ĐỀ CƯƠNG VƠ CƠ :NH 2009-2010
Dai Cuong KL 12
Câu: 1 Có những cặp kim loại sau đây tiếp
xúc với nhau, khi xảy ra sự ăn mòn điện
hố thì trong cặp nào sắt khơng bị ăn mòn
A) Fe -Pb. B) Fe -Sn.
C) Fe -Zn. D) Fe -Cu.
Câu: 2 Dãy gồm các kim loại được xếp theo
thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là:
A) Mg, Fe, Al B) Fe, Mg, Al
C) Al, Mg, Fe D) Fe, Al, Mg
Câu: 3 Cho các kim loại:
Fe, Al, Mg, Cu, Zn, Ag .Số kim loại tác dụng
được với dung dòch H
2
SO
4
loãng ( hoặc HCl)
là
A) 4 B) 5 C) 3 D) 6
Câu: 4 Cho Mg (Z=12). Cấu hình electron
của ion Mg
2+
là:
A) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
.
B) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
C) 1s
2
2s
2
2p
6
. D) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
Câu: 5 Cho cấu hình electron lớp ngoài
cùng của nguyên tử các nguyên tố sau
X: 3s
2
3p
4
; Y : 4s
2
; Z :3s
2
3p
6
.
Nguyên tố nào là kim loại?
A) X,Z B) Z C) X D) Y
Câu: 6 Bằng phương pháp thuỷ luyện có
thể điều chế được kim loại
A) K B) Al C) Mg D) Cu
Câu: 7 Một kim loại phản ứng với dung dòch
CuSO
4
tạo ra Cu. Kim loại đó là:
A) Fe B) Na C) Cu D)
Ag
Câu: 8 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ
nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại
A) Sắt B) Vonfam
C) Kẽm D) Đồng
Câu: 9 Cho các hiđroxit: NaOH; Mg(OH)
2
;
Fe(OH)
3
; Al(OH)
3
. Hiđroxit có tính bazơ
mạnh nhất là:
A) Al(OH)
3
B) Fe(OH)
3
C) Mg(OH)
2
D) NaOH
Câu: 10 Nguyên tắc chung để điều chế
kim loại là
A) nhiệt phân các hợp chất chứa kim loại.
B) Điện phân muối khan.
C) khử ion kim loại tương ứng .
D) cho chất khử tác dụng với hợp chất có
kim loại cần được điều chế.
Câu: 11 Hai kim loại đều phản ứng được
với dung dòch Cu(NO
3
)
2
giải phóng Cu là
A) Al và Ag B) Fe và Au
C) Fe và Ag D) Al và Fe
Câu: 12 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng
với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dòch
có môi trường kiềm
A) Na, Fe, Ca B) Ba, Fe, K
C) Be, Na, Ca D) Na, Ba, K
Câu: 13 Cấu hình electron ngun tử của
ngun tố Al (Z = 13) là
A) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
.
B) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
C) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
.
D) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
3p
3
Câu: 14 Kim loại nào sau đây dẻo nhất
trong tất cả các kim loại ?
A) Au B) Ag C) Cu D) Al
Câu: 15 Điện phân NaCl nóng chảy với điện
cực trơ, ở catot thu được
A) Na B) NaOH
C) Cl
2
D) NaCl
Câu: 16 Một muối khi tan vào nước tạo
thành dung dòch có môi trường kiềm, muối
đó là:
A) Na
2
CO
3
B) KHSO
4
C) NaCl D) MgCl
2
Câu: 17 Ở nhiệt độ cao, CuO khơng phản
ứng được với
A) H
2
B) CO C)Al D) Ag
1 / 6 (600)
Câu: 18 Một vật được chế tạo từ hợp kim
Zn -Cu để trong khơng khí. Hãy cho biết
vật sẽ bị ăn mòn theo loại nào?
A) ăn mòn vật lý.
B) ăn mòn cơ học.
C) ăn mòn hố học.
D) ăn mòn điện hố.
Câu: 19 Kim loại khơng phản ứng được
với dung dịch muối sắt (II) clorua (FeCl
2
) là
A) Cu B) Al C) Zn D)
Mg
Câu: 20 Có dung dịch FeSO
4
có lẫn tạp
chất là CuSO
4
. Người ta có thể dùng một
hố chất để loại bỏ được tạp chất là
A) Cu dư. B) Zn dư.
C) Al dư. D) Fe dư.
Câu: 21 Bằng phương pháp thủy luyện có thể
điều chế được kim loại
A) Cu B) Al C) K D) Mg
Câu: 22 Dãy các oxit bò CO (hoặc H
2
,
hoặc Al) khử ở nhiệt độ cao là
A) CuO,FeO, ZnO, MgO.
