MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT (Tiết 10)
NĂM HỌC 2009 – 2010
M«n ho¸ häc 9
ThiÕt lËp ma trËn hai chiỊu:
Kh¸i niƯm Gi¶i thÝch tÝnh to¸n Tỉng
BiÕt
HiĨu TNKQ: 7 7
VËn dơng TL: 1 TL: 1 2
Tỉng 7 1 1 9
ĐỀ KIỂM TRA : MÔN HÓA HỌC 9
Thời gian : 45 (không kể thời gian giao đề )
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 điểm ) khoanh tròn vào chữ đầu câu mà em cho
là đúng .
Câu1 : Những dãy chất nào dưới đây đều là oxit axit ?
A. CO
2
, SO
2
, P
2
O
5
, N
2
O
5
. B. CO
2
, H
2
O, P
2
O
5
, SO
2
. C. CO
2
, SO
3
, NO, Na
2
O. D. CO, CaO, P
2
O
5
,
SO
3
.
Câu2 : Có những chất sau : H
2
O, NaOH, CO
2
, Na
2
O, các cặp chất có thể phản ứng với nhau là :
A. 2 cặp . B. 3 cặp . C. 4 cặp . D. 5 cặp .
Câu 3 : Khi phân tích một oxit của sắt thấy oxi chiếm 30 % khối lượng . Oxit đó là :
A. FeO . B. Fe
2
O
3
. C. Fe
3
O
4 .
D. Cả A, B và C .
Câu 4 : Dung dòch a xit HCl có thể tác dụng được với chất nào sau đây :
A. Na
2
CO
3
. B. Fe . C. Mg(OH)
2
. D. Cả A, B và C .
Câu 5 : Chọn cách nào sau đây dùng để nhận biết ba dung dòch HCl ,H
2
SO
4
và CaCl
2
bò mất nhãn .
A. Q tím và dd BaCl
2
. B. H
2
O và q tím. C. Dd Ba(NO
3
)
2
và Mg. D. Cả A, B và C.
Câu 6 : Hãy chọn chất ở cột A để điền vào chỗ trống của mỗi phản ứng ở cột B sao cho hợp lí nhất .
Cột A Cột B
A
1
. FeCl
2
A
2
. Fe
2
O
3
A
3
. H
2
A
4
. N
2
O
5
A
5
. H
2
O
B
1
. Fe
2
O
3
+ ……………………… t
0
Fe + H
2
O
B
2
. H
2
O + ……………………… HNO
3
B
3
. ………………… + HCl FeCl
3
+ H
2
O
B
4
. …………………. + SO
3
H
2
SO
4
B
5
……………… + NaOH Fe(OH)
2
+ NaCl
Câu 7 : Hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau :
Canxi oxit là oxit bazơ: tác dụng với nước tạo thành …………. …………… , tác dụng với axit tạo thành
………………………… , tác dụng với oxit axit tạo thành …………………………………
II. PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm )
Câu1 : ( 3 điểm)Hoàn thành chuỗi biến hóa sau và đọc tên sản phẩm :
P P
2
O
5
H
3
PO
4
Na
3
PO
4
Câu 2 : (4 điểm) Cho 1.12 lít (đktc) khí SO
2
tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dòch Ba(OH)
2
tạo thành muối
BaCO
3
và H
2
O .
a. Tính khối lượng chất kết tủa thu được .
b. Tính nồng độ mol của dung dòch Ba(OH)
2
c. Cho BaCO
3
thu được tác dụng với dd HCl . Tính thể tích khí thoát ra ở (đktc) .
