n
n
y
x
y
x
=
Trường THCS Đức Tân Năm học : 2008 - 2009
GV: Treo bảng phụ ghi nội dung ?4, ?5
?4 Tính
2
2
24
72
=
( )
( )
3
3
5,2
5,7−
=
27
15
3
=
?5 Tính a) (0,125)
3
.8
3
=
b) (-39)
4
: 13
4
=
Hoạt động 4: Củng cố - Luyện tập (8ph)
GV: Hãy phát biểu CT tính lũy thừa của
một tích, lũy thừa của một thương ?
- Làm BT 36 SGK/22
Hoạt động 5: Dặn dò về nhà (3ph)
- Học thuộc các quy tắc và CT đã học.
- Làm BT 34, 35, 37 SGK/22
- Tiết sau luyện tập.
HS: Hoạt động nhóm, áp dụng làm ?4, ?5
Đại diện các nhóm lên trình bày.
?4
93
24
72
24
72
2
2
2
2
==
=
( )
( )
( )
273
5,2
5,7
5,2
5,7
3
3
3
3
=−=
−
=
−
1255
3
15
3
15
27
15
3
3
3
33
==
==
?5 a) (0,125)
3
.8
3
= (0,125.8)
3
= 1
3
= 1
b) (-39)
4
: 13
4
= [(-39):13]
4
= 3
4
= 81
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
GV chú ý nhấn mạnh cho HS về số mũ (cùng số mũ ) khi áp dụng quy tắc tính lũy
thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
===================
Ngày soạn: 20/09/2008
Tiết 8 LUYỆN TẬP
MỤC TIÊU
- Củng cố các quy tắc nhân, chia 2 lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy
thừa, lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương.
- Rèn luyện kĩ năng tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng lũy thừa.
PHƯƠNG TIỆN DẠY - HỌC
- Bảng phụ, bút lông, phấn màu
TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3ph)
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Giáo án Đại Số 7
13
Trường THCS Đức Tân Năm học : 2008 - 2009
HS1: Điền tiếp để được CT đúng
x
m
.x
n
= x
m
:x
n
=
(x
n
)
m
= (xy)
n
=
n
y
x
=
HS2: Làm BT 37SGK/22
Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập (27ph)
GV: Treo bảng phụ BT40SGK/23
GV: Cho HS hoạt động nhóm
Bài 40SGK/23 : Tính
a)
2
2
1
7
3
+
b)
2
6
5
4
3
−
c)
55
44
4.25
20.5
d)
45
5
6
3
10
−
•
−
GV: Yêu cầu các nhóm nhận xét, sửa sai
(nếu có)
GV: Sửa bài của các nhóm
GV: cho HS hoạt động các nhân làm BT41.
BT41SGK/23 Tính:
a)
2
4
3
5
4
4
1
3
2
1
−•
−+
b)
3
3
2
2
1
:2
−
Hoạt động 3: Bài tập nâng cao (8ph)
Tìm x, biết :
a) (x – 2)
2
= 1
b) (2x – 1)
3
= -8
c) (x – 1)
x+2
= (x – 1)
x + 4
d)
( )
( )
( )
( )
( )
5
6
6
5
4
+
+
−
−
−=
x
x
x
x
xA
Hãy tính giá trị của A, biết x = 7
GV hướng dẫn và yêu cầu HS thực hiện câu
HS: Hoạt động theo nhóm
HS: đại diện các nhóm lên trình bày.
a)
196
169
14
13
2
1
7
3
22
=
=
+
b)
144
1
12
1
6
5
4
3
22
=
−
=
−
c)
( )
( )
100
1
100
100
4.25
20.5
4.25
20.5
5
4
5
4
55
44
===
d)
( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
3
1
853
3
5.2
5.3
5.3.2
5.3
3.2.5.2
5.3
6.10
5
6
3
10
9
45
54
9
45
4
4
5
45
45
45
−=
−
=
−
=
−−
=
−−
=
−
•
−
HS: Làm BT41 vào vở, 2HS lên trình bày
a)
4800
17
20
1
12
17
4
3
5
4
4
1
3
2
1
22
=
•=
−•
−+
b)
432
216
1
:2
3
2
2
1
:2
3
−=
−
=
−
HS: Thực hiện tại lớp câu a,b
a) (x – 2 )
2
= 1
(x – 2 )
2
= 1
2
x – 2 = 1
⇒ x = 3
b) (2x – 1)
3
= -8
(2x – 1)
3
= (-2)
3
2x – 1 = -2
2x = -1
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Giáo án Đại Số 7
14
Trường THCS Đức Tân Năm học : 2008 - 2009
a,b tại lớp; câu c,d về nhà
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (7ph)
GV hướng dẫn HS thực hiện BT 42SGK,
52SBT.
