Tải bản đầy đủ (.doc) (26 trang)

tuan 29 - lop 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (265.35 KB, 26 trang )

Tuần 29: Thứ hai ngày 30 tháng 3 năm 2009
Tập đọc
Những quả đào
I. Mục tiêu: Giúp HS:
- Hiểu nghĩa các từ: Cái vò, hài lòng, thơ dại, thốt. Hiểu nội dung bài: Hiểu dợc nhờ
quả đào ngời ông biết đợc tính của từng cháu mình, ông vui khi thấy cháu mình đều
là những đứa trẻ ngoan biết suy nghĩ, đặc biệt là ông hài lòng về Việt vì Việt có tấm
lòng nhân hậu.
- Đọc đúng: Thật là thơm, nó, làm vờn, hài lòng, nói, c trn to n b i, ng t
ngh, nhn ging úng. Bớc đầu biết thể hiện giọng nhân vật.
- Học tập nhân vật Việt biết quan tâm chia xẻ với ngời khác.
II. Đồ dùng: - Tranh minh họa trong SGK.
- Bng ph vit câu khó c.
III. Các hình th c t ch c d y h c : Trong lp, cá nhân, nhóm.
IV. Các ho t ng d y h c :
1. Kiểm tra bài cũ:
Đọc và trả lời câu hỏi bài Cây dừa".
2. Bài mới:
a) Giới thiệu bài mới: Dùng trc quan
b)HĐ1: HD luyn c:
- c mu, tóm tt ni dung.
- HD HS ni tip nhau c tng câu.
- Luyn c t khó: Thật là thơm, nó, làm v-
ờn, hài lòng, nói,
Kt hp ging t.
- HD HS ni tip nhau c tng on.
- Luyn c câu khó: (BP)
. 2 câu nói của ông.
. Câu nói của Xuân giọng hồn nhiên.
- Ging t khó: Cái vò, hài lòng, thơ dại, thốt.
- Luyn c trong nhóm.


- c c b i
c)HĐ2: HD tìm hiu b i:
- Yêu cầu HS thảo luận các câu hỏi trong SGK
và trả lời.
- Câu hỏi bổ sung:
. Xuân làm gì với quả đào ông cho, ông nhận
xét về Xuân nh thế nào?
. Việt làm gì với quả đào ông cho, ông nhận
xét về Việt nh thế nào?
. Câu chuyện cho chúng ta biết điều gì?
- 2 HS lên bảng.
Lớp theo dõi, nhận xét, đánh giá.
- HS nghe, quan sát tranh minh
ho b i c.
- Theo dõi, c thm theo.
c CN -> t khó c.
c CN: HS yu c, lu ý cách
phát âm.
- c CN -> câu khó c.
- Thể hiện giọng ông, giọng nhân
vật cháu.
c CN, T: Lu ý cách ngt
ngh.
- Tip tc ni tip nhau c tng
on trong nhóm, trớc lớp
Tip ni vòng tròn.
- Thi c gia các nhóm: CN,
T.
Lớp đọc đồng thanh.
* HS hiểu:

C1: Tình cảm của ông dành cho
mấy bà cháu.
C2: Cách sử dụng quả đào ông
cho của những ngời cháu.
C3: Lời nhận xét của ông thể
hiện rõ cá tính khác nhau của các
cháu.
d)HĐ3: Luyn c li:
- Tổ chức cho HS luyện đọc theo vai toàn bài.
- Lu ý: Đọc thể hiện đợc tình cảm của ngời
đọc.
) Cng c, dn dò:
- Câu chuyện nói lên điều gì?
- HD HS liên h -> ý ngha giáo dc qua câu
chuyn. Nhc HS học tập tính nhân hậu của
Việt.
- GV NX, ánh giá gi hc. Dn dò HS v
nh k li câu chuyn cho ngi thân nghe.
C4: Nhân vật nào cũng đều có
nét đáng yêu riêng, thể hiện sự
ngây thơ của cô bé Vân, lọng
nhân hậu của cậu bé Việt, sự
nhiệt tình của cậu bé Xuân.
- Các nhóm luyện đọc trong
nhóm.
- Đại diện các nhóm thi đọc. (thể
hiện đợc tình cảm của ngời đọc).
Lớp theo dõi, nhận xét. Bình
chọn bạn diễn xuất tốt nhất.
1, 2 HS K, G

Toán
Các số từ 111 đến 200
I. Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cấu tạo, cách viết các số từ 111 đến 200 gồm các trăm, các chục, các đơn vị.
- Đọc, viết thành thạo các số từ 111 đến 200. So sánh, nắm thứ tự các số.
II. Đồ dùng: Các hình vuông, hình chữ nhật biểu diễn nh SGK.
III. Các hình th c t ch c d y h c : Trong lp, cá nhân, nhóm.
IV. Các ho t ng d y h c :
1/ Kiểm tra: - Đọc, viết và so sánh các
số từ 101 đến 110.
2/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài
b/ Giới thiệu các số từ 111 đến 200.
- Gắn bảng hình biểu diễn số 100 hỏi :
có mấy trăm?
- Gắn thêm 1 hình chữ nhật biểu diễn 1
chục, 1 hình vuông nhỏ hỏi: Có mấy
chục và mấy đơn vị?
- Y/C HS đọc viết số 111.
- HD cách đọc số
- Giới thiệu các số 112,115 tơng tự nh
giới thiệu số111.
- Y/C HS thảo luận để tìm cách đọc và
viết.
các số 118, 120, 121, 122, 127, 135.
3/ Thực hành:
2 H. lên bảng. Lớp viết bảng con.
Nhận xét, đánh giá.
- Có 1 trăm, lên bảng viết 1 vào cột
trăm.

- Có 1 chục và 1 đơn vị. Sau đó lên
bảng viết 1 vào cột chục, 1 vào cột đơn
vị.
- Viết bảng con và đọc số 111.
- Thảo luận nhóm đôi để viết số còn
thiếu trong bảng.Sau đó 3 HS. lên bảng
1 HS. đọc số, 1 HS. viết số, 1 HS. gắn
hình biểu diễn số.
- Làm theo y/c vào vở bài tập.
2
*Bài1: Y/C HS tự làm bài sau đó đổi vở
kiểm tra chéo
* Bài 2: Vẽ bảng tia số nh SGK y/c HS
quan sát. Gọi 1 HS lên bảng làm, cả lớp
làm bài vào vở.
Lu ý về số liền trớc, số liền sau.
*Bài 3:- Gọi HS nêu y/c của bài.
- Y/C HS nêu cách thực hiện điền dấu.
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
bài vào vở.
- GV chốt có 2 cách so sánh số
+ Dựa vào vị trí số trên tia số.
+ So sánh giá trị số tại các hàng từ
hàng cao đến hàng thấp.
4/ Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét, đánh giá tiết học.
- Dặn HS ôn bài và chuẩn bị bài sau.
- Quan sát và làm theo y/c của GV
- Đọc các tia số vừa lập đợc và rút ra
kết luận. đặc điểm của dãy số, so sánh

số trong dãy số liền trớc và số liền sau.
* Bài y/c chúng ta điền dấu >,< ,= vào
chỗ trống.
- Thực hiện làm bài.
- Thảo luận theo nhóm đôi và đa ra câu
trả lời
- HS hiểu; trên tia số, các số đợc sắp
xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.
Đạo đức
Giúp đỡ ngời khuyết tật (Tiết2)
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết lựa chọn cách ứng xử để giúp đỡ ngời khuyết tật. Củng cố, khắc sâu bài học
về cách ứng xử đối với ngời khuyết tật.
- Có thói quen giúp đỡ ngời khuyết tật.
- Thông cảm với những ngời khuyết tật.
III. Các hình th c t ch c d y h c : Trong lp, cá nhân, nhóm.
IV. Các ho t ng d y h c :
a/ Giới thiệu bài
b. Hoạt động 1: Xử lí tình huống.
- Nêu tình huống: Đi học về đến đầu làng
Thủy và Quân gặp một ngời hỏng mắt. Thủy
chào: . Ngời đó bảo: Chú nhờ các cháu đa
chú đến nhà ông Tuấn ở xóm này với. Quân
liền bảo: Về nhanh để xem hoạt hình trên ti
vi, cậu ạ.
- Nếu là Thủy em sẽ làm gì khi đó? Vì sao?
- Kết luận: Thủy nên khuyên bạn: Cần chỉ đ-
ờng hoặc dẫn ngời bị hỏng mắt đến tận nhà
ngời cần tìm.
* Hoạt động 2: Giới thiệu t liệu về việc giúp

