ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 9
I. Lý thuyết:
Câu 1. Định nghĩa PT bậc nhất hai ẩn. Tập nghiệm của PT ax + by = c trong mặt phẳng toạ độ.
Câu 2. Hệ PT bậc nhất hai ẩn.Quy tắc giải PT bậc nhất 2 ẩn bằng phương pháp thế, phương pháp
cộng đại sô.
Câu 3. Các bước giải bài toán bằng cách lập hệ PT
Câu 4 Tính chất, đồ thị của hàm số y = ax
2
( a khác 0)
Câu 5. Định nghĩa Pt bậc 2 một ẩn, công thức nghiệm, công thức thu gọn của PT ax
2
+ bx + c = 0 ( a
khác 0)
Câu 6 Hệ thức Vi –et của PT ax
2
+ bx + c = 0 ( a khác 0)
- Tìm hai số biết tổng và tích của chúng. Điều kiện.
- Nghiệm của PT ax
2
+ bx + c = 0 ( a khác 0) khi :
a + b + c = 0 và a- b + c = 0
Câu 7. PT trùng phương là gì? Cách giải PT này?
Câu 8 Cách giải PT chứa ẩn ở mẫu.
Câu 9 Các bước giải bài toán bằng cách lập PT
II. Bài tập.
1/ Biểu diễn tập hợp nghiệm của 2 PT x+ 2y =1 và y – x = 8 trên cùng mặt phẳng toạ độ. Tìm giao
điểm của 2 đường thẳng trên.
2/ Giải hệ pt sau:
a.
−=−
=−
1
32
yx
xy
b.
=−+
=
04
32
yx
yx
c.
2
34
1
23
=+
=−
yx
yx
d.
+−=−+
−+=+−
)32)(16()63)(14(
)1)(72()52)(3(
yxxx
yxxx
e.
5
411
=+
yx
5
111
=−
yx
f.
{
62332
7223
=+
=−
yx
yx
g.
2)12()32(
2)32()12(
=−++
=−−+
yx
yx
h.
21
32
5
3
3
2
32
4
3
5
=
−
−
+
−=
−
+
+
yxyx
yxyx
3. Tìm giá trị của a,b để đường thẳng ax – by = 4 đi qua 2 điểm A(4; 3),
B(-6; -7)
Bài 4 Tìm hai số a, b sao cho 5a – 4b = -5 và đường thẳng ax – by = -1 đi qua điểm A( -7; 4)
Bài 5. Tìm giá trị của m để hệ pt
+=−
=−
64
2
mmyx
mymx
a. Có 1 nghiệm duy nhất, tìm nghiệm của hệ
b. Có vô số nghiệm và biểu diễn nghiệm của hệ.
c. Vô số nghiệm
Bài 6. Cho hàm số y = ax
2
xác định hệ số a biết đồ thị của nó cắt đường thẳng y = -2x+3 tại A có hoành
độ =1 và vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được
Bài 7. Cho hàm số y = 0,2x
2
và y=x
a. Vẽ hai đồ thị của chúng trên cùng mp toạ độ
b. Tìm toạ độ giao điểm của 2 đồ thị
Bài 8. Giải các PT sau
a. x
2
+2x-3=0 c. 2x
2
-2
2
x +1=0
b. x
4
-8x
2
-9 =0 d. 1/3x
2
-2x – 2/3 = 0
1
e. 2x
2
– ( 1-2
2)2 −x
=0 f.
1
1
8
1
12
=
+
−
− xx
g. (x+1)
3
–x+1=(x-1)(x-2) h. ( x
2
+3x+2)
2
= 6(x
2
+3x +2)
Bài 9 Cho pt (m-1)x
2
-2mx+m+1=0 với m là tham số
a. C/m pt luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m khác 1
b. Xác định m để pt có tích 2 nghiệm bằng 5 từ đó tính tổng của 2 nghiệm.
c. Tìm m để pt có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn hệ thức
0
2
5
1
2
2
1
=++
x
x
x
x
Bài 10. Cho pt x
2
-2(m+1)x +m
2
+ m -1= 0
a. Tìm giá trị của m để pt luôn có nghiệm
b. Trong trường hợp pt có nghiệm x1, x2 hãy tính theo m : x1+x2; x1.x2 x
1
2
+ x
2
2
Câu11 Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 10, tích của chúng bằng -10
Câu 12. Một hình chữ nhật có chu vi 340m. Ba lần chiều dài hơn 4 lần chiều rộng là 20m. Tính diện
tích hình chữ nhật đó.
Câu 13. Hai người thợ xây bức tường trong 7 giời 12 phút. Nếu người người thứ nhất làm trong 5 giờ
người thứ 2 làm trong 6 giờ thì được ¾ bức tường. Hỏi mỗi người làm một mình thì trong bao lâu xây
xong bức tường?
Câu 14. Trong phòng có 360 chiếc ghế được xếp thành các dãy mỗi dãy có số ghế bằng nhau. Nếu xếp
thêm 1 dãy và mỗi dãy tăng thêm một ghế. Hỏi bình thường trong phòng có bao nhiêu dãy ghế?
B_HÌNH HỌC
I/ Lý thuyết:
1:Góc ở tâm? Góc nối tiếp? Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung? Góc có đình bên trong
đ/tròn? Góc có đỉnh bên ngoài đ/tròn?
2: Tứ giác nội tiếp là gì?
3:Với 3 điẻm A, B, C thuộc một đường tròn, khi nào:
Sđ cung AB= Sđ cungAC + Sđ cung CB?
4:Phát biểu về mối quan hệ giữa cung nho và dây căng cung đó trong một đ/tròn.
5: Phát biểu đinh lí và hệ quả về góc nội tiếp cùng chắn cung.
6: Phát biểu định lí và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung.
7:Phát biểu Quỹ tích cung chứa giác.
8:Phát biểu điều kiện để một tứ giác nội tiếp để một dường tròn.
9: Phát biểu một số dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp.
10:Phát biểu đ/lý về đường tròn ngoại tiếp và đ/tròn nội tiếp của đa giác đều.
11:Nêu cách tính s/đo cung nhỏ, cung lớn.
12:Nêu cách tính số đo của góc nối tiếp.
13:Nêu cách tính số đo của các góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung theo số đo của cunh bị chắn.
14:Nêu cách tính số đo của góc có đỉnh bên trong đường tròn, bên ngoài đường tròn theo số đo của
các cung bị chắn.
15:Nêu cách tính độ dài cung n
o
theo bán kính R.
16:Nêu cách tính hình quạt tròn theo bán kính R
và cung n
o
. 17:Nêu công thức tính chu vi (độ dài) đường tròn và công thức tính đường tròn.
18:Nêu công thức tính diện tích xung quanh. Thể tích của các hình: Trụ, hình nón, nón cụt,cầu.
II/ Bài tập:
Bài tập 1: Cho tam giác ABC vuông ở A, nội tiếp trong đương tròn tâm O. hai tiếp tuyến của đương
tròn tại A và C cắt nhau tại S. Gọi P và Q lần lượt là chân các đường vuông góc dựng từ A xuống BC
và SC.
a) Chứng minh APCQ là hình chữ nhật và tam giác OIC vuông.
b) Chứng minh tia AC là phân giác của góc OAQ.
c) chứng minh O; I; S thẳng hàng.
d) Cho SC = 10 cm; OC = 5cm; tính diện tích tam giác OIC.
