Tải bản đầy đủ (.doc) (17 trang)

GA, Tuần 30 CKT font chữ TH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (129.7 KB, 17 trang )

Tuần 30
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
TUẦN 30
( 29/3/ 2010 – 2/4/ 2010 )
Thứ/ngà
y
Tiết Môn
Số tiết
C/trình
Tên bài
Thứ hai
29/3
3
4
5
Tập đọc
Tập đọc
Toán
31
32
117
Chuyện ở lớp
Chuyện ở lớp
Phép trừ trong p/vi 100 (cộng không nhớ)
Thứ ba
30/3
1
2
4
Toán
Chính tả


TNXH
118
11
30
Luyện tập
Chuyện ở lớp
Trời nắng, trời mưa
Thứ tư
31/3
1
2
4
5
Tập đọc
Tập đọc
Toán
Đạo đức
33
234
119
30
Mèo con đi học
Mèo con đi học
Các ngày lễ trong tuần
Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng
Thứ
năm
1/4
1
3

4
Toán
Tập đọc
Tập đọc
120
35
36
Cộng, trừ (không nhớ) trong ph/vi 100
Người bạn tốt
Người bạn tốt
Thứ sáu
2/4
1
2
3
4
K.chuyện
Tập viết
Chính tả
SHTT
6
28
12
30
Sói và sóc
Tô chữ hoa: O,Ô,Ơ,P
Mèo con đi học
Tổng kết tuần
Thứ hai ngày 29 tháng 3 năm 2010
Môn:Tập đọc: Tiết 1

Bài: Chuyện ở lớp
1.Mục đích, yêu cầu:- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu,
bôi bẩn, vuốt tóc. Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối dòng thơ, khổ thơ.
Tuần 30
- Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào?
Trả lời câu hỏi 1,2 ( sgk )
2. Đồ dùng dạy học: Sách Tiếng Việt, bảng phụ ghi bài đọc.
3. Kiểm tra bài cũ: 5'- Gọi 2 hs đọc bài : Chú công - Kết hợp trả lời câu hỏi
4. Dạy bài mới:
T/l Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB
1'
19'
5'
10'
Hđộng1: Giới thiệu bài
Hđộng2: Luyện đọc
- Gv đọc mẫu
+ Luyện đọc tiếng, từ khó:
- Gạch chân các từ khó
-Hdẫn cách đọc: cô giáo, trêu, bôi
bẩn, vuốt tóc, ngoan
- Giải nghĩa: trêu
+ Luyện đọc câu:
-Gv lưu ý nghỉ hơi cuối mỗi dòng
thơ, khổ thơ (gạch xiên bằng phấn
màu)
- Cho hs tiếp nối nhau đọc
+ Luỵên đọc đoạn, cả bài:
- Bài này có mấy khổ thơ ?
- Thi đọc c/n, nhóm, đ/t

*Nghỉ giữa tiết:
Hđộng3: Ôn vần uôc, uôt
- Cho hs so sánh 2 vần, đọc vần
-Tìm tiếng trong bài có vần uôt
(vuốt)
- Tìm tiếng ngoài bài có vần uôc,
uôt
Treo tranh: H dẫn mẫu như sgk
- Thi viết từ trong nhóm 3 hs
- Nhận xét, tuyên dương
- Nhắc lại tên bài học
- Lắng nghe
- Phân tích- đọc c/n- cả lớp
Đọc nối tiếp mỗi em 1 dòng
thơ
- 3 khổ thơ
-Hs thi c/n, nhóm, đ/t
Hát múa
-Vài hs đọc, so sánh
-hs mở sgk: gạch chân bằng
bút chì- phân tích tiếng
- Quan sát tranh ở sgk
- 2hs nêu từ theo tranh
- Viết rồi trình bày trước lớp

5. Hoạt động nối tiếp: 2' Xem lại bài để học tiếp tiết 2. Nhận xét, tuyên
dương
Môn:Tập đọc: Tiết 2
Bài: Chuyện ở lớp
T/l Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB

22' Hđộng1: Tìm hiểu bài thơ
- Gọi 2 hs đọc khổ thơ 1 và 2
-Hỏi: Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những
chuyện gì ở lớp ?
- Gọi 2hs đọc khổ thơ 3
- Hỏi: Mẹ nói gì với bạn nhỏ ?
*Tóm tắt nội dung: Bé kể cho mẹ nghe
nhiều chuyện không ngoan của các bạn
trong lớp. Mẹ em gạt đi. Mẹ muốn nghe
kể ở lớp con ngoan thế nào.
-Gv đọc mẫu lần 2: Giọng nhẹ nhàng
- Lớp đọc thầm
- Chuyện bạn Hoa
không thuộc bài, Bạn
Hùng trêu con, bạn Mai
tay đầy mực
- 2 hs đọc: Khổ thơ 3
- Hs trả lời
- Nghe
Tuần 30
5'
8'
3'
- Tổ chức thi đọc diễn cảm
-Cho hs đọc toàn bài
*Nghỉ giữa tiết:
Hđộng2: Luyện nói:
Kể với cha mẹ, hôm nay ở lớp em
đã ngoan thế nào?
- Gọi 2 hs làm mẫu theo tranh

- Đóng vai: mẹ và con
- Nhận xét, tuyên dương
Hđộng3: Củng cố:
- Hỏi lại nội dung bài
- 4 hs cả bài
- Đọc đồng thanh
- Cá nhân
-Quan sát tranh
- Mẹ hỏi, con trả lời
- Hỏi-đáp trước lớp
5. Hoạt động nối tiếp: 2'
- Dặn về nhà luyện đọc.
Chuẩn bị bài bài sau : Mèo con đi học.
- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương.

