Tải bản đầy đủ (.doc) (27 trang)

lop 4 Tuan 28 2buoi(CKTKN)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (339.8 KB, 27 trang )

TN 28


Thø hai
Thø hai
Ngµy so¹n: 21 th¸ng 03n¨m 2010
Ngµy so¹n: 21 th¸ng 03n¨m 2010
Ngµy gi¶ng: 22 th¸ng 03 n¨m 2010
Ngµy gi¶ng: 22 th¸ng 03 n¨m 2010
TiÕt: 1 Chµo cê
TiÕt 2 tËp ®äc
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (TIẾT 1)
I. MỤC TIÊU :
1. Kiểm tra lấy điểm TĐ và HTL, kết hợp kiểm tra kó năng đọc hiểu.
Yêu cầu về kó năng đọc thành tiếng HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ
đầu HK2 của lớp 4 .
2. Hệ thống được một số điều cần ghi nhớ về các bài tập đọc là truyện kể thuộc
chủ điểm Người ta là hoa đất .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phiếu thăm .
- Một số tờ giấy khổ to kẻ sẳn bảng ở BT2 để HS điền vào chỗ trống.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Khởi động: Hát vui.
2. Kiểm tra: (5’)
- Gọi từng HS lên bốc thăm.
- Cho HS chuẩn bò bài.
- Cho HS trả lời.
- GV cho điểm.
3. Bài mới : (30’)
- GV cho HS đọc yêu cầu.
- GV giao việc: Các em chỉ ghi vào bảng tổng kết những điều cần ghi nhớ về


các bài tập đọc là truyện kể.
-Cho HS làm bài: GV phát bút dạ + giấy đã kẻ sẵn bảng tổng kết để HS làm bài.
- Cho HS trình bày kết quả.
- GV nhân xét chốt và chốt ý đúng
Tên bài Nội dung chính Nhân vật
Bốn anh
tài
Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, nhiệt
thành làm việc nghóa : trừ ác cứu
dân lành của bốn anh em Cẩu Khây.
Cẩu Khây, Nắm Tay Đóng
Cọc, Lấy Tai Tát Nước, Móng
Tay Đục Máng, yêu tinh, bà
lão chăn bò.
Anh hùng
lao động
Trần Đại
nghóa
nghiaxCa ngợi anh hùng lao động
trần Đại Nghóa đã có những cống
hiến xuất sắc trong sự nghiệp quốc
phòng và xây dựng nền khoa học trẻ
của đất nước.
Trần Đại Nghóa.
4/ Củng cố dặn dò: (5’)
D¬ng ThÞ H Trêng TiĨu häc ThÞ TrÊn B¾c S¬n
1
TN 28
- GV nhận xét tiết học.
- HS về luyện đọc để kiểm tra tiếp ở tiết học sau.

TiÕt: 3 KÜ tht (GVBM)
TiÕt 4 To¸n
LUYỆN TẬP CHUNG
I – MỤC TIÊU
Giúp HS củng cố kó năng :
- Nhận biết hình dạng và đặc điểm của một số hình đã học.
- Vận dụng các công thức tính chu vi và diện tích hình vuông và hình chữ
nhật; các công thức tính diện tích hình bình hành và hình thoi.
II – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Khởi động : Hát vui.
2. Kiểm tra bài cũ : (5’)
+ Muốn tính diện tích hình vuông và hình chữ nhật ta làm như thế nào ?
3. Dạy bài mới : (30’)
Bài 1 : HS quan sát hình vẽ của hình chữ nhật ABCD , lần lượt đối chiếu các
câu a, b, c, d với các đặc điểm đã biết của hình chữ nhật để chọn chữ Đ
( đúng),S (sai)
Bài 2 : HS làm tương tự bài tập 1 .
Bài 3 :
HS lần lượt tính diện tích của từng hình .
So sánh số đo diện tích của các hình với đơn vò đo là cm
2
và chọn số đo lớn
nhất
Kết luận : Hình vuông có diện tích lớn nhất.
Bài 4 : HS tóm tắt đề và làm vào vở :
Bài giải
Nửa chu vi hình chữ nhật là :
56 : 2 = 28 ( m )
Chiều rộng hình chữ nhật là :
28 - 18 = 10 ( m )

Diện tích hình chữ nhật là :
18 x 10 = 180 ( m
2

)
Đáp số : 180 m
2
4. Củng cố – dặn dò : (5’)
Nhận xét ưu, khưyết điểm.
Chuẩn bò tiết sau “ Giới thiệu tỉ số ”
D¬ng ThÞ H Trêng TiĨu häc ThÞ TrÊn B¾c S¬n
2
TUÇN 28
TiÕt: 5 §Þa lÝ
NGƯỜI DÂN VÀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT
Ở ĐỒNG BẰNG DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG
I.Mục tiêu :
- Biết người Kinh, người Chăm và một số dân tộc ít người khác là cư dân chủ
yếu của đồng bằng duyên hải miền Trung.
- Trình bày một số nét tiêu biểu về hoạt động sản xuất: trồng trọt, chăn nuôi,
đánh bắt, nuôi trồng, chế biến thủy sản, …
II.Chuẩn bị :
Bản đồ dân cư VN.
III.Hoạt động trên lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Ổn định: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
2.KTBC :
-Nêu đặc điểm của khí hậu vùng ĐB duyên
hải miền Trung.
-Hãy đọc tên các ĐB duyên hải miền Trung

theo thứ tự từ Bắc vào Nam (Chỉ bản đồ).
GV nhận xét, ghi điểm.
3.Bài mới :
a.Giơi thiệu bài: Ghi tựa
b.Phát triển bài :
1/.Dân cư tập trung khá đông đúc :
*Hoạt động cả lớp:
-GV yêu cầu HS quan sát hính 1, 2 rồi trả lời
các câu hỏi trong SGK .HS cần nhận xét được
trong ảnh phụ nữ Kinh mặc áo dài, cổ cao; còn
phụ nữ Chăm mặc váy dài, có đai thắt ngang và
khăn choàng đầu.
2/.Hoạt động sản xuất của người dân :
*Hoạt động cả lớp:
-GV yêu cầu một số HS đọc ,ghi chú các ảnh
từ hình 3 đến hình 8 và cho biết tên các hoạt
động sản xuất .
-GV ghi sẵn trên bảng bốn cột và yêu cầu 4
HS lên bảng điền vào tên các hoạt động sản
xúât tương ứng với các ảnh mà HS quan sát .
Trồng trọt Chăn
nuôi
Nuôi
trồng
đánh bắt
thủy sản
Ngành
khác
-Mía
-Lúa