Bài tập 2: từ một điểm A ngoài đường tròn (O) vẽ 2 tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến AMN của
đường tròn đó. Gọi I là trung điểm của dây MN.
a) Ch/m 5 điểm A, B, I , O, C,nằm trên 1 đường tròn.
b) Nêu AB = OB thì tứ giác ABOC là hình gì?
c) Tính diện tích hình tròn và độ dài đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC theo bán kính R của
(O)
2
Bài 3. Cho 2 đường tròn (O
1
), (O
2
) có bán kính bằng nhau và cắt nhau tại 2 điểm A,B vẽ cát tuyến qua
B cắt (O
1
) tại E cắt O
2
tại F
a. C/m AE = AF
b. vẽ cát tuyến CBD vuông góc với AB ( C thuộc O
1
, D thuộc O
2
). Gọi P là giao điểm của CE và
FD. C/m
1. Tứ giác AEPF và ACPD nội tiếp trong đường tròn.
2. Tam giác EPF cân
3. Ba điểm I, A, P thẳng hàng.( I là trung điểm của EF)
c. Khi EF quay quanh B thì I và P di chuyển trên đường nào?
Bài 4. Cho đường tròn đường kính AB, qua A và B kẻ 2 tiếp tuyến với đường tròn. Gọi M là 1điểm
trên đường tròn AM và BM cắt các tiếp tuyến tại B’ và A’
a.
C/m AA’.BB’ = AB
2
b.
A’A
2
= A’M. A’B
Bài 5. Cho đường tròn (O) cố định, BC là dây cung cố định của (O), A là một điểm di động trên cung
lớn BC sao cho tam giác ABC có 3 góc nhọn. BB’ và CC’ là 2 đường cao trong tam giác ABC.
a. C/m 4 điểm B, C, B’, C’ cùng nằm trên một đường tròn. Xác định đường tròn đó.
b. C/m AB.AC’=AC.AB’
M là điểm chính giữa cung nhỏ BC của (O). Tìm tập hợp trung điểm N của AM khi A di động.
THE REVISION FOR ENGLISH 9
A -Grammar:
I Adjectives and adverbs:(tính từ và trạng từ).
1 – Cách thành lập trạng từ()
Adj + ly Adv
Vídu: (Examples)
Adj Adv
Careful Carefully
Kind Kindly
Lazy lazily
Happy Happily
*Notes
-Một số tính từ và trạng từ có cùng một dạng
Adj Adv
Early Early
Fast Fast
Hard Hard
Late Late
Far Far
High High
Straight Straight
-Trường hợp đặc biệt:
“good” đổi thành “well”
2-Vị trí và chức năng của tính từ và trạng từ
a-Vị trí* Tính từ:
-Đứng trước danh từ và sau động từ”tobe”
-Tính từ còn đứng sau các động từ chỉ giác quan (feel,seem,sound, hear, smell,taste,look,get…)
* trạng từ:
- Đứng trước một tính từ để bổ nghĩa cho tính từ đó.
Examples: It’s terribly hot today.
- Trạng từ thường đứng sau động từ thường.
- Ex : He drives quickly.
b- Chức năng :
- Tinh từ bổ nghĩa cho danh từ đứng sau nó.
Ex: She is a beautiful girl.
- Trạng từ bổ nghĩa cho động từ thường.
- Ex: He smiles hapily.
II – Adverb clauses of Reason (Because, As, Since).
3
As / since /Because + Clause
Mệng đề chỉ lý do có thể dùng trước hoặc đứng sau mệnh đề chính.
Because it rained, I must stay at home.
As
Since
III- Conditionl Sentences (Câu điều kiện).
1-Câu điều kiện loại 1 (type I): Điều kiện có thực, có thể thực hiện được ở hiện tại hoặc tương lai.
If-clause Main – clause
Simple present will
S+ Can +inf
May
Ex: Nam will pass the final exam if he studies hard.
2- Câu điều kiện loại 2 (Type II) Điều kiện không có thực ở hiện tại.
If-clause Main-Clause
-Quá khứ giả định(were) would
-Quá khứ đơn S+ could +Inf
Might
Ex: 1 If I were you, I wouldn’t tell him the truth
IV- Adjective Clause or Relative clause.(Mệnh đề tính ngữ hay mệnh đề quan hệ).
*Restrictive relative clauses: Mệnh đề quan hệ giới hạn.
Subject Object Possessive
For Persons who
that
whom
that
whose
For things Which
That
which
that
Whose
Of which
V. Adverb clauses of concession
Although In spite of
Though + clause Despite + noun + phrase, gerund.
Even though
EX
1. Although he is intelligent, he can’t do the test.
In spite of his intelligence, he can’t do the test.
2.Though he worked hard, he was still poor.
In spite of working hard,he was still poor.
VI Connectives: ( từ liên kết ) Dùng để nối các mệnh đề lại với nhau và tuỳ theo nghĩa:
1. And (và) dùng để nối hai thành phần cùng loại ( danh từ, động từ, tính từ, trạng từ…) của câu.
Ex My brother has a house and a garden.
2. But: (nhưng mà )
EX She was rich but unhappy
3. Because: ( bởi vì) cho nên lý do
EX. I opened the window because it was too hot
4. OR ( hay là)
- Giới thiệu một ý khác
EX . Are you coming or not?
- Được dùng trong câu phủ định khi đề cập đến hai hay nhiều thứ.
EX He cant’t read or write
5. SO ( vì thế ) Dùng để chỉ kết quả
EX. It was too hot so I opened the window.
Dùng để chỉ lý do
EX . It was still painful so I went to see the doctor
6. THEREFORE ( do đó) dùng để giới thiệu kết quả hợp lý của một điều gì vừa được đề cặp đến.
EX. Nam didn’t study therefore, he failed the test.
7. HOWEVER: ( tuy nhiên) dùng để giới thiệu ý tương phản.
EX It was cold. However, I still went swimming.
VII) Making suggestion: Đưa ra những lời đề nghị.
4
1. Suggest + V- ing.
EX: I suggested staying at home
I/ Mệnh đề quan hệ (who, which, that).
Ex: 1/ I thanked the woman.
2/ She helped me.
=> I thanked the woman who helped me.
{that
1/ The book is mine.
2/ It is on the table.
=> The book which is on the table is mine.
{that
II/ Mệnh đề quan hệ( whom, which,that)
Ex1: 1/ The man was Mr Jones.
2/ I saw him.
=> The man whom I saw was Mr Jones.
that.
Ex2: 1/The movie wasn’t very good.
2/We saw it last night.
=> The movie which we saw last night wasn’t very good.
{that.
III/ Notes: who: dùng cho người, đứng đầu mệnh đề quan hệ, thay thế cho danh từ chức năng là chủ
ngữ hoặc tân ngữ.
Which: dùng cho người, đứng đầu mệnh đề quan hệ, thay thế cho danh từ chức năng là tân
ngữ.
That: dùng cho cả người và động vật, đứng đầu mệnh đề quan hệ, thay thế cho danh từ
chức năng là chủ hoặc tân ngữ.
Whom: dùng cho người, đứng đầu mệnh đề quan hệ, thay thế cho danh từ chức năng là
tân ngữ.
Whose: dùng để chỉ sự sở hữu, đứng đầu mệnh đề quan hệ, thường đi liền với danh từ đứng sau. (có
thể thay thế “Whose” bằng “OF Which”)
Ex.
1. The student writes well
2. I read her composition
The student whose composition I read writes well.
* Mệnh đề quan hệ không giới hạn.
