Tuần 22
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán
Tiết 106: LUYỆN TẬP CHUNG
A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số, rút gọn phân số và quy đồng mẫu
số các phân số(chủ yếu là hai phân số)
B.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép bài tập 4
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra:
Nêu cách quy đồng mẫu số hai phân số?
3.Bài mới:
Cho HS làm các bài trong SGK trang 118
- Rút gọn các phân số?
- Nêu cách rút gọn phân số?
Trong các phân số dưới đây phân số nào
bằng
9
2
(
9
2
=
27
6
=
63
14
)
- Quy đồng mẫu số các phân số?
- Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số?.
Bài 1:
Cả lớp làm vào vở -2em chữa bài
20
12
=
4:20
4:12
=
5
3
;
45
20
=
5:45
5:20
=
9
4
(các phép tính còn lại làm tương tự)
Bài 2:
Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài
Bài 3:
2 em lên bảng chữa bài lớp nhận xét
a.
3
4
và
8
5
Ta có :
3
4
=
83
84
×
×
=
24
32
;
8
5
=
38
35
×
×
=
24
15
d.
2
1
;
3
2
và
12
7
Vì 12 : 2 = 6; 12 : 3 = 4
Ta có:
2
1
=
62
61
×
×
=
12
6
;
3
2
=
43
42
×
×
=
12
8
(các phần còn lại làm tương tự)
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : GV treo bảng phụ ghi nội dung như bài 4 và cho 2 đội tham gia
trò chơi
Toán (tăng)
LUYỆN SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU SỐ
A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số; so sánh phân số với 1
B.Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập toán
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
3.Bài mới:
Cho HS làm các bài trong vở bài tập
- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?
- Viết các phân số bé hơn 1, có mẫu số là 4
tử số khác 0?
- Viết các phân số
7
4
;
7
3
;
7
6
theo thứ tự từ
bé đến lớn?
GV kiểm tra vở của HS - nhận xét
Bài 1:
- Cả lớp làm vào vở -2em chữa bài
7
4
>
7
3
;
15
8
<
15
11
;
(các phép tính còn lại làm tương tự)
Bài 3:
- Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài
1<
4
1
1<
4
2
; 1 <
4
3
Bài 4:
1 em lên bảng chữa bài - lớp nhận xét
Các phân số
7
4
;
7
3
;
7
6
viết theo thứ tự từ
bé đến lớn là
7
3
;
7
4
;
7
6
- Cả lớp đổi vở kiểm tra- nhận xét
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố :
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán
Tiết 107: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÓ CÙNG MẪU SỐ
A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số.
- Củng cố về nhận biết một phân số bé hơn hoặc lớn hơn 1
B.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét, bảng phụ chép quy tắc
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra:
- Nêu một vài phân số?
3.Bài mới:
a.Hoạt động 1:So sánh hai phân số cùng
mẫu số
- GV vẽ đoạn thẳng AB; chia đoạn AB
thành5 phần bằng nhau(như SGK).
- Đoạn thẳng AD bằng bao nhiêu phần
đoạn thẳng AB?
- Đoạn thẳng AC bằng bao nhiêu phần
đoạn thẳng AB?
- So sánh độ dài hai đoạn thẳng AD và
AC?
Vậy:
5
2
<
5
3
;
5
3
>
5
2
- Muốn so sánh hai phân số có cùng mẫu
số ta làm như thế nào?
b.Hoạt động 2: Thực hành
So sánh hai phân số:
5
2
<
5
5
mà
5
5
= 1 nên
5
2
< 1
5
8
>
5
5
mà
5
5
= 1 nên
5
8
> 1
Nêu nhận xét ?
-3,4 em nêu
- AD =
5
3
AB
- AC =
5
2
AB
- Độ dài đoạn thẳng AD dài hơn độ dài
đoạn thẳng AC
Bài 1:Cả lớp làm vào vở -2em chữa bài
7
3
<
7
5
;
3
4
>
3
2
(các phép tính còn lại làm tương tự)
Bài 2: Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài
3
7
> 1;
5
6
> 1 ;
2
1
< 1;
5
4
< 1
-1em nêu nhận xét:
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : GV treo bảng phụ ghi quy tắc 2 ,3 em nêu lại quy tắc
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán
Tiết 108: Luyên tập
A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố về so sánh hai phân số có cùng mẫu số; so sánh phân số với 1.