đỡ ngời khuyết tật.
- Kết luận: khen ngợi HS. và khuyến khích
HS. Thực hiện nhứng việc làm phù hợp để
giúp đỡ ngời khuyết tật. đó là thể hiện tình yêu
thơng con ngời yêu thơng đồng loại, đó là nét
- Tìm hiểu và phân tích tình
huống.
- Thảo luận nhóm đôi theo câu
hỏi
- Nối tiếp nhau báo cáo cách xử
lí của bản thân.
VD: Bảo bạn về và đa ngời đó
đến nhà ông Tuấn.
- Không nói gì và đi theo Quân
về nhà.
- Khuyên Quân nên đa bác đến
nhà ông Tuấn
- HS lên bảng dán các t liệu theo
nhóm, sau đó trình bày các t liệu
đã su tầm đợc trớc lớp.
- Sau mỗi phần HS. trình bày,
cho HS. thảo luận những việc
3
đẹp truyền thống của nhân dân ta từ xa xa.
c/ Kết luận chung: theo SGV tr. 80.
3/ Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học
nên làm và việc không nên làm.
Bồi dỡng ( TV )
Luyện tập: Tả ngắn về cây cối
I. Mục tiêu

- Củng cố nội dung tả ngắn về cây cối
- Rèn kĩ năng quan sát, viết đoạn văn tả ngắn về một loại cây gần gũi trong cuộc
sống.
- GD cho HS ý thức tích cực, tự giác trong học tập.
II. Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa một số loài trái cây
- Bảng phụ viết sẵn câu hỏi gợi ý
III. Các hoạt động dạy học
1. GTB
2. Củng cố kiến thức cũ. ( Làm việc theo nhóm, lớp )
- HS đóng vai tình huống cần nói lời đáp lời chúc mừng.
- Thảo luận câu hỏi để giới thiệu về một loại quả mà HS biết
+ Hình dáng bên ngoài, kích thớc, màu sắc
+ Đặc điểm bên trong: ruột, màu sắc, mùi vị
+ Cảm nhận khi đợc thởng thức hơng vị của loại quả đó.
3. Luyện tập về tìm ý cho đọan văn tả về một loại quả.
- GV nêu yêu cầu kết hợp bảng phụ viết sẵn câu hỏi gợi ý
" Kể về một loại quả mà em thích "
- Câu hỏi gợi ý dựa vào câu hỏi về quả măng cụt
- HS quan sát tranh minh họa về một số loại quả tự chọn cho mình một loại quả
- Thảo luận nhóm về loại quả mình sẽ kể
- Kể trớc lớp
- Nhận xét, sửa sai cho HS. Lu ý cách tìm ý.
VD: Hình dáng( tròn, bầu dục, to bằng , màu xanh, vàng, )
Ruột màu gì, khi bổ ra có hơng thơm nh thế nào
Mùi vị khi thởng thức nh thế nào? ( Ngọt, chua, đợm đà )
- HS TB Y chỉ cần kể đợc ý chính không cần theo trình tự nội dung. Làm bài trong
VBT.
- HS K,G cần biết kể kèm theo những từ ngữ giàu hình ảnh, viết đoạn văn thành các
câu có quan hệ chặt chẽ về nội dung và ngữ pháp.

- Đọc bài làm trớc lớp.
4. Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học, nhắc chuẩn bị bài sau.
4
Hoạt động ngoài giờ lên lớp .
Nghe kể chuyện về tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh
Truyện: Bác Hồ đến thăm các cháu mồ côi ở trại Kim Đồng
I. Mục tiêu:
- Học sinh đợc nghe kể chuyện về tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh qua câu
chuyện:Bác Hồ đến thăm các cháu mồ côi ở trại Kim Đồng .
- Hoc sinh hiểu đợc Bác Hồ là tấm gơng đạo đức trong sáng, Bác luôn dành tình yêu
thơng đặc biệt cho thiếu niên nhi đồng.
- GD lòng kính yêu Bác Hồ
II. Đồ dùng dạy học ( Truyện kể )
III. Các hoạt động dạy học
- Giáo viên kể cho học sinh nghe câu chuyện.
+ GV kể chuyện
- Lần 1: Kể bình thờng.
- Lần 2: Kể chậm, kết hợp phân tích, giảng giải.
- Lần 3: Kể bình thờng.
+ Đàm thoại: (HS đại trà)
- Các bạn nhỏ trong truyện có hoàn cảnh nh thế nào?
- Bác Hồ đã đến thăm các bạn ở đâu?
- Các bạn đợc Bác căn dặn điều gì?
- Bạn Quốc Lủi đã thể hiện nh thế nào?
- Bác khuyên Quốc điều gì?
- Đợc Bác cho quà các bạn đã làm gì?
Riêng Quốc đã có gì tiến bộ?
+ Nêu ý nghĩa truyện: (HS K).
Nói lên tình cảm của Bác Hồ đối với các cháu thiếu nhi ở trại Kim Đồng.

+ Hớng dẫn HS liên hệ: (HS K)
- Hát bài hát ca ngợi về Bác Hồ, đọc thơ, câu chuyện kể về Bác mà HS biết.
3. Kết thúc:
- Nhận xét, đánh giá giờ học => ý nghĩa giáo dục.
- Dặn dò HS về nhà tập kể cho ngời thân nghe.
Thứ ba ngày 31 tháng 3 năm 2009
Kể chuỵện
Những quả đào
5
I. Mục tiêu:
- HS hiểu ý nghĩa nội dung câu chuyện, nhớ lại và biết tóm tắt nội dung mỗi đoạn
truyện bằng một cụm từ, 1 câu.
- Biết kể lại từng đoạn theo tóm tắt, phân vai dựng lại câu chuỵên.
+ Kể đúng, day, nghe và nhận xét bạn kể.
- HS biết học tập những bạn nhỏ trong bài đức tính tốt đó là tình yêu thơng ngời, sự
quan tâm, chia xẻ với ngời khác khi gặp khó khăn.
II. Đồ dùng dạy học.
-Bảng phụ.
III. Hoạt động dạy học.
A. Kiểm tra:
B: Bài mới: Giới thiệu bài.
1. HĐ1: Tóm tắt nội dung câu chuyện
- Nêu yêu cầu
- Giúp HS hiểu đợc tóm tắt noọi dung
từng đoạn truyện chính là nêu nội dung
chính của đoạn truyện đó
2. HĐ2: Kể từng đoạn câu chuyện
- Kể từng đoạn dựa vào tóm tắt.
- Thi kể theo đoạn.
* Phân vai dựng lại câu chuyện.

- Cho H. tự nhận vai trong nhóm.
- Kể chuyện: Bầu BGK
L1: GV dẫn chuyện
L2: HS tự nhập vai dựng câu chuyện
-GV lu ý cách thể hiện giọng kể.
3. Củng cố, nhận xét.
- Nhận xét nhóm kể hay nhất.
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện.
- HS đọc đề bài.
- Đọc nội dung tóm tắt của hai đoạn
- Nêu nội dung của 2 đoạn còn lại.
- Thảo luân nhóm tìm ra ya chính tóm
tắt hai đoạn còn lại.
* HS kể mẫu từng đoạn câu chuyện
theo kết quả của bài 1. ( HS K,G )
- HS tập kể trong nhóm.
- Kể trớc lớp nối tiếp đoạn.
- HS đại diện từng nhóm thi kể rớc lớp.
- HS K,G phân vai dựng lại câu chuyện
- HS có thể kể về những lần mình đợc
chia quà mình đã sử dụng món quà đó
nh thế nào?
- Em có thích nhân vật em chọn để đóng vai không? Vì sao?
- GV nhận xét.
Thể dục
Trò chơi:" Con cóc là cậu ông trời" , " Chuyển bóng tiếp sức"
I.Mc tiờu: Giúp HS:
- Học cách chơi trò: Con cóc là cậu ông trời. Chuyển bóng tiếp sức.
- Nắm đợc cách tâng cầu đúng kỹ thuật. Chơi trò chơi đúng yêu cầu. Tham gia chơi
tích cực, chủ động. Rèn tác phong nhanh nhẹn, ý thức kỷ luật.