- Đặt sau những danh từ đã được xác định rõ để bổ nghĩa thêm cho chúng mà thôi, và chúng có
thể được lượt bỏ khi không ảnh hưởng đến ý nghĩa của câu. Mệnh đề không giới hạn được tách
khỏi mệnh đề khác bằng dấu “,”.
- Who, WHOM, Which: được dùng trong cả 2 loại mệnh đề giới hạn và không giới hạn. “ that”
chỉ được dùng trong mệnh đề giới hạn và có thể được lượt bỏ.
EX . Mary, who I met yesterday, Is my sister’s triend.
2) S
1
+ suggest + that + S
2
+should + infinitive.
Ex: I suggested that we should stay at home.
3) Why do not we + infinitive?
Ex:Why do not we stay at home?
4) Shall we/ Let’s + infinitive.
Ex: Shall we stay at home?
Let’s stay at home.
5) What/ How about + V_ing?
B_EXEREISES
I_Put the correct conecteors: and, but, because, or, so, therefore, however into the following
sentences.
1_Yesterday, Lan went to the stationer’s to buy some notebooks, a pen a compass.
2_I’d like to go to the circus with you I have to finish all the homework.
3_Quang failed the exam he was very lazy.
5
4_What would you like to eat , noodles sticky rice.
5_Hoa’s eyes are weak , she has to wear glasses.
6_Mary eats green vegetables, she can get enough vitamins.
7_I was very amused, I couldn’t stop laughing.
8_Cars cause pollution ; people still want them.
9_John is sometimes rude , I am very fond of him.
10_He didn’t take a raincoat along with him, he got wet
II_Rewrite each of the sentences with the same meaning.
1_” Why do not you go out for a while”?.
He suggested
2_I did not realized that the traffic lights were red, so I did not stop.
=>I didn’t stop
3_ I had no map that I got lost.
=>If I
4_Although she was tired to finish her work before going home.
=>She was tired
5_A storm was approaching therefore the children stayed home.
=>The children
6_Mary suggested that we should visit the parkers.
=>Mary suggested
7_The furniture was so expensive that I didn’t buy it.
The furniture was very expensive
8_ “I think you should try the chicken. Marenge” said the waiter.
=>The waiter recommended.
9_John got a bad cold because she started smoking cigarettes.
=>If
10_Without this treatment, the patient would have died.
=>If the paient
11_Please don’t smoke in the kitchen.
=>I’d rather
12_ John is fat because he eats so many chips.
If
13_I would like you to help me to put the chairts away.
=>Do you mind
14_I think you should go to work by bus.
=>Why don’t
15_Hurry up or we’ll be late for the contest.
=>If
16_I’m not rich so I don’t live in a big house.
=>If
III.Supply the correct form of the words in parentheses.
1_She is a girl (beauty).
2_I find it’s to listen to English (difficulty).
3_Lan is learning because she want to look for a good job (france).
4_I’m in learning foreign languages (interest).
5_Did you see the for English courses on TV? (advertise).
6_My father had just bought me a (computation).
7_The Internet has developed today (increase).
8_The Internet is a wonderful of modern life (invent).
9_I do not know which website is for me (use).
10_ forests have supplied us with many sorts of plants for food (tropic).
11_What are you about? (worry).
12_ pollution is a serious problem today (environment).
13_If we go on wasting water, there will be a of fresh water in a few decades (short).
14_You can the amount of gas by travelling by bike (reduction).
6
15_ Easter is a festival which is in many countries in the world (Joy-
celebrate).
MÔN: HOÁ 9
I/ Lí thuyết:
1. Tính chất hoá học của: Phi kim, Clo, Cacbonđioxit, muối cacbonat? Viết phương trình minh hoạ.
2. Tính chất hoá học của: Mêtan, êtilen, axetilen, Benzen, rượu êtylic, Axit axetic, chất béo,
Glucozơ? Viết PTHH minh hoạ? Và nêu ứng dụng của các hợp chất đó.
3. Viết công thức cấu tạo và nêu đặc điểm liên kết của Mêtan, êtilen, axetilen, Benzen, rượu êtylic,
Axit axeetic.
4. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các NTHH
II/ Bài tập:
1. Bài tập SGK: 11/81; 4/91; 2,5/101; 2,3/112; 4,5/122; 3/125; 4/133; 3,4/139; 7/143; 1,2,3,4,5/144;
2,3,4,5,6,7/149; 4/152; 2/155; 3/158.
2. Viết các PTHH thực hiện chuỗi biến hoá sau :
a/ Canxi cacbua Axetylen Etylen Rượu etylic Axit axêtic
b/ Tinh bột Glucozơ Rượu etylic Axit axêtic Etyl
AxetatNatri Axetat
3.Trình bày phương pháp hoá học để nhận ra các chất sau đựng riêng biệt:
a/ Các khí: CO
2
, H
2
, C
2
H
4
, hoặc C
2
H
2
.
b/ Các chất lỏng: Benzen, rượu êtylic, Axit axetic, dd Glucozơ
4. Viết các PTPƯ sau: ( kèm theo điều kiện nếu có )
a. ? + (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
? + C
3
H
5
(OH)
3
b. ? + ? CH
3
COONa + H
2
O + CO
2
c. CH
3
COOH + ? (CH
3
COO)
2
Ca + ? + ?
d. C
6
H
12
O
6
C
2
H
5
OH + ?
e. C
6
H
6
+ ? C
6
H
5
Br + ?
f. C
2
H
2
+ ? C
2
H
2
Br
4
h. ? + 3O
2
2CO
2
+ 3H
2
O
i. . C
6
H
12
O
6
+ C
6
H
12
O
7
+ ?
5. Bằng phương pháp hoá học hãy tinh khiết CH
4
ra khỏi hỗn hợp có lẫn: : CO
2
, C
2
H
4
, C
2
H
2
6. Cho 5,6 lit (đktc) hỗn hợp CH
4
và C
2
H
4
,đi qua nước brôm dư thấy có 4 gam brôm tham gia phản
ứng . Viết PTHH của phản ứng . Tính phần trăm về thể tích của mỗi khí đã dùng .
7. Hỗn hợp X gồm axit axetic và rượu etylic . Cho m gam hỗn hợp X tác dụng hết với Natri thấy
thoát ra 0,336 lit khí H
2
ở đktc. Mặt khác cho m gam X tác dụng vừa đủ với dd NaOH 0,1M thì hết
200 ml.
a. Hãy xác định m?
b. Tính % về khối lượng của mỗi chất có trong m gam hỗn hợp?
c. Nếu đun nóng m gam hỗn hợp X với axit H
2
SO
4
đậm đặc. Tính khối lượng este tạo thành với hiệu
suất của phản ứng là 80%
8. Cho m gam hỗn hợp A gồm CH
3
COOH và CH
3
COOC
2
H
5
tác dụng với dung dịch NaOH 1M thì
vừa hết 300 ml. Tách lấy toàn bộ lượng rượu Êtilic tạo ra rồi cho tác dụng với Na thu được 2,24 lít khí
H
2
( đktc )
a, Viết các PTPƯ xảy ra?
b, Tính thành phần % về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu?
9. Cho 10 ml rượu 96
0
tác dụng với Na lấy dư:
a, Viết các PTPƯ xảy ra?
b, Tính thể tích và khối lượng rượu nguyên chất đã tham gia phản ứng biết khối lượng riêng của
rượu là 0,8 g/ml ?
c, Tính thể tích H
2
thu được ở đktc, biết khối lượng riêng của nước là 1 g/ml
10. Đốt 24 cm
3
hỗn hợp axetilen và metan phải dùng 54 cm
3
oxi, các thể tích khí đo ở đktc. Viết
PTHH. Tính thành phần % của hỗn hợp và tìm thể tích khí CO
2
sinh ra.
