Đề kiểm tra hết chƯơng IV -tuần 30
Môn : Toán 9 (Đại số)
(Đề dành cho học sinh đại trà)
Thời gian : 45ph ( không kể thời gian giao đề)
Họ và tên SBD Lớp :9A
Đề bài:
Bài 1(2đ): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời thích hợp nhất.
Câu 1: Điểm M (-1; -2) thuộc đồ thị hàm số y = - mx
2
khi m bằng:
A. 2 B. - 2 C. 4 D. 4
Câu 2: Trong các phơng trình sau phơng trình bậc hai một ẩn là:
A. ax
2
+ bx + c = 0 B. 2x
2
5y + 3 = 0 C. 7x + 4 = 0 D. -2009x
2
= 0
Câu 3: Hàm số y =
2
1
2
m x
ữ
đồng biến khi x > 0 nếu.
A.
1
2
m <
B.
1
2
m >
C.
1
2
m >
D. m = 0
Câu 4: Nghiệm của phơng trình : x
2
3 = 0 là .
A. 3 B.
3
C.
3
D.
9
Bài 2(2đ ) : a) Vẽ đồ thị của hàm số : y =
2
1
4
x
b) Điểm M(- 6; 9) có thuộc đồ thị của hàm số trên không? Vì sao?
Bài 3(4.5đ):
a) Giải phơng trình:
2
2 7 3 0y y + =
bằng công thức nghiệm.
b) Giải phơng trình:
2
2 3 2 0x x + =
bằng công thức nghiệm thu gọn
c) Giải phơng trình:
2
11 30 0x x + =
bằng cách đa về phơng trình tích
d) Tính nhẩm nghiệm phơng trình: 7x
2
+ 2x - 9 = 0 theo các hệ số
e) Tính nhẩm nghiệm phơng trình: x
2
- 10x + 24 = 0 theo hệ thức Vi-ét
Bài 4(1.5đ): Cho phơng trình:
( )
2
2 1 2 3 0x m x m + =
(*) (m l tham số)
a) Chứng tỏ rằng phơng trình (*) luôn có nghiệm với mọi m
b) Tính giá trị của m để phơng trình (*) có hai nghiệm trái dấu
c) Tìm giá trị của m để phơng trình (*) có hai nghiệm sao cho nghiệm này gấp đôi
nghiệm kia
=========Hết=========
*L u ý : Học sinh không đợc sử dụng máy tính cầm tay
Đề kiểm tra hết chƯơng IV -tuần 30
Môn : Toán 9 (Đại số)
(Đề dành cho học sinh dân tộc)
Thời gian : 45ph ( không kể thời gian giao đề)
Họ và tên SBD Lớp :9A
Đề bài:
Bài 1(3đ): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời thích hợp nhất.
Câu 1: Điểm M (-1; -2) thuộc đồ thị hàm số y = - mx
2
khi m bằng:
A. 2 B. - 2 C. 4 D. 4
Câu 2: Trong các phơng trình sau phơng trình bậc hai một ẩn là:
A. ax
2
+ bx + c = 0 B. 2x
2
5y + 3 = 0 C. 7x + 4 = 0 D. -2009x
2
= 0
Câu 3: Hàm số y =
2
1
2
m x
ữ
đồng biến khi x > 0 nếu.
A.
1
2
m <
B.
1
2
m >
C.
1
2
m >
D. m = 0
Câu 4: Nghiệm của phơng trình : x
2
3 = 0 là .
A. 3 B.
3
C.
3
D.
9
Câu 5: Biệt thức
của phơng trình
2
4 5 1 0x x+ + =
là:
A. 3 B. 9 C. 16 D. 25
Câu 6: Một nghiệm của phơng trình
2
2 3 5 0x x+ =
là:
A. 1 B. 2 C. -1 D. -2
Bài 2(2đ): Vẽ đồ thị của hàm số y = x
2
Bài 3(5đ):
a) Giải phơng trình:
2
2 5 2 0x x + =
bằng công thức nghiệm.