- Có thái độ tự giác tập luyện, có hứng thú và yêu thích môn học. Giỏo dc 4 t
cht: Nhanh, mnh, bn, khộo.
II. Chuẩn bị: Vệ sinh sân tập, còi. Vợt, cầu,
III. Cỏc hỡnh thc t chc dy hc: Ngoài sân, cỏ nhõn, nhóm.
IV. Cỏc hot ng dy hc:
Nội dung Định
Phơng pháp tổ chức
6
1. Mở đầu:- GV nhận lớp, nêu mục tiêu,
nội dung giờ học.
KĐ: - Xoay các khớp.
- Đứng tại chỗ vỗ tay hát.
- Chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc.
2. Cơ bản:
+ ễn 3 ng tỏc ó hc của bài thể dục
phát triển chung: Tay, chân, toàn thân.
- 1 HS TB nêu lại tên 8 ng tỏc ó hc.
- Cả lớp thực hành tập lại 3 ng tỏc ó
hc của bài thể dục phát triển chung.
- GV quan sát, sửa sai.
+ Trò chơi: Con cóc là cậu ông trời.
- Nêu tên trò chơi.
- Hớng dẫn cách chơi.
- Tổ chức cho HS chơi thử để tiếp cận.
- Thực hành chơi cả lớp.
+ Trò chơi : Truyền bóng tiếp sức
- GV hớng dẫn luật chơi.
- HD cách chơi, HD HS chơi thử
- Lu ý tính đoạn kết đồng đội.
- GV quan sát, uốn nắn.

3. Kết thúc:
- Thả lỏng, hồi tĩnh.
- Nhận xét, đánh giá giờ học.
- Dặn dò chuẩn bị bài sau - Giải tán.
lựợng
1 - 2
phút
2 - 3
phút
1 - 2
lần
5 - 6
phút
5 - 6
phút
2 - 3
phút
Đội hình hàng ngang.
Lớp trởng chỉ đạo.
Đội hình hàng dọc.
GV điều khiển.
Đội hình hàng ngang
Lớp trởng chỉ đạo.
Đội hình hàng ngang.
GV điều khiển.
Đội hình hàng ngang.
GV điều khiển.
Đội hình hàng dọc theo 3 tổ.
GV điều khiển.
Đội hình hàng ngang.

GV điều khiển.
Toán
Các số có ba chữ số
I.Mục tiêu:
- Nắm chắc cấu tạo thập phân của số có ba chữ số gồm các trăm, các chục, các đơn
vị.
- Đọc viết thành thạo các số có 3 chữ số.
- Giáo dục ý thức tự học.
II.Đồ dùng: Các hình vuông, hình chữ nhật biẻu diễn các trăm, chục, đơn vị nh tiết
132
- Bảng phụ kẻ bảng ghi cột trăm. chục, đơn vị.
III.Hoạt động dạy học:
1/Kiểm tra: Gọi 3 HS. lên bảng thực hiện về so sánh các số từ 111 đến 200.
2/Bài mới:
a/ Giới thiệu bài.
b/HĐ1: Giới thiệu các số có ba chữ số
B1: Thao tác trên đồ dùng
- HS lấy số ô vuông, đếm
7
Gắn: 2 trăm, 4 chục, 3ô vuông rời
- Biểu diễn số ô vuông bằng các trăm các
chục các đơn vị.
B2: HD cách đọc viết số tơng ứng.
B3: Phân tích cấu tạo số có 3 chữ số vừa
lập
- Y/C HS thảo luận để tìm cách đọc, viết
các số 235, 310, 240, 411, 205, 252.
- Đọc số y/c HS lấy các hình biểu diễn t-
ơng ứng với số GVđọc.
* KL cách viết số, đọc số có 3 chữ số.

c. HĐ2: Thực hành:
*Bài1: - Y/C HS. đọc đề và tự làm bài
vào vở, sau đó đổi chéo vở tự kiểm tra.
*Bài 2:- Gọi HS nêu y/c
- Nhìn số, đọc theo đúng hớng dẫn về
cách đọc và tìm cách đọc đúng trong
mỗi cách đọc đợc liệt kê.
*Bài 3: Tiến hành tơng tự bài 2
d. Củng cố, dặn dò: Tổ chức thi đọc và
viết số có ba chữ số.
- Nhận xét tiết học.
- Nên tổng số ô vuông.
- Nêu cách viết số tơng tự các số có ba
chữ số đã học: Lần lợt từ chữ số trăm,
chục, đơn vị.( 243 )
- 1 HS lên bảng viết số, cả lớp viết vào
bảng con: 243.
- 243 gồm 2trăm. 4 chục, 3 đơn vị.
- thực hiện theo y/c
* Làm việc theo nhóm đôi
- HS1: đọc số- HS2 viết số ( Ngợc lại )
- HS 1: nêu số- HS 2 lấy số ô vuông.
( Đọc, viết số từ hàng trăm, chục, đơn vị
lần lợt )
- Làm bài và kiểm tra bài làm của bạn
theo y/c của GV
- Nêu: Tìm cách đọc tơng ứng với số.
- Làm vào vở : Nối số với cách đọc.
315- d; 311- c; 322- g; 521- e; 450- b;
405-a.

Tập viết
Chữ hoa A (kiểu 2)
I. M c tiêu: : Giúp HS:
- Nm cu to, cách vit ch hoa A (kiểu 2). Hiu ngha cm t ng dng

Ao liền
ruộng cả.
- Bit vit ch hoa A theo c va v nh . Vit úng mu, u nét v n i ch úng
quy nh. Rèn k nng vit ch úng k thut, p.
- HS có thói quen vit nn nót, cn thn.
II. dùng d y h c : Ch mu, phn m u, v tp vit.
III. Các hình th c t ch c d y h c : Trong lp, cá nhân.
IV. Các ho t ng d y h c:
1/ Kim tra b i c : Vit: Y - Yêu.
2/ B i m i:
a) Gii thiệu b i:
b) HD vit ch hoa A (kiểu 2):
- Gii thiu ch mu.
- HD quan sát, phân tích:
Chữ gồm mấy nét? Là những nét nào?
- GV vit mu ch A (kiểu 2) trên bng, va
vit va nhc li cách vit
- GV nhn xét, un nn.
2 HS TB lên bng. Lp vit
bng con. Nhn xét, đánh giá.
Nghe.
- HS quan sát, c, nêu nhn
xét.
1, 2 HS Y, TB so sánh với cách
viết chữ Q hoa.

- HS vit trên bng con.
8
c) HD vit cm t ng dng:
- Gii thiu cm t: Ao liền ruộng cả.
- Cm t n y nói lên iu gì?
- Ging ngha cm t.
- HD quan sát, nhận xét:
Những con chữ n o cao 2,5 ly? Con chữ r cao
bao nhiêu? Các con chữ còn lại cao bao nhiêu?
Khong cách gia các ch khong bao nhiêu?
Ch n o vi t hoa? Vì sao?
- Vit mu ch Ao trên dòng k, kt hp HD
cách vit. Lu ý cách nối giữa ch A và chữ o.
- GV nhn xét, un nn.
d) HD vit v:
- Cht ni dung b i vi t. HD t th ngi, cách
cm bút, v.
- GV theo dõi, giúp HS yu.