B) ZnO, PbO, CuO, Fe
3
O
4
C) CuO,Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
,Al
2
O
3
.
D) Na
2
O, CaO, MgO,Al
2
O
3
.
Câu: 23 Dãy điện hóa của kim loại cho
phép :
A) dự đốn được phản ứng có xảy ra hay
khơng .
B) dự đốn được phản ứng giữa 2 cặp oxi
hóa-khử theo qui tắc α
C) dự đốn được chiều của phản ứng giữa 2
cặp oxi hóa-khử theo qui tắc α .
D) dự đốn được chiều của phản ứng
Câu: 24 Cho dãy các kim loại Fe, Na, K,
Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được
với nước ở nhiệt độ thường là
A) 3 B) 2 C) 1 D) 4
Câu: 25 Phương pháp nhiệt luyện là
phương pháp dùng chất khử như CO, C, H
2
,
Al để khử ion kim loại trong
A) hợp kim. B) muối.
C) oxit. D) bazơ.
Câu: 26 Công thức chung của oxit kim loại
thuộc phân nhóm chính nhóm I là:
A) R
2
O
3.
B) RO
C) RO
2
D) R
2
O
Câu: 27 Để tinh chế Cu có lẫn tạp chất
là Pb, Mg, Fe ,người ta có thể dùng dung
dòch
A) FeSO
4
.
B) HNO
3
.
C) H
2
SO
4
đặc,nguội
D) Cu(NO
3
)
2
Câu: 28 Có thể điều chế Cu bằng cách
dùng H
2
để khử
A) CuO. B) CuCl
2
.
C) CuSO
4
. D) Cu(OH)
2
Câu: 29 Trong các kim loại:Cu, Fe, Al,
Au kim loại dẫn điện tốt nhất là
A) Cu (Ag) B) Fe
C) Al D) Au
Câu: 30 Tính chất hóa học chung của kim
lọai M là
A) tính khử, dễ nhường electron
B) tính khử, dễ nhường proton
C) tính họat động mạnh;
D) tính oxi hóa
Câu: 31 Nhóm gồm các kim loại được
điều chế bằng phương pháp điện phân
nóng chảy là
A) Al,Na, Cu B) Ca, Na, Al
C) Ca, Cu, Al D) Mg, Al, Cu
Câu: 32 Ở nhiệt độ cao, CuO không phản
ứng được với.
A) Ag B) CO C) H
2
D) Al
Câu: 33 Trong số các kim lọai : nhơm, sắt ,
đồng, chì, crom thì kim lọai nào cứng nhất ?
A) crom B) đồng
C) nhơm D) sắt
Câu: 34 Các ion nào sau đây đều có cấu
hình 1s
2
2s
2
2p
6
?
A) Ca
2+
, Mg
2+
, Al
3+
B) K
+
, Ca
2+
, Mg
2+
C) Na
+
,
Ca
2+
, Al
3+
D) Na
+
, Mg
2+
, Al
3+
2 / 6 (600)
Câu: 35 Kim loại nào sau đây mềm nhất
trong tất cả các kim loại ?
A) Xesi B) Natri
C) Liti D) Kali
Câu: 36 Hai dung dòch đều phản ứng được
với kim loại Fe là
A) CuSO
4
và HCl
B) HCl và AlCl
3
C) CuSO
4
và ZnCl
2
D) ZnCl
2
và FeCl
3
Câu: 37 Cation R
+
có cấu hình electron ở
phân lớp ngoài cùng là 3p
6
. Nguyên tử R
là
A) F B) Cl
C) Na D) K
Câu: 38 D·y nµo ®ỵc s¾p xÕp theo chiỊu
gi¶m tÝnh oxi ho¸ cđa c¸c ion?
A) Fe
2+
, Mg
2+
,Al
3+
,Na
+
.
B) Fe
2+
, Al
3+
,
Mg
2+
, Na
+
.
C) Fe
2+
, Na
+
,Al
3+
, Mg
2+
.
D) Mg
2+
, Na
+
, Fe
2+
, Al
3+
Câu: 39 Một dây phơi quần áo gồm một
đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép.
Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở chỗ nối
hai đoạn dây khi để lâu ngày?
A) Sắt bò ăn mòn
B) Đồng bò ăn mòn
C) Sắt và đồng đều bò ăn mòn
D) Sắt và đồng đều không bò ăn mòn.
Câu: 40 Nguyên tử kim loại có cấu hình
electron
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
là
A) Li B) Na C) K D) Mg
Câu: 41 Cation M
+
có cấu hình electron
1s
2
2s
2
2p
6
. Vậy M là ngun tố:
A) Ở chu kỳ 3, PNC nhóm III
B) Ở chu kỳ 2, PNC nhóm II.