b) Giải phơng trình:
2
8 12 0x x + =
bằng công thức nghiệm thu gọn
c) Giải phơng trình:
2
4x
bằng cách đa về phơng trình tích
d) Tính nhẩm nghiệm phơng trình: 7x
2
+ 2x - 9 = 0 theo các hệ số
e) Tính nhẩm nghiệm phơng trình: x
2
- 7x + 12 = 0 theo hệ thức Vi-ét
Đáp án đề đại trà
Nội dung Điểm
Bài 1(2đ): mổi câu đúng 0.5đ
1- A; 2- D; 3-B; 4-C
Bài 2(1.5đ):
a)
Lập bảng các giá trị tơng ứng của x và y:
x -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4
y =
2
1
4
x
4 2,25 1 0,25 0 0,25 1 2,25 4
Lần lợt nối các điểm: A(-4; 4); B(-3; 2,25); C(-2; 1); D(-1; 0,25); O(0; 0);
D(1; 0,25); C(2; 1); B(3; 2,25); A(4; 4) trên mặt phẳng tọa độ Oxy ta đợc
đồ thị của hàm số y =
2
1
4
x
Vẻ đồ thị:
b) Điểm M(- 6; 9) có thuộc đồ thị của hàm số trên vì:
M(- 6; 9) suy ra x= -6 và y = 9, nên thay x = -6 vào hàm số y =
2
1
4
x
ta đợc
y = 9
Bài 3(5đ):
a) Giải phơng trình:
2
2 7 3 0y y + =
bằng công thức nghiệm.
Có các hệ số:a = 2; b = -7;c = 3
( )
2
7 4.2.3 49 24 25
25 5
= = =
= =
Vì
> 0 nên pt có hai nghiệm phân biệt
( ) ( )
1 2
7 5 7 5
1
3;
2.2 2.2 2
x x
+
= = = =
b) Giải phơng trình:
2
2 3 2 0x x + =
bằng công thức nghiệm thu gọn
Có các hệ số:a = 1; b = -
3
; c = 2
( )
2
' 3 1.2 3 2 1
' 1
= = =
=
Vì
'
> 0 nên pt có hai nghiêm phân biệt:
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0,5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
1 2
3 1; 3 1x x= + =
c) Giải phơng trình:
2
11 30 0x x + =
bằng cách đa về phơng trình tích
2
11 30 0x x + =
( )
( )
( ) ( )
( ) ( )
2
2
5 6 30 0
5 6 30 0
5 6 5 0
5 6 0
x x x
x x x
x x x
x x
+ =
=
=
=
5 0x
=
hoặc x 6 = 0
5x
=
hoặc x = 6
Vậy pt có hai nghiệm x
1
= 5; x
2
= 6
d) Tính nhẩm nghiệm phơng trình: 7x
2
+ 2x - 9 = 0 theo các hệ số
7x
2
+ 2x - 9 = 0
Có các hệ số a = 7; b = 2; c = -9
Ta có: a + b + c = 7 + 2 +( - 9) = 0
Suy ra
1 2
9
1;
7
x x
= =
e) Tính nhẩm nghiệm phơng trình: x
2
- 10x + 24 = 0 theo hệ thức Vi-ét
x
2
- 10x + 24 = 0
Có các hệ số a = 1; b = -10; c = 24
Vì:
x
1
+ x
2
= 4 + 6 = 10 và x
1
.x
2
= 4.6 = 24
Nên pt có hai nghiệm x
1
= 4 và x
2
= 6
Bài 4(1.5đ): Cho phơng trình:
( )
2
2 1 2 3 0x m x m + =
(*)
a) Pt (*) luôn có nghiệm với mọi m, vì
'
= (1- m)
2
(2m 3) = 1- 2m + m
2
-2m + 3
'
= m
2
- 4m + 4 = (m 2)
2
0 với mọi m
b) Pt (*) có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
0
c
a
<
2 3 3
0 2 3
1 2
m
m m
< < <
c) Pt (*) có a + b + c = 1 -2(m 1) + 2m 3 = 0 nên ta có x
1
= 1 ; x
2
= 2m
-3
Do đó:
x
1
= 2x
1
1 = 2(2m- 3)
1 = 4m 6
m =
7
4
x
2
= 2x
1
2m-3 = 2.1
2m = 5
m =
5
2
Vậy m =
7
4
; m =
5
2
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.5đ
0.25đ
0.5đ
0.25đ
0.5đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