- Chm, cha b i.
3/ Cng c:
- Nhc li cách vit ch hoa A?
- Nhn xét gi hc.
- HS c CN, T.
- 1 HS K, G nối câu có thành
ngữ trên.
- 3, 4 HS TB, Y nêu nhận xét về
độ cao các con chữ.
- 1, 2 HS K, G.
- HS luyn vit trên bng con

- Nêu yêu cu tp vit: 1 HS TB
HS vit b i v o v
HS khá, gii vit thêm 1 dòng
ch A c nh, 1 dòng cm t
ng dng c nh.
2, 3 HS TB

Thực hành
Kể các câu truyện đã học từ tuần 25 đến tuần 29
I. Mục tiêu
1. HS. biết kể tóm tắt nội dung mỗi câu truyện bằng ngôn ngữ của mình. Biết kể lại
từng đoạn, hay toàn bộ câu chuyện, phân vai dựng lại câu chuỵên.
2. Kể đúng, hay, nghe và nhận xét bạn kể.
3. Tự tin, hào hứng.
II. Đồ dùng dạy học.
Phiếu ghi tên các câu chuyện
III. Hoạt động dạy học.
A. Kiểm tra:
B: Bài mới:
* Giới thiệu bài.
1. Hớng dẫn kể chuyện.
- Kể từng đoạn dựa vào tóm tắt, hoặc
tranh ảnh trong SGK.
- Thi kể theo đoạn.
+ Phân vai dựng lại câu chuyện.
- Cho HS tự nhận vai trong nhóm.
2. Củng cố, nhận xét.
- Nhận xét nhóm kể hay nhất.
- HS tập kể trong nhóm.
- Thi kể trớc lớp.

- Kể trong nhóm.
- Kể trớc lớp
9
Bồi dỡng ( Toán )
Các số từ 111 đến 200. Các số có ba chữ số.
I. M c tiêu : Giúp HS:
- Ôn tập, củng cố, các kiến thức đã học về các số từ 111 đến 200. các số có ba chữ
số.
- Rèn kĩ năng đọc, viết số có ba chữ số. Làm thành thạo các dạng bài toán trên.
- Tp phát hin, tìm tòi v chi m lnh kin thc. HS t giác , tích cc hc tp.
II. dùng d y h c : Bảng phụ chép bài tập 2.
III. Các hình th c t ch c d y h c : Trong lp, cá nhân, nhóm.
IV. Các hot ng dy hc:
1. Củng cố kiến thức:
- Nêu cấu tạo các số từ 111 đến 200, các số có
ba chữ số?
- Nhận xét chung.
2. Bài tập bổ sung:
* Bài 1: Viết và đọc các số có:
- Một trăm một chục một đơn vị.
- Hai trăm ba chục bốn đơn vị.
- Bốn trăm ba chục 0 đơn vị.
- Ba trăm bảy chục một đơn vị.
- Có 3 chữ số giống nhau.
- Củng cố về cách đọc, viết, cấu tạo các số có ba
chữ số.
* Bài 2: (BP) Điền số hoặc chữ thích hợp vào
chỗ chấm:
+ Số lớn nhất có ba chữ số là:
+Số bé nhất có ba chữ số là:

+ Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: . . .
+Số 1000 có . . . chữ số.
- Củng cố về cấu tạo, thứ tự các số có ba chữ số.
* Bài 3: >, <, = ?
135 . . . 402 432 . . . 406
617 . . . 536 567 . . . 580
888 . . . 777 993 . . . 996.
- Y/C H. đọc đề và nêu cách so sánh
- Củng cố về cách so sánh các số có ba chữ số.
+ Bài tập 4:
a. Với ba chữ số 0, 1, 4, hãy lập các số có 3 chữ
số khác nhau.
b. Viết các số có 3 chữ số, mà:
- Chữ số hàng trăm là 4, hàng đơn vị là 5.
- Chữ số hàng chục là 6, hàng đơn vị là 3.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét, đánh giá tiết học.
- Dặn HS ôn bài và chuẩn bị bài sau.
Thảo luận nhóm đôi.
Đại diện một số nhóm báo cáo
kết quả.
Lớp nhận xét, đánh giá.
2 HS Y, TB lên bảng.
Lớp viết bảng con.
Thi đua đọc các số đó.
Chữa bài, nhận xét, đánh giá.
H. nêu y/c của đề và thảo luận
nhóm
2 HS TB đại diện cho hai nhóm
lên bảng thi đua điền nhanh,

điền đúng.
Lớp theo dõi, nhận xét.
Chữa bài, tổng kết thi đua.
2 HS TB lên bảng.
Lớp làm bài vào vở.
Lớp chữa bài, nhận xét.
Nghe, ghi nhớ.
* Dành cho HS K, G.
1 HS K nêu và phân tích yêu
cầu.
Lớp làm bài vào vở.
Lớp nhận xét, chữa bài.
10
Luyện viết
Chữ hoa Y
I. M c tiêu: : Giúp HS:
- Củng cố cách vit ch hoa Y. Hiu ngha cm t ng dng: ý hợp tâm đầu và
Yêu chuộng hòa bình.
- Vit úng mu, u nét v n i ch úng quy nh. Rèn k nng vit ch úng k
thut, p.
- HS có thói quen vit nn nót, cn thn.
II. dùng d y h c : Ch mu, phn m u, v luyện vit.
III. Các hình th c t ch c d y h c : Trong lp, cá nhân.
IV. Các ho t ng d y h c:
1/ Kim tra b i c : Vit Y - Yêu.
2/ B i m i:
a) Gii thiệu b i:
b) Ôn cách viết chữ hoa Y:
- HD mẫu chữ hoa nghiêng, đứng
- GV nhn xét, un nn

c) HD vit cm t ng dng:
+ Gii thiu cm t: ý hợp tâm đầu.
- Cm t n y nói lên iu gì?
- Ging ngha cm t.
- HD quan sát, nhn xét:
Nhng con ch n o cao 2,5 ly? Con chữ t cao
bao nhiêu? Con chữ đ cao bao nhiêu? Các con
ch còn li cao bao nhiêu?
Khong cách gia các ch khong bao nhiêu?
Ch n o vi t hoa? Vì sao?
- Vit mu ch ý trên dòng k, kt hp HD cách
vit.
- GV nhn xét, un nn.
- Cụm từ Yêu chuộng hòa bình - Tơng tự.
d) HD vit v:
- Cht ni dung b i vi t. HD t th ngi, cách
cm bút, v.
- GV theo dõi giúp HS yu kém.
- Cha b i, nhận xét.
3/ Cng c:
- Nhc li cách vit ch hoa Y?
- Nhn xét, đánh giá gi hc.
- Dặn dò HS về nhà tập viết nhiều.

2 HS TB lên bảng.
Lớp viết bảng con.
Nhận xét, đánh giá.
- Quan sát chấm điểm sau đó
viết
- Lớp viết bảng con, viết vở

luyện viết chữ đẹp.
- HS c CN, T.
1 HS K, G.
3, 4 HS TB, Y.
1 HS K, G.
- HS vit trên bng con Yêu
Nhận xét, đánh giá.
- Nêu yêu cu tp vit: 1 HS
TB.
HS vit b i v o v .

2, 3 HS TB
11
Thứ năm ng y 2 tháng 4 năm 2009
Luyện từ và câu
Từ ngữ về cây cối. Đặt và trả lời câu hỏi: Để làm gì?
I. Mục tiêu: Giúp HS:
- Tiếp tục mở rộng và hệ thống hóa vốn từ về cây cối. Biết đặt và trả lời câu hỏi cho
cụm từ: Để làm gì?.
- Rèn kĩ năng tìm từ và đặt câu, rèn kĩ năng nghe câu hỏi có cụm từ Để làm gì? và
trả lời câu hỏi.
- Giáo dục HS yêu quý thiên nhiên, cây cối, có ý thức bảo về thiên nhiên.
II. dùng : Tranh vẽ 1 cây ăn quả; Bảng phụ viết nội dung bài tập 2.
III. Các hình th c t ch c d y h c : Trong lp, cá nhân, nhóm.
IV. Các ho t ng d y h c :
1/ Kiểm tra: - Đặt và trả lời câu hỏi có
cụm từ Để làm gì? về chủ đề cây cối.
2/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài.
b/ Hớng dẫn làm bài tập.