-Gia súc -Tôm
-Cá
-Muối
-GV cho HS thi “Ai nhanh hơn” :cho 4 HS lên
bảng thi điền vào các cột xem ai điền nhanh,
điền đúng. Gv nhận xét, tuyên dương.
-GV đề nghị HS đọc bảng: Tên ngành sản
-HS chuẩn bị.
-HS trả lời.
-HS khác nhận xét, bổ sung.
-HS lắng nghe
-HS quan sát và trả lời .
-HS đọc và nói tên các hoạt
động sx .
-HS lên bảng điền .
-HS thi điền .
-Cho 2 HS đọc lại kết quả làm
việc của các bạn và nhận xét.
D¬ng ThÞ HuÖ Trêng TiÓu häc ThÞ TrÊn B¾c S¬n
3
TUÇN 28
xuất và Một số điều kiện cần thiết để sản xuất,
sau đó yêu cầu HS 4 nhóm thay phiên nhau
trình bày lần lượt từng ngành sản xuất (không
đọc theo SGK) và điều kiện để sản xuất từng
ngành.
4.Củng cố - Dặn dò:
-GV yêu cầu HS:
+Nhắc lại tên các dân tộc sống tập trung ở
duyên hải miền Trung và nêu lí do vì sao dân

cư tập trung đông đúc ở vùng này.
+Yêu cầu một số HS đọc kết quả và nhận xét.
-GV kết luận:
Mặc dù thiên nhiên thường gây bão lụt và khô
hạn, người dân miền Trung vẫn luôn khai thác
các điều kiện để sản xuất ra nhiều sản phẩm
phục vụ nhân dân trong vùng và các vùng khác.
-Nhận xét tiết học.
-Về nhà học bài và chuẩn bị bài tiếp theo.
-HS trình bày.
-HS trả lời.
-HS khác nhận xét
-HS cả lớp.
D¬ng ThÞ HuÖ Trêng TiÓu häc ThÞ TrÊn B¾c S¬n
4
TUầN 28
Buoồi chie
Buoồi chie
u thửự hai
u thửự hai
Tieỏt 1+2 Naõng cao Toaựn
Tieỏt 1+2 Naõng cao Toaựn
ôn tập bốn phép tính về số tự nhiên
*phép cộng
I.mục tiêu:
- Giúp HS củng cố kiến thức đã học về phép cộng các số tự nhiên.
-HS có kĩ năng cộng nhẩm nhanh ,có kĩ năng đặt tính và cộng đúng,áp dụng vào
tính kết quả đúng các bài toán có lời văn.
- Giúp học sinh ham học toán.
II .chuẩn bị :

-Phấn mầu + T ài liệu tham khảo.+Bảng phụ
III.các hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B.Tiến hành ôn tập :
1.Giới thiệu bài:
2. Nội dung:
*Kiến thức cần ghi nhớ:
a,Tính chất: a + b = c (tổng)
(số hạng ) ( số hạng )
- Tính giao hoán : a + b = b + a
- Tính kết hợp : a +( b + c ) =( a + b) + c
- Cộng với o : a+ o = o+ a = a
- Tổng của hai sốsẽ không thay đổi khi ta thêm vào số hạng này bao nhiêu đơn
vị và bớt ra ở số hạng kia bấy nhiêu đơn vị .
- Trong một tổng nếu ta thêm (hoặc bớt)một số hạng bao nhiêu đơn vị và giữ
nguyên số hạng còn laị thì tổng sẽ tăng (hoặc giảm )bấy nhiêu đơn vị .
b,Tìm số hạng cha biết:
x + b = c a + x = c
x = c b x = c - a
* Bài tập áp dụng :
Bài 1:Đặt tính và tính kết quả:(HS làm bài trên bảng lớp +vở nháp Gv nhận xét )
3257 + 426 25 + 4573 4227 + 8
Dơng Thị Huệ Trờng Tiểu học Thị Trấn Bắc Sơn
5
TUầN 28
4089 +32 + 568 73 +45372 +256 789 + 15 +32508
Bài 2: Tính nhanh:HS sử dụng t/c của phép cộng làm bài
a, 4257 +3268 +743
b,6521 +3205 +3479
c,789 + 464 +211 +536

Bài 3:Tính nhanh: 0+1+2+3+4+5+6+7+8+9
Gv hớng dẫn HS tìm ra cách tính nhanh sau đó củng cố cánh làm
Bài 4:GV nêu bài toán (đã viết trong bảng phụ)
Cửa hàng đã bán buổi sáng 350 l xăng , buổi chiều bán 428 l xăng ,còn lại 1568
l.Hỏi trớc khi bán cửa hàng có tất cả bao nhiêu lít xăng ?
- Gọi HS đọc bài toán , tìm hiểu yêu cầu bài
- Gv gợi ý hớng dẫn HS làm bài
- Gọi HS nêu bài giải GV nhận xét chữa bài chung cho cả lớp
Bài 5:
Ba đội công nhân cùng nhận sửa đờng trong cùng một tháng .Đội một sửa đ-
ợc1372 m đờng .đội hai sửa đợc hơn đội một 108 m và kém đội ba 216 m.Hỏi trong
tháng cả ba đội đã sửa đợc bao nhiêu m đờng ?
- Cách tiến hành tơng tự nh bài 4 (GV chấm 1 số bài)
Bài 6:
Cho ba chữ số 1 ; 2 ; 3.Viết tất cả các số có ba chữ số khác nhau và tính tổng của
chúng
- GV hớng dẫn HS làm bài
Bài giải
Với 3 chữ số 1 ; 2 ; 3 có thể viêt đợc 6 số có ba chữ số khác nhau đó là các số:
123 ; 132 ; 213 ; 231 ; 312 ; 321.
Tổng của chúng là :123 + 132 + 213 + 231 + 312 + 321 = 1332
Cách tính :
Với 6 số trên ,ta nhận thấy : mỗi chữ số 1 ; 2 ; 3 đã xuất hiện ở hàng đơn vị ,hàng
chục , hàng trăm đều là hai lần , vậy có :
Tổng các số ở hàng đơn vị là : (1+2+3) X2 = 12( đơn vị)
Tổng các số ở hàng chục là :(10 +20 +30 ) x 2= 120 (đơn vi )
Tổng các số ở hàng trăm là : (100+200 + 300 ) x 2 = 1200 (đơn vị)
Tổng của 6 số là : 12 +120 +1200 = 1332
C.nhậ n xét dặn dò
- GV nhận xét giờ học

