PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN BÌNH MINH
TRƯỜNG: THCS ĐÔNG THẠNH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II.
MÔN: SINH HỌC 9
THỜI GIAN: 60 PHÚT.
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM(3 ĐIỂM).
CÂU HỎI ĐÁP
ÁN
GHI
C
H
Ú
.: Khoanh tròn câu trả lời đúng ,mỗi câu trả lời đúng được 0,25 đ
1. Môi trường là :
A : Nguồn thức ăn cung cấp cho sinh vật; B : Các yếu tố của khí hậu tác động lên sinh vật.
C : Tập hợp tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật ;D : Các yếu tố về nhiệt độ, độ ẩm.
2. Các loại môi trường chủ yếu của sinh vật là:
A : Đất, nước, trên mặt đất & không khí ; B : Đất, trên mặt đất & không khí.
C : Đất, nước & sinh vật; D ; Đất, nước trên mặt đất, không khí & sinh vật.
3. Yếu tố nào dưới đây là nhân tố hữu sinh :
A : Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm; B : Chế độ khí hậu, nước, ánh sáng.
C : Con người & các sinh vật khác; D : Các sinh vật khác & ánh sáng.
4. Yếu tố ánh sáng thuộc nhân tố sinh thái ;
A : Vô sinh; B : Hữu sinh; C : Hữu sinh và vô sinh; D : Hữu cơ.
5. Có thể xếp con người vào nhóm sinh thái :
A : Vô sinh; B : Hữu sinh; C : Vô cơ; D : Chất hữu cơ.
6. Giới hạn chòu đựng của cơ thể sinh vật đối với nhân tố sinh thái nhất đònh được gọi là :
A : Giới hạn sinh thái; B : Tác động sinh thái.
C ; Khả năng cơ thể; D : Sức bền của cơ thể.
7. Loại cây nào sau đây là cây ưa bóng :
A : Cây xương rồng ; B : Cây phượng vó; C : Cây me đất; D : Cây dưa chuột.
8. Cây xanh nào sau đây thuộc nhóm thực vật ưa ẩm :
A : Cỏ Tranh; B : Cây rêu, cây thài lài; C : Cây mía; D : Cây hướng dương.
9. Động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật ưa khô :
A : Thằn lằn; B : Ếch, muỗi; C : Cá sấu, cá heo ; D : Hà mã.
10. Đặc điểm sau đây không được xem là đặc điểm đặc trưng của quần thể là :
A : Tỷ lệ giới tính của cá thể trong quần thể ; B : Thời gian hình thành của quần thể.
C : Thành phần nhóm tuổi của các cá thể D : Mật độ của quần thể.
11. Các cá thể trong quần thể được phân chia làm các nhóm tuổi là :
A : Ấu trùng giai đoạn sinh trưởng & trưởng thành; B : Trẻ, trưởng thành & già.
C : Trước sinh sản, sinh sản & sau sinh sản; D : Trước giao phối & sau giao phối.
12. Những đặc điểm đều có ở quần thể người & không có ở các quần thể sinh vật khác
là :A : Giới tính, pháp luật, kinh tế, văn hóa; B : Sinh sản, giáo dục, hôn nhân, kinh
tế.
C ; Pháp luật, kinh tế, văn hóa, giáo dục, hôn nhân; D : Tử vong, văn hóa, giáo dục, sinh sản.
Câu 1:C
Câu 2:D
Cââu 3:C
Câu 4:A
Câu 5:B
Câu6: A
Câu 7:C
Câu 8: B
Câu 9:A
Câu10:B
Câu11:
C
Câu12:
C
PHẦN II: TỰ LUẬN(7 ĐIỂM).
CÂU HỎI ĐÁP ÁN GHI CHÚ
Câu 1 : Trình bày các nhân tố sinh
thái của môi trường ? (2 điểm)
Câu 1: Nêu được 2 nhân tố sinh thái (2 đ)
-Nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh
1
Câu 2 : Phân biệt nhóm thực vật ưa
sáng &thực vật ưa bóng ? Cho ví
dụ? Ánh sáng ảnh hưởng đến đời
sống động vật như thế nào ? (3
điểm)
Câu 3 : Thế nào là quần thể
sinh vật & quần xã sinh vật cho
ví dụ (2đ)
*Nhân tố vô sinh: (1đ)
+ Khí hậu , ánh sáng,nhiệt độ ,gió…
+ Nước : Mặn , ngọt ,lợ….
+Đòa hình : Thổ nhưỡng , độ cao ,loại đất
*Nhân tố hữu sinh: (1đ)
-Nhân tố con người
+ Tác động tiêu cực: Săn ,bắn đốt phá rừng
+ Tác động tíc cực: Cải tạo môi trường , lai tạo
giống
- Nhân tố sinh vật khác: Động vật , thực vật ,
vi khuẩn ,nấm…
Câu 2: - Thực vạt ưa sáng gồm những thực vật sông
ở nơi quang đãng .VD : Cây bạch đàn…(1đ)
- Thực vật ưa bóng là những thực vật sống ở
nơi có ánh sáng yếu , hoặc sống dưới tán lá
của cây khác. VD: Cây trầu không …(1đ)
- Nêu được ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống của
động vật (1đ)
Câu 3:Nêu được quần thể sinh vật- Cho ví dụ (1đ)
-Nêu được quần xã sinh vật – Cho ví dụ (1đ)
Người ra đề Phụ trách chuyên môn Hiệu trưởng
NGUYỄN THỊ HIÊN NGUYỄN THỊ HIÊN NGUYỄN THẾ DÂN
2