Môn: Chính tả: Tiết11
Bài:Chuyện ở lớp
1.Mục tiêu: Nhìn sách hoặc nhìn bảng chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài
Chuyện ở lớp: 20 chữ trong khoảng 10 phút
- Điền đúng các vần: uôt, uôc chữ c, k vào chổ trống. Bài tập: 2, 3 ( sgk )
2. Đồ dùng dạy học: -Bảng phụ đã chép sẵn bài.
3. Kiểm tra bài cũ :5' Gv đọc, hs viết : ngôi nhà, nghề nông , nghe nhạc , nghỉ mát
vào viết bc
4. Giảng bài mới:
T/l Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB
1'
22'
5'
7'
* Mở bài - Giới thiệu bài

Hđộng1: Hướng dẫn hs tập chép:
-Gv treo bảng phụ có bài tập chép
-Gv đọc mẫu
-Yêu cầu hs nêu từ khó viết có trong bài
H dẫn viết: vuốt tóc, đâu, ngoan
* Giáo viên nhắc nhở cách ngồi, cách cầm
bút của học sinh. Nhắc học sinh viết tên bài
vào giữa trang. Chữ đầu dòng phải viết hoa,
viết lùi vào 3 ô.
- Soát lỗi.
-Giáo viên đọc cho học sinh soát lỗi, đánh
vần những chữ khó viết.
-Giáo viên thu vở và chấm một số bài.
* Nghỉ giữa tiết
Hđộng2: H dẫn hs làm bài tập chính tả:
-Bài 2: Điền uôt hay uôc
-Bài3: Điền chữ k hay c
-Gọi 2hs sửa bài, nhận xét:
- Nhắc lại tên bài
học
- 2 hs đọc
- hs nêu từ khó- p
tích,
- Viết bảng con từ
khó
- Chép bài vào vở
Đổi chéo vở để k tra
- Sử dụng bút chì
gạch chân chữ sai
hs tự sửa sai ra lề vở

bằng bút chì
- hs quan sát tranh,
Tuần 30
3'
+2. buộc tóc, chuột đồng
+3. túi kẹo, quả cam
Hđộng3: Củng cố:
-Gọi hs nêu qui tắc : k + i,e,ê
làm miệng rồi làm
vở
- Đọc các từ đúng
- Nêu qui tắc :k +
e,ê,i
- 4 học sinh
5 Hoạt động nối tiếp: 2' - Dặn về làm b/tập.
Chuẩn bị bài tiết sau : Tập chép bài: Mèo con đi học (6 dòng thơ đầu).
- Nhận xét tiết dạy. Tuyên dương những em viết đẹp, đúng.
Môn:Tập đọc: Tiết 1
Bài: Mèo con đi học
1. Mục tiêu:- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi,
cừu. Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.
Hiểu nội dung bài: Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà; cừu doạ cắt đuôi khiến
mèo sợ phải
đi học. Trả lời được câu hỏi 1,2 ( sgk )
2. Đồ dùng dạy học: Sách Tiếng Việt, bảng phụ ghi bài đọc.
3. Kiểm tra bài cũ: 5'- Gọi 2 hs đọc bài : Chuyện ở lớp - Kết hợp trả lời câu hỏi
4. Dạy bài mới:
T/l Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB
Tuần 30
1'

19'
10'
* Giới thiệu bài
Hđộng1: Luyện đọc
- Gv đọc mẫu
+ Luyện đọc tiếng, từ khó:
H dẫn cách đọc: buồn bực, kiếm cớ,
toáng, cừu
- Giải nghĩa: Kiếm cớ
+ Luyện đọc câu:
-Gv lưu ý nghỉ hơi cuối mỗi dòng thơ, khổ
thơ (gạch xiên bằng phấn màu)
- Cho hs tiếp nối nhau đọc
- Nhận xét cách đọc , tuyên dương
+ Luỵên đọc doạn, bài:
- Thi đọc nhóm - c/n, đ/t
- Đọc theo vai
- H dẫn cách đọc : 1 em đọc lời dẫn, 1 em
đọc lời Cừu, 1 em đọc lời Mèo
- Thi đọc theo vai- đọc đ/t
Hđộng2: Ôn vần ưu, ươu
- Cho hs so sánh , đọc vần 2 vần
-Tìm tiếng trong bài có vần ưu (cừu)
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ưu, ươu
+ Treo tranh: H dẫn mẫu như sgk
- Thi nói từ nối tiếp
- Nói câu chứa tiếng có vần ưu,ươu
- Nhận xét, tuyên dương
- Nhắc lại tên bài học
- Lắng nghe