- Thực hành sắp xếp ba phân số có cùng mẫu số theo thứ tự từ bé đến lớn
B.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét.
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra:
- Nêu cách so sánh hai phân số có cùng
mẫu số?
3.Bài mới:
- So sánh hai phân số?:
- So sánh phân số sau với 1?
- Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé
đến lớn?
- Muốn xếp theo thứ tự trước tiên ta cần
phải làm gì?
-3,4 em nêu
Bài 1:Cả lớp làm vào vở -2em chữa bài
5
3
>
5
1
;
10
9
<
10
11
(các phép tính còn lại làm tương tự)
Bài 2: Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài
5
9
> 1;
3
7
> 1 ;
4
1
< 1;
15
14
< 1
Bài 3:Cả lớp làm bài vào vở 2 em lên bảng
chữa bài:
1em nêu:
5
1
;
5
3
;
5
4
7
5
;
7
6
;
7
8
;
9
5
;
9
7
;
9
8
11
10
;
11
12
;
11
16
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số?
Toán (+)
LUYỆN SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÓ CÙNG MẪU SỐ(TIẾP THEO)
A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số; so sánh phân số với 1
B.Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập toán
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
3.Bài mới:
- Cho HS làm các bài trong vở bài tập
- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?
- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?
- Viết các phân số
8
5
;
8
3
;
8
6
;
8
7
theo thứ
tự
- Từ bé đến lớn?
- Từ lớn đến bé?
- GV kiểm tra vở của HS
- Nhận xét:
Bài 1(trang 27):
- Cả lớp làm vào vở -2em chữa bài
5
4
>
5
3
;
20
19
<
20
21
;
(các phép tính còn lại làm tương tự)
Bài 2:
- Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài
9
5
< 1 ; 1<
7
11
; ;
18
18
= 1
Bài 4:
1 em lên bảng chữa bài - lớp nhận xét
8
7
;
8
6
;
8
5
;
8
3
8
3
;
8
5
;
8
6
;
8
7
- Cả lớp đổi vở kiểm tra- nhận xét
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nê cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số?
Toán
Tiết 109: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU SỐ
A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết cách so sánh hai phân số khác mẫu số bằng cách quy đồng mẫu số hai
phân số đó).
- Củng cố về so sánh hai phân số có cùng mẫu số
B.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét, bảng phụ chép quy tắc
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra:
- Nêu cách so sánh hai phân số có cùng
mẫu số ?
3.Bài mới:
a.Hoạt động 1:So sánh hai phân số khác
mẫu
- So sánh hai phân số
3
2
và
4
3
.
- Cho HS thảo luận theo nhóm và tìm ra
phương án trả lời.
- Trong 2 phương án trên phương án nào
em thích làm hơn?
- Nêu quy tắc so sánh hai phân số khác
mẫu số?
b.Hoạt động 2: Thực hành
- So sánh hai phân số?
- Rút gọn rồi so sánh hai phân số?
-3,4 em nêu
- Cả lớp hoạt động nhóm đôi:
- Phương án 1: dựa vào hai băng giấy ta
thấy
3
2
băng giấy ngắn hơn
4
3
băng giấy.
Phương án 2:Quy đồng mẫu số hai phân số
3
2
và
4
3
ta được hai phân số
12
8
và
12
9
Nên:
12
8
<
12
9
hoặc
12
9
>
12
8
Vậy:
3
2
<
4
3
; hoặc
4
3
>
3
2
3, 4 em nêu:
Bài 1:Cả lớp làm vào vở -2em chữa bài
4
3
và
5
4
Ta có:
4
3
=
20
15
;
5
4
=
20
16
Vậy :
4
3
<
5
4
(các phép tính còn lại làm tương tự)
Bài 2: Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài
10
6
và
5
4
Ta có:
10
6
=
5
3
Vậy
10
6
<
5
4
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : GV treo bảng phụ ghi quy tắc 2 ,3 em nêu lại quy tắc
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán
Tiết 110: LUYỆN TẬP
A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố về so sánh hai phân số
- Biết cách so sánh hai phân số có cùng tử số.