- Làm BT 44,45,52SBT/10,11
- Xem trước bài mới
⇒ x =
2
1−
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
GV cần nhấn mạnh cho HS dạng toán tính giá trị biểu thức như bài 37SGK, 52SBT
===================
Ngày soạn: 22/09/2008
Tuần 5 Tiết 9 TỈ LỆ THỨC
MỤC TIÊU
- HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững tính chất của tỉ lệ thức.
- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.
- Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức.
PHƯƠNG TIỆN DẠY - HỌC
- GV: Bảng phụ, SGK, phấn màu.
- HS: Bảng phụ nhóm.
TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5ph)
Tính và so sánh 2 tỉ số sau:
0,4 :
2
1
và 0,2 :
4
1
HS thực hiện
0,4 :
2
1
=
5
4
1
2
5
2
2
1
:
5
2
=⋅=
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Giáo án Đại Số 7
15
Trường THCS Đức Tân Năm học : 2008 - 2009
GV: Nhận xét và cho điểm.
GV: Kết quả mà bạn vừa thực hiện cho ta
một đẳng thức của 2 tỉ số. Vậy đẳng thức
của 2 tỉ số được gọi là gì? → Vào bài.
Hoạt động 2: Định nghĩa (10ph)
GV: Ta nói đẳng thức 0,4 :
2
1
= 0,2 :
4
1
là
một tỉ lệ thức. Vậy thế nào là một tỉ lệ thức ?
Tỉ lệ thức là đẳng thức của 2 tỉ số
d
c
b
a
=
hoặc a : b = c : d (b,d ≠ 0)
Ghi chú:
- a, b, c, d : Số hạng
- a, d : Ngoại tỉ
- b, c : Trung tỉ
Ví dụ:
3
2
=
6
4
hoặc 2 : 3 = 4 : 6
GV: Treo bảng phụ ghi nội dung ?1 và
hướng dẫn HS thực hiện
Các tỉ số sau có lập được tỉ lệ thức không ?
a)
4:
5
2
và
8:
5
4
b) -
7:
2
1
3
và -
5
1
7:
5
2
2
Hoạt động 3: Tính chất (17ph)
GV cho HS làm việc với SGK trong 2 phút
sau đó áp dụng làm ?2
Bằng cách tương tự, từ TLT
d
c
b
a
=
ta có thể
suy ra a.d = b.c không ?
Tính chất 1(Tính chất cơ bản)
Nếu
d
c
b
a
=
thì a.d = b.c
Ví dụ :
6
2
3
1
=
thì 1.6 = 2.3
Bài tập 1 : Tìm x, biết
8
6
4
−
=
−
x
GV: Hãy áp dụng tính chất trên để thực hiện
GV: Nếu từ đẳng thức a.d = b.c thì liệu rằng
ta có thể suy ra được TLT
d
c
b
a
=
hay không ?
0,2 :
4
1
=
5
4
1
4
5
1
4
1
:
5
1
=⋅=
Vậy 0,4 :
2
1
= 0,2 :
4
1
HS: Trả lời
HS: Theo dõi và ghi bài
HS: Thực hiện cá nhân, hai HS lên bảng
làm
a)
4:
5
2
=
8:
5
4
b) -
7:
2
1
3
≠ -
5
1
7:
5
2
2
Vậy các tỉ số đã cho không lập được TLT
HS: Làm việc với SGK trong 2 phút
HS rút ra nhận xét từ ví dụ.
HS: Thực hiện để rút ra kết luận
d
c
b
a
bd
bc
db
da
===
.
.
HS: Tự cho ví dụ
HS thực hiện
HS nghiên cứu SGK
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Giáo án Đại Số 7
16
Trường THCS Đức Tân Năm học : 2008 - 2009
GV tiếp tục cho HS nghiên cứu SGK
GV : tương tự, từ đẳng thức a.d = b.c ta có
thể suy ra được TLT
d
c
b
a
=
hay khơng ?
GV: Tương tự hãy chia cho cd, ab, ca
GV: Treo bảng phụ tính chất 2
Nếu ad = bc và a, b, c, d ≠ 0 thì ta có các tỉ
lệ thức:
a
b
c
d
a
c
b
d
d
b
c
a
d
c
b
a
==== ,,,
Bài tập 2: Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể
được từ đẳng thức sau 3.6 = 2.9
Hoạt động 4: Củng cố - Luyện tập (10ph)
-Thế nào là tỉ lệ thức ? Hãy nêu các tính chất
của tỉ lệ thức ?