- D ặn xem lại kiến thức đã học
Dơng Thị Huệ Trờng Tiểu học Thị Trấn Bắc Sơn
6
TN 28
TiÕt: 1 tËp ®äc
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (TIẾT 2)
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn miêu tả hoa giấy .
- Ôn luyện về 3 kiểu câu kể : Ai làm gì ?, Ai thế nào ?. Ai là gì ?
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh, ảnh hoa giấy minh hoạ cho đoạn văn ở bài tập 1.
- Một số tờ giấy khổ to để HS viết nội dung BT2
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Khởi động: Hát vui.
2. Bài mới: (35’)
Giới thiệu bài
* Hướng dẫn HS nghe- viết :
-GV đọc đoạn văn hoa giấy , HS theo dõi trong SGK.
-HS đọc thầm bài văn,GV nhắc các em chú ý những từ ngữ mình dễ viết
sai,cách trình bày bài .
3.Dựa vào bài chính tả “Hoa giấy”, trả lời câu hỏi về nội dung đoạn văn .
GV đọc, HS nghe viết đúng chính tả .
*Đặt câu :
HS đọc yêu cầu bài tập 2 , GV hỏi để HS xác đònh đúng yêu cầu đặt câu tương
ứng với các kiểu câu kể Ai làm gì ? ( BT2a ), Ai thế nào ? ( BT2b ) , Ai là gí ?
( BT2c ) .
- Yêu cầu HS làm bài vào vở , 3 HS làm bài tập trên phiếu , mỗi em làm theo
một yêu cầu.
- HS dán phiếu lên bảng , GV và cả lớp nhận xét, chấm bài .
Lời giải :

a. Kể về các hoạt động … ( Câu kể Ai làm gì ? ) : đến giờ
b. ra chơi, chúng em ùa ra sân như một đàn ong vỡ tổ . Các bạn nam đá cầu. Các
bạn nữ nhảy dây. Riêng mấy đứa tụi em thì ngồi đọc truyện dưới gốc cây bàng.
c. b. Tả các bạn … ( Câu kể Ai thế nào ? ) : Lớp em mỗi bạn một vẻ: Thu Hương thì
luôn dòu dàng, vui vẻ. Hoà thì thẳng thắn. Thắng thì nóng nảy như Trương phi.
Hoa thì vui vẻ, điệu đàng. Thuý thì ngược lại lúc nào cũng trầm tư như bà cụ non.
d. C. Giới thiệu từng bạn … ( Câu kể Ai là gì ? ) : Em xin giới thiệu với chò các
thành viên của tổ em : Em tên là Thu Hương. Em là tổ trưởng tổ 2. Bạn hiệp là
học sinh giỏi toán cấp thò xã. Bạn Thanh Huyền là học sinh giỏi Tiếng Việt. Bạn
Dung là ca só của lớp em.
4/ Củng cố dặn dò: (5’)
- GV nhận xét tiết học.
TiÕt 2: to¸n
Giới thiệu tỉ số
A. Mục tiêu:
- Biết lập tỉ số của hai đại lượng cùng loại
D¬ng ThÞ H Trêng TiĨu häc ThÞ TrÊn B¾c S¬n
7
TUầN 28
B. dựng dy hc:
- SGK, bng ph chộp sn vớ d 2
C. Cỏc hot ng dy hc
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ
1. n nh:
2.Kim tra:
3.Bi mi:
a Hot ng 1: Gii thiu t s 5 : 7 v 7 :
5
- GV nờu vớ d: Mt i xe cú 5 xe ti v 7
xe khỏch.

- V s minh ho nh SGK.
- Gii thiu t s:
- T s ca xe ti v s xe khỏch l 5 : 7
hay
7
5
c l : nm phn by.
- T s ny cho bit s xe ti bng
7
5
s xe
khỏch.
- Tng t t s gia xe khỏch v xe ti l
5
7
b.Hot ng 2:Gii thiu t s a : b (b khỏc
0) GV treo bng ph:
- Lp t s ca hai s 5 v 7 ; 3 v 6; a v
b
( b khỏc 0)?
- Lu ý : Vit t s ca hai s khụng kốm
theo tờn n v.
c.Hot ng 3: thc hnh.
- Vit t s ca a v b, bit:
a. a = 2 b. a = 7
b = 3 b = 4.
- C lp c v nờu ý ngha ca t s:
Bi1 : C lp lm bi vo v 2 em cha
bi
T s ca a v b l

3
2
;
4
7
; cũn li tng t
Bi 3: C lp lm v
D.Cỏc hot ng ni tip:
1.Cng c :Vit t s ca s bn trai v s bn gỏi ca lp em
Tiết 3 đạo đức
TễN TRNG LUT GIAO THễNG
I. Mc tiờu :
- Nờu c mt s qui nh khi tham gia giao thụng ( nhng qui nh cú liờn
quan ti hc sinh )
Dơng Thị Huệ Trờng Tiểu học Thị Trấn Bắc Sơn
8
TUầN 28
- Phõn bit c hnh vi tụn trng Lut Giao thụng v vi phm Lut Giao thụng.
- Nghiờm chnh chp hnh Lut Giao thụng trong cuc sng hng ngy.
II. dựng dy hc
- Sỏch giỏo khoa o c 4
- Mt s bin bỏo giao thụng
III. Cỏc hot ng dy hc
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ
I- T chc
II- Kim tra: th no l hot ng nhõn
o
III- Dy bi mi:
+ H1: Tho lun nhúm
- Giỏo viờn chia hc sinh thnh cỏc

nhúm v giao nhim v
- Gi hc sinh c thụng tin v hi
- Tai nn giao thụng li nhng hu
qu gỡ ?
- Ti sao li xy ra tai nn giao thụng ?
- Em cn lm gỡ tham gia giao thụng
an ton ?
- Gi cỏc nhúm lờn trỡnh by
- Giỏo viờn kt lun
- Cho hc sinh c ghi nh
+ H2: Tho lun nhúm
Bi tp 1 : giỏo viờn chia nhúm ụi v
giao nhim v
- Gi mt s hc sinh lờn trỡnh by
- Giỏo viờn kt lun : nhng vic lm
trong tranh 2, 3, 4 l nguy him cn tr
giao thụng. Tranh 1, 5, 6 chp hnh
ỳng lut giao thụng
+ H3: Tho lun nhúm
Bi tp 2 : giao cho mi nhúm tho lun
mt tỡnh hung
- Gi cỏc nhúm trỡnh by kt qu tho
lun
- Giỏo viờn kt lun
- Gi hc sinh c ghi nh
- Hỏt
- Hai em tr li
- Nhn xột v b sung
- Hc sinh chia nhúm
- Hc sinh c cỏc thụng tin v tr li