B.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét.
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra:
- Nêu cách so sánh hai phân số khác mẫu
số?
3.Bài mới:
- Cho HS làm các bài tập trong SGK
- So sánh hai phân số?:
- So sánh hai phân số bằng hai cách khác
nhau ?
- So sánh hai phân số có cùng tử số?
So sánh
5
4
và
7
4
Ta có:
5
4
=
75
74
×
×
=
35
28
;
7
4
=
57
54
×
×
=
35
20
Vì
35
28
>
35
20
nên
5
4
>
7
4
- Nêu cách so sánh hai phân số có cùng tử
số?
-3,4 em nêu
- Bài 1:Cả lớp làm vào vở -2em chữa bài
8
5
<
8
7
25
15
>
5
4
vì
5
4
=
55
54
×
×
=
25
20
(các phép tính còn lại làm tương tự)
- Bài 2: Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài
7
8
và
8
7
Cách 1:
7
8
> 1;
8
7
< 1 Vậy
7
8
>
8
7
.
Cách 2:
7
8
=
87
88
×
×
=
56
64
;
8
7
=
78
77
×
×
=
56
49
Vì:
56
64
>
56
49
Vậy:
7
8
>
8
7
.
(các phép tính còn lại làm tương tự)
- Bài 3:Cả lớp làm bài vào vở 2 em lên
bảng chữa bài-lớp nhận xét :
11
9
>
14
9
;
9
8
>
11
8
;
- 1- 2 em nêu: hai phân số có cùng tử số
phân số nào có mẫu số bé hơn thì lớn hơn
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
7
5
;
7
6
;
7
4
?
Toán(+)
LUYỆN: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU SỐ
A.Mục tiêu: Củng cố HS :
- Biết cách so sánh hai phân số khác mẫu số bằng cách quy đồng mẫu số hai
phân số đó).
B.Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập toán 4
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra:
- Nêu cách so sánh hai phân số có cùng
mẫu số ? khác mẫu số?
3.Bài mới:
- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập
toán trang 28-29
- So sánh hai phân số?
- So sánh hai phân số?
- Muốn biết ai ăn nhiều bánh hơn ta phải
làm gì?
- GV chấm bài - nhận xét
-3,4 em nêu
Bài 1:Cả lớp làm vào vở -2em chữa bài
8
5
và
7
3
Ta có:
8
5
=
78
75
×
×
=
56
35
;
7
3
=
87
83
×
×
=
56
24
Vì
56
35
>
56
24
nên :
8
5
>
7
3
(các phép tính còn lại làm tương tự)
Bài 2: Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài
10
8
và
5
2
Ta có:
10
8
=
2:10
2:8
=
5
4
Mà :
5
4
>
5
2
. Vậy :
10
8
>
5
2
Bài 3:Giải toán:
Vân ăn
5
2
cái bánh tức là Vân đã ăn
35
14
cái
bánh; Lan ăn
7
3
cái bánh tức là Lan đã ăn
35
15
cái bánh. Vậy Lan ăn nhiều bánh hơn.
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : GV treo bảng phụ ghi quy tắc 2 ,3 em nêu lại quy tắc
Tuần 23
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán
Tiết 111: Luyện tập chung
A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về
- So sánh hai phân số
- Tính chất cơ bản của phân số
B.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét.
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra:
- Nêu cách so sánh hai phân số cùng mẫu
số, khác mẫu số?
3.Bài mới:
- Cho HS tự làm các bài tập trong SGK
- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?
- Với hai số tự nhiên 3, 5 hãy viết:
- Phân số bé hơn 1?
- Phân số lớn hơn 1?
- Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến
lớn?
- Tính?
-3,4 em nêu
- Bài 1:Cả lớp làm vào vở -2em chữa bài
14
9
<
14
11
;
25
4
<
23
4
;
15
14
< 1;
19
20
<
17
20
(các phép tính còn lại làm tương tự)
- Bài 2: Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài
Phân số bé hơn 1:
5
3
< 1
5
3
Phân số lớn hơn 1:
3
5
> 1
- Bài 3:Cả lớp làm bài vào vở 2 em lên
bảng chữa bài-lớp nhận xét :
a.
11
6
;
7
6
;
5
6
b.