*Bài 1:
- Treo tranh vẽ một cây ăn quả, y/c HS.
quan sát tranh để trả lời câu hỏi trên.
*Bài 2: - Gọi HS đọc đề.
- Chia lớp thành 7 nhóm , phát cho 1
nhóm 1 tờ giấy tờ rô ki, 2 bút dạ , y/c
thảo luận nhóm để tìm từ tả các bộ phận
của cây.
- Y/c các nhóm dán phần bài của nhóm
mình lên bảng, cả lớp kiểm tra bằng
cách đọc đồng thanh những từ tìm đợc.
*Bài 3:- Gọi HS đọc y/c của bài
-Y/C HS quan sát tranh thảo luận nhóm
đôi để tìm câu hỏi phù hợp cho nội dung
tranh.
- Gọi HS trình bày theo cặp. HS khác
nhận xét.
3/ Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét, đánh giá tiết học.
- Dặn HS ôn bài và chuẩn bị bài sau.
HS Y - TB -K - G.
- 1 HS . đọc đề: Kể tên các bộ phận của
một cây ăn quả.
- Trả lời: cây ăn quả có các bộ phận:
Gốc, ngọn, thân cành, rễ, hoa, lá, quả.
- Hoạt động theo nhóm
VD; + Nhóm 1các từ tả gốc cây: to. sần
sùi, cứng, ôm không xuể
+ Nhóm 2 các từ tả ngọn cây: cao vút,
chót vót, thẳng tắp,

+ Nhóm 3 các từ tả thân cây: to, thô ráp,
sần sùi, gai góc
- 1 HS. đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
- Thực hành nhóm theo y/c.
VD tranh 1: HS. 1 Bạn gái tới nớc cho
cây để làm gì?
HS 2: Bạn gái tới nớc cho cây để cây
nhanh lớn
Tự nhiên xã hội
Một số loài vật sống dới nớc
I. Mục tiêu:
- HS nắm đựơc tên 1 số loài vật sống ở dới nớc.
12
Nói tên 1 số loài vật sống ở nớc ngọt, nớc mặn.
- Quan sát mô tả chính xác.
- Yêu thích loài vật có ích.
II. Đồ dùng dạy học
- Tranh ảnh minh họa
III. Hoạt động dạy học.
1. Kiểm tra.
2. Bài mới.
a. Hoạt động 1: Làm việc với SGK.
- MT: Quan sát tranh và nói tên của các con
vật.
- Cho HS hỏi đáp về các con vật sống dới nớc.
- Cho HS hỏi đáp về các con vật sống dới nớc.
- Gv giới thiệu: Các con vật sống nớc ngọt
(trang 60) , sống nớc mặn (trang 61)
=> KL: Đặc điểm của loài vật sống dới nớc,
ích lợi của một số loài vật sống dới nớc. Cần

giữ sạch nguồn nớc để các loài vật này sinh
sống.
2. Hoạt động 2: Làm việc với tranh ảnh các
con vật sống ở dới nớc su tầm đợc.
- GV cho HS phân loại tranh ảnh.
- GV nhận xét và đánh giá từng nhóm.
+ Trò chơi
Thi kể tên các con vật sống ở dới nớc.
3. Củng cố dặn dò
- Trò chơi :Giải câu đố về một số con vật sống
dới nớc, trên cạn.
- Nói tên loài vật sống dới nớc.
- HS thảo luận. ( nhóm, trớc lớp.)
H
1
-> H
6
: cua, cá vàng, cá quả,
mập
- Trai, tôm, cá mập.
- Mở rộng kể thêm một số loài vật
sống trong môi trờng nớc mặn,
ngọt.
- HS thảo luận nhóm.
- Chia nớc ngọt, nớc mặn.
Toán
Luyện tập
I. Mục tiêu:
- Biết làm các bài tập đọc, viết, so sánh số, thứ tự các số trong phạm vi 1000.
- Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100 một cách thành thạo.

II. Hoạt dộng dạy học:
1/Kiểm tra:
- 3 HS. lên bảng làm bài tập, cả lớp làm vào bảng con.
So sánh các số có ba chữ số: 567 687; 318 117; 833 833.
2/Bài mới:
a/Giới thiệu bài
b/Hớng dẫn thực hành
* Bài 1: - Gọi HS. đọc đề.
- Y/C HS. làm bài vào vở toán, sau đó
đổi vở kiểm tra.
* Bài 2: - Bài y/c chúng ta làm gì?
- Y/C H.S tự làm bài .Gọi HS. chữa bài
- Thực hiện theo y/c của GV
- Bài y/c chúng ta điền các số vào chỗ
trống.
13
và nhận xét đặc điểm của từng dãy số
trong bài.
- Y/C HS đọc các dãy số.
*Bài 3: - Gọi H.S nêu y/c của bài.
- Y/C H. nêu cách so sánh các số và tự
làm bài.
- Chữa bài và cho điểm HS.
*Bài4: - Gọi HS. nêu y/c của đề
- Để viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn
trớc tiên chúng ta phải làm gì?
- Y/C HS. làm bài, chữa bài cho điểm
HS
*Bài5: Tổ chức cho HS. thi ghép hình.
3/Củng cố. dặn dò:Nhận xét tiết học

- 4 HS. lên bảng làm bài, lớp làm bài vào
vở.
- 4 HS. nhận xét từng đặc điểm dãy số
của mình.
- 1 HS. đọc đề: Số?
- Nối tiếp nhau nêu cách so sánh số.
- 2 HS. lên bảng làm bài. lớp làm bài vào
vở.
- Viết số 857; 1000; 299; 420 theo thứ tự
từ bé đến lớn.
- Phải so sánh các số với nhau.
-1HS. lên bảng làm bài, lớp làm bài vào
vở
Mĩ thuật
( Đ/c Nhung soạn giảng)
bồi dỡng
Luyện tập: Từ ngữ về cây cối.
Đặt và trả lời câu hỏi:Để làm gì?
I. M c tiêu : Giúp HS:
- Củng cố, ôn tập, mở rộng vốn từ ngữ về cây cối, cách đặt và trả lời câu hỏi: Để
làm gì? Hoàn thành bài tập.
- Tìm từ nhanh. Rèn kỹ năng dùng từ, đặt câu. Hiểu và xác định đúng bộ phận trả
lời câu hỏi: Để làm gì?
- Có thái độ tự giác học tập, có hứng thú và yêu thích môn học.
II. dùng d y h c : VBT.
Phiếu học tập ghi nội dung bài tập 1, 2 cho HS khá, giỏi.
III. Các hình th c t ch c d y h c : Trong lp, cá nhân, nhóm.
IV. Các ho t ng d y h c :
1. Ôn tập và kiểm tra kiến thức:
- Cho HS thảo luận nhóm đôi về những nội dung đã học buổi sáng.

- TLCH:. Kể tên các bộ phận chính của cây?
. Cây ăn quả có thêm bộ phận gì?
14
. Nhắc lại các từ có thể dùng để tả các bộ phận của cây: Rễ, thân, cành, lá,
hoa, quả?
2. Hoàn thành bài tập: HS tự làm bài trong VBT.
GV quan sát, uốn nắn, giúp đỡ HS yếu.
Chấm, chữa bài.
3. Bài tập bổ sung: Dành cho HS khá, giỏi.
+Bài 1: Đặt 3 câu, trong đó có bộ phận trả lời cho câu hỏi: Để làm gì? (gạch chân
bộ phận ấy?
+ Bài 2:(BP) Điền từ thích hợp vào bảng sau:
Bộ phận Từ tả đặc điểm màu sắc Từ tả đặc điểm hình dáng
Gốc cây
Thân
Cành

Hoa
Quả
nâu xám,
xanh sẫm,
xanh mợt,
đỏ rực,
vàng,
xù xì,
khẳng khiu,
tròn,
Thể dục
Bài 56:Ttrò chơi: Con cóc là cậu ông trời. Tâng cầu.
I.Mc tiờu: Giúp HS:

- Học cách chơi trò: Con cóc là cậu ông trời. Học cách tâng cầu.
- Nắm đợc cách tâng cầu đúng kỹ thuật. Chơi trò chơi đúng yêu cầu. Tham gia chơi
tích cực, chủ động. Rèn tác phong nhanh nhẹn, ý thức kỷ luật.
- Có thái độ tự giác tập luyện, có hứng thú và yêu thích môn học. Giỏo dc 4 t
cht: Nhanh, mnh, bn, khộo.
II. Chuẩn bị: Vệ sinh sân tập, còi. Vợt, cầu,
III. Cỏc hỡnh thc t chc dy hc: Ngoài sân, cỏ nhõn, nhóm.
IV. Cỏc hot ng dy hc:
Nội dung
1. Mở đầu:- GV nhận lớp, nêu mục tiêu,
nội dung giờ học.
KĐ: - Xoay các khớp.
- Đứng tại chỗ vỗ tay hát.
- Chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc.
2. Cơ bản:
+ ễn 3 ng tỏc ó hc của bài thể dục
phát triển chung: Tay, chân, toàn thân.
Định
lựợng
1 - 2
phút
2 - 3
phút
Phơng pháp tổ chức
Đội hình hàng ngang.
Lớp trởng chỉ đạo.
Đội hình hàng dọc.
GV điều khiển.
15
- 1 HS TB nêu lại tên 8 ng tỏc ó hc.