Tìm tiếng khó ptích- đọc
c/n- Đọc cả lớp
-Đọc nối tiếp mỗi em 1
dòng thơ
- Đọc trong nhóm
- 2hs thi đọc cả bài
- 3 hs hoặc giỏi đọc
mẫu
- 2 nhóm đọc- Lớp nh
xét
- 2 hs đọc cả bài - đ/t.
-Vài hs đọc, so sánh
-hs mở sgk: gạch chân
bằng bút chì- ptích
tiếng
- Quan sát tranh ở sgk
- 2hs nêu từ theo tranh
- Qs tranh đọc 2 câu
mẫu
- Thi nói câu theo 2
nhóm
5. Hoạt động nối tiếp: 2' Xem lại bài để học tiếp tiết 2. Nhận xét
Môn:Tập đọc: Tiết 2
Bài: Mèo con đi học
T/l Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB
22' Hđộng1: Tìm hiểu bài thơ
- Gọi 2 hs đọc 4 dòng thơ đầu
- Hỏi: Mèo kiếm cớ gì để trốn học?
- Gọi 2hs đọc 6 câu thơ cuối
- Hỏi: Cừu nói gì khiến mèo vội xin đi học

ngay?
*Tóm tắt nội dung: Mèo lấy cớ đuôi ốm
muốn nghỉ học.Cừu be toáng lên: sẽ
chữa lành cho mèo bằng cách " cắt
đuôi". Mèo thấy vậy xin đi học ngay.
-Gv đọc mẫu lần 2:
- hs đọc- Lớp đọc thầm
Mèo kêu đuôi ốm, xin
nghỉ học
- Cừu nói muốn nghỉ
học thì hãy cắt đuôi.
- 1 hoặc 2 hs kể lại nội
dung bài
- Nghe
Tuần 30
5'
8'
3'
- Tổ chức thi đọc
-Cho hs đọc toàn bài
*Nghỉ giữa tiết:
Hđộng2 : Luyện nói
- Gọi 2 hs làm mẫu theo tranh
- Gọi vài cặp hỏi đáp trước lớp
- Nhận xét, tuyên dương
Hđộng3: Củng cố:
- Hỏi số ngày nghỉ của từng hs
-Tuyên dương em đi học đều, nhắc nhở
em nghỉ nhiều
- Giáo dục hs đi học chuyên cần

- 2 hs
- Đọc đồng thanh
- Nhìn sách nêu chủ đề"
Hỏi nhau:Vì sao bạn
thích đi học"
-2 hs hỏi - đáp
-Hỏi đáp trong nhóm 2
bạn
- Hỏi-đáp trước lớp
- Vài hs nêu
5. Hoạt động nối tiếp: 2'
- Dặn về nhà luyện đọc.
Chuẩn bị bài : Người bạn tốt.
- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương.
Môn:Tập đọc: Tiết 1
Bài: Người bạn tốt
1 Mục tiêu- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: bút chì, liền đua, sửa lại, ngay
ngắn, ngượng nghịu. Bước đầu biết ngắt hơi ở chỗ có dấu câu.
- Hiểu nội dung bài: Nụ và Hà là những người bạn tốt, luôn giúp đỡ bạn rất hồn nhiên
và chân thành. Trả lời được câu hỏi 1,2 ( sgk)
2. Đồ dùng dạy học: Sách Tiếng Việt, bảng phụ ghi bài đọc.
3. Kiểm tra bài cũ: 5' - Gọi 2 hs đọc thuộc lòng bài thơ: Mèo con đi
+ Mèo con kiếm cớ gì để định trốn học ? + Vì sao Mèo con lại đồng ý đi
học ?
4. Dạy bài mới:
T/l Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB
Tuần 30
1'
19'
10'

3’
* Giới thiệu bài
Hđộng1: Luyện đọc- Gv đọc mẫu
+ Luyện đọc tiếng, từ khó:
- Gạch chân- Hdẫn cách đọc: bút, liền,
ngắn, ngượng nghịu, đặt
- Giải nghĩa: ngượng nghịu
+ Luyện đọc câu:
- H dẫn đọc câu : - Cúc ơi, cho với.
-Gv lưu ý nghỉ hơi ở chỗ có dấu phẩy:
- Cho hs tiếp nối nhau đọc
+ Luỵên đọc đoạn, cả bài: Có 2 đoạn:
Đoạn1: Trong giờ vẽ cho Hà
Đoạn2: Phần còn lại
- Đọc theo cách phân vai
Hdẫn cách đọc theo vai:1 em đọc lời
người dẫn chuyện,1 em đọc lời của Hà,1
em đọc lời của Nụ
- Cho hs đọc đ/t
Hđộng2: Ôn vần uc, ut
- So sánh 2 vần, đọc vần
-Tìm tiếng trong bài có vần uc
- Tìm tiếng ngoài bài có vần uc, ut
- Nói câu chứa tiếng có vần uc hoặc ut
+ Treo tranh: H dẫn mẫu như sgk
+ Thi nói câu nối tiếp
Hdông3: Củng cố
- Nhắc lại tên bài học
- Lắng nghe
Tìm tiếng khó đọc,

ptích- đọc c/n- Đọc cả
lớp
- 4 hs đọc
- 2 hs
-Đọc nối tiếp mỗi em 1
câu
2 hs đọc mẫu- Vài cặp
đọc
- Cả lớp đọc đ/t.
- 3 hs đọc mẫu:
- Đọc trong nhóm 3 hs
- Thi đọc theo nhóm
- 2 hs đọc cả bài- đ/t
-hs mở sgk: gạch chân
bằng bút chì- ptích
tiếng
- Vài hs nêu trước lớp
- Quan sát tranh ở sgk
- 2hs nêu câu theo
tranh
- Thi đua theo 2 nhóm
5. Hoạt động nối tiếp: 2' Xem lại bài để học tiếp tiết 2. Nhận xét, tuyên dương
Môn:Tập đọc: Tiết 2
Bài: Người bạn tốt
T/l Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB
22' Hđộng1: Tìm hiểu bài thơ
- Gọi 2 hs đọc đoạn 1
-Hỏi: Hà hỏi mượn bút, ai đã giúp Hà?
- Gọi 2hs đọc đoạn 2
- Hỏi: Bạn nào giúp Cúc sửa lại dây đeo