- Tai nn giao thụng li nhiu hu qu
nh tn tht v ngi v ca
- Xy ra tai nn giao thụng do nhiu
nguyờn nhõn : thiờn tai nhng ch yu
l do con ngi ( lỏi nhanh, vt u, )
- Mi ngi dõn u cú trỏch nhim tụn
trng v chp hnh lut l giao thụng
- Nhn xột v b xung
- Hc sinh xem tranh tỡm hiu ni
dung
- Mt s em lờn trỡnh by
- Nhn xột v b xung
- Cỏc nhúm tho lun tỡnh hung. D
oỏn kt qu ca tng tỡnh hung
- Cỏc tỡnh hung l nhng vic d gõy
tai nn giao thụng -> lut giao thụng cn
thc hin mi ni v mi lỳc
D. Hot ng ni tip :
- Nhn xột ỏnh giỏ gi hc.
Tiết 4 thể dục
Tiết 5 luyện từ và câu
ễN TP GIA HC Kè II
(TIT 3 )
I.MC CH YấU CU
Dơng Thị Huệ Trờng Tiểu học Thị Trấn Bắc Sơn
9
TN 28
- Mức độ u cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1.
- Nghe - viết đúng CT (tốc độ khoảng 85 chữ/15phút); khơng mắc q năm lỗi
trong bài; trình bày đúng bài thơ lục bát.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
HĐ 1. Giới thiệu bài:
HĐ2.Kiểm tra TĐ và HTL
Kiểm tra 1/3 số HS trong lớp
- GV lần lượt gọi từng HS lên bốc
thăm chọn bài.
- Bốc thăm – Đọc bài theo chỉ định
trong phiếu
- Trả lời câu hỏi về đoạn vừa đọc.
HĐ3.Nêu tên các bài TĐ thuộc chủ
điểm Vẻ đẹp mn màu, nội dung
chính
- Đọc u cầu BT 2.
- Tìm 6 bài TĐ thuộc chủ điểm Vẻ
đẹp mn màu.
- Sầu riêng, Chợ tết, Hoa học trò, Khúc
hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ,
Vẽ về cuộc sống an tồn, Đồn thuyền
đánh cá.
- u cầu HS suy nghĩ phát biểu nội
dung chính từng bài.
- HS phát biểu.
- Nhận xét, chốt ý đúng.
- Dán phiếu ghi sẵn nội dung chính
các bài TĐ.
- 1 HS đọc lại .
HĐ4.Nghe- viết ( Cơ Tấm của mẹ )
- GV đọc bài thơ. - HS theo dõi SGK.

- Đọc thầm bài thơ , chú ý từ ngữ dễ
viết sai và cách trình bày bài thơ lục
bát, cách dẫn lời nói trực tiếp, tên
riêng.
- Bài thơ nói điều gì ? - Khen ngợi cơ bé ngoan giống như Cơ
Tấm xuống trần giúp đỡ mẹ cha.
- Giới thiệu tranh. - Quan sát.
- GV đọc từng câu cho HS ghi vào vở. - HS viết bài.
- GV đọc cho HS sốt lại. - Sốt bài.
- HS đổi vở bắt lỗi chính tả.
- Thống kê lỗi.
- Nhận xét bài viết.
C.Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học.
Buổi chiều
Tiết 1: Nâng cao Tiếng Việt
Lun ®äc diƠn c¶m
Ti ngùa.
D¬ng ThÞ H Trêng TiĨu häc ThÞ TrÊn B¾c S¬n
10
TUầN 28
I. Mục tiêu:
Đọc đúng các tiếng, từ khó, dễ lẫn, do ảnh hởng của phơng ngữ: núi đá, loá, xôn xao.
Đọc trôi chảy đợc toàn bài, ngắt nghỉ hơi giữa các dòng thơ, cụm từ, nhấn giọng ở những từ ngữ
gợi tả gợi cảm.
Hiểu các từ ngữ: tuổi ngựa, đại ngàn.
Hiểu nội dung bài: cậu bé tuổi ngựa thích bay nhảy thích du ngoạn nhiều nơi nhng câu yêu
mẹ , đi đâu cũng nhớ đờng về mẹ.
Học thuộc lòng bài thơ.
II. Đồ dùng dạy học.

Tranh minh hoạ bài tập đọc.
III, Các hoạt động dạy học(35)
A. Kiểm tra(4)
Gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc bài: Cánh diều tuổi thơ.
Nội dung bài.
HS đọc .HS GV nhận xét.
B. Bài mới.(30)
1. Giới thiệu bài.
2. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.
a/ luyện đọc.(10)
4 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài(3 lợt HS đọc)
GV chú ý sửa lỗi phát âm ngắt giọng cho từng học sinh.
4 HS tiếp nối nhau đọc lần 2.
GV kết hợp giải nghĩa chú giải.
HS đọc nhóm đôi.
1 HS đọc cả bài.
GV đọc mẫu.
b/ Tìm hiểu bài(12)
SH đọc và trả lời câu hỏi SGK.
Đoạn 1. Giới thiệu bạn nhỏ tuổi ngựa.
Đoạn 2. Ngựa con rong chơikhắp nơi cùng ngọn gió.
Đoạn 3.Cảnh đẹp đồng hoa mà Ngựa con vui chơi
Đoạn 4. Đi muôn nơi cạu vẫn tìm đờng về với mẹ
c/ Đọc diễn cảm và học thuộc lòng.
4 HS đọc nối tiếp từng khổ thơ.(Lớp theo dõi tìm giọng đọc)
Giới thiệu khổ thơ cần luyện đọc.
HS đọc theo cặp.
Tổ chức thi đọc diễn cảm.
Nhận xét cho điểm.
HS đọc thuộc lòng.

Nhận xét cho điểm.
HS đọc thuộc lòng.
Tổng kết.
IV. Củng cố dặn dò(1 )
Hớng dẫn về nhà học bài.
Tieỏt 2: Naõng cao Tieỏng Vieọt
Tập làm văn
Cấu tạo bài văn miêu tả cây cối.
I. Mục tiêu:
Dơng Thị Huệ Trờng Tiểu học Thị Trấn Bắc Sơn
11
TUầN 28
Hiểu đợc cấu tạo bài văn miêu tả cây cối gồm 3 phần: mở bài, thân bài, kết bài.
Lập đợc dàn ý miêu tả một cây ăn quả quen thuộc theo một trong hai cách đã học:
Tả lần lợt từng bộ phận của cây.
Tả lần lợt từng thời kỳ phát triển của cây.
II. Đồ dùng dạy học.
Tranh ảnh một số cây ăn quả.
Vở bổ trợ nâng cao
III. Các hoạt động dạy học(35 )
A.Kiểm tra.(4)
-Nêu cấu tạo bài văn miêu tả cây cối.
-Tìm hiểu bài.
Đề bài: : tả cây mai
Yêu cầu học sinh đọc đề bài
HS xác định nội dung của từng đoạn.
HS nêu: Hs GV thống nhất.
Đoạn 1; Giới thiệu cây mai , tả bao quát cây mai.
Đoạn 2: Tả kỹ cánh hoa, quả mai.
Đoạn 3: Cảm nghĩ của ngời miêu tả.