Bài tập 3: Tìm các tỉ số bằng nhau trong các
tỉ số sau rồi lập các tỉ lệ thức:
28 : 14 ; 3 : 10 ; 2,1 : 7 ;
8 : 4 ; 3 : 0,3 ;
2:
2
1
2
Hoạt động 5: Dặn dò về nhà (3ph)
-Làm BT 44, 46, 47, 49 và 50 SGK/26,27
-Học bài
-Xem lại các BT đã làm
HS thực hiện
HS đứng tại chổ trả lời
HS hoạt động theo nhóm, đại diện nhóm
lên trình bày
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
Ngày soạn: 28/10/2008
Tiết 10 LUYỆN TẬP
MỤC TIÊU
- Củng cố định nghỉa và tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn luyện kĩ năng nhận dạng của tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức.
PHƯƠNG TIỆN DẠY - HỌC
- SGK, bảng phụ, bảng phụ nhóm, bút lơng , phấn màu.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 15ph)
GV: Hãy nêu tính chất của TLT?
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Giáo án Đại Số 7
17
Trường THCS Đức Tân Năm học : 2008 - 2009
GV: Làm BT 49 SGK/26
GV: Yêu cầu cả lớp làm và 4 hs lên bảng
trình bày.
GV cho HS nhận xét và sửa sai nếu có
Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập (25ph)
BT 69SBT/13
Tìm x biết:
a)
x
x 60
15
−
=
−
b)
25
8
2 x
x
−
=
−
GV: Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm
GV: Nhận xét, sửa sai nếu có
BT50 SGK/27
GV: Treo bảng phụ các ô chữ BT50
Gv: Tổ chức dưới dạng trò chơi và thi giữa
các đội
Đáp án: BÌNH THƯ YẾU LƯC.
Hoạt động 4: Dặn dò về nhà (5ph)
-Học bài .
-Làm các bài tập: 53SGK/28
BT 62,64, 70 SBT/13, 14
-Xem trước bài mới.
HS: a)
3
2
25,5:5,3 =
và
3
2
21
14
=
Vậy 3,5 : 5,25 =14: 21.
b)
4
3
524
3.39
5
2
52:
10
3
39 ==
và
5
3
5,3
1,2
=
Vậy
5,3:1,2
5
2
52:
10
3
39 ≠
c )
7
3
217.7
217.3
1519
651
19,15:51,6 ===
Vậy 6,51: 15,19 = 3:7
d)
2
3
3
2
4:7 −=−
Vậy
5,0:9,0
3
2
4:7 ≠−
HS: Hoạt động tích cực theo nhóm. Đại
diện các nhóm lên trình bày
a)
x
x 60
15
−
=
−
⇒ x
2
= (-15).(-60)
⇒ x
2
= 900
⇒ x = 30 hoặc x = -30
b)
25
8
2 x
x
−
=
−
⇒ -x
2
=
25
8
2−
⇒ x = 16/25
⇒ x = 4/5 hoặc x = -4/5
HS: Hoạt động theo bàn để tìm ra nội
dung ô chữ
HS: Tổ nào nhanh nhất sẽ thắng
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
===================
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Giáo án Đại Số 7
18
Trường THCS Đức Tân Năm học : 2008 - 2009
Ngày soạn: 29/10/2008
Tuần 6 Tiết 11:
TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU.
MỤC TIÊU:
- HS nắm tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
- Có kó năng vận dụng tính chất này để giải các bài tập về chia theo tỉ lệ.
CHUẨN BỊ:
GV:Bảng phụ và phấn màu.
HS:Ôn các t/c của TLT, bảng nhau.
CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5ph)
GV: Nêu tính chất của tỉ lệ thức?
Tìm x, biết 0,01 : 2,5 = 0,75x : 0,75
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Giáo án Đại Số 7
19
Trường THCS Đức Tân Năm học : 2008 - 2009
Hoạt động 2: (25ph)
Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
GV: Cho HS làm ?1
?1 Cho TLT :
6
3
4
2
=
Hãy so sánh tỉ số:
64
32
+
+
và
64
32
−
−
GV giới thiệu tính chất:
),0,( dbdb
db
ca
db
ca
d
c
b
a
±≠≠
−
−
=
+
+
==
GV giới thiệu t/c mở rộng.