20
6
;
32
12
;
12
9
Bài 4:Cả lớp làm vào vở 2 em chữa bài:
a.
6*5*4*3
5*4*3*2
=
6
2
=
3
1
b.
15*4*6
5*8*9
=
5*3*4*3*2
4*4*2*3*3
= 1
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách so sánh hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số?
Toán(tăng)
Củng cố về so sánh về phân số, tính chất của phân số
A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về
- So sánh hai phân số
- Tính chất cơ bản của phân số
B.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét. Vở bài tập toán
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
3.Bài mới:
- Cho HS tự làm các bài tập trong vở bài
tập
- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?
- Viết phân số có tử số, mẫu số là số lẻ lớn
hơn 6 và bé hơn 10?
Phân số bé hơn 1?
Phân số lớn hơn 1?
Phân số bằng 1?
- Tính?
- Bài 1:Cả lớp làm vào vở -2em chữa bài
11
6
<
11
8
;
5
8
>
7
8
;
23
21
>
27
21
(các phép tính còn lại làm tương tự)
- Bài 3: Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài
Phân số bé hơn 1:
9
7
< 1
Phân số lớn hơn 1:
7
9
> 1
Phân số bằng 1:
9
9
;
7
7
Bài 4: Cả lớp làm vào vở 2 em chữa bài:
a.
9*8*7*6
8*7*6*5
=
9
5
b.
16*14*12
32*42
=
16*14*2*2*3
2*16*3*14
=
2
1
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố :Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
11
8
;
5
8
;
7
8
?
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán
Tiết 112: Luyện tập chung
A.Mục tiêu: Giúp HS ôn tập củng cố về :
- Dấu hiệu chia hết cho 2, 5 ,3 , 9; khái niệm ban đầu của phân số, tính chất
cơ bản của phân số, rút gọn phân số, quy đồng mẫu số hai phân số,so sánh các
phân số.
- Một số đặc điểm của hình chữ nhật, hình bình hành
B.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét, bảng phụ vẽ hình bài 5.
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra:
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, 5 ,3 ,9?
3.Bài mới:
Cho HS tự làm các bài tập trong SGK
- Tìm chữ số thích hợp để điền vào ô trống
sau cho thích hợp?
- GV chấm bài nhận xét:
- Giải toán:
- Phân số chỉ số phần học sinh trai trong số
học sinh của cả lớp là bao nhiêu?
- Phân số chỉ số phần học sinh gái trong số
học sinh của cả lớp là bao nhiêu?
- Muốn tìm phân số nào bằng phân số
9
5
ta phải làm gì?
-Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến
lớn?
- GV treo bảng phụ và hướng dẫn học sinh
-3,4 em nêu
Bài 1: HS làm bài vào vở-2 em nêu miệng
kết quả.
Bài 2: Cả lớp làm vào vở -Đổi vở kiểm tra.
Tổng số học sinh là:
14 + 17 = 31(học sinh)
Phân số chỉ số phần học sinh trai trong số
học sinh của cả lớp là
31
14
Phân số chỉ số phần học sinh gái trong số
học sinh của cả lớp là
31
17
Bài 3:Cả lớp làm vở 1 em lên bảng chữa
bài:
Các phân số bằng
9
5
là
36
20
;
63
35
Bài 4: cả lớp làm vở 1em chữa bài
Các phân số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
là:
15
12
;
20
15
;
12
8
Bài 5: 1em giải thích và đo các cạnh của
hình tứ giác ABCD là 4 cm , 3cm.
Từng cặp cạnh đối diện bằng nhau.
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu dấu hiệu chia hết cho 2,5, 3, 9? Tính chất cơ bản của phân
số?
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán
Tiết 113: Luyện tập chung
A.Mục tiêu: Giúp HS ôn tập củng cố về :
- Dấu hiệu chia hết cho 5 ; khái niệm ban về của phân số, so sánh các phân
số.
- Kỹ năng thực hiện phép cộng, phép trừ, phép nhân , phép chia các số tự
nhiên.
- Một số đặc điểm của hình chữ nhật, hình bình hành và tính diện tích hình
chữ nhật hình bình hành
B.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét, bảng phụ chép bài 1.