Bài văn miêu tả bãi ngô theo trình tự nào?
HS làm vở.
HS nêu miệng.HS nhận xét.HS GV KL.
1 HS đọc yêu cầu bài.
B. Đề bài: Trong các loài hoa dới đây, em thích hoa nào nhất. Hãy tả lại
Cây bầu hoa trắng
Cây mớp hoa vàng
Tim tím hoa xoan
Đỏ tơi râm bụt
Mào gà đỏ chót
Hồng ửng hoa đào
Cao tít hoa cau
Mà thơm ngan ngát
Hoa sen trên nớc
Hoa dừa trên mây
Đất nớc em đây
Bốn mùa hoa thắm.
Bài tập cảm thụ văn học:
Bóng mây
Hôm nay trời nắng chang chang
Mẹ em đi cấy phơi lng cả ngày
Dơng Thị Huệ Trờng Tiểu học Thị Trấn Bắc Sơn
12
TUầN 28
Ước gì em hoá đám mây
Em che cho mẹ suốt ngày bóng râm
Đọc bài thơ trên, em thấy đợc những nét gì đẹp về tình cảm của ngời con đối
với mẹ.
Bài tập LT&C:
Cho các kết hợp hai tiếng sau: xe đạp, xe máy, xe cộ, máy bay, đạp xe, xe kéo, kéo

xe, khoai nớng, khoai luộc, luộc khoai, múa hát, tập hát, tập múa, bánh rán, rán
bánh, bánh kẹo.
Hãy:
a. Xác định những kết hợp nào trong các kết hợp trên là từ ghép.
b. Phân loại các từ ghép đó.
Dơng Thị Huệ Trờng Tiểu học Thị Trấn Bắc Sơn
13
TN 28

Thø t
Thø t
Ngµy so¹n: 23 th¸ng 03n¨m 2010
Ngµy so¹n: 23 th¸ng 03n¨m 2010
Ngµy gi¶ng: 24 th¸ng 03 n¨m 2010
Ngµy gi¶ng: 24 th¸ng 03 n¨m 2010
TiÕt 1: tËp lµm v¨n
ÔN TẬP Gi÷a häc kú ii (TiÕt4)
I-MỤC ĐÍCH ,YÊU CẦU
1. Hệ thống hoá các từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ đã học trong 3 chủ điểm
Người ta là hoa đất, Vẻ đẹp muôn màu, Những người quả cảm.
2. Rèn kó năng lựa chọn và kết hợp từ qua bài tập điền từ vào chỗ trống để
tạo thành cụm từ .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Một số tờ phiếu kẻ sẵn bảng để HS làm BT1,2 .
Phiếu bài tập viết nội dung bài tập 3 .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Giới thiệu bài:
-HS trả lời câu hỏi:Từ đầu họckì 2 tới nay, các em đã được học chủ điểm nào?
( Người ta là hoa đất, Vẻ đẹp muôn màu, Những người quả cảm )
-GV ghi tên các chủ điểm trên bảng lớp,giới thiệu:

Các bài học Tiếng Việt trong 3 chủ điểm ấy đã cung cấp cho các em một số từ,
thành ngữ,tục ngữ. Trong tiết học hôm nay,các em sẽ hệ thống lại vốn từ ngữ đa
học, luyện tập sử dụng các từ ngữ đó .
2.Hướng dẫn ôn tập
Bài tập 1
- Một HS đọc yêu cầu của bài 1,2.Cả lớp đọc thầm,thảo luận các việc cần làm
để giải đúng bài tập.(Đọc lại các bài tập MRVT trong các tiết luyện từ và câu ở
mỗi chủ điểm.Sau đó, tìm từ ngữ thích hợp ghi vào cột tương ứng).
HS mở SGK,xem lướt lại 6 bài MRVT (tiết luyện từ và câu) thuộc 3 chủ điểm
trên.
Sau thời gian quy đònh, đại diện nhóm dán kết quả làm bài trên bảng , cả lớp
và GV nhận xét , chấm điểm cho nhóm hệ thống hoá vốn từ tốt nhất .
Bài 3 :
Gọi HS đọc yêu cầu của đề bài .
Cả lớp làm trên phiếu bài tập, 1 HS làm bài trên phiếu lớn.
Yêu cầu HS sửa bài trên phiếu .
GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
a. – Một người tài đức vẹn toàn.
- Nét chạm trổ tài hoa.
- Phát hiện và bồi dưỡng những tài năng trẻ.
D¬ng ThÞ H Trêng TiĨu häc ThÞ TrÊn B¾c S¬n
14
TN 28
b. - Ghi nhiều bàn thắng đẹp mắt.
- Một ngày đẹp trời.
- Những kỉ nệm đẹp đẽ.
c. – Một dũng só diệt xe tăng.
- Có dũng khí đấu tranh.
- Dũng cảm nhận khuyết điểm.
3. Củng cố, dặn dò :

Nhận xét tiết học.
Về tiếp tục luyện đọc .
TiÕt 2; To¸n
Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
A. Mục tiêu:
- Biết cách giải bài tốn tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó .
B. Đồ dùng dạy học:
- bảng phụ chép sẵn ví dụ 2, phiếu bài tập 2
C. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra: a = 4 , b = 5 viết tỉ sốcủa b và
a
3.Bài mới:
a Hoạt động 1: bài tốn 1.
- GV nêu bài tốn
- Bài tốn cho biết gì ? hỏi gì ?
- Nếu coi số bé là 3 phần bằng nhau thì số
lớn đợc biểu thị 5 phần nh thế.
- HD cách giải:
B1:Tìm tổng số phần bằng nhau?
B2:Tìm giá trị 1 phần.
B3:Tìm số bé.
B4:Tìm số lớn.
- Có thể gộp bớc 2 và bớc 3.
b.Hoạt động 2: Bài tốn 2
(Hớng dẫn tơng tự bài tốn 1)
- Lu ý : phân biệt số lớn ,số bé và khi giải
bài tốn phải vẽ sơ đồ vào trong phần bài
giải(Hoặc có thể diễn đạt bằng lời)

c.Hoạt động 3: thực hành.
- Giải tốn
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Bài tốn cho biết gì ? hỏi gì ?
- Nêu các bớt giải?
- GV chấm bài nhận xét:
- 2, 3 em nêu:
- Cả lớp lấy vở nháp làm theo sự hớng dẫn
của cơ giáo
- Tổng số phần bằng nhau: 3 +5 = 8(phần)
Giá trị 1 phần: 96 : 8 =12
Số bé: 12 x 3 = 36
Số lớn: 96 - 36 = 60
Bài1 : Cả lớp làm bài vào vở 1 em chữa
bài
- Coi số bé là 2 phần bằng nhau thì số lớn
bằng 7 phần như thế:
- Tổng số phần bằng nhau là: 2 +7=9(phần)
Số bé là: 333 : 9 x 2 = 74
Số lớn là 333 - 74 = 259.
D¬ng ThÞ H Trêng TiĨu häc ThÞ TrÊn B¾c S¬n
15
TUÇN 28
Đáp số: số bé74; số lớn 259
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố :Nêu các bước giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai
số đó
TiÕt 3: ©m nh¹c
TiÕt 4; lÞch sö
NGHĨA QUÂN TÂY SƠN TIẾN RA