C) Ở chu kỳ 3, PNC nhóm I
D) Ở chu kỳ 2, PNC nhóm III
Câu: 42 Kim loại Cu tác dụng được với
dung dịch chất nào sau đây?
A) FeCl
2
. B) AgNO
3
.
C) MgCl
2
. D) CaCl
2
.
Câu: 43 Hai kim loại có thể điều chế bằng
phương pháp nhiệt luyện là
A) Fe và Cu. B) Na và Cu.
C) Ca và Fe. D) Mg và Zn.
Câu: 44 Trong các kim loại sau đây kim
loại không khử được ion Cu
2+
ra khỏi dung
dòch muối CuSO
4
A) Zn B) Al C) Na D) Fe
Câu: 45 Muốn điều chế Pb theo phương
pháp thủy luyện người ta cho kim lọai nào
vào dung dịch Pb(NO
3
)
2
:
A) Ca B) Fe C) Na D)
Cu
Câu: 46 Cho các ion sau: Fe
3+
, Fe
2+
, Cu
2+
.
Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tính
oxi hố tăng dần từ trái sang phải là
A) Fe
3+
, Cu
2+
, Fe
2+
.
B) Fe
2+
, Cu
2+
, Fe
3+
.
C) Fe
2+
, Fe
3+
, Cu
2+
.
D) Cu
2+
, Fe
2+
, Fe
3+
.
Câu: 47 Có những vật bằng sắt được mạ
bằng những kim loại khác nhau dưới đây.
Nếu các vật này đều bị sây sát sâu đến lớp
sắt, thì vật nào bỉ gỉ sắt chậm nhất?
A) Sắt tráng đồng B) Sắt tráng kẽm
C) Sắt tráng niken D) Sắt tráng thiếc
Câu: 48 Khi điều chế kim loại, các ion kim
loại đóng vai trò là chất
A) nhận proton B) bò oxi hóa
C) bò khử. D) cho proton
Câu: 49 Trong các kim loại:Cu, Fe, Al,
Au kim loại dẫn điện tốt nhất là
A) Au B) Al
C) Fe D) Cu (Ag)
Câu: 50 Dãy gồm các kim loại được xếp
theo thứ tự độ cứng giảm dần từ trái sang
phải là
A) Cr, W, Fe, Cu B) Cr, W, Cu, Fe
C) W,Cr, Fe, Cu D) W,Cr, Cu, Fe
Câu: 51 Trong số các kim loại Na, Mg, Al,
Fe. Kim loại có tính khử mạnh nhất là
A) Al B) Fe C) Na D) Mg
3 / 6 (600)
Câu: 52 Kim loại khơng phản ứng với
dung dịch H
2
SO
4
lỗng là
A) Cu B) Al C) Fe D) Zn
Câu: 53 Trong phương pháp thuỷ luyện, để
điều chế Cu từ CuSO
4
có thể dùng kim loại
nào làm chất khử
A) Zn B) Na C) Ag D) K
Câu: 54 Kim loại có thể điều chế bằng
cả 3 phương pháp: thuỷ luyện, nhiệt luyện
và điện phân là
A) Al B) Ca C) Cu D) Mg
Câu: 55 Kim lọai có các tính chất vật lí
chung là
A) tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt,
tính cứng;
B) tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh
kim, tính đàn hồi;
C) tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt,
tính ánh kim;
D) tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng
chảy, tính ánh kim;
Câu: 56 Cho phản ứng sau:
Cu + 2Fe
3+
→
Cu
2+
+ 2Fe
2+
.
Chất hay ion đóng vai trò chất oxi hố
mạnh là
A) Cu. B) Fe
3+
C) Cu
2+
. D) Fe
2+
.
Câu: 57 Khi cho luồng khí hiđrơ dư đi qua
ống nghiệm chứa Al
2
O
3
, FeO, CuO, MgO
nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hồn
tồn thì chất rắn còn lại trong ống nghiệm
gồm:
A) Al, MgO, Fe, Cu.
B) Al, MgO, Fe, CuO.
C) Al
2
O
3
, MgO, Fe, Cu.
D) Al
2
O
3
, MgO, FeO, Cu.
Câu: 58 Dãy chất nào sau đây đều tan hết
trong dung dịch HCl dư ?
A) CuO, Al, Fe; B) Cu, Al, Fe;
C) Al, Fe, Ag; D) Cu, Ag, Fe;
Câu: 59 Để làm sạch một loại thuỷ ngân
(Hg) có lẫn tạp chất Zn, Sn, Pb, người ta
dùng một hố chất đó là
A) dung dịch Hg(NO
3
)
2
.
B) dung dịch Pb(NO
3
)
2
.
C) dung dịch Zn(NO
3
)
2
.
D) dung dịch Sn(NO
3
)
2
.