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra:
- Nêu cách tính diện tích hình chữ nhật?
cách tính diện tích hình bình hành?
3.Bài mới:
- Cho HS tự làm các bài tập trong SGK
- GV treo bảng phụ và cho HS nêu kết quả:
- Đặt tính rồi tính?
- Giải toán:
- GV hướng dẫn HS giải bài vào vở
-3,4 em nêu
Bài 1: 2 em nêu miệng kết quả.
a.Phương án C: 5145
b. Phương án D:
8
3
c. Phương án C:
27
15
d. Phương án D:
9
8
Bài 2: Cả lớp làm vào vở -Đổi vở kiểm tra.
Bài 3: Cả lớp làm vở chữa bài:
a.đoạn thẳng AN và MC là hai cạnh đối
diện của hình bình hành AMCN nên chúng
song song và bằng nhau.
b.Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
12 * 5 = 60(cm
2
)
Điểm N là trung điểm của đoạn thẳng CD
nên độ dài đoạn thẳng CN là:
12 : 2 = 6 (cm)
Diện tích hình bình hành AMNC là
5 * 6 = 30(cm
2
).
Ta có 60 : 30 = 2(lần)
Vậy diện tích hình chữ nhật ABCD gấp 2
lần diện tích hình bình hành AMNC
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu dấu hiệu chia hết cho 5?
Toán(tăng)
Củng cố quy đồng mẫu số các phân số
A.Mục tiêu: Giúp HS ôn tập củng cố về :
- Quy đồng mẫu số các phân số( cả hai trường hợp) dựa vào tính chất cơ bản
của phân số
B.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét, vở bài tập toán
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Bài mới:
- Cho HS tự làm các bài tập sau:
- Quy đồng mẫu số các phân số sau:
a.
4
3
và
5
3
b.
8
7
và
7
8
Bài 1:Cả lớp làm vở- 3 em lên bảng chữa
bài:
a.
4
3
và
5
3
c.
5
9
và
12
7
- Quy đồng mẫu số các phân số sau:
a.
5
1
và
10
7
b.
6
5
và
18
11
c.
28
17
và
14
9
- Trường hợp hai mẫu số chia hết cho nhau
ta làm như thế nào?
- GV chấm bài nhận xét:
Ta có:
4
3
=
5*4
5*3
=
20
15
;
5
3
=
4*5
4*3
=
20
12
Vậy quy đồng
4
3
và
5
3
được
20
15
và
20
12
b.
8
7
và
7
8
Ta có:
8
7
=
7*8
7*7
=
56
49
;
7
8
=
8*7
8*8
=
56
64
Vậy quy đồng
8
7
và
7
8
được
56
49
và
56
64
.
c.(tương tự như trên)
Bài 2: Cả lớp làm vào vở -Đổi vở kiểm tra.
a.
5
1
và
10
7
Vì 10 : 2 = 5 ta có:
5
1
=
2*5
5*1
=
10
5
Vậy quy đồng
5
1
và
10
7
được
10
5
và
10
7
b.c (làm tương tự như trên)
- 1 em nêu:
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số?
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán
Tiết 114: Phép cộng phân số
A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Nhận biết phép cộng hai phân số có cùng mẫu số.
- Biết cộng hai phân số cùng mẫu số.
- Nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng hai phân số
B.Đồ dùng dạy học:
- GV-HS :băng giấy khổ 30 * 10 cm được chia thành 8 phần bằng nhau
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra:
3.Bài mới:
a.Hoạt động 1:Thực hành trên băng giấy
- GV cho HS lấy băng giấy và gấp đôi 3
lần.
- Băng giấy được chia thành mấy phần
bằng nhau?
-HS thực hành trên băng giấy
-Băng giấy được chia thành 8 phần bằng
nhau.
-Tô mầu
8
3
băng giấy và
8
2
băng giấy.
Tô mầu
8
3
băng giấy và
8
2
băng giấy.
- Đã tô màu tất cả bao nhiêu phần?
b.Hoạt động 2: Cộng hai phân số cùng
mẫu số: ta phải thực hiện phép tính :
8
3
+
8
2
=?
- Dựa vào phần thực hành trên băng giấy
để nêu nhận xét và rút ra cách cộng:
- Ta có phép cộng sau:
8
3
+
8
2
=
8
23 +
=
8
5
Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu số
b.Hoạt động 2: Thực hành
- Tính?