THĂNG LONG( NĂM 1786)
I.Mục tiêu :
- Nắm được đôi nét về việc nghĩa quân Tây Sơn tiến ra Thăng long diệt chúa
Trịnh (1786):
+ Sau khi lật đổ chính quyền họ Nguyễn, Nguyễn Huệ tiến ra Thăng Long, lật
đổ chính quyền họ Trịnh (năm 1786).
+ Quân của Nguyễn Huệ đi đến đâu đánh thắng đến đó, năm 1786 nghĩa quân
Tây Sơn làm chủ Thăng Long, mở đầu cho việc thống nhất được đất nước.
- Nắm được công lao của Quang Trung trong việc đánh bại chúa Nguyễn, chúa
Trịnh mở đầu cho việc thống nhất đất nước.
II.Chuẩn bị :
- Lược đồ khởi nghĩa Tây Sơn .
III.Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Ổn định:
GV cho HS chuẩn bị SGK.
2.KTBC :
-Trình bày tên các đô thị lớn hồi thế kỉ
XVI-XVII và những nét chính của các đô thị
đó .
-Theo em, cảnh buôn bán sôi động ở các
thành thị nói lên tình hình kinh tế nước ta
thời đó như thế nào ?
GV nhận xét ,ghi điểm .
3.Bài mới :
a.Giới thiệu bài: Ghi tựa
b.Phát triển bài :
*Hoạt động cả lớp :
GV dựa vào lược đồ, trình bày sự phát triển
của khởi nghĩa Tây Sơn trước khi tiến ra

Thăng Long: -GV cho HS lên bảng tìm và
chỉ trên bản đồ vùng đất Tây Sơn.
-GV giới thiệu về vùng đất Tây Sơn trên
bản đồ.
*Hoạt động cả lớp: (Trò chơi đóng vai )
-GV cho HS đọc hoặc kể lại cuộc tiến quân
-HS chuẩn bị .
-HS hỏi đáp nhau và nhận xét .
-HS lắng nghe.
-HS theo dõi .
-HS theo dõi.
-HS kể hoặc đọc .
D¬ng ThÞ HuÖ Trêng TiÓu häc ThÞ TrÊn B¾c S¬n
16
TUầN 28
ra Thng Long ca ngha quõn ra Tõy Sn .
-GV da vo ni dung trong SGK t
cõu hi:
+Sau khi lt chỳa Nguyn ng
Trong, Nguyn Hu cú quyt nh gỡ ?
+Nghe tin Nguyn Hu tin quõn ra
Bc,thỏi ca Trnh Khi v quõn tng
nh th no?
+Cuc tin quõn ra Bc ca quõn Tõy Sn
din ra th no ?
GV nhn xột .
*Hot ng cỏ nhõn:
-GV cho HS tho lun v kt qu v ý
ngha ca s kin ngha quõn Tõy Sn tin ra
Thng Long.

-GV nhn xột ,kt lun .
4.Cng c - Dn dũ:
-GV cho HS c bi hc trong khung .
-Ngha quõn Tõy Sn tin ra Thng Long
nhm mc ớch gỡ ?
-Vic Tõy Sn lt tp on PK h Trnh
cú ý ngha gỡ ?
-V xem li bi v chun b trc bi :
Quang Trung i phỏ quõn thanh nm
1789.
-Nhn xột tit hc .
- Vi HS.
- Vi HS.
- Vi HS.
- Vi HS.
-HS tho lun v tr li:Nguyn Hu
lm ch c Thng Long, lt h
Trnh, giao quyn cai tr ng Ngoi
cho vua Lờ, m u vic thng nht
t nc sau hn 200 nm b chia
ct.
-3 HS c v tr li.
-C lp nhn xột, b sung.
-HS c
- HS tr li
Tiết 5: chính tả
ễN TP GIA HC Kè II
( Tit 5 )
I. MC CH YấU CU
- Mc yờu cu v k nng c nh Tit 1.

- Nm c ni dung chớnh, nhõn vt trong cỏc bi tp c l truyn k thuc ch
im Nhng ngi qu cm.
II. DNG DY HC :
Phiu vit tờn tng bi T v HTL.
Phiu kh to
III. CC HOT NG DY V HC :
H 1. Gii thiu bi:
Dơng Thị Huệ Trờng Tiểu học Thị Trấn Bắc Sơn
17
TUầN 28
H2.Kim tra T v HTL
Kim tra 1/3 s HS trong lp
- GV ln lt gi tng HS lờn bc
thm chn bi.
- Bc thm c bi theo ch nh
trong phiu
- Tr li cõu hi v on va c.
H3.Túm tt vo bng ni dung cỏc
bi T l truyn k thuc ch im
Nhng nngi qu cm.
- c yờu cu BT.
- Núi tờn cỏc bi T l truyn k
trong ch im Nhng ngi qu
cm.
- Khut phc tờn cp bin, Ga-vrt
ngoi chin ly, Dự sao trỏi t vn
quay.
- Chia nhúm, yờu cu cỏc nhúm tho
lun hon thnh túm tt bng nh
SGK vo phiu.

- Tho lun lm bi.
- i din nhúm trỡnh by.
- Nhn xột, kt kun.
C.Cng c, dn dũ
- GV nhn xột tit hc.
thứ năm
Ngày soạn: 24 tháng 03 năm 2010
Ngày soạn: 24 tháng 03 năm 2010
Ngày giảng: 25 tháng 03 năm 2010
Ngày giảng: 25 tháng 03 năm 2010
Dơng Thị Huệ Trờng Tiểu học Thị Trấn Bắc Sơn
18
TUÇN 28
TiÕt 1: khoa häc
ÔN TẬP VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG
I. MỤC TIÊU
Ôn tập về:
- Các kiến thức về nước, không khí, âm thanh, ánh sáng, nhiệt.
- Các kĩ năng quan sát, thí nghiệm, bảo vệ môi trường, giữ gìn sức khỏe.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Chuẩn bị chung :
• Một số đồ dùng phục vụ cho các thí nghiệm về nước, không khí, ánh sáng,
nhiệt như: cốc, túi ni lông, miếng xốp, xi-lanh, đèn, nhiệt kế,…
• Tranh ảnh sưu tầm về việc sử dụng nước, ánh sáng, âm thanh, bóng tối, các
nguồn nhiệt trong sinh hoạt hằng ngày, lao động sản xuất và vui chơi giải trí.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1. Khởi động
2. Bài mới
Hoạt động dạy Hoạt động học
Hoạt động 1 : TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi các câu hỏi 1,
2 trang 111 SGK.
- HS làm bài vào VBT.
- Chữa chung cả lớp. Với mỗi câu hỏi, GV
yêu cầu một vài HS trình bày, sau đó thảo
luận chung cả lớp.
- Một vài HS trình bày
Hoạt động 2 : TRÒ CHƠI ĐỐ BẠN
CHÚNG MÌNH ĐƯỢC…
- GV sử dụng các phiếu câu hỏi, để trong
hộp cho đại diện lên bốc thăm.
- Đại diện lên bốc thăm. Các
nhóm chuẩn bị, sau đó lên trình
bày, các nhóm khác theo dõi và
nhận xét và bổ sung câu trả lời
của nhóm bạn.
Hoạt động 3 : TRIỂN LÃM
- Yêu cầu các nhóm trưng bày tranh ảnh
về việc sử dụng nước, âm thanh, ánh sáng,
các nguồn nhiệt trong sinh hoạt hằng ngày,
lao động sản xuất và vui chơi giải trí sao
cho đẹp, khoa hoc.
- Các nhóm trưng bày tranh ảnh.
- Yêu cầu các thành viên trong nhóm tập
thuyết trình, giải thích về tranh, ảnh của
các nhóm.
- Các thành viên trong nhóm tập
thuyết trình, giải thích về tranh,
ảnh của các nhóm.
- GV thống nhất với ban giám khảo về các