Cho biết Ba = 137 , S = 32 , O = 16 , H = 1 , Cl = 35,5
ĐÁP ÁN MÔN HOÁ HỌC TIẾT 10 LỚP 9
NĂM HỌC 2009 – 2010
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 đ) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7
A C B D A H
2
, N
2
O
5
, Fe
2
O
3
,
H
2
O , FeCl
2
Bazơ, muối và
nước , muối
II. PHẦN TỰ LUẬN : (7 đ)
Câu 1 : (3 đ ) Viết và đọc đúng mỗi câu 0,5 đ x 4 = 2 đ
4P + 5O
2
2 P
2
O
5
(Đi phot phopen taoxit )
P
2
O
5
+ 3 H
2
O 2 H
2
PO
4
( Axit phot phoric)
H
3
PO
4
+ 3 NaOH Na
3
PO
4
+ 3 H
2
O (Natri photphat và nước )
P
2
O
5
+ 3 Na
2
O 2 Na
3
PO
4
(Natri photphat )
Câu 2 : (4 đ )
a) Số mol SO
2
= 1,12 : 22,4 = 0,05 (mol ) (0,5 đ )
PTHH : SO
2
+ Ba(OH)
2
BaSO
3
+ H
2
O (1) (1 đ )
Theo pt (1) n BaSO
3
= n SO
2
= 0,05 (mol) (0,5 đ )
Khối lượng của BaSO
3
là : m BaSO
3
= n x m = 0,05 x 217 = 10, 85 (g ) (0,5 đ )
b) Theo pt (1) n Ba(OH )
2
= n SO
2
= 0,05 (mol) (0,25 đ )
Nồng độ mol của dd Ba(OH )
2
là : C
M
= ( 0,05 x 1000 ) : 100 = 0,5 (M) (0,25 đ )
c) PTHH : BaSO
3
+ HCl BaCl
2
+ H
2
O + SO
2
(2) (0,5 đ )
Theo pt (2) n SO
2
= n BaSO
3
= 0,05 (mol) (0,25 đ )
Thể tích khí CO
2
thu được ở đktc là : V = 0,05 x 22,4 = 11,2 (l ) (0,25 đ )
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT (Tiết 20)
NĂM HỌC 2009 – 2010
M«n ho¸ häc 9
ThiÕt lËp ma trËn hai chiỊu:
Kh¸i niƯm Gi¶i thÝch tÝnh to¸n Tỉng
BiÕt
HiĨu TNKQ: 3 3
VËn dơng TL: 2 TL: 1 3
Tỉng 3 2 1 6
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT(Tiết 20)
Môn hoá học lớp 9
Câu 1: Hãy khoanh tròn ý đúng nhất ở các câu sau :
1. Có công thức hoá học là bazơ ( 0,25đ)
a. Ca(OH)
2
b. NaCl c. HCl d. SO
2
2. Có công thức là muối: (0,25đ)
a. H
2
SO
4
b. KNO
3
c. NaOH d. CaO
Câu 2 : Điền các công thức thích hợp vào chổ trống cho phù hợp với phản ứng đã học (1đ)
a. 3Ca(OH)
2
(dd) + ………………. −−→ Ca
3
(PO
4
)
2
(r) + 3H
2
O(l)
b. KOH(dd) + …………… −−→ KCl(dd) + H
2
O(l)
c. Cu (r) + AgNO
3(dd)
−−→ …………… + 2Ag(r)
d. ……………………. + Na
2
CO
3(dd)
−−→
2NaOH(dd) + BaCO
3(r)
Câu 3 : Hãy nối các sản phẩm phản ứng với chất tham gia cho phù hợp với phản ứng đã học
(1,5đ)
Chất tham gia
→
sản phẩm
a) Mg(OH)
2(r)
+ H
2
SO
4(dd)
1) 2NaOH(dd) + H
2(k)
+ Cl
2(k)
b) CuSO
4(dd)
+ 2NaOH
(dd)
2) FeCl
2(dd)
+ Cu
(r)
c) BaCl
2(dd)
+ Na
2
SO
4(dd)
3) MgSO
4(dd)
+ 2H
2
O
(l)
d) CuCl
2(dd)
+ Fe
(r)
4) Cu(OH)
2(r)
+ Na
2
SO
4(dd)
e) 2NaCl(dd) + 2H
2
O
(l)
5) BaSO
4(r)
+ 2NaCl
(dd)
f) NaOH
(dd)
+
CO
2(k)
6) Na
2
CO
3(dd)
+ H
2
O
(l)
Thứ tự ghép nối : a - … ; b - … ; c - … ; d - … ; e - … ; f - …
II. Phần tự luận (7đ)
Câu 1 : (2đ) Viết PTHH thực hiện biến hoá hoáhọc sau :
a. FeCl
3
→ Fe(OH)
3
→
0
t
Fe
2
O
3
→ Fe
2
(SO
4
)
3
→ Fe(OH)
3
Câu 2 : (2đ) Cho các dung dòch sau : HCl , NaOH, Ba(OH)
2
, H
2
SO
4
Hãy nêu phương pháp hoá học nhận ra các dung dòch trên
Câu 3 : (3đ) Dẫn 4,48 lít khí CO
2
( đktc ) qua dung dòch chứa 32g NaOH thu được muối
natricacbonat.
a. Viết PTHH
b. Chất nào dư và khối lượng là bao nhiêu.
c. Khối lượng natricacbonat thu được là bao nhiêu.