- Cả lớp thực hành tập lại 3 ng tỏc ó
hc của bài thể dục phát triển chung.
- GV quan sát, sửa sai.
+ Trò chơi: Con cóc là cậu ông trời.
- Nêu tên trò chơi.
- Hớng dẫn cách chơi.
- Tổ chức cho HS chơi thử để tiếp cận.
- Thực hành chơi cả lớp.
+ Tâng cầu:
- Phân tích ý nghĩa tên gọi. Giới thiệu
cầu, vợt.
- Hớng dẫn cách tâng cầu: cách cầm
vợt, cách tâng sao cho hiệu quả.
- HS thực hành tâng cầu.
- GV quan sát, uốn nắn.
3. Kết thúc:
- Thả lỏng, hồi tĩnh.
- Nhận xét, đánh giá giờ học.
- Dặn dò chuẩn bị bài sau - Giải tán.
1 - 2
lần
5 - 6
phút
5 - 6
phút
2 - 3
phút
Đội hình hàng ngang
Lớp trởng chỉ đạo.
Đội hình hàng ngang.

GV điều khiển.
Đội hình hàng ngang.
GV điều khiển.
Đội hình hàng ngang.
GV điều khiển.
Đội hình hàng ngang.
GV điều khiển.
Bồi dỡng
Luyện tập: So sánh các số có ba chữ số.
I. Mục tiêu: Giúp HS:
- Ôn tập, củng cố, các kiến thức đã học về so sánh các số có 3 chữ số.
- Nắm vững cách so sánh. Thực hiện nhanh, thành thạo.
- Tự giác, tích cực luyện tập.
II. Đồ dùng day hoc: Bảng phụ chép bài tập 2.
III. Các hình thức tổ chức dạy học: Trong lớp, cá nhân, nhóm.
IV. Các hoạt động dạy hoc:
1. Củng cố kiến thức:
- Nêu cách so sánh các số có 3 chữ số.
- Nhận xét chung.
2. Bài tập bổ sung:
* Bài 1: Điền dấu <; >; =
210 210 200 300
230 240 500 100
280 180 400 700
- Củng cố về cách so sánh các số có 3 chữ số.
* Bài 2; Khoanh tròn vào số lớn nhất trong các
số đã cho.
128; 281; 182; 821; 218; 812.
b) Gạch chân dới số bé nhất trong các số đã cho.
- Thảo luận nhóm đôi.

Đại diện một số nhóm báo cáo
kết quả.
Lớp nhận xét, đánh giá.
- 2 HS Y, TB lên bảng.
Lớp làm bảng con.
Nhận xét, chữa bài.
- 2 HS TB đại diện cho 2 nhóm
lên bảng.
Lớp theo dõi, nhận xét.
16
427; 494; 471; 426; 491.
- H. so sánh các số và tìm số lớn nhất, bé nhất.
- Lu ý: Nhìn và so sánh số hàng trăm (chục, đơn
vị)
* Bài 3: Viết chữ số thích hợp vào ô trống.
468 = 00 + 6 + 8
327 = 3 0 + 20 +
* Bài 4: Xếp các số sau đây theo thứ tự từ bé đến
lớn.
217, 328, 156, 245, 456, 234, 342.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét, đánh giá tiết học.
- Dặn HS ôn bài và chuẩn bị bài sau.
Chữa bài, tổng kết thi đua.
HS K, G giải thích cách làm.
- 2 HS TB lên bảng.
Lớp làm bảng con.
Nhận xét, chữa bài.
- 1 HS lên bảng.
Lớp làm bảng con.

Nhận xét, chữa bài.
HS K, G giải thích cách làm.

Thứ sáu ngày 3 tháng 4 năm 2009
Tập làm văn
Đáp lời chia vui. Nghe, trả lời câu hỏi.
I. Mục tiêu: Giúp HS:
- Tiếp tục ôn tập, củng cố cách đáp lời chia vui. Nghe và trả lời câu hỏi về câu
chuyện "Sự tích hoa dạ lan hơng". Hiểu nội dung câu chuyện. Giải thích vì sao hoa
dạ lan hơng chỉ tỏa hơng vào ban đêm. Khen ngợi cây biết cách bày tỏ lòng biết ơn
thật cảm động với ngời đã cứu sống nó.
- Biết đáp lời chia vui phù hợp với tình huống giao tiếp đơn giản thể hiện thái độ
lịch sự. Nghe và trả lời câu hỏi về nội dung câu chuyện.
- Có ý thức thực hành nội dung bài học. Giáo dục phép lịch sự, văn hóa trong giao
tiếp. Biết ơn ngời đã giúp đỡ mình.
II. Đồ dùng: - Tranh SGK.
III. Các hình thức tổ chức dạy học: Trong lớp, cá nhân, nhóm.
IV. Các ho t ng d y h c:
1. Giới thiệu bài:
2. Hớng dẫn làm bài tập:
+ Bài 1: (Làm miệng).
- Phân tích yêu cầu.
- Giới thiệu và phân tích tình huống.
- Hớng dẫn từng nhóm thực hành đóng vai
trớc lớp.
? Khi nào cần đáp lời chia vui? Đáp lời
chia vui với thái độ nh thế nào?
- Chốt cách đáp lời chia vui: Đáp lời chia
vui với thái độ niềm nở, vui vẻ, lịch sự,
nhã nhặn.

+ Bài 2: (miệng).
- Phân tích yêu cầu. Giới thiệu tranh.
Lắng nghe.
- 1 HS Y nêu yêu cầu bài tập.
Đọc các tình huống. Thảo luận theo
yêu cầu.
- 1 cặp HS thực hành nói - đáp.
Nhiều cặp HS thực hành đóng vai.
Lớp và GV nhận xét, đánh giá.
1, 2 HS TB.
Nghe, ghi nhớ.
- 1 HS Y nêu yêu cầu bài tập.
17
? Nội dung tranh vẽ gì? Tóm tắt nội dung.
- GV kể chuyện: 3 lần
. Lần 1: Kể bình thờng.
. Lần 2: Kể + phân tích, giới thiệu tranh.
. Lần 3: Kể bình thờng.
- Nêu lần lợt từng câu hỏi.
- Câu chuyện khuyên em điều gì?
=> ý nghĩa giáo dục.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét, đánh giá tiết học.
- Dặn HS thực hiện nói, đáp lời chia vui
trong cuộc sống hàng ngày.
Quan sát, tìm hiểu.
1, 2 HS Y, TB.
Vài HS đọc câu hỏi.
Nghe + quan sát.
- Trả lời.

Từng cặp HS thực hành hỏi đáp theo
câu hỏi.
GV và lớp nhận xét, đánh giá.
- 1, 2 HS K, G.
Toán
Mét
I. Mc tiờu: Giúp HS:
- Nm c tên gọi kí hiệu và độ lớn của đơn vị mét (m). Làm quen với thớc mét.
Nắm đợc mối quan hệ giữa m, dm, cm.
- Bit i m ra dm, cm v ngc li. Bit thc hin cỏc phộp tớnh vi n v o l
m. Bit so sỏnh di on thng vi n v o l m. Biết cách đo độ dài, tập ớc l-
ợng theo đơn vị mét.
- Biết vận dụng vào thực tế cuộc sống.
II. dựng dy hc: Thc mét. Sợi dây dài khoảng 3 m
III. Cỏc hỡnh thc t chc dy hc: Trong lp, cỏ nhõn, nhóm.
IV. Cỏc hot ng dy hc:

1.HĐ1: Ôn tập kiến thức:
- Vẽ đoạn thẳng dài 1 cm, 1 dm.
2.HĐ2: Giới thiệu đơn vị đo và thớc
mét:
- Giới thiệu thớc mét.
- Giới thiệu: Độ dài từ vạch số 0 đến
vạch số 100 là 1 mét. Mét là đơn vị đo
độ dài. viết tắt là m.
- Hớng dẫn HS so sánh m và dm.
? Đợc bao nhiêu lần nh thế?
=> KL: 1 m = 10 dm
10 dm = 1 m.
- Hớng dẫn HS so sánh m và dm.