cặp ?
*Tóm tắt nội dung: Nụ và Hà là những
người bạn tốt, luôn giúp đỡ bạn rất hồn
nhiên và chân thành.
-Gv đọc mẫu lần 2:
- Tổ chức thi đọc diễn cảm
-Cho hs đọc toàn bài
- Lớp đọc thầm
- Hà hỏi mượn bút, Cúc
từ chối, Nụ cho Hà
mượn
- 2 hs đọc - Trả lời
-Hà tự đến giúp Cúc sửa
lại dây đeo cặp.
- Nghe
- 2hs đọc nối tiếp
- 3 hs đọc phân vai
Tuần 30
5'
8'
3'
*Nghỉ giữa tiết:
Hđộng2 Luyện nói
Kể về bạn tốt của em
- Hỏi: Thế nào là người bạn tốt?
- Gọi 2 hs làm mẫu theo tranh
- Nhận xét, tuyên dương
Hđộng3: Củng cố:
- Hỏi lại nội dung bài
- 2 hs đọc cả bài

-Quan sát tranh
- Vài hs nêu ví dụ
4hs nêu bạn tốt ở 4
tranh
- Vài hs kể về người bạn
tốt của mình
- Trả lời
5 Hoạt động nối tiếp: 2'
- Dặn về nhà luyện đọc lại bài.
Chuẩn bị bài bài sau : Ngưỡng cửa.
- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương.
Môn: Chính tả: Tiết12
Bài: Mèo con đi học
1 Mục tiêu- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng 6 dòng đầu bài thơ Mèo con đi học:
24 chữ trong khoảng 10 – 15 phút.
- Điền đúng chữ r, d, gi; vần in, iên vào chỗ trống b/t ( 2 ) a hoặc b
2. Đồ dùng dạy học: -Bảng phụ đã chép sẵn bài chính tả.
3. Kiểm tra bài cũ : 5' Gv đọc – hs viết : túi kẹo, con cua, vuốt tóc, luộc rau - Lớp
viết bc
4. Giảng bài mới:
T/l Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB
1'
22'
5'
7'
* Mở bài - Giới thiệu bài
Hđộng1: Hướng dẫn hs tập chép:
-Gv treo bảng phụ có bài tập chép
-Gv đọc mẫu
-Yêu cầu hs nêu từ khó viết có trong bài

H dẫn: buồn bực, trường, kiếm cớ, be
toáng
-Giáo viên nhắc nhở cách ngồi, cách cầm
bút của học sinh. Nhắc học sinh viết tên
bài vào trang. Chữ đầu dòng phải viết
hoa, viết lùi vào 3 ô.
- Soát lỗi.
-Giáo viên đọc đoạn văn cho học sinh soát
lỗi, đánh vần những chữ khó viết.
-Giáo viên thu vở và chấm một số bài.
* Nghỉ giữa tiết
Hđộng2 H dẫn hs làm bài tập chính
tả:
-Bài 2a: Điền r , d hay gi
- Nhắc lại tên bài học
- 2 hs đọc
- hs nêu từ khó- p tích,
- Viết bảng con từ khó
- Chép bài vào vở
- Đổi chéo vở để
kiểmt tra
- Sử dụng bút chì
gạch chân chữ sai
- hs tự sửa sai vào
nháp
- hs quan sát tranh,
làm miệng rồi làm vở
Tuần 30
3'
b Điền vần iên hay in

-Gọi hs sửa bài, nhận xét
a. Thầy giáo dạy học . Bé nhảy dây.
Đàn cá rô lội nước.
b. Đàn kiến đang đi. Ông đọc bảng tin.
Hđộng3: Củng cố:
Thi viết tiếng có âm đầu: v, d, gi
- hs sửa bài
- Đọc các từ đúng
- Đổi chéo vở để kiểm
tra
- 2dãy- Viết bảng con
5. Hoạt động nối tiếp: 2' - Dặn về làm b/tập.
Chuẩn bị bài : Tập chép bài: Ngưỡng cửa(Khổ thơ cuối).
- Nhận xét tiết dạy. Tuyên dương những em viết đẹp ,đúng.
Môn : Kể chuyện: Tiết 6
Bài : Sói và Sóc
1.Mục tiêu;- Kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh.
- Hiểu nội dung câu chuyện: Sóc là con vật thông minh nên đã thoát được nguy
hiểm.
2. Đồ dùng dạy học: Gv: Tranh minh họa cho câu chuyện
3. Kiểm tra bài cũ:
4 Giảng bài mới
T/l Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB
1'
5'
15'
9'
5'
3'
*Mở bài: Giới thiệu bài

Hđộng1: Giáo viên kể chuyện:
- Kể lần 1 (không tranh)
-Gv kể lần 2 kết hợp chỉ lên từng bức tranh
- Chú ý về kĩ thuật kể:
+ Lời Sóc: mềm mỏng
+ Lời Sói thể hiện sự boăn khoăn
+ Lời sóc khi đúng trên cây: ôn tồn, rắn rỏi
Hđộng2: Hướng dẫn học sinh kể từng
đoạn:
-Gv chỉ tranh 1 cho hs quan sát và đặt câu
hỏi để hs có thể tự kể:
+ Tranh 1 vẽ cảnh gì? Câu hỏi dưới tranh
là gì (Chuyện gì xảy ra khi Sóc đang
chuyền trên cành cây?)
- Gọi vài hs kể trước lớp
-Tương tự các bức tranh còn lại
Hđộng3: H dẫn hs toàn bộ câu
chuyện
- Quan sát tranh kể
- Kể không tranh
- Nhận xét, tuyên dương
Hđộng4: Tìm hiểu nội dung câu
chuyện:
- S ói và Sóc, ai là người thông minh?
-Hãy nêu một việc chứng tỏ sự thông
minhđó.
-Gv chốt lại:
Hđộng5; Củng cố :
- Câu chuyện có mấy nhân vật ? Em thích
-Nhắc lại tên câu