tiêu chí đánh giá sản phẩm của các nhóm.
- GV cho HS tham quan khu triển lãm của
từng nhóm.
- Cả lớp tham quan khu triển lãm
của từng nhóm, nghe các thnàh
viên trong từng nhóm trình bày.
D¬ng ThÞ HuÖ Trêng TiÓu häc ThÞ TrÊn B¾c S¬n
19
TUÇN 28
Ban giám khảo đưa ra câu hỏi.
- GV nhận xét đánh giá - Ban giám khảo đánh giá
Hoạt động 4: Củng cố dặn dò
- GV yêu cầu HS đọc phần Bạn cần biết
trong SGK.
- 1 HS đọc.
- GV nhận xét tiết học.
- Về nhà làm bài tập ở VBT và đọc lại nội
dung bạn cần biết và chuẩn bị bài mới.
TiÕt 2: luyÖn tõ vµ c©u
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
( Tiết 6)
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Nắm được định nghĩa và nêu được ví dụ để phân biệt 3 kiểu câu kể đã học: Ai
làm gì ? Ai thế nào ? Ai làm gì ? (BT1).
- Nhận biết được 3 kiểu câu kể trong đoạn văn và nêu được tác dụng của chúng
(BT2); bước đầu viết được đoạn văn ngắn về một nhân vật trong bài tập đọc đã học,
trong đó có sử dụng ít nhất 2 trong số 3 kiểu câu đã học (BT3)
- HS khá giỏi viết được đoạn văn ít nhất 5 câu, có sử dụng 3 kiểu câu kể đã học
(BT3).
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Giấy viết sẵn lời giải BT 1 ; Phiếu khổ to.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
HĐ 1. Giới thiệu bài:
HĐ2.Hướng dẫn ôn tập
Bài 1
- Đọc yêu cầu BT 1.
- Chia nhóm , phát phiếu cho các
nhóm thảo luận làm bài vào phiếu.
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả.
- GV treo bảng phụ đã ghi lời giải. - 1 HS đọc lại.
Bài 2
- Đọc yêu cầu BT.
- GV: Các em lần lượt đọc từng câu,
xem mỗi câu thuộc kiểu câu gì, xem
tác dụng của từng câu.
- Trao đổi cùng bạn kế bên làm bài.
- HS phát biểu
- Nhận xét
- Dán kết quả đúng. - 1 HS đọc lại.
Bài 3
D¬ng ThÞ HuÖ Trêng TiÓu häc ThÞ TrÊn B¾c S¬n
20
TUầN 28
- c yờu cu bi.
- Lu ý HS : cn s dng kiu cõu Ai
l gỡ gii thiu v nhn nh v bỏc
siừ Ly. Cõu k Ai lm gỡ ? k v
hnh ng bỏc s Ly. Cõu Ai th no ?
núi v c im tớnh cỏch bỏc s
Ly.

- HS vit on vn.
- HS ni tip nhau c on vn trc
lp.
- Nhn xột, tuyờn dng bi vit hay.
C.Cng c, dn dũ
- Nhn xột tit hc
Tiết 3: toán
Luyn tp
A. Mc tiờu:
- Gii c bi toỏn tỡm hai s khi bit tng v t s ca hai s ú
B. dựng dy hc:
- SGK
C. Cỏc hot ng dy hc
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ
1. n nh:
2.Kim tra:
3.Bi mi:
- Cho HS lm cỏc bi tp trong SGK v
cha bi
- Gii toỏn
- c - túm tt ?
- Bi toỏn cho bit gỡ ? hi gỡ ?
- Nờu cỏc bc gii ?
- GV chm bi nhn xột:
- c - túm tt ? Bi toỏn cho bit gỡ
? hi gỡ ? Nờu cỏc bc gii ?
- Tng ca hai s l bao nhiờu ?
GV chm bi nhn xột
Bi1 : C lp lm bi vo v 1 em cha
bi

- Coi s bộ l 3 phn bng nhau thỡ s ln
bng 8 phn nh th
- Tng s phn bng nhau l:
3 + 8= 11 (phn)
S bộ l: 198 : 11 x 3 = 54
S ln l 198- 54 = 144
ỏp s: s bộ 54; s ln 144
Bi 2: C lp lm phiu- 1 em cha bi-c
lp i phiu kim tra
- Coi s cam l 2 phn bng nhau thỡ s
quýt l 5 phn nh th.
Tng s phn bng nhau l 2 + 5 = 7(phn)
S cam l :280 : 7 x 2 = 80 (qu)
Dơng Thị Huệ Trờng Tiểu học Thị Trấn Bắc Sơn
21
TUÇN 28
4. củng cố- dặn dò
Số quýt là : 280 - 80 = 200 (quả)
Đáp số: cam 80 quả ; quýt 200 quả
TiÕt 4: thÓ duc
TiÕt 5 kÓ chuyÖn
KIỂM TRA GIỮA KÌ II(TIẾT 7)
I.Mục tiêu:
- Kiểm tra (Đọc) theo mức độ cần đạt về kiến thức , kĩ năng giữa HKII (nêu ở
tiết 1, Ôn tập).
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ ghi các bài tập.
III.Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Bài mới:

a). Giới thiệu bài:
Trong tiết học hôm nay, các em sẽ
đọc thầm bài Chiếc lá. Sau đó, dựa
theo nội dung bài đọc, các em chọn ý
đúng trong các câu trả lời đã cho.
b). Đọc thầm:
-GV nêu yêu cầu: Các em đọc thầm
bài Chiếc lá, chú ý đến biện pháp nghệ
thuật nhân hoá trong bài, chú ý các
loại câu, các kiểu câu.
-Cho HS đọc.
c). Chọn ý đúng:
 Câu 1:
-Cho HS đọc yêu cầu của câu 1 + đọc
3 ý a, b, c đề bài đã cho.
-GV giao việc: Các em đã đọc bài
Chiếc lá. Dựa vào nội dung bài đọc,
các em chọn ý đúng trong 3 ý a, b, c.
-Cho HS làm bài. GV đưa bảng phụ
đã chép sẵn BT1 lên.
-GV nhận xét, chốt lại ý đúng:
Các ý: Chim sâu, bông hoa và chiếc
lá.
 Câu 2:
-Cách tiến hành như câu 1.
Lời giải đúng:
Ý b: Vì lá đem lại sự sống cho cây.
-HS lắng nghe.
-Cả lớp đọc thầm bài văn.
-1 HS đọc, lớp theo dõi trong SGK.