=> KL: 1 m = 100 cm
100 cm = 1 m.
3.HĐ3: Thực hành:
- Lấy thớc kẻ.
Xác định độ dài 1 cm, 1 dm.
- 1 HS TB lên bảng. Lớp vẽ giấy nháp.
- Quan sát => có các vạch chia từ 0 đến
100.
- Nhắc lại nhiều lần.
Tập viết bảng con: m.
- Dùng thớc dm ớm vào thớc mét.
Đếm.
Nhắc lại nhiều lần: CN- ĐT.
Tơng tự so sánh m và dm.
Làm miệng.
18
+ Bài 1:
+ Bài 2:
- Lu ý: Viết cả tên đơn vị ở kết quả tính.
+ Bài 3: Giải toán.
- HD HS nhận dạng đề, phân tích tìm h-
ớng giải.
+ Bài 4: Giới thiệu sợi dây.
4. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét, đánh giá giờ học.
- Dặn HS ôn bài và chuẩn bị bài sau.
Làm bảng lớp + bảng con.
Đọc + phân tích đề.
- 1 HS TB lên bảng.
Lớp làm bài vào vở.

HS tập ớc lợng.
- Đo để kiểm tra kết quả.
Chính tả( NV )
Hoa phợng
I.Mục tiêu:
- HS viết đợc ba khổ thơ của bài "hoa phợng". Làm các bài tập phân biệt s/x.
- Rèn kĩ năng viét đúng chính tả và viết đẹp, phân biệt x/s
- Tự giác trong việc rèn chữ đẹp.
II.Đồ dùng: Bảng phụ viết nội dung bài tập 2.
III.Hoạt động dạy học:
1/Kiểm tra: Gọi 2 HS lên bảng, lớp viết bảng nháp các từ sau: Xuân , Việt, ăn
xong
2/Bài mới
a/ Giới thiệu bài
b/Hớng dẫn viết chính tả.
- Y/C 2 HS đọc bài thơ.
- Viết từ khó
- Nêu cách trình bày một bài thơ.
- GV đọc cho HS nghe viết bài vào vở.
* Y/C HS viết bài. Đọc cho HS soát lỗi;
thu vở chấm bài.
c/ Hớng dẫn làm bài tập
*Bài 2a: Điền s/x vào chỗ chấm
1 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào
vở BT.
- Nhận xét bài làm và cho điểm
3/ Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học.
- Lớp nghe và đọc thầm theo.
* HS nêu nội dung của bài .
- HS viết bảng con: rừng rực, phợng, lửa

thẫm
- HS viết bài vào vở.
- Đổi vở soát lỗi.
- HS. thảo luận cặp điền chữ cái thích
hợp vào chỗ chấm.
Hoạt động tập thể
Nhận xét tình hìnhhọc tập sinh hoạt trong tuần
19
I. Mc tiờu: Giúp HS:
- Thấy đợc u, khuyết điểm tuần qua. Từ đó có ý thức phát huy u điểm, khắc
phục nhợc điểm. Thấy ợc phơng hớng tuần sau.
- Biết phát huy u điểm, khắc phục nhợc điểm. Có thói quen phê và tự phê.
- Tự giác, tích cực học tập. Có ý thức phấn đấu vơn lên.
II. Nội dung:
1. Nhận xét tình hình trong tuần:
- Lớp trởng báo cáo tình hình chung của lớp trong tuần qua về các mặt hoạt động:
Học tập Thể dục
Đạo đức Vệ sinh
- Các thành viên trong lớp phát biểu ý kiến.
- Giáo viên chủ nhiệm tổng kết chung: Tuyên dơng - Nhắc nhở.
2. Phơng hớng tuần sau:
- Duy trì nề np lớp, rèn thói quen tự giác học tập, có ý thức kỷ luật.
- Duy trì và nâng cao chất lợng vở sạch chữ đẹp. Nâng cao chất lợng đại trà.
- Chấm VSCĐ tháng 3 toàn trờng.
Âm nhạc
( Đ/c Nụ soạn giảng )
Bồi dỡng
Luyện tập TLV: Đáp lời chia vui. Nghe, trả lời câu hỏi.
I. M c tiêu : Giúp HS:
- Củng cố các kiến thức về tập làm văn đã học buổi sáng: cách đáp lời chia vui, trả

lời câu hỏi về câu chuyện đã nghe. Hoàn thành bài tập.
- Biết đáp lời chia vui trong giao tiếp thông thờng. Trả lời đúng các câu hỏi về nội
dung truyện.
- Có thái độ tự giác học tập, có hứng thú và yêu thích môn học. Có thói quen đáp lời
chia vui khi cần thiết. Giáo dục phép lịch sự, văn hóa trong giao tiếp.
- Thích su tầm, quan sát cây cối.
II. dùng d y h c : VBT.
20
Bảng phụ chép BT cho HS K, G.
III. Các hình th c t ch c d y h c : Trong lp, cá nhân, nhóm.
IV. Các ho t ng d y h c:
1. Ôn tập và kiểm tra kiến thức:
- Cho HS thảo luận nhóm đôi về những nội dung đã học buổi sáng.
- TLCH: . Phải làm gì khi nhận đợc lời chia vui?
. Đáp lời chia vui với thái độ nh thế nào?
. Đáp lời chia vui có tác dụng gì?
. Kể lại câu chuyện: Sự tích hoa dạ lan hơng.( HS K,G )
. Câu chuyện khuyên em điều gì? ( HS K,G )
* Lu ý: Cùng một tình huống nhng có nhiều cách đáp lời chia vui khác nhau.
2. Hoàn thành bài tập:
HS tự làm bài trong VBT.
GV quan sát, uốn nắn, giúp đỡ HS yếu.
Lu ý: Viết câu đúng, đủ ý, rõ nghĩa. Diễn đạt trôi chảy. Viết đúng chính tả.
Nhận xét, chữa bài.
3. Bài tập bổ sung: Dành cho HS khá, giỏi.( Đóng vai ).
+ Bài 1: Nói lời đáp của em trong các tình huống sau:
- Cuối năm học, em đợc giấy khen học sinh giỏi. Ông, bà chúc mừng em.
- Em đạt giải cao trong một cuộc thi. Bạn bè đến chia vui với em.
+ Bài 2: HS tự nghĩ ra tình huống và thực hành nói đáp lời chia vui theo từng cặp:
- Thực hành trong nhóm.

- Thi đua trớc lớp.
4. Củng cố dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Lu ý chuẩn bị bài sau.
Tự học
Hoàn thành bài tập: Toán; Chính tả
I. Mục tiêu
- Củng cố kiến thức đơn vị đo độ dài đã học.
- HS hoàn thành bài tập Toán thứ sáu tuần 29. Bài tập chính tả tuần 29
- HS tự giác làm bài
II. Đồ dùng dạy học
21
- Bảng nhóm, vở bài tập
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1. HS tự hoàn thành bài tập
- HS tự làm các bài tập Toán, bài tập chính tả.
- Nêu câu hỏi cần giải thích
- GV hớng dẫn HS Y làm bài tập.
- Chấm bài nhận xét.
HĐ2. Củng cố hệ thống kiến thức cơ bản
* Kiến thức Toán
- Nêu các đơn vị đo độ dài đã học
- Quan hệ giữa các đơn vị đo ( đổi )
- Nêu những lỗi cơ bản mà HS mắc phải khi viết chính tả.
- Lu ý lỗi kiến thức với HS TB,Y, giao nhiệm vụ cho HS K,G kèm.
3. Củng cố dặn dò.
- Nhận xét rút kinh nghiệm về cách trình bày bài chính tả của HS và cách trình bày
trong vở bài tập.
An Lơng, ngày 30 tháng 3 năm 2009.
kí duyệt giáo án





