Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ (TT) ppt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (92.39 KB, 6 trang )

BÀI 2: GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ
(TT)
A.Mục đích yêu cầu:
1.Về kiến thức: -Nắm vững đònh nghóa giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực,chú ý và các ví dụ (SGK)
2.Về kó năng: -Thành thạo các kiến thức trên, Biết cách vận dụng tính toán ,
0lim ,lim
x
==
±→±∞→
k
x
x
c
cc
3.Về thái độ: - Nghiêm túc phát biểu và xây dựng bài- thảo luận theo nhóm
B.Chuẩn bò: GV: giáo án ,SGK,bảng phụ ……; HS: SGK, thước kẽ, …….
C.Phương pháp:- Nêu vấn đề ( Gợi mở )
D.Tiến trình lên lớp: 11CA
tg Hoạt động thầy Hoạt động trò Nội dung kiến thức
20’
-Bài Củ: Tìm
3
12
lim
2
3

−+

x
xx


x
-Gọi Hsinh lên bảng trình bày
-GV nhận xét và đánh giá
HĐ3: (sgk)
Cho hàm số
2
1
)(

=
x
xf
có đồ thò:
-Quan sát đồ thò và cho biết:
+ Khi x dần tới dương vô cực thì f(x) dần tới giá
trò nào?
+ Khi x dần tới âm vô cực thì f(x) dần tới giá trò
nào?
HS1:
743)4(lim
3
)4)(3(
lim
3
12
lim
3
3
2
3

=+=+=

+−
=

−+

→→
x
x
xx
x
xx
x
xx
-Cả lớp theo dõi đồ thò
HS2:
-Khi x dần tới dương vô cực ,thì f(x) dần tới 0
-Khi x dần tới âm vô cực ,thì f(x) dần tới 0
BÀI 2: GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ
II.GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA HÀM SỐ TẠI VÔ
CỰC

ĐỊNH NGHĨA 3:
a) Cho hàm số y=f(x) xác đònh trên khoảng
);( +∞a
Ta nói: hàm số y=f(x) có giới hạn là L khi
+∞→x

,nếu với (x

n
) bất kì ,x
n
>a và
+∞→
n
x
ta có :

Lxf
n
→)(
Kí hiệu :
Lxf
x
=
+∞→
)(lim
hoặc

+∞→→
xkhiLxf )(

b) Cho hàm số y=f(x) xác đònh trên khoảng
);( a−∞
Ta nói: hàm số y=f(x) có giới hạn là L khi
−∞→x

,nếu với (x
n

) bất kì ,x
n
< a và
−∞→
n
x
ta có :

Lxf
n
→)(
Kí hiệu :
Lxf
x
=
−∞→
)(lim
hoặc

−∞→→
xkhiLxf )(
Ngày soạn: 25/1/2010…
Tuần 24 Lớp :11CA
Tiết PPCT :…54………….
6
4
2
-2
-4
f

x
( )
=
1
x-2
O
2
20’

5’
-GV dẫn dắt vào đònh nghóa
GVHD:
+ Đặt
1
32
)(

+
=
x
x
xf
,tìm điều kiện xác đònh của
hàm số
+Giả sử( x
n
) bất kì ,thoả mãn x
n
<1 và
−∞→

n
x
ø
+ Tìm lim(f(x
n
)) (với x
n
dần về âm vô cùng)
-Cho 2 Hsinh lên bảng trình bày( x
n
>1 và x
n
<1)
-GV nhận xét và đánh giá
-GV đưa ra chú ý
Ví Dụ 6: Tìm
1
23
lim
2
2
+

+∞→
x
xx
x
-Gọi hsinh lên bảng trình bày
-GV nhận xét và đánh giá
* Củng Cố :

-Nắm vững đònh nghóa giới hạn hữu hạn của hàm
số tại vô cực
-Thành thạo các ví dụ SGK và chú ý giới hạn
của hàm số tại vô cực
-Chuẩn bò bài học tiếp theo
HS(1): Hàm số f(x) xác đònh khi và chỉ khi
1

x
Tức là :
( ) ( )
+∞∞− ;11; av

2
1
1
3
2
lim
1
32
lim)(lim
2
=

+
=

+
=

→−∞→
∞−
n
n
x
n
n
x
n
x
x
x
x
x
xf
nnn
Vậy
2
1
32
lim)(lim
2
=

+
=
→−∞→
x
x
xf

xx
-Cả lớp theo dõi
HS5:
Giải:
Chia cả tử và mẫu cho x
2
,ta có:

3
1
1
2
3
lim
1
23
lim
2
2
2
=
+

=
+

+∞→+∞→
x
x
x

xx
xx
Ví dụ 5: Cho hàm số
)(lim)(lim
.
1
32
)(
xfavxfmiT
x
x
xf
xx
+∞→−∞→

+
=
*Chú ý:
a) Với c ,k là các hằng số và k nguyên dương ta luôn
có:

0lim ,lim
x
==
±→±∞→
k
x
x
c
cc


b)Đònh lí 1 về giới hạn hữu hạn của hàm số khi
0
xx →
vẫn còn đúng khi
±∞→
x
Ví Dụ 6:
Tìm
1
23
lim
2
2
+