( cho Na = 23 ; H = 1 ; O = 16 ; C = 12 )
ĐÁP ÁN MÔN HOÁ HỌC TIẾT 20 .2009 – 2010
I. Trắc nghiệm : (3 đ)
Câu 1 Câu 2 Câu 3
1 2 a b c d a b c d e f
a b P
2
O
5
HCl Cu(NO
3
)
2
Ba(OH)
2
3 4 5 2 1 6
II. Tự luận : (7 đ )
Câu 1 : Viết đúng mỗi PT được 0,5 đ ( 0,5 x 4 = 2 đ )
1. FeCl
3
+ 3KOH
→
Fe(OH)
3
↓
+ 3KCl
2. 2Fe(OH)
3
0
t
→
Fe
2
O
3
+ 3H
2
O
3. Fe
2
O
3
+ 3H
2
SO
4
→
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
O
4. Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3KOH
→
Fe(OH)
3
↓
+ 3K
2
SO
4
Câu 2 : (2 đ) – Dùng q tím nhỏ vào 4 mẫu thử mẫu nào làm tím hoá đỏ là nhóm I : HCl và H
2
SO
4
,
nếu q tím hoá xanh là nhóm II : NaOH và Ba(OH)
2
- Lấy nhóm II lần lượt nhỏ vào mẫu thử nhóm I , nếu mẫu nào nào có kết tủa trắng thì chất ban đầu là
H
2
SO
4
và chất nhóm II là Ba(OH)
2
và không có hiện tượng gì là HCl (nhóm I ) , chất nhóm II là NaOH .
- PTHH :
Ba(OH)
2
+ H
2
SO
4
→
BaSO
4
↓
+ 2H
2
O
Ba(OH)
2
+ 2HCl
→
BaCl
2
+ 2H
2
O
NaOH + H
2
SO
4
→
Na
2
SO
4
+ 2H
2
O
NaOH + HCl
→
NaCl + H
2
O
Câu 3 : (3 đ )
n
2
CO
=
4, 48
0,2( )
22, 4
mol=
; n
NaOH
=
32
0,8( )
40
mol=
a) PTHH : CO
2
+ 2NaOH
→
Na
2
CO
3
+ H
2
O
b) Theo PT : 1 mol 2 mol
Theo đb : 0,2 mol 0,8 mol
Lập tỉ lệ :
0,2 0,8
1 2
<
⇒
n
NaOH
dư
tính theo n
2
CO
Theo PT n
NaOH
= 2 n
2
CO
= 2 x 0,2 = 0,4 (mol)
⇒
n
NaOH
dư = 0,8 - 0,4 = 0,4 (mol)
Khối lượng NaOH dư là : m
NaOH
= 0,4 x 40 = 16 (g)
c) Theo Pt n
2 3 2
Na CO CO
n=
= 0,2 (mol)
Khối lượng của natricacbonat là :
2 3
Na CO
m
= 0,2 x 106 = 21,2 (g)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT (Tiết 36)
NĂM HỌC 2009 – 2010
M«n ho¸ häc 9
ThiÕt lËp ma trËn hai chiỊu:
Kh¸i niƯm Gi¶i thÝch tÝnh to¸n Tỉng
BiÕt
HiĨu TNKQ: 8 8
VËn dơng TL: 2 TL: 1 3
Tỉng 8 2 1 11
KIỂM TRA HỌC KÌ I Tiết :36
MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 9
Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian phát đề ).
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm )
1.Chất nào sau đây không tác dụng với dung dòch axit HCl và axit H
2
SO
4
loãng:
a)CuO b)Mg c)Cu d)MgCO
3
2. Dung dòch axit tác dụng với chất chỉ thò màu,làm q hoá tím:
a)Hoá đỏb)Hoá xanh c)Không đổi màu d)Kết quả khác
3.Tất cả các bazơ nào sau đây bò nhiệt phân huỷ:
a)NaOH , Ca(OH)
2
, KOH b)Cu(OH)
2
, NaOH , Ba(OH)
2
c)Ca(OH)
2
, Mg(OH)
2
, Ba(OH)
2
d)Cu(OH)
2
, Mg(OH)
2
, Fe(OH)
2
4. Những chất nào sau đây là Oxit bazơ:
a)Al
2
O
3
, CaO , Fe
2
O
3
, SiO
2
c)CaO, Fe
2
O
3
b)Mn
2
O
7
, Fe
2
O
3
, ZnO, Al
2
O
3
d)CaO, SiO
2
, NO, Al
2
O
3
, CO
5.Những cặp chất nào sau đây sẽ tạo ra chất kết tủa khi trộn:
(1) NaCl và AgNO
3
(2) Na
2
CO
3
và ZnSO
4
(3) Na
2
SO
4
và AlCl
3
(4) ZnSO
4
và CuCl
2
a)(1),(2),(3) b)(1),(2) c)(2),(4) d)(3),(4)
6. Kim loại X có tính chất sau:
_ Nhẹ, dẫn điện tốt. Phản ứng mạnh với dung dòch axít HCl.