11. Tính khối lượng dd Axit Axetic thu được khi lên men 50lít rượu êtylic 4
0
. Biết khối lượng riêng
của rượu êtylic là 0,8 g/ml và hiệu suất của quá trình lên men là 92%.
12. Đốt cháy 3 g chất hữu cơ A chứa 3 nguyên tố C, H, O thu được 6,6g khí CO
2
và 3,6 g H
2
O
a, Hãy xác định CTPT của A, biết khối lượng mol của A là 60g.
b, Viết CTCT có thể có của A, biết phân tử A có nhóm –OH
7
c, Viết PTHH của phản ứng giữa A với Na
13. Cho 87g dd rượu Êtylic chưa rõ độ rượu tác dụng với Na lấy dư thì thu được 28 lít khí H
2
( đktc).
a, Tính % về khối lượng của rượu êtylic và nước trong dd.
b, Tính độ rượu của dd trên. Biết khối lượng riêng của H
2
O là 1g/ml
14. Cho 72g glucozơ lên men rượu.
a, Viết PTHH.
b, Tính thể tích rượu êtilic thu được, biết khối lượng riêng của rượu là 0,8g/ml
c, Người ta muốn điều chế rượu trên thành rượu 23
0
thì thể tích nước phải dùng là bao nhiêu
Ghi chú: - Trên đây là những bài tập tham khảo.
- các em HS phải xem và làm thêm những bài tập ở SGK, sách bài tập 9 và bài ôn tập cuối
năm.
MÔN:VẬT LÍ 9
I/ LÝ THUYẾT
1.Nêu đặc điểm của dòng điện xoay chiều ?Các cách tạo ra dòng điện xoay chiều?
2.Nêu chỗ giống nhau về cấu tạo của hai loại máy phát điện xoay chiều và sự khác nhau về hoạt động
của hai máy đó?
3.Nêu các tác dụng của dòng điện xoay chiều?
4.Nêu công thức tính điên năng hao phí trên đường dây tải điện ? Ý nghĩa từng đại lượng trong công
thức đó ?Nêu cách tốt nhất để giảm hao phí điện năng do toả nhiệt trên đường dây tải điện?
5.Nêu cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy biến thế?Nêu công thức thể hiện mối quan hệ giữa
hiệu điện thế U đặt vào hai đầu các cuộn dây của máy biến thế và số vòng dây của các cuộn tương
ứng?
6.Thế nào là hiện tượng khúc xạ ánh sáng ?Nêu kết luận về sự khúc xạ của tia sáng khi truyền từ
không khí sang nước và từ nước sang không khí?
7.Nêu đặc điểm của TKHT?Nêu kết luận về đường truyền của ba tia sáng đặt biệt qua TKHT?
8.Nêu đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi TKHT?
9.Nêu đặc điểm của TKPK? Nêu kết luận về đường truyền của hai tia sáng đặt biệt qua TKPK?
10.Nêu đặt điểm của ảnh của một vật tạo bởi TKPK?
11.So sánh ảnh ảo tạo bởi TKHT và TKPK?
12.Nêu cấu tạo của máy ảnh ? Ảnh của một vật trên phim có đặt điểm như thế nào?
13. Nêu khái niệm điểm cực cận và điểm cực viễn của mắt ?Mắt nhìn rõ một vật khi vật đó nằm trong
khoảng nào?
14.Nêu dặc điểm của mắt cận ? Để nhìn rõ vật ở xa người cận thị phải đeo kính gì?Kính cận có đặc
điểm như thế nào là thích hợp?
15.Nêu đặc điểm của mắt lão? Mắt lão sử dụng kính khi nào? Kính loai gì?
16.Nêu cấu tạo,công dụng,cách sử dụng của kính lúp?
17.Hãy kể một số nguồn phát ra ánh sáng trắng , ánh sáng màu mà em biết?Ngoài ra ta có thể tạo ra
ánh sáng màu bằng cách nào?
18.Có thể phân tích một chùm ánh sáng trắng thành những chùm sáng màu khác nhau bằng cách
nào ? Nêu một vài hiện tượng thực tế về sự phân tích ánh sáng trắng?
19.Thế nào là trộn các ánh sáng màu với nhau?Nếu trộn ánh sáng màu đỏ với ánh sáng lục ta được
ánh sáng có màu như thế nào?
20. Nêu kết luận về khả năng tán xạ ánh sáng màu của các vật?
21. Nêu các tác dụng của ánh sáng ? Mỗi tác dụng cho mmột ví dụ?
22.Có những dang năng lượng nào? Phát biểu nội dung định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng?
II/ BÀI TẬP
Làm tất cả các bài tập trắc nghiệm và tự luận trong sách bài tập vật lí 9 bắt đầu từ bài :"Dòng điện
xoay chiều"
Làm thêm một số bài tập sau:
Bài 1:Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp có 500 vòng, cuộn thứ cấp 40000 vòng.a.Đặt vào hai đầu
cuộn sơ cấp một hiệu điện thế là 400 vôn. Tính hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp?
b. Điện trở của đường dây tải điện là 40 ôm.công suất truyền đj là 1000000W.Tính công suất hao phí
trên đuờng truyền do toả nhiệt trên đường dây?
c.Muốn công suất hao phí chỉ còn 1/2 thì phải tăng hiệu điện thế lên bao nhiêu?
Bài 2: Một thấu kính có trục chính là xy, AB và A'B' lần lươtj là vật và ảnh cho bởi thấu kính.
8
a. Bằng cách vẽ hãy xác định quang tâm O, các
7
tiêu điểm chính và tên các thấu kính nói trên.
b. Nếu A'B'= 4AB và khoảng cách giữa vật và ảnh là 30 cm. Tìm vị trí ảnh và vật so với thấu kính và
tính tiêu cự của thấu kính.
B'
B
A'
x A y
Bài 3: Một thấu kính có trục chính là xy, O là quang tâm của thấu kính. AB và A'B' lần lượt là vật và
ảnh cho bởi thấu kính.
a. A'B' là ảnh thật hay ảnh ảo?
b. Xác định tên của thấu kính.
c. Xác định các tiêu điểm chính bằng phép vẽ.
d. Nếu ảnh cao bằng 2/3 vật và tiêu cự thấu kính là f= 30 cm. Xác định vị trí của vật và ảnh.
B
A O A'
B'
Bài 4: Mắt của một người có điểm cực viễn nằm cách mắt 75 cm.
a. Mắt này có tật gì? Khắc phục bằng cách đeo kính gì?
b. Muốn nhìn rõ những vật xa vô cực mà mắt không cần phải điều tiết thì phải đeo kính có tiêu cự là
bao nhiêu?
c. Nếu điểm cực cận nằm cách mắt 15 cm thì khi đeo kính này thì sẽ nhìn thấy điểm gần nhất nằm
cách mắt bao nhiêu?
MÔN SINH HỌC 9
Câu 1 : Vì sao tự thụ tinh bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật qua nhiều thế hệ cơ
thể gây ra hiện tượng thoái hoá? Cho ví dụ.
Câu 2 : Ưu thế lai là gì? Cho biết cơ sở di truyền của hiện tượng trên? Tại sao không dùng cơ thể lai
F1 để nhân giống? Muốn duy trì ưu thế lai thì phải dùng biện pháp gì?