Tuần 29
Thứ t ngày 1 tháng 4 năm 2009
Tập đọc
22
Cây đa quê hơng
I.Mục tiêu:
- H. hiểu nghĩa các từ: thời thơ ấu, cổ kính, chót vót, li kì.
- Hiểu nội dung bài: H. biết đợc vẻ đẹp của cây đa quê hơng, qua đó cho ta thấy đ-
ợc tình yêu thơng gắn bó của tác giả với cây đa quê hơng ông.
- Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc diễn cảm.
- Yêu quý quê hơng, biết chăm sóc và bảo vệ cây cối.
II.Hoạt động dạy học:
1/Kiểm tra: Gọi 2 H. đọc bài và trả lời câu hỏi bài Những quả đào
2/Bài mới: a/ Giới thiệu bài
b/Luyện đọc: - Gọi 2 H. đọc bài, lớp đọc thầm
- Y/C H. đọc nối tiếp câu, đoạn để tìm từ câu văn dài luyện đọc
+Từ:Gắn liền, quái lạ, vòm lá, gẩy lên, li kì .
+Câu: TRong vòm lá,/gió gẩy lên li kì,/ tởng đang c ời, / đang nói.// Xa xa,/
giữa đàn trâu về,/ lững thững nặng nề.// Bóng dài/ lan yên lặng.//
- Y/C H. đọc cá nhân toàn bài, lớp đọc đồng thanh.
c/Tìm hiểu bài: Y/C H. thảo luận các câu hỏi trong SGK và đa ra ý kiến đúng cho
nội dung câu trả lời.
* Dự án câu hỏi bổ sung
- Những từ ngữ, câu văn nào cho ta thấy
cây đa sống rất lâu?
- Tìm những hình ảnh đợc tả các bộ phận

của cây đa?
- Ngồi hóng mát ở gốc đa, tác giả còn
thấy những hình ảnh đẹp nào của quê h-
ơng?
3/ Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học
*Dự án câu trả lời bổ sung
- Cây đa nhìn năm Đó là một tòa nhà
cổ kính
- Thân cây to nh tòa nhà, cao chót vót.
- Lúa vàng gợn sóng Bóng trâu
Toán
So sánh các số có ba chữ số
I. Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cách so sánh các số có 3 chữ số. Nắm đợc thứ tự các số (không quá 1000)
- Xếp thứ tự và so sánh chính xác.
- Tự phát hiện và chiếm lĩnh kiến thức. Tự giác, tích cực học tập.
II. Đồ dùng dạy học: Các hình vuông, hình chữ nhật biểu diễn trăm, chục, đơn vị.
III. Các hình th c t ch c d y h c : Trong lp, cá nhân, nhóm.
IV. Các ho t ng d y h c :
HOT NG CA GV HOT NG CA HS
1. Kiểm tra.
2. ôn lại cách đọc, viết các số có 3 chữ số.
- T. viết dãy số:
401, 402, 403, 404, 405, 406, 407, 408, 409, 410
551, 552, 553, 554, 555, 556, 557, 558, 559, 560
121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130
- T. đọc 5 số bất kỳ có 3 chữ số.
Thi đua đọc các số trong từng
dãy.
Lớp nhận xét, đánh giá.

1 HS TB viết bảng lớp.
Lớp viết bảng con.
23
3. So sánh các số.
- T. gắn hình vuông biểu diễn 2 số 234, 235.
- Yêu cầu H. so sánh 2 số nhìn vào ô vuông.
- Yêu cầu H. xác định số trăm, chục, đơn vị.
- T. yêu cầu H. so sánh từng hàng.
- Cho H. so sánh từng hàng.
- Cho H. so sánh tơng tự với: 191, 139, 199, 215.
- Nêu quy tắc chung: T. chốt ý chính.
- Cho H. lấy 2 ví dụ.
4. Thực hành.
* Bài 1: Điền dấu >; <; =
- Cho H. làm bảng con.
* Bài 2: Tìm các số lớn nhất trong các số sau
yêu cầu H. khoanh tròn số lớn nhất cho H.
làm bảng.
* Bài 3: Điền dấu: H. làm
Lu ý: 979-> 980; 989 -> 990
- T. chữa bài.
4. Củng cố, dặn dò.
- Cho H. đếm miệng: 101 -> 110
121-> 132; 341 -> 352; 681 -> 694
Nhận xét, chữa bài.
- T. lấy tấm bìa.
- So sánh: Trăm: 2
Chục: 3
Đơn vị: 4 < 5
=> 234 < 235

Nghe, ghi nhớ.
- H. tự nhận xét về các hàng
- Viết bảng con.
- H. làm vở bài tập.
a. 695
b. 731
c. 979
Thủ công
Làm vòng đeo tay (Tiết2).
I. Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cách làm vòng đeo tay bằng giấy.
- Làm đợc vòng đeo tay.
- Thích làm đồ chơi, yêu thích chiếc vòng đeo tay.
II. Chuẩn bị: Mẫu vòng đeo tay, giấy, quy trình, kéo, hồ dán.
III. Các hình thức tổ chức dạy học: Trong lớp, cá nhân, nhóm.
III. Hoạt động dạy học:
HOT NG CA GV
hoạt động của HS
* Hoạt động 1: Hớng dẫn H. quan sát.
- Giới thiệu mẫu vòng đeo tay
- Y/C H. quan sát và nhận xét theo gợi ý sau:
- Vòng đeo tay dợc làm bằng gì? Có mấy màu?
- Vậy vòng đeo tay thật đợc làm từ những chất
liệu gì?
- Em cần làm gì để vòng đợc bền, đẹp?
*Hoạt động 2: Hớng dẫn làm vòng đeo
tay
- T. treo quy trình, nêu các bớc làm vòng đeo
tay.
- Quan sát mẫu

- Nhận xét:
+ Vòng đeo tay đợc làm bằng
giấy, có rất nhiều màu.
- Nối tiếp nhau nêu những điều
mình biết.
- Tự nêu ý kiến.
- Quan sát T. làm và nghe T.
24
+ Bớc1: Cắt các nan giấy khác màu rộng 1 ô.
+ Bớc 2: Dán nối các nan giấy: Dán các nan
giấy thành ô tròn rộng 1 ô, dài 50 ô.
+ Bớc 3: Gấp các nan giấy( dán 2 đầu nan nh
hình 1 SGV tr.247. Gấp các nan dọc đè lên nan
ngang nh hình 2 tr.247).
* Hoạt động3: H. thực hành làm vòng đeo tay
bằng giấy trắng.
- Y/C mỗi H. tự làm một vòng đeo tay bằng
giấy trắng.
- Theo dõi đánh giá, nhận xét.
3/ Dặn dò H. chuẩn bị đồ dùng cho tiết học
sau.
nêu quy trình làm vòng đeo tay.
- Thực hành theo y/c.
Chớnh t (TC)
Những quả đào
I. M c tiêu : Giúp HS:
- Chép li chính xác, trình b y đúng đoạn văn tóm tắt truyện: Những quả đào. Làm
bài tập chính tả phân biệt s/x.
- Luyện viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn. Rèn k nng vit
úng, trình b y b i s ch p.

- HS có thói quen vit nn nót, cn thn. Có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
II. dùng d y h c : - Chép sn b i chính t .
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2.
III. Các hình th c t ch c d y h c : Trong lp, cá nhân, nhóm.
IV. Các ho t ng d y - h c :
HOT NG CA GV HOT NG CA HS
1/ KTBC: - Viết: Hà Nội; Sa Pa. Tây Bắc.
- Nhn xét chung.
2/ B i m i:
a) Gii thiu b i:
b) HD tp chép:
- GV c b i vi t:
- HD nm ni dung:
. Ngời ông chia quà gì cho các cháu?
. Ba ngời cháu đã làm gì với quả đào ông cho?
. Ngời ông đã nhận xét về các cháu nh thế
nào?
. Bài viết có mấy câu?
. Nêu các dấu câu đợc viết trong bài?
- Luyn vit ch khó: cho xong, bé dại, trồng.
- c mu ln 2. Hng dn cách ngi, cách
1 HS TB vit bng lp.
C lp vit bng con.
Nhn xét, cha b i.
2 HS TB, K c li.
1, 2 HS Y, TB.
2, 3 HS K, G.
1 HS TB lên bng
Lp vit v o b ng con.
25

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×