_ Tan trong dung dòch kiềm và giải phóng H
2
. X là kim loại :
a) Mg b) Al c) Cu d) Fe
7. Các cặp chất sau, cặp nào không xảy ra phản ứng :
a) CuSO
4
+ Fe b) CuSO
4
+ Ag c) MgSO
4
+ Ca d)ZnSO
4
+ Mg
8. Tính chất nào sau đây không phải là của khí Clo :
a) Tan hoàn toàn trong nước. c) Có màu vàng lục.
b) Có tính tẩy trắng khi ẩm. d) Mùi hắc, rất độc.
B. TỰ LUẬN: ( 6 điểm )
Câu 1: (1,5 điểm) Viết phương trình biểu diễn các chuyển đổi hoá học sau:
Al
(1)
→
Al
2
O
3
(2)
→
Al
2
(SO
4
)
3
(3)
→
Al(OH)
3
(4)
→
Al
2
O
3
(5)
→
Al
(6)
→
AlCl
3
Câu 2:(1,5điểm) Có 3 kim loại: Al,Fe,Ag. Hãy nêu phương pháp hoá học để nhận biết từng
kim loại.viết các PTHH.
Câu 3: (3 điểm) Cho khối lượng mạt sắt dư vào 50ml dung dòch HCl.Phản ứng xong thu được
3,36l khí (đkc).
a)Viết PTHH.
b)Tính khối lượng mạt sắt đã tham gia phản ứng.
c)Tính nồng độ mol của dung dòch HCl đã dùng.
( Cho: Fe=56, H=1, Cl=35,5)
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1: (Tiết 36)
HOÁ HỌC 9
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :(4 điểm)
1_ c) Cu
2_ a) Hoá đỏ (0.5đ)
3_ d) Cu(OH)
2
, Mg(OH)
2
, Fe(OH)
3
(0.5đ)
4_ c) CaO, Fe
2
O
3
(0.5đ)
5_ b) (1),(2),(5) (0.5đ)
6_ b) Al (0.5đ)
7_ b) CuSO
4
+ Ag (0.5đ)
8_ a) Tan hoàn toàn trong nước (0.5đ)
II. TỰ LUẬN : ( 6 điểm )
Câu 1:
1_ Al
(r)
+ O2
(k)
→ ( 0.25đ)
2_ Al
2
O
3(r)
+ H
2
SO
4(dd)
→ (0.25đ)
3_ Al
2
(SO
4
)
3
+ NaOH
(dd)
→ (0.25đ)
4_ Al(OH)
3(r)
→ (0.25đ)
5_ Al
(r)
+ H
2
→ (0.25đ)
6_ Al
(r)
+HCl
(dd)
→ 22 (0.25đ)
Câu 2:
_ Dùng dd NaOH nhận biết được Al, Fe và Ag không phản ứng ( 0.5đ )
_ dùng dd HCl phân biệt Fe và Ag, chỉ có Fe phản ứng, Ag không phản ứng ( 0.5đ )
PTHH : Fe + 2HCl
(dd)
→ FeCl2
(dd)
+ H
2(k)
(0.5đ)
Câu 3 :
a) PTHH: Fe
(r)
+ 2 HCl
(dd)
→FeCl
2
+ H
2
(0.5đ)
nH
2
=
22.4
V
=
3.36
22.4
=0,15 (mol) (0.5đ )
b) Theo phương trình :
nHCl = 2n.H
2
=2.0,15 = 0,3 (mol) (0.5đ)
Nồng độ M của dd HCl :
CM =
n
V
=
0.3
0.05
=6M (0.5đ)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT (Tiết 53)
NĂM HỌC 2009 – 2010
M«n ho¸ häc 9
ThiÕt lËp ma trËn hai chiỊu:
Kh¸i niƯm Gi¶i thÝch tÝnh to¸n Tỉng
BiÕt
HiĨu TNKQ: 8 TNKQ:1 9
VËn dơng TL: 1 TL: 1 2
Tỉng 8 1 1 10
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT(tiết 53)
Môn : Hoá Học – Lớp 9
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm ) Khoanh tròn chữ đầu câu em cho là đúng
CÂU1 : Dầu mỏ không có nhiệt độ sôi nhất đònh vì :
A. Dầu mỏ là hỗn hợp phức tạp nhiều hiđrocacbon . C. Dầu mỏ không tan trong nước .
B. Dầu mỏ là chất lỏng sánh . D. Dầu mỏ có màu đen Cách sắp xếp các.
CÂU 2 : Công thức của nguyên tố ( Y ) với O xi là YO
3
trong đó (Y ) chiếm 40 % theo khối lượng . Tên
nguyên tố là : A. Lưu huỳnh . B. Ni tơ . C. Nhôm . D. Clo.