Câu 3 : Phương pháp chọn lọc hàng loạt (lần 1, lần 2) và phương pháp chọn lọc cá thể được tiến hành
như thế nào? Có ưu - nhược điểm gì?
Câu 4 : Trong chọn giống cây trồng người ta sử dụng những phương pháp nào? Phương pháp nào
được xem là cơ bản? Cho ví dụ. Kể những thành tựu nổi bật nhất trong công tác chọn giống cây trồng
và vật nuôi ở Việt Nam là ở những lĩnh vực nào?
Câu 5 : Hãy vẽ sơ đồ mô tả giới hạn sinh thái của:
+ Loài vi khuẩn suối nước nóng có giới hạn nhiệt độ từ 0
0
C – 90
0
C trong đó điểm cực thuận là +55
+ Loài xương rồng sa mạc có giới hạn nhiệt độ từ 0
0
C – 56
0
C trong đó điểm cực thuận là +32
Câu 6 : Nhiệt độ môi trường có ảnh hưởng tới đặc điểm hình thái và sinh lý của sinh vật như thế nào ?
- Trong 2 nhóm sinh vật hằng nhiệt và sinh vật biến nhiệt sinh vật thuộc nhóm nào có khả năng chịu
đựng cao với sự thay đổi của môi trường? Tại sao?
- Kể tên 10 động vật thuộc 2 nhóm: ưa ẩm và ưa khô.
Câu 7 : Các sinh vật cùng loài, hỗ trợ và cạnh tranh lẫn nhau trong những điều kiện nào? Quan hệ
giữa các cá thể trong hiện tượng tự tỉa ở thực vật là mối quan hệ gì? Trong điều kiện nào hiện tượng
tự tỉa diễn ra mạnh mẽ ?
- Trong thực tiễn sản xuất cần phải làm gì để tránh sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể sinh vật, làm
giảm năng suất vật nuôi cây trồng?
9
Câu 8 : Quần thể sinh vật là gì? Hãy nêu 2 ví dụ chứng minh các cá thể trong quần thể hỗ trợ, cạnh
tranh lẫn nhau.
Câu 9 : Vì sao Quần thể người có 1 số đặc điểm mà quần thể sinh vật khác không có?
- Tháp dân số trẻ và tháp dân số già khác nhau như thế nào? Ý nghĩa của việc phát triển dân số hợp lí
của mỗi quốc gia.
Câu 10 : Thế nào là một Quần xã sinh vật ?
- Hãy lấy ví dụ về một Quần xã sinh vật mà em biết - Trả lời các câu hỏi gợi ý sau :
+ Kể tên các loài có trong Quần xã sinh vật đó ?
+ Các loài đó có mối liên hệ với nhau như thế nào ?
+ Nêu khu vực phân bố của Quần xã sinh vật ?
- Thế nào là cân bằng sinh học ? Hãy lấy ví dụ minh họa về cân bằng sinh học .
Câu 11 : - Thế nào là một chuỗi thức ăn và lưới thức ăn ?
- Thế nào là một hệ sinh thái ? Phân tích các thành phần chính trong hệ sinh thái đó ?
- Hãy vẽ một lưới thức ăn trong đó có các sinh vật : Cây cỏ, bọ ngựa, ếch nhái, rắn, châu chấu, diều
hâu, nấm, vi khuẩn, cáo, gà rừng, dê, hổ.
Câu 12 : - Trình bày nguyên nhân dẫn tới suy thoái môi trường do hoạt động của con người?
- Kể tên những việc làm ảnh hưởng xấu đến môi trường mà em biết, tác hại của việc làm đó, những
hành động cần thiết để khắc phục ảnh hưởng xấu đó.
Câu 13 : - Những hành động nào của con người gây ô nhiễm môi trường ?
Tác hại của ô nhiễm môi trường là gì ?
- Hãy cho biết nguyên nhân của việc ngộ độc thuốc Bảo vệ thực vật sau khi ăn rau và quả. Nêu các
biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường ?
Câu 14 : - Tài nguyên tái sinh và tài nguyên không tái sinh khác nhau như thế nào ?
- Vì sao phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm nguồn tài nguyên thiên nhiên ?
- Sử dụng hợp lí tài nguyên rừng có ảnh hưởng như thế nào tới các tài nguyên khác ? ( như tài nguyên
đất và nước )
Câu 15 : Hãy nêu những biện pháp chủ yếu để bảo vệ thiên nhiên hoang dã ? Mỗi học sinh phải làm gì
để góp phần bảo vệ thiên nhiên ?
Câu 16 : - Hãy nêu các hệ sinh thái chủ yếu trên Trái Đất ? cho ví dụ .
- Vì sao cần phải bảo vệ hệ sinh thái rừng, hệ sinh thái biển ? Nêu các biện pháp bảo vệ ?
Câu 17 : Trình bày sơ lược hai nội dung về phòng chống suy thoái ô nhiễm môi trường , khắc phục ô
nhiễm môi trường và sự cố của Luật bảo vệ môi trường Việt Nam ?
- Hãy liệt kê những hành động làm suy thoái môi trường mà em biết trong thực tế ?
- Mỗi học sinh cần làm gì để thực hiện tốt luật bảo vệ môi trường ?
MÔN: NGỮ VĂN 9 (KH II – NH: 08-09)
A. PHẦN VĂN:
I Văn nghị luận:
- Đọc kỹ văn bản nghị luận đã học, tìm hiểu nội dung chính và những nét nghệ thuật đặc săc của từng
văn bản .
1. Nội dung :
a. Bàn về đọc sách : Phân tích các nội dung sau :
- Tầm quan trọng của việc đọc sách ?
- Khó khăn trong việc đọc sách hiện nay ?
- Tại sao phải chọn sách mà đọc ? Phương pháp đọc sách ?
b. Tiếng nói của văn nghệ :
- Nội dung phản ánh của văn nghệ ?
- Tại sao con người cần đến tiếng nói văn nghệ ?
- Văn nghệ đến với người đọc bằng con đường nào ?
- Khả năng cảm hoá của văn nghệ ?
c. Chuẩn bị hành trang vào thế kỷ mới :
- Tại sao chuẩn bị hành trang vào thế kỷ mới là chuẩn bị bản thân con người?
- Bối cảnh của thế giới và nhiệm vụ của đất nước ta hiện nay ?
- Điểm mạnh, điểm yếu của con người Việt Nam ?
- Tại sao tác giả nghiêng về phân tích điểm yếu nhiều hơn điểm mạnh ?
- Lớp trẻ cần chuẩn bị gì khi bước vào thế kỷ mới ?
d. Chó Sói và Cừu trong thơ ngụ ngôn của La phôngten :
10
- Hình tượng con Cừu và Chó Sói dưới ngòi bút của Laphông ten và Buy phông có gì giống và khác
nhau ?
2. Nghệ thuật :
- Đánh giá nghệ thuật lập luận của các văn bản đã học
- Cách trình bày lý lẽ, bố cục , cách viết ( Bàn về đọc sách )
- Bố cục, cách viết giàu hình ảnh có dẫn chứng thơ văn, đời sống thực , giọng văn ( tiếng nói của văn
nghệ )
- Cách nói dung dị dễ hiểu , vận dụng thành ngữ , lý lẽ ( chuẩn bị hành trang vào thế kỷ mới )
- Bố cục và mạch lập luận, biện pháp nghệ thuật ( Chó Sói và Cừu trong thơ LaPhông ten )
II Thơ Việt Nam hiện đại :
1. Nội dung :
a. Học thuộc lòng tất cả các bài thơ đã học , nắm kỹ kiến thức về tác giả, hoàn cảnh ra đời của
mỗi bài thơ .
b. Nắm vững, phân tích nội dung của từng bài :
Con cò : Ý nghĩa biểu tượng của hình tượng con cò qua các khổ thơ ?