+∞→
x
xx
x
12’
3’
-Cho Hsinh phát biểu lại đònh lí1


-GV đưa ra tổng quát
Ví dụ 2: Cho hàm số
)(lim.
2
1

)(
3
2
xfmiT
x
x
xf
x→
+
=
-GV gọi Hsinh lên bảng trình bày
-GV nhận xét và đánh giá
Ví dụ 3: Tìm
1
23
lim
2
1
+
++
−→
x
xx
x
-GV gợi ý:
p dụng đònh lí 1
+Phân tách : x
2
+ 3x + 2 = (x+1)(x+2)
+ Tìm giới hạn đó

-Cho Hsinh thảo luận theo nhóm-đại diện nhóm
lên bảng trình bày
NI: trình bày ; NII: nhận xét
-GV nhận xét và đánh giá
-Cho hàm số f(x) xác đònh trên (a;b)
-HS(2)
Lxf
xx
=

)(lim
0
-Cả lớp chú ý theo dõi
HS3:
Giải :
Theo đònh lí 1 ta có:

.
3
5
32
13
2lim
)1(lim
2
1
lim)(lim
2
3
2

3
2
33
=
+
=
+
=
+
=


→→
x
x
x
x
xf
x
x
xx
*Các giới hạn :

+∞=
+∞→
)(lim xf
x

−∞=
+∞→

)(lim xf
x

Lxf
x
=
−∞→
)(lim

+∞=
−∞→
)(lim xf
x

−∞=
−∞→
)(lim xf
x

được tính đònh nghóa tương tự
Ví dụ 3: Tính
1
23
lim
2
1
+
++
−→
x

xx
x
Kí duyệt: 30/1/2010

( ) { }
00
\; xxavxbax →∈
khi đó chia
làm 2 phần
+ x
0
<x<b (phần bên phải )
+ a<x<x
0
(phần bên trái )
Từ đó ta có đònh nghóa 2 (sgk)
-Điều kiện cần và đủ để tồn tại một giới hạn
0
)( xxkhiLxf →→
khi nào?
-Gọi Hsinh lên bảng trình bày
+ Tìm
)(lim
1
xf
x


+
)(lim,

1
xf
x
+

+Liệu có tồng tại giới hạn
)(lim
1
xf
x→
+Cho hsinh so sánh(giới hạn bên trái và bên
phải)
-NhómI: trình bày

1)2(lim
)1(
)2)(1(
lim
1
23
lim)(lim
1
1
2
11
=+=
+
++
=
+

++
=
−→
−→−→−→
n
x
n
nn
x
n
nn
x
n
x
x
x
xx
x
xx
xf
n
nnn
Vậy :
1
1
232
lim)(lim
2
11
=

+
++
=
−→−→
x
xx
xf
xx
NII: nhận xét
HS4: khi giới hạn bên trái và giới hạn bên phải
bằng nhau và bằng L
HS5:

6)15(lim)(lim
2)3(lim)(lim
11
2
11
=+=
−=−=
++
−−
→→
→→
xxf
xxf
xx
xx
Vậy
)(lim)(lim

11
xfxf
xx
+−
→→

nên không tồn tại giới hạn
)(lim
1
xf
x→
b) Giới hạn vô cực :
Kí hiệu :

+∞=

)(lim
0
xf
xx
Ví dụ2: Tìm
2
1
)1(
3
lim


x
x

Ví dụ3: (SGK)
* Nhận xét :




∞−
∞+
=+∞=
−∞→+∞→
kkhi
kkhi
xbxa
k
x
k
x
lim)lim)
lẻ Chẵn

-Giới hạn vô cực của hàm số tại một điểm được
đònh nghóa tương tự như giới hạn của hàm số tại
một điểm
-GVHD : Ví dụ 2 (SGK)
Xét hàm số
2
)1(
3
)(


=
x
xf
với mọi dãy (x
n
) mà
1

n
x
với mọi n và limx
n
=1
Ta có:
2
)1(
3
)(

=
x
xf
.
Vì lim 3 = 3>0, lim(x
n
-1) = 0 và (x
n
-1)
2
>0 với

mọi n nên

+∞=
)(lim
n
xf
+∞=

=
→→
2
11
)1(
3
lim)(lim
x
xf
xx
* Giả sử hàm số f xác đònh trên khoảng
( )
+∞
;a
,Ta nói rằng hàm số f có giới hạn là số thực L
khi x dần tới
∞+
nếu với mọi dãy số (x
n
) trong
Lớp tập trung chú ý
-Hs(3)

0
1
lim
3
3
lim)(lim
33
1
===
+∞→+∞→+∞→
xx
xf
xxx
c)
0
1
lim;0
1
lim ==
+∞→−∞→
k
x
k
x
xx
khoảng
( )
+∞
;a
( tức là x

n
>a với mọi n) mà
+∞=
n
xlim
ta đều có:

Lxf
n
=)(lim
VD: Tìm
3
1
3
3
lim)(lim
x
xf
xx +∞→+∞→
=
-Gọi Hsinh lên bảng trình bày
-Gv nhận xét và đánh giá

×