CÂU 3 : Chất nào sau đây không phải là hợp chất vô cơ ?
A. Na
2
CO
3
. B. KHCO
3
. C. (CH
3
COO )
2
Mg . D. ( NH
4
)
2
SO
3
.
CÂU 4 :Tỉ khối hơi của hiđrô cac bon A đối với hiđrô là 36 . Công thức phân tử của hiđrô cac bon A là :
A. C
2
H
6
. B. C
3
H
8
. C. C
4
H
10
. D. C
5
H
12
.
CÂU 5 : Một nguyên tố R tạo được các hợp chất sau : RH
2
, RO
3
. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố
hoá học , nguyên tố R cùng nhóm với :
A. Nitơ . B. Clo . C. Lưu huỳnh . D. Agon .
CÂU 6 : Các chất làm mất màu dung dòch brôm :
A. CH
4
, C
2
H
4
, C
6
H
6
. B. C
2
H
2
, C
6
H
6
. C. C
2
H
2
, C
2
H
4
. D. Tất cả các chất trên.
CÂU 7 : Kim loại Na không tác dụng với chất nào trong các chất sau đây ?
A. CH
4
. B. H
2
O . C. Cl
2
. D. S .
CÂU 8 : Có 3 chất khí không màu dựng trong 3 lọ riêng biệt chưa có nhãn là : metan , etilen , cacbon
đioxit.Hãy lựa chọn một trong các thí nghiện sau để phân biệt được cả 3 chất :
A. Cho tác dụng với khí clo . C. Cho tác dụng với nước vôi trong .
B. Cho tác dụng với dung dòch brôm. D Cả A và B .
CÂU 9 : Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong các câu sau :
A.Dầu mỏ là một hỗn hợp tự nhiên của nhiều ……………………………………………………………………………………………
B. Để thu thêm được xăng, người ta tiến hành ……………………………………… dầu nặng .
C. Thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên là …………………………………………….
D. ……………………………………. Là nguyên liệu để điều chế nhựa polietilen , rượu etylic , axit axetic , …
II. PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm )
CÂU10 : (3 điểm ) Viết các phương trình phản ứng biểu diễn chuỗi biến hoá sau :
CaCO
3
CaO CaC
2
C
2
H
2
C
2
H
2
Br
4
.
CÂU11 : (4 điểm ) Cho 2,24 l hỗn hợp khí ( ở ĐKTC ) gồm CH
4
và C
2
H
2
lội qua dung dòch brôm dư . Sau
phản ứng thấy có12 g brôm đã phản ứng .
a ,Tính thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp trên .
b , Tính thể tích không khí ( ở ĐKTC ) dùng để đốt cháy lượng hỗn hợp trên . Biết thể tích O xi 1/5 thể
tích không khí . ( Biết C = 12 , H = 1 , Br = 80 , O = 16 )
ĐÁP ÁN
MÔN HOÁ HỌC LỚP 9 TIẾT 53
NĂM HỌC 2009– 2010
I. TRẮC NGHIỆM : (3đ)
Từ câu 1 đến câu 8 chọn đúng mỗi câu 0,25 đ (0,25 x 8 = 2 đ)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
A A C D C C A D
Câu 9 : Điền đúng mỗi từ được 0,25 đ ( 0,25 x4 = 1 đ )