- Mùa xuân nho nhỏ : Phân tích các tầng nghĩa của hình ảnh mùa xuân trong bài thơ : + Mùa
xuân của thiên nhiên đất trời
+ Mùa xuân đất nước
+ Mùa xuân nho nhỏ - Tâm niệm của nhà thơ
- Viếng lăng Bác :
+ Cảm hứng bao trùm bài thơ
+ Cảm xúc về cảnh bên ngoài lăng ( tập trung ở hình ảnh hàng tre )
+ Cảm xúc trước hình ảnh dòng người ngày ngày vào lăng viếng Bác.
+
Cảm xúc khi vào trong lăng.
+ Niềm mong ước của nhà thơ.
- Sang thu: Phân tích các nội dung sau:
+ Những hình ảnh thể hiện sự biến đổi của đất trời lúc sang thu (Khổ 1).
+ Sự tinh tế của tác giả về những biến chuyển trong không gian lúc sang thu (Khổ 2, 3).
+ Hai tầng nghĩa (Tả thực, ẩn dụ) ở hai câu cuối.
- Nói với con: Phân tích
+ Tình yêu thương của cha mẹ, sự đùm bọc của quê hương đối với con.
+ Đức tính cao đẹp của “người đồng mình”.
+ Mong ước của người cha đối với con.
+ Cảm nhận của em về tình cha con qua bài thơ.
2. Nghệ thuật: Tìm hiểu nét nghệ thuật đặc sắc của từng bài thơ:
- Con cò: Thể thơ, nghệ thuật sang tạo hình ảnh, vận dụng ca dao
- Mùa xuân nho nhỏ: Thể thơ, hình ảnh thơ, cấu tứ thơ, giọng điệu
- Viếng lăng Bác: Giọng điệu, thể thơ, hình ảnh thơ
- Sang thu: Sử dụng từ ngữ, hình ảnh thơ, nghĩa ẩn dụ ở hai câu cuối
- Nói với con: Giọng điệu, xây dựng hình ảnh, bố cục
III. Truyện Việt Nam hiện đại:
1. Nội dung:
a. Đọc kỹ, tìm hiểu tác giả, hoàn cảnh ra đời của các tác phẩm truyện đã được học.
b. Kể tóm tắt đoạn trích “Bến quê”, “Những ngôi sao xa xôi”
c. Tìm hiểu nét chính về nội dung của từng tác phẩm:
+ Bến quê: Tình huống truyện, những cảm xúc và suy nghĩ của nhân vật Nhĩ, phân tích ý nghĩa
hành động cuối cùng của Nhĩ.
Qua “Bến quê” tác giả muốn nhắn nhủ điều gì?
+ Những ngôi sao xa xôi: Hoàn cảnh sống, chiến đấu, tình cảm, phẩm chất của ba nữ thanh niên
xung phong trinh sát mặt đường.
Phân tích tâm lý nhân vật Phương Định trong một lần phá bom.
Qua “Những ngôi sao xa xôi” em hiểu gì về thế hệ thanh niên thời chống Mỹ.
Tại sao tác giả gọi ba cô gái là những ngôi sao xa xôi?
2. Nghệ thuật:
+ Bến quê: NT đặc sắc: sáng tạo những hình ảnh giàu ý nghĩa biểu tượng. Hãy phân tích?
+ Những ngôi sao xa xôi: - Cách trần thuật (Ngôi thứ nhất).
11
- Miêu tả tâm lý nhân vật.
- Ngôn ngữ, giọng điệu
IV. Văn học nước ngoài:
1. Đọc kỹ các văn bản văn học nước ngoài:
- Mây và sóng.
- Rôbinxơn ngoài đảo hoang.
- Bố của Ximông.
- Con chó Bấc.
2. Đọc thuộc lòng văn bản thơ, kể tóm tắt các văn bản truyện.
3. Phân tích nội dung của mỗi văn bản:
4. Nét nghệ thuật đặc sắc thể hiện ở mỗi văn bản.
V. Văn bản nhật dụng.
1. Kế tên các văn bản nhật dụng đã học ở lớp 9 và các lớp 6,7,8.
2. Tại sao các văn bản đó được gọi là văn bản nhật dụng?
3. Phân tích tính cập nhật, thời sự, giá trị văn chương trong mỗi văn bản?
VI. Kịch:
1. Tìm hiểu tác giả, hoàn cảnh ra đời của hai vở kịch: Bắc Sơn, Tôi và chúng ta.
2. Phân tích xung đột kịch trong mỗi vở kịch.
B. PHẦN TIẾNG VIỆT:
Câu 1: Khởi ngữ là gì ? Cho ví dụ ?
Câu 2: Thế nào là thành phần biệt lập của câu ? Kể ra các thành phần biệt lập của câu ? ( Gợi ý :
Tình thái, cảm thán, phụ chú, gọi đáp ) . Nêu khái niệm và cho ví dụ mỗi thành phần biệt lập ? ( Gợi
ý : Phần tình thái là gì ? cho ví dụ ? )
Câu 3: Thế nào là liên kết câu và liên kết đoạn văn ? Các phép liên kết câu và liên kết đoạn đã học ?
Nêu cụ thể và cho ví dụ từng phép liên kết ?
( Gợi ý : Thế nào là phép lặp ? Viết đoạn văn có sử dụng phép lặp để tạo sự liên kết . )
Câu 4: Thế nào là nghĩa tường minh và hàm ý ? Cho ví dụ ?
Câu 5 : Điều kiện sử dụng hàm ý ? ( Gợi ý : Với người nghe ?, với người đọc ?)
Câu 6: Khái niệm về từ loại, cụm từ : Danh từ ? Động từ ? Tính từ ? Cụm danh từ ? Cụm động từ ?
Cụm tính từ ?
Câu 7 : Các từ loại khác : Số từ, đại từ, lượng từ, chỉ từ, phó từ, quan hệ từ, trợ từ, tình thái từ ? thán
từ ?
Câu 8 : Các kiểu câu : Câu đơn ? Câu ghép ? Câu rút gọn ?
Câu 9 : Các kiểu câu ứng với mục đích giao tiếp ? ( Câu nghi vấn, câu cảm thán, câu cầu khiến, câu
trần thuật )
C. Tập làm văn :
Câu 1 : Thế nào là nghị luận một sự việc, hiện tượng trong đời sống ? ( Yêu cầu về nội dung và hình
thức của bài nghị luận này? )
Câu 2 : Cách làm bài nghị luận về một sự việc, hiện tượng đời sống ?
Câu 3 : Dàn ý của bài nghị luận về một sự việc, hiện tượng đời sống ?
Câu 4 : Thế nào là nghị luận một vấn đề tư tưởng, đạo lý? ( Yêu cầu về nội dung và hình thức của bài
nghị luận này? )
Câu 5 : Cách làm bài nghị luận về một vấn đề tư tưởng, đạo lý ?
Câu 6 : Dàn ý của bài nghị luận về một vấn đề tư tưởng, đạo lý ?
Câu 7: Thế nào là nghị luận một tác phẩm truyện hoặc đoạn trích ? ( Yêu cầu về nội dung và hình
thức của bài nghị luận này? )
Câu 8 : Cách làm bài nghị luận về một tác phẩm truyện hoặc đoạn trích ?