Câu: 60 Các tính chất vật lí chung của kim
lọai gây ra do:
A) Có nhiều kiểu mạng tinh thể kim lọai;
B) Trong kim lọai có các electron tự do;
C) Trong kim lọai có các electron ;
D) Các kim lọai đều là chất rắn;
Câu: 61 Dãy các hiđroxit được xếp theo
thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải
là:
A) Mg(OH)
2
, NaOH, Al(OH)
3
B) NaOH, Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
C) NaOH, Al(OH)
3
, Mg(OH)
2
D) Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
, NaOH
Câu: 62 Tính chất hóa học đặc trưng của
kim loại là
A) tính oxi hóa.
B) Tính oxi hóa và tính khử
C) tính khử
D) tính bazơ
Câu: 63 Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc.
Nếu chẳng may nhiệt kế bị vỡ thì có thể
dùng chất nào trong các chất sau để khử độc
thủy ngân?
A) Nước B) Natri
C) Bột sắt D) Bột lưu huỳnh
Câu: 64 Số electron lớp ngồi cùng trong
ngun tử của các ngun tố phân nhóm
chính nhóm I là
A) 4 B) 1 C) 2 D) 3
Câu: 65 Bản chất của sự ăn mòn hố học là
A) phản ứng hố hợp.
B) phản ứng thế.
C) phản ứng oxi hố - khử.
D) phản ứng trao đổi.
Câu: 66 Cho phản ứng sau:
Fe + CuSO
4
→
FeSO
4
+ Cu.
Vai trò của Cu là
A) chất oxi hố mạnh.
B) chất khử yếu.
C) chất khử mạnh.
D) chất oxi hố yếu.
4 / 6 (600)
Câu: 67 Trường hợp nào dưới đây thanh
sắt bò ăn mòn nhanh hơn?
A) Để thanh Fe ngoài không khí ẩm
B) Quấn một thanh Zn lên thanh Fe và để
ngoài không khí ẩm.
C) Quấn một thanh Cu lên thanh Fe và để
ngoài không khí ẩm.
D) Ngâm sắt trong dầu ăn và để ngoài
không khí ẩm.
Câu: 68 Theo qui tắc α thì :
A) chất oxi hóa yếu hơn sẽ oxi hóa chất
khử yếu hơn , sinh ra chất oxi hóa mạnh
hơn và chất khử mạnh hơn
B) chất oxi hóa mạnh hơn sẽ oxi hóa chất
khử yếu hơn , sinh ra chất oxi hóa yếu hơn
và chất khử mạnh hơn
C) chất oxi hóa sẽ oxi hóa chất khử, sinh ra
chất oxi hóa và chất khử
D) chất oxi hóa mạnh hơn sẽ oxi hóa chất
khử mạnh hơn , sinh ra chất oxi hóa yếu
hơn và chất khử yếu hơn
Câu: 69 Cation M
+
có cấu hình electron lớp
ngoài cùng 2s
2
2p
6
là:
A) Li
+
B) Na
+
C) K
+
D) Rb
+
Câu: 70 TÝnh chÊt vËt lÝ nµo díi ®©y cđa
kim lo¹i kh«ng ph¶i do electron tù do g©y
nªn?
A) TÝnh dÉn ®iƯn vµ nhiƯt. B) TÝnh dỴo
C) TÝnh cøng D) ¸nh kim
Câu: 71 Trong số các kim loại Na, Mg, Al,
Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là
A) Na B) Al C) Mg D) Fe
Câu: 72 Cho phản ứng sau:
Fe + CuSO
4
→
FeSO
4
+ Cu.
Vai trò của Cu là
A) chất oxi hố mạnh.
B) chất oxi hố yếu.
C) chất khử yếu.
D) chất khử mạnh.
Câu: 73 Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng
thép (hợp kim của sắt) người ta thường gắn
vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những
tấm kim loại
A) Sn B) Cu C) Zn D) Pb
(Hết)
5 / 6 (600)
Đáp án- Dai Cuong KL 12
1) C
2) D
3) A
4) C
5) D
6) D
7) A
8) B
9) D
10) C
11) D
12) D
13) B
14) A
15) A
16) A
17) D
18) D
19) A
20) D
21) A
22) B
23) C
24) A
25) C
26) D
27) D
28) A
29) A
30) A
31) B
32) A
33) A
34) D
35) A
36) A
37) D
38) B
39) A
40) D
41) C
42) B
43) A
44) C
45) B
46) B
47) B
48) C
49) D
50) A
51) C
52) A
53) A
54) C
55) C
56) B
57) C
58) A
59) A
60) B
61) B
62) C
63) D
64) B
65) C
66) B
67) C
68) D
69) B
70) C
71) A
72) C
73) C
6 / 6 (600)