A. Loại hiđrocacbon.
B. Crăckinh.
C. Khí metan.
D. Etilen.
II. TỰ LUẬN : (7 đ )
Câu 10 : ( 3 đ ) Viết đúng mỗi phương trình được 0,75 đ ( 0,75 x 4 = 2 đ )
Câu 11 : (4 đ )
a) n
2
Br
=
12
0,075( )
160
mol=
. (0,5 đ)
Cho hỗn hợp khí lội qua dung dòch Br
2
chỉ có C
2
H
2
tham gia phản ứng . (0,5 đ)
PTHH : C
2
H
2
+ 2Br
2
→
C
2
H
2
Br
4
(1) (0,5 đ)
Theo pt n
2 2 2
1 0,075
0,0375( )
2 2
C H Br
n mol= = =
(0,25 đ)
Thể tích của C
2
H
2
tham gia pư là : V
2 2
C H
= 0,0375 . 22,4 = 0,84 (lit ) (0,5 đ)
Thể tích của CH
4
là :
→
V
4
CH
= 2,24 – 0,84 = 1,4 (lit )
→
n
4
CH
=
1, 4
0,0625( )
22, 4
mol=
(0,25 đ)
b)PTHH : CH
4
+ 2O
2
0
t
→
CO
2
+ 2H
2
O (2 ) (0,5 đ)
0,0625mol
→
0,125 mol
2C
2
H
2
+ 5 O
2
0
t
→
4CO
2
+ 2H
2
O (3 ) (0,5 đ)
2 mol 5 mol
0,0375 mol
→
0,09375 mol
Thể tích của oxi ở đktc là : V
2
O
= ( 0,125 + 0,09375 ) x 22,4 = 4,9 (lit ) (0,25 đ)
Thể tích của không khí là : V
kk
= 5 x 4,9 = 24,5 (lit ) (0,25 đ)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT (Tiết57)
NĂM HỌC 2009 – 2010
M«n ho¸ häc 9
ThiÕt lËp ma trËn hai chiỊu:
Kh¸i niƯm Gi¶i thÝch tÝnh to¸n Tỉng
BiÕt
HiĨu TNKQ: 7 7
VËn dơng TL: 1 TL: 1 2
Tỉng 7 1 1 9
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT TIẾT 57
Môn : Hoá Học – Lớp 9
Thời gian : 45 phút (Không kể thời gian giao đề )
I.TRẮC NGHIỆM : (3,5 điểm ) Khoanh tròn câu trả lời đúng
CÂU 1 : Chọn thí nghiệm nào sau đây để phân biệt axit axetic với axit clohiđric .
A. Làm đỏ q tím . C. Phản ứng với kim loại natri cho chất khí bay ra .
B. Phản ứng với đá vôi cho khí bay ra . D. Phản ứng với rượu etylic khi có H
2
SO
4
đặc nóng.
CÂU 2 : Tỉ khối hơi của ankan (Y) đối với hiđro là 36. Công thức phân tử của ankan (Y) là :
A. C
5
H
12
. B. C
3
H
8
. C. C
4
H
10
. D. C
2
H
6
.
CÂU 3 : Trong số các chất sau chất nào tác dụng được với natri :
A. CH
3
– CH
3
. B. CH
3
–
CH
2
– OH . C. CH
3
– O – CH
3
. D. CH
3
– CH
2
Cl .
CÂU 4 : Có thể pha chế được số ml rượu 25
0
từ 650 ml rượu 90
0
là :
A. 2340 ml. B. 2345bml. C. 3240 ml. D. 4320 ml.
CÂU 5 : : Magie có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau đây :
A. C
6
H
6
. B. H
2
O . C. C
2
H
5
OH . D. CH
3
COOH .
CÂU 6 : Phương pháp hoá học nào sau đây được dùng để loại bỏ khí etilen lẫn trong khí metan?
A. Đốt cháy hỗn hợp trong không khí. D. Dẫn hỗn hợp khí đi qua nước.
B. Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dòch muối ăn. C. Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung diäch brom dư.
CÂU 7 : Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống
a) Rượu etylic được điều chế từ …………………………… , ……………………… hoặc từ ……………………………………………
b) Độ rượu là ………………………………….rượu etylic có trong ………………………………… hỗn hợp rượu với nước .
c) Axit axetic là chất …………………… , không màu , vò …………………. , tan vô hạn trong nước
II.TỰ LUẬN : (6,5 điểm )
CÂU 8 : (3 điểm) Viết phương trình biểu diễn chuỗi bién hoá hoá sau : (Ghi rõ điều kiện để phản ứng
xảy ra) C
2
H
5
Cl → C
2
H
5
OH → CH
3
COOH → CH
3
COONa → CH
4
→
CH
3
Cl .
CÂU 9 : (3,5 điểm) Đốt cháy 9 gam chất hữu cơ A thu được 13,2 gam khí CO
2
và 5,4gam H
2
O . Biết tỉ
khối chất hữu cơ A so với khí hiđro là 30 .
a)Trong A có những nguyên tố nào ?
b) Xác đònh công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của A .
c) Nếu đem 3,3 g chất hữu cơ A tác dụng với 5 g rượu etylic với H
2
SO
4
đặc nóng làm xúc tác thì thu được
bao nhiêu gam este. Biết hiệu suất phản ứng este hoá là 75% .