Câu 9 : Dàn ý của bài nghị luận một tác phẩm truyện hoặc đoạn trích ?
Câu 10: Thế nào là nghị luận một đoạn thơ, bài thơ ? ( Yêu cầu về nội dung và hình thức của bài nghị
luận này? )
Câu 11 : Cách làm bài nghị luận về một đoạn thơ, bài thơ ?
Câu 12 : Dàn ý của bài nghị luận về một đoạn thơ, bài thơ ?
Thực hành :- làm các đề trong sgk trang 33, 34, 51,52, 64, 65, 69, 79,80,99 .
-Làm thêm các đề sau :
Đề 1 : Một hiện tượng khá phổ biến trong học sinh hiện nay là học theo lối học vẹt, học tủ . Suy nghĩ
của em về hiện tượng đó .
12
Đề 2 : Suy nghĩ của em về câu tục ngữ “Ăn quả nhớ kẻ trồng cây” .
Đề 3 : Cảm nhận của em về nhân vật ông Sáu trong đoạn trích “ Chiếc lược ngà”.
Đề 4 : Cảm nhận của em về đoạn trích “ Bến quê ” của Nguyễn Minh Châu .
Đề 5 : Cảm nhận của em về khổ thơ thứ 3 trong bài thơ “ Con cò “ của Chế Lan Viên .
MỸ THUẬT 9
Phần I. LÝ THUYẾT (3.0đ)
Câu 1: Giới thiệu vài nét về kiến trúc kinh đô Huế?
Câu 2: Nêu nội dung và tính nghệ thuật của chạm khắc gỗ đình làngViệt Nam?
Câu 3: Cấu trúc của tượng chân dung? Trình bày cách vẽ tượng chân dung?
Câu 4: Nêu mục đích của việc phóng tranh? Trình bày những cách phóng tranh đã học?
Câu 5: Cách trang trí hội trường phụ thuộc vào yếu tố nào? Nêu cách trang trí hội trường?
Câu 7: Nêu trình tự các bước của một bài Vẽ theo mẫu, Vẽ tranh?
Câu 8: Nêu cách tạo dáng và trang trí túi xách, thời trang?
Câu 9: Nêu đặc điểm của tranh thờ, thổ cẩm, nhà rông, tượng nhà mồ ở Tây Nguyên?
Câu 10: Trình bày vài nét về mĩ thuật Ấn Độ, Trung Quốc và tranh khắc gỗ Nhật Bản?
Câu 11: Biểu trưng là gì? Trình bày cách vẽ biểu trưng của trường học?
Phần II.THỰC HÀNH (7.0 đ)
-Vẽ trang trí: + Tạo dáng và trang trí túi xách
+ Tạo dáng và trang trí thời trang
+ Biểu trưng
-Vẽ tranh: + Đề tài Phong cảnh quê hương
+ Đề tài Lực lượng vũ trang
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP LỊCH SỬ 9 HỌC KỲ II
Câu 1: Hội Việt Nam cách mạng thanh niên ra đời trong hoàn cảnh nào?
Câu 2: Nêu công lao to lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam?
Câu 3: Kể tên và thời gian ra đời của 3 tổ chức cộng sản?
Câu 4: Hội nghị thành lập đoản cộng sản Việt Nam đã họp ở đâu và ai la người viết cương lĩnh chính
trị đầu tiên?
Câu 5: Nêu nội dung chính của luận cương chính trị do Trần Phú khởi thảo?
Cau 6: Nêu nguyên nhân dẫn đến sự bùng nổ của phòng trào cách mạng năm 1930-1931?
Câu 7: Mặt trận Việt Minh ra đời trong hoàn cảnh nào?
Câu 8: Nêu tên các cuộc khởi nghĩa trong những năm 1939-1945?
Câu 9: Cách mạng tháng 8 giành thắng lợi đầu tiên ở đâu?
Câu 10: Nêu nguyên nhân và ý nghĩa của cuộc cách mạng tháng 8?
Câu 11: Nêu những thuận lợi và khó khăn sau cách mạng tháng 8?
Câu 12: Nêu mục đích của chính phủ ta kí với Pháp trong hiệp định sơ bộ và Tạm Ước là gì?
Câu 13: Chiến thắng Việt Bắc Đảng ta chủ trương như thế nào?
Câu 14: Năm 1922 Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ
tờ báo nào?
Câu 15: Phương pháp đấu tranh của cơ bản của cách mạng tháng 8 là gì?
Câu 16: Âm mưu thâm độc nhấtcủa chiến tranh đặc biệt là gì?
Câu 17: Trình bày hoàn cảnh, nội dung, ý nghĩa Hội Nghị thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam ngày
3/2/1930
Câu 18: Trình bày diễn biến chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ ? Nêu ý nghĩa của chiến dịch lịch sử
nay?
Câu 19: Hành lang Đông Tây đi qua các tỉnh nào?
Câu 20: Pháp - Mỹ xây dựng kế hoạch Nava nhằm mục đích gì?
Câu 21: Hiệp định Giơ-ne-vơ Đông Dương được kí trong thời gian nào?
Câu 22: Nhiệm vụ trọng tâm của kế hoạch 5 năm từ 1961-1965 là gì?
Câu 23: Nêu ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Vạn Tường?
Câu 24: Chiến lược Việt Nam hoá chiến tranh được Mỹ tién hành vào năm nào , ở đâu?
Câu 25: Nêu những nội dung chính của hiệp định Pari?
Câu 26: Nêu ý nghĩa của việc thực hiện những nhiệm vụ cấp bách trước mắt và hoàn thành thống
nhất đất nước?
13
Câu 27: Quốc hội khố VI của nước Việt Nam đầu tiên tại Hà Nội đã quyết định những việc làm cụ
thể?
ÂÃƯ CỈÅNG ÄN TÁÛP HC K II MÄN GDCD LÅÏP 9
1. Âãø thỉûc hiãûn täút trạch nhiãûm ca thãú hãû tr trong giai âoản cạch mảng hiãûn nay
âi hi thanh niãn phi hc táûp v rn luûn nhỉ thãú no?
2. Em hiãøu nhỉ thãú no vãư cáu nọi
“Cäúng hiãún thç nhçn vãư phêa trỉåïc, hỉåíng thủ thç
nhçn vãư phêa sau”?
3. Em quan niãûm nhỉ thãú no vãư tçnh u, vãư tøi kãút hän, vãư trạch nhiãûm ca våü
chäưng trong âåìi säúng gia âçnh?
4. Hy nãu nhỉỵng háûu qu xáúu do nản to hän gáy ra (âäúi våïi ngỉåìi to hän - gia
âçnh ca h v âäúi våïi cäüng âäưng? Nãúu bn thán em gàûp phi trỉåìng håüp ny. Em gii
quút nhỉ thãú no?)
5. Nãúu tråí thnh ngỉåìi kinh doanh thnh âảt phi âm bo nhỉỵng âiãưu kiãûn no?
Dáùn chỉïng minh hoả âãø âạp ỉïng nhỉỵng âiãưu kiãûn trãn?
6. Vç sao lao âäüng l quưn låüi v nghéa vủ ca cäng dán?
7. Phán biãût vi phảm phạp lût v trạch nhiãûm phạp l? Cho vê dủ?
8. Vç sao cäng dán cọ quưn tham gia qun l Nh nỉåïc v gii thêch quan hãû giỉỵa
cäng dán v Nh nỉåïc l quan hãû trạch nhiãûm qua lải?