Tính chất mở rộng.
fdb
eca
fdb
eca
f
e
d
c
b
a
−−
−−
=
++
++
===
Chú ý : Các tỉ số đều có nghóa.
GV: Cho VD áp dụng tính chất này.
642
321
642
321
6
3
4
2
2
1
+−
+−
=
++
++
===
Chú ý sự tương ứng về dấu của thành
phần trên và dưới
Hoạt động 3: Chú ý + Củng cố (10ph)
Chú ý (SGK)
GV gọi HS đọc chú ý
GV:Các số a, b, c tỉ lệ với 2, 3, 5 thì các
số c, b, a.tỉ lệ với số nào?
HS có thể viết
⇒==
10
7
9
7
8
7 CBA
GV cho học
sinh biết vì 7A, 7B, 7C là danh từ không
biểu thò số lượng
⇒
gọi
GV: Thêm đk vào câu 2: biết tổng số HS
của 3 lớp là 135. Hãy tính số Hs mỗi lớp.
Hoạt động 4: Dặn dò về nhà (5ph)
HS: Thực hiện ?1
Từ TLT:
6
3
4
2
=
qua tính toán ta có:
64
32
64
32
6
3
4
2
−
−
=
+
+
==
HS: Làm BT 54 SGK/30
HS: Theo dõi và áp dụng
HS thực hiện ?2 :Gọi a, b, c. theo thứ tự
là số h/s của các lớp 7A, 7B, 7C.
Ta có:
1098
cba
==
Thêm a + b + c = 135.
Áp dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau.
5
27
135
10981098
==
++
++
===
cbacba
Từ:
505
10
455
9
405
8
=→=
=→=
=→=
c
c
b
b
a
a
Trả lời
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Giáo án Đại Số 7
20
Trường THCS Đức Tân Năm học : 2008 - 2009
- Thuộc t/c dãy tỉ số bằng nhau.
- Bài tập: 56, 57,58 SGK/30
- BT 74,76 SBT/14
- Tiết sau luyện tập
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
===================
Ngày soạn: 04/10/2008
Tiết 12 LUYỆN TẬP
MỤC TIÊU:
• Củng cố các t/c TLT, dãy tỉ số bằng nhau.
• Luyện kó năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x
trong TLT, giải bài toán về chia tỉ lệ.
• Đánh giá việc tiếp thu của hs qua bài kiểm tra 15 phút.
PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
• HS: Ôn tập về TLT và t/c của dãy tỉ số bằng nhau.
• GV: Bảng nhóm
TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Tổ chức luyện tập (25ph)
BT60/31: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
a)
5
2
:
4
3
1
3
2
:
3
1
=
x
b) 4,5:0,3 = 2,25 : (0,1x)
Muốn tìm x dựa vào t/c nào?
GV: Cho HS hoạt động theo nhóm .
HS: Hoạt động theo nhóm
HS: Đại diện nhóm lên trình bày
Kết quả
a , x=
4
35
b ,
5,1=x
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Giáo án Đại Số 7
21
Trường THCS Đức Tân Năm học : 2008 - 2009
GV: Nhận xét, sửa sai (nếu có)
BT 61SGK/31: Tìm x, y, z, biết :
54
;
32
zyyx
==
và x + y -z +10
GV: Hướng dẫn HS cách phân tích và
trình bài giải mẫu để HS theo dõi.
151254
12832
zyzy
yxyx
=⇒=
=⇒=
15128
zyx
==⇒
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
2
5
10
1512815128
==
−+
−+
===
zyxzyx
Từ
302
15
242
12
162
8
=⇒=
=⇒=
=⇒=
z
z
y
y
x
x
Hoạt động 2: Dặn dò về nhà (10ph)
GV: Treo BT sau lên bảng phụ:
a)
532
zyx
==
và x+ y+ z = 50
b)
15
7
108
==
yx
và x-y+2 = 39
c)
47
yx
=
và x+y=33
d)
47
yx
=
và x- y=9
GV: Hướng dẫn, gợi ý:
- Bài cho biết những gì? Và y/c tìm gì?
- Muốn tìm được x, y, z ta làm gì?
- Hãy tìm cách biến đổi 2 TLT thành dãy
có 3 tỉ số bằng nhau.
- Áp dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau và
x+y+z=1
GV: Củng cố các bước làm 1 bài toán
chia theo tỉ lệ:
+ Gọi ẩn, lập dãy tỉ số.