chuyện
- Lắng nghe
- Quan sát tranh
- hstrả lời
- 1 hs kể đoạn 1
-hs tập kể trong
nhóm và các bạn
khác nhận xét - Kể
trước lớp
- 1 hs kể toàn
chuyện
-1hs kể toàn bộ câu
chuyện
- Cho nhiều hs nêu
theo ý kiến riêng của
mình
- Vài Hs trả lời
Tuần 30
nhân vật nào? Vì sao ?
5 Hoạt động nối tiếp : 2' - Dặn học sinh về tập kể lại câu chuyện cho người thân
nghe.
- Chuẩn bị bài : Dê con nghe lời mẹ. Nhân xét tiết dạy, tuyên dương.
Môn; Toán: Tiết 117
Bài: Phép trừ trong phạm vi100 (Trừ không nhớ)
1, Mục tiêu: - Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số ( không nhớ ) dạng 65 – 30 ,
36 – 4 .
Bài 1, 2, 3 ( cột 1 , 3 )
2. Đồ dùng dạy học: Gv và hs: Các bó que tính chục và rời , các thẻ đúng, sai.
3. Kiểm tra bài cũ : 5' Gọi 2 học sinh lên bảng : Giải bài 1b và bài 3 sgk/158
4. Giảng bài mới:

T/l Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB
1'
12'
12'
3'
*Mở bài - Giới thiệu bài
Hđộng1 :Gthiệu cách làm tính trừ
không nhớ:
* Dạng 65 - 30
Cho hs lấy 65 qt gồm mấy chục?Mấy đơn
vị
-Gv đính bảng - ghi vào cột chục và đơn vị
-Ta tách ra 3 bó qtính,30 gồm mấy chục?
Mấy đơn vị?
-Gv đính bảng - ghi vào cột chục và đơn vị
-Sau khi tách 30 que tính thì còn lại bao
nhiêu que tính? Ta làm tính trừ: 60 – 30.
Nhìn vào qtính còn lại ta được bao nhiêu?
35 que tính gồm mấy chục? Mấy đơn vị?
Gv đính bảng cài- ghi vào cột chục và cột
đơn vị
+Hướng dẫn cách trừ
Cách đặt tính và cách tính
* Cho hs thực hiện vào bảng con
* Dạng 36 - 4 ( Hướng dẫn tương tự )
Làm bài tính tương tự:
98 - 60, 76 - 5
Hđộng2: Thực hành:
Bài 1 a , b : Tính
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S

Bài 3: Tính nhẩm ( cột 1,3 )
Hđộng3: Củng cố:
Yêu cầu hs nêu phép tính và tính kết quả
2 dạng vừa học
- Nhắc lại tên bài học
-65gồm 6 chục và 5 đ
vị. Bó chục đặt bên
trái, bó đơn vị đặt bên
phải
-30 gồm 3 chục và 0
đơn vị. Bó chục đặt
bên trái,
-Còn lại 35 que, gồm
3 chục và 5 đơn vị
- Vài hs nêu lại cách
trừ
- Làm bảng con
- Làm bảng con
- Làm phiếu c/n
Đổi chéo để ktra
- Sử dụng thẻ đúng ,
sai
- Tính nhẩm đôi bạn
- Tự đặt tính nêu
cách tính bài tập của
mình
5 Hoạt động nối tiếp: 2'- Dặn bài tập về nhà ở vở b/t. Chuẩn bị bài tiết sau :
Luyện tập
- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương.
Môn; Toán: Tiết 118

Bài: Luyện tập
Tuần 30
1 Mục tiêu: - Biết đặt tính , làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100
(không nhớ).
2. Đồ dùng dạy học: hs: các thẻ đúng, sai
3. Kiểm tra bài cũ : 5' - Gọi 2 học sinh lên bảng : Giải bài 1b và bài 3 cột 2
sgk/159
4. Giảng bài mới:
T/l Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB
1'
15'
5'
9'
3'
*Mở bài - Giới thiệu bài
Hđộng1 Luyện tập
Bài1: Đặt tính rồi tính
- Yêu cầu hs nhắc lại 3 dạng phép trừ đã
học
( 57 - 23 ; 65 - 30 ; 36 -4 )
- Gọi hs lên bảng sửa bài- Nêu cách tính
Bài 2: Tính nhẩm
- Yêu cầu nhẩm trong nhóm
- Sau đó Gv hỏi từng bài
Bài3: > , < , =
- Theo dõi, giúp đỡ các em yếu
- Sửa bài gọi 4 hs lên bảng
*Nghỉ giữa tiết
*Bài tập c/n
Bài 1: Đạt tính rồi tính

70 - 40 66- 25
Bài 2: Tính ( cột 3 )
Hđộng2 : Trò chơi củng cố
Trò chơi ở bài 5: Nối phép tính với kết quả
đúng
- Chọn 2 đội, mỗi đội 3 hs
- Phổ biến luật chơi: Tiếp sức
- Nhắc lại tên bài học
- hs nêu yêu cầu
- 2 hs trả lời
- Lớp làm bảng con
- hs nêu yêu cầu
- Tính nhẩm từng cặp
- Cá nhân trả lời
- hs nêu yêu cầu
- Làm bài vào vở
- Nêu số bài sai
-Thực hành trên
phiếu
-Đổi chéo bài để
kiểm tra
- Chọn bạn chơi
5 Hoạt động nối tiếp: 2'
- Dặn bài tập về nhà ở vở b/t,
Chuẩn bị đồ dùng học tập lịch lóc, lịch tường cho bài học sau : Các ngày trong
tuần lễ
- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương.
Môn; Toán: Tiết 119
Bài: Các ngày lễ trong tuần
1. Mục tiêu: - Biết tuần lễ có 7 ngày, biết tên các ngày trong tuần.