- Viết tiếp vào chỗ chấm?
nêu tính chất giao hoán của phép cộng hai
phân số
- Giải toán: Đọc đề -tóm tắt đề?
Nêu cách giải bài toán?
Đã tô tất cả
8
5
băng giấy
2 em nêu nhận xét:
3,4 em nêu quy tắc :
Bài 1: Cả lớp làm vở 2 em chữa bài
a.
5
2
+
5
3
=
5
32 +
=
5
5
= 1(còn lại làm tương
tự)
Bài 2: cả lớp làm vở
7
3
+
7
2
=
7
5
;
7
2
+
7
3
=
7
5
Vậy:
7
3
+
7
2
=
7
2
+
7
3
Bài 3: Cả hai ô tô chở được số phần số gạo
trong kho là:
7
2
+
7
3
=
7
5
(số gạo)
Đáp số
7
5
(số gạo)
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số?
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán
Tiết 115: Phép cộng phân số
A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Nhận biết phép cộng hai phân số khác mẫu số.
- Biết cộng hai phân số khác mẫu số.
B.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét ,bảng phụ ghi quy tắc
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra: Nêu cách cộng hai phân số
cùng mẫu số?
3.Bài mới:
a.Hoạt động 1:Cộng hai phân số cùng mẫu
số.
- GV nêu ví dụ(như SGK)
- Để tính số phần băng giấy hai bạn đã lấy
ra ta làm tính gì?
- Ta có phép cộng sau:
2
1
+
3
1
=?
2 em nêu:
- 1 em nêu nhận xét:
- Đưa hai phân số đó về hai phân số có
cùng mẫu số bằng cách quy đồng mẫu số
- Làm thế nào để cộng được hai phân số
đó?
- Cho HS quy đồng mẫu số hai phân số rồi
cộng hai phân số có cùng mẫu số:
- Nêu quy tắc cộng hai phân số khác mẫu
số
b.Hoạt động 2: Thực hành
- Tính?
- Tính (theo mẫu):
21
13
+
7
5
=
21
13
+
3*7
3*5
=
21
13
+
21
15
=
21
28
- Giải toán:
đọc đề - tóm tắt đề?
hai phân số rồi cộng
2
1
+
3
1
=
6
2
+
6
3
=
6
32 +
=
6
5
3,4 em nêu quy tắc :
Bài 1: Cả lớp làm vở 2 em chữa bài
a.
3
2
+
4
3
=
12
8
+
12
9
12
98 +
=
12
17
(còn lại làm tương tự)
Bài 2: cả lớp làm vở - 2em lên bảng chữa
Bài 3:
Sau hai giờ hai ô tô chạy được số phần
quãng đường là:
8
3
+
7
2
=
56
37
(quãng đường)
Đáp số
56
37
(quãng đường)
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách cộng hai phân số khác mẫu số?
Toán(tăng)
Luyện: Phép cộng phân số
A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố :
- Phép cộng hai phân số cùng mẫu số , khác mẫu số.
- Biết cộng hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số.
B.Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập toán
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra: Nêu cách cộng hai phân số
cùng mẫu số, khác mẫu số?
3.Bài mới:
- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập
toán
- Tính?
-Tính?
Bài 1 (trang 35):
Cả lớp làm vở - 2 em chữa bài
a.
11
4
+
11
6
=
11
64 +
=
11
10
b.
7
3
+
7
5
=
7
53 +
=
7
8
(còn lại làm tương tự)
Bài 1 (trang 36): cả lớp làm vở - 2em lên
bảng chữa
Tính (theo mẫu):
12
5
+
4
7
=
12
5
+
3*4
3*7
=
12
5
+
12
21
=
12
26
5
4
+
3
2
=
3*5
3*4
+
5*3
5*2
=
15
12
+
15
10
=
15
22
(còn lại làm tương tự)
Bài 2: cả lớp làm vở - 1em lên bảng chữa
-lớp nhận xét
35
4
+
7
1
=
35
4
+
35
5*1
=
35
4
+
35
5
=
35
9
(còn lại làm tương tự)
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số ,khác mẫu số?