Biết C =12 , H = 1 , O =16 .
ĐÁP ÁN
MÔN HOÁ HỌC LỚP 9 TIẾT 57
NĂM HỌC 2009 – 2010
I. TRẮC NGHIỆM : (3,5 đ)
Từ câu 1 đến câu 8 chọn đúng mỗi câu 0,25 đ (0,25 x 8 = 2 đ)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
D A B A D C
Câu 7 : Điền đúng mỗi từ được 0,25 đ ( 0,25 x6 = 1,5 đ )
a. Tinh bột đường , etylen.
b. Số ml , 100ml.
c. Lỏng , chua.
II. TỰ LUẬN : (6,5 đ )
Câu 8 : ( 3 đ ) Viết đúng mỗi phương trình được 0,6 đ ( 0,6 x 5 = 3 đ )
Câu 9 : (3,5 đ )
a) m
C
=
13,2.12
3,6( )
44
g=
. m
H
=
5, 4.2
0,6( )
18
g=
(0,5 đ)
Vì
3,6 0,6 4,2 9
C H
m m+ = + = <
∑
(0,25 đ)
Vậy trong A có 3 ng/tố C, H và O
→
m
O
= 9 – 4,2 = 4,8 (g) (0,25 đ)
b) Theo ĐB ta có M
A
= 2 . 30 = 60 (g) (0,25 đ)
Gọi công thức phân tử A là C
x
H
y
O
z
ta có :
12 16 60
3,6 0,6 4,8 9
x y z
= = =
→
x = 2 ; y = 4 ; z = 2 (0,5 đ)
→
Công thức phân tử A là C
2
H
4
O
2
; CTCT : CH
3
- COOH (0,25 đ)
c)n
ax
=
3,3 5
0,055( ); 0,109( )
60 46
R
mol n mol= = =
(0,25 đ)
PTHH : CH
3
COOH + C
2
H
5
OH
0
2 4
,H SO t
→
¬
CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O (0,5 đ)
1 mol
→
1 mol
0,055 mol
→
0,109 mol
Lập tỉ lệ:
0,055 0,109
1 1
R
n< →
dư tính theo n
AX
Theo PT n
Este
= n
AX
= 0,055 (mol) (0,25 đ)
Khối lượng Este thu được theo lí thuyết là :
M
Este
= 0,055 . 88 = 4,48 (g) (0,25 đ)
Vì H = 75% , nên khối lượng este thực tế thu được là :
M
Este(TT)
=
75.4,84
3,63( )
100
g=
(0,25 đ)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (Tiết 70)
NĂM HỌC 2009 – 2010
M«n ho¸ häc 9
ThiÕt lËp ma trËn hai chiỊu:
Kh¸i niƯm Gi¶i thÝch tÝnh to¸n Tỉng
BiÕt
HiĨu TNKQ: 7 TNKQ:1 8
VËn dơng TL: 2 TL: 1 3
Tỉng 7 2 2 11
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN HOÁ HỌC 9
Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I.TRẮC NGHIỆM : (3 điểm ) Khoanh tròn câu trả lời mà em cho là đúng .
Câu 1 : Phân tử hợp chất hữu cơ A có hai nguyên tố . Tỉ khối của A so với hiđro là 22 . A là chất
nào trong số các chất sau :
A. C
2
H
6
O . B. C
3
H
8
. C. C
3
H
6
. D. C
4
H
6
.
Câu 2 : Chất nào trong số các chất cho sau đây có phản ứng với dung dòch AgNO
3
trong NH
3
dư
(phản ứng tráng gương)?
A. Dung dòch glucozơ. B. Dung dòch hồ tinh bột.
. D.Rượu etylic . C. Dung dòch saccarozơ.
Câu 3 : Dãy các chất đều tác dụng với dung dòch CH
3
COOH.
A.NaOH , H
2
CO
3
, Na , C
2
H
5
OH. B.C
2
H
5
OH , Cu , CaCO
3
, KOH.
C. KOH , NaCl , Na ,C
2
H
5
OH. D. NaOH , C
2
H
5
OH , Zn , CaCO
3
.
CÂU 4 : Những nguồi tạo thành khí cacbonnic trong tự nhiên , trong sinh hoạt và trong công nghiệp.
A. Các cơ quan hô hấp của động vật, sự phân huỷ xác động thực vật.
B. Các quá trình đun nấu bằng dầu hôi, than, củi hay khí đốt.
C. Động cơ hoạt động bằng nhiên liệu, khí thải công nghiệp.
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
CÂU 5 : Các cặp chất nào sau đây tồn tại troong cùng một dung dòch ?
