Ch-ơng 15
Chỉnh định các thông số của
bảo vệ và kiểm tra sự làm việc
của bảo vệ
5.1. Các thông số cần thiết cho việc tính toán
bảo vệ
1. Máy biến áp.
Cấp điện áp (kV)
Thông số
110 (kV) 35 (kV) 10 (kV)
Công suất danh định
(MVA)
25 25 25
Điện áp danh định (kV) 115 38,5 10,5
Dòng điện danh định (A) 125,5 375 1312
Tổ đấu dây
Y
N
(
0
) y () d () -11
Giới hạn thay đổi đầu
phân áp (
%)
16 5 0
Điện áp cực đại (kV) 133,5 40,42 10,5
Điện áp cực tiểu (kV) 96,6 36,58 10,5
Tỷ số biến đổi của máy
biến dòng: n
I
= I
S
/I
T
200/5 100/5 3000/5
2. Các kết quả tính toán ngắn mạch ở ch-ơng 1 (Bảng 2.1, 2.2,
2.3, 2.4).
5.2. Chỉnh định bảo vệ so lệch dùng rơle 7UT51.
5.2.1. Các thông số cần chỉnh định.
a. Ng-ỡng tác động cấp 1. I
SL
>.
Ng-ỡng tác động này chính là đoạn a của đặc tính tác động
(H.4.1), biểu thị dòng khởi động (I
DIFF
) min của bảo vệ khi xét đến
dòng không cân bằng (I
kcb
) cố định qua rơle trong chế độ làm việc
bình th-ờng.
Dòng không cân bằng sinh ra do dòng từ hoá giới hạn điều
chỉnh đầu phân áp và sai số của BI.
Th-ờng chọn I
DIFF
= (0,3 0,4) I
d đB
.
Độ dốc của đoạn đặc tính b (SLOPE1)
Độ dốc đoạn đặc tính này đảm bảo cho rơle làm việc tin cậy
trong tr-ờng hợp không cân bằng xảy ra do sai số của BI và thay
đổi đầu phản áp của máy biến áp.
Độ dốc của đặc tính đ-ợc xác định theo độ lớn góc
1
. Theo
nhà sản xuất thì tốc độ dốc (SLOPE1) là 0,250 thì cho phép thay
đổi đầu phản áp của máy biến áp tới 20%.
Độ dốc của đoạn đặc tính C (SLOPE2).
Đoạn đặc tính này có mức độ hãm lớn hơn, nhằm đảm bảo
cho rơle làm việc trong điều kiện dòng không cân bằng lớn, BI bị
bão hoà khi có ngắn mạch ngoài.
Độ dốc của đoạn đặc tính đ-ợc xác định theo độ lớn của góc
2
(th-ờng
1
<
2
50
0
).
b. Ng-ỡng tác động cấp 2 (I
SL
>>).
Khi dòng so lệch đạt đến ng-ỡng này (đoạn đặc tính d) thì
rơle tác động ngay lập tức không kể mức độ dòng hãm.
Ng-ỡng này th-ờng đ-ợc chỉnh định ở mức I
DIFF
bằng
%
1
N
U
)
lần I
dd
của máy biến áp.
c. Tỷ lệ hài bậc hai và bậc 5 trong dòng so lệch.
Khi tỷ lệ hài bậc hai và năm đạt tới ng-ỡng chỉnh định tín
hiệu cắt sẽ bị khoá tránh rơle khỏi tác động nhầm.
d. Phạm vi hãm bổ sung.
Vùng hãm bổ sung bắt đầu từ dòng điện hãm
I
H
= 7.I
dđB
.
e. Thời gian trễ.
f. Thời gian trở về.
5.2.2. Vào thông số máy biến áp, địa chỉ khối 11.
Từ các thông số danh định của máy biến áp, rơle sẽ tự tính
toán để thích ứng với tổ đấu dây và dòng danh định của các cuộn
dây theo ch-ơng trình đã lập sẵn.
Rơle yêu cầu các thông số của các cuộn dây máy biến áp nh-
sau:
- Công suất danh định của máy biến áp (MVA)
- Điện áp danh định của máy biến áp (kV)
- Dòng danh định sơ cấp của BI (A)
- Số hiệu tổ đấu dây của máy biến áp.
Nếu máy biến áp có điều chỉnh điện áp, thay cho điện áp
danh định bằng điện áp (U
N
).
U
N
= 2.
minmax
minmax
.
UU
UU
(kV)
Trong đó: U
max
, U
min
là các giá trị điện áp lớn nhất và nhỏ
nhất có thể đạt đ-ợc khi thay đổi đầu phân áp.
T-ơng ứng ta có:
Phía 110kV: U
N1
= 2.
6,965,133
6,96.5,133
= 112,1 (kV)
Phía 35kV: U
N2
= 2.
42,4058,36
58.36.42,40
= 38,4 (kV)
Phía 10kV; U
N3
= 10,5 (kV).
Thứ tự vào thông số máy biến áp cho rơle đ-ợc mô tả nh-
sau:
Địa chỉ; Lệnh và số liệu. Mô tả.
Dữ liệu cuộn 1 (Cuộn cao áp).
1100
TRANSFORMER DATA
Mở khối "Dữ liệu MBA".
1102 U N WIND 1
112,1 kV
Điện áp danh định của cuộn 1;
U
NI
= 112,1 kV
1103 P N WIND 1
25 MVA
Công suất danh định cuộn 1:
S
I
= 25 MVA
Dữ liệu cuộn 2.
Dữ liệu cuộn 3
1104 I N C T WIND 1
200
A
Dòng sơ cấp danh định của BI đặt ở
cuộn 1 : I
BIdđ
= 200 A
1105 C T 1 STAR PT
TOWARDS TRANSF.
Điểm đấu sao của BI cuộn 1
ở phía máy biến áp.
1106 I
0
HANDLE
I
0
- ELIMINATION
Xử lý dòng I
0
của cuộn 1:
I
0
bị loại trừ.
1107 I N C T STP 1
200 A
Dòng sơ cấp danh định của BI đặt ở
dây nối trung tính: I
BI
= 200 A
1108 CT1 EAR - PT
TOWARDS TRANSF
Điểm nối đất của BI trung tính ở
phía MBA
1121 VECTOR G R 2
12
Số hiệu tổ đấu dây cuộn 2;
y (
Y
) có số hiệu là 12.
1122 U N WIND 2
38,4 kV
Điện áp danh định cuộn 2:
U
N2
= 38,4 kV
1123 P N WIND 2
25 MVA
Công suất danh định cuộn 2:
S
2
= 25 MVA
1124 C T WIND 2
1000 A
Dòng sơ cấp danh định của BI đặt ở
cuộn 2: I
BIdđ
= 1000 A
1125 C T 2 STAR P T
TOWARDS TRANSF.
Điểm đấu sao của BI cuộn 2 ở phía
thanh góp
1141 VECTOR GR3
11
Số hiệu tổ đấu dây cuộn 3 (
-11) có
số hiệu là 11
1142 UN WIND 3
10,5 kV
§iÖn ¸p danh ®Þnh cuén 3
U
N3
= 10,5 kV.
1143 PN WIND 3
25 MVA
C«ng suÊt danh ®Þnh cuén 3
S
3
= 25 MVA.
1144 IN CT WIND 3
3000 A
Dßng s¬ cÊp danh ®Þnh cña BI cña
cuén 3. I
BI
= 3000 A.