+ Tìm ẩn, áp dụng t/c
HS: Đọc đề và phân tích đề
HS: Theo dõi cách phân tích và thao tác
theo GV
HS: Ghi đề BT về nhà và ghi tóm tắt các
gợi ý của GV
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Giáo án Đại Số 7
22
Trường THCS Đức Tân Năm học : 2008 - 2009
Hoạt động 3: Kiểm tra 15phút (15ph)
A/ Đề:
Bài 1 (4đ): Tìm hai số x và y biết :
13
7
=
y
x
và x + y = 40
Bài 2(6đ): Tính độ dài các cạnh của một tam giác, biết chu vi là 22cm và các cạnh của
tam giác tỉ lệ với các số 2; 4; 5
B/ Đáp án + biểu điểm
Bài 1 (4đ):
Ta có
13
7
=
y
x
⇒
137
yx
=
1đ
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
2
20
40
137137
==
+
+
==
yxyx
1đ
2
7
=
x
⇒ x = 14 1đ
2
13
=
y
⇒ y = 26 1đ
Bài 2 (6đ)
Gọi độ dài 3 cạnh của tam giác là a, b, c 1đ
Theo đề bài ta có
542
cba
==
và a + b + c = 22 1đ
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
2
11
22
542542
==
++
++
===
cbacba
1đ
2
2
=
a
⇒ a = 4 1đ
2
4
=
b
⇒ b = 8 1đ
2
5
=
c
⇒ c = 10 1đ
Vậy độ dài 3 cạnh của tam giác đó là 4cm, 8cm, 10cm
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Giáo án Đại Số 7
23
Trường THCS Đức Tân Năm học : 2008 - 2009
===================
Ngày soạn : 06/10/2008
Tuần 7 Tiết 13.
SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN.
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
MỤC TIÊU:
• HS nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu
diễn được dưới dạng số thập phânhữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn.
• Hiểu được tại số hữu tỉ là số biểu diễn được dưới dạng TPHH hoặc TPVHTH.
PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
• HS: Ôn đònh nghóa số hữu tỉ, máy tính bỏ túi.
• GV: Bảng phụ và phấn màu.
TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn. Số
thập phân vô hạn tuần hoàn
(13ph)
GV y/cầu HS thực hiện đổi các số hữu tỉ
sau ra số thập phân:
12
5
;
99
1
;
9
1
;
25
31
;
12
7
GV sửa sai (nếu có)
2 HS lên bảng , cả lớp cùng làm
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Giáo án Đại Số 7
24
Trường THCS Đức Tân Năm học : 2008 - 2009
GV giới thiệu 0,35 ; 1,24 là các số thập
phân hữu hạn
GV: Vậy số thập phân hữu hạn là số như
thế nào ?
GV:Số thập phân vô hạn tuần hoàn là số
như thế nào ?
GV: Giới thiệu cho HS số thập phân vô
hạn tuần hoàn, chu kì
Chú ý: SGK
Hoạt động 2:: Nhận xét (18ph)
GV: Cho HS làm việc với sách trong
vòng 4 phút và đặt câu hỏi:
GV: Còn cách nào khác để đổi
20
7
ra số
thập phân không?
GV: Những phân số có mẫu dương và tối
giản cần có điều kiện gì để viết được
thành số thập phân hữu hạn?
GV: Tương tự đối với số thập phân vô
hạn ?
GV: Treo bảng phụ phần nhận xét ở
SGK
GV giới thiệu việc đổi số thập phân vô
hạn tuần hoàn ra số hữu tỉ.
0,4 =0,1 .4 =
9
4
4.
9
1
=
GV: Hãy đổi 0,32 ra htỉ
Vậy đây lời giải đáp cho câu hỏi ở đầu
bài.
Kết luận :SGK
Hoạt động 3: Củng cố (9ph)
Cho HS làm bài tập.
Bài tập 65, 66 SGK/ 34.
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà. (5ph)
- Nắm đk để 1 số viết được dưới dạng số
thập phân hữu hạn, thập phân vô hạn
4166,0
12
5
0101,0
99
1
111,0
9
1
24,1
25
31
35,0
20
7
=
=
=
=
=
HS nhận xét
HS: Đổi
20
7
ra số tp bằng cách khác
35,0
100
35
5.20
5.7
20
7
===
HS: nêu nhận xét SGK/ 33
HS: p dụng nhận xét để làm ? SGK/33
HS: Đọc nhận xét ở SGK/34
HS: Thực hiện vào vở, 1 HS lên bảng
trình bày:
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Giáo án Đại Số 7
25