9. Vç sao bo vãû Täø qúc l nghéa vủ thiãng liãng nháút, cao c nháút ca cäng dán?
10. Vç sao cäng dán phi säúng cọ âảo âỉïc v lm viãûc theo hiãún phạp v phạp lût ?
Cho vê dủ?
MƠN: ĐỊA LÝ KHỐI 9 ( NĂM HỌC 2009-2010)
I / VÙNG ĐƠNG NAM BỘ:
1.Vùng Đơng Nam Bộ có các tỉnh, thành phố nào ? Diện tích , dân số.
2.Hãy nêu đặc điểm tự nhiên và tiềm năng kinh tế trên đất liền của vùng ĐNB.Vì sao vùng ĐNB có
điều kiện phát triển mạnh kinh tế biển?
3.Vì sao phải bảo vệ và phát triển rừng đầu nguồn, hạn chế ơ nhiễm nước của các dòng sơng ĐNB?
4. Nhận xét tình hình dân cư, xã hội ở vùng ĐNB so với cả nước?
5.Tìm hiểu các di tích lịch sử, văn hố của ĐNB.
6.Vì sao ĐNB có sức hút mạnh mẽ đối với lao động cả nước?
7. Nhận xét tỉ trọng cơng nghiệp- xây dựng trong cơ cấu kinh tế của vùng và của cả nước.
8. Nhận xét tình hình phân bố cây cơng nghiệp lâu năm ở ĐNB, vì sao cây cao su được trồng nhiều
nhất ở vùng này?Nêu vai trò của hồ chứa nước: hồ Dầu Tiếng và hồ thuỷ điện Trị An đối với sự phát
triển nơng nghiệp của vùng.
9.Vì sao ĐNB có sức hút mạnh nhất nguồn đầu tư nước ngồi?
10.Nêu các trung tâm kinh tế và vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?Nêu vai trò
11.Xem bài thực hành trang 124
II/ VÙNG ĐỒNG BẰNG SƠNG CỬU LONG
1.Vùng Đồng bằng SCL có các tỉnh, thành phố nào ? Diện tích , dân số.
Nhận xét thế mạnh về tài ngun thiên nhiên ở ĐBSCL để sản xuất lương thực , thực phẩm
2. Nêu một số khó khăn chính về mặt tự nhiên ở ĐBSCL?
3. Tài ngun thiên nhiên để phát triển phát triển nơng nghiệp ở ĐBSCL?
4. Nhận xét tình hình dân cơ , xã hội ở ĐBSCL so với cả nước? Tại sao phải đặt vấn đề phát triển kinh
tế đi đơi với nâng cao mặt bằng dân trívà phá triển đơ thị ở đồng bằng này?
5. ĐBSCL có điều kiện thuận lợi gì để trở thành vùng sản xuất lương thực lớn nhất của cả nước?
6.Phát triển mạnh cơng nghiệp chế biến LT-TP có ý nghĩa như thế nào đối với SXNN ở ĐBSCL?
7. Xem lại bài thhực hành trang 134
III/ PHÁT TRIỂN TỔNG HỢP KINH TẾ VÀ BẢO VỆ TÀI NGUN MƠI TRƯỜNG BIỂN – ĐẢO
1Nêu giới hạn từng bộ phận của vùng biển nước ta, Nêu các đảo và các quần đảo ( ven bờ , xa bờ)
2.Nêu các ngành kinh tế biển.
3.Tại sao phải phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển.Khai thác và ni trồng hải sản còn những
bất hợp lý nào?Tại sao cần ưu tiên phát triển khai thác hải sản xa bờ.
4.Nêu tên một số bãi tắm và khu du lịch biển ở nước ta theo thứ tự từ Bắc vào Nam?
5.Tại sao nghề làm muối phát triển mạnh ở ven biển Nam Trung bộ?
6.Nêu một số ngun nhân dẫn tới giảm sút tài ngun và ơ nhiễm mơi trường biển, đảo nước ta, hậu
quả? Nêu biện pháp?
IV/ BIỂU ĐỒ :
Xem lại cách vẽ các loại biểu đồ đã học.
ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP MƠN CƠNG NGHỆ 9 HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2009 - 2010
A. TRẮC NGHIỆM : Học sinh học hết các phần đã học trong sách giáo khoa cơng nghệ 9
14
B. TỰ LUẬN :
1. Trình bày mạng điện lắp đặt kiểu nổi ( trang 50 phần ghi nhớ )
2. Khi kiểm tra cầu chì cần chú ý những điểm nào ? ( trang 52 )
3. Một số yêu cầu kỹ thuật của mạng điện lắp đặt dây dẫn kiểu nổi ( trang 49 )
4. Vẽ sơ đồ nguyên lý và sơ đồ lắp đặt của mạch điện :
a. Hai công tắc hai cực điều khiển hai đèn ( trang 37 )
b. Hai công tắc ba cực điều khiển một đèn ( trang 41 )
c. Một công tắc ba cực điều khiển hai đèn ( trang 43 )
5. Hãy nêu quy trình lắp đặt mạch điện hai công tắc hai cực điều khiển hai đèn . Nêu cụ thể từ
bước 1 đến bước 5 ( trang 38 và 39 )
6. Mạch điện 2 công tắc 3 cực điều khiển một đèn được sử dụng thích hợp với những trường
hợp nào ? ( trang 41 )
7. Khi kiểm tra , bảo dưỡng mạng điện , cần phải kiểm tra những phần tử nào ? Chỉ nêu cụ
thể từng bước ( Bài 12 trang 51 , 52 , 53 )
C. PHẦN THAM KHẢO : Từ câu 1 đến câu 4 em hãy chọn câu đúng .
1. Quy trình chung nối dây dẫn điện gồm có :
a. 6 bước b. 5 bước c. 4 bước d. 3 bước.
2. Đồng hồ đo điện gồm có :
a. Vôn kế ; ampe kế ; oát kế . b.Điện áp ; điện trở ; dòng điện
c. Công tơ ; ôm kế ; đồng hồ vạn năng d. Câu a và c đúng .
3. a. Dòng điện chạy trong mạch điện gia đình là dòng điện một chiều .
b. Chiều quy ước của dòng điện là chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới
cực âm của nguồn điện
c. Khi có dòng điện chạy qua , các vật dẫn không bị nóng lên .
d. Đường kính dây dẫn điện là đại lượng đo của đồng hồ đo điện .
4. Điện năng tiêu thụ của một bóng đèn 220V - 40W trong 1 tháng ( 31 ngày ), mỗi ngày bật
đèn 4 giờ là :
a. 5,96kwh b. 5,69kwh c. 5960wh d. Câu a và c đúng
5. Em hãy khoanh tròn vào một trong các chữ a , b , c , d để chọn câu sai.
a. Trong đoạn mạch nối tiếp , dòng điện có cường độ bằng nhau tại các vị trí khác nhau
của mạch
b. Các đại lượng điện định mức của đồ dùng điện là điện áp , dòng điện , công suất.
c. Quạt điện biến đổi điện năng thành cơ năng .
d. Chất dẻo dễ bị ăn mòn khi tiếp xúc với muối ăn.
6. Em hãy điền những từ thích hợp vào chỗ có dấu chấm ( ) để được câu đúng.
a. Dụng cụ cơ khí khi lắp đặt và sửa chữa mạng điện gồm có
b. Yêu cầu mối nối dây dẫn điện là
c. Khi lắp đặt dây dẫn kiểu nổi thì tổng tiết diện của dây dẫn trong ống
tiết diện ống .
15
16