- Biết đọc thứ, ngày, tháng trên tờ lịch bóc hằng ngày.
2. Đồ dùng dạy học: Gv :1 quyển lịch bóc và 1 bảng thời khóa biểu của lớp
3. Kiểm tra bài cũ : 5' - Gọi 2 học sinh lên bảng - Lớp bảng con
Điền > < = : 64 – 4 … 65 – 5 40 – 10 … 30 - 20
4. Giảng bài mới:
T/l Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB
1'
12'
*Mở bài - Giới thiệu bài
Hđộng1: Gthiệu cho hs quyển lịch bóc
- Nhắc lại tên bài học
- hs trả lời
Tuần 30
5'
12'
3'
hàng ngày:
- Hôm nay là thứ mấy?
b. Giới thiệu về tuần lễ:
-Cho hs đọc từng tờ tịch (hoặc hình vẽ
trong sách), giới thiệu tên từng ngày trong
tuần: chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ
năm, thứ sáu, thứ bảy.
- Một tuần lễ có mấy ngày? (Có 7 ngày)
c/ Giới thiệu về ngày trong tháng:
-Hôm nay là ngày bao nhiêu?(Gv H dẫn )
-Tập cho hs nói nguyên câu: Hôm nay là
ngày… của tháng…
*Nghỉ giữa tiết
Hđộng2: Thực hành:

Bài 1: Viết vào chỗ chấm (theo mẫu)
- Sủa bài, hỏi thêm: Một tuần lễ đi học mấy
ngày, nghỉ mấy ngày?
Bài 2: Đọc các tờ lịch trên hình vẽ dưới đây
rồi viết vào chỗ chấm ( Cho hs xem lịch)
-Bài yêu cầu gì?
Bài 3: Đọc thời khóa biểu
- Phát phiếu
Hđộng3 : Trò chơi củng cố
- Tìm ngày tháng trên quyển lịch bóc
- Giới thiệu thêm lịch treo tường
- Vài hs nhắc lại
-hs đọc theo
-hs nhắc lại
- 2hs trả lời
- hs tìm
-hs nêu
-hs nhắc lại
-Viết thứ
-Làm miệng- viết vào
vở- đổi bài tự kiểm tra
-Đọc rồi làm miệng
-Làm miệng- hs lên
bảng sửa bài
- Vài hs đọc thời khóa
biểu
- Viết thời khóa biểu
- Thi đua 2 dãy
V. Hoạt động nối tiếp: 2' - Dặn về nhà làm b/t ở vở b.t toán,
Chuẩn bị bài học sau : Cộng trừ ( không nhớ) trong pv 100.

Tiết Môn; Toán: Tiết 120
Bài: Cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
1. Mục tiêu:- Biết cộng , trừ các số có hai chữ số không nhớ ; cộng , trừ nhẩm ;
nhận biết bước đầu về quan hệ giữa phép cộng và phép trừ ; giải được bài toán có lời
văn trong phạm vi các phép tính đã học
2. Đồ dùng dạy học:
3. Kiểm tra bài cũ : 5' - Gọi 2 học sinh trả lời câu hỏi bài 1 và 2 sgk/161
- Nhận xét - Ghi điểm
4. Giảng bài mới:
T/l Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB
1'
12'
5'
12'
*Mở bài - Giới thiệu bài
Hđộng1 Ôn tập cộng trừ không nhớ
trong pv 100
Bài1: Tính nhẩm
- Gọi 3hs lên bảng sửa bài- Nêu cách
nhẩm
-Chỉ rõ mối quan hệ giữa phép cộng và
trừ
Bài 2: đặt tính rồi tính
- H dẫn mẫu: 36 + 12
- 2 hs sửa bài
- Chỉ rõ mối quan hệ giữ phép cộng và
trừ
*Nghỉ giữa tiết
- Nhắc lại tên bài học
- hs nêu yêu cầu

- Làm miệng, bảng con
- 1hs làm mẫu, nêu
cách đặt tính và cách
tính
- Làm bảng con
Tuần 30
3'
Hđộng2: Giải toán
Bài 3: Ghi tóm tắt lên bảng
- Yêu cầu hs nhận dạng bài toán
- 1 hs lên sửa bài
Bài 4: Thực hiện tương tự
- Lưư ý dạng toán bớt đi
- Sửa bài
Hđộng2: Củng cố
Tổ chức thi trả lời nhanh
- Gv đưa ra một số phép tính đã học
- 2 hs đọc bài toán
- Dạng toán thêm vào
- Giải toán vào vở
-Thực hành trên phiếu
b/t c/n
-Đổi chéo bài để kiểm
tra
- Thu phiếu
- Thi đua trả lời nhanh
theo 2dãy
5Hoạt động nối tiếp: 2'
- Dặn về nhà ở làm b/t ở vở b/t,
Cchuẩn bị bài : Luyện tập

- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương.
Môn;Tự nhiên xã hội: Tiết 30
Bài: Trời nắng, trời mưa
1. Mục tiêu: Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết: nắng,
mưa.
- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khoẻ trong những ngày nắng, mưa.
2. Đồ dùng dạy học Các hình ảnh trong bài 30 sgk/62
Gv và hs sưu tầm những tranh ảnh về trời nắng, trời mưa
3. Kiểm tra bài cũ 5 - Kể một số con vật có hại, một số con vật có lợi ?
- Kể tên một số cây rau, cây hoa, cây gỗ ?
4. Giảng bài mới
T/l Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB
1'
12'
5'
12'
3'
*Mở bài - Giới thiệu bài
Hđộng1: Nh/biết dấu hiệu trời nắng,
trời mưa
B1: Th/hiện h/động: Dán các tranh ảnh
sưu tầm theo 2 cột: một bên là trời nắng,
1 bên là trời mưa và thảo luận:
+ Nêu các dấu hiệu về trời nắng, trời
mưa?
Khi trời nắng, bầu trời và đám mây n/t
nào?
Khi trời mưa, bầu trời và đám mây n/ t
nào?
B2: Kiểm tra kết quả hoạt động

Kết luận: + Khi trời nắng, bầu trời trong
xanh, có mây trắng, có mặt trời sáng
chói.
+ Khi trời mưa, bầu trời u ám, mây đen
phủ kín, không có mặt trời, có những giọt
mưa rơi.
*Nghỉ giữa tiết
Hđộng2: Thảo luận cách giữ gìn sức
khỏe khi nắng, khi mưa
B1: Qsát tranh và trả lời câu hỏi:
Tại sao khi đi trời nắng, bạn phải nhớ đội
mũ?
- Nhắc lại tên bài học
Làm việc theo nhóm
(6,7 hs) Nếu không có
tranh thì sử dụng tranh
sgk/62
-Đại diện nhóm lên
trình bày, các nhóm
khác bổ sung
- hsnhắc lại
- Làm việc theo nhóm
2hs
- hs trả lời câu hỏi, lớp
bổ sung và nhận xét
Tuần 30
Để không bị ướt khi đi trời mưa, bạn phải
làm gì?
B2: Kiểm tra kết quả hoạt động
Kết luận: Gv chốt lại

Hđộng3: Củng cố
Trò chơi: " Trời nắng, trời mưa"
5. Hoạt động nối tiếp: 2' - Chuẩn bị bài : Thực hành: Quan sát bầu trời.
- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương.
Môn: Tập viết Tiết 28
Bài: Tô chữ O, Ô, Ơ, P
1.Mục tiêu: Tô được các chữ hoa: O, Ô, Ơ, P
-Viết đúng các vần: uôt, uôc, ưu, ươu; các từ ngữ; chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc
bươu. kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được
ít nhất 1 lần )
2. Đồ dùng dạy học: - Gv: Bảng phụ có viết sẵn bài viết
- Hs: Bảng con, phấn, vở tập viết
3.Kiểm tra bài cũ: 5' - Gọi 2 Hs lên bảng viết con chữ: gánh đỡ, sạch sẽ - Lớp viết
bảng con.
-Chấm 1 số bài . Nhận xét, ghi điểm
4. Giảng bài mới
T/l Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB
1'
12'
12'
3'
Giới thiệu bài. Ghi đề
Hđộng1: H dẫn tô chữ hoa O, Ô, Ơ, P
Hs quan sát mẫu chũ O, Ô, Ơ, P
O, P
- Chữ O gồm mấy nét: (Gv nêu các nét)
- Tương tự hỏi chữ Ô, Ơ, P
H/dẫn qui trình tô chữ: O, Ô, Ơ, P
Hđộng2: Hdẫn viết vần, từ ứng dụng
-Treo chữ mẫu các vần, từ: uôt, uôc, ưu, ươu;

chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu.
+ Giảng nghĩa từ
+ Nêu cao của các con chữ?
+ Khoảng giữa các chữ như thế nào?
+ Lưu ý cho Hs cách nối các con chữ, cách
đưa bút.
-Viết mẫu: uôt, uôc
chải chuốt thuộc bài
Giáo viên nhắc lại cách viết 1 lần nữa.
Hđộng3 : Thực hành
-Gọi 1 học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết?
-Giáo viên quan sát, theo dõi, giúp đỡ
- Thu chấm một số bài. Sửa chữa, khen ngợi.
Hđộng4 : Củng cố:
- Thi vở sạch chữ đẹp, Chọn bài đẹp nhất
- Nhắc lại đề bài
-2 học sinh so
sánh.
- Quan sát
- Viết bảng con
- Hs đọc các vần, từ
- Ph/tích, so sánh
vần ai, ay
-Hs viết bảng con
- Viết vào vở
- Trình bày vở theo
tổ
5. Hoạt động nối tiếp : 2' -Chuẩn bị bài:Tô chữ hoa Q, R - Nhận xét . Tuyên dương
Tổng kết tuần 30
Tuần 30