-1 HS lên làm trên bảng.
-HS còn lại dùng viết chì khoanh tròn
ở chữ a, b hoặc ở câu các em cho đúng.
-Lớp nhận xét bài làm trên bảng.
-HS chép lời giải đúng vào vở.
-HS chép lời giải đúng vào vở.
D¬ng ThÞ HuÖ Trêng TiÓu häc ThÞ TrÊn B¾c S¬n
22
TUầN 28
Cõu 3:
-Cỏch tin hnh nh cõu 1.
Li gii ỳng:
í a: Hóy bit quý trng nhng
ngi bỡnh thng.
Cõu 4:
-Cỏch tin hnh nh cõu 1.
Li gii ỳng:
í c: C chim sõu v chic lỏ u
c nhõn hoỏ.
Cõu 5:
-Cỏch tin hnh nh cõu 1.
Li gii ỳng:
í c: nh bộ
Cõu 6:
-Cỏch tin hnh nh cõu 1.
Li gii ỳng:
í c: Cú c cõu hi, cõu k, cõu
khin.
Cõu 7:
-Cỏch tin hnh nh cõu 1.

Li gii ỳng:
í c: Cú c 3 kiu cõu k Ai lm gỡ ?
Ai th no ? Ai l gỡ ?
Cõu 8:
-Cỏch tin hnh nh cõu 1.
Li gii ỳng:
í b: Cuc i tụi.
2. Cng c, dn dũ:
-GV nhn xột tit hc.
-Dn HS ghi nh bin phỏp nhõn hoỏ,
cỏc loi cõu, cỏc kiu cõu.
-HS chộp li gii ỳng vo v.
-HS chộp li gii ỳng vo v.
-HS chộp li gii ỳng vo v.
Thứ sáu
Thứ sáu
Ngày soạn: 25 tháng 03 năm 2010
Ngày soạn: 25 tháng 03 năm 2010
Ngày giảng: 26 tháng 03 năm 2010
Ngày giảng: 26 tháng 03 năm 2010
Dơng Thị Huệ Trờng Tiểu học Thị Trấn Bắc Sơn
23
TUầN 28
Tiết 1: Tp lm vn
KIM TRA GIA Kè II (TIT 8)
I.Mc tiờu:
Kim tra (Vit) theo mc cn t v kin thc, k nng gia HKII:
- Nghe - vit ỳng bi CT (tc khong 85 ch/15phỳt); khụng mc quỏ nm
li trong bi; trỡnh by ỳng hỡnh thc bi th (vn xuụi).
- Vit c bi vn t vt (hoc t cõy ci) 3 phn (m bi, thõn bi, kt

bi), rừ ni dung miờu t; din t thnh cõu, vit ỳng chớnh t.
II. dựng dy hc:
-Bng ph chộp 3 kh th HS soỏt, cha li.
III.Hot ng trờn lp:
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ
1. Bi mi:
a). Gii thiu bi:
Trong tit luyn tp hụm nay, cỏc em
s nh vit 3 kh th u ca bi on
thuyn ỏnh cỏ. Sau ú, cỏc em chn
mt trong hai tp lm vn ó cho v
vit li m bi theo kiu giỏn tip, vit
mt on t b phn ca vt hoc
ca cõy em t.
b). Nh vit:
a). Hng dn chớnh t:
-GV nờu yờu cu ca bi chớnh t.
-Cho HS c thuc lũng 3 kh th.
-GV nhc li v ni dung bi chớnh
t.
-Cho HS luyn vit nhng t d vit
sai: thuyn, bin, lung sỏng, dt
b). HS vit chớnh t:
-Cho HS soỏt li. GV a bng ph
ó vit 3 kh th lờn.
c). Chm, cha bi:
-Chm bi + nhn xột chung.
c). Lm vn:
-Cho HS c yờu cu ca .
-GV giao vic: Bi tp cho hai tp

lm vn. Cỏc em chn mt trong hai
ú v vit li m bi theo kiu giỏn
tip, vit mt on vn t mt b phn
ca vt (nu em chn t vt)
hoc t mt b phn ca cõy (nu em
chn t cõy).
-Cho HS lm bi.
-HS lng nghe.
-1 HS c 3 kh th vit CT + c lp
c thm li bi CT.
-HS gp SGK. Vit chớnh t.
-Vit xong t soỏt li, nhỡn vo bng
ph trờn lp soỏt li.
-1 HS c, lp lng nghe.
-HS vit m bi + vit mt on miờu
Dơng Thị Huệ Trờng Tiểu học Thị Trấn Bắc Sơn
24
TUầN 28
-Cho HS trỡnh by.
-GV nhn xột, khen nhng HS vit
hay.
2. Cng c, dn dũ:
-GV nhn xột tit hc.
-Dn HS lu ý nhng t ng hay vit
sai chớnh t bi sau vit chớnh t cho
ỳng.
t mt b phn ca vt, ca cõy.
-Mt s HS trỡnh by.
-Lp nhn xột.
Tiết 3: toán

Tiết 3: toán
Luyn tp
A. Mc tiờu:
- Gii c bi toỏn tỡm hai s khi bit tng v t s ca hai s ú
B. dựng dy hc:
- SGK
C. Cỏc hot ng dy hc
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ
1. n nh:
2.Kim tra
3.Bi mi:
- Cho HS lm cỏc bi tp trong v bi tp
toỏn v cha bi
- Gii toỏn
- c - túm tt ?
- Bi toỏn cho bit gỡ? hi gỡ?
- Nờu cỏc bc gii?
- GV chm bi nhn xột:
-
- GV chm bi nhn xột
Bi1 : C lp lm bi vo v 1 em cha
bi
- Coi on hai l 3 phn bng nhau thỡ
on mt l 3 phn nh th
Tng s phn bng nhau l: 1 +3=4 (phn)
on th nht di: 28 : 4 x 3 = 21 (m)
on th hai di: 28 - 21 = 7 (m)
ỏp s: on 1 : 21 m; on 2 :7 m
Bi 3: C lp lm v- 1em cha bi


D.Cỏc hot ng ni tip:
.Cng c :Nờu cỏc bc gii bi toỏn tỡm hai s khi bit tng v t s ca hai s ú
Tiết 4
Tiết 4
: khoa học
: khoa học
ễN TP VT CHT V NNG LNG (Tiếp )
I. MC TIấU
ễn tp v:
- Cỏc kin thc v nc, khụng khớ, õm thanh, ỏnh sỏng, nhit.
- Cỏc k nng quan sỏt, thớ nghim, bo v mụi trng, gi gỡn sc khe.
II. DNG DY HC
Dơng Thị Huệ Trờng Tiểu học Thị Trấn Bắc Sơn
25

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×