A. K
2
CO
3
và HCl . B. K
2
CO
3
và Ca(OH)
2
C. NaNO
3
và KHCO
3
D. KHCO
3
và NaOH
CÂU 6 : Dãy chất nào sau đây gồm các chất đều có thể làm mất màu dung dòch brôm ?
A. CH
4
, C
6
H
6
B. C
2
H
4
, C
2
H
2
C. CH
4
, C
2
H
2
D. C
6
H
6
, C
2
H
2
CÂU 7 : Đốt cháy chất hữu cơ X trong oxi tạo ra sản phẩm là CO
2
, H
2
O và khí N
2
. X là :
A. Xenlulozơ . B. Tinh bột. C. Protein. D. Poli vinuyl clorua.
CÂU 8 : Dãy chất nào sau đây gồm các chất đều tham gia phảm ứng thuỷ phân ?
A. Tinh bột , xelulozơ, PVC.
B. Tinh bột , xelulozơ, protein , saccarozơ , chất béo.
C. Tinh bột , xelulozơ, protein , saccarozơ , Glucozơ
D. Tinh bột , xelulozơ, protein , saccarozơ , PE
II. PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm)
CÂU 1 : (1 điểm)Nêu phương pháp hoá học để nhận biết các chất sau :dung dòch glucozơ,dung dòch
axit axetic và dung dòch saccarozơ .
CÂU 2 : (3 điểm)Viết phương trình hoá học thực hiện chuỗi biến hoá sau :
Saccarozơ Glucozơ Rượu etylic Axit axetic Kẽm axetat .
CÂU 3 : ( 3 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít khí Etilen (điều kiện tiêu chuẩn ).
a ,Tính thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy lượng khí trên?
b, Tính khối lượng nước tạo thành sau phản ứng ?
c , Dẫn toàn bộ sản phẩn cháy qua bình đựng 33,6 gam dung dòch KOH 25%. Tính khối lượng muối
tạo thành? ( Biết C = 12 , H = 1 , O = 16 , K = 39 )
ĐÁP ÁN MÔN HÓA HỌC 9 kỳ II
NĂM HỌC : 2009 – 2010
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm) Mỗi câu đúng 0,375 điểm .
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
B A D D C B C B
II. PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm)
Câu 1 : (1 điểm )
-Dùng q tím nhúng vào ba mẫu thử nhận ra dung dòch axit axetic
- Cho vào hai mẫu còn lại dung dòch AgNO
3
trong NH
3
đun nóng nhe. Nếu thấy xuất hiện Ag
là glucozơ .
Pthh : C
6
H
12
O
6
+ Ag
2
O NH
3
,t
0
C
6
H
12
O
7
+ 2Ag
- Còn lại là saccarozơ .
Câu 2 : (3 điểm ) Viết đúng mỗi phương trình được 0,75 điểm
C
12
H
22
O
11
+ H
2
O a xit ,t
0
C
6
H
12
O
6
+ C
6
H
12
O
6
C
6
H
12
O
6
m / rượu
2C
2
H
5
OH + 2CO
2
↑
C
2
H
5
OH + O
2
m / giấm
CH
3
COOH + H
2
O
2CH
3
COOH + Zn (CH
3
COO)
2
Zn + H
2
↑
Câu 3 : ( 3 điểm)
Số mol C
2
H
4
= 0,075( mol ) ( 0,5 đ )
C
2
H
4
+ 3O
2
2CO
2
+ 2H
2
O (1) ( 0,5 đ )
a)Theo pt (1) số mol O
2
= 3C
2
H
4
= 0,225 (mol) → Thể tích O
2
= 5,04 (lit) ( 0,5 đ )
b) Theo ph (1) số mol H
2
O = 2 số mol C
2
H
4
= 0,15 (mol) → Khối lượng H
2
O = 2,7 (g)
( 0,5 đ )
c) Theo pt (1) số mol CO
2
= 2 C
2
H
4
= 0,15 (mol) ( 0,25 đ )
số mol KOH = 0,15 (mol) → số mol KOH = số mol CO
2
= 0,15 (mol) → Muối tạo thành là
muối a xit ( 0,25 đ )
pthh : CO
2
+ KOH → KHCO
3
(2) ( 0,25 đ )
Theo pt số mol KHCO
3
= số mol CO
2
= số mol KOH = 0,15 (mol)
Khối lượng KHCO
3
= 15 (g) ( 0,25 đ )
===========Hết ===========