Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

da thi dap an Toan 9 - 23

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (102.79 KB, 3 trang )

TRNG THCS VINH THANH
Sở GD&ĐT Thanh Hoá Kỳ thi tuyển sinh THPT chuyên Lam Sơn 2006
Đề thi chính thức Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1 (1,5điểm):
Cho biểu thức:








+++

+








+
=
1
2
1
1


:
1
2
1
xxxx
x
x
x
x
M
.
1. Rút gọn M.
2. Tính M khi
200522006 =x
.
Gii :
1. Điều kiện để M có nghĩa: x>0.









+++

+









+
=
1
2
1
1
:
1
2
1
xxxx
x
x
x
x
M
=

( )
( )
( )
x
xx

xx
x
x
+=
++
+
+

1
11
21
:
1
1
2
2. Khi x=
200522006
=
( )
2
12005
ta có M=
2005
Câu 2 (2 điểm):
Cho phơng trình : .
04)1(2
2
=+++ mxmmx
.
1. Giải phơng trình khi m= 1.

2. Tìm m để phơng trình có nghiệm duy nhất.
3. Tìm m để phơng trình có nghiệm khác 2.
Gii :
1. Khi m=1, ta có phơng trình x
2
-4x+5=0, =4-5=-1<0, vậy phơng trình vô nghiệm.
2. - Với m=0, phơng trình trở thành -2x+4=0, x=2.
- Với m0, ta có =(m+1)
2
-m(m+4)=1-2m.
Phơng trình có nghiệm duy nhất khi =0, tức là
2
1
=m
.
Vậy khi m=0 hoặc
2
1
=m
, phơng trình đã cho có nghiệm duy nhất.
3. - Khi m=0, phơng trình có nghiệm x=2
- Khi m 0, phơng trình có nghiệm khác 2 khi và chỉ khi :

2
1
2
1
2
1
2

1
2
2
0
0


















+

=
<














=
>
m
m
m
m
m
a
b
.
Vậy phơng trình có nghiệm khác 2 khi m<
2
1
.
Câu 3 (1,5 điểm):
Giải phơng trình:
GV: KIM THCH ST
1
TRNG THCS VINH THANH
275232522 =++++ xxxx

Gii :
- Tập xác định :
],
2
5
[ +=D
.
- Nhân hai vế phơng trình với
2
ta đợc:

145264252242 =++++ xxxx


( ) ( )
14352152
22
=+++ xx


( )
14352152 =+++ xx
1555214352152 ===+++ xxxx
Câu 4 ( 3 điểm):
Cho đờng tròn tâm O, bán kính R (O;R), điểm A nằm ngoài đờng tròn và đờng
thẳng d vuông góc với OA tại A.Từ điểm M trên d ta vẽ các tiếp tuyến MB, MC tới đ-
ờng tròn (B, C là các tiếp điểm). Dây cung BC cắt OM và OA lần lợt tại H và K.
a. Chứng minh rằng Khi M thay đổi trên d thì OA.OK không đổi và BC luôn
đi qua một điểm cố định.
b. Chứng minh rằng điểm H luôn nằm trên một đờng tròn cố định.

c. Xác định vị trí của điểm M để tứ giác MBOC có diên tích nhỏ nhất.
Gii :
K
H
M
O
A
B
C
a. Ta có tam giác OHK đồng dạng
với tam giác OAM, suy ra
OA.OK=OH.OM.
Trong tam giác vuông OBM có
OB.OB=OH.OM
suy ra OA.OK=OB.OB=R
2
suy ra OK=
OA
R
2
không đổi. Vậy điểm K
cố định.
b. Ta có góc OHK là góc vuông, O và K cố
định, vậy H thuộc đờng tròn đờng kính OK
cố định.
c. Diện tích MBOC bằng 2 lần diện tích tam
giác OBM. Vì OB=R nên diện tích tam giác
này nhỏ nhất khi BM nhỏ nhất.
Theo định lý Pytago BM nhỏ nhất khi OM
nhỏ nhất, mà OM nhỏ nhất bằng OA, vậy

khi M trùng với A thì tứ giác có diện tích nhỏ
nhất

Câu 5 (1 điểm):
Cho hình chóp SABC, có đáy ABCD là hình bình hành. Cạnh bên SA vuông
góc với đáy, điểm I thay đổi trên CD, H là hình chiếu của S trên BI. Chứng minh rằng
khi I thay đổi thì H luôn thuộc một đờng tròn cố định.
Gii :
GV: KIM THCH ST
2
TRNG THCS VINH THANH
D
B
C
A
S
I
H
Ta có BHSA và BHSH vậy BH
vuông góc với mặt phẳng SAH.
Từ đó BHAH, vậy AHB=90
0
.
Vì AB cố định, điểm H thuộc mặt
phẳng ABCD, H thuộc đờng tròn
đờng kính AB trong mặt phẳng ABCD.
Câu 6 (1 điểm):
Tính tổng
484483483484
1


4334
1
3223
1
22
1
+
++
+
+
+
+
+
=S
Gii :
Với mọi n nguyên dơng ta có:
1
11
)1(
1)1(
1)1(
1
+
=
+
++
=
+++ nn
nn

nnnn
nnnn
áp dụng đẳng thức trên với n lần lợt lấy các giá trị từ 1 đến 483, ta đợc:
22
21
22
1
1
484
1
1 ===S
GV: KIM THCH ST
3

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×