1. Mục tiêu: Hs biết nội quy của nhà trường, biết được nh/vụ của người h/s và những
việc cần làm trong tuần.Giúp hs làm quen với các buổi s/hoạt chung của lớp, có kĩ
năng giao tiếp tốt.
- Giúp h/s có ý thức x/dựng thể lớp, có tinh thần đoàn kết, có ý thức kỷ luật cao
trong công việc
2. Nội dung:
T/l Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB
1’
5’
10’
6’
5’
Giới thiệu buổi sinh hoạt
H động1: Hát – Chơi trò chơi
Hđộng2: Tổng kết các h/động trong tuần
qua.
- Giáo viên nêu lại chủ điểm tuần
-Các tổ trưởng lên báo cáo những ưu
khuyết điểm của tổ trong tuần qua.
- Giáo viên nhận xét chung.
Tuyên dương các tổ, cá nhân xuất sắc.
Nhắc nhở, động viên, khuyến khích các
tổ, cá nhân còn hạn chế.
Hoạt động 3: Bình bầu xếp loại
Giáo viên tổng hợp dựa vào kết quả đạt
được của từng tổ. Bình bầu xếp loại
Hđộng4: P/hướng phấn đấu cho tuần
tới.
- Tiếp tục củng cố các nề nếp lớp đã
x/dựng

- Đi tiêu đi tiểu đúng q/định,
- Tiết kiệm nước, điện. - Gọi bạn xưng
tên.
- Nhắc học sinh không vức rác bừa bãi
- Thực hiện tốt luật ATGT
- Thi đua” Giữ vở sạch, viết chữ đẹp”
- Giữ vệ sinh cá nhân, trường lớp
- Tăng cường rèn đọc, viết, làm tính
nhanh.
- Phụ đạo hs trung bình, yếu
- Nhắc học sinh th/gia giải toán trên
mạng
- Nhắc hs rửa tay đúng cách như đã
tr/khai.
-Thi đua học tốt – dạy tốt chào mừng
ngày 30/4 và ngày 1/5

Lớp trưởng lên điều
khiển
Từng tổ trưởng lên
báo cáo
Các tổ khác bổ sung
Học sinh lắng nghe
3 Hoạt động nối tiếp: 2’ Thực hiện tốt kế hoạch tuần 31
Môn : Đạo đức: Tiết 30
Bài: Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng (Tiết 1)
1.Mục tiêu: - Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống
của con người.
- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng.
- Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên.

Tuần 30
- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xóm và những nơi công
cộng khác; biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện.
2.Đồ dùng dạy học Vở btập đạo đức Bài hát: “Ra chơi vườn hoa” (Nhạc và lời
Văn Tuấn)
-Các điều 19, 26, 27, 32, 39 Công ước quốc tế quyền trẻ em.
3. Kiểm tra bài cũ 5’ Gọi 2 hs trả lời cây hỏi: Tại sao phải chào hỏi, tạm biệt?
4. Giảng bài mới:
T/l Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh HTĐB
1’
8’
8’
5’
5’
Giới thiệu bài ghi tựa.
Hđộng1 : Qsát cây và hoa ở sân trường,
vườn trường, vườn hoa, công viên (hoặc
qua tranh ảnh)
Cho học sinh quan sát.
Đàm thoại các câu hỏi sau:
1. Ra chơi ở sân trường, vườn trường,
vườn hoa, công viên em có thích không?
2. Sân trường, vườn trường, vườn hoa,
công viên có đẹp, có mát không?
3. Để sân trường, vườn trường, vườn hoa,
công viên luôn đẹp, luôn mát em phải
làm gì?
Kết luận : Cây và hoa làm cho cuộc sống
thêm đẹp, không khí trong lành, mát mẻ.
Các em cần chăm sóc bảo vệ cây và hoa.

Các em có quyền được sống trong môi
trường trong lành, an toàn. Các em cần
chăm sóc bảo vệ cây và hoa nơi công
cộng.
Hđộng 2: Học sinh làm bài tập 1:
Hs làm b/tập 1 và trả lới các câu hỏi:
a. Các bạn nhỏ đang làm gì?
b. Những việc làm đó có tác dụng gì?
Kết luận :Các em biết tưới cây, nhổ cỏ,
rào cây, bắt sâu. Đó là những việc làm
nhằm bảo vệ, chăm sóc cây và hoa nơi
công cộng, làm cho trường em, nơi em
sống thêm đẹp, thêm trong lành.
Hđộng3: Qsát thảo luận theo btập 2:
Gv cho hs qsát tranh và thảo luận theo cặp.
1. Các bạn đang làm gì ?
2. Em tán thành những việc làm nào? Tại
sao?
Cho các em tô màu vào quần áo những
bạn có hành động đúng trong tranh.
Gọi các em tr/bày ý kiến của mình trước
lớp.
Kết luận :Biết nhắc nhở khuyên ngăn
bạn không phá hại cây là hành động
đúng.Bẻ cây, đu cây là hành động sai.
Hđộng4: Củng cố
Hỏi lại bài.
Nhận xét, tuyên dương.
Vài hs nhắc lại.
Hs qsát qua tranh đã

chuẩn bị và đàm thoại.
Hs trả lời
Hs nhắc lại nhiều em.
Hs làm btập 1:
Tưới cây, rào cây, nhổ
có cho cây, …
Bảo vệ, chăm sóc cây.
Học sinh nhắc lại nhiều
em.
Q/sát tranh b/tập 2 và
th/luận theo cặp.
Trè cây, bẻ cành, …
Không tán thành, vì
làm hư hại cây.
Tô màu 2 bạn có hành
động đúng trong
tranh.
Học sinh nhắc lại nhiều
em.
Hs liên hệ xem trong
lớp bạn nào biết chăm
sóc và bảo vệ cây.
Tuyên dương các bạn
ấy
Tuần 30
.
5. Hoạt động nối tiếp: 2' - Chuẩn bị bài: Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng
(t/t)
- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×